1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)

74 193 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 19,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu ảnh hưởng của kỹ thuật vắt sữa lợn mẹ đến khả năng sinh sản trên đàn lợn nái nuôi tại Trại lợn Ngô Hồng Gấm, huyện Lương Sơn tỉnh Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

:

Chính quy Chuyên ngành: Thú y Khoa:

2011 2016

Thái Nguyên - 2015

Trang 2

:

Chính quy Chuyên ngành: Thú y

N01

2011 2016

-Thái Nguyên - 2015

Trang 3

N

Trang 4

30

B ng 4.1: K t qu công tác ph c v s n xu t 42

43

44

45

47

48

51

50

Trang 5

Hình 4.1:

43Hình 4

44

46

47

Trang 7

L I C M N i

DANH M C CÁC B NG ii

DANH M C CÁC HÌNH iii

iv

v

: 1

1

2

2

2

2

: 3

3

3

3

7

9

12

16

17

21

21

23

2.2 26

Trang 8

2.2.2 .27

: 29

29

29

29

29

29

3.3.1 29

29

30

30

30

32

4: 33

33

uôi 33

4.1.1.1 ng 33

4.1.1.2 Phát hi n l ng d c 34

4.1.1.3 Th tinh nhân t o cho l n nái 35

4.1.2 Công tác thú y 35

4.1.2.1 Công tác v sinh 35

37

38

4.1.3 Công tác khác 41

Trang 9

42

42

42

44

nái 45

46

48

48

51

49

52

: 54

54

55

Trang 10

Trang 11

-cô giáo -

Trang 14

là 7 - 9 tháng

36 -

,

6 - 7

Trang 16

Trang 18

- 12 -

12 - 14 g

10

-

Trang 22

)-

Trang 23

-

-khí cung

Trang 24

-

-thai ra ngoài

Trang 25

[3-

Trang 28

-tích

(15

Trang 29

- 220C

t

Trang 30

-

-, 1996) [12]

các ch t l khi xâm nh Các ch t l có th là m m b nh, các m m

th phát tri nh Trong h th ng tiêu hoá c a l ng

gây r i lo i ch t, tiêu hoá và h ng kém Do v y, các

tiêu hoá và gây b nh

Theo Barbara Straw (2001) [18], h th ng mi n d ch b u phát tri n thai l n ch a kho ng 50 ngày Kho ng 70 ngày tu i thai l n có th ph n

ng v i các tác nhân l v i s s n sinh ra kháng th Tuy nhiên trong nhi u

ng h ng d con là vô khu n và l ra không có kháng th nào Vì v y l n con m i sinh ph thu c vào kháng th có ch a trong s a non trong vài tu u, cho t i khi h th ng mi n d ch có th ph n

Trang 31

ng thách th c v i kháng nguyên t nhi u tác nhân lây nhi m g p ph i trong

ng

v y, kh n d ch c a l n con là hoàn toàn th ng, ph thu c vào

ng kháng th h p th c nhi u hay ít t s u c a l n m

s a chi m t i 18 - - globulin chi m s ng khá l n (30 35%), - globulin có tác d ng t o s kháng cho nên s u có vai trò quan tr i v i kh n d ch c a l n con L n con h p thu -

qua thành ru t non t t nh t trong 24 gi u n con

c bú s u càng s m càng t t N c bú s u thì t 20 - 25 ngày tu i m i có kh t ng h p kháng th Nh ng con l c

Trang 32

-1 lít)

D

Trang 33

-Pepsinoge

,

4

Trang 34

5].Men Amylaza và Mantaz

Men trypsin, catepsin, lipase và chymosin

2004) [16]

Trang 36

-

-

-(Alfonso và cs, 1998) [20])

Theo Hughes, Varley (1980) [24

Trang 42

Trong th i gian th c t p t i trang tr c s c o

công nhân viên trong trang tr i cùng v i s c g ng c a b n

c các k t qu sau:

tr ng N u công tác v c th c hi n t t thì gia súc ít m c b nh, sinh

ng và phát tri n t t, chi phí thu c thú y th p, làm cho hi u qu nuôi

n th u này nên trong su t th i gian th c t p, tôi

c hi n t t các công vi sau:

Trong quá trình th c t p t i trang tr

a máng, phun thu c sát trùng hàng ngày, x t g m, cu i gichi u ph i ch phân ra khu x lý phân L n nái ch i th

566, 567SF v i kh u ph n ch a, th tr ng, l

tiêu chu n 1,5 - 2 kg/con/ngày, ch n trong ngày

Trang 43

c khi chuy n l n lên chu , chu ng ph c d n d p, sát trùng và c , r a s ch s L n chuy n lên ph thông tin lên

- 4 kg/ngày, chia làm 2 b a sáng, chi u

0,5 kg/con/b a

kg/con/ngày chia làm hai b a sáng, chi i v i nái nuôi con quá g y ho c

- i v n con theo m n khi cai s a:

Trang 44

vào kho ng 10 - 11 gi

4.1.1.3 Th tinh nhân t o cho l n nái

- c 1 c khi d n tinh cho l n nái, quan sát tri u ch ng d c

nh kho ng th i gian d n tinh thích h p nh t

- c 2: Chu n b d ng c

- c 3: Chu n b tinh d m b o v th tích (80 - 100ml) và s ng tinh trùng ti n th ng trong m t li u d n (1,5 - 2,0 t tinh trùng ti n th ng)

- c 4: V sinh l n nái

- c 5: D n tinh

- c 6: Sau khi d n tinh xong, ph i v sinh d ng c s ch s S l n

l c d n tinh trong 1 chu k ng d c là 3 l c ghi l i trên thnái Sau khi d c 21 - 25 ngày ph i ti p t c quan sát, ki m tra k t

sát trùng Ommicide 2 l n hàng ngày, pha v i t l 320ml c

các chu sau khi cai s a, l n m c chuy n lên chu ng nái

ch a 1 (khu v c cai s a) Sau khi xu t l n con, các t c tháo ra mang ngâm h sát trùng b ng dung d ch NaOH 10%, ngâm trong 1

Trang 45

vôi xút G m chu c v sinh s ch s c kh trùng k

t chu ng nái ch a 2 xu ch sát trùng c a tr i:

nuôi cách ly

Trùng

Phun sátTrùngQuét

Phun sát

sát trùng

Phun sáttrùng toàn Phun sát trùng

Phun sát

Trùng

Phun sát trùng + quét vôi

Phun sát trùngPhun sát trùng

Trang 46

,

,

100%

Phòng Vaccin

(ml/con)

Trang 49

- Nguyên nhân: Streptococus suis Streptococus suis

-

Nái già, do sót nhau N

-40 - -400

Trang 50

-.Anagin: 2ml/con

khoa h c, tôi còn tham gia m t s công vi c khác nh

cho l n nái: 95 con

Thi n l c: Thi n an toàn 375 l c

Tiêm Dextran - Fe cho l n con: 647 con

Xu t l n con: 4500 con

K t qu công tác ph c v s n xu t trong th i gian th c t c t ng

h p trong b ng 4.1

Trang 52

( ngày )

Lô theo dõi

Cv (%)

Trang 54

-, g

T

Trang 55

4.4:

Trang 56

Lô theo dõi

(con)

trung bình

Cv (%)

Trang 60

C là 198,6g/con/ngày và lô TN là 239 g/con/ngày.

g/con/ngày0,25 - 0,34 g/con/ngày

(2011) [27]

Trang 61

trung / (0,07 - 0,11) -Nedza (2010) [33]; (2013) [30].

4.4.2.4

:

Trang 62

Trang 63

lô TN là 4,40

4,46 ngày

Nh

Trang 66

tri n nông thôn, tr 32.

19 Adlovic S.A., M Dervisevu., M Jasaravic., H Hadzirevic

effect of age the gilts at farowing of litter size and weight

Science, Yugoslavia 32: 2, pp 249- 256.

20 Alfonso L., J.L Noguera., D Babot and J Estany (1997), Estimates of

genetic parameters for litter size at different parities in pigs, Livest

Prod, Sci 47, pp 149 - 156

21 Cunningham P.J., M E.England, L.D Young, R.D Zimmerman (1979),

election for ovulation in swine, Correlated responses in litter size

22 Gondret., F Lefaucheur., L Louveau, Lebret., B Pichodo., X Lecozlez

(2005), Influence of piglet birth weight on postnatal growth

Trang 67

performance, tissue lipogenic capacity and muscle histological traits

at market weight, Journal of livestock production Science, Elsever, 93,

25 Hughes P.E., Jemes T (1996), Maximizing pig production and

Reproduction, Campus, Hue University of Agriculture and Forestry,

pp 23- 27

26 Kiszlinger H N., Farkas J., Kövér G., Onika - Szvath S and Nagy I.(

2011), Genetic parameters of growth traits from a joint evaluation of

purebred and crossbred pigs, Agriculturae Conspectus Scientificus

(Poljoprivredna Znanstvena Smotra), 76: pp 223 - 226

27.Kusec G., Baulainpp U., Henningp M., Kohlerpp P and Kallweit E,

(2005), Fattening, carcass and meat quality traits of hybrid pigs as

influenced by MHS genotype and feeding systems, Arch Tierz.,

Dummerstorf, 48 (1), 40 - 49

28.Magowan E., Mc Cann M.E.E (2009), The effect of sire line breed on the

lifetime performance of slaughter generation pigs, Agri-food and

Biosciences Institule, WWW, Afbini Gov UK

29.McCann M.E.E, V.E Bealtie, D Walt and B.W Moss (2008), The effect

breed type on reproduction, production performance and carcass and meat quality in pigs, Irish Journal of Agricultural and Food Research

47, 171 - 185.

Heritability, Phenotypic and Genetic

Trang 68

Biotechnologie in Animal Husbandry, 29: pp 75 - 82.

31 Saintilan R., Merour I., Schwob S., Bidanel J., Sellier P and Gilbert H

(2011), Genetic parameters and halothane genotype effect of residual

feed intake in Piétrain growing pigs, Journees de la Recherche Porcine

en France, 43:pp 63 - 64

32 Scrofield A M (1972), Pig production, Edition by D.J.A Cole, London,

pp 367- 378

33 Szyndler-Nedza M., M Tyra., M Rozycki (2010), Coefficients of heritability

for fattening and slaughter traits included in a modified performance testing method, Annals of Animal Science, 10: pp 117 - 125.

Trang 69

Descriptive Statistics: th thí nghi m

Descriptive Statistics: th i ch ng

:

Descriptive Statistics: s ngày cs thí nghi m

Descriptive Statistics: s ngày i ch ng

:

Descriptive Statistics: s ng d c l i thí nghi m

Descriptive Statistics: s ng d c l i ch ng

Trang 70

Descriptive Statistics: s /l i ch ng

Ngày đăng: 15/02/2018, 22:47

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w