ĐẠIHỌCGIAOTHÔNGVẬNTẢI NGUYỄNLỘCKHA NGHIÊNCỨUTHÀNHPHẦN,TÍNHCHẤTCƠHỌCBÊ TÔNGCƯỜNGĐỘSIÊUCAOVÀỨNGDỤNGTRONG... Hình 2.3: Bột Quartz Hình 2.2: Cát QuartzHình2.1:Muộisilic 2.1.2Cốtliệulớnvàbộtq
Trang 1ĐẠIHỌCGIAOTHÔNGVẬNTẢI
NGUYỄNLỘCKHA
NGHIÊNCỨUTHÀNHPHẦN,TÍNHCHẤTCƠHỌCBÊ TÔNGCƯỜNGĐỘSIÊUCAOVÀỨNGDỤNGTRONG
Trang 2MỞĐẦU
Bêtôngcườngđộsiêusaolàmộtloạivậtliệumới,đượcnghiêncứuv à ứngdụngthửnghiệmởcácnướctiêntiếntrênthếgiớitrongvàithậpkỷg ầnđây.Đặctínhc
ủa loạibê tôngnàylàcócườngđộchịunénrấtcaocóthểl ê n
đếntừ100-:->200MPa,khảnăngchịukéokhiuốnlênđến40MPa,k h ảnăngchịucắttăngcao,khảnăngchịutácđộngvachạm,chịutảitrọnglặprấtlớnvàđặcbiệtlàcóđộbềnvàsựổnđịnhlâudài.Hiệnnaytrênthếgiớiđ a n g từngbướcứngdụngthửnghiệmtrongnhiềucôngtrìnhcầu,nhàcaot ầng,cáccôngtrìnhđặcbiệtkhácnhằmnângcaokhảnăngchịulựcvàđộbềncủakếtcấucôngtrình
ỞViệtNam,đ a n g p h á t triểnc ơ s ởhạtầng,n h i ềuc ô n g trìnhcầu,đườnghiệnđạiđangđượcxâydựng,nênviệcnghiêncứupháttriểnmộtloạiv ậtliệubêtôngmớicócườngđộsiêucaođểtăngkhảnăngchịulực,độbềnc ủacôngtrìnhlàvấnđềcầnthiết
Chúngtacóthểnghĩđếnkhảnăngnghiêncứuchếtạovàứngdụngb ê tôngcườngđộsiêucaotừcácvậtliệuởViệtNamđểcóthểápdụngthayt h ếchomộtsốdạng
cứuứ ngdụngbêtôngcườngđộsiêucaonàytrongthiếtkếmộtsốcáckếtcấucủacô ng trìnhcầu,đường,cácnhàcaotầng,cáccôngtrìnhđặcbiệtkhác
AFGCnăm2002;phươngphápthiếtkếtheoDIN;phươngphápthiếtk 544…Cáclýthuyếtnàynghiêncứusinhsửdụngtrongnghiênc ứucủamình
ếtheoACI-Hướngt h ựcnghiệm:Địnhl ư ợ nglạithôngq u a thựcn g h i ệmv à t ừthựcn g h i
ệmxácđị nhl ạicách ệs ốc ủacácc ô n g thức.Đâycũnglàmộthư ớ ngđượcmộts ốnướcnhư HànQuốc,Mỹthựchi ện.Hướngv à mụcđí c h c ủan g h i ê n cứusinhthực
h i ện;t ứcl à tiếnh à n h t he o hướngđ ị n h lượngl ạimôh ì n h vậtliệutừcácđiềukiệnvậtliệuởViệtNamthôngquacácthínghiệmv à cũngtừcácthínghiệm
xácđịnhlạicôngthứctínhcườngđộchịukéokhiu ốnnhằmtạoracácthôngsốphụcvụtínhtoánkếtcấu
Đốitượngnghiêncứu:Từvậtliệutrongnước,nghiêncứuthựcnghiệmxácđ ị nhmô
hìnhvậtliệuvàchếtạorabêtôngcườngđộsiêucaocócườngđộ120-:-140MPavàứngdụngtrongkếtcấucầu
Trang 3hthựcnghiệmứngxửuốncủadầmđểtìm côngthứct,phânt í c h ứngxửuốndầmcầuđểxá c địnhchiềucaomớicủadầmcầu.Nghiênc ứusinhchỉnghiêncứudầmcầudướitácdụngcủatảitrọngtỉnh,cáctảit r ọngđộng,tảitrọnglặpchưađềcậptrongluậnánnày
Bêtôngcườngđộsiêucaolàmộtloạivậtliệumớiđượcnghiêncứuvàpháttriểntrênthếgiớitừnăm1990.Cácứngxửcơhọc,cáccôngthứcvềt í n h toáncũngnhưcáchướngdẫnthiếtkếvàkỹthuậtxâydựngđãđượccôngb ốởPháp,MỹvàĐức.MộtsốứngdụngđầutiênởCananda,ChâuÂu,ChâuÁ vàởMỹđãchứngminhnhữnglợiíchcủaloạivật liệumớinàyvềchiphí,tín h bềnvữngvànhiềutínhnăngưuviệtkhác
Vớinhữngưuđiểmvượttrộicủabêtôngnày,chophépchúngtacón h ữngsuynghĩvềviệcnghiêncứubêtôngcườngđộsiêucaotừcácvậtliệut h àn h phầntrongnước,trêncơsởthamkhảonhữngkếtquảnghiêncứucủac á c nướctrênthếgiới,sẽmởramộthướngđimớitrongngànhvậtliệuxâyd ựngvàkếtcấucôngtrình
1.2 CácnghiêncứuvềbêtôngcườngđộsiêucaoởHoaKỳ,ởChâuÂuv à Châu Á
Cácl ý thuyếtmớiv ềt h à n h p h ầnh ạtt h e o đ ộ đ ặ ct ốiư u đ ãđượcLarrardtrìnhbày
CáclýthuyếtvềcấpphốihạttốiưuđãđượcSchmidtvàFullertrìnhbày.CáchướngdẫnthiếtkếđãđượcSETRA/AFGCcôngbố
CáchướngdẫnthiếtkếvàcôngnghệchếtạođãđượcnghiêncứuvàkhuyếncáobởiRILEM,DIN;
CácthínghiệmvềđịnhlượnglạimôhìnhvậtliệuđãđượcFHWA(HoaKỳ)v à HànQuốcthựchiện
Trang 51.3.Cáccôngtrìnhnghiêncứuliênquanmậtthiếtđếnđềtàiluậnánđãđượccôn gbốởViệtNam
ỞViệtNam:bêtôngcườngđộsiêucaolàmộtđềtàicònkhámới.Đếnnăm2008mớiđượcmộtsốnhàkhoahọcởcáctrườngĐHGiaothôngVậntải;ĐHXâydựng;ĐHBáchKhoaTPHồChíMinh…
bắtđầunghiênc ứuvềbêtôngnày.Cácnghiêncứunêutrênđượcxemlànhữngnghiêncứub a n đầuvềbêtôngsiêucườngđộởViệtNam
NhưvậybêtôngcườngđộsiêucaođốivớiThếgiớivàViệtNamv ẫncò
cầnthiếtcónhiềunghiêncứuđểchếtạorab ê tôngnàytừvậtliệutrongnướcgópphầnbổsunghoànthiệnhệthốnglýl u ận,tínhtoánvàtừngbướcđưavàoứngdụngthửnghiệmchomộtsốcôngt rì n h xâydựng
1.4 Mụctiêucủađềtài
Từvậtliệutrongnước,theocáchướngdẫncủathếgiới;nghiêncứuc h ếtạorabêtôngcườngđộsiêucaotừ120-:-
140MPa.Nghiêncứuthựcn g h i ệmuốncủadầmbêtôngcốtthépsửdụngbêtôngcườngđộsiêucaođểxácđịnhhệsốKtrongcôngthứctínhcườngđộchịukéokhiuốn.Phântíchứ ngxửuốncủadầmcầusửdụngbêtôngcườngđộsiêucaotừđóđềxuấtc
Chương2:VẬTLIỆUCHẾTẠOVÀTHIẾTKẾTHÀNHPHẦN
BÊTÔNGCƯỜNGĐỘSIÊUCAO 2.1 Vậtliệuchếtạo:
Trang 6Hình 2.3: Bột Quartz Hình 2.2: Cát Quartz
Hình2.1:Muộisilic 2.1.2Cốtliệulớnvàbộtquarzt
Cốtliệulớn:SửdụngcátquarztđượcnghiềnratừđáquarzttạimỏThanhSơn-
PhúThọtheocáctiêuchuẩnhướngdẫncủaquốctế.Nghiêncứus i n h đãkhaithácchếtạocátQuartz(làvậtchấtdạnghạtlớnnhấttrongcấpp hốibêtông)đườngkínhlớnnhấtlà0,6mm,thànhphầncấpphốinhưbảng
DramixkíhiệulàOL13-2.000MPa,vớihàmlượnglà2%theothểtích,nhưởhình2.4
Hình2.4:Sợithép
NhưvậycácvậtliệuchínhđượcsửdụngtrongbêtôngbêtôngcườngđộsiêucaovàcácthínghiệmsaunàylàXimăngPC40BútSơn.CátQuartzvàbộtQuartzđượcchếtạotừđáQuartzkhaitháctừmỏđáThanhSơn–Phú
Trang 72.22/Chếtạobêtôngcườngđộsiêucaotheolýthuyếttốiưuvềđộđặc2.2.1/
Mởđầu
Trongl uậná n, l ý thuyếtt ốiư u hóa đ ộ đặ cc ủaM o o n e y vàLarradđượcsửdụngnghiêncứutínhtoánchính,lýthuyếtvềđườngcongcấpphốit ốiưuFullersẽđượcxemxétđốichiếu
2.2.2Tínhtoánlựachọnhỗnhợpbêtông
TừlýthuyếttốiưuhóađộđặccủaMooney,theocáchướngdẫncủaThomson,Larardnghiêncứusinhđãtiếnhànhtínhtoánvàđãthiếtlậpđược3 côngthứcbêtôngđượckíhiệunhưsau:C1,C2,C3nhưởbảng2.2
Căncứvàocáccôngthứcbêtông,lậpnênđườngcấpphốicủabêtôngvàđốichiếuvớiđườngcấpphốitốiưucủaFullertheobiểuđồhình2.6
Trang 8- Kiểmtrat h ànhp h ầncấ p p h ố i hạtp h ùhợpvớic á c nghiêncứucủaPhápvàlýthuyếtcấpphốitốiưucủaFuller.
Chương3:THÍNGHIỆMCƯỜNGĐỘNÉN,UỐNVÀMÔĐUNĐÀN
HỒICỦABÊTÔNGCƯỜNGĐỘSIÊUCAO 3.1/Mởđầu
Trongchươngnày,Nghiêncứusinhtrìnhbàythínghiệmcườngđộc h ịunén,cườngđộchịukéođặctrưngvàmôđunđànhồicủabêtôngcườngđ ộ siêucao
3.1.1/Cườngđộchịunén
Cườngđộchịunénđượcxácđịnhvớibêtôngở3,7,28ngàytuổi.Theot h
ì c á c mẫuh ì n h t r ục ó k í c h t h ư ớ cd=10cm,h = 2 0 c m đ ể x á c đ ị nhcườngđộchịunén.Mẫuđượcbảodưỡngtrongđiềukiệnbìnhthường
3.1.2/Ứngxửkéokhiuốn
Ứngxửké o khi uốncủavậtliệuđượcđặ c trưngbằ ng3giátrịthín g h i ệmnhưsau:
- Cườngđộkéokhiuốnđànhồicủabêtôngcườngđộsiêucao(ftj).Giátrịnàyứngvớiphầnbiếndạngđànhồiởthờiđiểmxuấthiệnvếtnứtđầutiênvớibiếndạngtươngđốilà1‰.Trịsốđộmởrộngvếtnứtlà0,05mm,độv õ n g trongphạmvi1mm
- Cườngđ ộ c h ịuk é o u ốnlớnn h ất(ứngvớimômenu ốnlớnn h ất)t h ô n gthườngứngvớibiếndạnglà3‰
- Cườngđộchịukéokhiuốnởthờiđiểmbiếndạngtốiđaứngvớiđộvõngc ủadầmthínghiệmlà10mm,thínghiệmcườngđộkéouốnđượcthựchiệnt h e o TiêuchuẩncủaChâuÂu(RILEM)
Trang 9Hailoạithínghiệmđượcđềxuấttrênthếgiới
Kiểu 1: Thí nghiệmuốn4điểmtrênmẫulăngtrụkhôngcókhấcchophép suyracườngđộchịukéosaukhiđiềuchỉnhmộtsốquanhệhiệuứngtỉlệ.Ki ểu 2:Thí ng
hiệmuốn3điểmtrênmẫulăngtrụcókhấc,ápdụngphươngp h á p phântíchngượctheohướngdẫncủaRILEM
3.2/Chếtạocácmẫuthínghiệm3 3 /
Cáckếtquảthínghiệm:
+Kếtquảthửnghiệmđộchảylan,cườngđộchịunéntheobảng3 1 ; 3.2;
3.3 vàcáchình3.2;3.3
Trang 12
Trang 130,00 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,0000,20 75,470 70,637 112,226 80,176 73,181 97,0910,22 80,303 78,777 118,204 94,421 76,361 101,1610,25 83,865 82,974 126,598 107,775 80,558 106,8840,30 94,039 100,653 142,750 148,219 90,351 119,4750,40 107,520 119,094 162,209 207,995 106,249 126,3430,50 112,862 122,910 179,124 227,199 118,077 128,2510,70 115,152 123,673 205,196 247,930 126,216 132,0661,00 119,094 123,673 210,284 291,554 126,343 132,0662,00 89,969 79,413 159,792 219,000 90,732 78,0143,00 66,949 57,029 103,959 143,667 73,181 59,4465,00 29,939 32,864 57,029 106,000 51,051 29,55810,00 12,134 11,116 8,191 42,420 22,817 9,336
Biếndạng(o/oo)
TảitrọngP(
kN)
CườngđộchịukéokhiuốnRu(
MPa)
Cườngđộđặctrưng0,
726 5x Ru(MPa)
Trang 14biếndạngcủabêtôngcườngđộsiêucaonhómmẫuC3lậptheohướngdẫncủaSETRA/
Hình3.8:Biểuđồquanhệgiữaứngsuất-AFGC +ThửnghiệmMôđunđànhồi
Trang 15c j
Với3thànhphầnbêtôngđãthựchiệnchothấycấpphốiC3(theobảng3 7 )cócườngđộnéncaonhấtlà139,2MPa,cườngđộchịukéokhiuốnđặct r ư n g lớnnhấtlà24,22MPa
Trang 16- Môđunđànhồithínghiệmđạt:46,2–
49,3GPa.Trịsốnàynằmtrongkhoảngtừ45–55GPatheocácthínghiệmquốctế
- Môhìnhứngsuất–
biếndạngphụcvụchotínhtoánđượclậptheohướngdẫncủaChâuÂuchonhómmẫuC3(hình3.8)
Chương4:NGHIÊNCỨUTHỰCNGHIỆMVÀPHÂNTÍCHỨNGXỬUỐN CỦADẦMBÊTÔNGCỐTTHÉPVÀDẦMCẦUSỬDỤNGBÊTÔNGCƯỜ
NGĐỘSIÊUCAO 4.1/Đặtvấnđềnghiêncứu
KếtquảnghiêncứucủaACI-544thìmôtảcườngđộchịukéokhiuốncủabêt ô n g cốtsợithôngthườngcấp40MPa,KếtquảnghiêncứucủaImametal(1995)tínhcườngđộchịukéokhiuốnbêt ô n g cốtsợithépcườngđộcao(HPC)cấpbêtông<100MPa
Nhưvậyvớidầmbêtôngcườngđộsiêucao,cườngđộchịunéntừ120-140MPa,thìsửdụngcôngthứctínhcườngđộchịukéokhiuốnnhưthếnàolàphùhợp?.Nghiêncứunàynhằmtừthựcnghiệmvàápdụngcáclýthuyếttínhtoánđểđánhgiávàtìmrasựphùhợpcủacôngthứctínhcườngđộchịukéokhiuốn()củabêtôngcườngđộsiêucao
4.2/
Cơsởnghiêncứuphântíchứngxửuốncủadầmbêtôngcốtthépvớibêtôngcường độsiêucao.
Chọnphươngphápnghiêncứutừtiêu chuẩnACI-544.vàImametal(1995).(Biểuđồứngsuất-biếndạngtínhtoánđãđượcxâydựngtheoACI-
544vàIm a m nhưhình4.1)
Hình4.1:BiểuđồtínhtoánkếtcấudầmchịuuốntheoACI-544
544,côngthứctínhMômenuốncủadầmbêtôngcốtsợithépnhưs a u , côngthức4.1
Trang 17Hình 4.2: Sơ đồ cấu tạo và thí nghiệm 9 dầm Hình 4.3: Các dầm đã hoàn thiện trước khi thí nghiệm
Trang 18Tai2t2ro0ng P (KN)
180 160
D20-1 D20-2 D20-3 D16-1 D16-2 D16-3 D12-1 D12-2 D12-3 120
100 80 60 40
n g b ì n h đạtPmax=8 0 , 2 6 2 k N ứ ngvớiđ ộ v õ n g đ ạ ttrungb ì n h
=8,626mm;khikếtthúcthínghiệm=25mm,tảitrọngtrungbìnhđ ạ tP=66,34kN
- Vớinhóm2(tổhợpdầmgồm2thanhthép16mm)vớitỷlệbốtrít h a n h cốtthépchịukéolà1,286%,tảitrọngkhixuấthiệnvếtnứtđầutiêntrungbìnhđạ tP=37,889kNứngvớiđộvõng đạt=0,843mm;T ảitr ọngl ớnnhất
trungb ì n h đ ạ tPmax=1 1 0 , 4 2 3 k N ứngvớiđ ộ v õ n g đ ạ tt r u n g b ì n h
=8,7431mm;khikếtthúcthínghiệm=25mm,tảitrọngtrungbìnhđạtP=99,95kN
- Vớinhóm3(tổhợpdầmgồm2thanhthép220mm)vớitỷlệbốtrít h a n h cốtthé pchịukéo là2,009%,tảitrọngkhixuấthiệnvếtnứtđầ utiênt r u n g bìnhđ ạ tP=51,9991kNứ ngvớiđ ộ v õ n g đạttrungb ì n h =1,0704mm;T ảitrọnglớnnhấttrungbìnhđạtPmax=193,1886kNứngvớiđ ộ v õ n g đ ạ tt r u n g bình=8,7128mm;Khikếtthúcthínghiệm=25mm,tảitrọngtrungbìnhđạtP=183,12kN
-
Theobiểuđồtảitrọng-độvõngthựcnghiệm,trướckhinứt:mốiquanhệg i ữatảitrọng
vàđộvõngcủacácdầmbêtông cường độsiêu caocũngtương
Trang 19tựnhưcácdầmbêtông cốtthéptruyềnthống.Tuynhiên,sau khinứtvớicácdầmbêtôngtruyềnthốnglàmộtquátrình giảmnhanh chóng vềđộcứngcủadầmvàcácvếtnứtnhanh chóngpháttriểnsâuvàovùngnéncủabêtôngdẫnđ ế npháhoạidầmđộtngột,nhanhchóng.Còndầmbêtôngcườngđộsiêucaothìđộvõngtiếptụcpháttriểnnhưngchậmhơnvàtảitrọngvẫncòntăngvàsau đógầnnhưlàđườngnằmngangkhôngsuygiảmđộtngột,điềunàythểhiệnnănglượngđượccốtsợithéphấpthụlàmdầmvẫncònkhảnăngchịul ựckhôngđứtgãyđộtngột.
cườngthépvùngkéosaukhinứttảitrọngcòntiếptụctăng,khảnăngchịukéotăng,độvõngtiếptụcpháttriểnvàdầmkhôngbịpháhoạiđộtngột.Điềuđóchứngtỏcácdầ
mb ê tôngcườngđộsiêucaothìcóđộdaicaohơn.Cácdạngbiểuđồvàcáctrịsốvềtảitrọng,độvõngcũngcóquyluậttươngtựnhưcáckếtquảnghiêncứutạiĐứcvàHànQuốc
Trang 204.88/Phântíchcôngthứctínhcườngđộchịukéokhíuốncủadầm()4 8 1 / SosánhkhảnăngchịuuốncủadầmthínghiệmvớidầmkhitínhtheoACI- 544vàImametal,bảng4.3
Trang 21df)
(4-4)
4),CácgiátrịMtn,t,hệsốKtn,củacácdầmthínghiệmtạicácđiểmđặttrưngđượctrìnhbàytrongbảng4.4;Bảng4.4:KếtquảtínhtoánhệsốKtạicácđiểmdanhđịnhđặctrưng
Kếtqủatínhtheocáccôngthứctừ(4-1)-(4-GiátrịK*trungbìnhứngvớivếtnứtxuấthiệnđầutiên:K*=0,0051.Điềunàychứngtỏtại
điểmxuấthiệnvếtnứtđầutiên,cốtsợithamgiachịulựcrấtn h ỏ,màchủyếulàbêtôngvàcốtthépthường
GiátrịK*trungbìnhứngvớiW=0,3mm;K*=0,01516
Trang 22Hình 4.5: Biểu đồ quan hệ ứng suất – biến dạng vùng nén các dầm thí nghiệm
Hình 4.6: Biểu đồ quan hệ giữa ứng suất - độ võng ( - ) của các tổ hợp dầm thí nghiệm
Hình 4.8: Biểu đồ ứng suất – biến dạng (-) vùng kéo của các tổ hợp dầm Hình 4.7: Biểu đồ quan hệ ứng suất
Trang 23Phươngphápthi ếtkếdựatrênhướngdẫnbỡiSETRA/AFGC;phươngpháptínhtheotiêu
Trang 24chuẩnc ủaĐứcDIN1 0 5 4- 1 v à phươngphápt í n h t h e o tiêuchuẩnc 544.
ủaMỹACI-Khit í n h toáncóthểsửd ụngquiluật(p-w)the o phươngphá p 1045(Đức),Hoặcsửdụngquanhệ;củaSETRA/AFGC( P h á p ) ;
củaDIN-HoặcsửdụngbiểuđồứngsuấtkhốitheoACI-544củaMỹ
Biểuđồứngsuất-biếndạngtừkếtquảthínghiệmđượclậpđểphụcv ụphântíchứngxửuốndầmcầuvàtínhtheoACI-544vớibiếndạngcựcđ ạ icóthểlấylà10‰n h ư hình4.9
Hình4.9:Biểuđồứngxửứngsuất–biếndạngtừkếtquảthứcnghiệm 4 1 0 2 / Phântíchsứckhánguốncủadầmcầubêtôngcườngđộsiêucaodựứnglựccấp13 0MPa
Trang 25D33-40(h=16 70F(h=1 D33- 130(h=1 D33- D33- 130h(h=1 272-05 272-05 ACI544 AFGC ACI544 AFGC ACI544
Trang 26ΦMM n 1,19E+10 1,48E+10 1,41E+10 2,16E+10 2,08E+10 1,46E+10 1,52E+10
M u 6,03E+09 6,03E+09 6,03E+09 6,03E+09 6,03E+09 5,52E+09 5,61E+09
ΦMM n /M u 1,96 2,46 2,33 3,57 3,44 2,64 2,70
Tăngsovớidầ
V u 8,23E+05 8,86E+05 8,91E+05 9,88E+05 9,04E+05
-Vềthựcnghiệm:Cáckếtquảthínghiệmtrên9dầm(kíchthước125mmx25 0 m m x2400mmtheotiêuchuẩnACI-544,đãlậpracácbiểuđồquanhệtảitrọng–độvõng(P-
544vàcườngđ ộ chịukéokhiuốnthựcnghiệmđưa 9,65MPa
Trang 27Saukhinghiêncứuvàthựcnghiệmbêtôngcườngđộsiêucaonghiêncứus i n h cóthểđưaracáckếtluậnsau:
măng uarztCátq
BộtQuarzt
MuộiSilic
Phụgiasiêudẻo pSợithé Nước
1.5/Nghiêncứutừthựcnghiệmsựlàm việccủadầmbêtôngcốtthépvớibê
tôngsiêucườngđộcấp139MPa,sửdụngcốtsợithépcườngđộcaoR=2000MPa,d=0,2mm,l=13mm,hàmlượngcốtsợi2%theothểtíchđượckếtquảs a u :
Xâydựngcácbiểuđồvềcácmốiquanhệ(P-);(-);(-w)tạicácđiểmđộmởrộngvếtnứtdanhđịnhtheokếtquảthínghiệmđểphụcvụthiếtkếcầu.Phântíchứngxửuốn,đềxuấtcôngthứctínhthiếtlậptừthínghiệmlà:
=K*.(lf/
df).f.Fbe(MPa)VớiK*=0,015
9-:-0,0179
Sửdụngphươngpháptínhtoánkếtcấudầmcầubằngbêtôngsiêucườngđột h e ophươngpháp(-)SETRA/AFGCvàACI544với=8,5MPa
1.6/Phântíchsốvềsứckhánguốntheotrạngtháigiớihạnkếtcấudầmcầu
mặtcắtchữI,L=33m,vớibêtôngcườngđộsiêucaocócấp139MPa,cốt
Trang 28sợithéptheotỉlệthểtíchlà2,0%chothấycốtsợithéplàmtăngsứckhángu ốncủadầmlên1,82lần,chiềucaocủadầmcầugiảmtừ1,65mxuốngcòn1,1m(giảm33%).
3.3/Cầnnghiêncứuvềkhảnăngchốngphóngxạ,chốngănmòn,xâmthực
đểsửdụngtrongcáccôngtrìnhđặcbiệtkhác./
Trang 291/
KếtcấubêtôngcườngđộcaodựứnglựcngoàivàứngdụngtrongxâydựngcầuGS.TSPhạmDuyHữu;Ths.TrầnQuangTuấn;Ths.NguyễnLộcKha-
TạpchíGiaothôngVậntảisố07ngày07/2011
4/
GS.TSPhạmDuyHữu,TS.PhạmDuyAnh,TS.NguyễnThanhSang,NCSNguyễnLộcKhanăm2012.Báocáođềtài:Nghiêncứucôngnghệchếtạob ê t ô n g cườngđ
ộ caov à ứ ngd ụngt r o n g k ếtc ấuc ầuv à n h à c a o t ầng(UHSFRPC);5/
TS.P h ạmD u y A n h , NCS.NguyễnLộcKha.Nghiênc ứut í n h t o á n k h ản ă n gchịuuốncủadầmbêtôngcốtthépvớibêtôngcốtsợithépsiêucườngđ ộ (UHPC),-TạpchíGiaothôngVậntảisố3/2013;