1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)

68 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 18,86 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)Nghiên cứu đặc điểm bệnh lý và lâm sàng bệnh do loài tiên mao trùng phân lập từ trâu của tỉnh Tuyên Quang gây ra trên chuột và thỏ thí nghiệm. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

: Chính quy Chuyên ngành: Thú y Khoa:

2011 - 2016

Trang 3

1: T evansi 37

T evansi 38

39

40

T evansi 41

43

T evansi 45

do 46

Trang 4

CATT: Card Agglutination Test of Trypanosomiasiscs:

ELISA: Enzym Linked Immunosorbent Asay

IFAT: Indirect Fluorescent Antibody Test

ISG: Invanant Surface glycoprotein

PCR: Polymerrase Chain Reaction

SAT: Slice Agglutination Test

SDS: Sodium Dodecyl Sulfat

T evans: Trypanosoma evansi

TMT: Tiên mao trùng

Tr.: Trang

VAT: Variable Antigen Type

Trang 5

i

ii

iv

iv

1

1

2

2

2

3

4

4

4

7

13

17

21

26

26

28

31

31

31

3.1.2 31

31

31

Trang 6

32

3.3.2 32

32

32

34

35

37

4.1 loài T evansi phân l Quang trên 37

4.1 T evansi 37

T evansi 38

39

40

4.2 loài T evansi Quang trên 41

4.2.1 T evansi 41

42

T evansi 45

4.2 46

49

49

50

51

Trang 7

[21]

Trang 9

Tuyên Qua

gây ra; góp

Trang 10

Megatrypanum Hoare, 1964 Loài Trypanosoma (M) theileria Herpetosoma Donein, 1901 Loài Trypanosoma (H) leisi Schizotrypanum Chagas, 1909 Loài Trypanosoma (S) cruzi Duttonella Chalmers, 1918 Loài Trypanosoma (D) vivax Loài trypanosome (D) uniform Nalmomonas Hoare, 1964 Loài Trypanosoma (N) congolense

Trang 11

Loài Trypanosoma (N) siminae

Loài Trypanosoma (N) vanhogi

Trypanosoma Liihe, 1906 Loài Trypanosoma (T) brucei Loài Trypanosoma (T) gambience Loài Trypanosoma (T) rhodesiense Loài Trypanosoma (T) equiperdum

Pycnomonas Hoare, 1964 Loài Trypanosoma (P) suis

Trypanosoma Gruby, 1843 Loài Trypanosoma evansi (Steel, 1885)

Trang 12

-

Glycoprotein Surface

-Theo Hoare (1972) [51]; [7], ch

Trang 13

Trong T.evansi

là loài

Trang 14

ga và Nam Capcase (Liên

Trang 15

T evansi chung

[41] khi

t-

Trang 17

-.[21

Trang 19

-Theo Luckins (1988) [53],

015) [42], t

tiêm tr

Trang 21

-5].-

7

[16

[21

Trang 23

Elamin E A (1992) [49] T evansi thì Hemosiderin

n Nam (1963) [30

trong ,

[16

Trang 24

-) [21]

5]

Trang 27

(1994) [29

các p

-

-(Polymerrase Chain Reaction)

Trypanosome evansi

T evansi

Trang 36

Trypanosoma evansi

evansi

iminazene odium selenite; nh

odium selenite và vitamin

T evansi

nhóm C là 37,5%; nhóm F là 87,7%; nhóm G là 37,7% và nhóm H là 75%

T evansi.

Trang 39

hút

4

loãng máu)

Trang 41

3.4.2.2 hông qua tiêm

-tro

-3.4.3.2.

Trang 44

Theo dõi 6 T evansi

Trang 46

tích (con)

Trang 52

tích (con)

Trang 53

8-

Trang 59

TUAF ELISA và TUAF

Trang 60

Trung (Thanh Hóa),

Trang 61

43 Aquino L P., Machado R Z., Alessi A C., Marques L C., de Catro M

B., Malheiros E B Clinical, parasitological and

immunological aspectsof experimental infection with Trypanosoma evansi in dogs Departamento de Patologia Veterinasria, Faculdade

de Cienecias Agrasrias e Veterinasrias, Unesp, Jaboticabal, SP

14870-000, Brasil, (Mem Inst Oswaldo Cruz)

44 Barry J D., Tumer C M R (1991), The diamics of antigenic variation

andgrowth of African trypanosomes , Parasitology Today, 7, pp 207 - 21.

45 Challier, A (1974), Ecological control of tse-tse flies Cited from: Les

moyens de lutte contre les Trypanosomes et leurs vecteurs, A.C tet du

colloque - Paris, pp 101

T evansi and then

application in epidemiogical studies in Indonesia PhS thesis Eliburgh, pp.104-21.

47 Desquesnes M., Biteau- Coroller F , Bouyer J., Dia M.L., Foi L (2009),

Trang 62

48 Desquesnes M., Kamyingkird K., Vergne T., Sarataphan N., Pranee R.,

Jittapalapong S (2011), An evaluation of melarsomine hydrochloride efficacy for paraitological cure in experimental infection of dairy cattle

with Trypanosoma evansi Parasitology, pp 1134 - 42.

49 Elamin E A (1992), "Efficacy of diminazene aceturate (berenil) against

experimental Trypanosoma evansi infection in goats Seminar Paris,

(10), pp.98

50 Haridy F M., El - Metwally M T., Khali H H., Morsy T A (2001),

Trypanosoma evansi in dromedary camel: with a case report of

J Egypt Soc Parasitol, pp.143.

51 Hoare C A (1972), The Trypanosomes of MammaIsm, A zoological

monograph , Black well scientific Publication Oxford and Edinburgh,

pp.26

52 Jordan A N, Langdry P A (1974), Control by gentic methods Infect

Genet Evol, 9(4):449 - 52.

53 Losos G J., Ikede B O (1972), Review of the pathology of diseases of

domectic and laboratory animal caused by T congolense, T vivax, T brucei,T rhodensiense and T gambiense , Joumal of Veterinary pathology, 9, pp 1 - 15.

54 Luckins A G (1988), Trypanosoma evansi in Asia , Parasitology today,

56 Mekata H., Konnai S., Mingala C N., Abes N S., Gutierrez C A.,

Dargantes A P., Witola W H., Inoue N., Onuma M., Murata S., Ohashi

Trypanosoma evansi Parasitol Res., 112(4):1513-1521.

57 Muzari M.O., Burgess G W., Skerrat L F, Jones R.E., Duran T L.,

f tabanib flies based on indentification of Vet Parasitol, 174 (3-4): 191 - 8.

Trang 63

58 Nguyen Q.D., Nguyen T T., Pham Q P., Lê N M., Nguyen G T., Inoue

Seroprevalence of Trypanosoma evansi infection in water

buffaloes from the mountainous region of North VietNam and

75 (9): 1267 - 1269

59 OIE (2012), Trypansoma evansi infection (Sura) , OIE, Chapper 2.1.17

60 Reid S A (2002), Command and retenue T evansi in Autralia, Tedences

Parasitology Silva Rams, Pathogenesis of T evansi infection in dogs

and horses, haematological and clinical aspects Science Rur, pp.49

61 Tamarit A., Gutierrez C., Arroyo R., Jimenez V., Zagala G., Bosch I.,

62 Tonin A A., Da Silva A S., Costa M M., Otto M A., Thomes G R.,

Tavares K S., Miletti L C., Leal M R., Lopes S T., Mazzanti C M.,

associated with sodium selenite and vitamin E in the treatment of

Trypanosoma evansi Exp Parasitol, 128(3):243 - 9.

63 Ul Hasan M., Muhammad G., Gutierrez C., Iqbal Z., Shakoor A., Jabbar

Trypanosoma evansi infection in equines

Ann N Y Acad Sci,

1081:322 - 4

64 Umezawa E S., Souza A I., Pinedo Cancion V., Marcondes M., Marcili

A., Camarrgo L M., Caamacho A A., Stolf A M., Teixeira M M

- blot for the diaqnosis of Chagas disease in dops from

co-endemic regions for Trypanosoma cruzi, Trypanosoma evansi and Leishmania chagasi Acta Trop, pp.1168.

65 Vickerman K and Luckins A G (1969), Localization of variable

antigens in the surface coat of Trypanosoma bruicei using conjugated antibody , Nature, pp 244.

Trang 64

ferritin-Hình 5: Hình 6: Soi máu tìm tiên mao trùng

Trang 66

Hình 15: Hì và

Trang 67

Hình 21: Hình 22:

Ngày đăng: 14/02/2018, 21:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w