Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt tại xã Quỳnh Hội – Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt tại xã Quỳnh Hội – Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt tại xã Quỳnh Hội – Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt tại xã Quỳnh Hội – Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt tại xã Quỳnh Hội – Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt tại xã Quỳnh Hội – Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.Đánh giá hiện trạng và đề xuất giải pháp bảo vệ môi trường nước mặt tại xã Quỳnh Hội – Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình.
Trang 1: 2011 2015
Trang 2: K43 KHMT N02 Khoa
: 2011 2015 :
Trang 3Thái Bình
khoa Tài nguyên và
Sinh viên
Trang 412
B ng 2.2 Tình tr ng phát sinh ch t th i r n (CTR) 16
33
49
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
Trang 549
51
55
56
57
sinh 58
59
60
61
62
Hình 4.11 Nguyên nhân gây ô nhi m môi tr ng n c 63
64
65
Trang 7.1
1.1 .1
1.2 .3
tiêu chung 3
3
1.2.3 4
1.2.4 4
4
4
.5
5
5
8
9
2.1.4 10
10
11
17
17
18
18
19
21
21
2.4 22
Trang 83 .29
29
29
30
30
3.4.2 30
30
30
3.4.5 33
33
33
34
34
.35
35
35
42
- xã 43
48
48
55
56
58
60
64
66
Trang 966
66
67
.68
68
69
70
Trang 101.1
hi
ng.Tài
Trang 11ng Hóa dài 35 km, phía
ô
Trang 14T m quan tr ng c c
i.
m 2014 ).[8]
Trang 15lý tài [8]
Trang 16[8]
*
Trang 19TCVN 5992 1995 (ISO -
5667
- -
Trang 2213
Trang 23ông
Trang 24ác
báo
Trang 28+
cao
Trang 30in, Thiodol,
1,38
n trái
Trang 322.4.2.2
4, N, P cao
Trang 33các
Trang 35
-sa
Trang 41* L y m u b
trong 5 10 phút) + L c t t tránh xu t hi n b t khí trong bình ch a.
Trang 444.1.1.1.
+ Ph
Trang 491
-c sinh ho t và s -c kh i
-coli, Streptococci, Clostridia, Adenovirus,
.
Trang 5255.000
Trang 55theo giá 2010.
4.1.3.4
2
Trang 56
-cho
Trang 57tích.
Trang 84TCVN 6185 - 1996 (ISO 7887 - 1985) A
A
-Trong 6,5-8,5
Trang 85NH3SMEWW 4500 -
C
TCVN6197 - 1996 (ISO 5961 - 1994) Cd
C
300(**)
TCVN6194 - 1996 (ISO 9297 - 1989)
- Cl-D
A
TCVN 6222 - 1996 (ISO 9174 - 1990)
- Cr
-C
TCVN 6193 - 1996 (ISO 8288 - 1986) Cu
C
TCVN 6181 - 1996 (ISO 6703/1 - 1984)
- CN
-C
TCVN 6195 - 1996 (ISO10359 - 1 - 1992) h
B
Trang 86TCVN 6193 - 1996 (ISO 8286 - 1986) SMEWW 3500 - Pb A
Trang 8853.
Di(2-etylhexyl)phtalat g/l 8
US EPA 525.2
C