Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với học sinh sinh viên tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ (Luận văn thạc sĩ)Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với học sinh sinh viên tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ (Luận văn thạc sĩ)Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với học sinh sinh viên tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ (Luận văn thạc sĩ)Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với học sinh sinh viên tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ (Luận văn thạc sĩ)Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với học sinh sinh viên tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ (Luận văn thạc sĩ)Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với học sinh sinh viên tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ (Luận văn thạc sĩ)Nâng cao hiệu quả hoạt động cho vay đối với học sinh sinh viên tại chi nhánh ngân hàng chính sách xã hội tỉnh Phú Thọ (Luận văn thạc sĩ)
Trang 1THÁI NGUYÊN 2015
Trang 2dù chi nhánh nói riêng và ngân hàng CSXH nói chung
xin
N
Trang 4NHCSXH
Trang 7-
Trang 9
Thu lãi có hai
theo tháng theo biên lai.
-vay và Ngân hàng
-hàng tháng.
Trang 10là k
Trang 12
:
chính:
Trang 15vay
d
Trang 22Ba là,
=
Trang 23Sáu là, Quy mô tín d
Trang 25hàng
Trang 27trong NH
Trang 281.2.2.5.
Trang 29
-1.3.
ch
Trang 31
ó
Trang 32n lên
Trang 36ngân
Trang 37ng Cao
2
2011 là 2
-: 1.176
70.226
Trang 41Các nhân
Trang 43NQ H u NQ
(
U
5 n m 06- 10
Trang 44-2010 là 31,08
Theo tiêu chí -
Trang 45
-úng
m
tr
16 :
Trang 47Phòng k ho ch Nghi p v tín d ng : có nhi m v xây d ng chi tiêu k
ho ch ngu n v n và s d ng ngu n v
c trong vi c giao chi tiêu k ho ch cho các qu n huy u hành
hi u qu các lo i ngu n v n ti p nh n t TW và t ng v n t
tránh t ng lãng phí v n Th c hi n công tác qu n lý , cho vay h nghèo và các
i hai hình th cho vay tr c ti p và y thác cho vay
Theo dõi tình hình n quá h a bàn , t ng h p h
xu t v c và các ngành x lý r i ro: Khoanh,xóa , giãn n
nghi p v kinh t g chu n m c k toán th ng nh t do nhà
toán, quy t toán các kho n thu nh p , chi phí và s d ng các qu
nh; Qu m b o an toàn v tài s n, các ch ng t , gi y t có giá,
nh, Gi gìn bí m t và s li u nghi p v
Trang 48P
tra, toán
P tin
VAY VAY
VAY
Trang 49ki m toán c a toàn h th ng và tình hình c th c ; Tuân th s ch o
v nghi p v ki m tra, ki m toán n i b t ch c th c hi n ki m tra ki m toán
ki m toán c ; Xem xét gi i quy u n i t cáo thu c
nhi m v ti p dân theo s u quy n c c; u m i ti p nh n các
cu c thanh tra, ki m tra, ki m toán c a các ngành, các c i v i NHCSXH
a bàn Theo dõi ch o vi c ch nh s a kh c ph c nh ng sai ph c phát hi n trong qua trình ki m tra ki m toán; T ch c giao ban v i các ki m toán viên các phòng giao d ch, có nhi m v t ng h p k t qu ki m tra ki m toán toàn Chi nhán c và phòng KT - KT n i b H i s chính;
Phòng tin h c có nhi m v : m nh n vi c s a ch a các l i k thu t máy tính khi có s c x ng ph n c ng, b vi rút xâm nh p làm m t
Trang 50cho các cán b trong toàn ngân hàng
- a h ng qu n tr thì các phòng giao d ch huy n, th xã có nhi m v Ký h ng c th v hình th c cho vay, nh n y thác v a bàn; T ch c nh n ti n g i,ti t ki m c ; T ch c thu chi nghi p v ;
Ph i h p v i chính quy n các c p, các t ch c nh n y thác, các t ch c chính
tr - xã h tri n khai thành l p, o và b ng giám sát các ho ng
c T ti t ki m và vay v n ; Ch p hành ch báo cáo th ng kê, k toán và báo cáo nghi p v
3.2
.
157
Trang 52
47 323 6971 9398 10.158 10.451 10.345Thanh Ba 89 625 9864 17918 20.035 18.073 23.735
81 969 11441 15721 14.803 18.051 21.953
82 576 9303 15408 17.775 18.859 21.231L.Thao 115 883 14763 23413 24.867 24.949 27.891T.Nông 67 666 8597 13147 14.598 15.001 16.323
Trang 54Sang n
Trang 5616.276 2.685
4.388 1.
Trang 59g ( 2011)
2011 là 5.220 HSSV V
Trang 62ìn chung
Trang 63, t
6 ch HSSV là
Trang 65cho vay HSSV
HSSV 24.562 24.826 25.195 /1) % 1,65% 2,85% 4,08%
Trang 763.3.3.4 N g
3.24 t
chính sách
Trang 78kéo
-C
Trang 79
công
Trang 80
-các
Chú nâng cao trình
-m 2020 P
Trang 82làm n
4.1.2.1
2020
-
-m 2010
2
Trang 84H 99
Trang 86ng
Trang 89-cho -
-:
- - thu lãi
;
Trang 90an toàn trong khâu
Trang 93-rà soát
thì trì
khai th
Trang 98C
Trang 101I Nh ng thông tin chung v H :
Trang 104hàng
3
Trang 106Chung Thanh Ba Lâm Thao
112 100,00 24 100,00 30 100,00 10 100,00 21 100,00 27 100,00 Nam 53 47.32 15 62.5 16 53.33 4 40,0 10 47.62 8 29.63
0.94
Trang 107có thông tin
có thông tin
chi)
chi) cao
Bình quân thu
Trang 108có thông tin
có thông tin
chi)
chi) cao
Bình quân thu
Trang 109có thông tin
T
có thông tin
chi)
chi) cao
Bình quân thu
Trang 110có thông tin
có thông tin
cao
Bình quân
có thông tin
có thông tin
cao
Bình quân
có thông tin
Trang 111có thông tin
có thông tin
cao
Bình quân
có thông tin
Trang 114Ngân hang
ràng
Trang 120g
1.286 21.057 415 6.797 39 621 0 1.800 29.464 578 9.463 115 1.879 13
896 13.025 524 7.625 6 63 0 1.597 25.281 221 3.511 90 1.406 0 1.426 17.605 1.136 14.036 145 1.773 0 1.700 23.572 1.339 18.709 16 395 0 2.412 30.010 1.211 15.065 312 866 0 2.114 18.503 1.389 12.159 544 4.760 10
359 19.312 21 1.155 160 8.573 0
862 12.458 929 13.420 133 1.916 0
545 14.003 533 13.680 5 124 6 2.030 27.636 1.628 22.162 1 4 31
464 7.123 745 11.440 18 268 0
17.491 259.049 10.669 149.222 1.545 22.648 60
Trang 123-li
7 -
Trang 124- i
N ii
iii
viii
D ix
1
2
2. 3
3
3
3
: .5
5
5
: 7
7
1.1.3 10
1.1.3.2 P 10
1.1.3.3 : 10
1.1.3 10
1.1.3 13
1.1.3 14
1.1.3 14
1.1.3 . 14
Trang 12518
21
21
21
21
sinh viên 23
23
24
25
25
28
29
29
30
: 33
33
33
33
34
34
34
39
39
Trang 12640
40
41
2.4 41
: 42
42
a bàn 42
45
46
50
50
51
55
57
61
65
65
65
sinh viên 67
Trang 12768
- 68
69
71
72
74
75
. 76
: 77
: 80
80
80
80
81
82
.82 83
84
Trang 12886
86
4.2.1.1. g 86
rình cho vay HSSV. 87
90
: 90
91
91
92
92
94
94
94
95
96
99
Trang 130
-
42
2007 -
2009 -
D cho -
2007 .
B 3.7 Di bi doanh s thu n c 5 huy i tra ch ng trình cho vay HSSV giai o 2009-
B 3.8 B kê khai d n quá h trên toàn bàn 56
B 3.9 Di bi d n cho vay HSSV giai o 2009-2011 56 B 3.10 B th kê tình hình cho vay tín d g HSSV chia theo vùng mi c t giai o 2009-2011 57
B 3.11 C c d n cho vay theo t g 30/6/2012 59
B 3.12 C c d n cho vay theo trình t 60
61
B 3.14 T l d n quá h trên toàn bàn 61
2011 62
62
Trang 1312011 63
vay HSSV 64
v hi q a ho g NHCSXH giai o 2009-2011 65
gì cho gia anh/ch 67
B 3.22 Ý ki c các h gia v lãi su , m vay và th gian hoàn