1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu ảnh hưởng của quy trình kĩ thuật canh tác đến sinh trưởng và phát triển của giống cà chua TN386 trong điều kiện trái vụ tại Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

76 171 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 15,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu ảnh hưởng của quy trình kĩ thuật canh tác đến sinh trưởng và phát triển của giống cà chua TN386 trong điều kiện trái vụ tại Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của quy trình kĩ thuật canh tác đến sinh trưởng và phát triển của giống cà chua TN386 trong điều kiện trái vụ tại Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của quy trình kĩ thuật canh tác đến sinh trưởng và phát triển của giống cà chua TN386 trong điều kiện trái vụ tại Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của quy trình kĩ thuật canh tác đến sinh trưởng và phát triển của giống cà chua TN386 trong điều kiện trái vụ tại Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của quy trình kĩ thuật canh tác đến sinh trưởng và phát triển của giống cà chua TN386 trong điều kiện trái vụ tại Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của quy trình kĩ thuật canh tác đến sinh trưởng và phát triển của giống cà chua TN386 trong điều kiện trái vụ tại Thái Nguyên (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

: Chính quy Chuyên ngành

: 2011 - 2015

Thái Nguyên, 2015

Trang 2

: Chính quy Chuyên ngành

: 43 - TT

: 2011 - 2015 :

Trang 4

B ng 2.2: Di t và s ng cà chua c a các châu l c trên th

trong v Xuân Hè 2014 các công th c khác nhau 28

Hè 2014 các công th c khác nhau 29

B ng 4.3: T ng chi u cao qua các k theo dõi 30

B ng thái ra lá trên thân chính c a gi ng cà chua m i v Xuân Hè

TN386 các công th c khác nhau v Xuân Hè 2014 37

B ng 4.8: Hi u qu kinh t c a gi ng cà chua m i các công th c khác nhau

trong v Xuân Hè 2014 40

Trang 5

Hình 4.3: th bi u di n ng thái ra lá trên thân chính 32

34

Trang 7

iv

v

: 1

1

2

2

2

: 3

3

3

3

6

8

2.3.1 Ng 8

11

12

17

17

18

2.3.3.2 Nh ng nghiên c u v m 19

2.3.3.3 Bi n pháp b o v th c v t cho cà chua 20

Trang 8

21

21

21

22

22

23

23

24

25

25

25

26

27

27

: 28

Thái Nguyên 5

28

29

ính 31

Trang 9

41 41

II Internet

Trang 10

t v

Lycopersicon esculentum Solanaceae,

Trang 11

1.2 M u c tài

Trang 12

-khoa h c c tài

vitamin

2.2 Tình hình s n xu t cà chua trên th gi i và Vi t Nam

protein, xenlulo, pectin, polysacarit xitric, malic,

Trang 18

-

Trang 21

+

4 +

Trang 23

Erysiphe orontii

Ralstonia solanacearum

Trang 24

ên

* Kali (K):

:

Trang 25

gieo tr n 120kgN, 60-90kg P2O5, 100-120kg K2O [2] Theo Chu Th ng s cho bi t, phân chu ng t n 25 t n/ha

ho c 10 t n phân gà hoai cho cà chua [21].

n 200kg N, 100-150 kg

P2O5, 80-120kgK2 y, ph n l n các tác gi i thi u các t h p phân bón thích h p cho cà c ng t n 180kg N; 60-90kg P2O5; 150-180kg K2O cho t t c các lo ng Tác gi Kuo et al., gi i thi u m c NPK riêng cho 2 lo ng [27] Riêng tác gi

ra m c bón r t cao cho cà chua Nh t B n và Hàn Qu c [26] Italy là 158kg N, 136 kg P2O5, 214kg K2O Ph m H ng Cúc gi i thi u m c bón N t i

2O và m c khuy n cáo c a các tác gi cho th y, cà chua là cây yêu c ng cao, tuy nhiên, vi c s d ng

thích h i v i gi ng m i trong t ng vùng sinh thái nh m m t

hi u qu kinh t cao mà v m b o s n ph m cà chua an toàn Theo tác gi

ki n sinh thái thành ph Thái Nguyên khi thay th 25 t n phân h

Trang 27

6-t 6-t n tháng 7, tr ng kho u tháng

3 trà: trà s m gieo h t tháng 7, tháng 8, thu ho ch cu n tháng 12; trà chính v gieo h t t gi n gi a tháng 10, thu ho ch cu i tháng

n gieo h t vào tháng 11, 12 thu ho ch vào xuân hè gieo h t cu u tháng 2, thu

ho ch vào tháng 5 tháng 6 V hè gieo h n tháng 3, thu ho ch tháng 5 tháng 6 [5], [8], [17], [21].

Các tác gi ra r ng, trong 5 v trên, ch có v

phát tri n, ít sâu b nh h t và ch ng qu cao, vì v y mà s n

ng t p trung nhi u, giá bán th p n thu nh p c i

s n xu t Các v còn l i th i ti t không thu n l i, sâu b nh phá ho i n ng, nên

Trang 28

V kho ng cách tr ng cà chua tác gi T T u và cho

r ng, nh ng gi ng thu c lo ng vô h n có cành lá sum xuê, phân cành m nh ph i tr i hình còn l i [5].

Theo Tr n Kh c Thi và c ng s thì cà chua có th phát tri n phù h p

v i kho ng cách 0,7x0,4m (m 3,5-4,0 v

h u h n) có th tr ng v i m 3,1-4,0 v n cây/ha Kho ng cách 75x40cm hay 70x40-45cm là t t nh t [19], [20] Gi ng vô h 29

tr ng v i kho ng cách (70x50cm), m 2,8 v n cây/ha Tác gi Tr n Kh c

v i m 3,2-4,0 v n cây/ha [17], hi n nay trong s n xu ng áp d ng các m kho ng cách sau:

Trang 29

h i ph bi n và nguy hi m là: b ph n, sâu xanh, sâu khoang, sâu xám, b nh

gi c khi gieo.

Trang 35

Tomato Yellow Leaf Curly Virus (TYLCV), héo

Trang 38

4.1.2 ng c a các công th c khác n n t ng tr ng chi u cao cây c a gi ng cà chua TN836

chu

Công

CT1 18,2 27,8 34,7 49,9 59,1 68,8 78,3 85,2 99,3 108,9 120,2 127.0 128,6bCT2 18,4 27,9 38,4 50,5 60,4 70,3 81,8 88,2 102,1 110,3 121,5 128.5 130,7aCT3 19,0 30,0 41,3 52,7 61,1 68,4 80,0 90,0 103,1 113,3 125,9 132.4 134,3a

CV

4.2

Trang 39

Công

7-14

21

14- 28

21- 35

28- 42

35- 49

42- 56

49- 63

56- 70

63- 77

70- 84 84- 91

Trang 41

4.4 và hình 4.3

Công

CT1 5,00 6,67 8,07 9,20 10,60 13,20 15,93 17,33 19,20 20,13 20,60 21,67 21,73abCT2 4,87 6,80 8,27 9,73 11,33 13,20 15,40 16,40 17,93 18,73 19,67 20,60 20,67bCT3 5,53 7,13 8,60 9,73 10,8 12,87 15,00 17,20 19,40 20,87 21,73 22,60 22,80a

nh

Trang 42

theo dõi 35 - trung bình - 2.73 lá/cây/7 ngày

eo dõi

- 70

-các công

20,67

-Công

7 - 14 14-21 21- 28- 35- 42- 49- 56- 63- 70- 77- 84-91

Trang 43

c a gi ng cà chua TN386

Trang 46

-Ralstonia solanacearum

28,1%, các

Trang 48

- 93,01g Qua

chua TN386.

Trang 50

công

c 3 trên c

i ra lá trên cây cà chua TN386.

G

- 44,

- 35

n + 161.370.000

ngh

Trang 51

-TN.

, -42.

Giáo trình cây rau

Trang 53

-9 25.

III Tài li c ngoài

26 Hipp B.W (1970), Phosphorus requirement for tomatoes as influenced by

placement, Agrom, pp 203-106.

27 Kuo C.G., Opena R.T and chen J.T (1998), Guide for Tomato production

in the tropics, and subtropic Asian Vegetable Research and Development center, unpublished technical Bulletin, pp 73.

Trang 56

-o

Trang 57

Number of Observations Used 9Dependent Variable: CCC

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 58

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9Dependent Variable: SOLA

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > FModel 4 7.17333333 1.79333333 5.85 0.0577Error 4 1.22666667 0.30666667

t Tests (LSD) for SOLA

Trang 59

Means with the same letter are not significantly different.

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9Dependent Variable: TLDQ

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 60

NOTE: This test controls the Type I comparison wise error rate, not the experiment wise error rate

Alpha 0.05Error Degrees of Freedom 4Error Mean Square 6.995233Critical Value of t 2.77645Least Significant Difference 5.9958Means with the same letter are not significantly different

t Grouping Mean N trt

A 50.003 3 2A

A 47.263 3 1A

A 46.733 3 3

S qu trung bình

The SAS System 23:14 Thursday, May 16, 2015 4

The GLM ProcedureClass Level InformationClass Levels Valuesrep 3 1 2 3

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9 Dependent Variable: SQTB

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 61

Source DF Type III SS Mean Square F Value Pr > F

t Grouping Mean N trt

A 13.5333 3 2A

A 12.8667 3 3A

A 12.8667 3 1

Trang 62

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9 Dependent Variable: KLTB

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 63

t th c thu

The SAS System 23:14 Thursday, May 16, 2015 6

The GLM ProcedureClass Level InformationClass Levels Valuesrep 3 1 2 3

trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9 Dependent Variable: NSTT

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > FModel 4 19.52911111 4.88227778 1.76 0.2990Error 4 11.10637778 2.77659444

Trang 64

Critical Value of t 2.77645Least Significant Difference 3.7775Means with the same letter are not significantly different.

t Grouping Mean N trt

A 35.750 3 2A

A 33.657 3 3A

A 32.860 3 1

M sâu

mat do sau;Run;data rcbd;input rep trt MDS;cards;1 1 1.21 2 1.41 3 1.42 1 12 1

00:37 Thursday, June 17, 2015The GLM Procedure

Class Level InformationClass Levels Valuesrep 3 1 2 3trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9mat do sau;Run;data rcbd;input rep trt MDS;cards;1 1 1.21 2 1.41 3 1.42 1 12 2

00:37 Thursday, June 17, 2015The GLM Procedure

Dependent Variable: MDS

Sum of

Trang 65

Source DF Type I SS Mean Square F Value Pr > F

t Tests (LSD) for MDSNOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error

rate

Alpha 0.05Error Degrees of Freedom 4Error Mean Square 0.024444Critical Value of t 2.77645Least Significant Difference 0.3544

Means with the same letter are not significantly different

t Grouping Mean N trt

Trang 66

The GLM ProcedureClass Level InformationClass Levels Valuesrep 3 1 2 3trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9

Ty le sau;Run;data rcbd;input rep trt TLS;cards;1 1 241 2 271 3 292 1 272 5

00:37 Thursday, June 17, 2015The GLM Procedure

Dependent Variable: TLS

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 67

t Tests (LSD) for TLSNOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error

rate

Alpha 0.05Error Degrees of Freedom 4Error Mean Square 5.111111Critical Value of t 2.77645Least Significant Difference 5.1251

Means with the same letter are not significantly different

t Grouping Mean N trt

A 26.667 3 3A

A 26.667 3 2A

Class Level InformationClass Levels Values

Trang 68

00:37 Thursday, June 17, 2015The GLM Procedure

Dependent Variable: MDSDT

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 69

Means with the same letter are not significantly different.

t Grouping Mean N trt

A 2.8667 3 1

B 2.3333 3 2B

B 2.1333 3 3

T l sâu h c qu

ty le sau hai duc qua;Run;data rcbd;input rep trt TLSHDT;cards;1 1 441 2 381 3 10

00:37 Thursday, June 17, 2015The GLM Procedure

Class Level InformationClass Levels Valuesrep 3 1 2 3trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9

ty le sau hai duc qua;Run;data rcbd;input rep trt TLSHDT;cards;1 1 441 2 381 3 11

00:37 Thursday, June 17, 2015The GLM Procedure

Dependent Variable: TLSHDT

Trang 70

R-Square Coeff Var Root MSE TLSHDT Mean

Means with the same letter are not significantly different

Trang 71

The GLM ProcedureClass Level InformationClass Levels Valuesrep 3 1 2 3trt 3 1 2 3

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9

ty le benhn xoan la;Run;data rcbd;input rep trt TLB;cards;1 1 46.671 2 46.671 3 44.442 14

00:37 Thursday, June 17, 2015The GLM Procedure

Dependent Variable: TLB

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 72

Source DF Type III SS Mean Square F Value Pr > F

t Tests (LSD) for TLBNOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error

rate

Alpha 0.05Error Degrees of Freedom 4Error Mean Square 3.300433Critical Value of t 2.77645Least Significant Difference 4.1184

Means with the same letter are not significantly different

t Grouping Mean N trt

A 48.890 3 1A

A 45.927 3 3A

A 45.183 3 2

T l b

ty le benh heo ru;Run;data rcbd;input rep trt TLBHR;cards;1 1 24.441 2 28.891 3 16

Trang 73

Number of Observations Read 9Number of Observations Used 9

ty le benh heo ru;Run;data rcbd;input rep trt TLBHR;cards;1 1 24.441 2 28.891 3 17

00:37 Thursday, June 17, 2015The GLM Procedure

Dependent Variable: TLBHR

Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F

Trang 74

NOTE: This test controls the Type I comparisonwise error rate, not the experimentwise error

rate

Error Degrees of Freedom 4Error Mean Square 7.142261Critical Value of t 2.77645Least Significant Difference 6.0584

Means with the same letter are not significantly different

t Grouping Mean N trt

A 28.147 3 3A

A 27.407 3 2A

A 22.960 3 1

Ngày đăng: 21/02/2018, 18:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm