1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Các định lý điểm bất động và ứng dụng vào phương trình elliptic á tuyến tính cấp 2

66 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 207,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỜI CẢM ƠN Lu nậ văn đượ hoàn thành t ic ạ Trườ g Đ in ạ học Sư ph mạ Hà N iộ 2 dưới sự hướng d nẫ c aủ PGS.TS Hà Ti nế Ngo n.ạ Th yầ luôn hướng d nẫ nhiệt tình và truyền đ tạ cho tác giả

Trang 1

ỜI CẢM ƠN

Lu nậ văn đượ hoàn thành t ic ạ Trườ g Đ in ạ học Sư ph mạ Hà N iộ

2 dưới sự hướng d nẫ c aủ PGS.TS Hà Ti nế Ngo n.ạ Th yầ luôn hướng

d nẫ nhiệt tình và truyền đ tạ cho tác giả những kinh nghi mệ trong quátrình học t pậ và nghiên cứu khoa h cọ Tác giả xin bày tỏ lòng kính

tr ng,ọ lòng bi tế nơ chân thành và sâu s cắ đ iố với th yầ

Tác giả xin đượ g ic ử l iờ c mả nơ chân thành t iớ các th yầ giáo,

cô giáo trong nhà trườ và các th yng ầ , cô giáo gi ngả d yạ chuyên ngànhToán Gi iả tích đã giúp đỡ tác giả trong suốt quá trình học t pậ vàlàm lu nậ văn

Cu iố cùng, tác giả xin đượ c mc ả nơ t iớ gia đình, b n ạ bè, đồngnghi pệ đã động viên và t oạ m iọ đi uề ki nệ thu nậ l iợ để tác gi ả hoànthành b nả lu nậ văn này

Hà Nội, tháng 10 năm 2012

Tác giả

Đỗ Thị Hương

Trang 2

LỜI CAM ĐOAN

Lu nậ văn đượ hoàn thành t ic ạ trườ Đ ing ạ học sư ph mạ Hà N iộ

2 dưới sự hướng d nẫ c aủ PGS.TS Hà Ti nế Ngo n.ạ

Tôi xin cam đoan Lu nậ văn là công trình nghiên cứu c aủ riêng tôi.Trong khi nghiên cứu lu nậ văn, tôi đã kế thừa thành quả khoa học c aủ các nhà khoa học và đồng nghi pệ với sự trân tr ngọ và bi tế n

ơ

Hà Nội, tháng 10 năm 2012

Tác giả

Đỗ Thị Hương

Trang 3

Mục lục

Mở

đầu 5

Chương 1 MỘT SỐ ĐỊNH LÝ ĐIỂM BẤT ĐỘNG 8 1.1 Đ nhị lý đi mể b tấ đ ngộ B rouwer 8

1.2 Đ nhị lý đi mể b t đ ộấ ng Schaud er 13

1.3 Đ nhị lý đi mể b t đ ộấ ng L er ay-Schaud er 14

1.3.1 D ngạ đ cặ bi tệ 14

1.3.2 D ngạ t ngổ quát 15

Chương 2 ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LERAY-SCHAUDER VÀO PHƯƠNG TRÌNH ELLIPTIC Á TUYẾN TÍNH CẤP HAI 18 2.1 Bài toán Dirichlet cho phương trình elliptic á tuyến tính c pấ hai 18

2.1.1 Phát bi uể bài toán 18

2.1.2 Ví dụ 1: Phương trình Euler-Lagrange 19

2.1.3 Ví dụ 2: Phương trình m tặ cực ti uể 21

2.2 Tính gi iả được c a bàiủ toán Di r ichl e t ch o ph ươ ng trình elliptic á tuy ế n tính c p haiấ 21 2.2.1 Đánh giá tiên nghi mệ Ho¨lder đối với nghi mệ bài

toán Dirichlet và các đ oạ hàm c pấ m tộ c aủ nó 21 2.2.2 Áp d ngụ d ngạ đ cặ bi tệ c aủ đ nhị lý Leray-Schauder 25 2.2.3 Áp d ngụ Đ nhị lý Leray-Schauder d ngạ t ngổ quát 30

Trang 4

i li ệu tham khả o 42

Trang 6

MỞ ĐẦU

1 Lí do chọn đề tài

Lý thuyết đi mể b tấ động là m tộ trong những lý thuyết quan

tr ngọ c aủ ngành gi iả tích, với r tấ nhiều thành t uự mà n iổ b tậ là cácnguyên lý đi mể b tấ động Brouwer (1912), Banach (1922) và Schauder(1930)

Nguyên lý đi mể b tấ động Brouwer đượ Brouwer chứng minhcdựa trên lý thuyết b cậ tôpô c aủ ánh xạ liên t cụ trong không gianhữu h nạ chiều Đây cũng là m tộ đ nhị lý đượ xem là thành t uc ự s mớ

nh tấ c aủ tôpô đ iạ số và làm nền móng cho các hướng nghiên cứu

ti pế theo c aủ nhiều nhà toán h cọ , d nẫ đến các kết quả c b n ơ ả khác

Đ nhị lý đi mể b tấ động Schauder chính là m tộ mở r ngộ c aủ nguyên lý

đi mể b tấ động Brouwer cho không gian vô h nạ chiều (áp d ngụ chokhông gian Banach) Các kết quả kinh đi nể này đã đượ mở r ngc ộ racác l pớ ánh xạ trong các không gian khác nhau, đã đượ ứng d ngc ụ

r ngộ rãi trong nhiều lĩnh vực và đượ t pc ậ h pợ l iạ dưới m tộ cái tênchung: lý thuyết đi mể b tấ đ ng.ộ Trong lý thuyết này, ngoài các đ nhị

lý t nồ t iạ đi mể b tấ đ ng,ộ ngườ ta còn quan tâm đến c ui ấ trúc c aủ

t pậ h pợ đi mể b tấ đ ng,ộ các phương pháp tìm đi mể b tấ động và cácứng d ngụ c aủ chúng

M tặ khác, trong lý thuyết phương trình đ oạ hàm riêng, các đ nhị

lý đi mể b tấ động thường đượ ứng d ngc ụ trong vi cệ chứng minh sự

t nồ t iạ nghi mệ c aủ các bài toán, như bài toán biên, bài toán Cauchy

ho cặ bài toán biên-giá trị ban đ u.ầ Các đánh giá tiên nghi mệ đ iố vớinghi mệ c aủ các phương trình ho cặ các bài toán sẽ đượ dùng đểc

ki mể tra các giả thi tế c aủ các đ nhị lý đi mể b tấ đ ng.ộ M tộ đánh giátiên nghi mệ là m tộ đánh giá đ iố với nghi mệ u(x) thông qua các hệ

s ,ố vế ph iả c aủ phương

Trang 7

trình và các dữ ki nệ c aủ bài toán, trên cơ sở giả thi tế nghi mệ t nồ t i.ạ

Vi cệ nghiên c uứ các đ nhị lý đi mể b tấ đ ngộ và ngứ d ngụ c aủ

nó là m tộ v nấ đề có ý nghĩa quan tr ng.ọ Trong lu nậ văn này tôi đã

ch nọ đề tài: “Các định lý điểm bất động và ứng dụng vào phươngtrình elliptic á tuyến tính cấp hai”

N iộ dung cơ b nả c aủ lu nậ văn đượ dựa trên chương 11 c ac ủ tài

li uệ

[5]

2 Mục đích nghiên cứu

Nghiên cứu các ki nế thức cơ b nả c aủ đ nhị lý đi mể b tấ đ ng,ộ sau

đó nêu ra ứng d ngụ c aủ nó vào vi cệ nghiên cứu tính gi iả đượ c ac ủ bàitoán biên Dirichlet cho phương trình elliptic á tuyến tính c pấ hai

3 Nhiệm vụ nghiên cứu

Vi cệ nghiên cứu hoàn thi nệ lu nậ văn với nhiệm vụ hệ th ngốlàm sáng tỏ n iộ dung c aủ các đ nhị lý đi mể b tấ động và ứng d ngụ chophương trình elliptic á tuyến tính c pấ hai

4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Trang 8

Phương trình đ oạ hàm riêng để nghiên cứu m tộ số đ nhị lý đi mể

b tấ động và ứng d ngụ vào phương trình elliptic á tuyến tính c pấ hai

6 Những đóng góp mới của đề tài

Trình bày hệ th ngố các vấn đề nghiên cứu

Chi ti tế hoá các chứng minh trong tài li u.ệ

Trang 9

Chương 1 MỘT SỐ ĐỊNH LÝ ĐIỂM BẤT

ĐỘNG

Đ nhị lý đi mể b tấ động Brouwer là m tộ đ nhị lý quan tr ngọ

về đi mể b tấ đ ng.ộ Nó kh ngẳ đ nhị m tộ ánh xạ t ừ t p ậ l i ồ đóng, bị

ch nặ trong không gian hữu h nạ chiều vào chính nó thì có m tộ đi mể

b tấ đ ng.ộ Đ nhị lý đi mể b tấ động dưới đây đượ xét trong không gianc

Rn Để chứng minh ta c nầ có bổ đề:

Bổ đề 1.1 Cho f là một hàm véc tơ cột khả vi vô hạn của n+1

biến (x0, , x n ) với những giá trị thuộc Rn Kí hiệu D i là đạo hàm riêng của định thức n cột f x0 , , f x i−1 , f x i+1 , , f x n Khi đó:

C ji, do phép l yấ vi phân các c tộ c aủ đ nhị thức đượ hoán vị cho nhaucnên ta có:

Trang 10

σ (i, j) ,

Trang 11

i=0 ∂x i

n

=

Từ đây, ba bi uể thức b ngằ nhau trong các đ ngẳ thức trên ph iả b ngằ

0, ta suy ra công thức (1.1) đượ chứng minh.c

Định lý 1.1 (Brouwer) Nếu φ là một ánh xạ liên tục từ hình cầu

đơn vị đóng B = {x ∈ X, |x| ≤ 1} trong R n vào chính nó thì có một điểm

bất động, tức là ∃y ∈ B : φ (y) = y.

Chứng minh Ta xét ánh x trongạ không gian hữu h n ạ chiều Rn, theođịnh lý x pấ xỉ Weierstrass cho các hàm liên tục của n bi n ế nóirằng, với m iỗ ánh xạ φ liên t cụ c aủ B vào chính nó là gi iớ h nạ đều

c aủ m tộ dãy (φ k) c aủ các ánh xạ khả vi vô h nạ l nầ c aủ B vào chính

nó Giả sử đ nhị lý này đượ chứng minh với các ánh xạ khả vi vôc

h nạ l nầ thì với m iỗ số nguyên k có m tộ đi mể y k ∈ B thoả mãn φ k

n

i

Trang 12

(y k ) = y k Từ B là compact, với m i ỗ dãy con (y k i ) h iộ tụ t iớ m tộ

đi mể y trong B Khi đó lim φ k i (x) = φ(x) đều trên B thì

i→∞

φ (y) = lim φ k i (y k i ) = lim y k i = y.

i→∞ i→∞

Trang 13

Đ nhị lý này cũng đúng trong trườ h png ợ φ là hàm khả vi vô h nạ l n.ầ

Giả sử φ là ánh xạ khả vi vô h nạ l nầ c aủ B vào chính nó và φ (x) ƒ=

x, x ∈ B Đ t ặ a = a (x) là nghi mệ r ngộ h nơ c aủ phương trình b cậ hai

0, x ∈ B kéo theo từ công th c ứ (1.2) có a (x) = 0 v i ớ |x| = 1 là

hàm khả vi vô h nạ l nầ c aủ x ∈ B Ngoài ra theo công th c ứ (1.2) có a (x) = 0 v iớ |x| = 1 Bây giờ v iớ m iỗ t ∈ R đ t ặ f (t; x) = x + ta (x) (x − φ (x)),

Trang 14

hàm phụ thu cộ thoả mãn |f (1, x)| = 1 kéo theo đ nhị th cứ Jacobian

D0(1, x) đ ngồ nhất b ngằ 0, h nơ n aữ I (1) = 0 Đi uề này mâuthu nẫ , yêu c uầ

Trang 15

cũng chỉ ra r ngằ I (t) = 0, I là h ngằ s ,ố I(1) = 0 ƒ= I(0) Đi uề này mâu

thu nẫ , ch ngứ tỏ x ∈ B sao cho φ(x) = x.

Trang 16

Mệnh đề 1.1 Cho B = B¯(0, r) ⊂ R n là hình cầu đóng với bán kính r

Trang 17

Khi đó f˜ có một đi mể bất

động xˆ

trong C, bởi vì f (xˆ) = xˆ ∈ C

Thậtvậy, theo Định lý 1.1 thì ∃

xˆ ∈ B (0, r) sao cho f˜(xˆ) = do Song

f˜(Rn) ⊂ coC = C, nên xˆ ∈ C và f˜(xˆ) = f (xˆ) = xˆ

Trang 18

1.2 Định lý điểm bất động Schauder

Đ nhị lý đi mể b tấ động Schauder đượ mở r ngc ộ từ đ nhị lý

đi mể b tấ động Brouwer từ không gian hữu h nạ chiều lên không gian Banach

Định lý 1.2 Cho S là một tập lồi compact trong không gian Banach B

và cho T là một ánh xạ liên tục của S vào chính nó Khi đó T có một điểm bất động, nghĩa là Tx = x với x ∈ S.

Chứng minh Cho k là m tộ số nguyên dươ (k ∈ N ng ∗) Do S làcompact, t nồ t iạ m tộ t pậ h pợ h uữ h nạ đi mể x1, x2, , x N ∈ S, ở

Trang 19

và do T là liên t c,ụ ta kết lu nậ r ngằ Tx = x.

Trang 20

Hệ quả 1.2 Cho S là một tập lồi đóng trong không gian Banach B và

cho T là một ánh xạ liên tục của S vào chính nó sao cho ảnh T S

là tiền compact Khi đó T có một điểm bất động.

1.3.1 Dạng đặc biệt

Định lý 1.3 Cho T là một ánh xạ compact của một không gian Banach

B vào chính nó và giả sử tồn tại một hằng số M sao cho

Hệ quả 1.3 Định lý 1.3 chỉ ra rằng nếu T là một ánh xạ compact

của một không gian Banach vào chính nó, trong đó điều kiện (1.7)

T x

||T x||

Trang 21

có thể không cần được thoả mãn thì với σ ∈ (0, 1] nào đó, ánh xạ σT

có một điểm bất động Hơn nữa, nếu đánh giá (1.7) được thoả mãn thì σT có một điểm bất động ∀σ ∈ [0, 1]

Trang 22

Chứng minh Cho T là ánh xạ compact

a) Giả sử (1.7) không đượ thoả mãn thì ∃σ ∈ (0, 1] và ∃x ∈ B sao choc

σT x = x.

Th tậ v yậ , giả sử ∀σ ∈ (0, 1] và ∀x ∈ B thì

Khi đó (1.7) đượ tho c ả mãn Theo đ nhị lý 1.3 thì ∃x ∈ B sao cho

Tx = x Do đó mâu thu nẫ v iớ (1.9) do nó đượ thoả mãn v ic ớ σ = 1.

b) Giả sử (1.7) đượ thoả mãn.c

Ta chứng minh: ∀σ ∈ [0, 1] và ∃x ∈ B sao cho

Định lý 1.4 Cho B là một không gian Banach và cho T là một ánh xạ

compact của B × [0, 1] vào B sao cho T (x, 0) = 0 với ∀x ∈ B Giả

sử

Trang 23

tồn tại một hằng số M thoả mãn

với ∀(x, σ) ∈ B × [0, 1] sao cho x = T (x, σ) Khi đó ánh xạ T1 của B vào chính nó xác định bởi T1x = T (x, 1) có một điểm bất động.

Nhận xét 1.1 Định lý 1.4 chứa Định lý 1.3 như là trường hợp đặc biệt,

trong đó vai trò của T (x, σ) là σT x.

Bổ đề 1.2 Giả sử B = B1(0) là hình cầu đơn vị trong B và cho T

Trang 24

Ánh xạ T rõ ràng là liên tục, T

là ti nề compact Do tính pact c aủ T và T ∂B = 0, h nơ nữa b iở Bổ đề 1.2 ánh xạ T ∗ có m tộ

Trang 25

ở đó k = 1, 2, Do tính compact c a ủ T ta có thể giả thi t ế dãy {(x k ,

Trang 26

Chương 2 ỨNG DỤNG ĐỊNH LÝ LERAY-SCHAUDER

VÀO PHƯƠNG TRÌNH ELLIPTIC Á

Trang 27

Phương trình (2.1) đượ g ic ọ là phương trình elliptic á tuyến tính

c pấ hai

Trang 28

Bài toán đi tìm hàm u(x) th aỏ mãn phươ trình (2.1) trong Ωng

v iớ đi uề ki nệ biên u(x) = ϕ(x), x ∈ ∂Ω là bài toán Dirichlet cho

phươ trình elliptic á tuy nng ế tính c pấ hai

2.1.2 Ví dụ 1: Phương trình Euler-Lagrange

Xét bài toán bi nế phân sau:

Cho Ω là mi nề bị ch nặ trong Rn và F là hàm xác đ nhị trong

Bây giờ ta xét bài toán bi nế phân sau:

P: Tìm u ∈ E sao cho I (u) ≤ I (v) v i ớ ∀v ∈ E Giả sử u là

nghi mệ c aủ P và cho η thu cộ không gian

E0 = .η ∈ C 0,1 .Ω¯ | η = 0 trên ∂Ω, thì hàm v = u + tη ph iả thu cộ E v iớ t ∈ R Khi đó I (u) ≤ I (u +

Trang 29

Qu = divD p F (x, u, Du) − D z F (x, u, Du) = 0. (2.5)

Trang 30

Phương trình (2.5) là phương trình á tuyến tính c pấ hai.

Ngoài ra, n uế F ∈ C2 (Ω × R × Rn) và u ∈ C2 (Ω) ∩ C 0,1 .Ω¯ ., thì

u

nghi mệ c aủ bài toán Dirichlet Qu = 0 trong Ω, u = ϕ trên ∂Ω H nơ

n aữ , tính gi iả đượ c ac ủ bài toán P chính là tính gi iả đượ c ac ủ bàitoán Dirichlet v iớ phươ trình (2.5).ng

Ta nói phiếm hàm I là chính quy nếu hàm F là l iồ ng tặ đ iốvới các bi nế p Rõ ràng nếu F ∈ C2(Ω × R × Rn), thì chính quy

c aủ I là tươ đương với tính elliptic c ang ủ toán tử Euler-Lagrange Q Bây giờ giả sử u ∈ C 0,1(Ω) thoả mãn (2.5) và u = ϕ trên ∂Ω Thì ta

Định lý 2.1 Cho I là chính quy với F là lồi đối với z và p Khi đó

bài toán biến phân P có nhiều nhất một nghiệm Ngoài ra, tính

2

t

Trang 31

giải được của P là tương đương với tính giải được của bài toán

Dirichlet với

Trang 32

phương trình Euler-Lagrange, Qu = 0, u = ϕ trên ∂Ω, trong không gian

B iở vì ξ là tuỳ ý nên Qu = 0 theo từng đi m ể trong Ω.

phương trình elliptic á tuyến tính cấp hai

2.2.1 Đánh giá tiên nghiệm Ho¨lder đối với nghiệm bài

toán Dirichlet và các đạo hàm cấp một của nó

2.2.1.1. Trường hợp hai biến độc lập (n = 2)

N uế u ∈ C2 (Ω) thoả mãn phương trình elliptic

Trang 34

với ∀x ∈ Ω, |z| + |p| ≤ K, i, j = 1, 2, trong đó λ (x, z, p) đượ xác c

đ nhị b iở (2.2) Trong [5] đã đưa ra các đánh giá sau

Định lý 2.2 Cho u ∈ C2 (Ω) thoả mãn Qu = 0 trong Ω ⊂ R2, ở đó

Q là elliptic trong Ω và các hệ số a ij , b ∈ C0 .Ω × R × R2. Khi đó với mỗi

Trang 36

2.2.1.2. Trường hợp tổng quát (n ≥ 2)

Giả sử Q là toán tử elliptic c aủ d ngạ

Qu = divA(x, u, Du) + B(x, u, Du) (2.6)

Trang 37

elliptic ng tặ trong Ω và các hệ số a −ij ,

f i là bị ch nặ , ch nọ λ K , Λ K , µ K

thoả

mãn 0 < λ K ≤ λ (x, z, p) ,

k

Trang 38

ΛK ≥ ..D pj A i (x, z, p) .,

µ K ≥ ..δ j A i (x, z, p). + |B(x, z, p)| ,

với ∀x ∈ Ω, |z| + |p| ≤ K, i, j = 1, , n, ta có các đánh giá ([5])

Định lý 2.4 Cho u ∈ C2 (Ω) thoả mãn Qu = 0 trong Ω, ở đó Q

là elliptic trong Ω và có dạng phân kỳ của (2.6) với A ∈ C1 (Ω × R

Trang 39

đó C = C(n, K, Λ K /λ K , µ K /λ K , Ω, φ),

K = |u|1;Ω , φ = |ϕ|2;Ω , β = β (n, Λ K /λ K , Ω) >

0.

Trang 40

Định lý 2.6 Cho u ∈ C2 (Ω) thoả mãn Qu = 0 trong Ω, ở đó Q

2.2.2 Áp dụng dạng đặc biệt của định lý Leray-Schauder

2.2.2.1. Các điều kiện đủ cho tính giải được của bài toánDirichlet

Để áp d ngụ Đ nhị lý 1.3 vào bài toán Dirichlet cho phương

trình elliptic á tuyến tính ta cố đ nhị số β ∈ (0, 1) và xét không gian

Trang 41

Q là toán tử cho b iở công thức:

Qu = a ij (x, u, Du) D ij u + b(x, u, Du) (2.7)Giả sử Q là elliptic trong

được xác định bởi u = T υ có nghi m ệ duy nhất trong C 2,αβ .Ω¯

của bài toán Dirichlet tuy nế tính:

a ij (x, υ, Dυ) D ij u + b (x, υ, Dυ) = 0 (2.8)

trong Ω, u = ϕ trên ∂Ω.

Tính gi iả đượ c ac ủ bài toán Dirichlet Qu = 0 trong Ω, u = ϕ

trên

∂Ω trong không gian C 2,α .Ω¯ là tương đương với tính giải được

của phương trình u = T u trong không gian Banach B = C 1,β .Ω¯ ,đồng thời phươ trình u = σT u trong B tng ươ đng ươ v ing ớ bài toánDirichlet

× R × Rn ), 0 < α < 1

Giả

sử ∂Ω ∈ C 2,α và ϕ ∈ C 2,α .Ω¯ . Khi đó, nếu với β > 0 nào đó tồn tại một

Ngày đăng: 15/02/2018, 07:20

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] Đ u ậ Thế C p ấ (2002), Giải tích hàm, NXB Giáo d c ụ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải tích hàm
Tác giả: Đ u ậ Thế C p ấ
Nhà XB: NXB Giáo d cụ
Năm: 2002
[2] Nguyễn Thừa H p ợ (2004), Phương trình đạo hàm riêng, Nhà xu t ấ b n ả Đ i ạ học Qu c ố gia Hà N i. ộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương trình đạo hàm riêng
Tác giả: Nguyễn Thừa H
Nhà XB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Năm: 2004
[3] Nguyễn Phụ Hy (2007), Giải tích hàm, NXB Khoa học kỹ thu t ậ Hà N i. ộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Giải tích hàm
Tác giả: Nguyễn Phụ Hy
Nhà XB: NXB Khoa học kỹ thuật Hà Nội
Năm: 2007
[4] Đỗ H ng ồ Tân (2002), Các định lý điểm bất động, NXB Đ i ạ h c ọ sư ph m ạ Hà N i. ộ[B] Tiếng Anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các định lý điểm bất động
Tác giả: Đỗ H ng ồ Tân
Nhà XB: NXB Đ i ạ h c ọ sư ph m ạ Hà N i
Năm: 2002
[5] D. Gilbarg, N. S. Trudinger (2001), Elliptic Partial Differential Equations of Second Order, Springer-Verlag, Berlin Heidelberg Sách, tạp chí
Tiêu đề: Elliptic Partial Differential Equations of Second Order
Tác giả: D. Gilbarg, N. S. Trudinger
Năm: 2001
[6] R.Akerkar (1999), Nonlinear Functional Analysis, Narosa Publish- ing House, New Delhi Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nonlinear Functional Analysis
Tác giả: R. Akerkar
Nhà XB: Narosa Publishing House
Năm: 1999
[7] J. Jost (2002), Partial Differential Equations, Springer-Verlag, Berlin Heidelberg, New York Sách, tạp chí
Tiêu đề: Partial Differential Equations
Tác giả: J. Jost
Nhà XB: Springer-Verlag
Năm: 2002

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w