1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiều (Luận văn thạc sĩ)

81 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 13,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiềuNghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiềuNghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiềuNghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiềuNghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiềuNghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiềuNghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiềuNghiên cứu ứng dụng công nghệ mạng nơron tế bào vào giải phương trình truyền nhiệt 2 chiều

Trang 4

S c li u

M C L C

L ii

L I C iii

DANH M VI T T T iii

DANH M NG vi

DANH M vii

M C L C iii

M U 1

V GI N NHI T B NG M 3

1.1 Gi i thi u v 3

n v 3

p hai v i hai bi c l p 4

4

6

n nhi t 2 chi u 8

m 12

m o 12

1.3.2 Ki n v m 13

ng ki ng CNN 14

1.3.4 M t s ng d ng c CNN 20

GI N NHI T HAI CHI U 24

2.1 M i quan h gi a m 24

m ron t 28

2.2.1 M t k m u 28

Trang 5

2.2.2 ng d -UM trong m t s n 29

2.2.3 S nh c a m ng CNN 39

n nhi t hai chi c 50

n nhi t 50

u ki u ki 53

2.4 Gi n nhi t 2 chi u b ng CNN 54

n nhi t hai chi u 54

2.4.2 Thi t k m n nhi t hai chi u 54

2.4.3 Ki n t cu m n nhi t hai chi u 55

2.5 K t lu n 57

NG GI N NHI T HAI CHI U 58

58

t qu 59

K T LU N 69

U THAM KH O 71

Trang 6

S c li u

PDE Partial Difference Equation

FPGA Field Programmable Logic Array Ma tr n c ng logic l

c

VHDL Very High Description Language c t ph n c

Trang 7

B u c a nhi trong t m ph ng th c nghi m 60

B c nh 61

B c nh 62

B ng 3.4 K t qu 63

nhi 63

B c nh 64

nhi 64

B c nh 65

B c nh 66

B ng 3.8 K t qu 67

Trang 8

S c li u

n 13

c c a m ng CNN 14

t s ki n 14

u 3 l p 15

t bi n v ng 18

c a CNN t 19

i ti p b ng 0: C(0,B,z) 19

n c i ti p b ng 0 C(0,B,z) 19

ng 0, C(A,0,z) 20

ng 0:C(A,0,z) 20

ch CNN hai l p L n l p v 25

u 26

i h PDE 28

r i (LLM, GW, GCL) 30

r 31

t 32

x 33

p TEM1 (a,b) 35

N p k t qu 36

nh k t qu x m p 38

u c 39

nh k t qu nghi m c 39

a m ch phi tuy 45

ng ch c c a m 46

Trang 9

ng c a m i

a g(t) 50

u c a m t kh 50

kh i CNN 2D cho gi n nhi t 56

i x h c c a m ng CNN gi n nhi t 56 m ph c nghi m 58

nhi u 61

nhi 62

nhi 63

nhi 64

nhi 65

c a nhi 66

nhi sau 10 gi y 67

Trang 10

S c li u

Trang 13

, ( )

, ( )

, ( )

, ( 2

)

,

2 2

2

2

y x G u y x F y

u y x E x

u y x D y

u y x C y x

u y x B x

1 2 2 2

2

G u F

u E

u D u u

2 2

2 2

2

2 2

2

G u F

u E

u D u u

3 3

3 3

2

2

G u F

u E

u D

u

(1.7)

Trang 14

x a Q T

t b

x a

u(x, t) tho

),(2

2

t x f x

u t

u

) ( )

,()()

ih a x N

a b

M j

j t M

T

j 0,1,2, ,

Trang 15

o t x t

u t

x u t

x u

j i j

i j

i

(1.11)

)(),()

,(),(2),

2

2 2

1 1

h o t x x

u h

t x u t x u t

x

u

j i j

i j

i j

x u t

x u

j i j

i j

i

suy ra

),(),(x i t j 1 u x i t j u

x

)(

),()

,

2

h o t x x

u t

x t

u

j i j

Trang 16

1

) (

) , ( )

( )

j i

j i

j i

1

1

o t

x t

u t

x u t

x u

j i j

i j

i

)(),()

,(),(2),

1 2

2 2

1 1 1

1 1

h o t

x x

u h

t x u t

x u t

x u

j i j

i j

i j

i

) , ( ) , ( xi tj 1 u xi tju

2

1 1 1

x u t

x

T

Trang 17

) (

t g v

t g

v0j a( j) N j b( j) 1

),()

21

1

j i

j i

j i

Trang 20

) , (

2 P t n

u

S

k

t P q t

( 2

c

(1.18).

(1.19)

Trang 21

s c a v i nhi t v

0 )

S u u h n u

0

S n u

n nhi t trong m t v t r ng ch t truy n nhi ng

Trang 23

n (MNS-CNN: Multiple Neighborhood Size CNN): CNN

Trang 24

2 2 2 3

Trang 26

S c li u

+ CNN phi tuy n (Non-Linear Cellular Neural Network-NLCNN): u

u phi tuy n trong m t s ng d i

nh phi tuy i ta s d ng CNN phi tuy n B n ch t

Trang 28

y ij

Trang 29

+ L ng 0 C(A,0,z): M t CNN thu c l ng 0 C(A,0,z)

y ij

ng 0:C(A,0,z)

u ra Y

ng 0, C(A,0,z)

Trang 31

- Trong y t i gian th c chu 2D th i gian

Trang 36

S c li u

(2.5)(2.6)

ph i c a (2.5):

ph i c a (2.6):

u cho u, v:

Trang 38

S c li u

[1,13]:

TemplateName(InputImage,InitialStateImage,OutputImage,TimeInterval,boun daryCond)

Trang 41

t

Trang 43

N u g m tr u c

- TEM1:

0 0 0

0 2 0

0 0 0 A

0 0 0

0 2 2

0 0 0

- TEM2:

0 0 0

0 2 0

0 0 0 A

0 0 0

2 2 0

0 0 0

1 LOADTEM >FF80,APR1 ; N p m u TEM1

2 LOADTEM >FF60,APR2 ; N p m u TEM2

3 COPY A_MC, > FF40, LAM1 ; Copy nh t b nh

4 RUNTEM APR1, LAM1, LAM1, LLM1 ; Ch y TEM1

5 RUNTEM APR2, LAM1, LAM1, LLM2 ; Ch y TEM2

Trang 44

a) M c n o hai t Cu xqua hai ng t sw2,

p TEM1 (a,b)

Trang 45

p k t qu

Trang 46

S c li u

Trang 49

ng n ch u ra gi i h nh-

; , (

l k

ykl yij t v t v

l k j i

2 ) (

j yij t v

-)

( j i ( , )

) ( ) ,

; , (

l k

ukl yij t v v l k j i

-) , (

) (

j yij t

Trang 50

( j i ( , )

| ) ,

; , (

|

l k

l k j i

)

( j i ( , )

| ) ,

; , (

|

l k

l k j i B

( j i

| ) (

||

) (

| ) ,

; , (

| ) , (

t v t v l k j i

l k

+

Rx

2

1 ) ( 2

j yij v

| ) ,

; , (

| ) , (

ukl yij

l k

v t v l k j i

) , (

|

||

|

j yij v

; , (

|

l k

l k j i

Rx

2

1 + )

( j i ( , )

| ) ,

; , (

|

l k

l k j i

Trang 51

Ch ng minh:

t v yij (t) trong v ph i c i v yij (t), ta c t

,

; , ( ) , (

t v dt

t dv dv

dv l k j i

t v dt

t dv dv

dv

yij xij xij yij

-)

( j i ( , )

) ( )

,

; , (

l k

ukl yij xij

yij

v dt

t dv dv

dv l k j i

-dt

t dv dv

dv

j xij

yij ( ) )

, (

dv

= 1, |v xij| < 1

xij

yij dv

dv xij

j xij

yij ( ) )

, (

) , ( ) , ( )

, ( ) , (

) ( ) ,

; , (

1 ) ( ) ,

; , (

j N l k C

ukl xij

j N l k C

ykl

r r

I t v l k j i B v

Rx t v l k j i A

) , ( ) , ( )

, ( ) , (

) ( ) ,

; , (

1 ) ( ) ,

; , (

j N l k C

ukl xij

j N l k C

ykl

r r

I t v l k j i B v

Rx t v l k j i

Trang 52

xij v

xij dt

t dv

xij v

xij dt

t dv C

xij v

yij dt

t dv C

) (

=-2 ) (

j

yij dt

t dv

Trang 53

|v xij (t v yij (t)= v xij (t i v y (dv yij (t)/dt)=(dv xij (t)/dt) T 4

qu c ng h i | v xij (t)|>1, t v yij (t) v xij (t), t i

Trang 54

) ( ) (

) ( ) ,

; , ( (

j C l k C

j N l k C

ykl r

t v l k j i

-1-1

0

2

a m ch phi tuy trong m

Trang 57

(b)

Trang 59

n ng c a m i

a g(t).

0 0 0 1 0 0

0 1 0 2 0 1

0 0 0 1 0 0

0 0 25 0 0

0

25 0 0 2 25 0

0 0 25 0 0

0

Trang 60

a S ng theo chi u gi m nhi

Trang 62

S c li u

theo tr

2 2

Trang 63

2.4 Gi n nhi t 2 chi u b ng CNN.

n nhi t hai chi u

n nhi t hai chi ng:

1

x

2 1

,

y

A t i j ;

)12

2

,

R y x

Trang 64

S c li u

0

, j

i t

B U

A U

R t

U

j u N

t j

i y t j N j i,j

x t

r r

, ,

, ,

j i y t j i N j i i,j

x t

U A U

R t

U

r

, ,

Trang 65

U , ,

j i t

.

Trang 66

S c li u

2.5 K t lu n

ng

Trang 76

S c li u

B ng 3.8 K t qu

nh tr c quan c a t m ph ng sau khi truy n nhi

nhi sau 10 gi y

ng ta th y nhi lan truy n t

Trang 80

10 Chua L O., Yang L (1988), "Cellular Neural Networks: Theory", IEEE

Transaction on Circuits and System,35 (10), pp 1257-1272.

Trang 81

11 Chua L.O., L Yang, (1988), "Cellular Neural Networks: Application", IEEE

Trans Circuits Syst (35), PP 1273-1290

12.

Applications, (CNNA2002), PP 16-24

13.

nonlinear boundary condition in

open-Proceeding of the 42nd IEEE Conference on Decision and Control Maui,

Hawaii USA, PP 336-341.

Workshop on Cellular Neural Networks and Their Applications, (CNNA2006),

PP 1-6

International Conference on Algorithms and Architectures for Parallel Processing, PP 54 -59.

Ngày đăng: 22/02/2018, 13:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w