Nghiên cứu ảnh hưởng của lượng phân đạm đến sinh trưởng, phát triển giống chè LDP1 thời kỳ kiến thiết cơ bản tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của lượng phân đạm đến sinh trưởng, phát triển giống chè LDP1 thời kỳ kiến thiết cơ bản tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của lượng phân đạm đến sinh trưởng, phát triển giống chè LDP1 thời kỳ kiến thiết cơ bản tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của lượng phân đạm đến sinh trưởng, phát triển giống chè LDP1 thời kỳ kiến thiết cơ bản tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của lượng phân đạm đến sinh trưởng, phát triển giống chè LDP1 thời kỳ kiến thiết cơ bản tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của lượng phân đạm đến sinh trưởng, phát triển giống chè LDP1 thời kỳ kiến thiết cơ bản tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của lượng phân đạm đến sinh trưởng, phát triển giống chè LDP1 thời kỳ kiến thiết cơ bản tại trường Đại học Nông Lâm Thái Nguyên. (Khóa luận tốt nghiệp)
Trang 3L I C
ng và th c hi n
trang b cho mình nh ng ki n th c c n thi t, chuyên môn v ng vàng Chính
vì v y vi c th c t p t t nghi n r t c n thi i v i m i sinh viên
ng, th ng l i toàn b ki n th c và v n d ng lý thuy t vào th c ti n, ng th i giúp sinh viên hoàn thi m t ki n th c
Trong th i gian th c t p và hoàn thành lu ngoài s c g ng, n l c
ph u c a b n thân, em còn nh c s nhi t tình c a th y cô và
b n bè Em r t bi quý báu này c bi t, em xin chân thành
trong su t quá trình th c t p u ki em có th hoàn
tài này
Do th i gian có h n, l u làm quen v
c u m i nên không thi u kh i nh ng thi u sót Em r t mong nh c ý ki n
a các th y, cô giáo cùng toàn th b bài khóa lu n này hoàn
Trang 4B ng 1.1: Di n tích chè c a Th gi i và m t s n c tr ng chè
2009-2013 8
B t chè c a Th gi i và m t s c tr ng chè chính 2009-2013 9
B ng 1.3 S ng chè c a Th gi i và m t s c tr ng chè chính 10
B ng 1.4 Di t, s ng chè c a Vi t Nam T -2013 16
B ng 1.5: Di t và s ng chè c a Thái Nguyên t 2009 2014 19
B ng 1.6: ng c t, ph m ch t chè 23
B ng 3.1: ng c n chi u cao cây 30
B ng 3.2: ng c r ng tán chè 32
B ng 3.3: ng c ng kính g c 34
B ng 3.4 ng c ng phân c lá chè 35
B ng 3.5: ng c n s cành c p 1 37
búp chè 38
B ng 3.7: Ch ng búp chè i k KTCB 39
Trang 7L I C i
DANH M C CÁC T VI T T iv
M U 1
1.1 Tính c p thi t c tài 1
1.2 M u 3
1.3 Yêu c u c tài 3
tài 3
c t p và nghiên c u khoa h c 3
c ti n s n xu t 3
PH N 1 T NG QUAN TÀI LI U 4
khoa h c và th c ti n c tài 4
khoa h c c tài 4
th c ti n 4
1.2 Vai trò c t và ch ng cây chè 5
1.3 Tình hình s n xu t, nghiên c u chè trên Th gi i và Vi t nam 7
1.3.1 Tình hình s n xu t chè trên th gi i 7
1.3.2 Tình hình tiêu th chè trên Th gi i 11
1.3.3 Tình hình nghiên c u chè trên th gi i 12
1.3.4 Tình hình s n xu t chè Vi ng phát tri n giai n 2010-2015 14
1.4 Tình hình nghiên c u phân bón cho chè trên Th gi i và Vi t Nam 22
1.4.1 Tình hình nghiên c u phân bón cho chè trên th gi i 22
1.4.2 Tình hình nghiên c u phân bón cho chè Vi t Nam 23
Trang 81.4.3 Nh nh t ng quát v tình hình nghiên c u phân bón cho chè trong và
c 24
PH N 2 NG,N C U 26
ng và v t li u nghiên c u 26
ng nghiên c u 26
2.1.2 V t li u nghiên c u 26
2.2 D ng c nghiên c u 26
m, th i gian nghiên c u 26
2.4 N i dung nghiên c u 27
háp nghiên c u 27
2.5.1 Thu nh p và x lý s li u 27
2.5.2 B trí thí nghi m 27
2.5.3 Các ch 28
2.5.3.1 Các ch tiêu nghiên c u 28
28
PH N 3 K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 30
3.1 ng c m t ng gi ng chè LDP1 th i k 3.1.1 ng c 3.1.2 ng c r 3.1.3 ng c ng kính g
3.1.4 ng c c lá chè
3.1.5 ng c n s cành c
3.2 Nghiên c u ng c t, ch ng búp chè 38
Trang 93.2.1 Nghiên c u ng c n s ng, kh ng
búp chè 38
3.2.2 Nghiên c u ng c n ch ng búp chè nguyên li u 40
PH N 4 K T LU NGH 42
4.1 K t lu n 42
4 ngh 42
TÀI LI U THAM KH O
Trang 10nhi u dân t c trên Th gi i Thói quen u ng trà ngày càng ph bi n nhi u
l a tu i và nhi u qu c gia trên th gi i ng H nh Khôi,1993)
Ngoài vai trò là th c u ng có giá tr c li u, vi c
sinh thái, gi i quy c làm cho nhi ng, y quá trình công nghi p hóa, hi i hóa nông nghi p nông thôn, c bi t là nông nghi p nông thôn m n núi n, 1999)
Vi c xem là m t trong nh a cây chè và s n
ph m chè t thành m t ngành kinh t quan tr ng c a n n nông nghi p và công nghi p ch bi n th c ph m c c ta di n tích chè Vi t Nam là 114.800 ha, ng th 5 trên th gi i, s t 206.600
t n c ta là m t trong nh c có ti u ki n thu n lphát tri n s n xu t chè, nh t là a bàn mi n núi và trung du c
Trang 11Thái Nguyên là m t t nh trung du mi n núi B c B , u ki
và th i ti t khá thích h p cho vi c phát tri n cây chè Toàn t nh hi n có
181.020 t So v i các huy n trong t nh, thành ph Thái Nguyên
có di n tích chè khá l c phân b ch y u các xã phía Tây, v i các vùng tr m là các xã: Phúc Trìu, Phúc Xuân, Th c Hi n nay, cây chè Thái Nguyên tr thành m t trong nh n góp ph n chuy n d u kinh t và c i thi i s ng nhân dân trong t nh
Cây chè có kh ng liên t c trong chu k phát d c
Trang 13c n ph i bón phân h kh ng ch quá trình sinh th c cho chè hái búp và
Khi xây d ng quy trình bón phân cho chè c u ki n
m sinh lý c a cây và kh t c a
ng thu ho ch chè là búp non M ch t 5- 10 t n/ha;
Trang 14Theo Eden (1958) trong búp chè non có 4,5% N; 1,5% P2O5 và 2,5% K2O Ngoài ra c n chú ý r ng: H
Chè là cây tr ng cho thu ho ch s n ph m là búp chè Trong búp non
c a chè có 4,5%N; 1,5%P2O5 ;và 1-2,5% K2O (theo Ed
Trang 155-10 l vì thcây m ng N, P, K và các ch
ng b xói mòn r a trôi vì th chúng ta c n xây
quang h p t t
Ng c Qu (1980) m cho chè thì làm cho hàm
ng tannin, cyenin gi m và prot Các tài li u c a , Nh t B n
t và ch ng th p
Bón phân khoáng quá m c d n m t cân b ng nh
ng tr c ti ng và phát tri n c a cây, sâu bênh phát sinh phát tri n nhi t ch ng gi ng th i v i các vùng tr ng chè ch
chè có màu xanh quang h p t ng t t cho nhi u búp, búp
to Thi u N ch i m c ít, lá vàng, búp nh t th p N u quá nhi u N
ng tannin và cafein gi ng, chè có v ng.Ngu n cung c t là do quá trình khoáng hóa ch t h
Trang 16t, do ho ng c m c a các lo i vi sinh v c bi t là do con
- ng P2O5: Trong búp non c a chè có 1,5% P2O5 Lân tham gia vào thành ph n c u t o c a t bào, trong axit nucleic, lân có vai trò quan tr ng trong vi ng cho cây, có tác d y s phát tri n c a
ng kh ng rét, ch ng h n cho chè Thi u lân lá chè xanh th m, có v t nâu hai bên gân chính, búp nh t th p
- ng K2O: Kali là thành ph n không th thi i s ng
ng và phát tri n c a cây chè Cây chè c n kali c trong
ng sinh th c Kali có trong t t ccác b ph n c a cây chè nh t là thân cành và các b ph ng
d ng và phong phú Ngoài vi c th a mãn nhu c u v gi ng,
ng th c chè nhi c nâng lên t i c nh ng nghi th c trang tr ng và thanh cao c o
Ng c Quý, qu u tiên trên Th gi i phát tri n s n xu t chè là Trung Qu c, n bá sang Nh t B n vào nh
CN
n t
Trang 17ng chè -2013
Vi t Nam 111.600 113.200 114.800 115.964 121.649
Kenya 158.400 171.900 187.855 190.600 198.600Bangladest 59.000 59.700 56.670 58.000 58.300Châu Á 2.648.098 2.779.168 2.879.925 2.912.072 3.130.454
Th Gi i 2.997607 3.117.531 3.256.762 3.275.991 3.521.220
(Ngu n: S li u th ng kê c
Trang 18ng th 2 v i di n tích là 563.980 ha, chi m 16,02%
t ng di n tích chè toàn th gi i Di n tích chè Vi t 121.649 ha chi m3,45% t ng di n tích chè toàn th gi i Di n tích chè t p trung ch y u khu
v c Châu Á chi m 88,90%(3.130.454 ha) di
Trang 19quân c a th gi i là 43,43% c t th p nh t ch t 3.967 t ng 26,13 t chè th gi i Vi t nam tính
Vi t Nam 185.700 198.466 206.600 216.900 214.300
Kenya 314.100 399.000 377.912 369.400 432.400Bangladest 59.500 60.000 60.500 61.500 64.000Châu Á 3.627.689 3.826.864 3.973.576 4.103.645 4.525.700
Trang 20là Mianma ch t 31.700 t n, chi m 0,59% t ng s ng chè toàn th gi i.
Nga (510,6 tri u USD), Anh (364 tri u USD), M (318,5 tri u USD), Nh t
B n (182,1 tri c (181,4 tri u USD m )
Theo T ch c và Nông nghi p Liên H p qu
Trang 21M n ch mua nh u t ti c
nh ng lo i chè có ch ng trung bình
nhu c u tiêu dùng chè Ngay t nh i các th ng
ng chuy n t u ng khác sang tiêu dùng các
th c tr ng và xu t kh u chè trên Th gi i có
vùng xu t kh u chè phù h p cho s n ph m c a mình
1.3.3 T
Trung Qu c là qu c gia s n xu u trên th gi i Nghiên
c u s d ng gi ng chè t t trong s n xu c các nhà khoa h c trung Qu c quan tâm t r t s m
Ngay t i nhà t ng, Trung Qu ng chè t t Các gi ng chè Th y Tiên (1821- i B ch Trà (1850), Thi t Quan Âm
Trang 22Ngoài nh ng gi ng n i ti ng t i, hi n nay Trung Qu c có nhi u
gi t cao, ch ng r t t t cho c ch bi n chè xanh và
quan tâm r t nhi u Kenya Các gi ng chè ch n l t
i trà t i 20% Di c tr ng b ng các gi ng
ch n l c, giâm cành chi m t i 67% khu v c ti u nông và chi m t i 33%
di n tích chè n l n Ngoài nhân gi ng b ng hình th c giâm cành, Kenya còn nhân gi ng b ng hình th c ghép
Trang 23nh nh là cây có giá tr kinh t cao có t m quan tr ng trong chi c phát tri n kinh t , xã h i, c bi t là vùng Trung du
Trang 25Di n tích chè kinh Doanh (ha)
t (t khô/ha)
Chè là cây công nghi p th m nh c a Vi ng th 5 v di n tích và
th 6 v s ng chè trên th gi i Chè phân b trên 35 t p trung
12 t nh tr m (chi m 94% di n tích toàn qu c) Trong kho ng 10
Trang 26Thái Nguyên n m v trí c gi a vùng Trung du
mi n núi phía B ng b ng B c b T c bao b c b i các dãy núi cao B o T nh có di n tích t nhiên 3.562,82 km2, dân s kho i Thái Nguyên có phía B c ti p giáp v i t nh B c K n, phía Tây ti p giáp v i các t , Tuyên Quang i các t nh L c Giang và phía nam ti p
trong nh ng trung tâm kinh t , chính tr , giáo d c c a khu v c Vi t B c nói riêng và c a vùng trung du Mi n núi phía B c nói chung
Trang 27Thái Nguyên có t ng s gi n ng t 1300 1750 gi và phân
ph u vào các tháng Khí h u Thái Nguyên chia làm 2 mùa
vào tháng 8 và th p nh t vào tháng 1 Nói chung, khí h u Thái Nguyên phù
h p cho phát tri n nông, lâm nghi c bi ng, phát tri n c a cây chè
ch vùng s n xu t chè thành 2 vùng chính:
chè Tr i Cài S n ph m Thái Nguyên v u n i ti ng chè Tân
c m t th ng khá r ng nhu c u tiêu dùng c a
i d c và nhu c u th gi i, góp ph n phát tri n ngành chè Vi t Nam trong vi c h p tác kinh t v c trong khu v c và
th gi i
i dân có nhi u kinh nghi m trong tr ng tr t và ch bi c bi t có kinh nghi m s n xu t chè truy n th ng t u vùng chuyên canh cây chè có s n ph
chu
chè thành m t trong nh ng vùng chè n i ti ng c a c c
Theo S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn Thái Nguyên thì di n
t, s ng chè Thái nguyên trong nh l c
th hi n b ng sau:
Qua b ng 1.5 ta th y: Di t, s ng chè thái Nguyên
t 2009 n 2014 t ng di n tích là 17.309
98,90 t /ha (2005) lên 109,4 t /ha (2014)
Trang 28t (t /ha)
(T n)
Khô (T n)
V i di n tích chè kinh doanh 17.618 ha, s t 192.700 t n chè
xu t, ch bi n và tiêu th chè g n v i công ngh cao, k thu t tiên
ti m mang l i s n ph ng, an toàn và ch chè Thái
Trang 291.3.4.3 ng phát tri n 2010-2015
t ra m c tiêu phát tri n 2010-2015 strông m i và thay th di t m nh kho ng 150.000 ha,
t 8-9 t n búp/ha, giá tr thu nh t 35-40 tri ng/ha và kim ng ch xu t kh t 200 tri u USD, gi i quy t vi c làm cho kho ng 1,5 tri ng trên c c (Báo thanh tra chính ph , 2010)
ngành s n xu t chè ngày m t phát tri n m nh m thì không ph i ch
là s n l c c i nông dân mà còn c n s n l c c a nhà khoa h c, nhà
Trang 30Quy ho ch vùng chè nguyên li , Hà Giang, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Yên Bái, Lào Cai và ng.
Vi t Nam cùng các công ty xí nghi p làm t t công tác th ng bao tiêu s n
ph m và cung ng v t b chuyên dùng có ch ng cao
Chính ph c n ban hành nh ng chính sách khuy n khích s n xu t chè
và làm m i chè và xây d ng c i t o các nhà máy ch bi n chè
Trang 31ngh mi n thu n tích chè ph c h i và trông m i
t d c Mi n thu n ph m thu t vi c t n d
và ch bi n các s n ph m m i
Cho phép các xí nghi p liên doanh v c ngoà ng l i t
ph c v công c ng khác
c thành l p qu bình nh giá mua phòng m ng chè xu t kh u h p lý nh m gigiá chè xu t kh u
Th
t 10 t n/ha bón 200N hi u qu nh t
K t qu nghiên c u c a Cuxunop (1954) và T.C Niglloisvili hàm
ng cafein trong búp chè có l i cho s n ph m chè
Trang 32Theo A.B Makhrabize (1948) nghiên c u nh ng c n ch t
ng chè cho r ng ph m ch t trong các công th c x p theo th t là N:P:K và sau cùng là phân bón
Theo nghiên c u c a Truturin (1973) thì NPK ph i h p v i Zn, Bo thì
Các nhà khoa h c thu c Vi n Khoa h c k thu t nông lâm nghi p mi n
Tanin (%)
Ch t tan (%) (t /ha) %
N 100+K2O5 50 88,4 282,7 78,9 30,1 45,9N100+P2O550+K2O550 88,4 282,7 78,3 31,5 47,0
N200+P2O550+K2O550 98,8 316,1 78,5 30,4 46,3
(Ngu n:Vi n khoa h c k thu t nông lâm nghi p mi n núi phía B c)
Trang 33Chè là cây thu ho n xu t hi n nay v n áp d ng
ng bón N cho chè theo s n ph m búp thu ho c Khi bón
Trang 34các khía c tìm ra lo i phân bón t t và bi n pháp k thu t liên quan Giúp cây chè phát tri n thu n l t ch ng cao.
Công tác nghiên c c quan tâm t r t s m nhi c trên th gi c bi t là nh c có di n tích, s ng chè l n, ch t
ng cao: Trung Qu c, Srilanka, , Nh t B
Vi t Nam, vi c nghiên c u phân bón cho cây chè tuy ti n hành
c nghiên c u ra Qua th nghi t k t qu t i
t và ch ng cao cho cây chè T n r ng rãi trong s n xu t Tuy nhiên m i lo i phân bón chè c n ph c nghiên c u, xác
nh cho phù h p lo i gi ng chè và các vùng khác nhau T n cáo
t và ch i hi u qu kinh t
Trang 38-100 (g)
búp có tôm r
`
Trang 401 th bi u th ng c n chi u cao cây
Trang 421,03cm
1,34cm
cm Công
Trang 454 th bi u th ng c c lá chè
dài
5 cho
643
Trang 48:
ung bình ,53 búp/cây Công
,13
; 6,98 ; 7,0 ; 7,01 cm
0,6 g/búp
búp:
144,65 g/m2137,43 g/m2132,78 g/m2
127,85 g/m2
Trang 49(Búp)
Búp mù xòe (Búp)
22,73 búp, búp mù xòe trung
là c búp có tôm trung bình là 20,93 búp, búp mù xòe trung
Công th c
Trang 50cho búp có tôm trung bình 9,67 búp, búp
Trang 51bình 19,15cm2
-127,85 154,43 g/m224
4.2.
Trang 52
-1 n, 1999, ng phát tri n th ng chè các t nh mi n
núi phái B c, Vi n KTNN, B NN&PTNT.
2 ng H nh Khôi, 1993, Chè và công d ng c a chè, NXB Khoa h c K
thu t, Hà N i
3 Lê T Giáo trình cây chè, NXB Nông nghi p, Hà
N i
4 S Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn t nh Thái Nguyên
5 Báo thanh tra chính ph , 2010
6 ng c Qu và cs, (1997), Giáo trình cây chè, NXB Nông nghi p, Hà
Chapman and hall, pp
12 Daraselia, Gruza (1989), Ngu n g c cây chè
13 Eden, 1958, ng các nguyên t trong búp chè
14 FAO, T ch ng th c và Nông nghi p Liên H p qu
Trang 53Chi u cao cây