1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)

64 169 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 7,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)Khảo sát tình hình nhiễm bệnh viêm tử cung ở đàn lợn nái nuôi tại trang trại Bùi Huy Hạnh huyện Tứ Kỳ tỉnh Hải Dương và một số phác đồ điều trị. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

-

-NGUY N TH NGÂN

tài:

KH O SÁT TÌNH HÌNH NHI M B NH VIÊM T CUNG

N NÁI NUÔI T I TRANG TR I BÙI HUY H NH

Chuyên ngành: Thú y Khoa:

Thái Nguyên, 2015

Trang 2

-

-NGUY N TH NGÂN

tài:

KH O SÁT TÌNH HÌNH NHI M B NH VIÊM T CUNG

N NÁI NUÔI T I TRANG TR I BÙI HUY H NH

Trang 3

L I C

Trong su t th i gian nghiên c u, t t nghi p này, ngoài s c g ng n l c c a b n thân, em còn nh c s quan tâm

nhi t tình, quý báu c a các Th - Thú y,

c o, cán b nhân viên trang tr

thân trong su t th i gian th c t p

Tr ng d n, ch b o em t n tình trong su t quá trình h c t p

c hi tài t t nghi p này

- u ki n thu n l i và cho phép em th c hi n khóa

lu n này

Charoen Pokphand Vi t Nam, ch trang tr i, các cô, chú, các anh, ch công

trí thí nghi m, theo dõi các ch tiêu và thu th p s li cho khóa

lu n này

em v m i m t, t u ki n t t nh t cho em trong

su t quá trình h c t p và th c t t t nghi p này

Thái Nguyên, ngày 1

Sinh viên

Nguy n Th Ngân

Trang 4

DANH M C CÁC B NG

Trang

B ng 2.1: Các tiêu chí ch cung 14

B a d ch ch y ra t o qua th i gian xu t hi n 14

B b trí thí nghi m 25

B ng 4.1: L ch sát trùng tr i l n nái 32

B ng 4.2: L ch phòng b nh c a tr i l n nái 33

B ng 4.3: K t qu công tác ph c v s n xu t 38

B n nái sinh s n 39

B ng 4.5: T l m c b nh viêm t cung theo lo i nái 40

B ng 4.6: T l m c b nh viêm t cung theo tháng 41

B ng 4.7: T l m c b nh viêm t cung theo gi ng l n 42

B ng 4.8: T l m c b nh viêm t cung theo l 43

B nhi m c a l n nái b b nh viêm t cung 44

B ng 4.10: K t qu c u tr b nh viêm t cung cho l n nái 46

B ng 4.11: Kh n c a l u tr 47

B ng 4.12: Chi phí s d ng thu u tr b nh viêm t cung 48

Trang 5

DANH M C CÁC T VI T T T

CP: Charoen PokphandCs: C ng s

i ch ngtínhKg: Kilogam

LMLM: L m m long móngNxb: Nhà xu t b n

Trang 6

M C L C

Trang

Ph n 1 M U 1

t v 1

1.2 M c tiêu và yêu c u c tài 2

1.2.1 M c tiêu c tài 2

1.2.2 Yêu c u c tài 2

tài 2

h c 2

c ti n 2

Ph n 2 T NG QUAN TÀI LI U 3

khoa h c 3

m gi i ph c l n nái 3

2.1.2 m sinh lý sinh s n c a l n nái 5

2.1.3 Sinh lý lâm sàng 7

2.1.4 Quá trình viêm t cung 8

2.1.5 Các th viêm t cung 9

2.1.6 M t s nguyên nhân gây viêm t cung 12

2.1.7 Ch cung 14

2.1.8 Ch u tr 15

2.1.9 Hi u bi t v m t s lo i thu u tr b nh viêm t cung l n 18

2.2 Tình hình nghiên c c 21

2.2.1 Tình hình nghiên c u trên th gi i 21

2.2.2 Tình hình nghiên c c 22

Ph NG, N U 24

ng và ph m vi nghiên c u 24

m và th i gian nghiên c u 24

3.3 N i dung nghiên c u 24

u và các ch tiêu theo dõi 24

Trang 7

u 24

3.4.2 Ch tiêu theo dõi 27

Ph n 4 K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 29

4.1 Công tác ph c v s n xu t 29

ng 29

4.1.2 Công tác thú y 31

4.1.3 Công tác khác 37

4.2 K t qu nghiên c u 39

4.2.1 K t qu kh n nái nuôi t i trang tr i 39

4.2.2 K t qu kh o sát tình hình m c b nh viêm t cung n nái 39

Ph n 5 K T LU NGH 50

5.1 K t lu n 50

ngh 51

TÀI LI U THAM KH O 52

Trang 8

Ph n 1

t v

riêng chi m m t v trí r t quan tr ng trong n n kinh t qu c dân Ngh

nuôi l ch s i là m t ngh ph bi n c ta Th t l n chi m 75-80% trong t ng s các lo i th t gia súc, gia c n cung c p

Tuy v y, trong nh t trong nh ng tr ng i l n nh t c a

l n nái sinh s n là d ch b nh x y ra còn ph bi n gây nhi u thi t h i

n nái nuôi t p trung trong các trang tr p trung

i v i l n nái thì các b nh v sinh s n xu t hi n khá nhi u do kh

n nái ngo i v u ki n khí h c ta còn kém

c bi t hay g p là b nh viêm t nh ng tr c ti p t i

B nh viêm t cung là b nh r t ph bi n l n nái sinh s

b nh do nhi u nguyên nhân gây ra và l i h u qu nghiêm tr ng trên c l n

Trang 9

V i m g su t sinh s n c a l n nái, h n ch thi t h i

do b nh viêm t n nái sinh s n nuôi t i tr i, chúng tôi

Trang 10

Ph n 2

T NG QUAN TÀI LI U khoa h c

B ph n sinh d c c a l n nái c chia thành b ph n sinh d c bên trong (bu ng tr ng, ng d n tr ng, t o) và b ph n sinh d c bên ngoài: Âm môn, âm v t, ti (Nguy c Hùng và cs, 2003) [15])

* Bu ng tr ng (Ovarium)

Bu ng tr ng c a l n g m m t treo c c dây ch ng r ng, n m trong xoang ch u Hình d ng c a bu ng tr ng r n l n cóhình b u d c ho c hình ovan d t, không có lõm r ng tr ng Bu ng tr ng có hai ch n là t o giao t cái và ti t các hoocmon: Estrogen, Progesteron và Inhibin Các hoocmon này tham gia vào vi u khi n chu

k sinh s n c a l n cái

Phía ngoài c a bu ng tr c bao b c b i m t l p màng liên k t s i,

ch màng d ch hoàn Phía trong bu ng tr c chia làm 2 mi n:

Mi n v và mi n t y Mi n v ch a các noãn nang, th vàng, th tr ng có tác

d ng v sinh d c vì nó x y ra quá trình tr ng chín và r ng tr ng Mi n t y

c a bu ng tr ng n m gi a g m m ch máu, dây th n kinh, m ch b ch huy t

và mô liên k t Trên bu ng tr ng có t 70.000 - 100.000 noãn bào các giai

u, t ng trong là nh ng noãn bào th c ng, khi noãn bao chín s n i lên b m t bu ng tr ng (Tr n Th Dân, 2004) [6]

Trang 11

+ Ph u: Có hình ph u, mi ng ph u n m g n bu ng tr ng.

+ Ph ng ng d n tr n ng giãn r ng ra xa tâm

n ng h p g n tâm, n i ng d n tr ng v i xoang t cung

* T cung (Uterus)

T cung n m trong xoang ch i tr c tràng, trên bàng quang và ni u

o trong xoang ch u, hai s ng t cung c xoang ch u T cung

các dây ch ng T cung l n thu c lo i t cung s ng kép, g m 2 s ng thông

v i m t thân và c t cung, s ng t cung dài 50 - 100cm, hình ru t non, thông

v i ng d n tr ng Thân t cung dài 3 - 5cm C t cung dài 10 - 18cm, có thành dày, hình tr , có các c t th t x p theo chi c, thông v i âm

o Vách t cung g m 3 l c c u t o t ngoài vào trong: L

o (Vagina)

Nguy n Xuân T nh và cs (1996) [26] cho bi o l n có chi u dài

* Âm v t (Clitoris)

Trang 12

Âm v c ph b i l p niêm m c có ch u mút th n kinh c m giác, t n cáo các thú y viên chú ý khi th tinh nên kích thích lên âm

* Âm h (Vulva)

vùng h i âm Bên ngoài có 2 môi dính v i nhau i Môi

âm h có s c t n m hôi, tuy n bã ti t ra ch t nh

2.1.2 i m sinh lý sinh s n c a l n nái

c c và s bi i c a th n kinh Ð u tiên hai mép âm môn

và có d ch ch y ra, sau chuy th m và d

mê ì Cùng v i s bi u hi n sinh d c bên ngoài, bên trong bu ng tr

có s bi i, các noãn bào n i trên b m t bu ng tr ng và chín, niêm m c

2.1.2.2 Chu k tính

Khi gia súc thành th c v tính, nh ng bi u hi n tính d c bi u hi n

ra liên t c có tính chu k , nó ch m d già y u

Ðây là m t quá trình sinh lý ph c t phát tri n hoàn

c không có bào thai và không có hi ng b nh lý thì bên trong bu ng tr ng các noãn bào phát tri n, tr ng chín và n i c m lên b

Trang 13

m t bu ng tr ng Khi noãn bàov , tr ng r ng g i là s r ng tr ng, m i l n

r ng tr ng con v t có nh ng bi u hi n tính d c ra bên ngoài g ng d c

S ng r ng có tính chu k i s u khi n c a th n kinh trung

n yên ti ng lên bu ng tr ng làm các noãn bao phát

l n th i gian hình thành m t chu k trung bình là 21 ngày bi ng trong

ph m vi t 18 - 25 ngày Khi ti n hành ph i gi ng n u có thai thì l n không

ng d c l i Th i gian mang thai c a l n là 114 ngày, th ng d c tr

l i là 7 ngày sau cai s ng t 5 - 12 ngày

2.1.2.3 Kho ng cách gi a các l

Kho ng cách gi a các l là ch tiêu quan tr

sinh s n c a gia súc cái Ðây là tính tr ng bao g m nhi u tính tr ng t o nên bao g m th i gian có ch a, th i gian nuôi con, th i gian cai s n th thai

l a sau, do v y kho ng cách l n s con cai s

Nhi u công trình nghiên c u cho th y th i gian mang thai c a l n nái dao

Trang 14

Ð rút ng n kho ng cách các l ta ch có th ng rút ng n th i gian bú s a c a l n con b ng cách cai s a s m l n con Nhi u công trình nghiên c u cho th y r rút ng n th n ph i gi ng l i có

k t qu cao thì ph ng t t và c bi t ph i cai s a s m cho

ph i t p cho l m t 7 ngày tu n khi l n con có th s ng b ng

th c cung c p, không c n s a m

ngày, sau cai s a 5 - 6 ngày nái m c ph i gi ng l y kho ng cách các l trung bình là 140 ngày, m có th s n xu c 2,3 l a

2.1.3 Sinh lý lâm sàng

+ Thân nhi t

Nhi thân th g i t t là thân nhi t, là m t h ng s h nh sinh h c

u ki ng nhau, thân nhi t c a gia súc non bao gi

t c ng thành và gia súc già, con cái cao

c Trong m t th p nh t lúc sáng s m (1 - 5 gisáng), cao nh t vào bu i chi u t 16h - 18h (H cs, 1997) [19]

Trang 15

2.1.4 Quá trình viêm t cung

Viêm là ph n ng toàn thân ch ng l i các tác nhân gây b nh, t ng

bi u hi n c c b , quá trình viêm x y ra nhi n khác nhau, m i giai

n có nh ng bi u hi n khác nhau T i ng x y ra các bi u hi n

t tích c c, viêm là ph n ng nh m nh các h ng s n i môi tron ch ng l i các tác nhân gây b nh.Theo H cs (1997) [19], sau khi quan sát hi ng di

i ta cho r ng viêm là ph n ng toàn thân ch ng l i m i kích thích có h i cho , th hi n c c b mô bào (Nguy n H c, 1982) [24]

* H u qu c a ph n ng tu n hoàn và t bào trong viêm

ch y u sau:

Trang 16

+ R i lo n chuy n hóa

hóa gluxit, lipit và protein làm th axit, xeton, lipit, polypeptit, và các axit amin t i viêm

Các t bào b i viêm gi i phóng các enzym càng làm tr m

tr ng thêm quá trình h y ho i mô bào và phân h y các ch t t i viêm, chúng

t o ra các ch t trung gian có ho t tính sinh h c cao và h th p pH t i viêm.+ D ch r viêm

qu n t i c th m th u, t tính th m thành m ch là các y u

mô bào

Là hi s ng, các t bào này có th t máu t i

ho c các t bào t i ch sinh s n và phát tri n ra Trong quá trình viêm giai

Trang 17

2.1.5.1 Viêm n i m c t cung (Endometritis)

niêm m c c a t t trong các nguyên nhân làm gi m kh

sinh s n c g là th b nh ph bi n và chi m t l cao trong các b nh c a viêm t cung Viêm n i m c t ng x y ra sau khi gia

nh ng h khó ph i can thi p làm niêm m c t

E.Coli, Salmonella, C.Pyogenes, Bruccella, roi trùng Trichomonas Foetus

xâm nh ng lên l p niêm m c gây viêm

Theo Nguy n H u Ninh và cs, (1994) [21], b nh viêm n i m c t cung

có th chia 2 lo i:

- Viêm n i m c t cung th cata c p tính có m , ch gây t

niêm m c t cung

- Viêm n i m c t cung th màng gi , t ch c niêm m ho i t ,

âm h ch y ra h n d ch, niêm d ch l n v i d ch viêm, m , l n c n nh ng

m nh t ch c ch khi con v t n m xu ng d ch viêm th i ra ngày càng

viêm, có khi nó khô l i thành t y màu tr ng xám Ki m tra qua âm

o, niêm d ch và d ch r viêm th i ra nhi u C t cung và có m

Trang 18

Viêm n i m c t cung th màng gi

th viêm này, niêm m c t ng b ho i t Nh ng v

a t cung và chuy n thành ho i t L n nái m c b nh

ng xu t hi n tri u ch ng toàn thân: Thân nhi ng s a

gi m có khi hoàn toàn m t s a, k ng gi m xu ng Con

có mùi tanh, th i Con v ng k phát viêm vú, có khi viêm phúc m c

Trang 19

u l c t cung có màu h ng, sau chuy s m, s n sùi m t

bào b ho i t và bong ra, d ch th m xu

ti t N u b viêm n ng, nh t là viêm có m , l c có th dính v i các

t ch c xung quanh gây nên tình tr ng viêm mô t cung (th Perimetritis),

thành t cung d y lên, có th k phát viêm phúc m c L n nái bi u hi n tri u

ch ng toàn thân: Thân nhi ch nhanh, con v t t m i, u

o i ti ng kém ho c b ng s a r t ít ho c m t

h ng k phát viêm vú Con v t luôn bi u hi n tr n, khó

ch ên, r n liên t c T âm h th i ra ngoài h n d ch

g m: M , các t ch c ho i t có m u nâu và mùi th i khó ch u Khi kích thích vào t cung th y con v t có ph n x n, r n m âm h d ch

ph n xung quanh thì có th phát hi c tr i v trí và hình dáng c a t cung, có khi không tìm th y m t ho c c hai bu ng tr ng N u

các b ph n xung quanh thì quá trình th l n sau s g p nhi u

d n t i vô sinh Th ng k phát b nh viêm phúc m c, b i huy t, huy t nhi m m , 1986) [25]

2.1.6 M t s nguyên nhân gây viêm t cung

Theo Nguy n H c (1982) [24], thì l n nái sinh s u mang

d ch t l i t u ki n cho vi khu n phát tri n

Theo Nguy (2004) [18], trong quá trình có thai, l n nái

u ng nhi u ch ng, ít v ng ho c b nhi m m t s b nh truy n nhi nh xo n khu n, s y thai truy n nhi m và m t s b nh nhi m

t cung

Trang 20

Ngoài ra còn m t s nguyên nhân sau:

Khoáng ch t, vitamin n viêm t cung Thi u vitamin A gây

c, sót nhau

n lý v sinh:

V sinh chu ng tr i kém, v sinh b ph n sinh d c l

không t t, khu v c chu ng tr i có m m b nh Do quá trình can thi p khi l n , th thu , thao tác và d ng c thu t làm t

niêm m c Do tinh d ch b nhi m khu n và d ng c th tinh không vô trùng

n gây viêm nhi m vào b ph n sinh d c c a l n cái Do l n

c b viêm ni u qu t khi nh y tr c ti p s truy n sang l n cái

n lý, v sinh là khâu r t quan tr ng V sinh trang tr

l n nái ng th i qu n lý t s làm gi m t l viêm

* Ti u khí h u chu ng nuôi:

Th i ti t khí h u quá nóng ho c quá l nh trong th d làm cho

l n nái b viêm t cung Vì v y chúng ta ph i t o ti u khí h u phù h i v i

* Tu i, l , tình tr ng s c kh e:

càng nhi u l a thì t l m c viêm t cung càng cao

n i nh ng nái l u Nái già do s c kh e kém, hay k phát m t

Trang 21

ng xuyên có m t trong chu ng l n L i d ng lúc sinh s n, t cung, âm

o t a nhi u s n d ch, vi trùng xâm nh p gây viêm t cung

ch i ta d a vào nh ng tri u ch n hình c c bquan sinh d c và tri u ch ng toàn thân, có th d a vào các ch tiêu b ng 2.1

STT Các ch

2 D ch viêm Màu Tr ng xám, tr ng s a H Nâu r s t

Trang 22

Qua b ng 2.2 ta th y có th phát hi c nái m c b nh qua vi c quan sát d ch t o ch y ra qua các ngày, t n pháp can thi p k p

th i Ngoài ra, chúng ta còn c n ph i chú n d ch ch y ra trong các ngày

- T m cho l , v sinh b ph n sinh d c ngoài và b u vú

- b ng tay ph i sát trùng k b u, c n và xoa trên bàn tay

ng l n khó ph i can thi p b ng tay thì g viêm

Tylan 50 ho c Suanaul 5:10ml/ngày, liên t c trong 3 ngày

ng th i tránh sót nhau và t ng các d ch trong t cung ra ngoài

Trang 23

- Phòng b nh truy n nhi m Leptospirosis, Brucellosis b ng cách dùng

ph c vai trò c a vi khu n gây b nh, s m n c m c a chúng v i

ng h p b nh n ng th i v u tr c c b i ta có th u

kháng sinh cho con v t k t h p v i vi ng v sinh t t

20] cho bi u tr viêm t cung c t 2 m

Ph c h i nguyên v n niêm m c t cung và ph c h i ch

các lo i thu c kháng sinh và thu c b b ng cách tiêm, cho u

t cung

Th t r a b ng các dung d c mu i 1 - 2%, Streptocid 1%, thu c tím 0,05%

Sau khi th t r a xong thì có th dùng thu c theo li u trình sau:

Trang 24

Tiêm b p Calcium fort 10ml/nái/2 l n/ngày.

con 500.000 UI Penicillin hòa v c c t Ngày m t

l n dùng liên t c trong 3 ngày

20 - làm d con co bóp t ng ch t b n, d ch viêm ra

t r a t cung b ng Han - Iotdine 5%, tiêm kháng sinh: Gentamicin 4% 1ml/6kg TT ho c Lincomycin 10% 1ml/10kg TT liên t c

n 5 ngày

Theo tác gi Kim Dung và cs (2002) [9] cho bi t: t

s bài thu c nam trong vi u tr b nh viêm t cung cho k t qu t t

Các nguyên li u trên cho vào 0 phút, ch t l

Bài 2: N u t o b viêm n ng, có mùi hôi th i, d ch viêm nhi u có th dùng 50g t i ta bóc v , r a s ch, giã nhuy n cho c

l n/ngày, dùng liên t c t n 5 ngày

Bài 3: V r cây dâm b t r a s c mu i loãng cho thêm

r a ti n hành lau khô, s ch, m i ngày nên r a 2 l n

Trang 25

2.1.9 Hi u bi t v m t s lo i thu u tr b nh viêm t cung l n

Trên th ng hi n nay có r t nhi u lo i thu c kháng sinh, áp d ng khoa h c k thu t mà cho ra nhi u kháng sinh t ng h u tr b t hi u

- Tác d u tr viêm vú, viêm t u, t huy t trùng,

- u tr b nh do Haemophilus, streptococcous, Staphylococcus, Pasteucella.

* Vetrimoxin L.A (công ty CEVA)

Trang 26

Theo Nguy (2004) [18], Tylosin là kháng sinh nhóm Macrolit tác d ng m nh ch y u v i vi khu t s gram

âm, Gentamycin là kháng khu n nhóm Aminoglycocid tác d ng m nh v i c

vi khu n gram(-) và gram(+)

- Tác d u tr CRD, viêm ph i, viêm màng ph i, t huy t trùng, viêm ru t, viêm d dày, tiêu ch y, phân tr ng hàn, b ng sinh d c, viêm vú, viêm t cung

* Hanmolin L.A:

- Thành ph n: Amoxycillin: 150 mg

1 ml

- Tác d ng: Ch a và phòng các b nh nhi m khu ng tiêu hóa, hô

h p, ni u d c, nhi m khu n máu, nhi m khu n th c p gây do vi khu n m n

c m v i Amoxycillin ng a, trâu, bò, l n, dê, c u, cho, mèo

* Penicilin:

Penicilin có d ng tinh th màu tr ng, tan nhi c, nó d b axit,

ki m, oxy hóa kh phá h y

- Tác d ng: Di t các vi khu u tr nhi t thán trâu bò

dùng li u cao, tiêm nhi u ngày, Actiromy cosis bò, b u l n, b nh viêm vú truy n nhi m, nhi , viêm t cung, sót nhau, và nhi u

b nh khác

* Streptomycine:

- Thành ph n: G m 3 ph n chính: Stcotobiosamin, streptoz, streptidin

- Tác d u tr b nh t huy t trùng gia súc, gia c o

t cung trâu bò, viêm vú do staphylococcus, tr ng pha ch tinh

d u tr viêm ru t a ch y c a bê nghé, l n con, Actinomycosis: Ph u

tr lâu k t h p v i các thu c khác, Leptospirosis: Dùng ph i h p v i penicilin,

viêm d dày, viêm ru t c a mèo

Trang 27

- Tác d u tr viêm t cung, rút ng n th i gian lên

gi ng, nâng cao t l c bi t làm tiêu th vàng, phá h y u nang

bu ng tr ng, giúp nái nhanh lên gi ng sau cai s a

Trang 28

- Tác d c chu ng tr i: Pha v c s ch 1 lít Han Iodine 10

%/100 - u b m t chu ng, d ng c nuôi và môi

ng xung quanh Tu n 1 - 2 l n, liên t c 2 - 3 tu n Sát trùng v

hay n t l loét do b nh LMLM: Pha loãng ½ bôi tr c ti p lên v

l n sinh s n là t c nhi u l n con sinh ra và s ng sót cho t i lúc cai

s ng th i gi m th i gian phi s n xu t c a l n nái nh t là do không ththai M c tiêu trên i s làm vi cao l n nái và nh

ng (F Madec, 1995) [33]

Theo A.Vtrekaxova (1983) [31], trong s các nguyên nhân d n t i ít sinh

và vô sinh c a l n thì các b nh c chi m t 5 15%

F.Madec [32], khi ti n hành nghiên c u b

15% s l n nái b viêm t cung

Theo F Madec (1995) [33], viêm t ng b u b ng s t m t vài gi , ch y m ngày hôm sau và b ng kéo dài 48 - 72 gi

Trang 29

2.2.2 Tình hình nghiên c c

Vi t Nam m t s nhà khoa h ã có nh ng nghiên c u t ng k t v

chung là m t quá trình b nh lý ph c t c th hi i nhi u th khác

t trong nh ng nguyên nhân chính d n t i hi ng r i lo n sinh s n, ng tr c ti n kh n c a gia súc cái sinh s n.Theo Nguy ], viêm t cung là m t h i ch ng

ng xu t hi n trên l n nái sau khi sinh L n nái viêm t cung s b t n

p niêm m c T ng s ti t Prostagladin F2 làm xáo

bi u hi n ch ng d c x y ra s làm gi m s c sinh s n c a l n nái, gi m svòng quay l i t n chi phí thu u tr , ph i

Trang 30

sinh v t, còn các nguyên nhân khác s làm gi m s kháng c ho c

t u ki n cho vi sinh v t xâm nh p và phát tri gây nên các tri u

nh t là l a 1 và l a 2 T l ch ng d c nhóm l n b viêm t cung cao nhi i nhóm l n không b viêm t cung

châu th sông H i cao (7,1%) và có s khác nhau gi a

g B nh viêm t ng t p trung nh ng l n nái m l u

và nh ng l >6 l a

là viêm t cung

Trang 31

Ph n 3

ng và ph m vi nghiên c u

- L n nái ngo i thu n thu c 2 gi ng Landrace, Yorshire nuôi t i trang tr i

- Ph m vi nghiên c u: L n nái h u b , l n nái ch a, l n nái nuôi con

- B trí thí nghi m: Sau khi ch c m u, thí nghi c b trí theo

lô so sánh, gi a 2 lô thí nghi m b u v

- C th : Sau khi theo dõi phát hi n b nh, d a vào s ng nái nhi m

các y u t , ch khác v u tr

I:

Vetrimoxin - L 1ml/10kg TT u trình 3 - 5 ngày

Trang 32

Oxytocin 2 - 6ml/con tiêm b p Dùng 1l n/ngày và s d ng liên t c trong 3 ngày.

II:

Oxytocin tiêm b p 2 - 6ml/con u trình 3 ngày

u tr c c b

Th t r a t cung b ng thu c Gynapax (pha 5g ml Gynapax v i 500-1000

ml c c t) m i l n dùng cho 1 con t n 1000 ml dung d

cung c a l n và ch kho ng 30 phút cho dung d ch và d ch viêm ra h t

u tr toàn thân

Con v t s t tiêm: MD Analgin 1ml/10kg TT, tiêm b p

S t, b t s a truy ch MD Glucose 5%, 500 - 1000 ml/ngày

Tiêm thu c tr s c, tr l c: B.complex 1ml/10kg TT

2-Pen - Step 20/20 (tiêm b p 1ml/10kg TT)

Oxytocin (tiêm b p 6ml/con)

t cung

5g Gynapax pha v i 500 - c c cung

Ngày đăng: 15/02/2018, 16:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w