1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

761 câu hỏi lý thuyết ôn thi thpt quốc gia năm 2018 môn hóa

62 983 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là Câu 4: Cho các phát biểu sau: a Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4.. Câu 10: Tổng số hợp

Trang 1

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Tên gọi của X và Z lần lượt là:

A axetilen và etylen glicol B etan và etanal

C etilen và ancol etylic D axetilen và ancol etylic

Câu 2: Cho các hợp chất hữu cơ: C2H2; C2H4; CH2O; CH2O2 (mạch hở); C3H4O2 (mạch hở, đơn chức) Biết C3H4O2

không làm chuyển màu quỳ tím ẩm Số chất tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra kết tủa là

Câu 4: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu đúng là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 5: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(II) ?

A HNO3 đặc, nóng, dư B CuSO4 C H2SO4 đặc, nóng, dư D MgSO4

Câu 6: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại Hai muối trong X và hai kim loại trong Y lần lượt là:

A Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag B Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe

C Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu D Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag

Câu 7: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương ứng Đốt một

lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:

A NaNO3, KNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C KMnO4, NaNO3 D CaCO3, NaNO3

Câu 8: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X Trong các chất: NaOH,

Cu, Fe(NO3)2, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng được với dung dịch X là

A 6 B 7 C 5 D 4

Câu 9: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư)

Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 10: Tổng số hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2, phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là

A 9 B 8 C 5 D 4

Câu 11: Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung dịch trên là

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách

C chưng cất phân đoạn không khí lỏng D nhiệt phân Cu(NO3)2

Câu 13: Cho các phản ứng:

(1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O t0

Trang 2

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

A 2-metylbut-1-en B 2-metylbut-2-en C 3-metylbut-2-en D 3-metylbut-1-en

Câu 15: Để thu được Al2O3 từ hỗn hợp Al2O3 và Fe2O3, người ta lần lượt:

A dùng khí H2 ở nhiệt độ cao, dung dịch NaOH (dư)

B dùng dung dịch NaOH (dư), dung dịch HCl (dư), rồi nung nóng

C dùng khí CO ở nhiệt độ cao, dung dịch HCl (dư)

D dùng dung dịch NaOH (dư), khí CO2 (dư), rồi nung nóng

Câu 16: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 19: Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3→

e) CH3CHO + H2

Ni

 f) glucozơ + AgNO3/NH3 → g) C2H4 + Br2→ h) glixerol (glixerin) + Cu(OH)2→

Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử là:

A a, b, d, e, f, h B a, b, c, d, e, h C a, b, c, d, e, g D a, b, d, e, f, g

Câu 20: Trong phản ứng đốt cháy CuFeS2 tạo ra sản phẩm CuO, Fe2O3 và SO2 thì một phân tử CuFeS2 sẽ

A nhường 12 electron B nhận 12 electron C nhận 13 electron D nhường 13 electron

Câu 21: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo hình vẽ bên

Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

A CH3COONa (r) + NaOH (r)

0

CaO, t C

 CH4 (k) + Na2CO3

B Cu + 4HNO3 (đặc) → Cu(NO3)2 + 2NO2 (k) + 2H2O

C 2Al + 2NaOH + 2H2O → 2NaAlO2 + 3H2

Câu 22: Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?

A Màu vàng B Màu đỏ thẫm C Màu xanh lục D Màu da cam

Câu 23: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 1 mol natri panmitat và 2 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây sai?

A Phân tử X có 5 liên kết π

B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

C 1 mol X làm mất màu tối đa 2 mol Br2 trong dung dịch

D Công thức phân tử chất X là C52H96O6

Trang 3

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 3

Câu 24: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng ngưng?

A poliacrilonitrin B poli(metyl metacrylat) C polistiren D poli(etylen terephtalat)

Câu 25: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3 B Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl

C Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 D Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl

Câu 26: Cho glixerin trioleat (triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2, CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

A 2 B 5 C 3 D 4

Câu 27: Có 4 dung dịch riêng biệt: a) HCl, b) CuCl2, c) FeCl3, d) HCl có lẫn CuCl2 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 2 B 3 C 1 D 0

Câu 28: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion Na+

Câu 29: Cho các phản ứng sau:

Câu 30: Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là:

A MgO, Na, Ba B CuO, Al, Mg C Zn, Cu, Fe D Zn, Ni, Sn

Câu 31: Có 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, ZnCl2, FeCl3, AgNO3 Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Ni Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 32: Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí SO2vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 37: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 4

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh

Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng

X, Y Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam

Z Nước brom Kết tủa trắng

X, Y, Z, T lần lượt là:

A Saccarozơ, glucozơ, anilin, etylamin B Saccarozơ, anilin, glucozơ, etylamin

C Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ D Etylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin

Câu 38: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng được với Na và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 thu được bằng số mol X tham gia phản ứng và X chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là

A C6H5CH(OH)2 B CH3OC6H4OH C HOC6H4CH2OH D CH3C6H3(OH)2

Câu 39: Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân

tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

A trùng ngưng B trùng hợp C xà phòng hóa D thủy phân

Câu 40: Cho dãy các ion : Fe2+, Ni2+, Cu2+, Sn2+ Trong cùng điều kiện, ion có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là

A Fe2+ B Sn2+ C Cu2+ D Ni2+

Câu 41: Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?

A Na B Mg C Cu D Al

Câu 42: X là kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, Y là kim loại tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)3 Hai kim loại X, Y lần lượt là (biết thứ tự trong dãy thế điện hoá: Fe3+/Fe2+đứng trước Ag+/Ag)

Câu 43: Hợp chất trong phân tử có liên kết ion là

A Zn, Ag B Cu, Ag C Fe, Cu D Fe, Ag

Phát biểu đúng là:

A Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

Câu 47: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là

A Cu(OH)2 trong môi trường kiềm B dung dịch NaCl

3p6 Vị trí của các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

A X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

B X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

C X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

D X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

Câu 49: Phát biểu đúng là:

A Vinyl axetat phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra ancol etylic

B Thuỷ phân benzyl clorua thu được phenol

C Phenol phản ứng được với nước brom

D Phenol phản ứng được với dung dịch NaHCO3

Câu 50: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

Trang 5

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 5

C3H4O2 + NaOH → X + Y

X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:

A HCHO, CH3CHO B HCHO, HCOOH C CH3CHO, HCOOH D HCOONa, CH3CHO

Câu 51: Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?

A Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2

C Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic

D Thực hiện phản ứng tráng bạc

Câu 52: Phát biểu không đúng là:

A Kim cương, than chì, fuleren là các dạng thù hình của cacbon

B Hiđro sunfua bị oxi hoá bởi nước clo ở nhiệt độ thường

C Tất cả các nguyên tố halogen đều có các số oxi hoá: -1, +1, +3, +5 và +7 trong các hợp chất

D Trong công nghiệp, photpho được sản xuất bằng cách nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc ở 12000C trong lò điện

Câu 53: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư Chất tan đó là

A cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl

B điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn

C cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng

D điện phân nóng chảy NaCl

Câu 55: Cho các phản ứng hóa học sau:

Câu 56: Ô nhiễm không khí có thể tạo ra mưa axit, gây ra tác hại rất lớn với môi trường Hai khí nào sau đây đều là

nguyên nhân gây ra mưa axit?

A H2S và N2 B CO2 và O2 C SO2 và NO2 D NH3 và HCl

Câu 57: Hai hợp chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2, đều là chất rắn ở điều kiện thường Chất

X phản ứng với dung dịch NaOH, giải phóng khí Chất Y có phản ứng trùng ngưng Các chất X và Y lần lượt là

A vinylamoni fomat và amoni acrylat

B axit 2-aminopropionic và axit 3-aminopropionic

C axit 2-aminopropionic và amoni acrylat

D amoni acrylat và axit 2-aminopropionic

Câu 59: Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có phản ứng tráng

bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Trang 6

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Câu 62: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng

B Urê có công thức là (NH2)2CO

C Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2

D Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4

Câu 63: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác

bằng cách đẩy nước theo hình vẽ bên Phản ứng nào sau đây không áp dụng được

Câu 64: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí là

A 3 B 2 C 4 D 5

Câu 65: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca , Mg , HCO , Cl , SO2+ 2+ 3  24

Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là

Câu 66: Chất nào sau đây trong phân tử chỉ có liên kết đơn?

A Ancol etylic B Metyl fomat C Axit axetic D Anđehit axetic

Câu 67: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2 Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

Câu 68: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với

A O2, nước Br2, dung dịch KMnO4 B dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4

C H2S, O2, nước Br2 D dung dịch KOH, CaO, nước Br2

Câu 69: Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?

A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất

C Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần

D Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp

Câu 70: Công thức chung của amin no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+3N (n 1) B CnH2n+1N (n 2) C CnH2n-5N (n 6) D CnH2n-1N (n 2)

Câu 71: Số đồng phân amin bậc một, chứa vòng benzen, có cùng công thức phân tử C7H9N là

A 3 B 5 C 2 D 4

Trang 7

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Câu 75: Để nhận ra ion NO3 trong dung dịch Ba(NO3)2, người ta đun nóng nhẹ dung dịch đó với

A kim loại Cu

B dung dịch H2SO4 loãng

C kim loại Cu và dung dịch Na2SO4

D kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loãng

Câu 76: Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của

Câu 77: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc

loại tơ nhân tạo?

A Tơ tằm và tơ enang B Tơ visco và tơ nilon-6,6

C Tơ nilon-6,6 và tơ capron D Tơ visco và tơ axetat

Câu 78: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit

C Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit

D Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

Câu 79: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na(Z = 11) là

A (T), (Y), (X), (Z) B (X), (Z), (T), (Y) C (Y), (T), (Z), (X) D (Y), (T), (X), (Z)

Câu 83: Chất X (có M=60 và chứa C, H, O) Chất X phản ứng được với Na, NaOH và NaHCO3 Tên gọi của X là

A axit fomic B metyl fomat C axit axetic D ancol propylic

Câu 84: Cho dãy các chất và ion: Cl2, F2, SO2, Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+, S2-, Cl- Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là

Câu 86: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hóa?

A Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3

B Đốt lá sắt trong khí Cl2

C Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng

Trang 8

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

D Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4

Câu 87: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước

(IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi – hóa khử xảy ra là

(e) 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2

Trong các phản ứng trên, số phản ứng mà ion H+ đóng vai trò chất oxi hóa là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 89: Cho dãy các chất: etan, etanol, etanal, axit etanoic Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong dãy là

Câu 90: Cho các hợp chất hữu cơ:

(3) xicloankan; (4) ete no, đơn chức, mạch hở;

(5) anken; (6) ancol không no (có một liên kết đôi C=C), mạch hở;

(9) axit no, đơn chức, mạch hở; (10) axit không no (có một liên kết đôi C=C), đơn chức

Dãy gồm các chất khi đốt cháy hoàn toàn đều cho số mol CO2 bằng số mol H2O là:

A (3), (5), (6), (8), (9) B (3), (4), (6), (7), (10) C (1), (3), (5), (6), (8) D (2), (3), (5), (7), (9)

Phát biểu đúng khi nói về cân bằng này là:

A Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

B Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

C Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ

D Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

Câu 92: Phản ứng nào sau đây là phản ứng điều chế kim loại theo phương pháp nhiệt luyện?

Câu 93: Để loại bỏ các khí HCl, CO2 và SO2 có lẫn trong khí N2, người ta sử dụng lượng dư dung dịch

Câu 94: Trong các ion sau đây, ion nào có tính oxi hóa mạnh nhất?

A Ca2+ B Ag+ C Cu2+ D Zn2+

Câu 95: Kim loại Fe phản ứng với dung dịch X (loãng, dư), tạo muối Fe(III) Chất X là

Câu 96: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thuỷ phân

Câu 97: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

Trang 9

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 9

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 98: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là

A NO2 B CO2 C SO2 D N2O

Câu 99: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(a) Phenol tan nhiều trong nước lạnh

(b) Phenol có tính axit nhưng dung dịch phenol trong nước không làm đổi màu quỳ tím

(c) Phenol được dùng để sản xuất phẩm nhuộm, chất diệt nấm mốc

(d) Nguyên tử H của vòng benzen trong phenol dễ bị thay thế hơn nguyên tử H trong benzen

(e) Cho nước brom vào dung dịch phenol thấy xuất hiện kết tủa

Số phát biểu đúng là

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 100: Hiđrocacbon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường Tên gọi của X là

A xiclohexan B xiclopropan C stiren D etilen

Câu 101: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch H2SO4loãng là

A 2 B 4 C 3 D 1

Câu 102: Thực hiện thí nghiệm điều chế khí X, khí X được thu vào bình tam giác theo hình vẽ sau:

Thí nghiệm đó là:

A Cho dung dịch HCl vào bình đựng bột CaCO3

B Cho dung dịch H2SO4 đặc vào bình đựng lá kim loại Cu

C Cho dung dịch H2SO4 loãng vào bình đựng hạt kim loại Zn

D Cho dung dịch HCl đặc vào bình đựng tinh thể K2Cr2O7

Câu 103: Kim loại nào sau đây điều chế được bằng phương pháp thủy luyện?

A Ca B K C Mg D Cu

Câu 104: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

A 2 B 5 C 4 D 3

Câu 105: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tơ nilon-6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic

B Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp

C Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng

D Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên

Trang 10

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Câu 106: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau

(a) 2H2SO4 + C  2SO2 + CO2 + 2H2O

(b) H2SO4 + Fe(OH)2  FeSO4 + 2H2O

(c) 4H2SO4 + 2FeO  Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O

(d) 6H2SO4 + 2Fe  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 lỗng là

Câu 107: Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn cĩ số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và FeCl3; BaCl2

và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp cĩ thể tan hồn tồn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

A 4 B 3 C 1 D 2

Câu 108: Cho các phát biểu sau:

(a) Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại

(b) Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nĩng chảy

(c) Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag

(d) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, khơng thu được Fe

Câu 111: Hiđrat hĩa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol Hai anken đĩ là

C 2-metylpropen và but-1-en D eten và but-1-en

Câu 112: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?

A Etylen glicol, glixerol và ancol etylic B Glucozơ, glixerol và saccarozơ

C Glucozơ, glixerol và metyl axetat D Glixerol, glucozơ và etyl axetat

Câu 113: Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nĩng khơng tạo ra hai muối?

A C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat) B CH3COOC6H5 (phenyl axetat)

C CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3 D CH3OOC–COOCH3

Câu 114: Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 115: Quặng sắt manhetit cĩ thành phần chính là

A FeS2 B FeCO3 C Fe2O3 D Fe3O4

Câu 116: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Kim loại Cu khử được ion Fe2+ trong dung dịch

B Kim loại cĩ khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

C Kim loại cứng nhất là Cr

D Kim loại Al tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 117: Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6 Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học, nguyên

tố X thuộc

A chu kì 4, nhĩm IIA B chu kì 4, nhĩm VIIIA C chu kì 4, nhĩm VIIIB D chu kì 3, nhĩm VIB

Câu 118: Cho dãy chuyển hĩa sau: CrO3

dd NaOH dư

 XFeSO + H SO loãng dư 4 2 4 Ydd NaOH dư Z Các chất X, Y, Z lần lượt là

Trang 11

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 11

A Na2CrO4,Cr2(SO4)3, Na2CrO2 B Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3,Cr(OH)3

C Na2Cr2O7, CrSO4, Na2CrO2 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3

Câu 119: Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là

A Cu B Mg C Fe D Al

Câu 120: Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào

sau đây?

A Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2 B Mg(HCO3)2, CaCl2

C CaSO4, MgCl2 D Ca(HCO3)2, MgCl2

Câu 121: Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hoá học là

A NaOH, Ca(OH)2 B NaOH, NaHCO3 C Ca(OH)2, NaOH D Ca(OH)2, Na2CO3

Câu 124: Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn-Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV) Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li

thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

A I, II và IV B I, III và IV C II, III và IV D I, II và III

Câu 125: Cho các phát biểu sau:

(a) Cr và Cr(OH)3 đều có tính lưỡng tính và tính khử

(b) Cr2O3 và CrO3 đều là chất rắn, màu lục, không tan trong nước

(c) H2CrO4 và H2Cr2O7 đều chỉ tồn tại trong dung dịch

(d) CrO3 và K2Cr2O7 đều có tính oxi hoá mạnh

Số phát biểu đúng là

A 2 B 1 C 3 D 4

Câu 126: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan Chất tan có trong dung dịch Y là

A MgSO4 B MgSO4 và Fe2(SO4)3 C MgSO4 và FeSO4 D MgSO4, Fe2(SO4)3 và FeSO4

Câu 127: Chất X có công thức : CH3 CH CH  3  CH  CH2 Tên thay thế của X là

A 2-metylbut-3-in B 2-metylbut-3-en C 3-metylbut-1-in D 3-metylbut-1en

Câu 128: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học, nguyên tố X ở nhóm IIA, nguyên tố Y ở nhóm VA Công

thức của hợp chất tạo thành từ 2 nguyên tố trên có dạng là

A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br- B Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+

C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2

Câu 130: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

A 6 B 5 C 7 D 4

Trang 12

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Câu 131: Cho các phản ứng xảy ra sau đây:

(1) AgNO3 + Fe(NO3)2→ Fe(NO3)3 + Ag↓

(2) Mn + 2HCl → MnCl2 + H2↑

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá là

A Ag+, Mn2+, H+, Fe3+ B Ag+, Fe3+, H+, Mn2+ C Mn2+, H+, Fe3+, Ag+ D Mn2+, H+, Ag+, Fe3+

Câu 132: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

A dung dịch Ba(OH)2 B nước brom C dung dịch NaOH D CaO

Câu 133: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 134: Cho các kim loại sau: K, Ba, Cu và Ag Số kim loại điều chế được bằng phương pháp điện phân dung dịch

(điện cực trơ) là

A 1 B 4 C 2 D 3

(I) 2HI (k) ⇄ H2(k) + I2(k);

(II) CaCO3(r) ⇄ CaO (r) + CO2(k);

(III) FeO (r) + CO (k) ⇄ Fe (r) + CO2 (k);

(IV) 2SO2(k) + O2(k) ⇄ 2SO3(k)

Khi giảm áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch là

Câu 137: Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3 Số chất vừa phản ứng với dụng dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

A 3 B 1 C 2 D 4

Câu 138: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclohexanol; (4) 1,2-đihiđroxi-metylbenzen; (5)

4-metylphenol; (6) α-naphtol Các chất thuộc loại phenol là:

A (1), (4), (5), (6) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (4), (6) D (1), (3), (5), (6)

Câu 139: Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?

A Fe B Cu C Mg D Ag

Câu 140: Hiện tượng «hiệu ứng nhà kính» làm nhiệt độ Trái Đất nóng lên, làm biến đổi khí hậu, gây hạn hán, lũ

lụt,… Tác nhân chủ yếu gây «hiệu ứng nhà kính» là do sự tăng nồng độ trong không khí quyển của chất nào sau đây?

Câu 141: Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3  X  YAl

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

A Al(OH)3 và Al2O3 B Al(OH)3 và NaAlO2 C NaAlO2 và Al(OH)3 D Al2O3 và Al(OH)3

Câu 142: Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau:

(1) Do hoạt động của núi lửa

(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh

(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước

Câu 144: Oxit nào sau đây là oxit axit?

Câu 145: Phát biểu nào sau đây là đúng?

Trang 13

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 13

A Kim cương có cấu trúc tinh thể phân tử

B Photpho trắng có cấu trúc tinh thể nguyên tử

C Nước đá thuộc loại tinh thể phân tử

D Ở thể rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử

Câu 146: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 147: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy gồm các

este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A (2), (3), (5) B (1), (2), (3) C (3), (4), (5) D (1), (3), (4)

Câu 148: Cho dãy chuyển hóa sau: CO 2 H O 2 NaOH

X   Y  X Công thức của X là

Câu 149: Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

A C2H5ONa B C2H5COONa C CH3COONa D HCOONa

Câu 150: Kim loại nào sau đây tan được với dung dịch FeSO4 và dung dịch HNO3 đặc, nguội?

A Al B Cu C Cr D Mg

Câu 151: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch

AgNO3?

A Al, Fe, CuO B Zn, Cu, Mg C Fe, Ni, Sn D Hg, Na, Ca

Câu 152: Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là:

A lòng trắng trứng, fructozơ, axeton B anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic

C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic D glixerol, axit axetic, glucozơ

Câu 153: Phát biểu nào sau đây sai:

A Trong hợp chất, crom có số oxi hóa đặc trưng là +2, +3, +6

B Dung dịch K2Cr2O7 có màu da cam

C Cr2O3 tan được trong dung dịch NaOH loãng

D CrO3 là oxi axit

Câu 154: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

Câu 155: Để thu được kim loại Cu từ dung dịch CuSO4 theo phương pháp thuỷ luyện, có thể dùng kim loại nào sau đây?

A Na B Ca C Ag D Fe

Câu 156: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ

B Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol

C Cao su buna-N thuộc loại cao su thiên nhiên

D Lực bazơ của aniline yếu hơn lực bazơ của metylamin

Câu 157: Trong các chất: xiclopropan, benzen, stiren, metyl acrylat, vinyl axetat, đimetyl ete, số chất có khả năng làm

mất màu nước brom là

A 3 B 5 C 4 D 6

Câu 158: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A Al2O3, Ba(OH)2, Ag B CuO, NaCl, CuS C FeCl3, MgO, Cu D BaCl2, Na2CO3, FeS

Câu 159: Cho các phát biểu sau:

(a) Crom bền trong không khí do có lớp màng oxit bảo vệ

(b) Ở điều kiện thường, crom (III) oxit là chất rắn, màu lục thẫm

(c) Crom (III) hiđroxit có tính lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm mạnh

(d) Trong dung dịch H2SO4 loãng, ion cromat chuyển thành ion đicromat

Số phát biểu đúng là

A 3 B 2 C 4 D 1

Câu 160: Dãy gồm các kim loại có cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm khối là:

Trang 14

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

A Na, K, Ca B Na, K, Ba C Li, Na, Mg D Mg, Ca, Ba

Câu 161: Một mẫu khí thải công nghiệp có chứa các khí: CO2, SO2, NO2, H2S Để loại bỏ các khí đó một cách hiệu quả nhất, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 162: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):

(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dung dịch HCl

(2) Phenol có tính axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím

(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc

(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen

Câu 165: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò chất khử

B Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội

C Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy

D Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH

Câu 166: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?

A Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

B Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

C Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

Câu 167: Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là

A F, O, Li, Na B F, Li, O, Na C F, Na, O, Li D Li, Na, O, F

Câu 168: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

B Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

C Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 169: Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 170: Khí nào sau đây có khả năng làm mất màu nước brom?

A N2 B SO2 C CO2 D H2

Câu 171: Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3   cAl(NO3)3 + dNO + eH2O

Tỉ lệ a : b là

Câu 172: Thuốc thử nào sau đây dùng để phân biệt khí H2S với khí CO2?

A Dung dịch HCl B Dung dịch Pb(NO3)2 C Dung dịch K2SO4 D Dung dịch NaCl

Câu 173: Trong các chất: FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, FeSO4, Fe2(SO4)3 Số chất có cả tính oxi hoá và tính khử

A 2 B 4 C 5 D 3

Trang 15

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

B Fe O2 3 8HNO3   2Fe(NO )3 3 2NO2 4H O 2

C AlCl33AgNO3 Al(NO )3 33AgCl

D CaCO32HClCaCl2 CO2 H O2

Câu 176: Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2 Chất X phản ứng được với kim loại Na và tham gia phản ứng tráng bạc Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3 Công thức của X, Y lần lượt là:

A HCOOCH3, CH3COOH B HOCH2CHO, CH3COOH

C HCOOCH3, HOCH2CHO D CH3COOH, HOCH2CHO

Câu 177: Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

Câu 178: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N Biết: X + NaOH → Y + CH4O; Y + HCl (dư) → Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là

Câu 180: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?

A Mg, K, Na B Mg, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Zn, Al2O3, Al

Câu 181: Cho sơ đồ chuyển hóa: t0 +CO 0 +FeCl 3 T

Fe(NO )     X dö, t Y Z  Fe(NO )Các chất X và T lần lượt là

A FeO và NaNO3 B FeO và AgNO3 C Fe2O3 và Cu(NO3)2 D Fe2O3 và AgNO3

Câu 182: Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s2

2s22p63s23p1 Số hiệu nguyên tử của X là

A 14 B 15 C 13 D 27

Câu 183: Đốt cháy đơn chất X trong không khí thu được khí Y Khi đun nóng X với H2, thu được khí Z Khi cho Y tác dụng với Z thu được chất rắn màu vàng Đơn chất X là

Câu 184: Dung dịch axit acrylic (CH2=CH–COOH) không phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 185: Chất nào sau đây thuộc loại chất điện ly mạnh?

Câu 186: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng?

A Ca(HCO3)2 B FeCl3 C AlCl3 D H2SO4

Câu 187: Phản ứng hóa học nào sau đây sai?

A ZnSO4 + Fe  FeSO4 + Zn B H2 + CuOt0 Cu + H2O

C 2Na +2H2O  2 N a OH + H2 D Cu + 2FeCl3(dung dịch)  CuCl2 + 2FeCl2

Câu 188: Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là

A Hg B Cs C Al D Li

Câu 189: Cho các phương trình phản ứng:

(a) 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3 (b) NaOH + HCl → NaCl + H2O

Trang 16

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

(c) Fe3O4 + 4CO → 3Fe + 4CO2 (d) AgNO3 + NaCl → AgCl + NaNO3

Trong các phản ứng trên, số phản ứng oxi hóa - khử là

A 1 B 4 C 3 D 2

Câu 190: Thủy phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản ứng có

thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A metyl propionat B metyl axetat C etyl axetat D vinyl axetat

Câu 191: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?

A Polisaccarit B Poli(vinyl clorua)

C Poli(etylen terephatalat) D Nilon-6,6

Câu 192: Cho bột Fe vào dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl đến khi các phản ứng kết thúc, thu được dung dịch X,

hỗn hợp khí NO, H2 và chất rắn không tan Các muối trong dung dịch X là

A FeCl2, Fe(NO3)2, NaCl, NaNO3 B FeCl3, NaCl

C FeCl2, NaCl D Fe(NO3)3, FeCl3, NaNO3, NaCl

Câu 193: Cho hỗn hợp gồm Zn, Mg và Ag vào dung dịch CuCl2, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp gồm 3 kim loại Ba kim loại đó là:

A Zn, Mg và Ag B Mg, Cu và Ag C Zn, Mg và Cu D Zn, Ag và Cu

Câu 194: Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO2, N2, HCl, Cu2+, Cl Số chất và ion có cả tính oxi hóa và tính khử

Câu 197: Khi so sánh NH3 với NH4, phát biểu không đúng là:

A Trong NH3 vàNH4, nitơ đều có cộng hóa trị 3

B NH3 có tính bazơ,NH4 có tính axit

C Phân tử NH3và ion NH4 đều chứa liên kết cộng hóa trị

D Trong NH3 và NH4, nitơ đều có số oxi hóa -3

Câu 198: Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Cho Zn vào dung dịch AgNO3

(2) Cho Fe Vào dung dịch Fe2(SO4)3

(3) Cho Na vào dung dịch CuSO4

(4) Dẫn khí CO (dư) qua bột CuO nóng

Các thí nghiệm có tạo thành kim loại là

A (3) và (4) B (1) và (2) C (2) và (3) D (1) và (4)

Câu 199: Có ba dung dịch: amoni hiđrocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba chất lỏng: ancol etylic, benzen,

anilin đựng trong sáu ống nghiệm riêng biệt Nếu chỉ dùng một thuốc thử duy nhất là dung dịch HCl thì nhận biết được tối đa bao nhiêu ống nghiệm?

A 5 B 6 C 3 D 4

Câu 200: Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3) Au + O2(k), (4) Cu + Cu(NO3)2(r), (5) Cu + KNO3(r), (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:

A (1), (4), (5) B (2), (3), (4) C (2), (5), (6) D (1), (3), (6)

Câu 201: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong dung dịch, glyxin tồn tại chủ yếu ở dạng ion lưỡng cực

(b) Amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước

(c) Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

(d) Hiđro hóa hoàn toàn triolein (xúc tác Ni, t0), thu được tripanmitin

Trang 17

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 17

(e) Triolein và protein có cùng thành phần nguyên tố

(g) Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói

Số phát biểu đúng là

A 6 B 4 C 3 D 5

Câu 202: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 203: Nguyên tắc chung được dùng để điều chế kim loại là

A cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất khử

B oxi hoá ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

C cho hợp chất chứa ion kim loại tác dụng với chất oxi hoá

D khử ion kim loại trong hợp chất thành nguyên tử kim loại

Câu 204: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo

B Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

C Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

D Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước

Câu 205: Thủy phân không hoàn toàn peptit Y mạch hở, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có chứa các đipeptit

Gly-Gly và Ala-Ala Để thủy phân hoàn toàn 1 mol Y cần 4 mol NaOH, thu được muối và nước Số công thức cấu tạo phù hợp với Y là

Câu 209: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là

A metyl aminoaxetat B axit β-aminopropionic C axit α-aminopropionic D amoni acrylat

Câu 210: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ từ trái sang phải là:

A Phenylamin, amoniac, etylamin B Etylamin, amoniac, phenylamin

C Etylamin, phenylamin, amoniac D Phenylamin, etylamin, amoniac

Câu 211: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:

A HCl, Ca(OH)2, Na2CO3 B NaOH, Na3PO4, Na2CO3 C HCl, NaOH, Na2CO3 D KCl, Ca(OH)2, Na2CO3

Câu 212: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

B Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ có nhiệt độ nóng chảy giảm dần

C Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

D Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

Câu 213: Cho phản ứng: NaX(rắn) + H2SO4 (đặc)

Câu 214: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?

A Cho dung dịch H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit

B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước

C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng

D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit

Câu 215: Khi cho a mol một hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) phản ứng hoàn toàn với Na hoặc với NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Chất X là

A etylen glicol B axit 3-hiđroxipropanoic C ancol o-hiđroxibenzylic D axit ađipic

Trang 18

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Câu 216: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào H2O dư

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các thí nghiệm xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

A 4 B 5 C 3 D 2

Câu 217: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

B Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3

C Saccarozơ làm mất màu nước brom

D Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh

Câu 218: Cho các phản ứng sau:

Câu 219: Cho các phát biểu sau:

(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH

(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen

(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic

(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 4 B 3 C 2 D 1

Câu 220: Cho dãy các chất: KAl(SO4)2.12H2O, C2H5OH, C12H22O11 (saccarozơ), CH3COOH, Ca(OH)2,

CH3COONH4 Số chất điện li là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 221: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2

(cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất?

A Na B Ca C K D Li

Câu 222: Cacbohiđrat chỉ chứa hai gốc glucozơ trong phân tử là

Câu 223: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa xanh

B Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch AlCl3, thu được kết tủa trắng

C Dung dịch Na2CO3 làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng

D Trong các dung dịch: HCl, H2SO4, H2S có cùng nồng độ 0,01M, dung dịch H2S có pH lớn nhất

Câu 224: Chất nào sau đây không phản ứng với NaOH trong dung dịch?

A Metyl fomat B Gly-Ala C Metylamin D Glyxin

Câu 225: Dung dịch nào sau đây tác dụng được với kim loại Cu?

Câu 226: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Đốt cháy hoàn toàn CH4 bằng oxi, thu được CO2 và H2O

B SiO2 tan tốt trong dung dịch HCl

C Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư, dung dịch bị vẩn đục

D SiO2 là oxit axit

Trang 19

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 19

Câu 227: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH vừa phản ứng với dung dịch HCl?

A AlCl3 B Al2(SO4)3 C NaAlO2 D Al2O3

Câu 228: Trường hợp nào sau đây không tạo ra CH3CHO?

A Oxi hóa CH3COOH

B Oxi hóa không hoàn toàn C2H5OH bằng CuO đun nóng

C Cho CHCH cộng H2O (t0, xúc tác HgSO4, H2SO4)

D Thủy phân CH3COOCH=CH2 bằng dung dịch KOH đun nóng

Câu 229: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu Trong phản ứng này xảy ra

A sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu B sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+

C sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu D sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+

Câu 230: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là

Câu 233: Chỉ dùng Cu(OH)2 có thể phân biệt được tất cả các dung dịch riêng biệt sau:

A lòng trắng trứng, glucozơ, fructozơ, glixerol B saccarozơ, glixerol, anđehit axetic, ancol etylic

C glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic D glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic

Câu 235: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?

Câu 236: Chất không có phản ứng thủy phân là

A saccarozơ B glucozơ C etyl axetat D Gly-Ala

Câu 237: Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm chứa anilin, hiện tượng quan sát được là

A có kết tủa trắng B có bọt khí thoát ra C xuất hiện màu xanh D xuất hiện màu tím

Câu 238: Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3→ (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

A NaOH và Na2CO3 B NaOH và NaClO C NaClO3 và Na2CO3 D Na2CO3 và NaClO

Câu 239: Cho phương trình hóa học: aAl + H2SO4 → cAl2(SO4)3 + dSO2 + eH2O Tỉ lệ a : b là

Câu 240: Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4đặc ở 1700

C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

A Chất Y là ancol etylic

B Phân tử chất Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

C Chất Z không làm mất màu dung dịch nước brom

D Trong X có ba nhóm –CH3

Câu 241: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với Al2O3?

A NaCl, NaOH B HCl, NaOH C NaSO4, HNO3 D HNO3, KNO3

Câu 242: Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

A 8 B 6 C 5 D 7

Trang 20

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập Câu 243: Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là:

A II, III và VI B I, II và III C II, V và VI D I, IV và V

Câu 244: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK

B Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3) và ion amoni (NH4).

C Phân urê có công thức là (NH4)2CO3

D Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

Câu 245: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây Mg trong không khí

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaAlO2 và NaOH

(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(f) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hoá-khử là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 246: Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí Clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Câu 250: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Trong môi trường kiềm, Br2 oxi hóa CrO-2 thành CrO2-4

B Photpho bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

C Cr(OH)3 tan trong dung dịch NaOH

D Trong môi trường axit, Zn khử Cr3+

thành Cr

Câu 251: Polime nào sau đây trong thành phần chứa nguyên tố nitơ?

A Poli(vinyl clorua) B Polietilen C Polibutađien D Nilon-6,6

Câu 252: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là

Câu 253: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A Ca + 2H2O  Ca(OH)2 + H2 B 4Cr + 3O2

o t

 2Cr2O3

Trang 21

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 21

C 2Fe + 3H2SO4(loãng)  Fe2(SO4)3 + 3H2 D 2Al + Fe2O3

o t

 Al2O3 + 2Fe

Câu 254: Hỗn hợp khí nào sau đây không tồn tại ở nhiệt độ thường?

A Cl2 và O2 B H2 và F2 C CO và O2 D H2S và N2

Câu 255: Cho hỗn hợp gồm Al và Zn vào dung dịch AgNO3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

X chỉ chứa một muối và phần không tan Y gồm hai kim loại Hai kim loại trong Y và muối trong X là

A Zn, Ag và Al(NO3)3 B Al, Ag và Zn(NO3)2 C Al, Ag và Al(NO3)3 D Zn, Ag và Zn(NO3)2

Câu 256: Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X mạch hở, thu được 3 mol glyxin, 1 mol alanin và 1 mol valin Mặt

khác, thuỷ phân không hoàn toàn X, thu được hỗn hợp sản phẩm trong đó có Ala-Gly, Gly-Ala, Gly-Gly-Val Cấu tạo của X là

A Gly-Gly-Ala-Gly-Val B Ala-Gly-Gly-Val-Gly C Gly-Ala-Gly-Gly-Val D Gly-Gly-Val-Gly-Ala

Câu 257: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng?

A glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic B vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic

C vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic D vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen

Câu 258: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, FeSO4 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là

A tăng nhiệt độ và giảm áp suất B giảm nhiệt độ và tăng áp suất

C tăng nhiệt độ và tăng áp suất D giảm nhiệt độ và giảm áp suất

Câu 261: Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C8H10O, chứa vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng với dung dịch NaOH là

A 3 B 5 C 6 D 4

Câu 262: Phát biểu nào sau đây sai?

A Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

B Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

C Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

D Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

Câu 263: Lưu huỳnh trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

A H2SO4 B Na2SO4 C SO2 D H2S

Câu 264: Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch

X và một lượng chất rắn không tan Muối trong dung dịch X là

A CuCl2, FeCl2 B FeCl3 C FeCl2 D FeCl2, FeCl3

Câu 265: Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon-6,6 Số tơ tổng hợp là

(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1)

Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là

Trang 22

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

 2RCl3;

R(OH)3 + NaOH(loãng)  NaRO2 + 2H2O;

Kim loại R là

A Mg B Fe C Al D Cr

Câu 269: Cho phương trính hóa học: 2X  NaOH CaO,t0 2CH4 K CO2 3 Na CO2 3 Chất X là

A CH2(COOK)2 B CH2(COONa)2 C CH3COOK D CH3COONa

Câu 270: Axit cacboxylic no, mạch hở X có công thức thực nghiệm (C3H4O3)n, vậy công thức phân tử của X là

A C6H8O6 B C3H4O3 C C12H16O12 D C9H12O9

Câu 271: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là

A SO2, O2 và Cl2 B Cl2, O2 và H2S C H2, NO2 và Cl2 D H2, O2 và Cl2

Câu 272: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung dịch

Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4)

Câu 274: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng

A hoà tan Cu(OH)2 B trùng ngưng C tráng gương D thủy phân

Câu 275: Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ)

là:

A Li, Ag, Sn B Al, Fe, Cr C Ni, Cu, Ag D Ca, Zn, Cu

Câu 276: Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 277: Chất X có cấu tạo CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là

A metyl propionat B etyl axetat C metyl axetat D propyl axetat

Câu 278: Cho các phát biểu sau:

(1) Fructozơ và glucozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc;

(2) Saccarozơ và tinh bột đều không bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác;

(3) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp;

(4) Xenlulozơ và saccarozơ đều thuộc loại disaccarit;

Phát biểu đúng là

A (1) và (3) B (3) và (4) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 279: Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và Ca(OH)2 C Na2CO3 và Na3PO4 D Na2CO3 và HCl

Câu 280: Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là: 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1 Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là:

Câu 281: Cation R+

có cấu hình electron 1s² 2s²2p6 3s² 3p6 Vị trí của nguyên tố R trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A chu kì 3, nhóm VIIIA B chu kì 4, nhóm IIA C chu kì 3, nhóm VIIA D chu kì 4, nhóm IA

Câu 282: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3 chất

lỏng trên là

A nước brom B dung dịch phenolphtalein C giấy quì tím D dung dịch NaOH

Trang 23

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 23

Câu 283: Cho các polime: (1) polietilen, (2) poli(metyl metacrylat), (3) polibutađien, (4) polistiren, (5) poli(vinyl

axetat) và (6) tơ nilon-6,6 Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (5) C (2), (5), (6) D (2), (3), (6)

Câu 285: Thí nghiệm nào sau đây không có sự hòa tan chất rắn?

A Cho Cr(OH)3 vào dung dịch HCl B Cho Cr vào dung dịch H2SO4 loãng, nóng

C Cho Cr vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội D Cho CrO3 vào H2O

Câu 286: Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

A 4 B 6 C 3 D 5

Câu 287: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A FeS, BaSO4, KOH B KNO3, CaCO3, Fe(OH)3

C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

Câu 288: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: HNO3, Na2SO4, Ba(OH)2, NaHSO4 Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

A 1 B 3 C 4 D 2

Câu 289: Cho các phát biểu sau:

(a) Dùng Ba(OH)2 có thể phân biệt được hai dung dịch AlCl3 và Na2SO4

(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 dư, thu được kết tủa

(c) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, dẫn điện tốt, dẫn nhiệt tốt

(d) Kim loại nhôm tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội

(e) Ở nhiệt độ cao, NaOH và Al(OH)3 đều không bị phân hủy

Số phát biểu đúng là

A 2 B 1 C 4 D 3

Câu 290: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là

A protit luôn chứa chức hiđroxyl B protit luôn chứa nitơ

C protit luôn là chất hữu cơ no D protit có khối lượng phân tử lớn hơn

Câu 291: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là

A 2,2,4-trimetylpentan B 2,2,4,4-tetrametylbutan

C 2,4,4,4-tetrametylbutan D 2,4,4-trimetylpentan

A tăng áp suất của hệ phản ứng

B tăng nhiệt độ của hệ phản ứng

C thêm chất xúc tác vào hệ phản ứng

D giảm áp suất của hệ phản ứng

Câu 293: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là:

A HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

C HNO3, NaCl, Na2SO4 D NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2

Câu 294: Cho các cân bằng sau:

Khi thay đổi áp suất, nhóm gồm các cân bằng hoá học đều không bị chuyển dịch là

A (3) và (4). B (1) và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 295: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

A CuSO4 B MgCl2 C FeCl3 D AgNO3

Câu 296: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

Trang 24

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 297: Cho ba mẫu đá vô (100% CaCO3) có cùng khối lượng: mẫu 1 dạng khối, mẫu 2 dạng viên nhỏ, mẫu 3 dạng bột mịn vào ba cốc đựng cùng thể tích dung dịch HCl (dư, cùng nồng độ, ở điều kiện thường) Thời gian để đá vôi tan hết trong ba cốc tương ứng là t1, t2, t3 giây So sánh nào sau đây đúng?

A xenlulozơ, glucozơ và khí cacbon oxit B xenlulozơ, fructozơ và khí cacbonic

C tinh bột, glucozơ và ancol etylic D tinh bột, glucozơ và khí cacbonic

Câu 299: Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là ancol và muối natri của axit cacboxylic?

A CH3COOCH2CH=CH2 + NaOH → B HCOOCH=CHCH3 + NaOH →

C CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH → D CH3COOCH=CH2 + NaOH →

Câu 300: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

A 5 B 3 C 4 D 2

Câu 301: Phát biểu nào sau đây sai?

A Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

B Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

D Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan được Cu(OH)2

Câu 302: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 303: Để loại bỏ Al, Fe, CuO ra khỏi hỗn hợp gồm Ag, Al, Fe và CuO, có thể dùng lượng dư dung dịch nào sau

đây?

A Dung dịch HNO3 B Dung dịch Fe(NO3)3 C Dung dịch HCl D Dung dịch NaOH

Câu 304: Cho iso-pentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối đa thu được là

A 2 B 3 C 5 D 4

Câu 305: Kim loại X được sử dụng trong nhiệt kế, áp kế và một số thiết bị khác Ở điều kiện thường, X là chất lỏng

Kim loại X là

A W B Cr C Hg D Pb

Câu 306: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 tạo ra kết tủa?

Câu 307: Cho dung dịch FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành kết tủa có màu

A trắng xanh B trắng C xanh thẫm D nâu đỏ

Câu 308: Cho kim loại M phản ứng với Cl2, thu được muối X Cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl, thu được muối Y Cho Cl2 tác dụng với dung dịch muối Y, thu được muối X Kim loại M là

Trang 25

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 25

A Zn B Mg C Fe D Al

Câu 309: Cho các hợp chất sau:

(a) HOCH2-CH2OH (b) HOCH2-CH2-CH2OH

(c) HOCH2-CH(OH)-CH2OH (d) CH3-CH(OH)-CH2OH

(e) CH3-CH2OH (f) CH3-O-CH2CH3

Các chất đều tác dụng được với Na, Cu(OH)2 là:

A (a), (b), (c) B (c), (d), (f) C (a), (c), (d) D (c), (d), (e)

Câu 310: Cho các chất sau: etilen, axetilen, phenol (C6H5OH), buta–1,3–đien, toluen, anilin Số chất làm mất màu nước brom ở điều kiện thường là

A Phản ứng xảy ra luôn kèm theo sự phát sinh dòng điện

B Đều sinh ra Cu ở cực âm

C Phản ứng ở cực dương đều là sự oxi hoá Cl

D Phản ứng ở cực âm có sự tham gia của kim loại hoặc ion kim loại

nào sau đây vào hệ cân bằng để cân bằng đã cho chuyển dịch theo chiều thuận?

A Tăng áp suất

B Tăng nồng đột khí CO2

C Tăng nhiệt độ

D Giảm nhiệt độ

Câu 314: Cho các phát biểu sau:

(a) Độ dinh dưỡng của phân đạm được đánh giá theo phần trăm khối lượng nguyên tố nitơ

(b) Thành phần chính của supephotphat kép gồm Ca(H2PO4)2 và CaSO4

(c) Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, dao cắt thủy tinh

(d) Amoniac được sử dụng để sản xuất axit nitric, phân đạm

Câu 317: Cho các nhóm tác nhân hoá học sau:

(1) Ion kim loại nặng như Hg2+, Pb2+

Câu 318: Tiến hành các thí nghiệm sau :

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc, dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

Trang 26

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được 2 muối là

A Fe B Cu C Ag D Al

Câu 321: Axit axetic không phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 322: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác theo

hình vẽ bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hóa học nào sau đây?

Câu 323: Kim loại sắt không tan được trong dung dịch nào sau đây?

A H2SO4 đặc, nóng B HNO3 loãng C HNO3 đặc, nguội D H2SO4 loãng

Câu 324: Cho Fe tác dụng với HNO3 đặc, nóng, thu được khí X có màu nâu đỏ Khí X là

A N2 B N2O C NO D NO2

Câu 325: Cho các phát biểu sau:

(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa

(b) Axit flohiđric là axit yếu

(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7

(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 326: Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường

A Na B Mg C Fe D Al

Câu 327: Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?

A Tơ nilon–6,6 B Tơ tằm C Tơ nitron D Tơ visco

Câu 328: Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm

A MgO, Fe, Cu B MgO, Fe3O4, Cu C Mg, Fe, Cu D Mg, Al, Fe, Cu

Câu 329: Cho phản ứng: SO2 + 2KMnO4 + H2O  K2SO4 + MnSO4 + H2SO4

Trong phương trình hóa học của phản ứng trên, khi hệ số của KMnO4 là 2 thì hệ số của SO2 là

0

+AgNO /NH t

+NaOH t

 C2H3O2Na

Công thức cấu tạo của X thỏa mãn sơ đồ đã cho là

A CH2=CHCOOCH3 B CH3COOCH=CH2 C CH3COOCH2CH3 D HCOOCH2CH2CH3

Câu 332: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Trang 27

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 27

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là:

A axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ B axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin

C axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin D anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic

Câu 333: Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?

A Al B Cu C Fe D Ag

Câu 334: Biết rằng ion Pb2+ trong dung dịch oxi hóa được Sn Khi nhúng hai thanh kim loại Pb và Sn được nối với nhau bằng dây dẫn điện vào một dung dịch chất điện li thì

A chỉ có Pb bị ăn mòn điện hoá B cả Pb và Sn đều bị ăn mòn điện hoá

C cả Pb và Sn đều không bị ăn mòn điện hoá D chỉ có Sn bị ăn mòn điện hoá

Câu 335: Cho các cặp oxi hoá - khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxi hoá của dạng oxi hóa như sau: Fe2+/Fe,

Cu2+/Cu, Fe3+/Fe2+ Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Fe3+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ B Cu2+ oxi hoá được Fe2+ thành Fe3+

C Fe2+ oxi hóa được Cu thành Cu2+ D Cu khử được Fe3+ thành Fe

Câu 336: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

A Au B Ag C Al D Cu

Câu 337: Cho lá Al vào dung dịch HCl, có khí thoát ra Thêm vài giọt dung dịch CuSO4 vào thì

A tốc độ thoát khí không đổi B tốc độ thoát khí giảm

Câu 338: Ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với

A dung dịch NaOH B Na kim loại C nước Br2 D H2 (Ni, nung nóng)

Câu 339: Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao Sau phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:

A Cu, Fe, Zn, Mg B Cu, Fe, Zn, MgO C Cu, FeO, ZnO, MgO D Cu, Fe, ZnO, MgO

Câu 340: Cho sơ đồ chuyển hoá:

2

Triolein   X  Y  Z Tên của Z là

A axit oleic B axit panmitic C axit linoleic D axit stearic

Câu 341: Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?

A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6

Câu 342: Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch lòng trắng trứng bị đông tụ khi đun nóng

(b) Trong phân tử lysin có một nguyên tử nitơ

(c) Dung dịch alanin là đổi màu quỳ tím

(d) Triolein có phản ứng cộng H2 (xúc tác Ni, to)

(e) Tinh bột là đồng phân của xenlulozơ

(g) Anilin là chất rắn, tan tốt trong nước

Số phát biểu đúng là

A 1 B 2 C 3 D 4

A X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học

B X và Y có cùng số nơtron

C X và Z có cùng số khối

D X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học

Câu 344: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử Y là este của X với ancol đơn chức, My = 89 Công thức của X, Y lần lượt là

A H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5 B H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3

Trang 28

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

C H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5 D H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3

Câu 345: Etanol là chất tác động đến thần kinh trung ương Khi hàm lượng etanol trong máu trăng thì sẽ có hiện

tượng nôn, mất tỉnh táo và có thể tử vong Tên gọi khác của etanol là

Câu 346: Glucozơ và fructozơ đều

A thuộc loại đisaccarit B có công thức phân tử C6H10O5

C có nhóm –CH=O trong phân tử D có phản ứng tráng bạc

Câu 347: Cho dãy các chất sau: tripanmitin, axit aminoaxetic, Ala-Gly-Glu, etyl propionat Số chất trong dãy

có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng) là

A 3 B 1 C 4 D 2

Câu 348: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: NaCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3, có thể dùng dung dịch

Câu 349: Tác nhân hoá học nào sau đây không gây ô nhiễm môi trường nước?

A Các anion: NO , PO , SO -3 -4 2-4 B Các ion kim loại nặng: Hg2+, Pb2+

C Khí oxi hoà tan trong nước D Thuốc bảo vệ thực vật, phân bón

Câu 350: Xà phòng hóa hoàn toàn este X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất hữu cơ

gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH Công thức phân tử của X là

A C6H10O4 B C6H10O2 C C6H8O2 D C6H8O4

Câu 351: Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là

Câu 352: Phát biểu nào sau đây sai ?

A Glucozơ là hợp chất tạp chức B Geranyl axetat có mùi hoa hồng

C Glyxin, alanin là các α–amino axit D Tơ nilon – 6,6 và tơ nitron đều là protein

Câu 353: Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa Fe(OH)3 Chất X là

Câu 354: Nếu cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch NaOH thì xuất hiện kết tủa màu

Câu 355: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:

- Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;

- Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;

- Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl

Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 356: Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp), thu được dung dịch X Hấp thụ CO2 dư vào X, thu được dung dịch chất Y Cho Y tác dụng với Ca(OH)2 theo tỉ lệ mol 1 : 1, tạo ra chất Z tan trong nước Chất Z là

A Na2CO3 B NaOH C Ca(HCO3)2 D NaHCO3

Câu 357: Nhận xét nào sau đây không đúng?

A Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại

B Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol

C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

D Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

Câu 358: Cho hỗn hợp gồm Na2O, CaO, Al2O3 và MgO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào X, thu được kết tủa là

Câu 359: Cho sơ đồ các phản ứng xảy ra ở nhiệt độ thường:

  ®iÖn ph©n dung dÞch +FeCl 2 +O +H O 2 2  +HCl +Cu

2 m¯ng ng¨n

Trang 29

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 29

Hai chất X, T lần lượt là

A NaOH, Fe(OH)3 B Cl2, FeCl2 C NaOH, FeCl3 D Cl2, FeCl3

Câu 360: Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch gồm các chất tan:

A Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 B Fe(NO3)3, AgNO3

C Fe(NO3)2, AgNO3 D Fe(NO3)2, Fe(NO3)3

Câu 361: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c) Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit

A no, đơn chức

B no, hai chức

C không no có một nối đôi, đơn chức

D không no có hai nối đôi, đơn chức

Câu 362: Hai dung dịch nào sau đây đều tác dụng được với kim loại Fe?

A CuSO4, H2SO4 B HCl, CaCl2 C CuSO4, ZnCl2 D MgCl2, FeCl3

Câu 363: Ion nào sau đây có tính oxi hoá mạnh nhất?

Benzen  X Y  Z Hai chất hữu cơ Y, Z lần lượt là

A C6H6(OH)6, C6H6Cl6 B C6H4(OH)2, C6H4Cl2 C C6H5OH, C6H5Cl D C6H5ONa, C6H5OH

Câu 365: Dãy chất nào sau đây đều thể hiện tính oxi hóa khi phản ứng với SO2?

A Dung dịch BaCl2, CaO, nước brom B O2, nước brom, dung dịch KMnO4

C Dung dịch NaOH, O2, dung dịch KMnO4 D H2S, O2, nước brom

Câu 366: Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

A Màu da cam B Màu đỏ thẫm C Màu lục thẫm D Màu vàng

Câu 367: Nhiệt phân Fe(OH)2 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

Câu 368: Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?

A Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

B Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α-amino axit được gọi là liên kết peptit

C Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các α-amino axit

D Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

Biết khi hạ nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận có

A ΔH > 0, phản ứng tỏa nhiệt B ΔH > 0, phản ứng thu nhiệt

C ΔH < 0, phản ứng tỏa nhiệt D ΔH < 0, phản ứng thu nhiệt

Câu 370: Trong phòng thí nghiệm, khí X được điều chế và thu vào bình tam giác bằng cách đẩy nước như hình vẽ

bên Khí X được tạo ra từ phản ứng hoá học nào sau đây?

A 2Al 2NaOH 2H O   2   2NaAlO2  3H2(k)

Câu 371: Phát biểu nào dưới đây không đúng?

A Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại

B Bản chất của ăn mòn kim loại là quá trình oxi hóa - khử

C Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là tính khử

D Ăn mòn hóa học phát sinh dòng điện

Câu 372: Cho các phản ứng sau:

Trang 30

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

Câu 373: Cho ba dung dịch X, Y, Z thoả mãn các tính chất sau:

- X tác dụng với Y tạo thành kết tủa;

- Y tác dụng với Z tạo thành kết tủa;

- X tác dụng với Z có khí thoát ra

Các dung dịch X, Y, Z lần lượt là:

A NaHCO3, Ba(OH)2, KHSO4 B AlCl3, AgNO3, KHSO4

C KHCO3, Ba(OH)2, K2SO4 D NaHCO3, Ca(OH)2, HCl

Câu 375: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(b) Điện phân dung dịch AgNO3 (điện cực trơ)

(c) Nung nóng hỗn hợp bột gồm Al và FeO (không có không khí)

(d) Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Điện phân Al2O3 nóng chảy

Số thí nghiệm tạo thành kim loại là

A 5 B 3 C 2 D 4

Câu 376: Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch

X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại) Hai muối trong X là

A Fe(NO3)2 và AgNO3 B Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2

C AgNO3 và Mg(NO3)2 D Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2

Câu 377: Phát biểu đúng là:

A Các chất etilen, toluen và stiren đều tham gia phản ứng trùng hợp

B Tính axit của phenol yếu hơn của ancol

C Tính bazơ của anilin mạnh hơn của amoniac

D Cao su thiên nhiên là sản phẩm trùng hợp của isopren

Câu 378: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:

A H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH

B H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl

-C H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl

-D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

Câu 379: Nước thải công nghiệp thường chứa các ion kim loại nặng như Hg2+

, Pb2+, Fe3+, Để xử lí sơ bộ nước thải trên, làm giảm nồng độ các ion kim loại nặng với chi phí thấp, người ta sử dụng chất nào sau đây?

Câu 380: Cho dãy các chất: KOH, Ca(NO3)2, SO3, NaHSO4, Na2SO3, K2SO4 Số chất trong dãy tạo thành kết tủa khi phản ứng với dung dịch BaCl2 là

A 6 B 4 C 3 D 2

Câu 381: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon bằng số nhóm –OH?

A Propan–1,2–điol B Glixerol C Ancol benzylic D Ancol etylic

Câu 382: Phương pháp chung để điều chế các kim loại Na, Ca, Al trong công nghiệp là

A điện phân dung dịch B nhiệt luyện C điện phân nóng chảy D thủy luyện

Trang 31

Câu hỏi lí thuyết THPTQG 2017-2018 Đào Văn Lập

Trang 31

Câu 383: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3

đặc, nguội là:

A Cu, Pb, Ag B Cu, Fe, Al C Fe, Mg, Al D Fe, Al, Cr

Câu 384: Để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu có thể dùng dung dịch nào sau đây?

Câu 385: Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?

A Gắn đồng với kim loại sắt B Tráng kẽm lên bề mặt sắt

C Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt D Tráng thiếc lên bề mặt sắt

Câu 386: Cho sơ đồ chuyển hoá giữa các hợp chất của crom:

KOH 3

Cr(OH)   X   Y   Z  T

Các chất X, Y, Z, T theo thứ tự là:

A KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 B KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

C KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 D K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

Câu 387: Cho dãy các hợp chất thơm: p-HO-CH2-C6H4-OH; p-HO-C6H4-COOC2H5; p-HO-C6H4-COOH;

p-HCOO-C6H4-OH; p-CH3O-C6H4-OH Có bao nhiêu chất trong dãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?

(a) Chỉ tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1 : 1

(b) Tác dụng được với Na (dư) tạo ra số mol H2 bằng số mol chất phản ứng

A etyl format B metyl acrylat C vinyl axetat D etyl axetat

Câu 389: Cho phản ứng: 2C6H5-CHO+KOH→C6H5-COOK+C6H5-CH2-OH Phản ứng này chứng tỏ C6H5-CHO

A chỉ thể hiện tính khử

B vừa thể hiện tính oxi hoá, vừa thể hiện tính khử

C không thể hiện tính khử và tính oxi hoá

D chỉ thể hiện tính oxi hoá

Câu 390: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Khi đun C2H5Br với dung dịch KOH chỉ thu được etilen

B Dung dịch phenol làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

C Dãy các chất: C2H5Cl, C2H5Br, C2H5I có nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải

D Đun ancol etylic ở 140oC (xúc tác H2SO4 đặc) thu được đimetyl ete

Câu 391: Cho các chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dãy gồm các chất được

sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi là

A Y, T, X, Z B T, X, Y, Z C T, Z, Y, X D Z, T, Y, X

Câu 392: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:

A (1), (4), (5) B (1), (2), (3) C (1), (3), (4) D (1), (3), (5)

Câu 393: Cho các chất : axit glutamic, saccarozơ, metylamoni clorua, vinyl axetat, phenol, glixerol, Gly-Gly Số chất

tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nóng là

A 3 B 4 C 6 D 5

Câu 394: Tên thay thế của CH3–CHO là

Câu 395: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: FeSO 4 H SO 2 4 NaOH(d­) Br 2 NaOH

K Cr O     X Y  Z

Biết X, Y và Z là các hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

A Cr(OH)3 và Na2CrO4 B Cr(OH)3 và NaCrO2

Ngày đăng: 18/02/2018, 21:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w