Mục đích, yêu cầu: - Kiểm tra nhận biết của HS về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng.. – Sử dụng dụng cụ vẽ hình theo yêu cầu và suy luận tính toán, bài toán liên quan đến trung điểm đoạ
Trang 1Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1
Ngày soạn: 5/11/2018
1 Mục đích, yêu cầu:
- Kiểm tra nhận biết của HS về điểm, đường thẳng, tia, đoạn thẳng
– Sử dụng dụng cụ vẽ hình theo yêu cầu và suy luận tính toán, bài toán liên quan đến trung điểm đoạn thẳng
– Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
2 Hình thức đề kểm tra : 40% trắc nghiệm, 60% tự luận
3 Ma trận đề kiểm tra :
Tên Chủ đề
(nội dung,chương…) Nhận biết Thông hiểu Cấp độ Vận dụng Cộng
thấp
Cấp độ cao
1 Điểm Đường
thẳng: 1 tiết
HS biết hình ảnh của 1 điểm và các mối quan hệ của điểm với đường thẳng ở hình vẽ cho trước
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
4
1 đ=100%
4 1đ 10%
2 Ba điểm thẳng
:1 tiết
Dựa vào hình vẽ
HS biết được mối quan hệ của các điểm
Số câu :
Số điểm : Tỉ lệ % 3 0.75đ=100% 3 0.75 đ
0.75%
3 Đường thẳng đi
qua hai điểm: 1 tiết Dựa vào hình vẽ HS biết được mối
quan hệ của đường thẳng với điểm
Hiểu cách vẽ đường thẳng đi qua hai điểm để điền khuyết
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ
%
1 0.25đ =20% 1 1 đ=80% 2 1.25đ
10.25%
4 Tia:2tiết Hiểu về khái
niệm tia để điền khuyết
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ % 1 0.5đ =100% 1 0.5đ=5%
5 Đoạn thẳng: 1 tiết Biết vẽ các đoạn
thẳng từ các điểm cho trước
Hiểu về cách gọi tên đoạn thẳng để điền khuyết
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1đ =66%
1 0.5đ=33%
2 1.5đ=15%
6 Độ dài đoạn
thẳng: 1 tiết
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
2
2đ =100%
2
2 đ=20%
7 Khi nào thì AM +
MB = AB: 1 tiết
Hiểu và vận dụng được đẳng thức AM
Trang 2tính độ dài đoạn thẳng
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1đ =100%
1
1 đ=10%
8 Vẽ đoạn thẳng
cho biết độ dài: 1
tiết
Biết vẽ hình theo diễn đạt bằng lời
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1 1đ =100%
1
1 đ=10%
9 Trung điểm của
đoạn thẳng: 1 tiết Hiểu và vận dụng được KN trung điểm
cảu đoạn thẳng để giải thích về trung điểm đoạn thẳng
Số câu :
Số điểm: Tỉ lệ %
1
1đ =100%
1
1 đ=10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
9
3 đ 30%
6
5đ 50%
2
2 đ 20%
17
10 đ 100%
4 Đề kiểm tra:
ĐÁP ÁN VÀ CÁCH CHẤM ĐIỂM
I./ TRẮC NGHIỆM
CÂU 1(MỖI CÂU ĐÚNG 0.5 ĐIỂM)
CÂU 2 (MỖI CỤM TỪ ĐIỀN ĐÚNG 0.5 ĐIỂM)
ĐỀ 2 một hai điểm đối nhau BA
ĐỀ 1 BA một hai điểm đối nhau
II./ TỰ LUẬN
ĐỀ 1 & 2
1) a./ Vẽ đúng mỗi đoạn thẳng được 0.25 điểm + 0.25 điểm trình bày b./ AB = 4 cm; BC = 3 cm; CA = 5 cm (1đ)
c./ AB + BC + CA = 12 cm (1đ)
2) a/ Vẽ đúng, đúng cả số đo (1đ)
b./ AM = AB – AM = 2cm (1đ)
c/ Điểm M không là trung điểm của đoạn thẳng AB vì AM ≠MB (1đ)
Tổng hợp kết quả sau kiểm tra
Lớp TS Giỏi Khá T bình Yếu Kém 6/1
6/2
6/3
6/4
Tổng số
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 KIỂM TRA – Tiết 14 Đề 1
Lớp: 6/ (Thời gian 45 phút)
Họ và tên:
Trang 3hình 2
A
I./ TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM
Câu 1: Điền chữ Đ(đúng) hoặc S(sai) vào ô ở cuối mỗi câu trả lời sau mà em cho là phù hợp: (2điểm)
Hình vẽ bên
Câu 2: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( … ) trong các phát
biểu sau: (2 điểm)
a) Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng ………
b) Có … và chỉ một đường thẳng đi qua ……… A và B
c) Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia ………
II./ TỰ LUẬN 6 ĐIỂM
Câu 1: Cho ba điểm như hình vẽ bên (hình 2)
a) Vẽ đoạn thẳng AB, BC, CA (1 điểm)
b) Đo đoạn thẳng AB, BC, CA (1 điểm)
c) Tính AB + BC + CA (1 điểm)
Câu 2: Đoạn thẳng AB dài 5cm Điểm M nằm giữa A và B sao cho AM = 3cm
a) Vẽ hình theo diễn đạt bằng lời (1 điểm)
b) Tính MB (1 điểm)
c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? (1 điểm)
Bài làm
Trường THCS Vĩnh Bình Nam 1 KIỂM TRA – Tiết 14 Đề 2
Lớp: 6/ (Thời gian 45 phút)
Họ và tên:
Đề chẵn:
I./ TRẮC NGHIỆM 4 ĐIỂM
Câu 1: Điền chữ Đ (đúng) hoặc S ( sai) vào ô ở cuối mỗi câu trả lời mà em
cho là phù hợp: (2 điểm)
Hình vẽ bên
a) Hình gồm năm điểm
b) Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng
c) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
d) Có hai đường thẳng đi qua điểm A
e) Hai đường thẳng m và n không có điểm chung nào
g) Hai đường thẳng AB và AC là hai đường thẳng cắt nhau
i) Đường thẳng m còn gọi là đường thảng AC
k) Hình gồm hai đường thẳng là m và n
A
A
B C
Trang 4hình 2
B
Câu 2: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống ( … ) trong các phát biểu sau: (2 điểm)
a) Có
…
và chỉ một đường thẳng đi qua ……… A và B
b) Mỗi điểm trên đường thẳng là gốc chung của hai tia ………
c) Đoạn thẳng AB còn gọi là đoạn thẳng ………
II./ TỰ LUẬN 6 ĐIỂM
Câu 1: Cho ba điểm như hình vẽ bên (hình 2)
a) Vẽ đoạn thẳng AB, BC, CA (1 điểm)
b) Đo đoạn thẳng AB, BC, CA (1 điểm)
c) Tính AB + BC + CA (1 điểm)
Câu 2: Đoạn thẳng AB dài 5cm Điểm M nằm giữa A và B sao cho AM = 3cm
a) Vẽ hình theo diễn đạt bằng lời (1 điểm)
b) Tính MB (1 điểm)
c) Điểm M có là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? (1 điểm)
Bài làm
Tổng hợp kết quả sau kiểm tra
Lớp TS Giỏi Khá T bình Yếu Kém
6A1
6A2
Tổng số
IV Bổ sung
………
………
a) Hình gồm hai đường thẳng là m và n
b) Hình gồm năm điểm
c) Ba điểm A, B, C cùng thuộc một đường thẳng
d) Điểm A nằm giữa hai điểm B và C
e) Có hai đường thẳng đi qua điểm A
g) Hai đường thẳng m và n không có điểm chung nào
i) Hai đường thẳng AB và AC là hai đường thẳng cắt nhau
k) Đường thẳng m còn gọi là đường thảng AC