1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Khảo sát khả năng sinh sản của giống lợn CP909 và một số bệnh thường gặp ở đàn lợn nái nuôi tại trại ông Nguyễn Thanh Lịch – Ba Vì – Hà Nội. (Khóa luận tốt nghiệp)

62 269 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 9,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát khả năng sinh sản của giống lợn CP909 và một số bệnh thường gặp ở đàn lợn nái nuôi tại trại ông Nguyễn Thanh Lịch – Ba Vì – Hà Nội. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát khả năng sinh sản của giống lợn CP909 và một số bệnh thường gặp ở đàn lợn nái nuôi tại trại ông Nguyễn Thanh Lịch – Ba Vì – Hà Nội. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát khả năng sinh sản của giống lợn CP909 và một số bệnh thường gặp ở đàn lợn nái nuôi tại trại ông Nguyễn Thanh Lịch – Ba Vì – Hà Nội. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát khả năng sinh sản của giống lợn CP909 và một số bệnh thường gặp ở đàn lợn nái nuôi tại trại ông Nguyễn Thanh Lịch – Ba Vì – Hà Nội. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát khả năng sinh sản của giống lợn CP909 và một số bệnh thường gặp ở đàn lợn nái nuôi tại trại ông Nguyễn Thanh Lịch – Ba Vì – Hà Nội. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát khả năng sinh sản của giống lợn CP909 và một số bệnh thường gặp ở đàn lợn nái nuôi tại trại ông Nguyễn Thanh Lịch – Ba Vì – Hà Nội. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 3

-Sau m t th i gian h c t p tr ng và th c t p t

hoàn thành b n khóa lu n t t nghi p c a mình Trong su t quá trình th c t p

và th c hi tài t t nghi p, ngoài s c g ng c a b n thân, em còn nh n

ng th i em xin chân thành c tr i l n nái Ông Nguy n Thanh

L ch, các anh k công nhân viên trong trang tr u

ki n thu n l em hoàn thành t t công vi c trong quá trình th c t p c a mình

Trang 4

Trang

B ng 3.1: B ng b trí thí nghi m 23

B ng 4.1: K t qu công tác ph c v s n xu t 34

B ng 4.2 n sinh s n c a trang tr i (2013 - 2015) 35

B ng 4.3: Kh n c a gi ng l n CP909 36

B ng 4.4: T l m c m t s b nh sinh s n n nái t i tr i 39

B ng 4.5: T l m c m t s b nh sinh s n c n nái theo l 40

B ng 4.6: T l m c m t s b nh sinh s n c n theo tháng 42

B ng 4.7: ng c a m t s b n kh n c a l n nái nuôi t i tr i 44

B ng 4.8: K t qu u tr b nh viêm t cung, h i ch ng m t s a, b i li t t i th c t p 46

Trang 6

i

ii

iii

iv

: 1

1.1 t v 1

1.2.M c tiêu và yêu c u c tài 2

1.3 tài 2

a h c 2

c ti n 3

: 4

4

4

2.1.2 Các y u t n kh n c a l n nái 7

2.1.3 M t s hi u bi t v quá trình viêm 8

2.1.4 M t s b ng g p l n nái 12

2.1.5 M t s thông tin v hai lo i thu c kháng sinh s d ng 16

2.2 Tình hình nghiên c c 17

2.2.1 Tình hình nghiên c c 17

2.2.2 Tình hình nghiên c c 20

3 : NGHIÊN 21

21

21

21

21

Trang 7

22

22

lý s li u 24

: K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 25

4.1 K t qu công tác ph c v s n xu t 25

25

ng 25

4.1.3 Công tác thú y 27

4.1.4.Công tác phòng b nh 28

4.1.5.Công tác ch u tr b nh 30

4.1.6 Công tác khác 33

4.2 K t qu nghiên c u và th o lu n 34

n sinh s n c a Tr n 2013 -2015 34

4.2.2 Kh o sát kh n c a gi ng l n CP909 35

4.2.3 Tình hình m c m t s b nh sinh s n n nái c a tr i Nguy n Thanh L ch Ba Vì Hà N i. 38

40

42

4.2.6 ng c a b nh viêm t cung, h i ch ng m t s a, b i li n kh n c a l n nái nuôi t i tr i 44

4.2.7 K t qu u tr b nh viêm t cung, h i ch ng m t s a, b i li t c a l n nái t th c t p 45

: 48

48

48

Trang 8

1.1 t v

chi m m t v trí quan tr ng trong n n nông nghi p Vi n

tiêu dùng, nâng cao ch ng b i ti n t i xu t

kh u v i s ng l n Nó là ngu n cung c p th c ph m v i t tr ng cao và

ch ng t i, là ngu n cung c p phân bón cho ngành tr ng

tr t và là ngu n cung c p các s n ph m ph n , n i t ng cho ngành công nghi p ch bi n

V i v trí quan tr u trong vi c cung c p m ng th c

t l m c b nh sinh s n ngày càng nhi u

l n nái v u ki n ngo i c c ta còn kém M t khác trong quá trình

Trang 9

nh p và gây nhi m trùng và d m c các b nh viêm t cung, h i ch ng

tr i ông Nguy n Thanh L ch Ba Vì Hà N i

tài th c hi n nh t các m c tiêu sau:

ông Nguy n Thanh L ch - Ba Vì Hà N i

- n c m t s b nh sinh s n ng g p n nái t i tr iông Nguy n Thanh L ch - Ba Vì Hà N i

c a l n nái nuôi t i tr i

1.3.1 c

Qua vi c th c hi tài s giúp sinh viên làm quen v i vi c nghiên

c u khoa h c, c ng c ki n th c, v n d ng lý thuy t vào th c t , bi t

vi c ngoài th c ti n

Trang 10

nh ng thi t h i do b nh gây ra.

Trang 11

m t lo t ch m i l p màng liên k t c a bu ng tr ng có nhi u t bào

tr ng non phát tri n d n thành nang tr ng nguyên th n

d ng c a kích t c bi t là kích t sinh d c tuy n yên, tr ng chín s r ng

y, bu ng tr ng có 2 ch n sinh ra t bào tr ng và ti t

ra hormone sinh d c có ng t i tính bi t, t i ch c tính th c p c a con cái)

- ng d n tr ng (Oviductus): ng d n tr ng dài 15-20cm, u n khúc

n m c c dây ch ng r ng ng d n tr ng b u bên c nh bu ng

tr ng u t c chia làm 2 ph n: Ph c t do có hình

ph u loe ra g i là loa vòi (loa kèn) có tác d ng h ng t bào tr ng chín r ng,

ph n sau thon nh ng kính dài 0,2-0,3cm n i v i s ng t cung

C u t o ng d n tr ng x p t ngoài vào trong g

l p niêm m c trong cùng có nhi u g p n p ch y d c và không có tuy n

Trang 12

- T cung (Uterus): T ng và phát tri n

c a thai T cung n m trong xoang ch i tr

T cung g m 3 ph n: S ng, thân, c t cung S ng t cung dài ngo n

t non, dài 30-50cm, có dây ch ng r ng r t dài nên khi thi n có

th kéo s ng t c Thân t cung ng n, niêm m c thân và

h p nh t khi giao ph i, phía trên là tr c tràng, phía

i âm h b i màng trinh

l p theo các chi u khác nhau dính l n l n v i t ch c liên k t

b c ngoài L p niêm m c có nhi u g p n u d c, trong

ra c a thai

- Âm h (Vulva n sau cùng c a b máy sinh d c cái, sau

o b i màng trinh Âm h n i h u môn và

c thông ra ngoài b i m t khe th ng g i là âm môn Trong âm h còn

g i là âm v t (Clitoris).

Trang 13

b i 2 mép Môi l n ngoài dày trùm l y môi nh n,

i r ng bao quanh âm v c bao b i l p da

B ph n phía trong âm h và âm môn:

i âm môn i màng trinh hình m t cái khe có van trùm lên,

ng v sau Bên c nh l ra c a ng tuy n ti n

n này ti t ra d ch nh n làm t c o phía trong

âm h và có thành ph n sát khu n

+ Âm v t (Clitoris): Là t ch ng, có nhi u dây th n kinh nên tính c m giác t p trung

C u t o âm h t ngoài vào có các l p sau: L p da m ng m n có nhi u

s c t , l t và dây treo âm h , l p niêm m c trong cùng có nhi u tuy n ti t d ch nh n

hàng t vùng ng n vùn b ng b n Tuy n này ch phát tri n khi con cái

n tu i thành th c v tính và phát tri n to nh t th i k ch Th i kcon v , tuy n vú ti t ra s a cung c

Trang 14

Bao tuy n sinh ra s a gi m t cái túi, t a theo 3 lo i ng d n: Nh , trung bình, l n r vào xoang s a n và thông ra u vú.

Trang 16

Tri u ch ng c a viêm xu t hi n n ng hay nh ng t t hay x u

u có liên quan ch t ch i v i tính ch t c a v và

v i v c bi t là tr ng thái th n kinh c a con v t

2.1.3.2 H u qu c a ph n ng tu n hoàn và ph n ng t bào trong viêm

Ph n ng tu n hoàn và ph n ng t bào trong vi i

lo n ch y u sau:

* R i lo n chuy n hóa

hóa gluxit, lipit và protit gây ra hi axit, xeton, lipit, albumoza, polipeptit và các axit amin t i viêm.

* T

Các t bào b t i viêm gi i phóng các enzym càng làm

tr m tr ng thêm quá trình h y ho i mô bào và phân h y các ch t t i vùng viêm, chúng t o ra các ch t trung gian có ho t tính sinh lý cao và h th

pH c a viêm

y, ngoài tính ch t b o v thì t o ra nhi u

ch t có h i tham gia vào thành ph n c a d ch r viêm, chính các ch

góp ph n hình thành và phát tri n vòng xo n b nh lý trong viêm

* D ch r viêm

D ch r viêm là s n ph c ti t ra t i viêm bao g m các thành ph n

h u hình và các ch c, mu i, albumin, globulin, fibrinogen, b ch

c u, h ng c u, ti u c u có tác d ng t n viêm c bi t là các

ch t có ho histamin, serotonin, axetinchorin có tác d ng làm

Trang 17

Là hi s ng các t bào trong viêm, các t bào này có th t trong máu t i ho c các t bào t i ch s n sinh, phát tri n ra.

bao g m: B ch c ch c u ái toan, b ch c u ái ki m,

b ch c n Chúng có ch ng th c bào, m bào hay t o ra

nh ng kích thích t i các viêm và gi vai trò quan tr ch ng

l i s xâm nh p c a các tác nhân l t ng

2.1.3.3 M t s vi khu ng sinh d c l n nái

Theo k t qu nghiên c u c a Zaneta, Laureckiene (2006) [28]: Nhân tgây b ng sinh d ng là các vi khu n sau: Streptococcus sp, Staphylococcus sp, E.coli và Enterobacter.

ng Thanh Tùng (2006) [21], phân l p h vi trùng ch y u t d ch viêm t cung t i phòng xét nghi m g m có:

- Streptococcus: Là liên c u khu n thu c h Micrococcaceae, hình c u

Trang 18

m c ho c nh ng r i lo n v ch hì các nhi m trùng do t c u d dàng

xu t hi n Vi khu n gây nh ng m ngoài da và niêm m c M t s ng

h p vi khu n vào máu gây nhi m trùng huy t, huy t nhi m m Trong ba loài

c a gi ng staphylococcus thì staphylococcus aureus là loài gây b nh hay g p

nh t, nó gây các nhi m trùng các loài gia súc, nh

- Eschelichia coli (E.coli): Là tr c khu n ru t già thu c tr c khu n

ng ru t Enterobacteriaceae, b t màu gram âm, hình g y ng n kích th c

2-3 x 0,6µ Ph n l n E.coli ng do có lông quanh thân, vi khu n không

sinh nha bào, có th có giáp mô E.coli có s n trong ru t c ng v

ch ng gây b nh khi s kháng c a con v t gi

do c m l nh ho c c m nóng) E.coli ng gây b nh cho gia súc m t

2-3 ngày hay 4-8 ngày

- Klebsiella: Gi ng Klebsiella c h tr c khu ng ru t

Enterobacteriaceae, g m nh ng tr c khu n không có lông, không hình thành nha

ng sinh giáp mô và s n sinh niêm d ch, b t màu gram âm Gi ng

Klebsiella n hình là: K.pneumoniea và K.aerogenes Trong t nhiên

Trang 19

trên, vi khu n có th gây viêm ph i i và viêm ph i truy n nhi m có b i huy t cho ng a, bê, l n, (Nguy 22].

Do nh ng sai sót v m t k thu t th tinh nhân t

thu t, nh ng h p ph i can thi p b ng tay hay d ng

trong c a c t cung sung huy t L i vào c a l c t cung bi n d ng và niêm

Trang 20

ra l n nái sau khi ph i gi ng và ít x y ra l n nái h u b , th i gian hay x y

ra nh 1-10 ngày B nh x y ra l n m do nguyên nhân sau:

- T b n thân l n m

ng n, th i gian sinh s n kéo dài, làm cho b ph n sinh d c ho ng nhi u t o

u ki n cho vi khu n xâm nh p và phát tri n trong b ph n sinh d c

c c a l n nái phát tri ng gây khó

ng, n i gi ng s m khi kh

t cung co bóp y u, l c b viêm t cung làm cho niêm m c t cung bi n

d ng nhau không ra h t hoàn toàn gây sót nhau, th i r a, t u ki n cho vi khu n phát tri n m nh

u ki n khí h u Vi t Nam và kh n nhi u con/l a

- Do y u t ngo i c tinh nhân t o sai k thu t, do th c

ng, hay do can thi b ng d ng c hay thu c s n khoa sai k thu t, k t h p v i vi ng b t h p lý, thi u v n

u ki n cho vi khu n xâm nh p và gây b nh

+ Kh u ph a hay thi u protein c, trong th i k mang thai

Trang 21

c l i, thi u ch ng nái m s b m y u, s kháng gi m không có kh ng l i m m b nh xâm nh p, gây viêm t cung.

+ Khoáng ch t, vitamin n viêm t cung Thi u vitamin A gây s ng hóa niêm m c, sót nhau (Lê H ng M n, (2006) [16]

cung (th nh )

cung (th trung bình)

B

Trang 22

* H u qu c a b nh

B nh viêm t cung l n nái là m t trong nh ng t ng sinh

d c c a l n nái sau khi sinh, ng r t l n kh n, làm

m t s a, l n con không có s a s còi c ng, l n con ch m phát tri n, l n nái ch ng d c tr l i, không th thai, có th vô sinh, m t kh

Tri u ch ng:

B sau teo nhão, b u vú m m n nái không

b vú ngay Vì không có s a l n con y u, d m c b nh, có khi d n t

B i li t sau khi sinh x y ra trên 2- n trên 1 tháng ho c

dùng tay can thi khó làm t n kinh hông l n c a heo

Trang 23

Hai chân sau y ng th p co gi t, té b ng,

m 1 ch N u b i li t x y ra

15-ng do thi u canxi, photpho

h p mucopeptide trên thành t bào vi khu n.

Amoxycillin có hi u l c di t khu i theo th i gian trên các vi khu Staphylococci, Streptococci, Corynebacteria và vi

khu n Gram

(-Amoxycillin xâm nh

Kh n hóa c a Amoxycillin y u nên ph n l n b th n th i tr qua

ng ti i d ng còn ho t tính, hi u l c c a thu c kéo dài 48 gi

- Li ng và cách dùng: Tiêm 1ml/10kg th tr ng, tiêm b u trtrong 5 ngày K t h p s d ng m t s thu c có tác d ng gi s t, tr

s c tr l u qu u tr c a thu c kháng sinh

Trang 24

* Thu c Hitamox LA

Thành ph n:

Amoxycillin i d ng mu i Trihydrate):

Công d ng: Nhi ng tiêu hóa, nhi n hô h p

nh do Pasteurella gây ra), nhi m trùng da và mô m m, nhi m

ng sinh d c, ti t ni u (viêm bàng quang, viêm vú, viêm t cung), nhi m trùng sau khi gi i ph u

Li ng và cách dùng: Tiêm b p 2 ngày/l n, tiêm 1ml/10 - 15kg th

tr ng, tiêm b u tr trong 5 ngày K t h p s d ng m t s thu c có tác

- Tác d ng: gi s t, k t h p v

hi u qu u tr và nâng cao s kháng

2.2

2.2

Theo Tr n Minh Châu (1996) [2], u tr viêm vú, viêm t cung và c n

s u tr b ng tiêm oxytoxin 5 10 UI cho l n 200kg và dùng kháng sinh ampicillin 25 mg/1kg/ngày ho c tetracycllin 30 80 mg/kg/ngày cho k t

qu u tr t t

Trang 25

xong b ng thu cung furazolidol

ho t vào t cung 4 viên chloranol / ngày

Tiêm streptomycin ho c penicillin 1 2 v /kg P

th u tr b nh viêm t cung: streptomycin 15 20 mg/kgP dùng liên t c

3 4 ngày (c p tính), 6 8 ngày (mãn tính)

Theo Nguy n H u Ninh và cs (2002) [18]:

Dùng benzyl penicillin (procaine ) 1.000.000 UI

Dùng gentamycin (sulfate) 200.000 UI

c v trong 1 ng 2 gram

u tr viêm t cung l n, bò cho k t qu cao

Kim Dung và cs, (2002) [4] cho bi t: Th t r a t cung, âm

o b ng rivanol 0.1% hay chloramphenicol 4% m i ngày r a m t l n,m i

v i thu c b tr VTM C, B, cafein cho k t qu t t

Nguy n Hùng Nguy t, (2007) [20] cho bi u tr viêm vú b ng

Trang 26

Natriclorua 0,9% 20 30 ml Thu châm vào các huy t ngày 1 l u tr trong 5 7 ngày liên t c

Theo Lê H ng M n và cs, (2004) [15]:

+ Dùng novocain tiêm ven tai, tiêm ch giáp nhau gi a hai b u vú và

ph n c a l n có tiêm nh c l i sau 1 ngày

+ Dùng kháng sinh streptomycin, penicillin, ampicillin, lincomycin,

li t trên 200.000 500.000 UI m i lo i trên m t l n tiêm cho 1 2

l n/ngày trong 3 5 ngày

Theo Ph m H u Doanh và cs, (2003) [3], c k lau, xoa vú và

+ , lau vú, xoa vú, t m cho nái

+ Cho con bú m , c n con Tiêm kháng sinh 1,5 2 tri v c c t tiêm quanh vú, tiêm trong 3 ngày li n

Trang 27

dmàng treo c t cung c a l n nái, viêm t t k t qu cao.

Streptomycin: 0,25 g

Penicillin: 500.000 UI

Dung d ch MgSO4 1% 40 ml + vitamin C

Novocain phong b ph i h p v u tr b ng kháng sinh cho k t qu t

phong b th n kinh tuy n s a, tác gi ch Novocain 0.5% li u t

30 40ml cho m i túi vú Thu c tiêm vào m i thu vú b nh, sâu 88 10cm

ng th i, l n nái còn c tiêm b p cùng m t lo i kháng sinh trong Novocain này, t 400 , m i ngày 2 3 l n

Trang 29

3.4.1.

3.4.1

- u tra s li u qua s sách theo dõi c a tr i

- Ph ng v n, h c h i kinh nghi m c a các cán b k thu t c a công ty

nh tình tr ng m c b nh

3.4.1

Theo dõi kh i b nh nh ng nái m c b nh sinh s n u

tr b khác nhau B trí lô thí nghi

m b o nguyên t u v s ng l u tr , v gi ng, v

thí nghi m: Thí nghi c b trí thành 2 lô v u

tr khác nhau

- Ph u tr 26 l n nái b viêm t cung và 3 l n nái m c h i

ch ng m t s a b ng kháng sinh Vetrimoxin LA.

- u tr 26 l n nái b viêm t cung và 3 l n nái m c h i

ch ng m t s a b ng kháng sinh Hitamox LA.

Trang 30

- Hi u qu u tr b nh viêm t cung l n nái sinh s n (% kh i).

- Hi u qu u tr h i ch ng m t s a l n nái sinh s n (% kh i)

- Hi u qu u tr b nh b i li t l n nái sinh s n (% kh i)

nh các ch tiêu

- T l cai s a (%) = S con cai s a x 100

T ng s l

Trang 31

- T l m c b nh theo tháng (%) =

nái m c b nh theo t ng tháng

x100nái theo dõi

Trang 32

K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 4.1.

công nhân viên trong trang tr i cùng v i s c g ng c a b n

c hi c các n i dung sau:

tr ng N u công tác v c th c hi n t t thì gia súc ít m c b nh, sinh

ng và phát tri n t t, chi phí thu c thú y th p, làm cho hi u qu

Do nh n th u này nên trong su t th i gian th c t p, tôi

c hi n t t các công vi

ng

Trong quá trình th c t p t i trang tr

a máng, phun thu c sát trùng hàng ngày, x t g m, cu i gichi u ph i ch phân ra khu x lý phân L n nái ch i th

Trang 33

chu n 3,5 - n trong ngày.

c khi chuy n l n lên chu , chu ng ph c d n d p, sát trùng và c , r a s ch s L n chuy n lên ph thông tin lên

a sáng, chi u

0,5 kg/con/b a

kg/con/ngày chia làm hai b a sáng, chi i v i nái nuôi con quá g y ho c

- i v n con theo m n khi cai s a:

Trang 34

- c có bi u hi n: Âm h xung huy , có

d ch ti t ch y ra trong, loãng và ít, c dính

* Th tinh nhân t o cho l n nái

- c 1 c khi d n tinh cho l n nái, quan sát tri u ch ng

d nh kho ng th i gian d n tinh thích h p nh t

- c 2: Chu n b d ng c

- c 3: Chu n b tinh d c m b o v th tích (80 - 100 ml) và s ng tinh trùng ti n th ng trong m t li u d n (1,5 - 2,0 t tinh trùng ti n th ng)

- c 4: V sinh l n nái

- c 5: D n tinh

- c 6: Sau khi d n tinh xong, ph i v sinh d ng c s ch s S l n

l c d n tinh trong 1 chu k ng d c là 3 l c ghi l i trên thnái Sau khi d c 21 - 25 ngày ph i ti p t c quan sát, ki m tra k t

thu c sát trùng Ommicide 2 l n hàng ngày, pha v i t l 320ml sát trùng/1000

c

các chu sau khi cai s a, l n m c chuy n lên chu ng nái

b u (khu v c cai s a) Sau khi xu t l n con, các t c tháo ra mang ngâm h sát trùng b ng dung d ch NaOH 10%, ngâm trong 1

b ng dung d ch NaOH pha v i n t l i b ng dung d ch vôi xút G m chu c v sinh s ch s c kh trùng k

t chu ng nái b u xu ng L c trình bày qua b ng sau:

Ngày đăng: 20/02/2018, 10:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm