1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tình hình bệnh viêm tử cung, viêm vú và thử nghiệm một số phác đồ điều bệnh trên đàn lợn nái ngoại tại trang trại chăn nuôi Bùi Huy Hạnh thuộc xã Tái Sơn Tứ Kỳ Hải Dương (Khóa luận tốt nghiệp)

74 177 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 74
Dung lượng 17,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tình hình bệnh viêm tử cung, viêm vú và thử nghiệm một số phác đồ điều bệnh trên đàn lợn nái ngoại tại trang trại chăn nuôi Bùi Huy Hạnh thuộc xã Tái Sơn Tứ Kỳ Hải Dương (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình bệnh viêm tử cung, viêm vú và thử nghiệm một số phác đồ điều bệnh trên đàn lợn nái ngoại tại trang trại chăn nuôi Bùi Huy Hạnh thuộc xã Tái Sơn Tứ Kỳ Hải Dương (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình bệnh viêm tử cung, viêm vú và thử nghiệm một số phác đồ điều bệnh trên đàn lợn nái ngoại tại trang trại chăn nuôi Bùi Huy Hạnh thuộc xã Tái Sơn Tứ Kỳ Hải Dương (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình bệnh viêm tử cung, viêm vú và thử nghiệm một số phác đồ điều bệnh trên đàn lợn nái ngoại tại trang trại chăn nuôi Bùi Huy Hạnh thuộc xã Tái Sơn Tứ Kỳ Hải Dương (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình bệnh viêm tử cung, viêm vú và thử nghiệm một số phác đồ điều bệnh trên đàn lợn nái ngoại tại trang trại chăn nuôi Bùi Huy Hạnh thuộc xã Tái Sơn Tứ Kỳ Hải Dương (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình bệnh viêm tử cung, viêm vú và thử nghiệm một số phác đồ điều bệnh trên đàn lợn nái ngoại tại trang trại chăn nuôi Bùi Huy Hạnh thuộc xã Tái Sơn Tứ Kỳ Hải Dương (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình bệnh viêm tử cung, viêm vú và thử nghiệm một số phác đồ điều bệnh trên đàn lợn nái ngoại tại trang trại chăn nuôi Bùi Huy Hạnh thuộc xã Tái Sơn Tứ Kỳ Hải Dương (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

Khoá h c: 2011 - 2016

Trang 3

PGS.TS

Thú y,

Trong quá trình th c t p, b n thân tôi không tránh kh i nh ng thi u sót

khóa lu c hoàn thi

Thái Nguyên, ngày tháng

Sinh viên

Ngu

Trang 4

DANH M C CÁC B NG

Trang

B ng 2.1: M t s tiêu chí phân bi t các th viêm t cung 15

B b trí thí nghi m 35

B ng 4.1: L ch v sinh phòng b nh c a tr i l n nái 41

B ng 4.2 L ch phòng b nh c a tr i l n nái 42

B ng 4.3: K t qu công tác ph c v s n xu t 49

B n nái sinh s n 51

B ng 4.5: Tình hình m c b nh viêm t n nái nuôi t i trang tr i 52

B ng 4.6: T l l n nái m c b nh viêm t cung, viêm vú theo l 53

B ng 4.7: T l l n nái m c b nh viêm t u tra 54

B ng 4.8: M viêm t cung c a l n nái theo l 56

B ng 4.9: Hi u qu u tr b nh viêm t cung l n nái sinh s n 57

B ng 4.10: Hi u qu u tr b nh viêm vú l n nái sinh s n 58

B ng 4.11: H ch toán chi phí thu u tr cho 1 nái kh i b nh 59

Trang 6

M C L C

Trang

Ph n 1 M U 1

t v n 1

1.2 M c tiêu và yêu c u c tài 2

1.2.1 M c tiêu c tài 2

1.2.2 Yêu c u c tài 2

tài 2

1.3.1 Ý nghiã khoa h c 2

c ti n 2

Ph n 2 T NG QUAN TÀI LI U 3

khoa h c 3

2.2.1 C u t c cái 3

m sinh lý, sinh d c l n nái 6

2.1.3 M t s hi u bi t v quá trình viêm 10

2.1.4 Nh ng hi u bi n v b nh viêm t cung, viêm vú trên l n nái 13

2.2 Tình hình nghiên c c 29

2.2.1 Tình hình nghiên c u trên th gi i 29

2.2.2 Tình hình nghiên c c 31

Ph n 3 NG, N U34 ng và ph m vi nghiên c u 34

m và th i gian ti n hành 34

3.3 N i dung nghiên c u 34

u 34

c b nh viêm t cung, viêm vú n nái sinh s n 34

Trang 7

3.4.3 Các ch nh 36

lý s li u 36

Ph n 4 K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 37

4.1 K t qu công tác ph c v s n xu t 37

ng 37

4.1.2 Phát hi n l ng d c 38

4.1.3 Th tinh nhân t o cho l n nái 39

4.1.4 Công tác thú y 40

4.2 K t qu nghiên c u và th o lu n 51

4 n nái c a tr i 51

4.2.2 Tình hình m c b nh viêm t cung, viêm vú n nái ngo i t i trang tr i 52

4.2.3 Hi u qu c a m t s u tr b nh viêm t cung, viêm vú 57 4.2.4 H ch toán chi phí 59

Ph n 5 K T LU NGH 60

5.1 K t lu n 60

ngh 60

TÀI LI U THAM KH O 62

Trang 8

M U

t v

nuôi l n là m t ngh truy n th ng có t i c a nhân dân ta

Tuy nhiên, m t trong nh ng v gây tr ng i l n nh

l n nái sinh s n là tình hình d ch b nh x y ra khá ph bi n gây thi t h i l n

n nái nuôi t i các trang tr i

c bi ng g p là b nh viêm t cung và b nh viêm vú

c bi t ph n b nh viêm t cung l n nái là m t trong

nh ng b nh ng sinh d c c a l n nái sau khi sinh, ng r t l n

kh n, làm m t s a, l n con không có s a s còi c c, suy dinh

ng, l n con ch m phát tri n L n nái ch ng d c tr l i, không th

Trang 9

Xu t phát t tình hình th c ti n trên i s ng d n c a Th y giáo

nh m t s thông tin có giá tr khoa h c b sung thêm

nh ng hi u bi t v b nh viêm t cung, viêm vú khoa h c cho phòng

Trang 10

T NG QUAN TÀI LI U 2.1 khoa h c

Trang 11

-ngoèo nh

Bartholin Clitoris).

Trang 12

+ Màng trinh (Hymen

Clitoris

Trang 14

g , 2006) [22]

- 9 tháng

k

Quá

Trang 16

chóng Trong quá trình bao

Trang 18

hóa gluxit, lipit và protit axit, xeton, lipit, albumoza, polipeptit và các axit amin

albumin, globulin, fibrinogen

histamin, serotonin, axetinchorin g làm

Trang 19

a Zaneta, Laureckiene (2006) [32

Streptococcus sp, Staphylococcus sp, E coli và Enterobacter.

Trang 20

staphylococcus thì staphylococcus aureus là loài

- Eschelichia coli (E.coli)

Trang 22

B ng 2.1: M t s tiêu chí phân bi t các th viêm t cung

Trang 24

-17

Trang 26

Trong

Kim Dung và cs (2004) [5

(Staphylococcus aureus) (Streptococcus hemolitica) E.coli, proteus, krebsiella

ra t

E.coli, Staphylococcus aureus, Streptococcus spp, Proteus mirabilis và Pseudomonas là nguyên nhân gây lên

Trang 30

E coli nói riêng

Trang 31

-

Trang 33

* Nguyên nhân

Staphylococcus, Streptococcus, E.coli, )

Trang 35

-Colistin Sulfate 25.000.000 UI-

Trang 36

Viêm t cung là m t trong nh ng nguyên nhân ch y u d n h i

ch ng viêm vú, viêm t cung, m t s a l n h i ch ng này ng l n

t, sinh s n c a l n nái sau này T l ph

n nái b viêm t Hi ng viêm t cung âm kéo dài t

a l n nái sinh s n

Trang 37

ng không t ch ng sinh d c các ch t

khác nhau, chúng phá h y ho c làm k t t a các ch t nh y b máy

Xobko và Gia Denko (1987) [31], u tra 147 con l n nái 1 - 6 tu i

m t l , vô sinh c a l n nái thì các b nh c chi m t 5 - 15%

n sinh s n th m chí c nuôi l n th

s con trên m t l và s l c a m t nái trên m

u và liên t n sinh s n là t o ra nhi u l n con sinh

ra và s ng sót sau cai s ng th i gi m chi phí trong s n xu t nh t là do

nh n Do v y vi m b o v sinh, duy trì tình tr ng sinh

l n nái b ng Madec (1995) [28]

Trang 38

, ch y d ch viêm vài gi , ch y m ng kéo dài

n 72 gi

Trong b nh viêm t cung thì viêm n i m ng t cung chi m t l cao Kaminski (1978) [25] ki m tra 1000 l n nái c cho k t qu là 16% b viêm n i m ng t cung

Madec (1995) [28], qua ki m tra vi th x -ta- a mi n tây B c

c Pháp, cho th y 26% s l n nái có b nh viêm t cung Ngoài ra 2% s

l n nái có b nh tích thoái hóa mô n i m ng t cung v m thành tcung có c u t o s i fibrine

28], t l b ng ti t ni u sinh d c

i th l Khi ti n hành nghiên c u b nh lý sinh

b viêm t cung (Madec, 1991) [ 27]

Kudlay D.G và cs (1975) [26] cho bi t, E coli không lên men dextrin, amidin, glycogen, xenlobioza Ngoài ra E coli còn m t s

+ Ph n

+ Ph n ng sinh H2S: âm tính

+ Ph n

+ Ph n ng V.P (Voges Proskauer): âm tính

+ Hoàn nguyên Nitrat thành Nitrit

Trang 39

Nguy 21] cho bi t, l n nái sau khi sinh có ch ng viêm t cung chi m t l 42,4% Viêm t cung trên nhóm l n nái thu n chi m kho ng 25,48%, trên nhóm l n nái lai chi m 50,84% (trong t ng s 1000 l n nái kh o sát) Viêm t ng x y ra cao nh t l a 1 và 2 T l ch m

30mg/1kgTT dùng liên t c trong 3 - 4 ngày, tiêm Penicillin 50.000UI/1kgTT

ng th i th t r o, t cung b ng Rivanol 5%, tiêm thu c tr s c, tr

l c: VTMB1, VTMC, Cafein

Tiêm Oxytocin 20 - 40 UI/con/ngày, th t r o t cung b ng Iodine 5% ho c dung d ch Lugol 1% ho c Rivanol 1% th t r a nhi u l n Sau khi th t r t m t viên Han-V.T.C, 2 ngày liên t c và tiêm b p Hanoxylin

Han-LA v i li u 1ml/10kgTT

Kim Dung, Lê Th Tài (2004) [5 c hi tiêm, Penicillin 1000UI/kg/ngày, (tiêm b p ngày chia hai l n); Kanamycin 10mg/kg/ngày, (tiêm b p ngày chia hai l n); Sunlfathiazon 40mg/kg/ngày, (hòa v c s ch cho u ng); th t r a t o b ng Rivanol 0,1%; Cloramphenicol 4% m i ngày r a m t l n 50 - 100ml; tiêm thu c b tr : VTMB1, VTMC, Cafein

Trang 40

Pituitrin 0,1% (thu c nhân y) v i li u 0,5 1ml/nái, ngày m t l n, dùng liên t c 2

-3 ngày

th ng thì không nên ti n hành th t r a b ng các ch t sát trùng v i th tích l n Vì khi b t cung co bóp y u,

Các tác gi ngh nên dùng Oxytoxin k t h ho c k t h p v i

u tr toàn thân và c c b Nguy n Xuân Bình (2005) [2], cho bi t, nh ng nái b viêm t cung

ng bi u hi n s t theo quy lu t sáng chi u (sáng s t nh , chi u s t n ng) Khi gia súc b viêm t cung có th m c thì không nên

ti n hành th t r a b ng các ch t sát trùng v i th tích l n Vì khi b t n

cung co bóp y u, các ch t b y ra ngoài,

nh n ng thêm Các tác gi ngh nên dùng Oxytoxin k t

Trang 41

- nh t l l n nái m c b nh viêm t cung, viêm vú t i tr i.

- Ti u tr b nh viêm t cung, viêm vú b ng m t s

u tr và so sánh hi u l u tr c

háp nghiên c u

á tình hình m c b nh viêm t cung, viêm vú n nái sinh s n

Trang 42

Viêm

vú Viêm t cung

Viêm vú

Trang 44

K T QU NGHIÊN C U VÀ TH O LU N 4.1 K t qu công tác ph c v s n xu t

L n nái ch c nuôi ch y u chu ng b u Hàng ngày vào ki m tra

r a máng, phun thu c sát trùng hàng ngày, x t g m, cu i gi chi u ph i chuy n phân ra kho phân L n nái ch i cám 566, 567 SF v i

c khi chuy n l n lên chu ng ph c d n d p và r a s ch s

L n chuy n lên ph thông tin lên b ng u m i ô chu ng

b a sáng, chi u

Trang 45

c l n con b ch t ng t do trong t cung quá lâu M i ngày gi m 1 kg

g y thì kh u ph

Khi l c 1 ngày, kh u ph n 1 kg/con/ngày chia làm

i v n con theo m n khi cai s

1 ngày ti n hành mài nanh, b m tai, c t cho l n

L n con 1 - 3 ngày cho u ng thu c Nova - Amoxicol phòng tiêu ch y

l n con

L n con 3 - 4 ngày tu i cho l n con u ng thu c phòng c u trùng

L n con 5 - 7 ngày tu i ti n hành thi n l c

L c 5 ngày tu i t ng cám 550 SF hay cám s a

L c 16 - 18 ngày tu i tiêm phòng Mycoplasma.

L c 21 ngày tu i ti n hành cai s a cho l n

L n con c cai s a s m (19 -21 ngày tu c cho t

t r t s m (5 ngày tu i) nh m nâng cao kh ng l n con cai s a, gi m hao mòn l n m kháng cho l n con Cách t p cho l n m

ng th

4.1.2 Phát hi n l ng d c

Qua th c t th c t p t i trang tr i i s ch b o c a các cán b kthu t tôi th y l ng d c có nh ng bi u hi n sau:

Trang 46

4.1.3 Th tinh nhân t o cho l n nái

ng d nh kho ng th i gian d n tinh thích h p nh t

c 2: Chu n b d ng c

c 3: Chu n b tinh d m b o v th tích (80 - 100 ml) và s ng tinh trùng c n có trong m t li u d n tinh 1,5 - 2 t tinh trùng ti n th ng

c 4: V sinh l n nái

c 5: D n tinh

c 6: Sau khi d n tinh xong, ph i v sinh d ng c s ch s Sau khi

d c 21 - 25 ngày ph i ti p t c quan sát, ki m tra k t qu th thai, phát hi n nh ng l ng d c l k p th i d n tinh l i K t qu th thai

k ng d c ghi vào k t qu th thai c a chu k ng d c y

c, chu ng tr i hi c t m quan tr ng c a v này

tr i th c hi n t t quy trình v sinh thú y, quan tâm t i b u ti u khí h u chu ng nuôi (luôn thoáng mát v mùa hè, m áp v

Trang 47

vào khu v

4.1.4 Công tác thú y

4.1.4.1.

T i tr i l n quy trình v sinh thú y phòng b c th c hi n h t s c nghiêm ng t, t p trung ch y u vào 2 khâu: v sinh phòng b nh và phòng

ch n c n th n, xung quanh các chu u tr ng các cây l n Kho ng cách gi i có các h c t o cho các chu

thông thoáng và mát t nhiên Gi a khu nái sinh s n và l m có h

c có tác d ng th i t i các c a c a m i chu u r c

nh k và làm c d i xung quanh khu v c nuôi Chu c b ng

Trang 48

xút G m chu c v sinh s ch s c kh trùng k khô 2 - 3 ngày ti n hành l p các t m i l n ch t nái ch a 2 xu ng.

- Khi có d ch b nh x y ra công tác v c ti n hành nhanh

Ngoài khu v

nuôi

Chu ng

Chu ng cách ly

b máng

Phun sát trùng+r c vôi

v c

Phun sát trùng toàn b khu

V sinh t ng khu

(Ngu n: Phòng k thu t trang tr i)

Trang 52

+ Nguyên nhân: Là b nh truy n nhi m do vi khu n gram (+), vi khu n

ng tiêu hoá gây ra; do l n con sau khi sinh b nhi m l nh; do l n m bviêm vú, viêm t cung; do l n m u ph n; do l n con

Tiêm Nova - Amcoli: 1ml/10kgTT/1l n/ngày

u tr liên t c trong 3 - 5 ngày.

- H i ch khó l n

+ Nguyên nhân:

u h p b m sinh, do thai quá to vì ch ng cho l n

Do l n nái quá già, n i ti t t m t cân b ng hay n hormone kích quá th p trong th

Trang 53

N u th y l n m r n nhi u mà bào thai v y ra ngoài thì

các bào thai và nhau thai ra ngoài Sau i li u 2ml/con k t

h p v i tiêm Vetrimoxin LA 1ml/ 10 kg TT

tiêm Oxytocin v i li i v i l l a th 3 tr l i và 3ml/con

Trang 55

kh p l n c p và mãn tính m i l a tu i và x y ra nhi u nh

khi nhi xu ng quá th p ho c, do da b tr c nên vi khu u

ki n xâm nh p và gây b nh

- Tri u ch ng: L p khi ng t 3 - 4 ngày tu i, kh p chân

- 15 sau khi sinh, t ng x y ra lúc 2 - 5 tu n

tu ng th y viêm kh p c chân, kh p háng và kh p bàn chân

- u tr : Tiêm Vetrimoxin : 1ml/10kgTT/1l n/2 ngày

u tr liên t c trong 3 - 5 ngày.

4.1.4.3 Công tác khác

khoa h c, tôi còn tham gia m t s công vi

cho l c 336 con, s con an toàn 333 con t l an toàn 99,11%

toàn 100%

Phun thu c tr gh cho l t 168 con, an toàn 166 con, t l kh i 98,81%.Cho l n con u ng thu c phòng c u trùng v i s ng 6960 con, kh i

6945, t l t 99,78 %

Xu t 3000 l n con

M hecni 8 con, an toàn 7 con, t l t 87,5%

K t qu công tác ph c v s n xu t trong th i gian th c t c th

hi n qua b ng 4.3

Trang 58

c a m i cán b công nhân viên c a tr i

4.2 K t qu nghiên c u và th o lu n

u n nái c a tr i

Trong th i gian th c t p t i trang tr i,Tr i Bùi Huy H n

T K , H 25/5/2015 - 18/11/2015, tôi cùng cán b ,k

Qua quá trình th c t p tôi nh n th i c a trang tr t sinh s n cao, trung bình m 10-12 con/ l a Các nái nuôi t i tr i có s c kh e

S li u b ng 4.4 cho th y t ng s n nái c a tr i là 1369 con

ngo i gi ng Yorkshire, 847 con nái ngo i gi ng Landrace các con gi u nh p nái sinh s n gi ng ngo ng n c th h

Trang 59

n, m n xu c r t nhi u l m có giá tr cao

n nay b nh v y ra nhi u các trang tr

Trong th i gian th c t p t i tr c làm vi c trên 6 chu g m

336 ô chu ng tôi có th i gian theo dõi l n nái sinh s n liên t c Su t quá trình

b nh viêm t cung, viêm vú theo l và theo các tháng là khác nhau

B ng 4.5: Tình hình m c b nh viêm t cung, viêm vú trên n nái

nuôi t i trang tr i

S nái

u tra (con)

S m c (con)

T l

m c (%)

S lo i

th i (con)

T l lo i

th i (%)

Trang 60

viêm TC (%)

viêm vú (con)

Trang 61

Qua theo dõi qua các tháng,

viêm TC (%)

viêm vú (con)

viêm vú (%)

Tính chung (%)

Trang 62

7-23,33%

0

nói chung

ong

Trang 63

n (con) (%)

n (con) (%)

n (con) (%)

Trang 66

ng/nái S chênh l ch trên là do th u tr kéo dài d n

Trang 67

5.2 ngh

Trang 68

+ Leptospirosis, Brucellosis

3

Trang 69

tr m t s b nh trong thú y b ng thu c nam NXB Nông nghi p

5 Kim Dung, Lê Th Tài (2004), Phòng và tr b nh l s n

xu t l n th t siêu n c xu t kh u, NXB Nông nghi p - Hà N i.

Trang 71

31 Xobko A.L, Gia Denko I.N (1987), C m nang b nh l n t p I (Tr n

Hoàng d ch), Nxb Nông nghi p

32 Zaneta, Laureckiene (2006),

II Tài li u ti ng Anh

33 Andrew Gresham; 2003; Infectious reproductive disease in pigs, in

Trang 72

http://www.japfavietnam.com/tu-van/quan-ly-benh-dich/147-mot-so-benh-Hình 1: L n b viêm t

Hình 2: Thu c Vetrimoxin LA

Trang 73

Hình 6: Tiêm s t Hình 7: Thi n l n

Trang 74

Hình 10: V t s a

Ngày đăng: 15/02/2018, 09:45

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm