1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tình hình lợn con mắc bệnh phân trắng từ 1 đến 21 ngày tuổi tại trại Trần Văn Tuyên xã Đoàn Kết huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình và thử nghiệm phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)

62 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 15,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tình hình lợn con mắc bệnh phân trắng từ 1 đến 21 ngày tuổi tại trại Trần Văn Tuyên xã Đoàn Kết huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình và thử nghiệm phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình lợn con mắc bệnh phân trắng từ 1 đến 21 ngày tuổi tại trại Trần Văn Tuyên xã Đoàn Kết huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình và thử nghiệm phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình lợn con mắc bệnh phân trắng từ 1 đến 21 ngày tuổi tại trại Trần Văn Tuyên xã Đoàn Kết huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình và thử nghiệm phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình lợn con mắc bệnh phân trắng từ 1 đến 21 ngày tuổi tại trại Trần Văn Tuyên xã Đoàn Kết huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình và thử nghiệm phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình lợn con mắc bệnh phân trắng từ 1 đến 21 ngày tuổi tại trại Trần Văn Tuyên xã Đoàn Kết huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình và thử nghiệm phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình lợn con mắc bệnh phân trắng từ 1 đến 21 ngày tuổi tại trại Trần Văn Tuyên xã Đoàn Kết huyện Yên Thủy tỉnh Hòa Bình và thử nghiệm phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 2

I H C THÁI NGUYÊN

I H C NÔNG LÂM - -

Trang 4

L U

Th c t p t t nghi p chi m m t v trí quan tr ng trong quá trình h c t p

c a sinh viên tr c khi ra tr ng, nh m giúp sinh viên ng c , h th ng hóa

th c ti n s n xu t Qua ó giúp sinh viên nâng cao trình chuyên môn, n m

v ng c ph ng pháp nghiên và ng d ng ti n b khoa h c k thu t vào s n xu t ng th i t o cho mình tác phong làm vi c úng n, tính sáng

t o sau khi ra tr ng v c s s n xu t, góp ph n x ng áng vào s nghi p phát tri n n n nông nghi p n c ta

Xu s trên, c s nh t trí c a nhà tr ng, Ban ch nhi m

-Do th i gian có h n, trình chuyên môn còn h n ch , kinh nghi m

th c t ch a nhi a em còn nhi u thi u sót em r t mong

Em

Trang 5

B n c a tr i t - 2015 28

B ng 4.2 L ch phòng b n nuôi t i tr i 30

4.3 35

B ng 4.4 M t s b ng g n con theo m t i tr i 36

B ng 4.5 K t qu u tra tình hình b nh l n con phân tr ng 37

B ng 4.6 Tình hình m c b nh phân tr ng l 38

B ng 4.7 Tình hình l n con m c b nh phân tr ng các tháng theo dõi 39

B ng 4.8 Tình hình l n con m c b nh phân tr ng theo các l a tu i 41

B ng 4.9 Bi u hi n tri u ch ng lâm sàng c a l n con m c b nh 43

B ng 4.10 Hi u qu u tr b nh phân tr ng l n con b ng hai lo i thu c Nor 100% và Nova - Amcoli 44

B ng 4.11 Chi phí thu c Nor 100 và thu c Nova- u tr b nh phân tr ng cho 1kg l n con 44

Trang 6

Ch vi t t t

TNHH:

MTV:

Nor 100: Norfloxaxin 100%Cs:

Trang 7

L I C i

L U ii

DANH M C CÁC B NG iii

DANH M C CÁC T VÀ C M T VI T T T iv

M C L C v

Ph n 1 M U 1

t v 1

1.2 M c tiêu và yêu c u c tài 2

tài 2

c 2

c ti n 2

Ph n 2 T NG QUAN NGHIÊN C U 3

s khoa h c và pháp lý c tài 3

m c a l n con theo m 3

2.1.2 Nh ng hi u bi t v b nh phân tr ng l n con 7

2.2 Tình hình nghiên c c 21

2.2.1 Tình hình nghiên c c 21

2.2.2 Tình hình nghiên c u trên th gi i 22

Ph n 3 NG, N U 24

ng nghiên c u 24

m và th i gian ti n hành 24

3.3 N i dung nghiên c u 24

u và các ch tiêu theo dõi 24

trí thí nghi m 24

tiêu 25

3.4.2.1 Các ch tiêu theo dõi 25

Trang 8

ng pháp th c hi n 25

lý s li u 26

Ph n 4 K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 27

4.1 27

n t - tr i ông Tr K t - Yên Th y - Hòa Bình 27

4.1.2 N t qu ph c v s n xu t 28

4.1.2.1 N i dung công tác ph c v s n xu t .28

c hi n 29

4.1.2.3 K t qu ph c v s n xu t 30

4.1.2.4 K t qu u tr b n 31

4.1.4 Công tác khác 34

4.2 K t qu nghiên c tài 36

4.2.1 Tình hình d ch b nh c a tr i 36

4.2.2 K t qu theo dõi t l m c b nh phân tr ng l n con c a tr 37

4.2.3 Tình hình m c b nh phân tr ng l 38

4.2.4 Tình hình l n con m c b nh phân tr ng các tháng theo dõi 39

4.2.5 Tình hình m c b nh phân tr ng l n con theo các l a tu i 40

4.2.6 Tri u ch ng c a l n b m c b nh phân tr ng 43

4.2.7 Hi u qu u tr b nh phân tr ng l n con b ng hai lo i thu c Nor 100% và Nova - Amcoli 44

4.2.8 Chi phí thu u tr b nh phân tr ng l n con cho 1 kg l n 21 ngày tu i 44

Ph n 5 K T LU NGH 46

5.1 K t lu n 46

ngh 46

TÀI LI U THAM KH O 48

I Tài li u ti ng Vi t 47

II Tài li II Tài li u ti ng Anh 48

Trang 10

Ph n 1

t v

,

Song song v i vi c phát tri ch b y sinh nhi u, m t trong nh ng d ch b nh x y ra là b nh phân tr ng l n

t 1 - 3 tu n tu i B nh phân tr ng là b nh khá ph bi n, xu t hi n t lâu trên

ch y u do nhóm vi khu ng ru t E coli gây ra Vi khu n E coli ti t ra

c t nhi m vào máu phá h y n i m c, thành m ch gâ m thành

m ch, t i ch m ch p, tiêu ch y, phân l ng màu

tr ng, l n m c nhi u do tiêu ch c d n r i lo n h p thu và

-i h c Nông lâm Thá-i Nguyên cùng v -i s t n tình c a th y

ng d th c t p, em th c hi tài: T

Trang 12

Theo (2004) [6] so v i kh i l ng s sinh thì

kh i l ng l n con lúc 10 ngày tu i t ng g p 2 l n, lúc 21 ngày tu i t ng g p

4 l n, lúc 30 ngày tu i t ng g p 5 - 6 l n, lúc 40 ngày tu i t ng g p 7 - 8 l n, lúc 50 ngày tu i t ng g p 10 l n, lúc 60 ngày tu i t ng g p 12 - 14 l n

L n con bú s a sinh tr ng và phát tri n nhanh nh ng không ng u qua các giai o n, nhanh trong 21 ngày u sau ó gi m d n Có s gi m này

là do nhi u nguyên nhân, nh ng ch y u là do l ng s a m b t u gi m và

sinh tr ng kéo dài kho ng 2 tu n hay còn g i là giai o n kh ng ho ng c a

l n con Chúng ta h n ch s kh ng ho ng này b ng cách cho n s m Do l n

n con sau 3 tu n tu i m i ngày có th tích l y c 9 - 14 gam protein/1kg kh i l ng c th , trong khi ó l n tr ng thành ch tích

l y c 0,3 - 0,4 gam protein/1 kg kh i l ng c th

H n n a, t ng 1kg kh i l ng c th , l n con c n ít n ng l ng ngh a là tiêu t n n ng l ng ít h n l n tr ng thành Vì v y, c th c a l n con ch y u là n t ra 1kg th t n c c n ít n ng l ng h n

t o ra 1 kg m

Trang 13

các tuy

lít)

có axit HCl

tác

Trang 14

6

-ra các

Trang 16

lo i ch t, d n t i kh p thu kém Trong giai

n này m m b nh (Salmonella spp, E coli dàng xâm nh

ng tiêu hoá và gây b nh

tr i v i kh n d ch c a l n con L n con h ng globulin b ng m bào Quá trình h p thu nguyên v n nguyên t -globulin gi t nhanh theo th i gian Nó ch có kh p thu qua

-ru t non c a l n con r t t t trong 24 gi u sau khi ra nh trong s u

có kháng men antitripsin làm m t ho t l c c a men tripsin tuy n t y và nhkho ng cách t bào vách ru t c a l n con khá r ng Cho nên 24 gi sau khi

c bú s ng - globulin trong máu l t t i 20,3 mg/100 ml máu Sau 24 gi ng kháng men trong s u gi m d n và kho ng cách gi a các t bào vách ru t c a l n con h p d n, nên s h p thu -

Trang 18

E coli

5

5) [12cho s

Escherichia coli (E coli) còn có tên khác là Bacterium coli commune, Bacillus communis, do Escherich

Trang 22

E coli E coli - 80 % Theo các t

Trang 24

-á, nhão,

Trang 26

ng: E coli có nhi u trong type kháng nguyên nên vi c ch t o v c xin

và huy t thanh phòng b nh là h t s c ph c t p V c xin có hi u l i tùy theo t ng vùng, vi c áp d ng m t lo i v c xin cho nhi

Trang 27

4 - 6 tu kích thích l n m ng mi n d ch, s n sinh kháng th c hi u trong máu, truy n qua s u, cung c p cho l n con sau khi bú s a (Nguy n Th N i và cs, 1989 [4])

S d ng v c-xin tr c ti p cho l n con u t o ra các globulin mi n

d ch ti t t ng ru t, nh m m o v b m t niêm m c c a ru t,

ch ng vi khu n bám dính xâm nh p, s c t gây b nh

G t s nhà nghiên c u còn dùng h n h p vi khu ng ru t

E.Coli và Salmonella phân l c t ch v c-xin v i

m n s xâm h i c a hai lo i vi khu n này K t qu cho th y

E.coli và Salmonella vào các t bào bi u mô ru t.

Hi u l c mi n d ch c a v c-xin i hi u l c c a v xin s v c-xin ch t ho c v c-xin lipopolixacchorid chi t xu t

th p l i cân b ng vi sinh v ng ru t c ch và kh ng chcác vi khu n có h i

G Nh t B i thi u ch ph m EM (Effective Micoorganims)

là m t ch ph m sinh h c có nhi u l o vi khu n có l i, có kh

b nh tiêu ch y cho nhi u lo i gia súc và gia c m và còn có kh mùi hôi cho phân th i, chu ng tr i

- Phòng b nh b ng thu c hoá h c tr li u

Trang 28

L n con bú s a m ng thi u s t vì s a m không cung c do

ng r i lo n tiêu hoá và a ch gi i quy t v này, các

u ch ph m Dextran-Fe tiêm b sung cho l n

Trang 29

- E coli, Pasteurella, Pseudomonas,

Tiêm b p th t ngày 1 l n trong 3 - 5 ngày

Gia súc nh : 1 ml/ 5-10 kg kh ng

Gia súc l n: 1 ml/ 5-12 kg kh ng

- Nova - Amcoli

TNHH ANOVA

: Trong 100 ml: Ampicillin (as Trihydrate) 10.000 mg, Colistin Sulfate 25.000.000 UI

Trang 30

Heo th t, heo gi ng, dê c u, bê, nghé: 1 ml/ 5 kg kh ngTrâu, bò: 1 ml/ 12-15 kg kh ng

Tiêm thu c sâu vào b c th t, ngày 1 l n trong 5 ngày

2.2.1 Tình hình nghiên

E coli Enterobacteriaceae

45 %

2

- 5g Hemoglobin /100

Trang 31

E coli

7

985) [12

E coli Salmonella B

Glawisschning E và cs (1992) [18] nguyên nhân gây b nh phân tr ng

l n con ch y u là do v sinh chu ng tr i kém, th ng,

Trang 32

ki n ngo i c nh, t u ki n cho vi khu n phát sinh.

Nhi u nhà khoa h c cho r ng nguyên nhân có vai trò ch y u c a tr c

khu n Escherichia coli (E coli) thu c các nhóm Enterotoxigenic E coli

(ETEC)

Theo tài li u th c nghi m c a M i v i l n con trong vi c phòng

b nh thi u máu d n b nh l n con a phân tr ng ch c n tiêm s t 1 l n vào

Nhi u nghiên c u v u tr b nh phân tr ng nói riêng và

b ng tiêu hóa nói chung c cho th y: Kháng sinh nhóm Neomycine có hi u qu u tr t t v i li u 1000 - 2000 UI/kg kh ng,

Nghiên c u c a Smith R A và cs (1996) [21] cho th y s n xu t v c xin E coli phòng b nh phân tr ng cho l n t t nh c phân l p t b nh

ph m c a l n b nh tu i 14 ngày

Trang 34

3.4.2 heo

3.4.2.1 Các ch tiêu theo dõi

- Tình hình m c b nh phân tr ng l n con qua các tháng

- Tình hình m c b nh phân tr ng l n con theo l a tu i

Các ch tiêu theo dõi: t l l n con m c b nh, t l ch t, t l kh i b nh,

t l tái phát và th c tính theo công th c:

Trang 35

3.4.3.

Trang 38

4.1.2.2 P c hi n

Trang 39

L n con

2 - 3 ngày

3 - 6 ngày C u trùng Nova - Coc

Trang 40

nh k háng 4, 8, 12 tiêm phòng b nh t v c-xin

gi d i Begonia tiêm b p 2 ml/con

i v i l c:

- L c h u b m i nh p v : 3 tu n tiêm phòng v c-xin d ch tCoglapest, 4 tu n tiêm phòng v c-xin l m m long móng Aftopor, v c-xin gi

E coli gây ra cho

Nguyên nhân: Do vi E coli Enterrobacteriae gây nên,

Trang 41

- 70 % có khi 100 %.

:

: Nova - Amcoli: 1 ml/ 5 kg KL

Norfloxacin 100 %5kg TT/ngày

Trang 42

- Clostridium, Salmonella, E.coli, Erysipelothrix

Trang 43

- 4ml/100kg

10 kg KL-

* B nh viêm bao kh p

+ Nguyên nhân: Do Streptococcus suis là vi khu n Streptococcus suis

gây viêm kh p l n c p và mãn tính m i l a tu i B ng gây ra trên l n con 1 - 6 tu n tu i Vi khu n xâm nh ng mi ng, cu ng r n,

trên n n chu ng, qua v t thi n.

+ Tri u ch ng: L p khi ng t 3 - 4 ngày tu i, kh p chân

khoa h c, em còn tham gia m t s công vi cho

l n nái, tiêm Dextran - Fe cho l n con, thi n l c con, c t s taicho l n con, ph i l n, l y tinh l n, cho l n con u ng thu c phòng b nh c u trùng và thu c phòng b nh tiêu ch y

.3

Trang 45

4.2.1 Tình

S con m c (con)

T l(%)

S con m c (con)

T l(%)

ng, khai thác và s d ng, th i ti t khí h u và v sinh chu ng tr i

tr i các y u t gây tiêu ch y r ng thì t l tiêu ch u

qu c u tr tiêu ch y cao hay th p còn ph thu c vào s can thi p th i c a các cán b k s t i tr i

b nh tiêu ch l m c b nh viêm ph

Trang 46

i chúng tiêu ch y, v i t l 2014 là 3,25 %,

2015 là 4,09 % T l m c b nh l n con theo m th p ch y u là do

hi và nghiêm túc l ch tiêm phòng b nh Mycoplasma cho l n con.

T l (%)

S con (con)

T l (%)

B ng 4.5 ta th y t l m c b nh phân tr ng l

b nh trên t ng s con nuôi là 30150 con chi m 16,87 %

Trang 47

m b o, chu ng tr n nái l n con sau sinh không s ch s

to u ki n cho vi khu n phát tri n m ây b nh ,

u ch phù h p v i l n nuôi trong chu t u

ki l n b m c b nh Nên t l l n con theo m m c b nh phân tr ng ca

Trang 50

B ng 4.8 Tình hình l n con m c b nh phân tr ng theo các l a tu i

Trang 53

100% và Nova - Amcoli

thu c Nor 100% và Nova - Amcoli

4.2.8 Chi phí thu u tr b nh phân tr ng l n con cho 1 kg l n 21 ngày tu i

phân tr ng cho 1kg l n con

Trang 55

K T LU NGH 5.1 K t lu n

- Tình hình m c b nh phân tr ng l n con t n 21 ngày tu i

Trang 56

5 S An Ninh (1981), "K t qu tìm hi c u nhi m thích

h p trong phòng b nh l n con phân tr ng", K t qu nghiên c u

Trang 57

trình vi sinh v t thú y, Nxb Nông Nghi p, Hà N i.

Nông nghi p, Hà N i

12 Tr nh (1985), B nh l n Vi t Nam, Nxb Khoa h c k thu t,

Hà N i

n tính m n c m và tính kháng thu c c a E coli phân l p t b nh

l n con phân tr T p chí Khoa h c k thu t Thú y, t p I, (4), tr

III Tài li u ti ng Anh

17.Erwin M Kohrler (1996), "Epithelial cell invasion and adherence of K88,

K99, F41 and 987P position Escherichia coli to intestinal villi of 4 to

5 week old pigs", Vet Microbiol (28), pp 7-18.

12 th IPVS congress, August 17 - 22, pp

182-189

19.Jones (1976), "Role of the K88 antigen in the pathogenic of neonatal

diarrhea caused by Eschrichia coli in piglets", Infection and Immunity

6, pp 918 - 927.

Trang 58

20 - like particle

Arch Virol (58), pp 243-247

21 Smith R A and Nagy Band Feket Pzs (1987), "The transmissible nature

of the genetic factor in E coli that controls hemolysin production", J Gen Microbiol 47, pp 153 - 161.

22 Laval A (1997), Incidence des Enterites pore, Báo cáo t i th o thú

y v b nh l o C c thú y t i Hà N i ngày 14/11/1997

Trang 59

nh 1 L n con b b nh phân tr ng nh 2 L n con b b nh phân tr ng

theo cá th

Trang 60

nh 5 Phân l n con b b nh phân

tr ng

nh 6 L n con b b nh phân tr ng

nh 7-8 L n con b b nh phân tr ng

Ngày đăng: 16/02/2018, 18:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w