1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Tình hình mắc bệnh tiêu chảy ở lợn tại trại chăn nuôi cổ phần Thiên Thuận Tường Cẩm Phả Quảng Ninh và các biện pháp phòng trị bệnh. (Khóa luận tốt nghiệp)

63 347 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 11,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tình hình mắc bệnh tiêu chảy ở lợn tại trại chăn nuôi cổ phần Thiên Thuận Tường Cẩm Phả Quảng Ninh và các biện pháp phòng trị bệnh. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình mắc bệnh tiêu chảy ở lợn tại trại chăn nuôi cổ phần Thiên Thuận Tường Cẩm Phả Quảng Ninh và các biện pháp phòng trị bệnh. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình mắc bệnh tiêu chảy ở lợn tại trại chăn nuôi cổ phần Thiên Thuận Tường Cẩm Phả Quảng Ninh và các biện pháp phòng trị bệnh. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình mắc bệnh tiêu chảy ở lợn tại trại chăn nuôi cổ phần Thiên Thuận Tường Cẩm Phả Quảng Ninh và các biện pháp phòng trị bệnh. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình mắc bệnh tiêu chảy ở lợn tại trại chăn nuôi cổ phần Thiên Thuận Tường Cẩm Phả Quảng Ninh và các biện pháp phòng trị bệnh. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình mắc bệnh tiêu chảy ở lợn tại trại chăn nuôi cổ phần Thiên Thuận Tường Cẩm Phả Quảng Ninh và các biện pháp phòng trị bệnh. (Khóa luận tốt nghiệp)Tình hình mắc bệnh tiêu chảy ở lợn tại trại chăn nuôi cổ phần Thiên Thuận Tường Cẩm Phả Quảng Ninh và các biện pháp phòng trị bệnh. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

Khóa h c: 2011 - 2016

Thái Nguyên 2015

Trang 2

Khóa h c: 2011 - 2016

Thái Nguyên 2015

Trang 3

L I C

hoàn thành báo cáo t t nghi c h t em xin g i l i c i toàn

nh ng ki n th c quý báu và b ích trong su t nh c v a qua

Em xin dành l i c c t i Th.S Nguy n H u Hòa n tình giúp

ng d n em trong su t quá trình th c t hoàn thành báo cáo t t nghi p

Em xin chân thành c i các th y, cô g c bi t là các th y cô giáo trong b môn c lý và an toàn th c ph m em hoàn thành báo cáo th c t p t t nghi p này

Em xin chân thành c công ty CP khái thác khoáng s n Thiên Thu n

ng cùng toàn th anh em k thu t, công nhân trong trang tra u ki n cho em trong su t quá trình th c t p

Em xin bày t lòng bi n toàn th

ng viên em trong su t quá trình h c t i gian th c

t p t t nghi p

Trong quá trình th c t u kinh nghi m th c t , ch d a vào

ki n th c cùng v i th i gian h n h p nên báo cáo không tránh kh i sai sót

c s góp ý nh n xét c a quý th giúp cho ki n

th c c a em ngày càng hoàn thi n và có nhi u kinh nghi m b ích cho công

Trang 4

DANH M C B NG

Trang

B ng 4 1 K t qu công tác ph c v s n xu t 34

B ng 4 2 T l l n con m c b 35

B ng 4 3 i ch ng tiêu ch y theo các tháng 37

B ng 4 4 i ch ng tiêu ch ytheo l a tu i 38

B ng 4 5 T l l n m c tiêu ch y theo tính bi t tính bi t 41

B ng 4 6 i ch ng tiêu ch y (%) 42

B ng 4.7 43

B ng 4 8 K t qu u tr h i ch ng tiêu ch y l n b ng hai lo i thu c 45

Trang 5

DANH M C HÌNH

Trang

Hình 4.1 T l m c b nh qua các tháng 37Hình 4.2 T l m c b nh 38Hình 4.3 T l l n ch t do tiêu ch y 42

Trang 7

M C L C

Trang

1: 1

1.1 1

1.2 2

2

2

2

2: 3

3

2.1.1 m sinh lý c a l n con 3

2.1.2 Hi u bi t v h i ch ng tiêu ch y 4

2.1.3 Nguyên nhân gây ra h i ch ng tiêu ch y 5

sinh b nh 13

2.1.5.Tri u ch ng 15

2.1.6 B nh tích 15

2.1.7 M t s m d ch t c a h i ch ng tiêu ch y 16

2.1.8 Bi n pháp phòng và tr tiêu ch y cho l n 16

2.1.9 M t s lo i thu i u tr b nh phân tr ng l n con t i công ty CP Khai Thác Khoáng S n Thiên Thu ng 20

23

2.2.1 Nghiên c u v h i ch ng tiêu ch c 23

2.2.2 Nghiên c u v h i ch ng tiêu ch y trên th gi i 24

3: 26 26

Trang 8

26

26

3.3.1 i ch ng tiêu ch i công ty Khai Thác - 26

3.3.2 i ch ng tiêu ch khác nhau 26

26

3.4.1 26

3.4.2 27

3.4.3 28

29

29

29

4.1.2 Công tác thú y 31

4.1.3 Công tác khác 34

35

4.2.1 K t qu u tra l n m c b 35

4.2.2 K t qu theo m c dõi tình hình h i ch ng tiêu ch y l n con qua các tháng 36

4.2.3 Tình hình h i ch ng tiêu ch y trên l n l a tu i 38

4.2.4 K t qu u tra tình hình m c tiêu ch y l n theo tính bi t 41

4.2.5 t do h i ch ng tiêu ch y 41

4.2.6 K t qu ng lâm sàng l n m c tiêu ch y 43

t qu u tr h i ch ng tiêu ch y l n 44

5: 46

Trang 9

46 5.2 46

Trang 10

1.1

, ,

nuôi nhi u l ng hàng th 7 th gi i, hàng th 2 Châu Á và v u

,

.Trong h i ch ng tiêu ch y l n, E coli và Salmonella là hai

nguyên nhân gây b nh quan tr ng và r t ph bi n

gi m thi u nh ng thi t h i do h i ch ng tiêu ch i v

nuôi l n t p trung, em ti n hành nghiên c tài:"Tình hình m c b nh tiêu ch y

l n t i tr ph n Thiên Thu ng - C m Ph - Qu ng Ninh

và các bi n pháp phòng tr b nh"

Trang 11

- K t qu nghiên c u c ph c v cho nghiên c u và h c t p

c a sinh viên các khóa ti p theo

cho vi c xây d ng các phác

u tr phù h p và có hi u qu i v i h i ch ng tiêu ch n, làm

gi m t l ch t, gi m t l còi c c, nâng cao hi u qu

Trang 12

2.1.1.

trong b ng m có nhi t 38 400 ng bên ngoài có nhi th p

n s thành th c và hoàn thi n v ch quan l

m tiêu hóa c a l n con

thi n Th u, d ch tiêu hoá l n con thi u c v ch ng L n con

c m t tháng tu i hoàn toàn không có HCl t ng HCl ti t ra r t

ít và nhanh chóng liên k t v i niêm d ch

u ti t thân nhi t

u ti t thân nhi t c a l n con còn kém do:

n trong và ngoài thai

ng thành nên l n con d b nhi m l t và cs,1996) [8]

- T ng c a gia súc non r t cao, n u s a m m b o ch t

Trang 13

y ng Enzyme tiêu hóa và HCl ti nên d gây r i lo n tiêu hóa, vì

v y m m b nh (Salmonella, E.coli, Cl.perfringens dàng xâm nh h

ng tiêu hóa

Theo Tr n Th Dân (2008) [3]: L n con m trong máu không có

qua s ng Globulin s gi m sau 3 4 tu n, r n tu n th 5 6 l

lên v t giá tr ng 65 mg/100ml máu Các y u t mi n d th , lyzozyme, b ch c c t ng h p còn ít, kh n d c hi u c a l n con kém Vì v y cho l n con bú s u r t c n thi o v

nh n tr c khu n E.coli ây là vi khu n ph bi n nh t hành tinh, chúng có m t

m u ki n thu n l i, các ch ng E coli tr c gây

b nh C u trúc kháng nguyên c a E coli r t d ng Theo Bertschinger H U,

(1999[34], c n có ít nh t 170 kháng nguyên O, 70 kháng nguyên K, 56 kháng nguyên H Ngoai 3 lo ng trên, còn

có thêm kháng nguyên bám dính F, y u t gây b nh không ph c t c a E Coli ng Xuân Bình, 2010) [2] Nhóm vi khu n vãng lai, chúng là b ng hành

c a th c u ng vào h tiêu hoá g m: Staphylococcus spp, Streptococcus spp, Bacillus Subtilis ng tiêu hóa c a l n con có các tr c

khu n y m khí gây th i r a: Clostridium Perfringens, Bacillus Sporogenes, Bacillus Fasobacterium, Bacillus Puticfus

2.1.2

Trang 14

1996) phân gia súc bình

nhân chính gây

Colibacillosis E coli Samonella Cholerae Suis

Coronavirus

g i là hi ng tiêu ch y Tiêu ch y do nhi

g i là h i ch ng tiêu ch y Cho dù do b t c nguyên nhân nào d n tiêu ch y thì

h u qu nghiêm tr ng là m c, m t ch n gi i và ki t s c, nh ng gia súc

kh ng b còi c c, thi u máu, ch m l c bi t khi gia súc b tiêu ch y n ng kèm hi ng viêm nhi m, t c th ng tiêu hóa d n gia súc có

th ch t v i t l cao, gây thi t h i l n v kinh t

2.1.3 Nguyên nhân gây ra h i ch ng tiêu ch y

Khi nghiên c u v nguyên nhân gây h i ch ng tiêu ch y nhi u tác gi t

lu n r ng trong b t c ng h p nào c a b ng c a vi

loài vi sinh v t sinh s ng Vi sinh v ng ru t t n t i d ng h sinh thái H sinh thái vi sinh v ng ru t tr ng thái cân b ng ng có

Trang 15

l v t ch Ho ng sinh lý c a gia súc ch di ng khi mà

h ng ru t luôn tr ng thái cân b ng S cân b ng này bi u hi n s

nh c ng ng tiêu hóa c a con v t và quan h cân b ng gi a các nhóm vi sinh v t v i nhau trong h vi sinh v ng ru ng c a các

y u t gây b nh, tr ng thái cân b ng này b phá v d n lo n khu n và h u qu là

l n b Nhi u tác gi nghiên c u v h i ch ng tiêu ch ng minh

r ng khi g p nh u ki n thu n l i, nh ng vi khu ng g p ng tiêu hóa s c tính, phát tri n v i s ng l n tr thành có h i và gây b nh

- Các vi khu n gây h i ch ng tiêu ch y ch y u là:

+ Escherichia coli c vi t t t là E coli c g i là vi khu i tràng là m t trong nh ng loài vi khu n ng ru t

c a ng v t máu nóng (bao g m chim và ng v t có vú) Vi khu n này c n thi t trong quá trình tiêu hóa th n c a khu n l c ru t S có m t

c a E coli trong c ng m là m t ch th ng g p cho ô nhi m phân E coli thu c h vi khu n Enterobacteriaceae c s d ng làm sinh v t

mô hình cho các nghiên c u v vi khu n

Hình thái: E coli là m t tr c khu n Gram âm, hình g y ng c 2-3

x 0,6 có hình c u tr c khu ng riêng l p thành chu i

ng n, có lông xung quanh thân nên có th c, không hình thành nha bào,

có th có giáp mô

c t : vi khu n E coli t o ra 2 lo c t : N c t và ngo c t

Ngo c t : là m t ch t không ch c nhi t, d b phá h y 560C trong vòng 10 - i tác d ng c a formon và nhi t ngo c t chuy n thành

gi c t Ngo c t có tính th n kinh và gây ho i t

N c t : là y u t c n m trong t bào vi khu n và g n v i t bào vi khu n r t ch t N c t có tính kháng nguyên hoàn toàn, ch u nhi t và có kh

ch máu

Trang 16

+ Salmonella

Salmonella thu c h Enterobacteriaceae Các lo i vi khu n gây b nh có th

k Salmonella typhimurium, Esalmonella cholera và Ealmonella ententidis. ng tr c khu n gram âm, hi u khí tùy ý, h u h t

các Salmonella d u có lông xung quanh thân (tr Salmonella gallinarum và Salmonella pullorum) vì v y có kh ng, không sinh nha bào c kho ng 0,4 - 0,6 x 2 - 3 m

i, Urease âm tính H2 ( tr Salmonella paratyphi A: H 2 S âm tính).

Nhi phát tri n t 5 - 45oC, thích h p 37oC, PH thích h

nó có th phát tri c PH t 6 - 9 V i pH > 9 ho c < 4,5 vi khu n có th btiêu di t, kh u nhi t c a vi khu n kém: 50oC trong 1 gi , 70oC trong 15 phút và 100oC trong 5 phút

n mu i 6 - 8% vi khu n phát tri n ch m và n mu i là 8 19% s phát tri n c a vi khu n b ng ng l i (Nguy [25]

-Theo Ph m S [17], cho bi t, b nh tiêu ch y l n do vi khu n

ch y u có nh ng b nh sau:

* Nguyên nhân do vi khu n E coli

E coli thu c h tr c khu n Enterobacteriaceae, gi ng Escherichia E.coli là

m t tr c khu n hình g y ng n, b t màu gram âm, s u ki n hi u khí,

Trang 17

+ Kh t: Dung huy t là m t y u t c l c quan tr ng c a các ch ng E.coli gây tiêu ch y l n.

c t ng ru t: Enterotoxin c a E coli quy nh m tiêu ch y

*Nguyên nhân do Salmonella

Salmonella thu c h tr c khu ng ru t Enterobacteriaceae, là m t lo i

vi khu n có hình g y ng u

Salmonella có kh ng, b t màu Gram âm, v a hi u khí v a k khí b t bu c

Khi nghiên c u v vai trò gây b nh c a E coli trong h i ch ng tiêu ch y

có k t lu n: 100% m u phân c a l n b tiêu ch y phân l c E coli v i s ng

l n g p 2,46 2,73 l n ( l n 1 21 ngày tu i) và 1,88 2,1 l n ( l n 22 60 ngày tu i) so v i l n không tiêu ch y

Kim Dung (2004) [4], cho bi t khi l n b tiêu ch y s lo i vi khu n và

phân l p tác gi th y r ng các vi khu ng trong h i ch ng tiêu ch y

E coli, Salmonella và Streptococcus Staphylococcus và Bacillus subtilis gi

ng tiêu hóa, suy gi m s kháng c

th và gây a ch y th c p tính

Trang 18

* B nh viêm ru t d dày truy n nhi m (TGE)

Virus TGE (Transmissible gastro enteritis) c chú ý nhi u trong h i ch ng tiêu ch y l n Virus xu t hi i M c mô t l u tiên vào

i Châu á b nh xu t hi n Tri

Tr t và cs, 1995 [9]) Virut TGE gây b nh viêm d dày ru t truy n nhi m

l n, là m t b nh có tính ch t truy n nhi m cao, bi u hi a và tiêu ch y nghiêm tr ng B ng x y ra p trung khi th i

ti t rét, l nh l n, virus nhân lên m nh nh t trong niêm m c c a không tràng và tá tràng r n h i tràng

Trang 19

2.1.3.3 Do ký sinh trùng

Ký sinh trù ng tiêu hóa là m t trong nh ng nguyên nhân

t ch ng c a v t ch , ti c t v t ch , chúng còn gây

m t quá trình nhi m trùng Có r t nhi u lo ng ru ng gây

ra h i ch ng tiêu ch t l n (Fasciolopsis Busky), n

Khi nghiên c u m t s c m d ch t h i ch ng tiêu ch y l n con t i Thái Nguyên, Nguy n Th Kim Lan và cs (2006) [16], t lu n c u trùng và

nhân gây tiêu ch y l n con

Giun sán ng tiêu hóa có vai trò rõ r t trong h i ch ng tiêu ch y l n tsau cai s a l ng và l n b tiêu ch u nhi m các lo

l n tiêu ch y nhi m t l ng Nguy n Th Kim Lan và cs, 2009) [15]

Trang 20

Nhi u công trình nghiên c u cho th u ki ng s ng l nh, m

i các ch tiêu sinh lý, sinh hóa máu c a l n, bi i v ch

và hình thái c a h tu n hoàn, h n i ti n ph n u hòa n i

H qu là kh n d ch c gi t, t u ki n cho các vi khu n phát tri n và gây b nh

N u kh u ph n th a l n thi

làm cho l n con d m c b nh Ch t khoáng góp ph n t o t u hòa th

s kháng gi m t u ki n cho vi khu ng ru c l c và gây b nh

vitamin s làm cho l n còi c ng kém, d m c b ng tiêu hóa

- Do stress

S i các y u t khí h u th i ti t, m chuông nuôi, v n chuy

xa u là các tác nhân stress quan tr n h u qu gi m sút

Trang 21

Theo Ph m Kh c Hi u và cs (1998) [14], h th ng tiên hóa c a l n m n c m

u ki n khí h u nhi i c c ta, v mùa hè khí h u nóng,

m, v u l nh, khô nên yêu c u chu ng nuôi gia súc luôn ph i khô ráo, thoáng mát v mùa hè, m áp v y trong xây d ng chu ng tr i ngoài vi m b o các y u t k thu t c m xây

d ng chu ng chu ng, v t li u xây d d dàng kh ng ch các chtiêu ti u khí h u chu ng nuôi phù h p v i t n phát tri n c a l n

t và cs (1986) [7], chu ánh sáng thì t

l l n con m c b nh phân tr ng th i chu ng m, t i

-m trong chu ng nuôi 75% là do s n sinh ra t ng v t, 20 25%

t m t ( ng m) b c ra và 10 15% t không khí bên ngoài chu ng n

Trong chu ng nuôi n m quá cao ng r t x gia súc cho

dù nhi không khí cao hay th m trong chu ng nuôi t 55 85% ng

m chu ng nuôi > 90% s gây ng r t

l gia súc Nhi u thí nghi m cho th y l n nuôi trong chu m cao trong th i gian dài không mu m s c tiêu hóa th m s kháng v i

b nh t i ch ng tiêu ch y

nóng thêm V mùa l nh, n m chu ng nuôi cao thì nhi l n l nh

Trang 22

thêm do không khí m d n nhi l n s m t nhi t

ch nh, l n con s ng trong chu ng có nhi th p, cao s làm cho thân nhi t l n con h xu 30 phút thân nhi t l n con có th gi m

th n 5 60 i d n nh N u nhi chu ng nuôi thích h p thì thân nhi t l n con ph c h c l i, n u nhi chu ng nuôi quá l nh

ho c quá nóng s kéo dài th i gian ph c h i thân nhi t s làm cho con v t suy y u

rõ r t Con v t b stress nhi t nguyên nhân gây a ch m thích h p trong chu ng nuôi là t 80 85%

c t c a vi khu n E coli, Salmonella hay c ng vào niêm

m c ru t làm quá trình bài ti t d ch (mu c) vào lòng ru ng

s s y ra tiêu ch y xu t ti t

Khi b tiêu ch y nhi u s gây m , gây r i lo n ch

sinh lí tiêu hoá Khi b r i lo n tiêu hoá d n t i r i lo n h vi sinh v ng ru t,

m t s vi khu n có h i phát tri n nhanh, do c t c a vi khu n ti t ra nhi c

t c a vi khu n vào máu làm r i lo c c a gan và quá trình l c

hoàn c d n tru tim m ch, gây nên t vong

- Tiêu ch y th m th u: Do niêm m c ru c lót b i l p liên bào mu i

c qua l i r duy trì s cân b ng th m th u gi a lòng ru t và d ch

Trang 23

ngo i bào Vì v y khi trong lòng ru t có ch t h p th th m th u cao thì

Trang 24

c a l n con m c b nh tiêu ch y là 90,67% và m u phân là 93,33%.

Theo Nguy [5], k t lu n: L n con b tiêu ch y có b nh

t b viêm, xu t huy t (95,45% ru t non; 100% ru t già)

Trang 25

D dày ch y s a không tiêu, niêm m c ph y d ch nh n, xung huy t (68,18%) H ch lâm ba màng treo ru t b huy t (63,63%).

2.1.7.

H i ch ng tiêu ch y gia súc do nhi u nguyên nhân gây ra.Chính vì v y, s

xu t hi n c a b nh ph thu c vào s xu t hi n các nguyên nhân và s

gi gia súc Các y u t i gia súc, mùa v , th c

tiêu ch y gia súc

l n, h i ch ng tiêu ch y có th x y ra m i l a tu i Archie.H (2000) [34] cho r ng khi b nh tiêu ch y x ng gây thi t h i l

nuôi.B ng xu t hi n n phát tri n c a l n:

- n l n con theo m : 5 - 21 ngày tu i

- n l n sau cai s a: > 21 ngày tu i

Theo Nguy c H nh (2013) [11], k t lu n: L n con m t s t nh phía

B c m c tiêu ch y và ch t v i t l trung bình là 31,84% và 5,37%, t l m c tiêu

ch y và ch t gi m d n theo l a tu i, cao nh t l n t 21- 40 ngày (30,97 % và 4,93 %) và gi m n t 41- 60 ngày (30,27% và 4,75%)

Theo Nguy [5], k t lu n: Tháng có nhi th p và m cao (12, 1, 2) t m c tiêu ch n 38,18%)

2.1.8.1 Phòng b nh

, nê,

,

Trang 27

Vacxin E coli,

Pasteurella mutocida, Salmonella choleraesuis Salmonella

, ,

(2005) [26],

Trang 28

- ,

.T

,

,

Theo Tr nh Tu n Anh (2010) [1], k t lu n: Các ch ng Salmonella Spp m n

c m v i ofloxacin và norfloxacin (100%), ti n là ciprofloxacin (90%) và neomycin (80%)

(1996) [14],

:+ Tetramycin 50mg/kg P

Trang 29

[6], k t lu n: Các ch ng vi khu n E coli phân

l c m n c m v i m t s lo i kháng sinh: cefiofur, amikacin và kháng m nh

v i tetracyclin, a

2.1.9 M t s lo i thu u tr b nh phân tr ng l n con t i công ty CP Khai Thác Khoáng S n Thiên Thu ng

nh hi u l c c a thu u tr cho nh ng l n con m c b nh phân tr ng s

d ng 2 lo i thu c: Baytril 5%, BIO genta-tylosin

Quinolein u tiên (acid nalidixic) có ph kháng khu n h p (tác d ng

c a fluoroquinolone là c ch t ng h p acid nucleic S u

b ng ph n ng tách chu i DNA ra làm hai, m i bên là m g n Nucleotid thích h p theo nguyên t t b sung

Enzyme DNA polymerase xúc tác s t ng h p các liên k t gi a các nucleotid; enzyme DNAGyrase n i các DNA trong quá trình t ng h p và t o thành các vòng

xo n Quinolone (Acid nalidixic và các fluoroquinolone) c ch m nh s t ng h p

c ch Enzyme DNA gyrase. ng

Trang 30

này hi u qu trên c vi khu

ch c ch t ng h p Acid nucleic này mà kháng sinh nhóm F c

t bi n Gen, gây s y thai khi s d ng v t mang thai, và khuy n cáo là không nên d ng kháng sinh nhóm F ng

Pseudomonas Thu c v a có tác d ng di t khu ng th ng là thu c c ch

s sinh t ng h p protein t o màng t bào c a vi khu n

Gentamycin là thu c di t khu n, c ch t ng h p protein c a VK m c Ribosom

Trang 31

c chi t xu t t n m

nhi u trong thú y

i d ng mu i ki m, mu i Natri hay Photphat

- Tylosin ki m là thu c có d ng k t tinh màu tr c pH = 5,5 7,5 Tylosin tartrate tan nhi c 250C (600 mg/ml)

- c tính th i v i gia súc

Tylosin ki m h , sau khi tiêm b p 1 2 gi ,

n thu c Trong huy t cao nh t và có th duy trì trong 1 gi

thanh sau 30 phút và duy trì kho ng 6 gi N u cho u ng thì sau 2 - 4 gi t n ng cao nh t trong huy c trong vòng 8 - 24 gi Tylosin bài ti t

ch y u qua th n, m t ít qua m t, ph n l n bài ti t h t sau 8 - 24 gi

Tylosin có tác d ng di t khu n Gram (+), và môt s vi khu n Gram (-), không có tác d ng v i vi khu ng ru t, ho t tính kháng khu n gi ng

hi u l c m nh v i mycoplasma và chlamydia

+ Tylogenta có tác d ng di t khu n m nh v i tát c các vi khu n gây b nh gia súc, gia c m nh t là các vi khu n gây b ng hô h ng ru t, d dày mycoplasma, c u trùng, corinebacteria, trùng y u, pasteurella, vibrio, leptospira, brucella, ricketsia, spyrochetta.Sau khi tiêm t c h p

Tylogenta th i tr sau 24h ch y u qua th n

Thu c b n v i nhi phân h y nhanh i ánh sáng

- Công d ng: tr viêm ph i, viêm ru t tiêu ch y, tiêu ch y phân tr ng

Cách dùng: Tiêm b p th t, ngày 1l n, trong 3 - 5 ngày liên t c

Trâu,bò:1ml/20kg th tr ng Heo th t, dê, c u: 1ml/15-20 kg th tr ng Chó, mèo, gia c m: 1 ml/8-10kg th tr ng

Ngày đăng: 14/02/2018, 17:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w