1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn vật lý đề thi thử bỉm sơn thanh hóa có lời giải chi tiết

13 287 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 452 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 14: Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường A.. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau n

Trang 1

Đề thi thử Bỉm Sơn - Thanh Hóa - Năm 2018 Câu 1: Một electron bay vào không gian có từ trường đều với véc tơ vận tốc ban đầu v 0 vuông góc với véc tơ cảm ứng từ B

Quỹ đạo của electron trong từ trường là một đường tròn

có bán kính R Khi tăng độ lớn của cảm ứng từ lên gấp đôi thì:

A. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi một nửa

B. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường giảm đi 4 lần

C. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên gấp đôi

D. bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường tăng lên 4 lần

Câu 2: Chiếu một chùm sáng song song tới lăng kính Tăng dần góc tới i từ giá trị nhỏ nhất thì

A. góc lệch D tăng theo i

B. góc lệch D giảm dần

C. góc lệch D giảm tới một giá trị xác định rồi tăng dần

D. góc lệch D tăng tới một giá trị xác định rồi giảm dần

Câu 3: Một người nhìn thẳng góc xuống mặt nước thấy ảnh của con cá ở dưới nước bị

A. dịch ngang song song với mặt nước một đoạn

B. dịch lại gần mặt nước một đoạn

C. dịch ra xa mặt nước một đoạn

D. không bị dịch chuyển

Câu 4: Chọn phương án đúng Hai điểm M,N gần dòng điện thẳng dài mà khoảng cách từ M

đến dòng điện gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện Nếu cảm ứng từ gây ra tại M là

Bm, tại N là Bn thì:

A. Bm = 0,25Bn B. Bm = 0,5Bn C. Bm = 2Bn D. Bm = 4Bn

Câu 5: Câu nào sau đây là không đúng?

A. Khi nạp điện cho bình ắc quy, tác dụng nhiệt là chủ yếu nên bình nóng lên

B. Tác dụng đặc trưng của dòng điện là tác dụng từ

C. Dòng điện làm nóng dây dẫn là tác dụng nhiệt

D. Hiện tượng người bị điện giật là tác dụng sinh lý

Câu 6: Độ từ thiên D là

A. góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang

B. góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất

C. góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý

D. góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý

Trang 2

Câu 7: Những người đi biển thường thấy ảnh của những con tàu trên bầu trời (ảo ảnh) là do

A. càng lên cao chiết suất của không khí càng tăng, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong vồng lên

B. càng lên cao chiết suất của không khí càng giảm, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong võng xuống

C. càng lên cao chiết suất của không khí càng giảm, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong vồng lên

D. càng lên cao chiết suất của không khí càng tăng, tia sáng từ tàu đến mắt bị uốn cong võng xuống

Câu 8: Hai bóng đèn có công suất định mức lần lượt là 25 W và 100 W đều làm việc bình thường ở hiệu điện thế 110 V So sánh cường độ dòng điện định mức của hai bóng

A. I1 = 2I2 B. I2 = 4I1 C. I2 = 2I1 D. I1 = 4I2

Câu 9: Chọn phát biểu sai

A. Hiện tượng xuất hiện dòng Fu – cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ

B. Dòng Fu – cô xuất hiện trong một tấm kim loại dao động giữa hai cực nam châm

C. Dòng Fu – cô trong lõi máy biến thế là dòng điện có hại

D. Một tấm kim loại nối với hai cực của một nguồn điện, thì trong tấm kim loại xuất hiên dòng Fu – cô

Câu 10: Đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là biến trở R thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện

A. không đổi khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

B. giảm khi cường độ dòng điện trong mạch tăng

C. tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy trong mạch

D. tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy trong mạch

Câu 11: Những hôm trời mưa có hiện tượng sấm sét là vì giữa các đám mây với nhau hay giữa đám mây với mặt đất có

A. hiện tượng nhiễm điện do hưởng ứng B. hiện tượng nhiễm điện do ma sát

C. hiện tượng nhiễm điện do tiếp xúc D. hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 12: Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S,khoảngcách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi có hằng số điện môi , điện dung được tính theo công thức:

A. C 9S

9.10 2 d

9 9.10 S C

.4 d

9 9.10 S C

4 d

9.10 4 d

Câu 13: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong:

A. Bếp từ B. Nồi cơm điện C. Lò vi sóng D. Quạt điện

Trang 3

Câu 14: Trong vùng có điện trường, tại một điểm cường độ điện trường là E, nếu tăng độ lớn của điện tích thử lên gấp đôi thì cường độ điện trường

A. tăng gấp đôi B. giảm một nửa C. tăng gấp 4 D. không đổi

Câu 15: Có bốn quả cầu nhỏ A, B, C, D, nhiễm điện Biết rằng quả A hút quả B nhưng lại

đẩy quả C Quả C hút quả D Khẳng định nào sau đây là không đúng?

A. Điện tích của quả A và D cùng dấu B. Điện tích của quả B và D cùng dấu

C. Điện tích của quả A và C cùng dấu D. Điện tích của quả A và D trái dấu

Câu 16: Tổng hợp các đơn vị đo lường nào sau đây không tương đương với đơn vị công suất trong hệ SI

Câu 17: Một chất điểm dao động điều hoà trên Ox, theo phương trình x = Acos(ωt + φ) Biếtt + φ) Biết) Biết rằng cứ sau những khoảng thời gian 0,1s thì động năng lại bằng thế năng Tại t = 0 vật có li

độ x1,5 3 cm và nó đang đi theo chiều âm của trục Ox với tốc độ là 7,5π cm/s Phương trình dao động là :

6

6

6

6

Câu 18: Chiều dài con lắc đơn (1) hơn chiều dài con lắc đơn (2) là 48cm Tại một nơi, trong cùng một khoảng thời gian con lắc (1) thực hiện được 10 dao động điều hòa, con lắc (2) thực hiện được 14 dao động điều hòa Chiều dài của con lắc 1 và 2 lần lượt là

A. 98cm; 50cm B. 98cm; 50cm C. 50cm; 98cm D. 78cm; 30cm

Câu 19: Đầu A của một sợi dây đàn hồi rất dài được căng ngang dao động theo phương thẳng đứng với chu kì T = 1s Biết vận tốc truyền sóng trên dây v = 1m/s Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động ngược pha là

Câu 20: Trong dao động điều hòa, những đại lượng biến thiên cùng tần số với tần số của vận tốc là

A. li độ, gia tốc và động năng B. động năng, thế năng và lực kéo về

C. li độ, gia tốc và lực kéo về D. li độ, động năng và thế năng

Câu 21: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước giữa hai nguồn kết hợp S1S2 dao động cùng pha thì những chỗ gợn lồi gặp gợn lồi hoặc những chỗ gợn lõm gặp gợn lõm là những điểm dao động với

Trang 4

A. biên độ cực đại hoặc cực tiểu B. biên độ bằng 0.

C. biên độ cực tiểu D. biên độ cực đại

Câu 22: Đồ thị dao động âm do dây thanh đới của người khi nói

A. có dạng bất kỳ nhưng vẫn có tính chất tuần hoàn

B. có dạng Parabol

C. có dạng đường thẳng

D. có dang hình sin

Câu 23: Hai âm có âm sắc khác nhau là do

A. chúng có độ cao và độ to khác nhau

B. chúng khác nhau về tần số

C. các hoạ âm của chúng có tần số, biên độ khác nhau

D. chúng có cường độ khác

Câu 24: Một sợi dây dài 2m được căng ngang Kích thích cho một đầu dây dao động theo phương thẳng đứng với tần số 40Hz Vận tốc truyền sóng trên dây là 20m/s Trên dây xuất hiện sóng dừng với hai đầu dây là hai nút sóng Số bụng sóng trên dây là

Câu 25: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng x = 0; theo phương trình x A cos   t  Biết T = 0,4s, biên độ 4cm Tại thời điểm t, vật có li độ

x = –2cm và vectơ vận tốc cùng chiều dương của trục ox Tại thời điểm t1 trước đó 0,1s, li

độ, vận tốc của chất điểm lần lượt là :

Câu 26: Đồ thị biểu diễn lực kéo về trong dao động tự do của con lắc lò xo theo thời gian có dạng

A. đường sin B. đường thẳng C. đường parabol D. đường elíp

Câu 27: Hai vật dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, gia tốc của vật thứ nhất biến thiên cùng pha với vận tốc của vật thứ hai Khi vật thứ nhất qua vị trí cân bằng thì vật thứ hai sẽ

A. có độ lớn gia tốc cực đại B. đạt tốc độ cực đại

C. có thế năng gấp đôi động năng D. có động năng bằng thế năng

Trang 5

Câu 28: Một sóng dừng trên sợi dây có dạng u 2sin 0, 25 x cos 20 t 0,5        cm, trong

đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên sợi dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc

O một đoạn x (x đo bằng cm ) vận tốc truyền sóng dọc theo sợi dây là

A. 8cm/s B. 80 cm/s C. 18 cm/s D. 160 cm/s

Câu 29: Trong dao động điều hòa thì véc tơ vận tốc và véc tơ lực kéo về ngược chiều với nhau khi vật đi từ

A. vị trí biên âm đến vị trí biên dương B. vị trí cân bằng đến vị trí biên

C. vị trí biên dương đên vị trí biên âm D. vị trí biên đến vị trí cân bằng

Câu 30: Năng lượng mà sóng truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông góc với phương truyền âm tại một điểm gọi là

A. biên độ của âm B. cường độ âm tại điểm đó

C. mức cường độ âm D. mức cường độ âm

Câu 31: Một sóng cơ học truyền dọc theo một đường thẳng với bước song λ, chu kỳ T Phương trình dao động của nguồn sóng O là: u = Acos(ωt + φ) Biếtt) Một điểm M cách nguồn

u 3 2 dao động với li độ cm ở thời điểm t = 0,25T Biên độ sóng bằng

A. 6

Câu 32: Một cái đĩa khối lượng M = 900g đặt trên lò xo thẳng đứng có độ cứng k = 25N/m Vật nhỏ m = 100g rơi không vận tốc ban đầu từ độ cao 20cm (so với đĩa) xuống rồi dính vào đĩa, sau va chạm hệ hai vật cùng dao động điều hoà theo phương thẳng đứng Cho g = 10m/

s2 Chọn Ox thẳng đứng hướng lên,gốc tọa độ O trùng với vị trí cân bằng của M trước va chạm, gốc thời gian ngay sau va chạm Phương trình dao động của hệ là:

4

4

4

4

Câu 33: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A, B dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha với f = 10Hz Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi Khoảng cách giữa hai điểm kề nhau dao động với biên độ cực đại trên AB là 1,5cm AB = 18cm Xét hai điểm M; N trên AB ở một phía của trung điểm H của AB cách H lần lượt là 1,5cm và 4cm Tại thời điểm t1 vận tốc của M là 40cm/s thì vận tốc của N là

A. 20 3 cm/s B. 20 cm/s C. 20cm/s D. 40 cm/s

Trang 6

Câu 34: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox xung quanh vị trí cân bằng (x = 0) theo phương trình: x 5cos   t  cm Biết rằng trong một chu kỳ dao động thì độ lớn gia

tốc của chất điểm không nhỏ hơn 40 3 cm/s2 trong khoảng thời gian là T

3 Tần số góc là

A. 4π rad/s B. 5,26 rad/s C. 6,93 rad/s D. 4 rad/s

Câu 35: Một chất điểm dao động điều hoà trên Ox xung quanh vị trí cân bằng (x = 0) theo

phương trình x 3cos 5 t

6

  Tốc độ trung bình trong 31s

30 đầu tiên gần bằng

A. 5,42 cm/s B. 0,39 cm/s C. – 29,42 cm/s D. 29,42 cm/s

Câu 36: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng ngang gồm lò xo nhẹ có một đầu cố định, đầu kia gắn vào vật nhẹ m1 Ban đầu giữ vật m1 tại vị trí lò xo nén 6 cm, đặt vật m2 (m2 = m1) trên mặt phẳng nằm ngang sát với m1 Buông nhẹ cho hai vật bắt đầu chuyển động theo phương của trục lò xo Bỏ qua mọi ma sát Ở thời điểm lò xo có chiều dài cực đại lần đầu tiên thì khoảng cách giữa m1 và m2 là:

A. 2,417 cm B. 3,2 cm C. 4,243 cm D. 4,646 cm

Câu 37: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp A; B cách nhau 8 cm, dao động theo phương vuông góc với mặt nước theo các phương trình: u1 = u2 = 2cos20πt cm Cho vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s Xét hình chữ nhật AMNB trên mặt nước có AM = 5 cm Số điểm dao động với biên độ cực đại trên MN là

Câu 38: Một sóng dừng trên dây có bước sóng l, N là một nút sóng Hai điểm M1, M2 nằm về

2 phía của N và có vị trí cân bằng cách N những đoạn lần lượt là λ/8 và λ/12 Ở cùng cùng một thời điểm mà hai phần tử tại đó có li độ khác không thì tỉ số giữa li độ của M1 và M2 bằng

A. 1

2

3

Câu 39: Một con lắc đơn treo vào trần một thang máy, khi thang máy chuyển động thẳng đứng nhanh dần đều đi lên với gia tốc có độ lớn a thì chu kỳ dao động điều hoà của con lắc là 2,5 s Khi thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kỳ dao động điều hoà của con lắc là 3,2 s Khi thang máy đứng yên thì chu kỳ dao động điều hoà của con lắc là

A. 2,95 s B. 2,786 s C. 2,786 s D. 2,83 s

Câu 40: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k = 100 N/m một đầu treo vào điểm cố định I; đầu kia treo quả cầu nhỏ có khối lượng m = 100 g Lấy g 10 m / s 2 2 Tại t = 0 đưa

Trang 7

m đến vị trí lò xo giãn 3 cm thả nhẹ cho nó dao động điều hòa theo phương thẳng đứng, chọn

Ox hướng xuống, gốc O trùng vị trí cân bằng Biểu thức lực đàn hồi tác dụng lên điểm I là:

A. FI 3cos 10 t   1N B. FI 2cos 10 t   1N

C. FI 2cos 10 t   1N D. FI 3cos 10 t   1N

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

+ Khi electron chuyển động trong từ trường thì lực Lorenxo đóng vai trò là lực hướng tâm:

2

     tăng gấp đôi thì bán kính quỹ đạo giảm một nửa

Câu 2: Đáp án C

+ Khi tăng giá trị góc tới từ i 0 thì góc lệch giảm xuống đến giá trị cực tiểu rồi lại tăng

Câu 3: Đáp án D

+ Do hiện tượng khúc xạ ánh sáng chỉ xảy ra khi tia sáng truyền xuyên góc đến mắt  người nhìn thẳng góc  không có hiện tượng khúc xạ  ảnh của con cá không bị dịch chuyển

Câu 4: Đáp án B

l

Câu 5: Đáp án A

+ Việc nạp điện cho acquy dựa vào tác dụng hóa học của dòng điện là chủ yếu  A sai

Câu 6: Đáp án D

+ Độ từ thiên là góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý

Câu 7: Đáp án C

+ Những người đi biển thường thấy ảnh những con tàu trên bầu trời là do càng lên cao chiết suất không khí càng giảm  tia sáng truyền từ tàu đến mắt bị cong vồng lên

Câu 8: Đáp án B

Trang 8

+ Ta có 2 2

Câu 9: Đáp án D

+ Bản chất dòng Fu – co là dòng điện cảm ứng, nó xuất hiện khi từ thông qua một tấm kim loại biến thiên  D sai

Câu 10: Đáp án B

+ Ta có thể biểu diễn điện áp hai đầu của nguồn điện như sau: U  Ir giảm khi I tăng

Câu 11: Đáp án B

+ Giữa các đám mây khi di chuyển, cọ sát với nhau gây ra sự nhiễm điện

Câu 12: Đáp án D

+ Điện dung của tụ điện phẳng C S

4 kd

Câu 13: Đáp án D

+ Nồi cơm điện không có dòng điện fuco

Câu 14: Đáp án D

+ Điện trường tại một điểm không phụ thuộc vào độ lớn của điện tích thử  do vậy việc tay hay giảm độ lớn của điện tích thử không làm thay đổi độ lớn của cường độ điện trường

Câu 15: Đáp án D

+ Quả cầu A đẩy quả cầu C  A và C cùng dấu nhau Quả cầu C hút quả cầu D  C và D trái dấu nhau  A trái dấu với D

Câu 16: Đáp án D

+ Ta nhận thấy ngay đơn vị của công suất là W J s.

+ Ta có

C A

J

V

C

C A

J

A

 

 D không phải là đơn vị của công suất

Câu 17: Đáp án C

+ Động năng bằng thế năng sau những khoảng thời gian

t 0, 25T 0,1 s T 0, 4 s 5 rad s

       

Trang 9

Biên độ dao động của vật

2

0

v

A x   3 cm



 

+ Ban đầu vật đi qua vị trí 3A

2

x  theo chiều âm 0

5 6

   5

6

Câu 18: Đáp án A

+ Ta có:

2

 

 

 

Câu 19: Đáp án C

+ Khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha là nửa bước sóng

vT

   

Câu 20: Đáp án C

+ Trong dao động điều hòa, các đại lượng biến thiên cùng tần số với li độ là vận tốc, gia tốc

và lực kéo về

Câu 21: Đáp án A

+ Các vị trí gợn lồi gặp gợn lồi  cực đại giao thoa, ngược lại các vị trí gợn lõm gặp gợn lõm là cực tiểu giao thoa

Câu 22: Đáp án A

+ Đồ thị dao động âm có dạng bất kì nhưng vẫn có tính tuần hòa

Câu 23: Đáp án C

+ Hai âm có âm sắc khác nhau là do các họa âm có tần số và biên độ khác nhau

Câu 24: Đáp án A

+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định: l n v

2f

 với n là số bó sóng trên dây

2lf

v

    trên dãy có 8 bụng sóng

Câu 25: Đáp án C

+ Tần số góc của dao động 2 5 rad s

T

Trang 10

 Thời điểm t 0,1s ứng với góc lùi   t 0,5.

+ Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta thu được:

3

2

1

2

Câu 26: Đáp án A

+ Đồ thị biểu diễn lực kéo về của lò xo trong dao động điều hòa theo thời gian có dạng hình sin

Câu 27: Đáp án A

+ Gia tốc biến thiên sớm pha hơn vận tốc một góc 0,5

 Gia tốc của vật thứ nhất cùng pha với vận tốc của vật thứ hai  vật hai dao động sớm pha hơn vật thứ nhất một góc 0,5

 Vật thứ nhất đi qua vị trí cân bằng  vật thứ hai đang ở vị trí biên  gia tốc có độ lớn cực đại

Câu 28: Đáp án B

+ Ta có

20

T 0,1

2

0, 25

  

 

 

Câu 29: Đáp án B

+ Trong dao động điều hòa thì vecto vận tốc và vecto lực kéo về ngược chiều nhau khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng ra vị trí biên

Câu 30: Đáp án B

+ Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian gọi là cường độ âm

Câu 31: Đáp án D

+ Độ lệch pha theo không gian giữa hai điểm O và M:

OM

4

 

  

+ Tại thời điểm t0, 25T, O đang ở vị trí biên dương

 Biểu diễn các vị trí tương ứng trên đường tròn, ta thu được

A 6 cm.

Câu 32: Đáp án C

+ Vận tốc của vật m ngay khi va chạm vào đĩa M: v0  2gh 2 m s

Ngày đăng: 20/02/2018, 17:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w