1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam

91 280 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 0,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phươngphápnghiêncứu...2 CHƯƠNG1:ĐẶTBÀITOÁNXÁCĐỊNHTHÔNGSỐ NƯỚCTHÔVÀ YÊU CẦU ĐẦURA...3 1.1.. CHƯƠNG1 ĐẶTBÀITOÁNXÁCĐỊNHTHÔNGSỐ NƯỚCTHÔVÀYÊU CẦU ĐẦURA 1.1... Nước sôngCông trình thu nước Trạ

Trang 1

KhãaluËntèt nghiÖp Tr•êng§HSP HµNéi2

LỜICẢMƠN

Đểhoànthànhtốtkhóaluậntốtnghiệpcủamình,đầutiênemxingửil ờ i cảmơnsâusắcnhấttớithầygiáo-

ThạcsĩLêCaoKhải,ngườitrựctiếphướngdẫnemtrongsuốtquátrìnhthựchiện.Bằngkinhnghiệmbảnthânvànhữngvốnkiếnthứchiểubiếtcủangườiđitrước,thầyđãchỉbảotậntìnhvàchoemnhữngýkiếnđónggópsátthựcnhất

Hànội, ngày17tháng5năm2013

Sinhviên LêThịThúyHằng

Trang 2

Bảng2.1.Tiêuchuẩnnướcănuốngv à sinhhoạtđốivớikhudâ nc ư khuđôthịnhỏvànôngthôntheoquyđịnhsố505BYT/QĐ

củabộytếBảng2.2.Tiêuchuẩnnướcănuốngvàsinhhoạttheophươngdiệnvikhuẩnvàsinhvật(theoquyếtđịnhsố505BYT)

Trang 3

2 Danhmụccáchình

Hình1.1 HìnhảnhsôngSắt

Hình2.1.CáchạngmụccôngtrìnhHình3.1.Songchắnrác

Hình3.2.CôngtrìnhvàthiếtbịkeotụHình3.3.SơđồbểhòatrộnhóachấtHình3.4.Sơđồbểtrộnđứng

Hình3.5.SơđồbểtrộncơkhíHình3

6.Bểlắngngang

Hình3.7.Bể lọcnhanhtrọnglực

Trang 4

COD (ChemicalOxigenDemand)

:NhucầuoxihóahọcWHO(WorlHealthOganization) :Tổchứcytế thếgiới

MNP(MostProbaleNumber) :ĐơnvịđánhgiáchỉtiêuvisinhTCU

NTU(NephelometricTurbidityUnit) :Đơnvịđođộđục

Trang 5

MỞĐẦU 1

1 Lídochọnđềtài 1

2 Mụcđíchnghiêncứu 2

3 Nhiệmvụnghiêncứu 2

4 Đốitượngnghiêncứu 2

5 Phươngphápnghiêncứu 2

CHƯƠNG1:ĐẶTBÀITOÁNXÁCĐỊNHTHÔNGSỐ NƯỚCTHÔVÀ YÊU CẦU ĐẦURA 3

1.1 TổngquanvềnguồnnướcsôngSắt 3

1.1.1 Nguồnnướcmặt 3

1.1.2 Hiệntrạngnướcmặt 3

1.1.3 Nhucầusửdụngnước 4

1.2.Xácđịnhcácthôngsốchấtlượngnướcthôvàcácyêucầuđầura 6

CHƯƠNG2:LỰACHỌN CÔNGNGHỆXỬLÝTHÍCHHỢP VỚICHẤTLƯỢNGNƯỚCTHÔĐẦUVÀO 8

2.1 Đánhgiásơbộchấtlượngnướcthôđầuvào 8

2.2 Sơđồdâychuyềncôngnghệxửlýnướccấp 12

2.3 Cácquátrìnhxửlýnướccấp 14

CHƯƠNG3:TÍNHTOÁNTHIẾTKẾCÁCHẠNGMỤCCÔNGTRÌNH 21

3.1 Tínhtoáncácthôngsốnướcnguồn 21

3.2 Côngtrìnhtrạmthunướcvàtrạmbơm 22

3.3 Côngtrìnhvàthiếtbịcủaquátrìnhkeotụ 23

3.3.1 Côngtrìnhchuẩnbịdungdịchphèn 24

3.3.1.1 Lựachọnphèn 24

Trang 6

3.3.1.2 Thiếtbịhòatrộnphèn 26

3.3.1.3 Thiếtbịtiêuthụphèn 30

3.3.1.4 Thiếtbịđịnhlượngphèn 32

3.3.2 Thiếtbịhòatrộnchấtphảnứng 33

3.3.2.1Thiếtbịtrộnthủylực 33

3.3.2.2 Thiếtbịtrộncơkhí 36

3.3.2.3 Thiếtbịphachếvôi 38

3.3.3 Thiếtbịphảnứngtạobôngkếttủa 39

3.4 Thiếtbịlắngnước-Bểlắngngang 42

3.4.1 Tínhtoánthôngsốbểlắngngang 42

3.4.2 Tínhtoánmángthunước 46

3.4.3 Tínhtoánthiếtkếvùngchứacặn 47

3.5 Thiếtbịlọcnước-bểlọcnhanh 50

3.5.1 Tốcđộlọc 51

3 5.2.Chiềucaobểlọc 53

3.5.3 Lượngnướcrửalọccầnthiết 54

3.5.4 Tínhtoánhệthốngdẫnkhírửalọc 55

3.6 Thiếtbịkhửsắtvàmangantrongnước 56

3.7 Thiếtbịkhử trùngnướcbằngClolỏng 56

3.8 Bểchứanướcsạch 57

3.9 Trìnhbàybốtrícáchạngmục 58

KẾTLUẬN 59

TÀILIỆUTHAMKHẢO 60

Trang 7

vàonướcvàvòngtuầnhoànnước.Nướcphụcvụchomọimặtcủađờisốngconngườinhưsinhhoạt,s ảnxuấtcôngnghiệp,nôngnghiệp,giaothôngvậntải, dulịchvàdịchvụ.

Nướcgópphầnlàmđộnglựcthúcđẩysựpháttriểnkinhtế

Nướccóvaitròđặcbiệtquantrọngđốivớicơthểsống,thamgiavàocácquátrìnhsinhhóa,traođổichấttrongcơ thể.Nếunhịnuốngnướcconngườisẽchếttrongvàingày.Nướcchiếmkhoảng70%trọnglượngcơthể.Mỗingày,conngườicầnítnhất1,83lítnướcvànếuchỉcầnmấthơn10%lànguyhiểmđếntínhmạng,mất20÷22%sẽdẫnđếntửvong

Trongsinhhoạt,nướccấpdùngchonhucầuănuống,vệsinh,cáchoạtđộnggiảitrí Mỗingườicần2,5÷3lítnước/

ngày,ởcácnướcphươngTây,consốđólêntới300lítnước/

ngày.Nhưvậy,lượngnướcsạchdùngchosinhhoạtlàtươngđốilớn

Tuynhiên,c á c chấtthải,chấth ữuc ơ khóhòatan, đ ã l à m ô nhiễmnguồnnướcsạchkhiếnchúngngàycàngtrởnênquýhiếmvàkhósảnxuất.Nếukhôngcócácbiệnphápxửlýnguồnnướctíchcực,conngười,đặcbiệtlàt r ẻem-

tươnglaicủathếgiớisẽluônphảiđốimặtvớidịchbệnh,độctốvàt u ổithọkhôngkéodài.Chínhvìvậy,nướccấpdùngchosinhhoạtphảiđảmbảocácchỉtiêulýhóacùngcácchỉtiêuvệsinhantoànkhác,đạttiêuchuẩnc ủa

tổchứcytếthếgiới(WHO)hoặccủaCộngđồngchâuÂu

Tuynhiên,chỉtiêuchungvềchấtlượngnướccấpcòntùythuộcvàođiềukiệntựnhiênvàmụcđíchsửdụngcủamỗiquốcgia

Trang 8

Nướclàtàinguyênquýgiánhưngkhôngphảilàvôtận.Dướitácđộngcủatựnhiênvàhệquảhoạtđộngcôngnghiệphóađãlàmchocácnguồnnướcbịô nhiễmnghiêmtrọng.Trongđó,nguồnnướcmặtdễchokhaithácvàxửlý.Nhucầusửdụngnướcsạchngàycàngtăngcao,chínhvìvậymàconngườicầncóbiệnphápxửlýnguồnnướcmặtthíchhợptrướckhiđưavàosửdụng.

NhậnthấyviệcsửdụngnướcsạchdùngchosinhhoạtvàhoạtđộngsảnxuấttạiđịabànxãBốiCầu,nơimàtôiđangsinhsống,vẫnchưađượcđápứngkịpthời.Phầnlớnngườidânvẫnsửdụngtrựctiếpnguồnnướcmưadùngchosinhhoạt.Việccóđượcnguồnnướcsạchđểsửdụnglàvôcùngcấpthiết,chínhvìvậymàtôiđãlựachọnđềtàilàmkhó

aluậncủamìnhlà:“Tínhtoánt h i ếtkếhệthốngxửlýnướccấpsinhhoạtchoxãBố iCầu-huyệnBìnhLục-tỉnhHàNam”.

2 Mụcđíchnghiêncứu

TínhtoánthiếtkếđượccáchạngmụctrongxửlýnướccấpsinhhoạttừnguồnnướcmặtlànướcsôngSắtvớicôngsuất1500m3/ngàyđêm

3 Nhiệmvụnghiêncứu

- XácđịnhcácthôngsốvềchấtlượngnướcsôngSắt

- Lựachọncôngnghệxửlýthíchhợpvớichấtlượngnướcthôđầuvàov à đềracôngsuất1500m3/ngàyđêm

Tìnhhìnhdâncư,cáchoạtđộngkinhtếxãhộitạixãBốiCầu-huyệnBìnhLục-5 Phươngphápnghiêncứu

ÁpdụngcáctiêuchuẩnvàquychuẩnmớinhấtcủaViệtNamdựatrênc á c côngthứctínhtoánthiếtkếhệthốngxửlýnướccấpcủacáctácgiảtrongnướcvàthếgiới

Trang 9

CHƯƠNG1 ĐẶTBÀITOÁNXÁCĐỊNHTHÔNGSỐ NƯỚCTHÔVÀ

YÊU CẦU ĐẦURA

1.1 TổngquanvềnguồnnướcsôngSắt

1.1.1 Nguồnnướcmặt

SôngSắtchảytheohướngTâyBắcquaxãBốiCầuvớichiềudài2km,chiềurộngtrungbình30m,độdốclưuvực25%,lưulượngnướcsôngtrongmùamưal à 2 3 m3/s,mùak h ô l à 3m3/

s.SôngSắthằngnămcungcấpmộtlượnglớnnướcchocáchoạtđộngsinhhoạtvàsảnxuấtcủangườidân

Hình1.1.HìnhảnhsôngSắt

1.1.2 Hiệntrạngcấpnước

- Nguồnnướcsửdụng:Trongsinhhoạt,ănuốngvàcáchoạtđộngsảnxuấtkháccóbốnnguồnnướcchínhđượcngườidânsửdụngđólànướcmưa,nướcgiếng,nướcgiếngkhoanđườngkínhnhỏvànước mặt

Trang 10

- Hiệntrạngsửdụng

+Nướcmưa:97%sốhộcóbểchứadùngchoănuống,36%sốhộcóbểchứadựtrữđủdùngchomùakhô(bể>5m3)

+Nướcgiếngkhoan:Toànxãcó256giếngkhoanđườngkínhnhỏ,độs â u từ30m45m.Nướcđượcxửlýquabểlọcđơngiảntrướckhisửdụngdođóchấtlượngnướckhôngđảmbảo

+Nướcmặt:Diệntíchaohồtựnhiênchiếmkhoảng5%diệntíchxã,chấtlượngnướckém,chủyếulànướcaotùvànướcthảichưaquaxửlý

+Nướcgiếngđào:Chủyếul à nướcngầmtầmnông,chưađ ả mbảotiêuchuẩnvệsinh

Nhưvậy,việccónướcsạchđểsửdụngchoănuống,sinhhoạtvàcáchoạtđộngkháccủangườidântạixãBốiCầulàhếtsứccấpthiết.Cầnphảicómộthệthốngxửlývàcungcấpnướcsạchchotoànxã

1.1.3 Nhucầusửdụngnước

- Tínhđếnnăm2012,dânsốcủaxãBốiCầulà5022người,tỉlệgiatăngdânsốhằngnămcủaxãlà1%,dựđoántrongnhữngnămtớitỉlệnàyvẫnkhôngthayđổi

Trang 11

+Nướcdùngchocáccôngtrìnhcôngc ộngkhácn h ư Uỷb a n nhândân, Bưuđiệnxãchiếm10%nướcsinhhoạt

+NướcdùngchokhuchợđầumốivàchếbiếngiasúcmiềnBắclà500m3/ngàyđêm

Trang 12

-

Trang 14

CHƯƠNG2 LỰA CHỌN CÔNGNGHỆXỬLÝTHÍCHHỢPVỚICHẤTLƯỢ

NGNƯỚCTHÔĐẦUVÀO

2.1 Đánhgiásơbộchấtlượngnướcthôđầuvào

Trênc ơ sởkhảosátvà nghiêncứuv ềt r ữlượngvà chấtlượngnước,nguồnnướcmặtsôngSắtcóthểdùngđểkhaithácvàxửlýlàmnguồnnướcc ấpphụcvụchonhucầusinhhoạtvàsảnxuấtcủangườidân

DựavàokếtquảphântíchchấtlượngnướcsôngSắtchothấycácchỉtiêucơbảnvềmặtlý,hóahọccủanguồnnướcnhưpH,độkiềm,độoxihóa,h à m lượngkimloạiMn,Pb2+,Cu2+, đềunằmtronggiớihạnchophépcủatiêuchuẩnquốcgiavềchấtlượngnướcsinhhoạt.Tuynhiên,mẫunướccóđộđục,hàmlượngsắt,manganvàtổnghàmlượngvikhuẩnColiformkhácao

ĐốichiếuvớiquychuẩnViệtNam08:2008/BTNMT-chấtlượngnướcmặtthayt h ếTCVN5942:1995quyđ ị nhg i á trịgiớihạnc á c thôngsốchấtlượngnướcmặtthìchấtlượngnướcsôngSắtvẫnđủtiêuchuẩnđểkhaithác,x ửlýdùngchonướccấp

Cáctiêuchuẩnnướcuốngvànướcsinhhoạt

Tìnhhìnhcấpnướcđốivớicụmdâncưvàkhuvựcnôngthônhiệnnaycónhữngbấtlợi,đặcbiệtlàkhuvựcnôngthôn,vấnđềnướcsạchvẫnchưađượcquant â m đúngmức.Nướcn g ầmmạchnôngv à nướcmưav ẫnl à phươngtiệnchủyếuđượcsửdụng,dođóđểđạtđượcchấtlượngnướctheoh a i bảngdướiđâylàmộtcôngviệchếtsứcphứctạpđốivớicảnhữngkhuv ựcthànhphố

Đểđ á p ứngyêuc ầuc ấpnướcsinhhoạtv à sảnxuất,quyếtđịnhsố63/1998/QĐ-TTngày18/3/1998c ủaThủTướngChínhP h ủđ ã p h ê duyệt

Trang 15

trongđóxácđịnhmụctiêuphấnđấuđếnnăm2020có100%dânsốđôthịđượccấpnướcsạchvà90%đốivớicácgiađìnhởnôngthôn.

Trang 17

- Faecalcoliform,ecoli/100ml

- Tổngcoliform,ecoli/100ml

Độđục1NTU

- 0(diệtkhuẩnbằngclokhipH=8)

- 0(tiếpxúcvớiclosau30phút,hàmlượngclodư0,2÷0,5mg/l)

A2

Nướcchưađượclàmsạchtạichạmxửlý

- Faecalcoliform,ecoli/100ml

- Tổngcoliform,ecoli/

100ml

- 0(bảođảm98%sốmẫutrongnămđạttiêuchuẩn)

- 3(đôikhicónhưngkhôngthườngxuyên)

A.3Nướctrongđườngốngphânphối

- Faecalcoliform,ecoli/100ml

- Tổngcoliform,ecoli/

100Ml

- 0 (đảmbảo98%sốmẫutrongnămđạttiêuchuẩn)

- 3(đôikhicónhưngkhôngthườngxuyên)B

- 10(nếuthườngxuyêncầnkiểmtrabảovệnguồnnước)

chuẩn -Helminth(kýsinhgâybệnh) 0

Trang 18

2.2 Sơđồdâychuyền côngnghệxửlýnướccấp

DựavàokếtquảphântíchchấtlượngnướcsôngSắt,tathấycóđộđục,màusắc,mộtsốchỉtiêuvềkimloạinhưsắt,manganlàcaohơnsovớitiêuchuẩn,ngoàiratrongnướccònchứalượngcoliformkhácaonêndâychuyềncôngnghệđượctậptrungxửlýđộđục,độmàu,loạibỏmộtsốionkimloạinặngvà khửtrùngnước

Mặtkhác,dođặcđiểmcủasôngSắtcóđộđụcdaođộngvớibiênđộlớn,vềmùakhôđộđụccủanướcthấplà70mg/

lvàothờiđiểmmùamưahàmlượngcóthểlêntới300mg/

lhoặccaohơn.Vìvậycầncósựđiềuchỉnhphùh ợp

Trang 19

Nước sông

Công trình thu nước

Trạm bơm cấp I

Bể chứahóa chất

Bể keo tụ tạo bông

Bể lắng ngang thu nước bề mặt

Cặn, bùn

Bể lọc nhanh

Nước rửa lọc

Bể chứanước rửa

Bể khử trùng bằng clo

Bể chứahóa chất

Bể chứa nước sạch

Sân phơibùn

Trạm bơm cấp II

Mạng lưới phân phối nước

Sơđồdâychuyềncôngnghệ

Hình2.1.Cáchạngmụccôngtrình

Trang 20

Thuyếtminh côngnghệ

Từs ơ đ ồ dâytruyềncôngnghệtrêntathấy:

Trạmthunướcsẽthunướctừnguồnnướcmặt.Từđây,nướcnguồnđượctrạmbơmcấpIbơmtheođườngốngqualướichắnrácnhằmtáchrác,mảnhvụn,vậtthô,vậtnổi.Sauđó,nướcđượcđưatớibểtụkeolắng,tạiđâysửdụngphươngphápcơhọccùnghóahọc,chovàobểcácchấttạokhảnăngdínhkếtkéocáchạtlơlửnglắngtheo.Cácchấtcókhảnăngphảnứngthíchhợpđólà:Al2(SO4)3,FeSO4,FeCl3tạobôngkếtdínhcáchạtkeomụcđíchcuốicùnglàloạibỏcặn,táchcáckimloại(Fe,Mn,Cu,Pb),táchcácanion(F-,NO-,

giảmmùivịtrongnướcvàchốngnhiễmkhuẩntrởlại.NướcsạchđượcđưavàobểchứanhằmkiểmtrapH,tăngthờigianlưu,khửtrùnghoàntoàn,điềuhòaáplựcgiữatrạmbơmIvàtrạmbơmII.TrạmbơmcấpIIdùngđểbơmnướctừbểchứanướcsạchvàomạngcungcấpnướcchocácđốitượngsửdụng

2.3 Cácquátrìnhtrongxửlýnướccấp

a Quátrìnhxửlýsơbộ

- Xửlýsơbộbằngbểchứa:Giúpcácquátrìnhlắngtựdocáchạtbụivàkimloạinặngcónồngđộcaotrongnướcthôkhôngtáchđược,xúctiếnquátrìnhlàmsạchtựnhiên

- Xửlýsơ bộbằngoxihóa:Cótácdụngnângc ao hiệusuấtcácquátrìnhoxihóatiếptheo.Hiệnnaysửdụngôzonlàchấtoxihóachoquátrìnhoxihóasơbộnướcthô

Trang 21

b Quátrìnhkeotụ

- Kháiniệm:Làphươngphápxửlýnướccósửdụnghóachấtnhưphènnhôm,ph

ènsắtlàmchocácchấtlơlửngliênkếtlạivớinhautạothànhbôngkeocókíchthướclớnvàcóthểtáchchúngrakhỏinướcbằngtuyểnnổihoặclắng.Quátrìnhkeotục ó thểtách

h o ặcl à m g i ảmc á c thànhp h ầnc ó trongnướcnhưcáckimloạinặng,cácchấtcặnlơlửng, cảithiệnđộđụcmàusắcc ủanước

- Bảnchấtlýhóacủaquátrìnhkeotụ:Đặcđiểmcơbảncủacáchạtc ặndocókí

chthướcvôcùngnhỏ(d<10

-4mm),cáchạtnàydễdànghấpthụ,k ếtbámvớicácchấtxungquanhho ặclẫnnhauđểtạorabôngcặntohơn.Mặtkhác,cáchạtđềumangđiệntíchnêncókhảnăngliênkếtvớinhauhoặcđ ẩ ynhaubằnglựcđiệntừ.Tuynhiên,trongmôitrườngnướcdocácloạilựctươngtácgiữacáchạtcặnbéhơnlựcđẩydochuyểnđộngnhiệtBrownnênchúngluôntồntạiởtrạngtháilơlửng.Bằngviệcphávỡtrạngtháicânbằngđộngtựnhiêncủamôitrườngnướcsẽtạođiềukiệnthuậnlợiđểcáchạtcặnkếtdínhvớinhauthànhhạtcặntohơn,dễxửlýhơn

- Cácphươngphápkeotụ

Theolýthuyếtvềlớpđiệntíchkép,nếuhạtmuốnkeotụthìthếđiệnđộngzetacầnphảinằmdướigiátrịtớihạn.MuốngiảmthếnăngZetacủahệkeos ửdụngphươngpháptăngnồngđ ộ c ủachấtđiệnphântrongnước.Lượngphènchovàophảivừađủ,nếudưlượngphèntrênsẽcuộnlạitạohiệntượngtáibềnhạtkeol à m chon ư ớ cvẩnđ ụ c,khôngtạobôngh o ặctạosảnphẩmphụkhôngmongmuốn

+Keotụbằngcácchấtđiệnly:Chothêmvàonướccácchấtđiệnlyởdạngcácionngượcdấu

Khinồngđộcủacácionngượcdấutănglên,thìcàngnhiềuionngượcdấuđượcchuyểntừlớpkhuếchtánvàolớpđiệntíchkéodẫnt ớigiảmđộlớncủathếđiệnđộng.NhờchuyểnđộngBrowncáchạtkeovới

Trang 22

diệntíchbékhivachạmdễkếtdínhbằnglựchútphântửtạonêncácbôngc ặnngàycànglớn.

+Keotụbằnghệkeongượcdấu:Tạoratrongnướcmộthệkeomớitíchđiệnngượcdấuvớihệkeocặnbẩntrongnước,chúngsẽtrunghòalẫnnhau.Chấtkeotụthườnglàphènnhôm,phènsắt,đưavàonướcdướidạnghòatan,

sauphảnứngthủyphânchúngtạora hệkeomangđiệntíchdương

-Cơchếcủaquátrình

+Quátrìnhnénlớpđiệntíchkép:Quátrìnhđòihỏinồngđộcaocủac á c iontráidấuchovàođểgiảmthếđiệnđộngZeta.Sựtạobôngnhờtrunghòađiệntíchlàmcholự

c hútmạnhhơnlựcđẩytạorasựkếtdinhgiữa cáchạtkeo

+Quátrìnhkeotụdohấpphụ,trunghòađiệntíchtạor a điểmđẳngđiệnZetabằng0,cáchạtkeohấpphụiontráidấulênbềmặtsongsongvớic ơ

c h ế nénlớpđiệntíchképnhưngcơ chếhấpphụmạnhhơn

+Quátrìnhkeotụdohấpphụtĩnhđiệnthànhtừnglớpcáchạtkeođềutĩnhđiện.+Quátrìnhkeotụdohiệntượngbắcbáncầu:Cácpolymevôcơhayhữucơcóthểionhóanhờcấutrúcmạchdàitạoracầunốigiữacáchạtkeo

+Quátrìnhkeotụngaytrongquátrìnhlắng:Hìnhthànhcáctinhthể,cácmuốikhôngtan,cácpolyelectrolit.Khilắngchúnghấpthụcuốntheocáchạtkeokhác,cáccặnbẩn,cácchấtvôcơhữucơlơlửngvàhòatantrongnước

-Cácyếutốảnhhưởngtớiquátrìnhkeotụ

+pH:PhảicónồngđộpHthíchhợpđốivớitừngchấtkeotụnhấtđịnh,c ó ảnhhưởngrấtlớnđếnkhả năngtạobông

+Nồngđộchấtkeotụ:Phảivừaphảikhôngnhiềucũngkhôngít.Quáí t hiệuquảtạobôngkhôngtốt.Quánhiềucáchạtbôngtrởvềtrạngtháibanđầu(cáchạtkeolơlửng)

Trang 23

c Quátrìnhlắng

- Kháiniệm:Làquátrìnhnướcđưavàobểvàgiữlạitrongthờigiancầnthiếtdư

ớitácdụngcủalựctrọngtrường,cáchạtcókhốilượngriênglớnhơnchấtlỏngbaoquanhnósẽtựlắngxuốngđáytạolớpbùncònphầntrongcủanướcsẽđirangoài

Trang 24

Giảithíchcácquátrìnhhuyềnphùlơlửngcókíchthướcnhỏhơnlỗmaoquản

+C ơ chếhấpphụ:Làquátrìnhquantrọngnhấttrongquátrìnhl ọcnhanhđểtáchcáchạtkeo,huyềnphùlơlửng,vàcáctạpchấthòatan.Quátrìnhhấpphụchỉxảyrađượckhicáccơchếkhácđếngầnbềmặtvậtliệulọcn h ư lựctrọngtrường,lựcquántính,lựckhuếchtán,lựcthủylực,lựcxoáy

+C ơ chếhoạthóa:Q u á trìnhb i ếnđ ổ icácchấthòatantrongn ư ớ cthànhc á cchấtđơng iả nvôhạihoặccácchấtkhôngtansauđótáchra khỏnướcbằngcơchếsàng,lắng,hấpphụ.Cóthểtáchđượcchấthữucơ,táchsắt,táchmaganvàkimloạinặngkhác

+Cơchếsinhhọc:Cácvisinhvậttrongnướcquachuyểnđộngsẽhấpphụlênb ềmặtvậtliệulọcv à lấyt hứcănt ừ c á c chấtvôcơ,h ữuc ơ trongnước

ĐốivớichấtlượngnướcsôngSắt,saukhiđãđượcxửlýquabểkeotụtạobôngvàbểlắngngangcóhàmlượngchấtrắnlơlửngvàđộđụcthấp,tacót hểkếthợpsửdụngquátrìnhlọcnhanhcùngvớikhửtrùngđểlàmsạchnước,k h ửtiếpsắtvàmangan

e Quátrìnhkhửtrùngnước

- Nguyênnhânkhửtrùngnước:Cóhainguyênnhânchính:

+TheoyêucầucủatiêuchuẩnViệtNamvềchỉtiêuantoànnướccấpphảik ểđếnchỉtiêuv i sinhv ật:E.colikhôngđ ư ợ ctồntại,coliform< 2 0 MNP/ml

+Doquátrìnhxửlýnướccấpquanhiềugiaiđoạnkhácnhau,khảnăngnhiễmvisinhvậtrấtcao,vìvậycầnphảikhửtrùngđểtránhlâynhiễmmầmbệnh

- Mụcđíchkhửtrùngnước

+Pháhủy,triệtbỏcácloạivikhuẩngâybênhnguyhiểmchưađượchoặckhôngthểkhửbỏtrongquátrìnhxửlýnước

Trang 25

+Cơchếkhửtrùng:ChấtoxihóamạnhlàmtăngsứccăngbềmặtcủaVSVdẫnđếnpháhủy,làmbiếndạngthànhtếbàokhiếnchoVSVngừnghoạtđộnghaychết

+Khảnăngd i ệ ttrùngc ủaclophụthuộcv à o h à m l ư ợ ngHOClcótrongnước.NồngđộHOClphụthuộcvàolượngionH+h a y

p Hcủanước.pHcàngcaohiệuquảkhửtrùngcànggiảm.Khichoclovàonướccònkhửcácchấthòatan khácvà amoniac

-Khửtrùngbằngôzon:Ôzonlàchấtkhôngbềnvững,độhòatancủaôzongấp13lầncủa

oxi.Tácdụngkhửtrùngmạnhnhanhgấp3100lầnsovớic lo Thờigiantiệttrùngxảyratrongkhoảng3÷8s.Liềulượngcầnthiếtchonướcmặt1÷3mg/l

+Ưuđiểm:Khôngcómùi,khôngcósảnphẩmđộchại,tăngDO,khửmàu,phenol,xianua,tăngvậntốclắngcủahạtlơlửng,làmgiảmnhucầuoxitrongnước,giảmchấthữucơ,

+Nhượcđiểm:Vốnđầutưcao,tiêutốnnănglượng,vậtliệudễbịăn

mòn

+Cácyếutốảnhhưởng:Mộtphầnnitơphảnứngvớinướctạothành

axitnitricănmònkimloạicủamáyphát.Hiệuquảkhửtrùngcònphụthuộcvàochấtlượngnước,tốcđộkhuấytrộnvàthờigiantiếpxúc

Trang 26

- Khửtrùngbằngi o t : Iotl à chấtoxihóamạnhnhưngkhótannênthườngđượ

cs ửdụngở dungdịchbãohòa.Trongt h ựct ếiotdùngđểkhửtrùngbểbơi

- Khửtrùngbằngkimloạinặng:Mộtsốkimloạinặngởnồngđộthấpcũngcókhảnăngkhửtrùngnước.Tuynhiên,nếusửdụngquáliềulượnggâyh ạitớisứckhỏeconngười

Nhậnthấyđiềukiệnkinhtế-xãhộicủaxãBốiCầuphùhợplựachọnphươngphápkhửtrùngbằngclo

Trang 27

3.1 Tính toáncácthôngsốnướcnguồn

- Độkiềmtoànphầncủanướcthô:

KiTP=[OH-]+[HCO3-]+[CO32-](mgđl/l)VìpH=5,7<7[OH-]rấtnhỏcóthểcoi=0,vàtrongnướccoinhưkhôngcó[CO2-]

→KiTP= 0 + 150

61,02

+ 0 =2,458mgđl/l

-Độcứngtoànphầncủanướcthô:

Ca2TP

 20,0

Mg2

12,16



80

20,0

5,112,16

150

61,02

Trang 29

3.2 Côngtrìnhthunướcvàtrạmbơm

- Trạmthunước:Trongtrườnghợpbờsôngcóđộdốcthoải,lòngsôngở xabờ,b

ốtríhọngthuvàtrạmbơmxanhau,côngtrìnhthuđặtởlòngsông,t r ạmbơmđặttrênbờ.Đáyhọngthuđặtlướichắn,mắtlưới5mm.5mmbằngs ợidâyđồng,khungthéphàncóthểtháolắpdễdàngđểlàmsạchvàthaythếkhicần.Vậntốcchảyqualưới,v≤ 0,6m/sđểtránhhiệntượngkéorá cvàoống

Hình3.1 Songchắnrác

-Diệntíchlướichắnráctínhtheocôngthức:F=KQ(m2)

vTrongđó:

Q:LưulượngcầnthuQ=1500m3/ngàyđêm=62,5m3/h=0,0174m3/

sv : Vậntốcqualưới,v=0,5m/sK:HệsốthuhẹpdiệntíchdocácdâylàmlướichoánchỗvàrácbẩnK =1,5(quyphạmK =1,5÷1,6)

→ F= 1,5.0,0174

0,5 =0,0522m

2

Kíchthướclướichắn:a.b=0,25m.0,21m=0,0525m2

Trang 30

Bốtríhaitrạmbơmcócôngsuấtngangnhaumắcsongsong,mộtbơmhoạtđộng,bơmkiađểdựphòng.

Trang 31

Cáccôngtrìnhtạorasựtiếpxúcgiữacáciontrongnướcvàphènđểtạobôngcặn(5)như:ngănphảnứng,bểphảnứng

Cáccôngtrìnhphụtrợnhưphachếvôisữa,máynghiền

Ngoàicáccôngtrìnhvàthiếtbịtrêncòncầncó:khochứahóachất,cácvanvàđườngốngdẫn,bơmhóachất,

Trang 32

- Xửlýnướcđục:

Bảng3.1.TiêuchuẩnTCXD-33-1985 Hàmlượngcặn(mg/l) Al 2 (SO 4 ) 3 khan(mg/l)

510120

0

304520140

0

456040160

0

457060180

0

5580

Trang 33

Từkếtquảphântíchnước

nguồntathấynướccóđộđụccao,hàmlượngcặnCmax=300mg/lDùngphènnhômcóliềulượngPAl=50mg/l(1)

Trang 34

Hóachấtđưavàovớilưulượngnhỏvàtốcđộkhuấytrộncao,cácthiếtb ịkhuấytrộncónhiệmvụtạodòngxoáyđểtrộnđềuhóachấttrongnước,

pháv ỡtrạngtháiổnđịnhcủahệkeovàloạibỏcặnbẩn

Nồngđộc ủadungdịchphèntrongbểthườngcaonhưngkhôngvượtquánồngđ

ộbãohòa,theoTCXD-33-1985nồngđộđótrongkhoảng10÷17%.Đểh ò a tanphènc ó t h ểdùng:Khôngkhín é n , má

yk h u ấy,b ơ m t u ầ nhoàn

Trang 35

+Hệthốngphânphốikhínén:Ốngdẫnkhílàmbằngnhựahoặcthépchốngănmòn.T ốcđ ộ khôngkhítrongốngl ấybằng15m/

s,c á c ốngphânphốikhínéncókhoanmộthoặchaihànglỗnghiêng450sovớiphươngthẳngđứnghướngxuốngdưới

bh

(m3)

Q:Làlưulượngnướcxửlý(m3/h)n:Thờigiangiữahailầnphatrộnphèn(giờ)Pp:Liềulượngphènchovào(g/m3)

bh:Nồngđộdungdịchphèntrongbểtrộn(%)

:KhốilượngriêngcủadungdịchphènThaycác giátrị:Q=1500m3/ngàyđêm=62,5m3/h,n=24h,Pp=50g/m3,bh=10%

w:Cườngđộsụckhítrongbể,w=10l/

(s.m2)F:Diệntíchbềmặt,F=1m.0,75m=0,75m2

Trang 36

.V.2

4.7,5.1033,14.15.2

0,00754

=

=1,875.10-3m3/s

4.1,875.103

=0,0126m3,14.15

Trang 38

ộtnhánh:

Fn

L

7,5.105

6 11lỗ

fl-Khoảngcáchgiữahailỗtrênmộtnhánh:

Trang 39

phép.TheoTCXD-33-1985nồngđộphènchophéptrongbểtiêuthụlấybằng4÷10%theosảnphẩmkhôngngậmnước.

Trang 40

bt

4.Qt

.V

4.0,023,14.15

-Dungtíchbểtiêuthụ: w

w h .b h

t t

bt:Nồngđộdungdịchphèntrongbểtiêuthụ,bt= 4 %

→w wh.bh

t

 0,75.10

1,875m34

Ngày đăng: 19/02/2018, 05:47

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] TS Nguyễn Ngọc Dung (2008), Xử lý nước cấp, Nhà xuất bản Xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xử lý nước cấp
Tác giả: TS Nguyễn Ngọc Dung
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây dựng
Năm: 2008
[2] Phạm Thị Giới (2003), Tự động hóa các công trình cấp nước và thoát nước, Nhà xuất bản Xây dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tự động hóa các công trình cấp nước và thoátnước
Tác giả: Phạm Thị Giới
Nhà XB: Nhà xuất bản Xây dựng
Năm: 2003
[3] Trịnh Xuân Lai (1988), Tính toán thiết kế các công trình trong hệ thống cấp nước sạch, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Tính toán thiết kế các công trình trong hệ thống cấp nước sạch
Tác giả: Trịnh Xuân Lai
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật
Năm: 1988
[5] Trịnh Xuân Lai (2004), Xử lý nước cấp cho sinh hoạt và công nghiệp, Nhà xuất bản Xây Dựng Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xử lý nước cấp cho sinh hoạt và công nghiệp
Tác giả: Trịnh Xuân Lai
Nhà XB: Nhàxuất bản Xây Dựng
Năm: 2004
[6] Nguyễn Thị Thu Thủy (2005), Xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp, Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Xử lý nước cấp sinh hoạt và công nghiệp
Tác giả: Nguyễn Thị Thu Thủy
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật
Năm: 2005
[8] TS Trần Xoa, TS Nguyễn Trọng Khuông, KS Hồ Lê Viên, Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất (2004), Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất
Tác giả: TS Trần Xoa, TS Nguyễn Trọng Khuông, KS Hồ Lê Viên, Sổ tay quá trình và thiết bị công nghệ hóa chất
Nhà XB: Nhà xuất bản Khoa học kỹ thuật
Năm: 2004
[9] Alan C.wort, Don D. Ratnayaka anh Malcolm I. Brandt (2000), Water suuply 5 th Edition, Arnold publisher Sách, tạp chí
Tiêu đề: Water suuply 5"th "Edition
Tác giả: Alan C.wort, Don D. Ratnayaka anh Malcolm I. Brandt
Năm: 2000
[4] Trịnh Xuân Lai (2003), Tính toán thiết kế các hạng mục công trình Khác
[7] Nguyễn Minh Sơn, Institute of Environmental Technology, VAST, Report on water quality Component Khác
[10] Http:/tailieu.com.vn/tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước mặt Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Hình ảnh sông Sắt - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Hình 1.1. Hình ảnh sông Sắt (Trang 9)
Bảng 1.2. Nhu cầu sử dụng nước của Xã Bối Cầu tính đến năm 2020 - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Bảng 1.2. Nhu cầu sử dụng nước của Xã Bối Cầu tính đến năm 2020 (Trang 11)
Bảng 2.1. Tiêu chuẩn nước ăn uống và sinh hoạt đối với khu dân cư đô  thị nhỏ và nông thôn theo quy định số 505 BYT/QĐ của bộ y tế. - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Bảng 2.1. Tiêu chuẩn nước ăn uống và sinh hoạt đối với khu dân cư đô thị nhỏ và nông thôn theo quy định số 505 BYT/QĐ của bộ y tế (Trang 15)
Bảng 2.2. Tiêu chuẩn nước ăn uống và sinh hoạt theo phương diện vi - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Bảng 2.2. Tiêu chuẩn nước ăn uống và sinh hoạt theo phương diện vi (Trang 17)
Hình 2.1. Các hạng mục công trình - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Hình 2.1. Các hạng mục công trình (Trang 19)
Hình 3.1. Song chắn rác - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Hình 3.1. Song chắn rác (Trang 30)
Hình 3.2. Công trình và thiết bị keo tụ - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Hình 3.2. Công trình và thiết bị keo tụ (Trang 31)
Bảng 3.1. Tiêu chuẩn TCXD-33-1985 Hàm lượng cặn (mg/l) Al 2 ( SO 4 ) 3  khan (mg/l) - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Bảng 3.1. Tiêu chuẩn TCXD-33-1985 Hàm lượng cặn (mg/l) Al 2 ( SO 4 ) 3 khan (mg/l) (Trang 33)
Hình 3.3. Sơ đồ bể hòa trộn hóa chất - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Hình 3.3. Sơ đồ bể hòa trộn hóa chất (Trang 35)
Bảng 3.2. Thông số thiết kế bể hòa trộn phèn - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Bảng 3.2. Thông số thiết kế bể hòa trộn phèn (Trang 40)
Hình 3.4. Sơ đồ bể trộn đứng. - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Hình 3.4. Sơ đồ bể trộn đứng (Trang 47)
Hình 3.6. Bể lắng ngang - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Hình 3.6. Bể lắng ngang (Trang 64)
Bảng 3.9. Thông số bể lọc cát hai lớp thạch anh và antraxit - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Bảng 3.9. Thông số bể lọc cát hai lớp thạch anh và antraxit (Trang 79)
Bảng 3.8. Thông số bể một lớp lọc - Tính toán thiết kế hệ thống xử lý cấp nước sinh hoạt cho xã Bối Cầu - huyện Bình Lục - tỉnh Hà Nam
Bảng 3.8. Thông số bể một lớp lọc (Trang 79)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w