giáo án đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9 giáo án đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9 giáo án đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9 giáo án đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9 giáo án đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9 giáo án đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9 giáo án đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9 giáo án đề kiểm tra học kỳ 2 môn toán 9
Trang 1PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN VĨNH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II – MễN TOÁN 9
Năm học: 2010-2011
1 MỤC TIấU:
+ Thu thập thụng tin để đỏnh giỏ xem HS cú đạt được chuẩn KT, KN trong chương trỡnh lớp 9 hay khụng, phõn loại được cỏc đối tượng học sinh (giỏi, khỏ, trung bỡnh, yếu, kộm); từ đú
cú kế hoạch điều chỉnh nội dung, PPDH và đề ra giải phỏp thực hiện chương trỡnh tiếp theo.
2 HèNH THỨC KIỂM TRA
+ Đề kiểm tra tự luận 100%;
3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
Tờn Chủ đề
(nội dung, chương) Nhận biết Thụng hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Hàm số y = ax 2
(a ≠0) (03 tiết)
+ Hiểu các
tính chất của hàm số
y = ax 2 (a ≠ 0)
+ Vẽ đồ thị của hàm số y =
ax 2 với giá
trị bằng số của a.
Tỡm hoành
độ giao điểm của hai đồ thị trờn bằng phộp tớnh
Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
1đ 75%
1
0,5đ 25%
2
1,5đ - 15%
2 Phương trỡnh bậc
hai một ẩn (05 tiết)
+ Tỏi hiện được cụng thức nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn.
+ Vận dụng
được cách giải phương trình bậc hai một ẩn,
đặc biệt
thức nghiệm của phương
trình đó (nếu phương trình có nghiệm)
+ Vận dụng định lớ Vi-et
Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
1đ 25%
3
2đ 50%
1
1đ
25%
5
4,0đ – 40%
3 Giải bài toỏn
bằng cỏch LPT.
- Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài
BÀI SOẠN – NHểM 4
Trang 2Tờn Chủ đề
(nội dung, chương) Nhận biết Thụng hiểu
Cấp độ thấp Cấp độ cao
bậc hai một ẩn.
- Vận dụng được các b-ước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai.
Số cõu :
Số điểm :
Tỉ lệ %
1
2đ 100%
1 2đ - 20%
4
- Tứ giỏc nội tiếp
- Tớnh chất hai tiếp
tuyến cắt nhau
- Diện tớch hỡnh quạt
trũn (06 tiết)
+ Nhận biết tứ giỏc nội tiếp + Vận dụng được các
định lí trên để giải bài tập về tứ giác nội tiếp
đường tròn
+ Vận dụng tớnh chất hai tiếp tuyến cắt nhau để giải bài tập.
+ Vận dụng được công thức tính diện tích hình quạt tròn, để giải bài tập.
Số cõu :
Số điểm:
Tỉ lệ %
1
0,5đ 14,3%
1
3đ 85.7%
2
3,5đ - 35%
Tổng số cõu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
2
1,5đ 15%
1
1đ 10%
7
7,5đ 75%
10
10đ 100%
4 ĐỀ KIỂM TRA (HKII)
PHềNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HUYỆN VĨNH THUẬN
ĐỀ TẬP HUẤN
Đề kiểm tra học kỳ II Năm học: 2010 – 2011
Mụn: Toỏn 9
Thời gian làm bài: 90 phỳt (khụng kể giao đề)
I LÍ THUYẾT: (2điểm)
1 Viết cụng thức nghiệm của phương trỡnh bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a≠0)
2 Áp dụng, giải cỏc phương trỡnh sau: a) x2 - 4x + 3 = 0 b) x2 – 8x + 16 = 0
II BÀI TẬP: (8điểm)
Cõu 1 (1,5đ) Cho phương trỡnh x2 – 2(m - 1)x + 2m – 4 = 0 (x là ẩn)
a) Giải phương trỡnh khi m = 2;
b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trỡnh Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của A = 2
2
2
1 x
x +
Cõu 2 (1,5đ) Cho hai hàm số y = x2 và y = -x + 2
a) Hóy vẽ đồ thị hai hàm số trờn cựng một mặt phẳng toạ độ;
b) Tỡm hoành độ giao điểm của hai đồ thị trờn bằng phộp tớnh
Cõu 3 (2đ) Một mảnh vườn hỡnh chữ nhật cú diện tớch 300m2 Nếu tăng chiều dài thờm 4m và giảm chiều rộng đi 1m thỡ diện tớch mảnh vườn tăng thờm 36m2 Tớnh kớch thước của mảnh vườn
Trang 3Câu 4 (3đ) Cho đường tròn (O, R) Từ điểm P ở ngoài đường tròn kẻ các tiếp tuyến
PA, PB (A, B là hai tiếp điểm) và AC là đường kính
a) Chứng minh tứ giác PAOB là tứ giác nội tiếp;
b) Chứng minh PO song song với BC;
c) Cho OP = 2R Tính diện tính hình viên phân giới hạn bởi cung nhỏ AB và dây
AB theo R
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Đáp án đề kiểm tra học kỳ II
Lí thuyết 1) Viết đúng công thức nghiệm của PT bậc hai;2) a) Học sinh thực hiện đúng các bước giải KQ: x1= 1; x2 = 3
b) Học sinh thực hiện đúng các bước giải KQ: x1= x2 = 4
1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 1
a) + Biết thay m = 2 vào PT và lập được PT mới
+ Giải PT mới và tìm được: x1 = 0, x2 = 2;
b) Theo hệ thức Vi-et, ta có:
−
=
−
=
−
= +
4 2
2 2 ) 1 ( 2 2 1
2 1
m x x
m m
x x
2 2 1
2 2
2
1 x (x x ) 2x x
x + = + − = (2m – 2)2 – 2(2m – 4) = 4m2 – 8m + 4 – 4m + 8 = 4m2 – 12m + 12 = (2m – 3)2 + 3 ≥3 Vậy, AMin= 3 và khi đó 2m – 3 = 0 m =
2 3
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 2
a) a) + Lập bảng giá trị
+ Biểu diễn các cặp giá trị trên mặt phẳng tọa độ + Vẽ đồ thị hàm số (Parabol) và đường thẳng
b) Hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên là nghiệm của phương trình x2 + x – 2 = 0
Giải phương trình, tìm được x1 = 1; x2 = -2 KL: Hoành độ giao điểm của hai đồ thị trên là 1 và -2
0,5 điểm 0,5 điểm
0,25 điểm 0,25 điểm
Câu 3
+ Lập phương trình:
- Chọn ẩn và đặt ĐK cho ẩn;
- Biểu diễn các ĐL chưa biết thông qua các ĐL đã biết
- Lập được PT: (x + 4)(300/x – 1) = 300 + 36
+ Giải PT:
- Giải đúng phương trình và tìm được nghiệm: x1 = 20, x2 = -60 (loại)
+ Kết luận:
- Trả lời được: Kích thước mảnh vườn là: 20m và 15m
0,5 điểm 0,5 điểm
0,75 điểm 0,25 điểm
Câu 4 + Vẽ hinh đúng
a) CM được tứ giác PAOB nội tiếp (vì PAO PBO· +· = 1800)
b) + Chứng minh được: OA = OC = R
và IA = IB => OI là đường trung bình của ∆ABC => IO //BC hay PO //BC
0,25 điểm 0,75 điểm
0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm
I
Trang 4c) + Tính được góc ·AOP = 600
=> ·AOB = 1200 => n »AB = 1200
+ Tính được Sq = 2
3
R
π (đvdt)
+ Tính được s∆AOB = 3 2
2
R (đvdt)
∆
0,25 điểm 0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
6 XEM LẠI VIỆC BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA.
BÀI THỰC HÀNH NHÓM 4
=> Các thành viên nhóm 4 gồm:
1 Phan Hữu Quốc – THCS Thị Trấn
2 Trần Văn Len – THCS Thị Trấn
3 Mã Phước Tường – THCS Thị Trấn
4 Trần Thanh Trúc – THCS Thị Trấn
5 Từ Thị Kim Oanh – THCS Thị Trấn