Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại thuốc bảo vệ thực vật và biện pháp kĩ thuật trồng xen đến sinh trưởng, phát triển của giống cà chua TN386 vụ Xuân Hè 2014 tại Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại thuốc bảo vệ thực vật và biện pháp kĩ thuật trồng xen đến sinh trưởng, phát triển của giống cà chua TN386 vụ Xuân Hè 2014 tại Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại thuốc bảo vệ thực vật và biện pháp kĩ thuật trồng xen đến sinh trưởng, phát triển của giống cà chua TN386 vụ Xuân Hè 2014 tại Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại thuốc bảo vệ thực vật và biện pháp kĩ thuật trồng xen đến sinh trưởng, phát triển của giống cà chua TN386 vụ Xuân Hè 2014 tại Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại thuốc bảo vệ thực vật và biện pháp kĩ thuật trồng xen đến sinh trưởng, phát triển của giống cà chua TN386 vụ Xuân Hè 2014 tại Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại thuốc bảo vệ thực vật và biện pháp kĩ thuật trồng xen đến sinh trưởng, phát triển của giống cà chua TN386 vụ Xuân Hè 2014 tại Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của một số loại thuốc bảo vệ thực vật và biện pháp kĩ thuật trồng xen đến sinh trưởng, phát triển của giống cà chua TN386 vụ Xuân Hè 2014 tại Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 1https://www.facebook Com/bac.tran.735/photos
-VÀ GI
: Chính quy Chuyên ngành
Khoa
: 2011 - 2015
Thái Nguyên - 2015
Trang 2: Chính quy Chuyên ngành
: K43 - TT - N01 Khoa
: 2011 - 2015
Thái Nguyên - 2015
Trang 3gia
cô giáo
Thái Nguyên, ngày tháng.
Sinh viên
Trang 4B ng 4.2: Tình hình sâu h c và sau khi s d ng thu c BVTV trên gi ng
cà chua m i v Xuân Hè 2014 các công th c khác nhau 30
B ng 4.3: Tình hình b nh h c và sau khi s d ng thu c BVTV trên
gi ng cà chua m i v Xuân Hè 2014 các công th c khác nhau 32
B ng 4.4: Các th i k ng và phát tri n c a gi ng cà chua m i trong
v Xuân Hè 2014 các công th c khác nhau 34
Xuân Hè 2014 các công th c khác nhau 35
B ng 4.6 :T ng chi u cao qua các kì theo dõi 36
B ng 4.7: ng c a bi ng thái ra lá trên thân chính c a
gi ng cà chua m i v Xuân Hè 2014 38
v Xuân Hè 2014 các công th c khác nhau 40
B ng 4.9: Hi u qu kinh t c a gi ng cà chua m i trong v Xuân Hè 2014
các công th c khác nhau 42
B ng 4.10: M t s ch tiêu v ch ng qu c a gi ng cà chua m i v Xuân
Hè 2014 các công th c khác nhau 43
Trang 5th bi u di ng chi u cao cây 36Hình 4.2: Bi bi u di n t ng chi u cao thân chính qua các
kì theo dõi 37
th bi u di ng thái ra lá trên thân chính 38Hình 4.4: th bi u di n t ra lá trên thân chính qua các kì theo dõi 39
Trang 6BVTV
CT
FAO : Food and Agricultura Org
LSD : Least Significant Difference
Trang 7L I C i
DANH M C CÁC B NG ii
DANH M C CÁC HÌNH iii
DANH M C CÁC T VI T T T iv
M C L C v
Ph n 1: M U 1
t v 1
1.2 M u 2
1.2.1 M 2
1.2.2 Yêu c u 2
Ph n 2: T NG QUAN TÀI LI U 3
2.1 Tình hình s n xu t, nghiên c u cà chua trên th gi i và Vi t Nam 3
2.1.1 Tình hình s n xu t cà chua trên th gi i 3
2.1.2 Tình hình nghiên c u cà chua trên th gi i 6
2.1.3 Tình hình s n xu t cà chua Vi t Nam 9
2.1.4 Tình hình nghiên c u cà chua Vi t Nam 11
2.1.5 Nghiên c u v bi n pháp b o v th c v t cho cà chua 14
2.1.5.1 Bi n pháp hóa h c 14
2.1.5.2 Bi n pháp sinh h c 15
c, an toàn th c ph m 16
c cà chua gây ra 16
an toàn khi s d ng cà chua 17
2.3 Nhu c u s d ng cà chua an toàn 17
Trang 8Ph n 3: NG, N
NGHIÊN C U 20
ng và ph m vi nghiên c u 20
ng nghiên c u 20
3.1.2 Ph m vi nghiên c u 20
3.2 N i dung nghiên c u 20
u 20
3.3.1 B trí thí nghi m 20
3.3.2 Các bi n pháp k thu t 22
t trên khay x p (Ngày 23/02/2014) 22
n tr ng ra ru ng s n xu t 23
3.3.3 Các ch 24
n sinh tr ng, phát tri n 24
3.3.3.2 Các ch ng 24
3.3.3.3 Các y u t c t qu 25
3.3.3.4 Các ch tiêu ch ng qu 25
3.3.3.5 Tình hình sâu, b nh h ng ru ng 26
lý s li u 27
Ph n 4: K T QU VÀ TH O LU N 28
D KI N K T QU NGHIÊN C U VÀ H TH NG B NG BI U 28
m th i ti t, khí h u c a t nh Thái Nguyên v Xuân Hè
28
4.2 ng c a m t s bi n tình hình sâu b nh h i v i gi ng cà chua m i v 30
4.3 ng c a thu ng và phát tri n c a gi ng cà chua m i v Xuân Hè 2014 t i Thái Nguyên 33
33
Trang 94.3.2 n sinh ng phát tri n c a gi ng cà chua m i ngoài ru ng
s n xu t v i Thái Nguyên 34
4.4 ng c a các bi n t ng chi u cao cây c a gi ng cà chua m i v i Thái Nguyên 35
4.5 ng c a các bi n t ra lá trên thân chính c a gi ng cà chua m i v i Thái Nguyên 37
4.6 ng c a các bi t và y u t c u thành t c a gi ng cà chua m i v i Thái Nguyên 40
4.7 ng c a các bi n hi u qu kinh t c a gi ng cà chua m i v i Thái Nguyên 42
4.8 ng c a các bi n m t s ch tiêu ch ng qu c a gi ng cà chua m i v i Thái Nguyên 43
Ph n 5: K T LU NGH 45
5.1 K t lu n 45
ngh 45
TÀI LI U THAM KH O
I Ti ng Vi t
II Ti ng Anh
Trang 11chúng t :
Xuân Hè) Thái Nguyên
Trang 13
4.803.680 h
-334,836 336,812
Trang 20-cà chua.
2.1.4
n
-
-
Hoàn và ]
Trang 21-11-
Trang 23v tr ng cà chua trong ó v ông xuân thi t h i do b nh nhi u h n do sâu, còn v xuân hè thì ng c l i Theo các tác gi : Mai Th Ph ng Anh, TThu Cúc, Ph m Th Nh t, Nguy n V n Viên và c ng s thì th i k cây con trong v n m là phòng tr sâu b nh h i cho cà chua có hi u qu vnhi u m t th i k này cây nh , di n tích h p nên vi c phát hi n, phòng
tr b ng bi n pháp th công c gi i ho c b ng thu c u r t thu n l i [2] [5], [13], [22] Theo Nguy n c Toàn (2013) [21], có th tr ng xen càchua v i hành lá h n ch sâu b nh h i, do cây hành lá ã t a ra mùi không a thích i v i m t s lo i sâu h i cà chua, c bi t là sâu xanh vàsâu khoang s n xu t cà chua m b o an toàn theo Tr n Kh c Thi và
ng ng kinh t , t ng c ng s d ng các thu c vi sinh nhóm Bt, th o m c
và s d ng thu c có luân phiên X lý h t gi ng tr c khi gieo [17], [18]
2.1.5.1.
Trang 24
Kacie 250 EC-
-2.1.5.2.
Trang 26
quýngày,
Trang 27cho cà chua
h
Trang 28Tuy nhiên, t
, s
C
cà
nên không
cà chua
Trang 29Pseudomonas fluorescens, Vertimec 1.8 EC, Atabron 5 EC, Bacillus polymyxa.
Trang 32,, c
- : 2 hàng/ , hàng cách hàng 70 cm, cây cách cây 40cm
- Bón phân: Quy trình bón phân cho 01 ha:
Trang 35- Agrotis upsilon Rottemberg Sâu
( - Heliothis armigera H và sâu khoang -Spodoptera
littura Fabr).
x 100
con/cây) =
Trang 36
-SAS 8 Institute (1999) [ ].-
Trang 38- 16,6oC 24,4oC).
Trang 40-2 và3
chung và cà chua
-,4% và 39,
Trang 45
14- 28
21- 35
28- 42
35- 49
42- 56
49- 63
56- 70
63- 77
70- 84
77- 91
84-CT1 4.8 10.7 10.1 9.8 19.4 21.2 26.3 18.0 17.1 8.0 2.1 1.0CT2 5.2 10.3 9.6 9.6 19.8 17.9 29.8 18.9 16.3 7.4 1.5 1.0CT3 6.1 9.7 9.4 9.6 20.0 17.7 30.2 18.1 17.7 7.0 1.4 0.9CT4 6.4 9.7 10.0 8.5 18.7 16.7 32.4 17.6 14 7.4 1.6 0.9
Trang 47Hình 4.3
Trang 487- 21
14- 28
21- 35
28- 42
35- 49
42- 56
49- 63
56- 70
63- 77
70- 84
77- 91
84-CT1 2.5 2.2 2.4 2.5 3.2 3.4 2.8 2 1.7 0.9 1 0.6CT2 2.8 1.8 2.3 2.8 3.6 2.8 2 2.5 1.8 1.1 1 0.7CT3 2.3 1.9 2.3 2.3 3.5 3.2 2.1 1.9 2.1 1.3 0.9 0.2CT4 2.7 2 2.7 1.6 3.8 3.1 2.9 2.3 1.2 1 0.7 0.4
7 và hình 4.4
Trang 49- 91 -
Trang 52NO 3 - (mg/1kg)
Trang 55),
Báo -1995 : B94-11-42-HN.
Giáo trình cây rau
Trang 57-24 FAO (2000),
25 FAOSTAT Statistic Division (2014), [online], available URL:
http://Faostat.Fao.org
II.
26 Hardy C C (1979), Physiological and compositional characterristics of
fresh and processed fruit of nor hybrid tomatoes, M.S thesis,
University of Arkansas, Fayctteville placement, Agrom, pp 203-106
27 S&G Seed Co.Ltd (1998), Vegetable seeds, Holland.
28 Watso and Simone (1996), Vegetable production in south east of Asia,
London, UK
Trang 59-1 x
CCCAY 02:33 Friday, November 2, 2014 1
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 4 1 2 3 4
Number of Observations Read 13
Number of Observations Used 12
Sum of
Source DF Squares Mean Square F Value Pr > FModel 5 52.44166667 10.48833333 66.59 <.0001Error 6 0.94500000 0.15750000
Corrected Total 11 53.38666667
R-Square Coeff Var Root MSE CCCAY Mean
0.982299 0.253371 0.396863 156.6333
Alpha 0.05
Error Degrees of Freedom 6
Error Mean Square 0.1575
Critical Value of t 2.44691
Least Significant Difference 0.7929
Means with the same letter are not significantly different
t Grouping Mean N NTHUC
A 158.7333 3 1
B 157.4000 3 2
B 157.2000 3 3
C 153.2000 3 4
Trang 60SOLA 02:33 Friday, November 2, 2014 4
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 4 1 2 3 4
Number of Observations Read 13
Number of Observations Used 12
SOLA 02:33 Friday, November 2, 2014 5
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: SOLA
Error Degrees of Freedom 6
Error Mean Square 0.63
Critical Value of t 2.44691
Least Significant Difference 1.5858
Means with the same letter are not significantly different
t Grouping Mean N NTHUC
A 30.0000 3 1
A 29.8000 3 2
A 29.0000 3 4
A 28.8667 3 3
Trang 61TLDQ 12:51 Thursday, November 5, 2014 1
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 4 1 2 3 4
Number of Observations Read 13
Number of Observations Used 12
Error Degrees of Freedom 6
Error Mean Square 14.37528
Critical Value of t 2.44691
Least Significant Difference 7.575
Means with the same letter are not significantly different
t Grouping Mean N NTHUC
A 53.700 3 4
B A 50.333 3 1
B A 46.833 3 2
B 45.900 3 3
Trang 62TBQ/CAY 12:51 Thursday, November 5, 2014 4
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 4 1 2 3 4
Number of Observations Read 13
Number of Observations Used 12
TBQ/CAY 12:51 Thursday, November 5, 2014 5
The ANOVA Procedure
Dependent Variable: QC
Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > FModel 5 8.78333333 1.75666667 0.79 0.5953
Error Degrees of Freedom 6
Error Mean Square 2.235556
Critical Value of t 2.44691
Least Significant Difference 2.9872
Means with the same letter are not significantly different
t Grouping Mean N NTHUC
A 19.467 3 1
A 18.933 3 4
A 18.067 3 2
A 17.600 3 3
Trang 6312:51 Thursday, November 5, 2014 7
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 4 1 2 3 4
Number of Observations Read 13
Number of Observations Used 12
12:51 Thursday, November 5, 2014 8The ANOVA Procedure
Error Degrees of Freedom 6
Error Mean Square 9.558056
Critical Value of t 2.44691
Least Significant Difference 6.1767
Means with the same letter are not significantly different
t Grouping Mean N NTHUC
A 75.167 3 2
A 74.933 3 1
A 74.500 3 3
A 74.067 3 4
Trang 64NSLT 12:51 Thursday, November 5, 2014 10
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 4 1 2 3 4
Number of Observations Read 13
Number of Observations Used 12
NSLT 12:51 Thursday, November 5, 2014 11The ANOVA Procedure
Dependent Variable: NSLT
Sum ofSource DF Squares Mean Square F Value Pr > F
Error Degrees of Freedom 6
Error Mean Square 16.67917
Critical Value of t 2.44691
Least Significant Difference 8.1594
Means with the same letter are not significantly different
t Grouping Mean N NTHUC
A 46.233 3 1
A 44.533 3 4
A 43.233 3 2
A 41.633 3 3
Trang 65NSTT 12:51 Thursday, November 5, 2014 13
The ANOVA Procedure
Class Level Information
Class Levels Values
KHOI 3 1 2 3
NTHUC 4 1 2 3 4
Number of Observations Read 13
Number of Observations Used 12
NSTT 12:51 Thursday, November 5, 2014 14The ANOVA Procedure
Error Degrees of Freedom 6
Error Mean Square 5.905556
Critical Value of t 2.44691
Least Significant Difference 4.8552
Means with the same letter are not significantly different
t Grouping Mean N NTHUC
A 33.067 3 4
A 32.933 3 1
B A 29.000 3 2
B 26.500 3 3
Trang 67-CT4