Nghiên cứu một số yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến thu chi quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, giai đoạn 2002 2006 (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu một số yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến thu chi quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, giai đoạn 2002 2006 (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu một số yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến thu chi quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, giai đoạn 2002 2006 (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu một số yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến thu chi quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, giai đoạn 2002 2006 (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu một số yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến thu chi quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, giai đoạn 2002 2006 (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu một số yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến thu chi quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, giai đoạn 2002 2006 (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu một số yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến thu chi quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, giai đoạn 2002 2006 (Luận án tiến sĩ)Nghiên cứu một số yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến thu chi quỹ khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, giai đoạn 2002 2006 (Luận án tiến sĩ)
Trang 11
T V
i là nhân t quan tr ng c a s phát tri n Chính ph m c r t
c kho i dân Tuy nhiên, do ngu n l c tài chính là
gi i h n nên m u t tìm nh ng tài chính và y t riêng cho ho t
sóc s c kho nói chung và BHYT nói riêng [33] Vi t Nam trong xu th
h i nh p không th n m ngoài quy lu t phát tri n chung c a th gi i Vì v y, phát
phát tri n m nh h th ng BHXH, BHYT, ti n t i BHYT toàn dân” [21]
ng xây d ng m t n n y t công b ng, phát tri n và hi u qu Vi t
a b nh, ngoài vi c xây d ng
hi n m c tiêu công b ng, hi u qu và phát tri n c a ngành y t [18], [29] Th c ti n
c hi n chính sách BHYT, Vi ã thu c nh ng k t qu quan
ã m b o s an toàn v c nh ng r i ro b nh t t cho hàng
Tuy nhiên, Vi t Nam c t s c trên th gi i, phát tri n BHYT
m 16% GDP, v i chi tiêu y t bình quân là 7.290 -la i [93] Chi tiêu y t M g p 2,5 l n m c chi bình quân c a các
c trong OECD- T ch c phát tri n và h p tác kinh t , g p 11,8 l n Th Nh
c có chi phí y t th p nh t trong T ch c phát tri n và h p tác kinh t ) [92]
Trang 22
Th c ti n phát tri n BHYT Vi t Nam cho th ã x y ra tình
tr ng m i thu chi qu BHYT 19 t nh thành ph và nh
nh t là t khi th c hi n Ngh nh s -CP ngày 16/5/2005 c a Chính
ph nh v u l BHYT m i thì tình tr ng m t cân i thu chi qu khám
ch a b nh BHYT l i có chi ng gia t ng, theo s li u th ng kê c a BHXH
Vi t Nam qu BHYT n m 2006 b i chi 1.666 t ng, n m 2007 b i chi g n 2.100
t ng (trong s b i chi qu n m 2007, qu KCB BHYT t nguy n chi m 1.300
u b nh t t, m c s ng, ); kh p c n d ch v y t , kh ng
y t
T ã có m t s nghiên c u v tài chính qu BHYT và áp
Trang 33
t v n có c a nó, c n thi t ph i ti p t c nghiên c u m t cách có h
n thu chi qu BHYT k t h p v i áp d c thanh toán
quan tâm trong tình hình hi n nay (tình tr ng thâm h t qu
c hi n Lu t B o hi m y t ng tham gia BHYT m r ng, ngu n l c tài chính BHYT ngày càng l n, c n thi t ph i có
nh ng nghiên c nh ng m t ho ng c a chính sách BHYT mà
l i s c kho c a chính ng i tham gia BHYT
Vi c ti p t c nghiên c u v ho ng BHYT c bi t nghiên c u nh ng
y u t n, ch y u ng tr c ti n thu chi qu khám ch a b nh BHYT trong tình hình hi n nay là c n thi t Vì v y, chúng tôi ti tài “Nghiên
Trên c s k t qu nghiên c u c a tài, lu n án xu t m t s ki n ngh
v i các c quan qu n lý, c c hi n chính sách BHYT góp ph n nâng cao
Vi
Trang 44
NG QUAN 1.1 Khái ni m v B o hi m, B o hi m y t và m t s v liên quan 1.1.1 Khái ni m v B o hi m
Trang 5BHYT xã h cao tính c ng xã h i, không mang tính ch t kinh doanh vì l i nhu n [25], [41]
Khái ni m BHYT xã h i do Nhà c t ch c th c hi n phân bi t v i BHYT
Trang 66
i chi u v i b ng 1.1, BHYT c ta là hình th c BHYT xã h i
gia BHYT, chi phí qu n lý b máy c a t ch c BHYT và nh ng kho n chi phí h p
Trang 77
- S d ng qu BHYT: Tu theo m i qu c gia và t ch c qu BHYT, thông
th ng qu BHYT dành 1 t l nh t nh chi phí cho ho t ng b máy t ch c
i u hành qu , còn l i ph n l n qu BHYT ch y u chi tr chi phí KCB c a
ng i tham gia BHYT Vi t Nam, qu BHYT dành 90% qu l p qu KCB BHYT, còn l i 10% l p qu d phòng KCB BHYT và chi phí qu n lý BHYT [41]
trình khám và i u tr c a b nh nhân b o hi m y t Vi t Nam, qu KCB dùng chi tr các chi phí [41]:
sinh con;
+ Thu c, hoá ch t, v , d ch v k thu t y t theo danh m c c a B Y
t s d ng trong KCB c thanh toán theo quy nh (Ví d : thu c, hoá ch t i u
tr ung th thanh toán 50% chi phí)
Trang 8i mua d ch v CSSK (BHYT)
Trang 9V nguyên t c tài chính, qu c x p vào qu ng n h n, vì v y qu
d phòng luôn c quan tâm trong xây d ng chính sách BHYT, qu d phòng là
ng qu d phòng c trích gi m d n khi s i tham gia BHYT ngày càng
g [76]
c b o tr [41]
Theo Lu t BHYT, qu d phòng c trích t qu BHYT, qu d phòng t i
Trang 1010
à các dd
1.1.6 L a ch c trong BHYT: Là hình th i tham gia BHYT
ã có ti n s b nh ho m c b nh tham gia l a ch n
m nh [13], [46]
Trang 11c a h ình sau khi ã chi cho l c th c ph m [18], [46]
1.1.8 Các khái ni m v thanh toán B o hi m và BHYT
- Thanh toán B o hi m là hình th c thanh toán quy n l i bao g m các chi phí
mua b o hi m) thông qua h ng b o hi m [47]
i tham gia BHYT [41]
KCB [41]
- Thanh toán ngo i trú: là ph u tr ngo i trú bao g m, công khám,
thanh toán tr c ti i b nh ho y t , hi u thu c, trung tâm ch ình nh, xét nghi m [41]
- Thanh toán n i trú: là ph u tr n i trú bao g m: chi phí ngày
n lý qu BHYT thanh toán tr c ti i
Trang 12c l i M chi tiêu y t t i khu v n 54,2% [91] V i m c phát tri , t l chi cho y t cao nh t th gi i
Chi phí
y t bình quân (USD)
T l % chi phí
y t so
v i GDP
Chi phí
y t bình quân (USD)
T l % chi phí
y t so
v i GDP
Chi phí
y t bình quân (USD)
T l % chi phí
y t so
v i GDP
Trang 1313
(Ngu n: OECD health data 2007, Sep-2007; OECD health data 2008, October-2008;
OECD health care 2009)
c, Pháp và m t s c khác l i theo mô hình truy n th ng c a Bismarck- m t
hình tài kho n y t cá nhân, k t h p v i nhi ình BHYT b sung [33]
B ng 1.2 cho th y chi phí y t cao nh t c c trong T ch c phát tri n và
th i v ) v n còn b b ng [33]
Chính ph cung c p toàn b d ch v y t i dân thông qua t ch c y
ch có m t ph n nh b nh vi n và phòng khám t c theo mô hình này: Anh, Canada, Ý, Tây Ban Nha, Na Uy, ch, Th n, H ng Kông [6]
Mô hình này cung c p BHYT m quát cho m
Trang 1414
quan B o hi m y t qu c gia, chi phí này ch y u chi m 76% t ngu n thu thu , BHYT ch là 19% và chi tr ti n túi là 11,9% [55]
c kho tuy n huy n Vi
Trang 1515
ch khá r i v i các xét nghi m, ch ch v y t dành cho b nh nhân
Hình 1.2 Lu ng tài chính BHYT trong mô hình Beveridge t i Anh [67]
vào chi phí và ho ng c c 2
D ch v
y t gia ình (Thanh toán theo
nh
su t, k t
h p c p ngân sách và phí d ch
v
T ch
Ngân sách c p cho b nh vi n
ng
b nh
Thu
Trang 16Luận án đầy đủ ở file: Luận án full