1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Theo dõi hội chứng tiêu chảy ở lợn con giai đoạn từ sơ sinh 21 ngày tuổi và phác đồ điều trị tại trại Đặng Đình Dũng Lương Sơn Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)

72 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 18,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Theo dõi hội chứng tiêu chảy ở lợn con giai đoạn từ sơ sinh 21 ngày tuổi và phác đồ điều trị tại trại Đặng Đình Dũng Lương Sơn Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Theo dõi hội chứng tiêu chảy ở lợn con giai đoạn từ sơ sinh 21 ngày tuổi và phác đồ điều trị tại trại Đặng Đình Dũng Lương Sơn Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Theo dõi hội chứng tiêu chảy ở lợn con giai đoạn từ sơ sinh 21 ngày tuổi và phác đồ điều trị tại trại Đặng Đình Dũng Lương Sơn Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Theo dõi hội chứng tiêu chảy ở lợn con giai đoạn từ sơ sinh 21 ngày tuổi và phác đồ điều trị tại trại Đặng Đình Dũng Lương Sơn Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Theo dõi hội chứng tiêu chảy ở lợn con giai đoạn từ sơ sinh 21 ngày tuổi và phác đồ điều trị tại trại Đặng Đình Dũng Lương Sơn Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Theo dõi hội chứng tiêu chảy ở lợn con giai đoạn từ sơ sinh 21 ngày tuổi và phác đồ điều trị tại trại Đặng Đình Dũng Lương Sơn Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)Theo dõi hội chứng tiêu chảy ở lợn con giai đoạn từ sơ sinh 21 ngày tuổi và phác đồ điều trị tại trại Đặng Đình Dũng Lương Sơn Hòa Bình. (Khóa luận tốt nghiệp)

Trang 1

2011 - 2015

Thái Nguyên - 2015

Trang 2

2011 - 2015 T

Thái Nguyên - 2015

Trang 4

B ng 3.1 S b trí thí nghi m 31

36

37

B ng 4.3 K t qu công tác ph c v s n xu t 39

4.4 i ch ng tiêu ch y theo l a tu i (%) 40

T l l n con m c h i ch ng tiêu ch y 43

4.6 n con t s n 21 ngày tu i ch ng tiêu ch y theo các tháng 45

47

4.8 ng l (n = 82) 48

4.9 i ch ng tiêu ch y (%) 50

0 con 51

52

Trang 5

CÁC HÌNH

TrangHình 4.1 i ch ng tiêu ch y theo l a tu i (%) 40

theo các tháng 45

Trang 6

Cs:

Kg: KilogamMl: Mi li lítNxb:

SS:

Tr: TrangTT:

Trang 7

L I C M N i

ii

H iii

iv

v

M 1

1.1 1

1.2 2

1.3 2

1.3 2

1.3 2

3

2.1 C 3

m sinh lý c a l n con 3

3

m phát tri n c quan tiêu hóa 4

2.1.1.3 C u ti t thân nhi t 6

2 6

2.1.2 7

2.1.3 Nguyên nhân gây ra h i ch ng tiêu ch y 8

2.1.3.1 Do virus 8

10

2.1.3.3 Do ký sinh trùng 13

2.1.4 C 16

17

Trang 8

18

19

19

21

2.1.9 M t s lo i thu u tr b nh tiêu ch y l n con t i tr i 23

2.1.9.1 MD Nor - 100 23

2.1.9.2 Nova - amcoli 24

2.2 Tình hình ng ngoài n 26

26

2.2 28

- PH 30 30

3.2 u 30

3.3 Ph 30

3.3.1 Ph 30

3.3.2 Ph 30

3.3 31

3.3.4 Ph ng pháp .32

3.4 Ph 32

33

33

33

4.1.1.1 ng 33

4.1.1.2 Phát hi n l ng d c 35

4.1.1.3 Th tinh nhân t o cho l n nái 35

Trang 9

4.1.2 Công tác thú y 35

4.1.2.1 Công tác v sinh 35

37

4.1.3 Công tác khác 38

39

39

.43 .47

4.2.5 48

4.2.6 i ch ng tiêu ch y 50

4.2.7 51

52

54

54

5.2 54

II

Trang 10

P 1

1.1.

,

,

h và cách

Trang 11

: Theo dõi -

Trang 12

P 2

2.1.

2.1 m sinh lý c a l n con

nhanh 20

Trang 14

-.

Trang 15

Sinh lý c a l n con theo m là kh ng c t môi

ng trong b ng m có nhi t 38 - 400 ng bên ngoài có

2.1.1.3 u ti t thân nhi t

u ti t thân nhi t c a l n con còn kém do:

c n trong và ngoài thai

ng thành nên l n con d b nhi m l t và cs,1996) [7]

Trang 16

Trang 18

Virus TGE (Transmissible gastro enteritis)

Trang 20

ru t c a ng v t máu nóng (bao g m chim và ng v t có vú) Vi khu n này

c n thi t trong quá trình tiêu hóa th và là thành ph n c a khu n l c ru t

S có m t c a E coli trong c ng m là m t ch th ng g p cho ô

nhi m phân E coli thu c h vi khu n Enterobacteriaceae c s

d ng làm sinh v t mô hình cho các nghiên c u v vi khu n

Hình thái: E coli là m t tr c khu n Gram âm, hình g y ng n, kích

khi x p thành chu i ng n, có lông xung quanh thân nên có th ng

c, không hình thành nha bào, có th có giáp mô

c t : vi khu n E coli t o ra 2 lo c t : n c t và ngo c tNgo c t : là m t ch t không ch c nhi t, d b phá h y

560C trong vòng 10- i tác d ng c a formon và nhi t ngo c

t chuy n thành gi c t Ngo c t có tính th n kinh và gây ho i t

N c t : là y u t c n m trong t bào vi khu n và g n v i tbào vi khu n r t ch t N c t có tính kháng nguyên hoàn toàn, ch u

+ Salmonella

Salmonella thu c h enterobacteriaceae Các lo i gây b nh có th k salmonella typhimurium, salmonella cholera và salmonella ententidis. ng tr c khu n Gram âm, hi u khí tùy ý, h u h t

các Salmonella u có lông xung quanh thân (tr Salmonella gallinarum và Salmonella pullorum) vì v y có kh ng, không sinh nha bào kích

c kho ng 0,4-0,6 x 2-3 m

i, urease âm tính

tính (tr Salmonella paratyphi A: H2S

Trang 21

D m c trên các mô ng nuôi c ng.

Nhi phát tri n t 5-45oC, thích h p 37oC, pH thích h p = 7,6

phát tri c pH t 6-9 V i pH >9 ho c < 4,5 vi khu n có th b tiêu di t, kh u nhi t c a vi khu n kém: 50oC trong 1 gi , 70oC trong 15 phút và 100oC trong 5 phút

Trang 29

h

E coli, Salmonella

Trang 30

,

,

2.1.8

,

, ,

.(2005) [27]

Trang 31

,

(90%) và Neomycin (80%)

và cs (1996) [14]

:

Trang 32

+ 50mg/kg TT

: , : vitamin C, B complex, Glucose

2.1.9 M t s lo i thu u tr b nh tiêu ch y l n con t i tr i

nh hi u l c c a thu u tr cho nh ng l n con m c b nh tiêu ch y s d ng 2 lo i thu c: MD Nor - 100, Nova - amcoli

Trang 33

Enzyme DNA polymerase

nucleotid; enzyme DNA gyrase

enzyme DNA gyrase.

Trang 34

nhóm betalactam v i ampicillin, còn có các lo i thu c kháng sinh khác là: penicillin, amoxycillin, augmentin, unacyl, cloxacillin, oxacillin,

Ampicillin th c ch t là m t penicillin bán t ng h p nhóm A có ho t

ph r ng v i nhi u ch ng vi khu n gram (+) và vi khu n gram (-) Ampicillin có tác d ng ch ng l i nh ng vi khu n m n c m gây nhi mkhu ng hô h p, d n m t, tiêu hoá, ti t ni u, m t s b nh ngoài daviêm bì có m , áp - a, bàng quang và th n

trình nhân lên c a vi khu n, c ch s t ng h p mucopeptid c a thành tbào vi khu n

c hi u qu , Ampicilin ph i th m qua thành t bào và g n

v i các protein Các protein g n Ampicilin ch u trách nhi m nhi c trong quá trình sinh t ng h p c a thành t bào và có m

n hàng nghìn phân t trên m t t bào vi khu n Các protein g n Ampicilin

r t khác nhau gi a các ch ng vi khu n Các kháng sinh beta-lactam c n tr

vi c t ng h p thành t bào qua trung gian PBP, cu i cùng d n ly gi i tbào S ly gi i di n ra qua trung gian là các enzym t ly gi i thành t bào vi khu n (ví d : các autolysin) kháng sinh beta-lactam gây c n tr b ng m t

ch t c ch autolysin

Tính kháng v c ph n l n là nh s n sinh

beta-lactamase: axít clavulanic và sulbactam Các h p ch

t beta- n thân chúng ít ho c không có ho t tính kháng khu n Chúng làm b t ho t enzym beta-lactam b ng cách g n vào v trí

c g i là các c ch "t sát" Vi c b sung ch t c ch

clavulanic ho c sulbactam, s tái l p ho t tính c a Ampicilin ch ng l i vi

Trang 35

sinh v t s n sinh beta- khác v i s n sinh beta-lactam có v là trung gian t o ra tính kháng c a Staph.aureus kháng methicillin.

- Công d ng: tiêu ch u, viêm ph i, viêm r n

Trang 37

N [31

E coli và Salmonella

E coli Salmonella

Trang 38

E coli

coli

-(Bertschinger, 1999) [35]

Theo Laval.A (1997) [37], khi

Salmonella cholerasuis, salmonella typhymurium

Trang 39

P 3 -

Trang 40

Tiêm b p, 1 l n/ngày, dùng liên t c trong 3 -5 ngày

kh i

- Khi l n con m c b u tr theo dõi t ng ngày

- Cùng s d ng thu c tr s c cho t t c các lô thí nghi m

Trang 42

P 4

4.1.

Trong th i gian th c t p t i trang tr c s c a ban lãnh

công nhân viên trong trang tr i cùng v i s c g ng

4.1.1.

tr ng N u công tác v c th c hi n t t thì gia súc ít m c b nh, sinh

ng và phát tri n t t, chi phí thu c thú y th p, làm cho hi u qu

n th u này nên trong su t th i gian th c

t c hi n t t các công vi

Trong quá trình th c t p t i trang tr

l n mang thai gi , v sinh, d n phân khôn cho l n n y

th a máng, phun thu c sát trùng hàng ngày, x t g m,

cu i gi chi u ph i ch phân ra khu x lý phân L n nái ch i

sau:

Trang 43

-c khi -chuy n l n lên -chu , chu ng ph c d n d p, sát trùng và c , r a s ch s L n chuy n lên ph thông tin

L n nái ch d ki n 3 ngày, gi m tiêu chu

xu ng 0,5 kg/con/b a

kg/con/ngày chia làm hai b a sáng, chi i v i nái nuôi con quá g y

ho c nuôi nhi u con có th ng th

- i v n l n con theo m n khi cai s a:

ra l c ti n hành c t r n, b m nanh

+ L n con 2 - 3 ngày tu c c t s tai, c t, cho

u ng thu c phòng phân tr ng l n con và tiêu ch y

+ L n con 3 - 4 ngày tu i cho l n con u ng thu c phòng c u trùng.+ L n con 4 - 5 ngày tu i ti n hành thi n l c

Trang 44

4.1.1.3 Th tinh nhân t o cho l n nái

- c 1 c khi d n tinh cho l n nái, quan sát tri u ch ng ng

d nh kho ng th i gian d n tinh thích h p nh t

- c 6: Sau khi d n tinh xong, ph i v sinh d ng c s ch s S l n

l c d n tinh trong 1 chu k ng d c là 3 l c ghi l i trên

th nái Sau khi d c 21 - 25 ngày ph i ti p t c quan sát, ki m tra

thu c sát trùng Ommicide 2 l n hàng ngày, pha v i t l 320ml sát

c

Trang 45

các chu sau khi cai s a, l n m c chuy n lên chu ng nái

ch a 1 (khu v c cai s a) Sau khi xu t l n con, các t an chu ctháo ra mang ngâm h sát trùng b ng dung d ch NaOH 10%, ngâm trong 1

sát trùng

Phun sáttrùng toàn

Phun sát trùngkhuPhun sát

Trùng

Phun sát trùng + q

Phun sát trùngPhun sát trùng

Phun sát trùng

7

c

CN Phun sát trùng Phun sát trùng

Trang 46

4.1.2.2 C

Q

, ,

100%

Trang 47

- xin

xin ng long móng Aftopor, vacxin

4.1.3 Công tác khác

khoa h c, tôi còn tham gia m t s công vi

cho l n nái: 255 con

Thi n l c: Thi n an toàn 593 l c

Tiêm Dextran - Fe cho l n con: 689 con

Xu t l n con: 2750 con

K t qu công tác ph c v s n xu t trong th i gian th c t c t ng

h p trong b ng 4.3

Trang 49

n con.

ng

S l n m c b nh (con)

T l m c b nh (%)

Trang 52

S l n theo dõi (con)

S l n m c

b nh (con)

T l

m c b nh (%)

Trang 53

K t qu b ng 4.5 cho th y:

có 26 n con m c b nh t l chung là 86,66%, bi ng t 80 93,33% T l này khác nhau gi a các dãy chu ng và ph thu c vào nhi u

y u t u ki ng v sinh thú y, th i ti t khí h u,

h u th i k này có nhi i nên t l l n m c h i ch ng là khá cao

Dãy chu ng 1 có t l m c b nh cao nh t dãy chu ng 1 có t lnhi ng 2 vì chu ng có thi t k g m chu ng th p nên

n n chu ng i các dãy chu ng khác, v sinh trong

u ki n t vi khu n phát tri n và gây b nh trên l n con

u tra theo dõi cho th

n khâu sát trùn c khi vào chu ng, v c bi t là khâu quét

d n , phun thu c sát trùng và gi m cho l n con sau khi sinh Do v y, l n con m c b các chu ng là r t cao

u tra th c dãy chu ng 1 có k t c u g m

kháng c a l n con kém t u ki n cho m m b nh phát tri n

cao, v sinh thú y không t u tr b c th c hi n

qua các tháng

Trang 54

T l m c b nh (%)

Trang 55

và hình 4.2

24,85

7 và tháng 10 32,73% và 30,91%

27,27% và 21,82%.+ Tháng 6 20,00%,tháng 8 là 16,36 %

77

i

y

tiêu

Trang 58

40,24 - 410C) trong

75,61%), lông xù 80,49%

82,93%

Trang 59

T l ch t (%)

9 có 15 con m c b nh, ch t 1 con chi m t l 6,67% Tháng 11 có 12 con

m c b nh, ch t 1 con chi m 8,33% Tháng 6, tháng 8 và tháng 10 không có con nào ch t

Qua các tháng th c t p t i tr i tôi nh n th y s ng

c a công nhân t i tr n công tác tiêm phòng và

ch a tr b nh c a cán b thú y là r t sát sao Tuy nhiên có nh ng tháng th i

Trang 60

tr ng u hòa thân nhi t c a l n con, d n gi m skháng c a l n con, kh ng ch u b nh t t kém.

Trang 61

-tôi

Trang 62

Qua b ng 4.11 cho th y chi phí thu c 1

D a trên k t qu u tr và h u tr , chúng tôi khuy n cáo nên dùng thu c MD Nor - 100 u tr cho l n con m c h i

ch ng tiêu ch y s cho hi u l u tr và hi u qu kinh t

Trang 64

Trang 65

8.

Trang 67

, Tr 20 - 32.

Trang 68

36.Grigg, D.J, M.C.Hall, Y.F.Jin, and I.J V.piddock (1994), Quinolon

resistance in Veterinary Isotales of Salmonella, J.Antimicrobiological

Chemotherapy JJ, PP, 1173-1189

Trang 69

Tr 35 - 51.

39.Plonait H, Bickhardt (1997), Samonellosis infection and samonellosw,

Lehrbuchder Schwine Kran Kheiten, Parey Buchverlag, Berlins

334 - 338 and Immunity Vol 60.N03

Ngày đăng: 14/02/2018, 06:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w