1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án hình học lớp 6 HKII

29 199 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 599,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

giáo án hình học lớp 6 HKII giáo án hình học lớp 6 HKII giáo án hình học lớp 6 HKII giáo án hình học lớp 6 HKII giáo án hình học lớp 6 HKII giáo án hình học lớp 6 HKII giáo án hình học lớp 6 HKII giáo án hình học lớp 6 HKII giáo án hình học lớp 6 HKII

Trang 1

Ngày soạn 22/10/2009 Ngày dạy :……… Lớp: 6A1,2,3

I Mục tiêu

- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng

- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng

- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ

- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm

II Phương tiện dạy học

GV : Thước thẳng, SGK Phấn màu, bảng phụ ghi BT3 SGK

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

3- Tiến hành bài mới: (30 ’ )

Đặt vấn đề: Như SGK

HĐ1: Tìm hiểu Kn nửa mp

- Quan sát hình 1 và cho biết:

- Hãy nêu một vài hình ảnh

- Quan sát hình 2 và cho biết:

Hãy gọi tên các nửa mặt

phẳng Các nửa mặt phẳng

đó có quan hệ gì ?

Hai điểm M và N có quan hệ

gì ? hai điểm N và P có quan

- Chỉ ra ví dụ hình ảnh của nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

- Nêu định nghĩa hai mặt phẳng đối nhau

- Nhận biết được bất kì đườngthẳng nào nằm trên mặt phẳngcũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau

- Học sinh quan sát và trả lời

và làm

? 1 SGK

- Các nửa mặt phẳng đối nhau:

Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm M đối nhau với nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm P

- Quan sát hình 3 nghe, nhận biết về tia nằm giữa

1 Nửa nửa phẳng bờ a

Hình gồm đường thẳng a và một phần đường thẳng bị chia

ra bởi a gọi là một nửa mặt phăng bờ a

Hai nửa mặt phẳng có chung

bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau

Bất kì đường thẳng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau

a

Hinh 2

(II) (I) M

y O

M

N

Trang 2

- Tại sao ở hình 3 c, tia Oz

không nằm giữa hai tia Ox và

Oy ?

HS làm bài theo nhóm và trả lời

- Tia Oz nằm giữa hai tia Ox

và tia Oy vì tia Oz cắt đoạn thẳng MN tại O (H3b)

- Tia Oz không nằm giữa hai tia Ox và Oy vì tia Oz không cắt đoạn thẳng MN (H3c)

b)x

z

y O

c)

x y z O

M N

Hình 3

- ở hình 3a, tia Oz cắt đoạn thẳng MN, với M thuộc Ox, Nthuộc Oy ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy

?2 SGK

4- Củng cố (5 ’ )

2 Treo bảng phụ có ghi BT 3 và yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời:

a) Nửa mặt phẳng đối nhau

b) Đoạn thẳng AB

Bài 4 SGK

a Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm A và nửa mặt phăng bờ a chứa điểm B

b Đoạn thẳng BC không cắt đường thẳng a

5- Hướng dẫn học sinh về nhà (2 ’ )

- Học bài theo SGK

- Làm các bài tập 1; 2; 5 SGK/ 73

HD: Bài 5 SGK/ 73

- Lấy hai điểm A và B và vẽ M nằm giữa hai điểm A và B

- Tìm tia nằm giữa hai tia

VI Rút kinh nghiệm - Bổ sung

- Biết vẽ góc, biết đọc tên góc, kí hiệu góc

- Nhận biết điểm nằm trong góc

II Phương tiện dạy học

Giáo viên : Thước thẳng, SGK; phấn màu, bảng phụ

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

Học sinh : làm bài tập cho về nhà

III Tiến trình lên lớp

Trang 3

- Nêu các yếu tố của góc.

- Thế nào là hai nửa mặt

- Chỉ ra cạnh và đỉnh của góc

- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng

- Góc xOy : kí hiệu xOy

- Góc MON : kí hiệu �MON

- Đỉnh O, cạnh Ox và Oy

- Quan sát hình 4c và trả lời câu hỏi

- Nêu hình ảnh thực tế của góc bẹt

- Điền vào chỗ trống : a) …góc xOy … đỉnh … cạnh

b) S ; ST và SRc) góc có hai cạnh là hai tia đối nhau

- Vẽ đỉnh và các cạnh của góc

y

x

b)

O M

N

2 Góc bẹt

Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau

O

Hình 5

4 Điểm nằm bên trong góc

Trang 4

- Quan sát hình 6 và cho biết

khi nào điểm M nằm trong

O M

Hình 6Khi tia OM nằm giữa tia Oxvàtia Oy thì điểm M nằm trong góc xOy

4- Củng cố (7 ’ )

- Cho HS giải BT 7 theo nhóm trên phiếu học tập

Yêu cầu HS làm bài 8 SGK

I Mục tiêu

- Công nhận mỗi góc có một số đo xác định Số đo góc bẹt là 1800

- Biết định nghĩa góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Biết đo góc bằng thước đo góc

- Biết so sánh hai góc

- Có ý thức đo góc cẩn thận, chính xác

II Phương tiện dạy học

Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke Bảng phụ

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

Trang 5

3- Tiến hành bài mới: (28 ’ )

- Yêu cầu 4 HS lên đo 4 góc

- GV lần lượt nêu tên các góc

dựa vào số đo góc mà các em

vừa đo được

- Kiển tra chéo nhau giữa các HS

- Nhận xét về số đo góc

- Số đo của góc bẹt là

- Học sinh làm ?1 SGKđo các góc và nêu kết quả

- Học sinh đọc chú ý trong SGK

- So sánh độ dài của chúng

- Hs có thể xem SGK và trả lời được

- Đo và nêu kết quả

- Đo hai góc hình 14 và so sánh số đo của hai góc

- Đo số đo của các góc tronghình 15 và so sánh kết quả

- Làm việc cá nhân đo và so sánh các góc ở H16

�sOt > pIq�

3 Góc vuông Góc nhọn

Góc tù.

y

x O

Góc vuông là góc có số đo bằng 900

Trang 6

y

O

Góc nhọn là góc có số đo nhỏ hơn 900

y

x O

Dùng dụng cụ đo góc để đo các góc đã cho

VI Rút kinh nghiệm - Bổ sung

………

………

I Mục tiêu

- Kiểm tra và khắc sâu kiến thức về số đo góc

- Rèn kĩ năng đo góc, so sánh hai góc và nhận biết góc vuông, góc nhọn, góc tù

- Có ý thức đo góc cẩn thận, chính xác

II Phương tiện dạy học

Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke Bảng phụ

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

Học sinh : thước đo góc, thước thẳng , ê ke

III Tiến trình lên lớp

1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh

2- Kiểm tra:

- Thế nào là góc vuông, góc nhón, góc tù ?

- Vẽ góc có số đo bằng 1000 Góc vừa vẽ là góc gì ? Vì sao ?

3- Tiến hành bài mới:

Đặt vấn đề: Vào bài trực tiếp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng

Trang 7

loại góc

-3 Đo các góc ILK, IKL,

LIK ở hình 20

-4 Gọi 1 HS lên đo

-Bài 14: Ước lượng bằng

mắt xem góc nào vuông,

nhọn, tù, bẹt

- dùng góc vuông của ê ke

kiểm tra lại

- gọi 1 vài HS đứng tại chỗ

trả lời rồi lên bảng kiểm tra

HĐ 2: Vận dụng thực tế

-Cho HS dự đoán số đo góc

của kim phút và kim giờ tạo

thành ở các thời điểm: 2

giờ, 3 giờ, 5 giờ, 6 giờ, 10

giờ, 12 giờ

- Gv có thể gợi ý HS để dễ

dàng dự đoán số đo của mỗi

góc mà hai kim tạo thành

- Bài 17: Yêu cầu HS hoạt

-6 Hs còn lại đo trong SGK

- HS đứng tại chỗ trả lời và lên bảng kiểm tra bằng ê ke

- HS khác cùng thực hiện

- Hs dự đoán số đo góc ở mỗi trường hợp mà 2 kim tao thành và kiểm tra lại bằng thước đo góc

- Hs thảo luận theo nhóm

đo để kiểm tra lời đề nghị

3

2 1

Bài 15

1110987

432112

Bài 17

Các đoạn thẳng được chia ra ở mỗi cạnh của hình chữ nhật là bằng nhau nhưng số đo ở mỗi góc tạo thành không bằng nhau

4- Củng cố : Kết hợp trong bài

5- Hướng dẫn học sinh về nhà

- Ôn lại bài : Khi nào thì AM + MB = AB

- Xem trước bài Khi nào thì xOy�  �yOz xOz�

VI Rút kinh nghiệm - Bổ sung

………

………

Trang 8

Ngày soạn 20/1/2010 Ngày dạy :……… Lớp: 6A1,2,3

I Mục tiêu

- Nếu tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz thì + =

- Biết định nghĩa hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù

- Nhận biết hai góc bù nhau, phụ nhau, kề nhau, kề bù

- Biết cộng số đo hai góc kề nhau có cạnh chung nằm giữa hai cạnh còn lại

- Đo vẽ cẩn thận, chính xác

II Phương tiện dạy học

Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke Bảng phụ

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

Học sinh : Thước đo góc, bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp

xOy, vẽ tia Oz nằm trong

góc xOy và dùng thước đo

xác định số đo của góc

- Điền thông tin vào chỗ

trống trong câu sau:

- Yêu cầu một HS trả lời về

- Làm việc cá nhân và thôngbáo kết quả

0 0 0

- Vì tia OA nằm giữa hai tia

OB và OC

- Tính số đo góc BOC

1 Khi nào thì tổng số đo hai góc xOy và yOz bằng số đo góc xOz?

Trang 9

cách tính.

Hđ 2: Tìm hiểu hai gác kề

nhau, hai góc

- Đọc thông tin SGK(3’)

- Cho Hs thảo luận theo

nhóm trả lời các câu hỏi:

Sau đó hoạt động theo nhóm thảo luận trả lời các câu hỏi của nhóm mình

- sau 3’ các nhóm cử đại diện lên bảng trình bày

b) Hai góc phụ nhau

2 1

c) Hai góc bù nhau

1 2

Trang 10

Tuần 25 Tiết 20 § LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

1 HS khắc sâu các tính chất “cộng góc”, các khái niệm về hai góc kề, bù, kề bù, hai góc phụ nhau

2 Hs rèn luyện kĩ năng vẽ hình,cộng góc.Phân biệt hai góc kề, bù, kề bù, hai góc phụ nhau

3 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác khi vẽ hinh cũng như khi làm bài

II Phương tiện dạy học

1-Giáo viên: Sgk, thước thẳng, bảng phụ

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề

2-Học sinh: Sgk, thước thẳng

III Tiến trình lên lớp

1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh (1 ph)

2- Kiểm tra:

1 Goị 2 Hs lên bảng đo các góc và tìm các góc phụ nhau trên hình?

2 Thế nào là 2 góc kề nhau,bù nhau?

3- Tiến hành bài mới: (25 ph)

 Bài tập 20 SGK.

Góc BOI = 150

Góc AOI = 450

Góc A và B phụ nhauGóc C và D bù nhauGóc xOy và yOz kề bù

Trang 11

 Bài 23 SGK

Cho hs đọc đề bài

Để tính góc PAQ ta tính như thế nào?

Goị hs lên bảnh tính

(có thể giới thiệu thêm cách khác)

Hs đọc đề bài

Trước hết tính góc NAP ;sau

đó tính góc PAQ

 Bài 23 SGK

góc PAQ = 790

4- Củng cố (10 ph)

1 Nhắc laị khái niệm hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề bù?

5- Hướng dẫn học sinh về nhà ( 2 ph)

1 Học thuộc lòng các khái niệm : 2 góc kề nhau, 2 góc phụ nhau, hai góc kề bù Đặc biệt là

tính chất : khi nào thì + = ?

2 BTVN : SBT VI Rút kinh nghiệm - Bổ sung ………

………

………

………

………

………

………

Trang 12

Tuần 26 Tiết 21 §5 VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO

II Phương tiện dạy học

Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke, bảng phụ

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề

Học sinh : Dụng cụ học tập: Thước kẻ, thước đo góc

III Tiến trình lên lớp

1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh (1 ’ )

2- Kiểm tra: (6 ’ )

HS1: Khi nào xOy�  yOz�  xOz?� Làm bài tập 19 SGK

HS2: Thế nào là hai góc kề nhau, phụ nhau, bù nhau, kề nhau ?

Làm tương tự trong hình tiếp

theo nhận xét bài của bạn

Hđ 2: Vẽ hai góc trên nửa

mp

- Vẽ tia Ox

- Vẽ hai tia Oy, Oz trên cùng

một nửa mặt phẳng sao cho

- Nêu nhận xét: Trên cùng mộtnửa mặt phẳng bờ chứa tia Oxbao giờ cũng vẽ được một và chỉ một tia Oy sao cho xOy =�

m0

- Một HS lên bảng vẽ và trình bày cách vẽ

- Nhận xét về cách trình bày

- Một HS lên bảng vẽ hình và trình bày cách vẽ

- Kiểm tra cách vẽ và nhận xétcách làm

- Tia Oy nằm giữa hai tia Ox

Trang 13

gì ? và Oz.

x

y z

Yêu cầu một HS lên bảng trình bày Cả lớp làm vào vở

Trên cùng nửa mặt phẳng bờ chứa tia OA góc AOC

nhỏ hơn AOB nên tia OC nằm giữa tia OA và OB

Trang 14

Tuần 27 Tiết 22 §5 TIA PHÂN GIÁC CỦA GÓC

I Mục tiêu

- HS hiểu tia phân giác của góc là gì ?

- Hiểu đường phân giác của góc là gì ?

- Biết vẽ tia phân giác của góc

- Đo vẽ cẩn thận, chính xác

II Phương tiện dạy học

Giáo viên : Thước thẳng, SGK, thước đo góc, ê ke

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề

Học sinh : Dụng cụ học tập: Thước thẳng, thước đo góc

III Tiến trình lên lớp

Hđ 1: Tia phân giác của góc

- Quan sát hình 36 SGK và trả

lời câu hỏi

- Tia phân giác của một góc là

- Vậy tia Ot có phải là tia phân

giác của góc xOy không ?

- Tia Ot có nằm giữa hai tia

Ox và Oy

- Học sinh chứng tỏ hai góc xOt bằng góc tOy

Tia Ot là tia phân giác của góc xOy vì :

- Tia Ot nằm giữa hai tia Ox

1 Tia phân giác của góc

O

a) Vì xOt xOy� � nên tia Ot nằm giữa hai tia Ox và Oyb) Theo câu a ta có:

- Tia Ot nằm giữa hai tia Ox

Trang 15

- Nêu đủ hai lí do.

Hđ 2: Cách vẽ tia phân giác

của một góc

- Yêu cầu HS dùng thước để

vẽ

- Trình bày cách vẽ

- Tia Oz là phân giác góc xOy

thì ta suy ra số đo góc xOz

và tia Oy ( câu a)

- Ta có �tOy xOt� ( câu b)

2 Cách vẽ tia phân giác của một góc.

Ví dụ Vẽ tia Oz là tia phân giác của của góc xOy có số đo

- Đọc trước đề bài các bài tập 35, 36, 37 SGK

VI Rút kinh nghiệm - Bổ sung

………

………

Trang 16

Tuần 28,29 Tiết 23, 24 §7 Thực hành: ĐO GÓC TRÊN MẶT ĐẤT

I Mục tiêu

- Học sinh hiểu cấu tạo giác kế

- Biết cách sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất

- Học sinh biết sử dụng giác kế để đo góc trên mặt đất

- Giáo dục ý thức tập thể, kỷ luật và biết thực hiện những quy định về kỹ thuật thực hành cho học sinh

II Phương tiện dạy học

Giáo viên: Chuẩn bị cho mỗi nhóm học sinh:

+ Một giác kế

+ 3 cọc ttiêu

+ Địa điểm thực hành

- Phương pháp: Thực hành

Học sinh : Chuẩn bị trước mẫu báo cáo thực hành

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hđ 1: Giới thiệu dụng cụ đo

Đặt giác kế trước lớp rồi giới

thiệu với học sinh

Trên mặt đĩa tròn có đặc điểm

Yêu cầu học sinh lên làm

mẫu đứng vào vị trí giáo viên

từ 00 đến 1800 và được ghi trênhai nửa đĩa tròn ngược nhau

- Đĩa tròn quay được quanh một trục cố định

Cầm cọc tiêu và làm theo hướng dẫn của giáo viên

Quan sát theo dõi cách làm của thầy giáo

Quan sát cùng làm và theo dõiNgắm phải chuẩn và đặt đĩa tròn cố định ở góc 00

Quan sát theo dõi hình vẽ

Đọc số đo góc theo sự hướng dẫn của giáo viên

1 Dụng cụ đo góc trên mặt đất

+ Bước 1: ( SGK_88)+ Bước 2: ( SGK_88)

+ Bước 3: ( SGK_89)

+ Bước 4: ( SGK_89)

Trang 17

mỗi nhóm và phân công,

hướng dẫn HS tới địa điểm

quả thực hành của mỗi tổ

Thu báo cáo thực hành của

- Các nhóm nhận dụng cụ và tới địa điểm thực hành theo sựphân công của Gv

- Phân công nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm

và tiến hành thực hành đo góc

- Hs tập trung nghe GV nhận xét đánh giá

-Hs cất dụng cụ, vệ sinh tay chân

3 Thực hành

4- Củng cố (3 ’ )

Nêu các bước tiến hành đo góc ?

5- Hướng dẫn học sinh về nhà (2 ’ )

- Tiết sau mang đủ compa để học “đường tròn”

VI Rút kinh nghiệm - Bổ sung

………

………

Trang 18

Tuần 30 Tiết 25 §8. ĐƯỜNG TRÒN

I Mục tiêu

- Nắm được định nghĩa đường tròn

- Nhận biết được điểm nằm trong và điểm nằm ngoài đường tròn

- Phân biệt được đường tròn và hình tròn và hiểu được các công dụng của compa từ đó thấy được sử dụng compa có nhiều tác dụng trong học hình học

II Phương tiện dạy học

Giáo viên: Compa; thước thẳng ,phấn màu

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

Học sinh : Dụng cụ học tập , làm bài tập cho về nhà

III Tiến trình lên lớp

1- Ổn định lớp: Nắm sĩ số học sinh

2- Kiểm tra: (5 ’ )

HS1 : Làm bài 31 SBTHS2 : Làm bài 33 SBT

3- Tiến hành bài mới: (30 ’ )

Giáo viên vẽ đường tròn,

yêu cầu học sinh cùng vẽ

Gọi học sinh nêu định

Giới thiệu dây cung

( dây) Lấy hình ảnh cái

cung và dây cung trong

thực tế để giới thiệu Em

hãy cho biết dây cung và

đường kính của đường

CD: dây cungAB: đường kính

Trang 19

Cùng học sinh tìm hiểu

công dụng của compa

Em cho biết compa có

Ngoài công dụng chính là vẽđường tròn com pa còn dùng

để so sánh độ dài hai đoạn thẳng,tính tổng hai hay nhiều đoạn thẳng

AB = 2OA = 2OB

3 Một công dụng khác của compa

(SGK_90)

4- Củng cố (7 ’ )

Yêu cầu học sinh đọc

nội dung yêu cầu đầu

Ta có : AK + KB = AB

KB = AB - AK = 4 - 3

= 1cmMặt khác: BK + IK = IB

IK = IB - KB = 2 -1 =

1 cm

Bài 39 SGK_ 92

K I

D

C

B A

a) CA = DA = 3 cm

BC = BD = 2 cmb) I là trung điểm của đoạn thẳng AB

c) Ta có : AK + KB = AB

KB = AB - AK = 4 - 3 = 1 cmMặt khác: BK + IK = IB

IK = IB - KB = 2 -1 = 1 cm

5- Hướng dẫn học sinh về nhà (2 ’ )

- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa

Trang 20

Ngày soạn 28/2/2010 Ngày dạy :……… Lớp: 6A1,2,3

I Mục tiêu

- Nắm được định nghĩa tam giác

- Nhận biết được các cạnh và các đỉnh của một tam giác

- Biết cách vẽ một tam giác

II Phương tiện dạy học

Giáo viên: Thước thẳng ; phấn màu

- Phương pháp: Đàm thoại, nêu vấn đề, thảo luận nhóm

Học sinh : Làm bài tập cho về nhà

III Tiến trình lên lớp

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung cần đạt

Hoạt động 1: Tam giác

Vẽ tam giác và giới thiệu

tam giác

Qua đó gọi một em học

sinh nêu định nghĩa tam

giác ?

Em hãy cho biết các đỉnh

của tam giác ?

Em hãy cho biết các

cạnh của tam giác ?

Em hãy cho biết các góc

của tam giác ?

Em hãy cho biết vị trí

của điểm M, N đối với

tam giác ABC

Hoạt động 2: Vẽ tam

giác

Giáo viên hướng dẫn học

sinh thực hiện các bước

vẽ tam giác

Nghe và vẽ hìnhNêu định nghĩa tam giác

C B

Trang 21

- Vẽ đoạn thẳng BC = 4 cm

- Vẽ cung tròn tâm B bán kính 3cm

- Vẽ cung tròn tâm C bán kính 2cm

( B; 3cm) �( C; 2 cm) = A

- Vẽ các đoạn thẳng AB, BC, CA

- Học thuộc bài theo sách giáo khoa và vở ghi

- Xem lại các bài tập đã chữa

Tên3đỉnh Tên 3 góc

Tên 3cạnhAB

I A, B,I �ABI BIA IAB,� �, AB, BI,IAAI

C A, I,C �IAC ACI CIA,� ,� AI, IC,CAAB

C A, B,C �ABC BCA CAB,� ,� AB, BC,CA

Ngày đăng: 21/02/2018, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w