Nhữngkiếnthứchìnhhọc,thiênvănnóiriêngvàtoánhọcnóichungcủangườiViệtcổđãđượcthểhiệntrênmặttrốngđồngĐôngSơn,thápĐàoThịnh,trêncácđồgốmsứ,...Mộtsốtácgiảđãchứngminhcáchìnhvẽtrênmặttrốngđồnglàm
Trang 3LuậnvănđượcthựchiệnvàhoànthànhtạiTrườngĐạihọcKhoahọcTựnhiên,ĐạihọcQuốcgiaHàNội,dướisựhướngdẫncủaPGSTSTạDuyPhượng.Tácg i ả xinđượctỏl ờic ảmơ n chânthànhv à sâusắctớiThầy,ngườiđãtậntìnhhướngdẫnvàchỉđạotácgiảtậpdượtnghiêncứukhoahọc
trongsuốtthờigiandàitìmhiểutàiliệuvàviếtLuâṇ văn
MộtphầnnộidungLuậnvăndựatrênbảnthảobảndịchmộtsốphầntrongcácsáchToánHánNômcủahaihọcviêncaohọcHánNômTrầnThịLệv à NguyễnThịThành,mộtsốđoạnd ịchcủaTiếnsĩNguyễnHữuT â m (ViệnnghiêncứuLịchsử).XinđượcchânthànhcámơnsựgiúpđỡcủaTiếnsĩNguyễnHữuTâmvàhaibạnLệvàThành.XinđượccámơnThàyhướngdẫnđãcho
phépsửdụngmộtsốtưliệucánhâncủaThày
ĐồngthờiemxinchânthànhcảmơncácquýthầycôtrongKhoaToán
–Cơ–Tinhọc,TrườngĐại
họcKhoahọcTựnhiên,ĐạihọcQuốcgiaHàNội,đ ã tậntìnhgiảngdạy,quantâmvàtạomọiđiềukiệnthuậnlợivềthủtụchànhchínhđểemhoànthànhluậnvăn
Tôicũngchânthànhcảmơngiađình,bạnbèvàcơquan,đoànthểnơitôiđangcôngtáclàTrườngTrunghọcPhổthôngNguyễnVănCừ,đãtạomọiđiềukiệnvềvậtchấtlẫntinhthầntrongquátrìnhtôihọctập,nghiêncứuvàviếtluậnvăn
Trang 4MỞĐẦU 1CHƯƠNGITỔNGQUANVỀCÁCSÁCHTOÁNHÁNNÔM 31.1TổngquanvềcáctàiliệuviếtvềtoánhọcViệtNamthờikìphongkiến 31 2 TổngquanvềdisảnsáchToánHánNôm 5CHƯƠNG2 MỘTS ỐPHƯƠNGPHÁPTOÁNS Ơ C Ấ P TRONGCÁC
SÁCHTOÁNHÁNNÔM Error!Bookmarknotdefined 2.1 BảngcửuchươngvàHệđếm Error!Bookmarknotdefined 2.2 Bốnphéptoánsốhọctrêntậpsốnguyên.Error! Bookmarknotdefined.
TÀILIỆUTHỐNGKÊ,THAMKHẢOVÀ TRÍCH DẪN 7
Trang 5MỞĐẦU
Sựrađờivàpháttriểncủatoánhọcnóichung,toánhọcViệtNamnóiriêng,luôngắnliềnvớinhucầugiảiquyếtc á c bàitoánt h ự ctiễn.TươngtruyềnLươngThếVinhđãsửdụngcôngthứctínhdiệntíchcáchìnhđểgiúpngườidânquêđođạcruộngđất,VũHữuđãápdụngtoánhọcđểtínhtoánnguyênvậtliệu“khôngthừakhôngthiếumộtviên
gạch”trongsửachữathànhThăngLong.ĐạiNamchínhbiênliệttruyệnchép:“NămẤ
tHợi(1815)trongkhiluậnvềthiêntượng,nhàvuaquyếtđịnhngàymồngmộtnàocónhậtthựcthìbãilễtriềuvàhạyếnhương,đểtỏýlosợtutỉnh”.NguyễnHữuThậnđãtínhtoánvàbáolênnhàvuahainămnữavàongày1tháng4ĐinhSửu(16-5-
1817)sẽcónhậtthực.Sựviệcxảyrahainămsauđúngnhưvậy,khiếnnhàvuavàtriềuthầnphảithốtlên:“Thiênvăngiavôxuấtkỳhữu”(nhàthiênvănkhôngaisánhkịp)
Nhữngkiếnthứchìnhhọc,thiênvănnóiriêngvàtoánhọcnóichungcủangườiViệtcổđãđượcthểhiệntrênmặttrốngđồngĐôngSơn,thápĐàoThịnh,trêncácđồgốmsứ, MộtsốtácgiảđãchứngminhcáchìnhvẽtrênmặttrốngđồnglàmộtcuốnlịchcủangườiViệtcổ(xem[B17].Nhưvậy,cóthểnói,ngườiViệt cổđãcónhữnghiểubiếtkhácaovềhình học, thiên vănvàtoánhọc
TrongquátrìnhtiếpthuvàpháttriểntoánhọcTrungQuốc,trongquátrìnhgiảngdạy,phổbiếnvàá p dụngcáckiếnthứctoánhọcvàothựctiễn,c á c nhàtoánhọcViệtNamthờikìphongkiếnđãđạtđượcmộtsốthànhtựuđángkể.Điềunàyđãđượcthểhiệntrongcácsáchtoán(đượcviếtbằngchữHánvàchữNôm)củacáctácgiảViệtNamtrongsuốtchiềudàihàngngànn ă m lịchsử.Tiếcrằngmộtsốsáchtoánhọct h ờikìLý-Trầnnhưcuốnsách
toán(cólẽđầutiêncủanướcta)củaMạcHiểnTích,trongđóÔngnghiêncứu
tròchơiôănquanvàđưarakhái
niệmsốẩn(sốâm),hoặccuốnBáchthết hôngkhảocủaTrầnNguyênĐánnghiêncứu thiênvăn,lịchphápvàtoánhọchayL u n g linhnghic ủaĐặngLộđờiTrần,mộtdụngc ụ
khảosátthiênt h ể
Trang 6đượccács ử giahếtlờic a ngợi(xem,
[B13]),n a y đ ã t h ấ ttruyền.Vìvậy,chúngtachỉcóthểkhảocứucáckiếnthứctoánhọccủacácnhàtoánhọcViệtNamthờiphongkiếnquacácsáchHánNômviếttrongkhoảng500năm(từthếkỉXVđếnthếkỉXX),mànộidungchủyếunằmtrongkhuônkhổtoánsơcấp
Toánhọccũng liên quanmâṭthiết tới sự pháttriểncủakỹthuật,khoa
học,giáo dục,văn hóavàtiến bộxãhôị ,vìvậynghiêncứulịchsửpháttriểntoánhọccũnggópphầnlàmsángtỏlịchsửpháttriểnvănhóa,khoahọcvàgiáodục
LuậnvănnàycómụcđíchtìmhiểucácphươngpháptoánsơcấptrongcácsáchtoánHánNôm.Luậnvăntrìnhbàychủyếuhaivấnđề:
1 TổngquanvềnộidungsáchtoánHánNôm
2 MộtsốnộidungvàphươngphápgiảitoántrongcácsáchtoánHánNôm
Đểv i ếtLuậnvăn,tácgiảd ựatrênc á c tàil i ệ u chínhlàbảnthảobảndịchmộtsốphầntrongcácsáchtoánHánNôm,cácbàinghiêncứuv à giớithiệucủacáctácgiảtrongnướcvềtoánhọcvàcácnhàtoánhọcViệtNam,và
đặcbiệt,cácbàibáokhoahọccủanhàn g h i êncứulic̣hsửt o ánhọcViêṭNamAlexeiVolkov
Luậnvăngồm2chương:
ChươngITổng quanvềcácsáchtoánHánNômthờikỳphongkiến.
ChươngIIMộtsốphươngpháptoánsơcấptrongcácsáchHánNôm.
SốlượngvànộidungsáchHánNômkháphongphú,nhưngchưahềcómộtc u ốnsáchnàođ ư ợ cdịchr a tiếngV i ệt.Vìvậy,mộtl u ậnvăncaoh ọckhôngt hể khaithácvàbaoquáth ết toànbộnộidungsáchtoánHánNôm.Thôngqualuậnvănnày,tácgiảchỉmongmuốngợilênsựquantâmđếnmộtmảngdisảnquýbáu,màg ầnnhưchưađ ư ợ
c nghiênc ứ u vàkhaithác,l à mảngsáchtoánHánNôm
HàNội,
TếtẤtMùi2015Tácgiả
Trang 7CHƯƠNGITỔNGQUANVỀCÁCSÁCHTOÁNHÁNNÔM1.1 Tổngquanvềc á c tàiliệuviếtvềtoánhọcViệtNamthờikìphongk iến
Nhữngngườiđầutiênnhắcđếnvàviếtvềtoánhoc̣ ViêṭNamcólẽlànhữngtruyềngiáo,nhàbuônvànhàdulịch,thámhiểmphươngTây.NhàdulịchvòngquanhthếgiớiW.Dampiercólẽlàmộttrongnhữngngườ i nướcn goàiđầutiênnhắctớitoánhọcViệtNam.ÔngđãviếtvềngườiTonkin(Bắc
NguyễnHữuThậnđãthamkhảolịchphápcủaTrungQuốcvàphươngTâyđểlậpr a lịchVi ệtNam,cónhiềuđiểmkhácvớilịchTrungQuốc(xem [B11]).
Môt sốnhàsửhoc̣ ViêṭNamhoăc̣ cácnhànghiêncứulic̣hsửkhoahoc̣tựnhiênvàlic̣hsửtoánhoc̣to
án họcvà thiên văn hoc̣ nướcngoài
trướcnăm2000cũngđãđềcậptớiViêṭNam, nhưngrấtsơsài (xem,[B8],[B14],
[B23],
[B25], ).CácsáchtiếngViệtviếtvềLịchsửtoánhọcgầnnhưkhôngđ ề cậptớitoánhọcViệtNam(xem[B3], [B4], [B19], [B20])
Mộtcáchtiếpcậnkhoahọcvàquantrọng,cólẽlàbậcnhất,giúpgiảimãnhiềucâuhỏihiệnnaycònmởlàhướngtìmhiểulịchsửtoánhọcViệtN a m thếkỉXV-
XIXquakhaitháctrựctiếpdisảnsáchtoánHánNôm.
Trang 8CólẽngườiđầutiênquantâmnghiêncứulịchsửtoánhọcởViệtNamquasáchtoánHánNôml à n h à toánhọcNhậtBảnMikamiYoshio( 1 8 7 5 -
Trang 91950).DựatrêncuốnChỉminhtoánphápdonhàdânt ộ chọcNobuhiroMatsumotoma
ngvềtừViệtNamnăm1933,MikamiYoshiođãviếtmộtbàibáotiếngNhật([B30],19
34)vớitiêuđềVềmộttácphẩmtoáncủaAnnam,phântíchn ộ idungC h ỉminhtoánphá
p.Tuynhiên,v ẫ n chưar õ ChỉminhtoánphápmàMikamiYoshionghiêncứucóđúng
làcuốnChỉminhlậpthànhtoánphápcủaPhanHuyKhuông([A2],1820)haykhông(x em[C3]).CũngkhôngrõcuốnChỉminhtoánphápmàMikamiYoshionghiêncứuhiện
nayvẫncònđượclưugiữởNhậtBảnhaykhông
Năm1938,nhànghiêncứulịchsửtoánhọcvàkhoahọctựnhiênngườiTrungQuốcZhangYong(1911-
1939)đ ã pháth i ệ nmảngsáchtoánHánNômtrongkhosáchcủaViệnViễnđôngbá ccổ.Tuynhiên,Ôngmấtnăm
1939vàkhôngkịpđểlạinhữngnghiêncứuvềcácsáchtoánViêṭNam,ngoạit r ừmộtbàibáovềlịchsửthiênvănViệtNam([B28],1940).Năm1954,LiYan[B24]đãthống
k ê (8cuốn)c á c sáchtoánHánNômmàZhangYong
mangvềtừViệtNam.Dựatrêntưliệunày,HanQi[B29]đãviếtmộtbàibáovềquanhệg
iữatoánvàthiênvănViệtNamvớitoánvàthiênvănTrungHoa.Vàonăm1943,GiáosưHoàngXuânHãnđãcómộtbàiviếtvềthitoánở ViệtNamthời phong kiến( xem[B9]).Đặcbiệt,cuốnchuyên
Trang 10Cóthểnói,chotớinay,AlexeiVolkovlàngườiduynhấtthànhcôngvàthànhdanhtrongnghiêncứulịchsửtoánhọcViệtNamthờiphongkiến.Ôngđ a ̃viếtkhoảng40bàinghiêncứuvàbáocáokhoahọcvềtoánhọc,thiênvăn
vàYhoc̣ ViêṭNam(xemTài liêụ trích
viếtnhữngbàitổngquanv ềtoántruyềnthốngViệtNamtrongc á c sáchtừđiểntoán,cácsáchchuyênkhảovềlịchsửtoánvàcáctạp chí(xem[C1]-
Vớisựcốgắngcủamôṭ sốnhànghiêncứu,đăc̣ biêṭlàAlexeiVolkov,disảnsáchtoánHánNômđangdầnđươc̣ khaithác, cáccâuhỏi vềtoánhọc
Viêṭnamđangdầndầnđươc̣ làmsángtỏ
1.2 Tổngquanvềdi sảnsáchToánHánNôm
DanhmụcsáchtoánHánNômđãđượcliệtkêtươngđốiđầyđủtrong[B5], [B16], [C5],[C6]và[C9]
Trang 11Sách toánHánNômhiêṇ nay (23cuốn),chủyếunằmtrongThưviệncủaViệnnghiêncứuHánNôm,đươc̣
lưutrữdướidaṇ gsáchhoặcmicrophimgồm18cuốn(xem[B5],
[B16])vàđãđượcthốngkêtómtắtnộidungtrong[B16].TrongthưviệnQuốcgiacó4cuốnsáchtoánHánNôm,trongđócóbacuốnđ ã đ ư ợ csốhóa( x e m [B5]).TheoA.Volkov[C5],t ổngsốsáchtoánHánNômtrongh ai thưviệnnóitrên,là22cuốn, trongđócó13cuốnviết
Trang 12bằngchữHán,9cuốncócảchữHánvàchữNôm.Dướiđâychúngtôiliêṭkê(theo[B5]và[B16]).Ngoàiracòncómộtsốsáchgiáokhoachotrẻ emhọc,
trong đócũngcómôṭ phần
nôị dung toán
hoc̣
(xem[B5])
Môt sốsáchtoánHánNômđươc̣ lưutrữdướidaṇgsáchhoăc̣
microphim(MF)tạithưviệnViễnđôngBáccổ (EFEO)Paris.Tuynhiên,hìnhnhưkhôngcócuốnsáchnàoởthưviệnParismàthưv
InnămDuy Tân3(1909), HàNội
Trang 13Quyển1:Consốvàbốnphéptínhcộng, trừ, nhân, chia.Quyển2:Tạptoán,có21đề bài.
Quyển3:Phépđoruộng.Quyển4:
Phépbìnhphương
Trang 14biên),NamĐịnh,5-6tháng10,2013, trang96-117.
[B6]NguyễnXuânDiện,TạDuyPhƣợng,NhữngtàiliệusáchtoánHánNômV
iệtNam,KỷyếuHộithảokhoahọcCácchuyênđềtoánchọnlọcbồidưỡnghọcsinhgiỏ iTrunghọcCơsởnămhọc2013-2014(NguyễnVănMậ u , ĐỗBáOaichủbiên),
Trang 15i, HàNội,1990
Trang 17[B19]NguyễnThủyThanh,Lịchsử toánhọcgiảnyếu ,NhàxuấtbảnGiáodục
ViệtNam,2012
[B20]TrầnTrung,NguyễnChiếnThắng,Lịchsửkiếnthứctoánhọcởtrườngphổthông,NhàxuấtbảnĐạihọcSưphạm,2013
[B21]W.Dampier,UnvoyageauTonkinen1688,RevueIndochinoise,No9,S ept.1909;Mộtchuyếnđitớiđàngngoài1688(BảndịchIcủatrườngĐạihọcTổnghợp HàNội);MộtchuyếnduhànhđếnĐàngNgoàinăm1688(BảndịchII:HoàngAnhTuấ
n),NhàxuấtbảnThếgiới, HàNội,2005,2007
[B22]NguyenDienXuan,“AncientVietnameseManuscriptandPrintedBooksRelatedtoScience,MedicineandTechnology(Inventory,ClassificationandPreliminaryAssessment)”,i n AlanKam-leungChan,GregoryK.Clancey,Hui-
ChiehLoy,eds.,HistoricalPerspectiveo n EastAsianScience, Technology, andMedicine,WorldScientific, 2011, 547-554.
[B23a]Huard,Pierre,etD ura nd , Maurice,ConnaissanceduVietnam,Impr
imerieNationale, Hanoi:Écolefrançesd’É xtrême-Orient,1954
[B23b]Huard,Pierre,e t Durand,Maurice,L a sciencea u Vietnam,Bulletin
de laSociétédesetudesindochinoises,38(1963)
[B24]LiYan,TheheritageofMr.ZhangYong‟sworkontherestorationofthe
historyofChinesemathematicsinLiYanCollectedpaperso n thehistoryofChinese mathematics, vol.1,Taibei,1954, 135-146.
Trang 18Nhật),Schoolmathematics,14(1934),3-11.
C CácbàibáokhoahọcvàbáocáotạicácHộinghịkhoahọccủaAlexeiVol kovvềlịchsửtoánhọcvàthiênvănViệtNam
7 th and 18 th Centuries,WorldScientific,Singapore, 2013
[C3]AnEarlyJapaneseWorkonChineseMathematicsinVietnam:MikamiYo
shio‟sStudyoft h e VietnameseMathematicalTreatiseChiminhtoanphap 指 明 算
法 ” InEberhardKnobloch,HikosaburoKomatsu,DunLiu(eds.),Seki,Foundero f
ModernMathematicsinJapan,A
Trang 191496?)andhistreatiseToanphapdaithanh(GreatCompendiumo f Mathematical
Methods)”,UKyiWin(ed.),TraditionsofKnowledgeinSoutheastAsia,Yangon:MyanmarHistoricalCommission,2005, part3,pp.156-177
[C10]Historyofideasorhistoryoftextbooks:Mathematicsandmathematics
educationi n traditionalChinaandVietnami n Wann-Sheng
Trang 20Horngetal.(eds.),ProceedingsofAsia-PacificHPM2004Conference:History,culture,andmathematicseducationinthen ewtechnologyera,May24-
28,2004,Departmento f MathematicsEducation,NationalTaichungTeachersCollege,Taichung, Taiwan,2004,57-80
[C16]Didacticaldimensionsofmathematicalproblems:
„weighteddistribution‟inaVietnamesemathematicaltreatise,Paperreadinabsenti
aatt h e InternationalWorkshopTextese t instrumentsscientifiquesanciensélabo
Trang 21résdansuncontexted'enseignement:situations,usages,fonctions,Paris, France,
December15-16, 2008
Trang 22ndMathematicsEducationi n TraditionalVietnam, Paperdeliveredatthe12th InternationalConferenceontheHistoryofScienceandTechnologyinEastAsia(Bal timore, MD, USA,July14-18,2008).
[C20]EasternrootsandWesternbranches?Mathematicseducationinpre-colonialandearlycolonialVietnam,P a p e r deliveredattheInternationalworkshop MeetingandMutualImpactofCivilizations:EastandWest–2007,Tsing-
Trang 23Conference, UniversityofBritishColumbia,Vancouver, Canada,September
Trang 24Traditions of Knowledge inSouth-East Asia,
Yangon,Myanmar/Burma,December2003
[C30]LuongTheVinh(1441-?)andHisMathematicalWork,P a p e r delivere datthe10thInternationalConferenceontheHistoryofSciencei n EastAsia,August2
icalEducationUsingChineseCharacters,9-12August, 2002,Tianjin,P.R.ofChina
[C33]Horses,Lambs,andElephants:anUnknown“HundredFowls”Proble
mfroma MedievalVietnameseTreatise,
PaperdeliveredattheInternationalConference2000yearsofTransmissiono f Math
ematicalIdeas:ExchangeandInfluencefromLateBabylonianMathematicstoEarly RenaissanceScience, Bellagio,Italy,May8-12, 2000.
[C34]A preliminarystudyo f t h e medievalVietnamesemathematicaltreatis
Trang 25InternationalConferenceontheHistoryofScienceandTechnologyinTaoism,
HongKong,May24-28, 2010