1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn (Khóa luận tốt nghiệp)

79 273 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 79
Dung lượng 21,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn.Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn.Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn.Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn.Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn.Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn.Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn.Nghiên cứu ứng dụng chế phẩm BIOTMT trong xử lý chất thải chăn nuôi gà quy mô hộ gia đình tại thị trấn Lộc Bình – huyện Lộc Bình – tỉnh Lạng Sơn.

Trang 1

-: Chính Quy Chuyên ngành :

Khoa

: 2011 2015

Thái Nguyên

Trang 2

-: Chính Quy Chuyên ngành :

: K43 KHMT - N02 Khoa

: 2011 - 2015 :

Trang 3

ng

Th.S Nghiêm

nhân dân

quá trình

Sinh viên

Trang 4

- TMT 48

49

m 52

53

54

59

Trang 5

50

Trang 7

.1

1

2

2

3

3

4

4

4

PH 5

5

5

5

5

2.1.4 .9

12

Nam 15

15

20

20

20

20

20

20

20

20

Trang 8

21

30

30

4 .31

- -

- 31

31

33

4.1.3 Tài nguyên thiên nhiên 33

- 36

38

38

th 39

41

4.3.2 Thu n l n hành xây d m lót sinh h c s d ng ch ph m BIO TMT t 42

43

- 43

Trang 9

TMT .51

4.4.4 Phân tích chi phí 55

60

60

60

.62

62

62

Trang 10

3, H2

, cùn

Trang 12

b c: B câu h i ph i d hi các thông tin c n thi t t các h dân

Trang 14

-ý ng

[2]

]

Trang 15

n này t o ra axit amin t do, axit h

c, kháng sinh t nhiên và t o ra các hoóc môn t nhiên Vì

th khi các vi khu c s d ng vào trong t nhiên s t o ra m i liên

k t nh m kh ng ch các vi khu n gây h i v i các lo i cây tr ng và v t nuôi, giúp x lý hi u qu mùi hôi, th i t ch t th [10]

Trang 16

[2,5]

-phóng

[2,5]

Trang 17

-Trong t nhiên có kho ng 5-10 vi sinh v t có l i, 5-10% vi sinh v t có

v t có l i vào t nhiên, có tác d ng lôi kéo vi sinh v t trung gian chuy n sang

có ích Vì v ph m E.M vào, vi sinh v t có ích s - 9

c u và ng d ng thành m lót sinh h c b ng ch ph m Bio - TMT áp

t nh và các doanh nghi p trong th p tác v áp d ng

s n ph m và quy trình này vào gi i quy t các v th c ti n Trong bu i làm vi c v ng chí cán b S Khoa h c và Công ngh t

Công ty c ph n s n xu i VMC (Veterinary Medicine an

hi c tr n l m lót s phân h y h t phân c a gia súc, gia

c m kh c trong chu ng tr i b o v gia súc, gia c i v i

Trang 18

2.1.4.1 Vi khu n quang h p

Vi khu n quang h p Theo tên hi t lo i vi khu n có th

ti n hành tác d ng quang h p, tác d ng quang h p c a nó không gi

tác d ng quang h p c a th c v t Tác d ng c a quang h p th c v t là dùng

H2 cung c p H, dùng CO2 cung c p ngu n C, qua tác d ng quang h p

mà s n sinh ra ch t h oxy, còn tác d ng quang h p c a vi khu n quang h p là dùng H2 cung c p H, dùng CO2 cung c p ngu n C, qua

ph n ng quang h p s n sinh ra ch t h u c Vi khu n quang h p có s c ttrong t c t quang h p vi khu n không ph

Trang 19

cây xanh mà mà bao g m nhi u lo

i lo i có m t ph h p th ánh sáng riêng

Vi khu n quang h p chi m m t t l l n nh

vai trò ch o trong quá trình ho ng Vi khu n quang h p t ng h p nên

sinh h c khác T t c u th y s ng c a th c v t do quá trình h p thu tr c ti M t khác các s n ph i ch t c a vi khu n quang h ng th i là ch ng cho các sinh v

v y vi khu n quang h c b sung v t phát tri n t t s góp ph n

c a các vi sinh v [12]

Trang 20

n

[12]

Trang 21

(Basidiomycota)

.[12]

]

Trang 22

trình

Trang 23

-m lót

Trang 24

TMT hoàn

Higa

Trang 28

-[9]

25 %, phun -

-

bi

-[9]

[9]

Trang 30

- Tài li u v u ki n t nhiên kinh t th tr n h i c a th tr n.

- Các s li u th ng kê v tình hình x lý ch t th i phát sinh trong quá

Áp d ng mô hình s d ng ch ph m sinh h c BIO làm ch t

n chu ng gia c c th nghi m và áp d ng thành công t i nhi a

m thi t th i v i nông dân trong th c hi n vi

Trang 31

d i nông dân có them thu nh p

u th p, t n ít công s c và th i gian v sinh chu ng

tr i do ch t th ng s m b o do tác d ng c a ch ph m làm chu ng tr i gi m mùi hôi th c rõ r t, luôn khô ráo, s ch s nên ch t

u hi n nhiên Chúng ta có th xét 4 vai trò quan tr ng c a ch n chu ng s d ng ch ph m BIO

1 Hút m t phân gà:

Vi c hút m t ch t th i c a gà r t quan tr ng vì theo tính toán c a các

c chi m t l l n là 3/4 Vi c gi n n chu ng tr i luôn khô thoáng luôn

Trang 32

(2

.Theo tính toán, l p ch n chu m kho ng 25 - 30% là phù

h p nh t, kho ng này s m không khí xung quanh chu ng nuôi gia

quanh, thu n l vi c th c hi t k t qu cao.[3]

ti m lót sinh h c ch ph m BIO- TMT c n tr i qua hai quá trình

- Lên men ch ph m

Trang 34

c 4: Cho h n h p vào trong bao ho c xô nh lên men

t 30 350C Th i gian là t 7 - 10 ngày tu thu c u ki n th i ti t(n u th i ti t khô nóng thì th i gian s c l i)

* Yêu c u s n ph m: S n ph m sau khi i gian c n thi t thì s

Trang 35

ng n ph m có th d kéo dài th i gian s

n ph c cho vào bao kín b o qu

m lót sinh h c.

+ V i nguyên li u ch n chu ng là tr u

- c 1: R i tr u trên toàn b n n chu ng dày kho ng 7 - 10 cm

- c 2: Th gà vào chu i tr u, sau m t kho ng th i gian c

th chúng ta có th quan sát trên b m t chu ng khi nào th y phân gà r i kín

m t

Trang 37

-: Sau 7 t

ng phát tri n c a các vi sinh v t gây b m

- m lót luôn khô và tiêu hu phân t t thì có th sau m t

c khi th c hi n ph c gia c ch c ch n ph n mái che

- Khi nuôi gà trên n m lót c n chú ý khu v máng u c,

n u th c r m lót quá nhi u thì ph i thay ngay b ng tr u

Trang 38

+ L y m u riêng bi t: Ti n hành l y 12 m u phân t i 4 mô hình M i

mô hình l y 3 m u t i 3 v trí theo cách l y m ng chéo T i m i vtrí l y kho ng 200g phân b d n vào 1 túi nilon l n

+ Tr n m u và l y m i di n: Các m u riêng bi c

Trang 39

-s p x p thông tin theo th t quan tr ng c a

i v i các thông tin là s li u thì th ng kê thành các b ng bi u

Trang 40

4.1.1.1.V a lý

và 290 thôn, khu ph

4.1.1.2 a hình

so v i m c bi n 352 m, cao nh nh núi M a hình c a huy n nghiêng t b c xu ng Tây Nam, chia thành 3 vùng rõ r t

trung bình t 700 - 900 m g m các th tr n: M i Bác, Ái

Qu c, Minh Phát, H u Lân Ph n l d c > 20o

Trang 41

i núi th d c t 8 150, bao g m các th tr n: Yên Khoái, Khu n, Vân M ng, Quan B n, Tú M ch, B ng Khánh,

r t, các mùa khác nhau nhi phân b u do s ph c t p c a

a hình mi n núi và s bi n tính nhanh chóng c a không khí l nh trong quá trình di chuy n vùng n i chí tuy ng chênh l

Trang 42

+ Ngoài ra, có các ngu n khác chi m 1 % ngu c t nhiên c a huy n.

a bàn huy n còn có r t nhi u su i nh phân b kh p các th tr n

có tác d ng b p t o ra nh ng lo t phù sa ngòi su i khá màu m thích

h p v i nhi u lo i cây tr ng Ngoài tác d ng b p phù sa t o ra nh ng

ng phù sa h p h th ng ngòi su i c a huy n còn là ngu n cung c p

i cho s n xu t nông nghi p và cung c c sinh ho t cho nhân dân

4.1.3 Tài nguyên thiên nhiên

hi n tr ng s d t c a huy n L

T ng di t t nhiên hi n có: 100094,98 ha, phân theo m

Trang 43

4.1.3.2 Tài nguyên khoáng s n

Trang 45

4.1.3.5 Th c tr ng

i v ng không khí: Hi n nay ch ng t i

nh ng bi u hi n b ô nhi m và suy thoái

i v c: H u h t s dân t i các th tr n trong huy n

s d ng ngu c t khai thác, h u h t các ngu c này sau khi khai

tránh kh i

u hi n b suy thoái, b ng khoáng ch t,

ch t vi t v m b o cho s phát tri n cây tr ng t t Tuy nhiên,

vi c s d ng quá nhi u và b a bãi các lo i thu c b o v th c v

Trang 46

tri ng, chi m 39,57 %; d ch v và các ho ng t 12.794 tri u

ng, chi m 1,32 %

-+

có 4b

+

Trang 48

xanh

a bàn th tr n

tuyên truy n c a UBND th tr n i dân làm theo cách x lý

ch t th i truy n th ng không an toàn gây nên ô nhi ng n ng n khi

Trang 49

-phân bón cho các

Trang 53

-2S, SO2, NH3,

4.4

Trang 54

-71,8449,34

- TMT

Trang 58

TMT

,

g K (%)

5)

Trang 60

-thì không còn mùi hô

Trang 62

-Không có mùi hôi 5 100 43 86

Trang 65

, , ,

1.07 1.18.[4]

in và Canxi [7]

6 tháng

Trang 67

2 2

2

2

2

-2 2

2

Trang 68

467.000

467

Trang 71

-nông dân.

Trang 72

.

Trang 74

14 Teruo Higa (2002), Technology of Effective Microoganisms: Concept and

Phisiology, Royal Agricultural College, Cirencester, UK.

15 Teruo Higa & Dr James F Parr (1994), Beneficial and environment,

Department of Agriculture Beltsville, Maryland, USA.

Trang 75

Xin Ông/bà

Ông/bà )

Nam

Trang 76

là bao nhiêu?

Quy mô tr

Trang 77

> 100 con

Có Không có

không?

Không làm

< 1kg

< 3kg

Trang 78

Có Không

Có Không

Trang 79

Câu 20:

Ký tên Ký tên

Bách

Ngày đăng: 22/02/2018, 23:39

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm