1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu thành phần, tính chất cơ học của bê tông cường độ siêu cao và ứng dụng trong kết cấu cầu

30 523 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 6,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐẠIHỌCGIAOTHÔNGVẬNTẢI NGUYỄNLỘCKHA NGHIÊNCỨUTHÀNHPHẦN,TÍNHCHẤTCƠHỌCBÊ TÔNGCƯỜNGĐỘSIÊUCAOVÀỨNGDỤNGTRONG... Hình 2.3: Bột Quartz Hình 2.2: Cát QuartzHình2.1:Muộisilic 2.1.2Cốtliệulớnvàbộtq

Trang 1

ĐẠIHỌCGIAOTHÔNGVẬNTẢI

NGUYỄNLỘCKHA

NGHIÊNCỨUTHÀNHPHẦN,TÍNHCHẤTCƠHỌCBÊ TÔNGCƯỜNGĐỘSIÊUCAOVÀỨNGDỤNGTRONG

Trang 2

MỞĐẦU

Bêtôngcườngđộsiêusaolàmộtloạivậtliệumới,đượcnghiêncứuv à ứngdụngthửnghiệmởcácnướctiêntiếntrênthếgiớitrongvàithậpkỷg ầnđây.Đặctínhc

ủa loạibê tôngnàylàcócườngđộchịunénrấtcaocóthểl ê n

đếntừ100-:->200MPa,khảnăngchịukéokhiuốnlênđến40MPa,k h ảnăngchịucắttăngcao,khảnăngchịutácđộngvachạm,chịutảitrọnglặprấtlớnvàđặcbiệtlàcóđộbềnvàsựổnđịnhlâudài.Hiệnnaytrênthếgiớiđ a n g từngbướcứngdụngthửnghiệmtrongnhiềucôngtrìnhcầu,nhàcaot ầng,cáccôngtrìnhđặcbiệtkhácnhằmnângcaokhảnăngchịulựcvàđộbềncủakếtcấucôngtrình

ỞViệtNam,đ a n g p h á t triểnc ơ s ởhạtầng,n h i ềuc ô n g trìnhcầu,đườnghiệnđạiđangđượcxâydựng,nênviệcnghiêncứupháttriểnmộtloạiv ậtliệubêtôngmớicócườngđộsiêucaođểtăngkhảnăngchịulực,độbềnc ủacôngtrìnhlàvấnđềcầnthiết

Chúngtacóthểnghĩđếnkhảnăngnghiêncứuchếtạovàứngdụngb ê tôngcườngđộsiêucaotừcácvậtliệuởViệtNamđểcóthểápdụngthayt h ếchomộtsốdạng

cứuứ ngdụngbêtôngcườngđộsiêucaonàytrongthiếtkếmộtsốcáckếtcấucủacô ng trìnhcầu,đường,cácnhàcaotầng,cáccôngtrìnhđặcbiệtkhác

AFGCnăm2002;phươngphápthiếtkếtheoDIN;phươngphápthiếtk 544…Cáclýthuyếtnàynghiêncứusinhsửdụngtrongnghiênc ứucủamình

ếtheoACI-Hướngt h ựcnghiệm:Địnhl ư ợ nglạithôngq u a thựcn g h i ệmv à t ừthựcn g h i

ệmxácđị nhl ạicách ệs ốc ủacácc ô n g thức.Đâycũnglàmộthư ớ ngđượcmộts ốnướcnhư HànQuốc,Mỹthựchi ện.Hướngv à mụcđí c h c ủan g h i ê n cứusinhthực

h i ện;t ứcl à tiếnh à n h t he o hướngđ ị n h lượngl ạimôh ì n h vậtliệutừcácđiềukiệnvậtliệuởViệtNamthôngquacácthínghiệmv à cũngtừcácthínghiệm

xácđịnhlạicôngthứctínhcườngđộchịukéokhiu ốnnhằmtạoracácthôngsốphụcvụtínhtoánkếtcấu

Đốitượngnghiêncứu:Từvậtliệutrongnước,nghiêncứuthựcnghiệmxácđ ị nhmô

hìnhvậtliệuvàchếtạorabêtôngcườngđộsiêucaocócườngđộ120-:-140MPavàứngdụngtrongkếtcấucầu

Trang 3

hthựcnghiệmứngxửuốncủadầmđểtìm côngthứct,phânt í c h ứngxửuốndầmcầuđểxá c địnhchiềucaomớicủadầmcầu.Nghiênc ứusinhchỉnghiêncứudầmcầudướitácdụngcủatảitrọngtỉnh,cáctảit r ọngđộng,tảitrọnglặpchưađềcậptrongluậnánnày

Bêtôngcườngđộsiêucaolàmộtloạivậtliệumớiđượcnghiêncứuvàpháttriểntrênthếgiớitừnăm1990.Cácứngxửcơhọc,cáccôngthứcvềt í n h toáncũngnhưcáchướngdẫnthiếtkếvàkỹthuậtxâydựngđãđượccôngb ốởPháp,MỹvàĐức.MộtsốứngdụngđầutiênởCananda,ChâuÂu,ChâuÁ vàởMỹđãchứngminhnhữnglợiíchcủaloạivật liệumớinàyvềchiphí,tín h bềnvữngvànhiềutínhnăngưuviệtkhác

Vớinhữngưuđiểmvượttrộicủabêtôngnày,chophépchúngtacón h ữngsuynghĩvềviệcnghiêncứubêtôngcườngđộsiêucaotừcácvậtliệut h àn h phầntrongnước,trêncơsởthamkhảonhữngkếtquảnghiêncứucủac á c nướctrênthếgiới,sẽmởramộthướngđimớitrongngànhvậtliệuxâyd ựngvàkếtcấucôngtrình

1.2 CácnghiêncứuvềbêtôngcườngđộsiêucaoởHoaKỳ,ởChâuÂuv à Châu Á

Cácl ý thuyếtmớiv ềt h à n h p h ầnh ạtt h e o đ ộ đ ặ ct ốiư u đ ãđượcLarrardtrìnhbày

CáclýthuyếtvềcấpphốihạttốiưuđãđượcSchmidtvàFullertrìnhbày.CáchướngdẫnthiếtkếđãđượcSETRA/AFGCcôngbố

CáchướngdẫnthiếtkếvàcôngnghệchếtạođãđượcnghiêncứuvàkhuyếncáobởiRILEM,DIN;

CácthínghiệmvềđịnhlượnglạimôhìnhvậtliệuđãđượcFHWA(HoaKỳ)v à HànQuốcthựchiện

Trang 5

1.3.Cáccôngtrìnhnghiêncứuliênquanmậtthiếtđếnđềtàiluậnánđãđượccôn gbốởViệtNam

ỞViệtNam:bêtôngcườngđộsiêucaolàmộtđềtàicònkhámới.Đếnnăm2008mớiđượcmộtsốnhàkhoahọcởcáctrườngĐHGiaothôngVậntải;ĐHXâydựng;ĐHBáchKhoaTPHồChíMinh…

bắtđầunghiênc ứuvềbêtôngnày.Cácnghiêncứunêutrênđượcxemlànhữngnghiêncứub a n đầuvềbêtôngsiêucườngđộởViệtNam

NhưvậybêtôngcườngđộsiêucaođốivớiThếgiớivàViệtNamv ẫncò

cầnthiếtcónhiềunghiêncứuđểchếtạorab ê tôngnàytừvậtliệutrongnướcgópphầnbổsunghoànthiệnhệthốnglýl u ận,tínhtoánvàtừngbướcđưavàoứngdụngthửnghiệmchomộtsốcôngt rì n h xâydựng

1.4 Mụctiêucủađềtài

Từvậtliệutrongnước,theocáchướngdẫncủathếgiới;nghiêncứuc h ếtạorabêtôngcườngđộsiêucaotừ120-:-

140MPa.Nghiêncứuthựcn g h i ệmuốncủadầmbêtôngcốtthépsửdụngbêtôngcườngđộsiêucaođểxácđịnhhệsốKtrongcôngthứctínhcườngđộchịukéokhiuốn.Phântíchứ ngxửuốncủadầmcầusửdụngbêtôngcườngđộsiêucaotừđóđềxuấtc

Chương2:VẬTLIỆUCHẾTẠOVÀTHIẾTKẾTHÀNHPHẦN

BÊTÔNGCƯỜNGĐỘSIÊUCAO 2.1 Vậtliệuchếtạo:

Trang 6

Hình 2.3: Bột Quartz Hình 2.2: Cát Quartz

Hình2.1:Muộisilic 2.1.2Cốtliệulớnvàbộtquarzt

Cốtliệulớn:SửdụngcátquarztđượcnghiềnratừđáquarzttạimỏThanhSơn-

PhúThọtheocáctiêuchuẩnhướngdẫncủaquốctế.Nghiêncứus i n h đãkhaithácchếtạocátQuartz(làvậtchấtdạnghạtlớnnhấttrongcấpp hốibêtông)đườngkínhlớnnhấtlà0,6mm,thànhphầncấpphốinhưbảng

DramixkíhiệulàOL13-2.000MPa,vớihàmlượnglà2%theothểtích,nhưởhình2.4

Hình2.4:Sợithép

NhưvậycácvậtliệuchínhđượcsửdụngtrongbêtôngbêtôngcườngđộsiêucaovàcácthínghiệmsaunàylàXimăngPC40BútSơn.CátQuartzvàbộtQuartzđượcchếtạotừđáQuartzkhaitháctừmỏđáThanhSơn–Phú

Trang 7

2.22/Chếtạobêtôngcườngđộsiêucaotheolýthuyếttốiưuvềđộđặc2.2.1/

Mởđầu

Trongl uậná n, l ý thuyếtt ốiư u hóa đ ộ đặ cc ủaM o o n e y vàLarradđượcsửdụngnghiêncứutínhtoánchính,lýthuyếtvềđườngcongcấpphốit ốiưuFullersẽđượcxemxétđốichiếu

2.2.2Tínhtoánlựachọnhỗnhợpbêtông

TừlýthuyếttốiưuhóađộđặccủaMooney,theocáchướngdẫncủaThomson,Larardnghiêncứusinhđãtiếnhànhtínhtoánvàđãthiếtlậpđược3 côngthứcbêtôngđượckíhiệunhưsau:C1,C2,C3nhưởbảng2.2

Căncứvàocáccôngthứcbêtông,lậpnênđườngcấpphốicủabêtôngvàđốichiếuvớiđườngcấpphốitốiưucủaFullertheobiểuđồhình2.6

Trang 8

- Kiểmtrat h ànhp h ầncấ p p h ố i hạtp h ùhợpvớic á c nghiêncứucủaPhápvàlýthuyếtcấpphốitốiưucủaFuller.

Chương3:THÍNGHIỆMCƯỜNGĐỘNÉN,UỐNVÀMÔĐUNĐÀN

HỒICỦABÊTÔNGCƯỜNGĐỘSIÊUCAO 3.1/Mởđầu

Trongchươngnày,Nghiêncứusinhtrìnhbàythínghiệmcườngđộc h ịunén,cườngđộchịukéođặctrưngvàmôđunđànhồicủabêtôngcườngđ ộ siêucao

3.1.1/Cườngđộchịunén

Cườngđộchịunénđượcxácđịnhvớibêtôngở3,7,28ngàytuổi.Theot h

ì c á c mẫuh ì n h t r ục ó k í c h t h ư ớ cd=10cm,h = 2 0 c m đ ể x á c đ ị nhcườngđộchịunén.Mẫuđượcbảodưỡngtrongđiềukiệnbìnhthường

3.1.2/Ứngxửkéokhiuốn

Ứngxửké o khi uốncủavậtliệuđượcđặ c trưngbằ ng3giátrịthín g h i ệmnhưsau:

- Cườngđộkéokhiuốnđànhồicủabêtôngcườngđộsiêucao(ftj).Giátrịnàyứngvớiphầnbiếndạngđànhồiởthờiđiểmxuấthiệnvếtnứtđầutiênvớibiếndạngtươngđốilà1‰.Trịsốđộmởrộngvếtnứtlà0,05mm,độv õ n g trongphạmvi1mm

- Cườngđ ộ c h ịuk é o u ốnlớnn h ất(ứngvớimômenu ốnlớnn h ất)t h ô n gthườngứngvớibiếndạnglà3‰

- Cườngđộchịukéokhiuốnởthờiđiểmbiếndạngtốiđaứngvớiđộvõngc ủadầmthínghiệmlà10mm,thínghiệmcườngđộkéouốnđượcthựchiệnt h e o TiêuchuẩncủaChâuÂu(RILEM)

Trang 9

Hailoạithínghiệmđượcđềxuấttrênthếgiới

Kiểu 1: Thí nghiệmuốn4điểmtrênmẫulăngtrụkhôngcókhấcchophép suyracườngđộchịukéosaukhiđiềuchỉnhmộtsốquanhệhiệuứngtỉlệ.Ki ểu 2:Thí ng

hiệmuốn3điểmtrênmẫulăngtrụcókhấc,ápdụngphươngp h á p phântíchngượctheohướngdẫncủaRILEM

3.2/Chếtạocácmẫuthínghiệm3 3 /

Cáckếtquảthínghiệm:

+Kếtquảthửnghiệmđộchảylan,cườngđộchịunéntheobảng3 1 ; 3.2;

3.3 vàcáchình3.2;3.3

Trang 12

Trang 13

0,00 0,000 0,000 0,000 0,000 0,000 0,0000,20 75,470 70,637 112,226 80,176 73,181 97,0910,22 80,303 78,777 118,204 94,421 76,361 101,1610,25 83,865 82,974 126,598 107,775 80,558 106,8840,30 94,039 100,653 142,750 148,219 90,351 119,4750,40 107,520 119,094 162,209 207,995 106,249 126,3430,50 112,862 122,910 179,124 227,199 118,077 128,2510,70 115,152 123,673 205,196 247,930 126,216 132,0661,00 119,094 123,673 210,284 291,554 126,343 132,0662,00 89,969 79,413 159,792 219,000 90,732 78,0143,00 66,949 57,029 103,959 143,667 73,181 59,4465,00 29,939 32,864 57,029 106,000 51,051 29,55810,00 12,134 11,116 8,191 42,420 22,817 9,336

Biếndạng(o/oo)

TảitrọngP(

kN)

CườngđộchịukéokhiuốnRu(

MPa)

Cườngđộđặctrưng0,

726 5x Ru(MPa)

Trang 14

biếndạngcủabêtôngcườngđộsiêucaonhómmẫuC3lậptheohướngdẫncủaSETRA/

Hình3.8:Biểuđồquanhệgiữaứngsuất-AFGC +ThửnghiệmMôđunđànhồi

Trang 15

c j

Với3thànhphầnbêtôngđãthựchiệnchothấycấpphốiC3(theobảng3 7 )cócườngđộnéncaonhấtlà139,2MPa,cườngđộchịukéokhiuốnđặct r ư n g lớnnhấtlà24,22MPa

Trang 16

- Môđunđànhồithínghiệmđạt:46,2–

49,3GPa.Trịsốnàynằmtrongkhoảngtừ45–55GPatheocácthínghiệmquốctế

- Môhìnhứngsuất–

biếndạngphụcvụchotínhtoánđượclậptheohướngdẫncủaChâuÂuchonhómmẫuC3(hình3.8)

Chương4:NGHIÊNCỨUTHỰCNGHIỆMVÀPHÂNTÍCHỨNGXỬUỐN CỦADẦMBÊTÔNGCỐTTHÉPVÀDẦMCẦUSỬDỤNGBÊTÔNGCƯỜ

NGĐỘSIÊUCAO 4.1/Đặtvấnđềnghiêncứu

KếtquảnghiêncứucủaACI-544thìmôtảcườngđộchịukéokhiuốncủabêt ô n g cốtsợithôngthườngcấp40MPa,KếtquảnghiêncứucủaImametal(1995)tínhcườngđộchịukéokhiuốnbêt ô n g cốtsợithépcườngđộcao(HPC)cấpbêtông<100MPa

Nhưvậyvớidầmbêtôngcườngđộsiêucao,cườngđộchịunéntừ120-140MPa,thìsửdụngcôngthứctínhcườngđộchịukéokhiuốnnhưthếnàolàphùhợp?.Nghiêncứunàynhằmtừthựcnghiệmvàápdụngcáclýthuyếttínhtoánđểđánhgiávàtìmrasựphùhợpcủacôngthứctínhcườngđộchịukéokhiuốn()củabêtôngcườngđộsiêucao

4.2/

Cơsởnghiêncứuphântíchứngxửuốncủadầmbêtôngcốtthépvớibêtôngcường độsiêucao.

Chọnphươngphápnghiêncứutừtiêu chuẩnACI-544.vàImametal(1995).(Biểuđồứngsuất-biếndạngtínhtoánđãđượcxâydựngtheoACI-

544vàIm a m nhưhình4.1)

Hình4.1:BiểuđồtínhtoánkếtcấudầmchịuuốntheoACI-544

544,côngthứctínhMômenuốncủadầmbêtôngcốtsợithépnhưs a u , côngthức4.1

Trang 17

Hình 4.2: Sơ đồ cấu tạo và thí nghiệm 9 dầm Hình 4.3: Các dầm đã hoàn thiện trước khi thí nghiệm

Trang 18

Tai2t2ro0ng P (KN)

180 160

D20-1 D20-2 D20-3 D16-1 D16-2 D16-3 D12-1 D12-2 D12-3 120

100 80 60 40

n g b ì n h đạtPmax=8 0 , 2 6 2 k N ứ ngvớiđ ộ v õ n g đ ạ ttrungb ì n h

=8,626mm;khikếtthúcthínghiệm=25mm,tảitrọngtrungbìnhđ ạ tP=66,34kN

- Vớinhóm2(tổhợpdầmgồm2thanhthép16mm)vớitỷlệbốtrít h a n h cốtthépchịukéolà1,286%,tảitrọngkhixuấthiệnvếtnứtđầutiêntrungbìnhđạ tP=37,889kNứngvớiđộvõng đạt=0,843mm;T ảitr ọngl ớnnhất

trungb ì n h đ ạ tPmax=1 1 0 , 4 2 3 k N ứngvớiđ ộ v õ n g đ ạ tt r u n g b ì n h

=8,7431mm;khikếtthúcthínghiệm=25mm,tảitrọngtrungbìnhđạtP=99,95kN

- Vớinhóm3(tổhợpdầmgồm2thanhthép220mm)vớitỷlệbốtrít h a n h cốtthé pchịukéo là2,009%,tảitrọngkhixuấthiệnvếtnứtđầ utiênt r u n g bìnhđ ạ tP=51,9991kNứ ngvớiđ ộ v õ n g đạttrungb ì n h =1,0704mm;T ảitrọnglớnnhấttrungbìnhđạtPmax=193,1886kNứngvớiđ ộ v õ n g đ ạ tt r u n g bình=8,7128mm;Khikếtthúcthínghiệm=25mm,tảitrọngtrungbìnhđạtP=183,12kN

-

Theobiểuđồtảitrọng-độvõngthựcnghiệm,trướckhinứt:mốiquanhệg i ữatảitrọng

vàđộvõngcủacácdầmbêtông cường độsiêu caocũngtương

Trang 19

tựnhưcácdầmbêtông cốtthéptruyềnthống.Tuynhiên,sau khinứtvớicácdầmbêtôngtruyềnthốnglàmộtquátrình giảmnhanh chóng vềđộcứngcủadầmvàcácvếtnứtnhanh chóngpháttriểnsâuvàovùngnéncủabêtôngdẫnđ ế npháhoạidầmđộtngột,nhanhchóng.Còndầmbêtôngcườngđộsiêucaothìđộvõngtiếptụcpháttriểnnhưngchậmhơnvàtảitrọngvẫncòntăngvàsau đógầnnhưlàđườngnằmngangkhôngsuygiảmđộtngột,điềunàythểhiệnnănglượngđượccốtsợithéphấpthụlàmdầmvẫncònkhảnăngchịul ựckhôngđứtgãyđộtngột.

cườngthépvùngkéosaukhinứttảitrọngcòntiếptụctăng,khảnăngchịukéotăng,độvõngtiếptụcpháttriểnvàdầmkhôngbịpháhoạiđộtngột.Điềuđóchứngtỏcácdầ

mb ê tôngcườngđộsiêucaothìcóđộdaicaohơn.Cácdạngbiểuđồvàcáctrịsốvềtảitrọng,độvõngcũngcóquyluậttươngtựnhưcáckếtquảnghiêncứutạiĐứcvàHànQuốc

Trang 20

4.88/Phântíchcôngthứctínhcườngđộchịukéokhíuốncủadầm()4 8 1 / SosánhkhảnăngchịuuốncủadầmthínghiệmvớidầmkhitínhtheoACI- 544vàImametal,bảng4.3

Trang 21

df)

(4-4)

4),CácgiátrịMtn,t,hệsốKtn,củacácdầmthínghiệmtạicácđiểmđặttrưngđượctrìnhbàytrongbảng4.4;Bảng4.4:KếtquảtínhtoánhệsốKtạicácđiểmdanhđịnhđặctrưng

Kếtqủatínhtheocáccôngthứctừ(4-1)-(4-GiátrịK*trungbìnhứngvớivếtnứtxuấthiệnđầutiên:K*=0,0051.Điềunàychứngtỏtại

điểmxuấthiệnvếtnứtđầutiên,cốtsợithamgiachịulựcrấtn h ỏ,màchủyếulàbêtôngvàcốtthépthường

GiátrịK*trungbìnhứngvớiW=0,3mm;K*=0,01516

Trang 22

Hình 4.5: Biểu đồ quan hệ ứng suất – biến dạng vùng nén các dầm thí nghiệm

Hình 4.6: Biểu đồ quan hệ giữa ứng suất - độ võng ( - ) của các tổ hợp dầm thí nghiệm

Hình 4.8: Biểu đồ ứng suất – biến dạng (-) vùng kéo của các tổ hợp dầm Hình 4.7: Biểu đồ quan hệ ứng suất

Trang 23

Phươngphápthi ếtkếdựatrênhướngdẫnbỡiSETRA/AFGC;phươngpháptínhtheotiêu

Trang 24

chuẩnc ủaĐứcDIN1 0 5 4- 1 v à phươngphápt í n h t h e o tiêuchuẩnc 544.

ủaMỹACI-Khit í n h toáncóthểsửd ụngquiluật(p-w)the o phươngphá p 1045(Đức),Hoặcsửdụngquanhệ;củaSETRA/AFGC( P h á p ) ;

củaDIN-HoặcsửdụngbiểuđồứngsuấtkhốitheoACI-544củaMỹ

Biểuđồứngsuất-biếndạngtừkếtquảthínghiệmđượclậpđểphụcv ụphântíchứngxửuốndầmcầuvàtínhtheoACI-544vớibiếndạngcựcđ ạ icóthểlấylà10‰n h ư hình4.9

Hình4.9:Biểuđồứngxửứngsuất–biếndạngtừkếtquảthứcnghiệm 4 1 0 2 / Phântíchsứckhánguốncủadầmcầubêtôngcườngđộsiêucaodựứnglựccấp13 0MPa

Trang 25

D33-40(h=16 70F(h=1 D33- 130(h=1 D33- D33- 130h(h=1 272-05 272-05 ACI544 AFGC ACI544 AFGC ACI544

Trang 26

ΦMM n 1,19E+10 1,48E+10 1,41E+10 2,16E+10 2,08E+10 1,46E+10 1,52E+10

M u 6,03E+09 6,03E+09 6,03E+09 6,03E+09 6,03E+09 5,52E+09 5,61E+09

ΦMM n /M u 1,96 2,46 2,33 3,57 3,44 2,64 2,70

Tăngsovớidầ

V u 8,23E+05 8,86E+05 8,91E+05 9,88E+05 9,04E+05

-Vềthựcnghiệm:Cáckếtquảthínghiệmtrên9dầm(kíchthước125mmx25 0 m m x2400mmtheotiêuchuẩnACI-544,đãlậpracácbiểuđồquanhệtảitrọng–độvõng(P-

544vàcườngđ ộ chịukéokhiuốnthựcnghiệmđưa 9,65MPa

Trang 27

Saukhinghiêncứuvàthựcnghiệmbêtôngcườngđộsiêucaonghiêncứus i n h cóthểđưaracáckếtluậnsau:

măng uarztCátq

BộtQuarzt

MuộiSilic

Phụgiasiêudẻo pSợithé Nước

1.5/Nghiêncứutừthựcnghiệmsựlàm việccủadầmbêtôngcốtthépvớibê

tôngsiêucườngđộcấp139MPa,sửdụngcốtsợithépcườngđộcaoR=2000MPa,d=0,2mm,l=13mm,hàmlượngcốtsợi2%theothểtíchđượckếtquảs a u :

Xâydựngcácbiểuđồvềcácmốiquanhệ(P-);(-);(-w)tạicácđiểmđộmởrộngvếtnứtdanhđịnhtheokếtquảthínghiệmđểphụcvụthiếtkếcầu.Phântíchứngxửuốn,đềxuấtcôngthứctínhthiếtlậptừthínghiệmlà:

=K*.(lf/

df).f.Fbe(MPa)VớiK*=0,015

9-:-0,0179

Sửdụngphươngpháptínhtoánkếtcấudầmcầubằngbêtôngsiêucườngđột h e ophươngpháp(-)SETRA/AFGCvàACI544với=8,5MPa

1.6/Phântíchsốvềsứckhánguốntheotrạngtháigiớihạnkếtcấudầmcầu

mặtcắtchữI,L=33m,vớibêtôngcườngđộsiêucaocócấp139MPa,cốt

Trang 28

sợithéptheotỉlệthểtíchlà2,0%chothấycốtsợithéplàmtăngsứckhángu ốncủadầmlên1,82lần,chiềucaocủadầmcầugiảmtừ1,65mxuốngcòn1,1m(giảm33%).

3.3/Cầnnghiêncứuvềkhảnăngchốngphóngxạ,chốngănmòn,xâmthực

đểsửdụngtrongcáccôngtrìnhđặcbiệtkhác./

Trang 29

1/

KếtcấubêtôngcườngđộcaodựứnglựcngoàivàứngdụngtrongxâydựngcầuGS.TSPhạmDuyHữu;Ths.TrầnQuangTuấn;Ths.NguyễnLộcKha-

TạpchíGiaothôngVậntảisố07ngày07/2011

4/

GS.TSPhạmDuyHữu,TS.PhạmDuyAnh,TS.NguyễnThanhSang,NCSNguyễnLộcKhanăm2012.Báocáođềtài:Nghiêncứucôngnghệchếtạob ê t ô n g cườngđ

ộ caov à ứ ngd ụngt r o n g k ếtc ấuc ầuv à n h à c a o t ầng(UHSFRPC);5/

TS.P h ạmD u y A n h , NCS.NguyễnLộcKha.Nghiênc ứut í n h t o á n k h ản ă n gchịuuốncủadầmbêtôngcốtthépvớibêtôngcốtsợithépsiêucườngđ ộ (UHPC),-TạpchíGiaothôngVậntảisố3/2013;

Ngày đăng: 13/02/2018, 15:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w