1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)

56 141 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 8,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình nhiễm bệnh giun đũa ở lợn tại một số xã thuộc huyện Đại Từ tỉnh Thái Nguyên và áp dụng biện pháp phòng chống. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 3

Trong quá trình th c hi c s và ch b o ân c n c a

trình th c t p và hoàn thành khóa lu n này

Trang 4

DANH M C B NG

Trang

B ng 4.1 K t qu công tác tiêm phòng c a huy i T v Thu .22

B ng 4.2 K t qu công tác ch u tr b nh 24

B ng 4.3 T l nhi n m t s xã thu c huy i T -Thái Nguyên 25

B ng 4.4 T L nhi n theo l a tu i 29

B ng 4.5 T l nhi n theo tính bi t 31

B ng 4.6 T l nhi n theo gi ng l n 32

B ng 4.7 T l nhi 34

B ng 4.8 Tình hình nhi 36

B ng 4.9 T l nhi n theo tình tr ng v sinh thú y 38

B ng 4.10 Các bi u hi n lâm sàng khi l n b nhi n 40

B ng 4.11 Hi u l c t y c a 2 lo i thu c Ivermectin và Levamisol (10%) 41

Trang 5

DANH M C CÁC HÌNH

Trang

Hình 4.1 T l nhi n t i 3 xã thu c huy i T t nh Thái Nguyên 26

nhi m b n t i m t s xã thu c huy i T t nh Thái Nguyên 27Hình 4.4 T l nhi ng l n t i 3 xã thu c huy i T t nh

Trang 7

M C L C

Trang

L I C i

DANH M C B NG ii

DANH M C CÁC HÌNH iii

DANH M C CÁC T VI T T T iv

DANH M C CÁC T VI T T T iv

M C L C v

PH N 1 M U 1

t v 1

1.2 M u 2

1.3 M c tiêu nghiên c u 2

tài 2

1.4.1 c 2

1.4.2 c ti n 2

PH N 2 T NG QUAN NGHIÊN C U 3

khoa h c 3

m hình thái, c u t o c a l n 3

2.1.2 Chu k phát tri n c n 3

m d ch t h c c a b n 5

2.1.4 T l nhi m c a b n 6

phát sinh b nh c a b n 7

2.1.6 Tác h i c a b n 8

2.1.7 Tri u ch ng, b nh tích c a l n b b 8

2.1.8 Ch n 9

2.1.9 Bi n pháp phòng, tr b n 10

2.2 Tình hình nghiên c c .11

2.2.1 Tình hình nghiên c c 11

2.2.2 Tình hình nghiên c c 13

PH NG, N U 15

ng nghiên c u và ph m vi nghiên c u 15

Trang 8

m và th i gian nghiên c u 15

3.3 N i dung nghiên c u 15

u tra tình hình nhi m b l n t i m t s xã thu c huy i T , t nh Thái Nguyên 15

3.3.2 Áp d ng bi n pháp phòng, tr b n 15

u và các ch tiêu theo dõi 15

PH N 4 K T QU VÀ TH O LU N 20

4.1 Công tác ph c v s n xu t 20

20

20

21

4.1.4 K t lu n, t n t ngh 24

4.2 K t qu nghiên c u 25

4.2.1 Tình hình nhi 25

4.2.2 Tình hình nhi n theo l a tu i 28

4.2.3 Tình hình nhi n theo tính bi t 31

4.2.4 Tình hình nhi n theo gi ng l n 32

4.2.5 Tình hình nhi n theo c 34

4.2.6 Tình hình nhi 36

4.2.7 Tình hình nhi n theo tình tr ng v sinh thú y 38

4.2.8 Các bi u hi n lâm sàng khi l n b nhi 40

4.2.9 Hi u l c c a 2 lo i thu c Ivermectin và Levamisol (10%) 40

PH N 5 K T LU N VÀ KI N NGH 42

5.1 K t lu n 42

ngh 43

TÀI LI U THAM KH O 44

Trang 9

khi Vi t Nam gia nh ra cho n n kinh t Vi t Nam nói chung và

t Nam nói riêng nh ng m t thu n l ng thg

xu t nông nghi p, vói nhi u ngành ngh

nh ng s n ph i tiêu dùng n t, tr ng, s a, Ngoài ra nó còn

Trang 10

T i t nh Thái Nguyên nói chung và huy i T nó u ki n

i H c Nông Lâm Thái Nguyên, em ti n hành th c hi tài:

ình hình nhi m b l n t i m t s xã thu c huy i T ,

ch thi t h i do b nh gây ra Góp ph

n phát tri n, nâng cao s c kh e con ng i

Trang 11

PH N 2

T NG QUAN NGHIÊN C U

khoa h c

B nh ký sinh trùng ng tiêu hóa là nh ng b nh th mãn tính,

và lây lan sang con khác, làm cho b u ki n phát sinh m nh, nh

ng và phát tri n c a v t nuôi

2.1.1 m hình thái, c u t o c n

Theo Nguy n Th Kim Lan và cs (1999) [7] thì b n là

m t b nh ph bi n c ta l n m y u t 2 6 tháng tu i,

m d n l i hai tháng tu i t l nhi m th p B nh do loài

giun Ascaris suum gây nên, giun ký sinh ru t non c a l n nhà và l n r ng.

Trang 12

thì u trùng k I n ru t, chui vào m ch máu và niêm m c, theo máu v gan

M t s ít chui vào ng lâm ba màng treo ru ch màng treo ru t

r i vào gan, l t xác thành u trùng k II Sau khi nhi m 4 5 ngày thì h u h t

u trùng di hành t i ph i, s m nh t là sau 18 gi , mu n nh t là sau 12 ngày

v n có u trùng vào ph i Khi t i ph i u trùng l t xác thành u trùng k III,

u trùng t m ch máu ph i chui vào ph bào, qua khí qu n và cùng v i niêm

d ch, u trùng lên h u r i chui xu ng ru t non, l t xác l n n a và phát tri n

ng thành Th i gian u trùng di hành là 2 3 tu n Trong khi

di hành m t u trùng có th vào lách, tuy n giáp tr i gian hoàn

i c n 54 62 ngày

ng b ng c a ký ch ng th i ti t d ch tiêu hóa phân gi i t ch c niêm m c ru t và l y t ch n thân Tu i th

Trang 13

con nhi m b nh do lúc bú nu t ph i tr ng giun u vú m

ng b ng

- M i liên quan gi i (Ascaris lumbricoides) và giun

i có th nhi m cho l n và tr n có th nhi m cho

i cho l n khi l

Takate (1951) l y tr n gây nhi m i l n thì có 7

i b nhi m Xét v m t d ch t , m t khu v c l n b nhi m v i t l r t

i nhi m không cao, ho i nhi m v i t l n nhi m không cao ch ng t chúng khác loài và không có liên quan tr c ti p

Trang 15

T l nhi m nhi m trung bình

Theo Anderdahl (1997) [1], n u cho l n kh e nu t tr

5 ngày cho nhi m b nh suy n thì b nh tích ph i r ng g p 10 l n so v i l n

ch b suy n Khi u trùng theo máu vào gan và d ng l i m ch máu gây l m

t m xu t huy ng th i gây ho i t t bào gan

Khi u trùng t m ch máu ph i di chuy n t bào gây v m ch máu,

ph i có nhi m xu t huy t, ph i b viêm, tri u ch ng viêm ph i có thkéo dai 5 14 ngày có khi làm con v t ch ng thành thì gây loét niêm m c ru t non, l n có tri u ch ng, khi s ng giun nhi u

s gây t c và th ng ru t, có khi giun chui vào ng m t làm t c ng d n m t

Theo Nguy n Th Kim Lan và cs (1999) [7] c t gây nhi c th ch máu, con v t có tri u ch ng th n

Trang 16

kinh (tê li t ho n) Giun l ng c a ký ch , th i c n bã

c cho ký ch K t qu làm cho ký ch g y còm, ch m l n

2.1.6 Tác h i c a b n

Khi u trùng di hành qua ph i gây viêm ph i, xu t huy t u trùng gây

nh m ho i t xu t huy t c kho ng 1cm và có nhi u s i

làm cho b nh suy n n ng th i u trùng còn mang vi khu n

Escherichia coli vào trong máu.

ng thành ký sinh ru t, gây loét ru t L y các ch ng c i ch t gây còi c c, ch m l n, g y t c

ru t, th ng ru t Giun s d ng nhi u Ca2+ làm cho l n co gi t, m

Ph m S và cs (2007) cho bi t: b ng có tri u

ch ng rõ r t và tác h i nhi u l n 2 4 tháng tu i

Giun ký sinh trong ru t non c a l n, l y ch ng t ký ch , ti t

c t L ng thành bi u hi n lâm sàng không rõ, ph n nhi u mang giun thành ngu n reo r c m m b nh: g y, ch m l n, sút cân, r i lo n tiêu hóa T t g y y c, còi c c, thi u máu Lúc này b nh hay

Trang 17

Khi viêm ph i trên m t ph t huy t màu h ng th m, có

ng thành th y ru t non viêm cata, có nhi u giun ký sinh

ru ng h p có quá nhi u giun làm t c, v ru t gây viêm phúc m c

M khám l n b nhi ng th y ru t có nhi u giun, niêm m c ru t

t l 1/200 tiêm n i bì vành ngoài tai ho c nh vào xoang k t m c m t)

i v i l n ch t: M ng thành, u trùng, và

ki m tra b nh tích

Trang 18

+V sinh chu ng, d ng c thi t b s ch s , không s d ng chung các

Trang 19

- Piperazin hydrat: 250mg/kgTT Tr n thu c vào th ho l n

+ V r xoan: 20g, c o s ch v ngoài, thái m c

n l c, hòa thêm b t diêm sinh 10g cho l n u ng 3 sáng li n Li u này dùng cho l n

suum gây nên, giun ký sinh l n r ng và l n nhà.

Theo Nguy n Thi n và cs (2005) [20] cho bi t, tr n có

kh ng r t lâu t 11 24 tháng vì tr ng có s kháng r t m nh v i

Trang 20

t t c các hóa ch t (ki m, axit), ch kém v i th i ti t khô ráo và ánh sáng m t tr i chi u tr c ti p Tu i th c n kho ng 7 10 tháng

H t tu i th hân ra ngoài G u ki n không thu n l i (con

v t b b nh truy n nhi m, s i th c n l i S

n hàng nghìn con trên m l n

i không ph ng thành thì khá nhi u, gây nên các

ph n ng và h i ch ng Loeffer Nh i có th tr ng suy

ph t hay th c v t nhi n ch a u trùng Chu k phát

ng 7 10 tháng, h t tu i th theo phân l n ra ng

tính giun sán ký sinh Nam B cho th y giun sán ký sinh l n lag 21 loài,

và bi t tình hình nhi m giun sán l n 2 mi n Nam B c có nh u ki n khác nhau

Trang 21

10.000 tr ng có u trùng, l n không có tri u ch ng d u hi ng K t

qu m khám 2 l n và xét nghi m phân c a 7 l n thì không th

b ng thu c nam: V xoan cho vào n c c thành cao m m, sau

t cao b ng c n Etylic, thu h i c c nh a màu vàng nâu, v ng,

Theo Anderdahl (1997) [1] n u cho l n nhi m tr

ngày cho nhi m b nh suy n thì b nh tích gây ra ph i r ng g p 10 l n so v i

l n ch nhi m b nh suy n

E.A.Miaxunikova (1997) [17] ng minh hi u qu th t formalin 0,5 v i li u 200ml cho l n n ng 120 140 kg Ch a b ng formalin nên ti n hành ch nh c bi t, n n chu ng nghiêng 300 400 u l n th

ph y thu c ng m nhi u nh t trong ru t, t c ng m nhi u nh t ch giun sán ký sinh

Johanes Kaufmna (1996) cho bi t, s lây nhi n con

Trang 22

Bezimidazle, Febatel và Levamisol có tác d ng h u hi ch ng l i s lây nhi m Ivermectin (0,03 ml/kg TT) dùng cho l c khi

1 2 tu n có th ki c s lây nhi m cho l n con sau khi sinh

Miaxunikova E.A và Agrinzonxki P.A (1993) ch ng minh, l n con ba tháng tu i m c b nh g ng không b ng 1/3 l n kh e

Trang 23

- m: Tr m thú y huy i T , t nh Thái Nguyên

- Tình hình nhi n theo tình tr ng v sinh thú y

- Các bi u hi n lâm sàng khi l n b nhi

3.3.2 Áp d ng bi n pháp phòng, tr b nh n

- Hi u l c c a 2 lo i thu c Ivermectin và Levamisol (10%)

ng v t nghiên c u:

Trang 24

huy i T - t nh Thái Nguyên, tr c ti u tra l y m u, ch

sàng và xét nghi m phòng thí nghi m

M u phân: L y m u phân v a th i ra c a l n các l a tu i m t s xã thu c huy i T (20 30g/m m u phân vào túi nilon s ch,bu c

nghi m trong ngày

Phi u thông tin l y m u

Trang 25

m phân tìm tr

- M

- Nguyên lý: D a vào t tr ng c c mu i bão hòa l tr ng

c mu i bão hòa

l c b c n s c dung d ch mu i bão hòa

+ Cách ti n hành: L y m u phân c n ki m tra cho vào m t c c th y tinh có dung tích 100 c mu i bão hòa vào (kho ng 40

50 ml), v v y tinh nghi n nát phân trong dung d ch

ra ngoài, r t phi n kính s ch lên l sao cho ti p xúc v i m t dung d

kho ng 30 phút thì l y phi i kính hi n vi quang h tìm

Trang 26

+ Tình tr ng v sinh t t: Chu ng tr i khô ráo, thoáng mát v mùa hè,

xuyên d n phân và c r a, không có hi

chu ng Th c u ng s ch s , rau xan c r a s c khi cho

u ng trong máng

chu ng và d n phân, có hi 3 ngày trong chu ng M i

tu n r ng 1 2 l n, rau xanh lúc r a lúc không

+ Tình tr ng v sinh kém: Chu ng tr i không c r a và d n phân, có

Trang 27

nh thu c có hi u l c tri v

N u s ng tr ng không gi c khi dùng thu c ho c gi m không nh thu c không có hi u l c t y giun

an toàn c a thu c, ti n hành theo dõi các tr ng thái sinh

lý c a l n c và khi dùng thu c Các v theo dõi g i,

da, niêm m c và các ph n ng ph khác N u không th y có bi u hi n khác

Trang 29

Nguyên

Trang 33

S l n nhi m (con)

T l nhi m (%)

nhi m + ++ +++ ++++

Trang 34

Trong t ng s 394 l n ki m tra có 131 l n nhi n, t lnhi m chung là 33,25% Theo k t qu nghiên c u c a Tr nh và cs(1987), t l nhi chênh l ch này cho th y t l

l nhi m trên còn cao nên vi c tìm hi u tình hình nhi m

n và tuyên truy p phòng tr b nh ký sinh trùng n i chung và b a l n nói riêng cho bà con là h t s c c n thi t

T l nhi i 3 xã thu c huy i T t nh Thái Nguyên

c minh h

t nh Thái Nguyên

u tra thì t l nhi m cao

nh t là xã Phú Xuyên Ki m tra 127 l n thì có t i 47 con nhi m, chi m t

l 37,01%

30,42

Trang 35

Ti ng, ki m tra 152 l n thì có 49 con nhi m, chi m

- ng trong t ng s 49 con nhi m có 31 con nhi m v i

nh chi m 63,27%, 15 con nhi m v trung bình chi m 30,61%, 1 con nhi m v n ng chi m 2,04%, 2 con nhi m v i

r t n ng chi m 4,08%

Trang 36

- Xã M Yên trong t ng s 35 con nhi m có 25 con nhi m v ng

nh chi m 71,43%, 7 con nhi m v trung bình chi m 20%, 2con nhi m v n ng chi m 5,71%,1 con nhi m v r t

n ng chi m 2,86%

- Xã Phú Xuyên trong t ng s 47 con nhi m có 28 con nhi m v i

nh chi m 59,57%, 11 con nhi m v trung bình chi m 23,4%, 6 con nhi m v n ng chi m 12,77%, 2 con nhi m v i

r t n ng chi m 4,26%

n hành ki m tra có t l nhi n

v n cao Nguyên nhân là do khâu v sinh chu ng tr

cho l i rau, c s c bi t nguyên nhân chính d n t l

4.2.2 Tình hình nhi n theo l a tu i

Theo Tr nh và cs (1987) cho bi t: tu i gia súc là m t trong

nh ng y u t ng t i tính c m th i v i b nh giun sán Vì v y, t lnhi m giun sán theo tu i là m t ch nh gia súc l a tu i nào d

c m nhi m b nh giun sán nh có k ho ch phòng tr thích h p chúng tôi

n hành ki m tra t l nhi n trên 3 xã c a huy i T

tu i khác nhau (1-2 tháng tu i, 3-4 tháng tu i, 5-6 tháng tu i, và 6 tháng tu i) và nh n th y t l nhi tu i này có s chênh

l ch khá cao

trình bày b ng 4.4

Trang 37

S l n nhi m (con)

T l nhi m (%)

L a tu i

Trang 38

L n t 3 4 tháng tu i có t l nhi m giun cao nh t chi m t l 39,8% ti p theo là l n t 5 6 tháng tu i chi m t l 34,18%, ti p theo là l n 6 tháng tu i chi m 21,11% và sau cùng là l n t 1 2 tháng tu i chi m 20,83%.

+ L n n t 1 2 tháng tu i, ki m tra 24 con l n có 5 l n

nh 4 l n chi m 80%, trung bình có 1 l n nhi m và chi m 20% và không có l n nhi n ng và r t n ng

th u sau khi sinh chúng có s kháng nh nh Ngoài ra giai

n này l n con ch y u nh ng t s a m , sau cai s a chúng t p

62 ngày (Nguy n Th Kim Lan và cs (1999) Nên khi ki m tra v y tr

+ L n n t 3 4 tháng tu i, ki m tra 201 l n thì có 80 l n nhi m v i t l 39,8%, 48 con nhi m v nh chi m 60%, 25 con nhi m v ng trung bình chi m 31,25%,3 con nhi m v ng

n ng chi m 3,75% và 4 con nhi m v r t n ng chi m 5%

Trang 39

nh chi m 66,67%, 4 con nhi m v trung bình chi m 14,81%, 4con nhi m v n ng chi m 14,81% và 1 con nhi m v r t

r t n ng cao, do th i gian nuôi dài nên l u ki n ti p xúc v i tr ng

t s h n s d ng rau s ng cho l c ti p, t o

n cho trúng giun có s c gây b nh xâm nh l n, nên làm cho l n l a tu i này nhi m nhi

+ L n n 6 tháng tu i chúng tôi ti n hành ki m tra 90 l n thì

có 19 con nhi m, t l 21,11% 14 con nhi m nh chi m 73,68%,

3 con nhi m trung bình chi m 15,79%, 2 con nhi m

bi t t l nhi thu c vào tính bi t hay không

n hành ki m tra 394 m u phân l n ng, M Yên

S con nhi m (con)

T l nhi m (%)

Trang 40

Qua b ng 4.5 ta th y:

Ki m tra 159 l c có 60 con nhi m, chi m t l

có 39 con nhi m v nh chi m 65%, 17 con nhi m

trung bình chi m 28,33%, 4 con nhi m n ng chi m 6,67%, không con nào nhi m r t n ng

Ki m tra 235 l n cái có 71 con nhi m, chi m t l 30,21% Trong

45 con nhi m nh chi m 63,38%, 16 con nhi m trung bình chi m 22,54%, 5 con nhi m n ng chi m 7,04%, 5 con nhi m

r t n ng chi m 7,04%

có s chênh l ch nhau nhi u l c t l nhi m là 37,74% thì l n cái t

S con nhi m (con)

T l nhi m (%)

nhi m + ++ +++ ++++

Trang 41

Trong t ng s 394 l n ki m tra thì có 131 l n nhi m t

l l nhi m cao nh t là gi ng l n ngo i v i t l 36,04%

ng v i 40 l n nhi m trên t ng s 111 l n ngo i, ti n là gi ng l n n i v i

t l nhi m 33,87% ng v i 42 l n nhi m trên t ng s 124 l n n i, gi ng l n lai có t l nhi m là 30,82% ng v i 49 l n nhi m trên t ng s 159 l n lai

65,31%, 12 l n nhi m v trung bình chi m 24,49%, có 4 l n nhi m

v n ng chi m 8,16%, có 1 l n nhi m v r t n ng chi m 2,04% gi ng l n n i có 30 l n nhi nh chi m 71,43%, 5 l n nhi m v trung bình chi m 11,91%, 3 l n nhi m v i

n ng chi m 7,14%, có 4 l n nhi m v r t n ng chi m 9,52% gi ng l n ngo i có 22 l n nhi n v nhchi m 55%, 16 l n nhi m v trung bình chi m 40%, và 2 l n nhi m v n ng chi m 5% và không có con nào nhi m v ng

Ngày đăng: 14/02/2018, 17:48

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm