1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Khảo sát hiệu quả của vắc xin Circovac tiêm cho lợn nái để phòng hội chứng còi cọc lợn con sau cai sữa tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển nông sản Phú Thái. (Khóa luận tốt nghiệp)

64 209 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 12,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát hiệu quả của vắc xin Circovac tiêm cho lợn nái để phòng hội chứng còi cọc lợn con sau cai sữa tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển nông sản Phú Thái. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát hiệu quả của vắc xin Circovac tiêm cho lợn nái để phòng hội chứng còi cọc lợn con sau cai sữa tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển nông sản Phú Thái. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát hiệu quả của vắc xin Circovac tiêm cho lợn nái để phòng hội chứng còi cọc lợn con sau cai sữa tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển nông sản Phú Thái. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát hiệu quả của vắc xin Circovac tiêm cho lợn nái để phòng hội chứng còi cọc lợn con sau cai sữa tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển nông sản Phú Thái. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát hiệu quả của vắc xin Circovac tiêm cho lợn nái để phòng hội chứng còi cọc lợn con sau cai sữa tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển nông sản Phú Thái. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát hiệu quả của vắc xin Circovac tiêm cho lợn nái để phòng hội chứng còi cọc lợn con sau cai sữa tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển nông sản Phú Thái. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát hiệu quả của vắc xin Circovac tiêm cho lợn nái để phòng hội chứng còi cọc lợn con sau cai sữa tại Công ty trách nhiệm hữu hạn Phát triển nông sản Phú Thái. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

CIRCOVAC

KHÓA

Chính quy Chuyên ngành: Thú y

Khoa:

2011 - 2015

Thái Nguyên, 2015

Trang 2

CIRCOVAC TIÊM

43B Thú y Khoa:

2011 - 2015 PGS.TS.

Thái Nguyên, 2015

Trang 3

Qua h c t p rèn luy n t i h c Nông lâm Thái Nguyên

và th c t p t t nghi p

h c Nông Lâm Thái Nguyên, Ban ch nhi

su t th i gian h c t p t ng

c bi t tôi xin bày t lòng bi n th ng d n

ng d tôi trong su t quá trình th c t p và hoàn thành khóa lu n

th i gian h c t p, nghiên c u và hoàn thành khóa lu n

Trong quá trình th c t p, b n thân tôi còn nhi u thi u sót Kính mong

khóa lu c hoàn thi

M t l n n a tôi xin kính chúc các th y cô giáo cùng toàn th

Trang 4

B ng 2.1: Các lo i v phòng PMWS 10

B ng 3.1: B trí thí nghi m 23

B nh v th i v i l n th t tai tr i công ty TTHH Phát tri n nông s n Phú Thái 26

B nh th n h u b , l n c gi ng 27

B ng 4.3: Nhu c ng c a l n t 5 - 20kg 29

v i kh u ph do 29

B ng 4.4: Quy trình v sinh phòng b nh t i công ty TNHH Phát tri n nông s n Phú Thái 34

B ng 4.5: L ch phòng b nh công ty TNHH Phát tri n nông s n Phú Thái 35 B ng 4.6: T ng h p k t qu công tác ph c v s n xu t 38

B ng 4.7: K t qu theo dõi bi u hi n c a l n nái sau khi tiêm v c xin 39

B ng 4.8: T l s ng sót trên m t 40

B n l n con theo m 41

B ng bình quân c a l n con t cai s n 60 ngày tu i 42

B ng 4.11: T l l n con b tiêu ch y và m c các b ng hô h p giai n n cai s a 43

B ng 4.12: T l l n con b tiêu ch y và m c các b ng hô h p giai n cai s n 60 ngày tu i 44

B ng 4.13: T l l n con xu t hi n m t s tri u ch ng khác ngoài hô h p và tiêu ch y 45

B ng 4.14: T l l n con ch t và lo i th n phát tri n 46

B ng 4.15: T l b nh tích trên l n con ch t nghi do h i ch ng còi c c 47

Trang 5

APP Actinobacillus leuropneumoniae

CAV Chicken anemia virus

cs

ELISA Enzyme linked immuno sorbent assay EMEA European Medicines Agency

PBFDV Psittacine beak and feather disease virus

PCR Polymerase chain reaction

PCV Porcine circovirus

PCV1 Porcine circovirus type 1

PCV2 Porcine circovirus type 2

PDNS Porcine Reproductive Respiratory Syndrome

PK - 15 Pig kidney 15

PMWS Post - weaning multi - systemic syndrome

PPV Porcine Parvovirus

PRRSV Porcine Reproductive Respiratory Syndrome Virus

SIV Swine Influenza Virus

Trang 6

M C L C

Ph n 1: M U 1

t v 1

1.2 M u 2

1.3 M c tiêu nghiên c u 2

1.4 tài 2

c 2

c ti n 2

PH N 2: T NG QUAN NGHIÊN C U 3

2.1 khoa h c c tài 3

m c a Circovirus 3

2.1.2 B nh do Circovirus gây ra 4

2.1.3 M t s nguyên nhân khác gây còi cho l n con 11

2.1.4 M t s tác nhân gây b n m c h i ch ng còi c c sau cai s a 12

m c a v c xin Circovac 18

2.2 T ng quan các nghiên c c 20

2.2.1 Các nghiên c u trên th gi i 20

2.2.2 Các nghiên c c 21

PH N 3: NG, N U 22

ng nghiên c u 22

m và th i gian ti n hành 22

3.3 N i dung nghiên c u 22

tiêu nghiên c u 22

trí thí nghi m 22

23

3.4.3 Các ch h 24

Trang 7

PH N 4: K T QU NGHIÊN C U 25

4.1 K t qu công tác ph c v s n xu t 25

25

31 4.1.3 Công tác ch u tr b nh 36 4.1.4 Công tác khác 37

4.2 K t qu nghiên c u 38

4.2.1 K t qu an toàn c a v c xin Circovac khi tiêm cho l n nái 38

4.2.2 K t qu u qu c a v c xin circovac trên l c sinh ra t l c xin 39

4.2.3 K t qu theo dõi tình hình b nh tiêu ch y, hô h p, m t s b nh khác và b nh tích trên l n con 43

PH N 5: K T LU NGH 49

5.1 K t lu n 49

5.2 ngh 50

M T S HÌNH NH TRONG QUÁ TRÌNH TH C T P 52 TÀI LI U THAM KH O 52

Tài li u tham kh o Ti ng Vi t 52

Trang 8

Ph n 1

1.1 t v

Vi t Nam là m c có ngành nông nghi p t i T p quá

d ng nh ng k thu c h u chmang l i hi u qu kinh t th ng nh ng thành t u khoa h c

k thu t trên nhi c góp ph p qu c dân, mang l i vi c

ng Có thnuôi l n nói riêng là ngành quan tr ng, không th thi u trong công cu i

m c Tuy nhiên, b nh trên ng v t ng x y ra ng nghiêm tr ng lên hi u qu vi i ch ng còi c c sau cai

Hi hi u lo i v c xin phòng PCV2 cho l n con sau cai s a,

v c xin c nhi u nhà nghiên c u trên th gi i quan tâm và th c hi n thí nghi u qu phòng PCV2 cho l n con

Trang 9

i H c Nông Lâm Thái Nguyên, B môn , cùng v i s ng d n c a

Kh o sát hi u qu c a v c xin Circovac tiêm cho l

phòng h i ch ng còi c c l n con sau cai s a t i Công ty TNHH Phát tri n nông s n Phú Thái

u qu c a v c xin Circovac trong vi c phòng ng a h i

ch ng còi c c sau cai s a (PMWS) trên l n, t d li u cho các

1.3 M c tiêu nghiên c u

c hi u qu c a v c xin Circovac trong vi c phòng ch ng

h i ch ng còi c c c a l n con d a trên vi c l n dõi các ch ng,

phòng v c xin Circovac

tài góp ph n cung c p m t s thông tin khoa h c v cách s

d u qu c a v c xin Circovac khi tiêm cho l n nái phòng h i

Trang 10

feather disease virus) và vi rút (PCV - Porcine circovirus)

PK

-xác có liên quan(Allan và Ellis, 2000) [7]

ethanol, chlorhexidine, iodine và formaldehyde Vi rút

- 700C

2.1.1.3 Mi n d ch

Trang 11

(PDNS)

PCV2 (Allan và Ellis, 2000) [7]

Trang 13

vi rút

- 6

- 6 -

Trang 14

B

Trang 18

2.1.3 M t s nguyên nhân khác gây còi cho l n con

Trang 19

sau khi sinh là 7mg Fe++ ++/ngày,

Trang 21

danh pháp vi rút, vi rút Arteviridae, Arterovirus.

vi rút PRRS

vi rút

con

vi rútcon theo

Trang 22

Staphylococcus, Bordetella bronchiseptica, Actinomyces pyogenes, APP, Pas Multocida và Salmonella

Trang 23

2.1.4.4 Vi rút cúm l n (Swine Influenza virus- SIV)

SIV là ARN vi rút Orthomyxoviridae Vi rút

và chim

P Multocida

Trang 24

-

2.1.4.6 Actinobacittus pleuropneumoniae

APP Pasteurellaceae, Actinobacillus,

Trang 25

B, C, , S Streptococcus suis Tô Minh Châu và cs, 2001) [1].

Trong 2ml hoàn nguyên có:

Trang 26

Circovirus type 2 gây ra.

Trang 27

cs (2003) [32]

- 20% vào tháng 4/2005 có 541

Trang 29

-PH N 3

3.1 ng nghiên c u

- L n nái sinh s n l a 4, gi ng GF024 c a Greenfeed

- n con sinh ra t nh c tiêm phòng v c xin Circovac

3.2 m và th i gian ti n hành

- m: Công ty TNHH Phát tri n nông s n Phú Thái

- Th i gian ti n hành: T ngày 25/05/2015 - 18/11/2015

3.3 N i dung nghiên c u

- Theo dõi u qu c a v c xin Circovac d a trên m t s ch

Trang 30

3.4.2.1 Theo dõi l c tiêm v c xin

Theo dõi, ghi chép l i các ph n ng c

sau khi tiêm phòng

3.4.2.2 Theo dõi n con

Trang 32

PH N 4

4.1 K t qu công tác ph c v s n xu t

Trong quá trình th c t p t i trang tr

c các k t qu

- i v i nái mang thai:

L n nái mang thai c nuôi chu ng mang thai chuyên bi t Hàng ngày vào ki m tra l phát hi n l n ph t, l n nái b s y thai, l n

a máng, phun thu c sát trùng theo l ch, x t g m, cu i gichi u ph i ch phân ra khu x lý phân L n nái mang thai i th c

c a công ty Greenfeed v i kh u ph n ch a,

th tr ng, l

ngày c khi chuy n l n lên chu , chu ng ph c d n d p, sát trùng và c , r a s ch s L n chuy n lên ph thông tin lên

b ng u m i ô chu ng

- i v n con theo m n khi cai s a:

ra l c ti n hành c t r n

L n con 2-3 ngày tu c b m tai, c , mài nanh

3 - 4 ngày tu i cho u ng thu c phòng b nh c u trùng, tiêm s t

4 - 5 ngày tu i ti n hành thi n l c

Trang 33

5 - 6 ngày tu i t ng th n h p hoàn ch nh 550S c a

CP ho c GF01 c a Greenfeed

19 - 21 ngày tu i tiêm phòng suy n

24 - 26 ngày tiêm phòng v c xin Circo master

27 - 28 ngày tu i ti n hành cai s a cho l n

Trang 34

3,0kg/con/ngày

Trang 35

ngày xong

2,0 - 2,52,0 - 2,2

Trang 36

Methionine + Cystine (%) 0,48 - 0,58 Vitamine A (UI) 1750 - 2200

Phenylamine + Tyrosine(%) 0,77 - 0,94 Vitamine D (UI) 200 - 220

Threonine (%) 0,56 - 0,68 Vitamine E (UI) 11 - 16

Na (%) 0,10 Thiamine (mg) 1,00

Cl (%) 0,08 Vitamine B6 (mg) 1,50

Vitamine B12 (mg) 15,0 - 17,5

Trang 37

Công tác ph i gi ng

ng xuyên s ng d c c a l n, phát hi n k p th i và ph i gi i m

Vi c phát hi n l ng d c t i trang tr i r t d dàng do k t c u chu ng

b n ch n, không yên phá chu ch ch y ra r t nhi u

Phát hi n l ng d c: Chu k ng d c c a l n nái chia làm 3 n

ng d c: kéo dài 1 - 3 ngày L n có các bi u hi n: âm h

m ng, d ch nh n ch y ra loãng không dính,

ng d c: kéo dài 1- 2 ngày L n có các bi u hi n: âm h

ng th i ì ra không mu n di chuy

n ph i gi ng

ng d c: kéo dái 16 - 18 ngày Màu s c

âm h d n tr v tr ng, h t d ch nh n, s vào thì kêu và

- Th tinh nhân t o cho l n nái: d n tinh 2 - 3 l n trong 1 chu k

Trang 38

c 3: V sinh l n nái

c 4: D n tinh

c 5: V sinh d ng c , phun sát trùng l n nái

Sau khi th tinh 21 - 25 ngày phait ti p t c quan sát, ki m tra k t qu th

T t c các xe khi vào c c phun dung d ch sát trùng

Khu v c nhà b o v c phun thu c sát trùng b ng dung d ch thu c sát trùng vào cu i m i bu i sáng - sau khi bán l n xong (bán kính 5m)

Trang 39

Khu v c xu t bán l n: vào cu i bu i sáng sau khi bán l n c

r a s ch và phun dung d ch thu c sát trùng

Các dãy chu ng l n: phun thu l n và xung quanh các dãy chu ng (trong kho nh k 1 l n trong tu n

ng lùa l n: phun thu c

chu ng, n n chu khô chu ng r i m i ti n hành phun thu c

Phun thu c sát trùng l n 1: NaOH 2% t ng d n c a k thu t,

ng 1 ngày

R a l i b c s c khi cho l n vào nuôi

Trang 40

L n nái t lúc ph : ngày t m 1 - 2 l n tùy

t u ki n c a m i tr i

sinh s ch s nh t là vùng mông và 2 hàng vú

L n cai s a:

+ Trong th i gian 2 tu n sau khi cai s a: không t m l n

+ T 2 tu n sau khi cai tr c t m 2 l n m i ngày, bu

L n nái, h u b trong nh c ph i gi ng: M i ngày t m 2 l n

- V sinh công nhân và khách tham quan

c mang ra kh i tr i, c m c qu n áo bên ngoài tr i vào khu v c

nhân ch c di chuy n trong khu v c mình ph trách

Trang 41

B ng 4.4: Quy trình v sinh phòng b nh t i công ty TNHH Phát tri n

nông s n Phú Thái

Th

Trong chu ng

Ngoài chu ng

Chu ng

Chu ng cai s a

R c vôi

Phun sát trùng

Phun sát trùng

Phun sát trùng

Phun sát trùng toàn bkhu v c

3 Quét vôi

hành lang

Phun sát trùngQuét vôi

Quét vôi hành lang

Quét vôi hành lang

4 Phun ve

gh

Phun sáttrùng

R c vôi

Phun sát trùng

Phun sát trùng

Phun sát trùng

R c vôi xung quanh khu v c

5 Phun sát

trùng

Phun sát trùng

R c vôi

Quét vôi hành lang

Quét vôi hành lang

Phun sát trùng

Phun sát trùng

Quét vôi hành lang

Phun sát trùng toàn bkhu v c

7 Phun sát

trùng

Phun sát trùng

R c vôi

Phun sát trùng

V sinh

t ng chu ng

V sinh

t ng chu ng

V sinh

t ng chu ng

V sinh

t ng chu ng

D n cxung quanh khu v c

Trang 42

B ng 4.5: L ch phòng b nh công ty TNHH Phát tri n nông s n

Li u

ng (ml/con)

L n con

Theo

m

L ch tiêm v c xin t

- Phòng b nh glasser: Tháng 2, 6, 10

- Phòng b nh gi d i: Tháng 1, 5, 9

Trang 43

nh y, màu tr c, mùi hôi.

u tr : + Dufamox LA: 1ml/10kgTT/2 l n/ ngày

+ Oxytocin: 4ml/con/1 l n/ ngày, t ngày th 2+ Analgin C: 1ml/10kgTT/1 l n/ ngày

Trang 44

s n sùi và n i n Con v t ng a ngáy hay c vào thành chu ng

- u tr : Hanmectin - 50: 1ml/16kgTT/l n/ ngày

- Li u trình: 3 - 5 ngày liên t c

- K t qu : kh i 16/16 con t 100 %

B nh tiêu ch y trên l n th t

- Nguyên nhân: Do vi khu n Balantidium coli xâm nh p gây b nh, do

ng nhi m khu n, kh u ph m b o v sinh

- Tri u ch ng: Tiêu ch y phân l ng ho c s

hi ng a phân s ng, mùi tanh kh m

tôi còn tham gia m t s công vi , thi n l n con

Trang 45

4.2.1 K t qu an toàn c a v c xin Circovac khi tiêm cho l n nái

Sau khi tiêm v c xin cho l n, tôi ti n hành theo dõi các ph n ng, bi u hi n

c thân nhi t, ph n ng c c b t i ch tiêm, ph n

Trang 46

n ng toàn thân (b n ch n, nôn m a, b n ho c kém

Trang 48

ng bình quân c a l n cai s n 60 ngày tu i

Th m cân 60 ngày tu i, chúng tôi lo i nh ng l kh i

ng (< 10 kg) và nh ng l n ch n cai s n 60 ngày tu i,

l n còn l i th m này i ch ng là 88 con và lô thí

Trang 49

nghi m là 98 con K t qu theo dõi tr ng n cai s n 60 ngày

Trang 50

Theo Charreyre và cs (2007) [11]

máu

vi rút

Khi h mi n d ch l n con lúc cai s a không b suy y u thì l n con có kh

ng l i s xâm nhi m c a nh ng m m b nh vi rút, vi khu n khác

4.2.3 K t qu theo dõi tình hình b nh tiêu ch y, hô h p, m t s b nh khác

Trang 51

B ng 4.12: T l l n con b tiêu ch y và m c các b nh ng hô h p giai

Trang 52

Theo Too và cs (2007) [26]

tr i l n âm tính v u này cho th y PCV2 gây thi t h i kinh t

Lô (n = 102)

Trang 53

Theo Allan và Ellis (2000) [7]

cs (1999) [19

cs (2000) [15]

heo

Streptococcus sp., Mycoplasma hyorhinis, Mycoplasma

và Corynebacterium pyogenes, Staphylococcus spp, Actinobacillus spp.

con (con) (%) (con) (%)

Trang 54

và cs (2006) [8]

B ng 4.15: T l b nh tích trên l n con ch t nghi do h i ch ng còi c c

STT

Lô (n = 2)

Lô (n= 3)

Trang 56

bình quân

- T l con tiêu ch y và t l con m c các b ng hô h p c a l n

Trang 57

-5.2 ngh

riêng

Trang 58

ghi nh n s hi n di n c a porcine circovirus type 2 trên l n bi u hi n còi

t i m t s tr i l n công nghi p TP H Chí Minh và vùng ph c T p chí Khoa h c K thu t Nông nghi p, s 2 và 3/2005, trang 107 - 109.

4 Tr n Th Bích Liên, Lê Anh Ph ng (2001), Vi rút thú y chuyên bi t, T

i h c Nông Lâm TP H Chí Minh

5 Tr n Thanh Phong (1996), B nh truy n nhi m do vi rút trên l n, T sách

i h c Nông Lâm TP H Chí Minh

Nxb Nông nghi p Hà N i

Tài li u tham kh c ngoài

7 Allan G M and Ellis J A (2000), Porcine circovirus a review , J Vet

Diagn Invest

8 Auvigne V., Hérin J.B., Fily B., Joiset F (2006), Evaluation of the first field resultsof vaccination againts PCV2 with Circovac Proceeding of the 19th IPVS Congress, No 943, Copenhagen, Denmark

Trang 59

9 Baekbo P., (2005), Postweaning Multisystemic Wasting Syndrom (PMWS) researchin Denmark the situation to date Pig journal volume,

56, November 2005

10 Botner A., Vigre H., Jorsal S.E., Nielsen J., Lohse L., Bile - Hansen V., Lars E.L., Baekbo P., Kristensen C.S., Nielse E.O and Enoe C (2006),

PMWS in Denmark Epidemology, diagnosis and control, Merial, 19th

IPVS, Copenhagen, Denmark

11 Charreyre C., Béseme, S., Brun A., Bublot M, Lapostolle B., Sierra P, và Vaganay A (2007), Protection of piglets against a PCV2 experimental challenge by vaccinating gilts with an inactivated adjuvanted PCV2 vaccine, CIRCOVAC Proceeding of 3rd AVPS, 2007, p 87 - 89.

12 Choi Y.K., Goyal S.M and Joo H.S (2003), Restropective analysis of etiologicagents associated with respiratory disease in pig Can Vet J,September 2003, p 735 - 737

13 Ellis J.A., Krakowka S.J., Lairmore M (1999), Reproduction of postweaning multisystemic wasting syndrome in gnobiotic pig

14 Ellis J.A and Rose N (2004), The role 0f cofactors in the pathogenesis

of PCV2 - associated disease , 18th IPVS congress, Hamburg, Germany, June 2004

15 Harm P.A and Sorden S.D (2000), Porcine circovirus associated pneumonia Merial, 16th International Pig Veterinarians Society Congress, Merial PMWS Symposium Melbourne, 18th September 2000, p.33 - 38

16 Hinton D (2003), PCV2 disease Intimate Relationship between Host Pathogen & aClose - up on Asia Merial, 1st IPVS, Seoul, Korea

17 Kim J., Choi C., Chae C (2003), Pathogenesis of Post weaning MultisystemicWasting Syndrome reproduced by coinfection with Korean

Trang 60

isolates of Porcine circovirus type 2 and porcine parvovirus , J Comp, Pathol., p 128.

18 Kosbich M (2000 Mycoplasma disease in pig old disease still causing

s 16

19 Lukert P.D and Alllan G.M (1999), Porcine circovirus, Disease of swine, pages 119 - 124, 8th edition, Iowa State University Presss.

20 Lyoo K., Park Y.H and Park B.K (2001), Prevalence of porcine

reproductive andrespiratory syndrome virus, porcine circovirus type 2 and porcine parvovirus from aborted fetuses and pigs with respiratory

broblems in Korea Journal Veterinary Science, no.2, pages 210 - 207.

21 Muirhead M (2002), Post weaning Multisystemic Wasting syndrome (PMWS) and Porcine Dermatitis and Nephropathy Syndrome (PDNS) booklet.

22 Opriessnig T., Thacker E.L., Yu S., Fenaux M., Meng X.J and Halbur P.G (2004), Experimental Reproduction of Postweaning Multisystemic

Wasting Syndrome in Pigs Dual Infection with Mycoplama hyopneumoniae and Porcine Circovirus type 2

23 Pernek D and Mirt D (2002), Postweaning Multisystemic Wasting Syndrome.

24 Segalés J and Domingo M (2000), Porcine dermatitis and nephropathy

syndrome a porcine circovirus type 2 infection disease 16th IPVS Congress, Merial PMWS Symposium Melbourne, 18th September 2000,pages 21 - 32

25 Stevenson G.W (2000), Porcine circoviral associated disease: lesions, concurentinfectious agents, efficiacy of diagnostic tests in clinical samples and tissues and comparison of genomic homology, Purdue

University

Ngày đăng: 16/02/2018, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm