1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu khả năng hấp thu và giải phóng thuốc Famotidine của màng Bacterial Cellulose để phục vụ việc sử dụng qua đường uống

77 319 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hànội, ngày25tháng12năm 2016 Họcviên HoàngPhúcNgân... HàNội, ngày25tháng12năm 2016 Họcviên HoàngPhúcNgân... Bảng1.1.Ảnhhưởngcủanguồncacbonđếnnăngsuấtsảnxuấtmàng BC...7 Bảng 2.1.Thànhphần

Trang 1

BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTRƯỜNGĐ ẠIHỌCSƯPHẠMHÀNỘI2

HOÀNGPHÚC NGÂN

NGHIÊNCỨUKHẢNĂNGHẤPTHU

VÀGIẢIPHÓNGTHUỐCFAMOTIDINECỦAMÀN GBACTERIALCELLULOSEĐỂPHỤCVỤVIỆCS

Trang 2

EmxingửilờibiếtơnsâusắctớiTS.NguyễnXuânThànhđãtậntìnhhướngdẫn,độngviên,giúpđỡemtrongquátrìnhnghiêncứu.Sựhiểubiếts â u sắcvềkhoahọccũngnhưkinhnghiệmcủathầylàtiềnđềgiúpemđạtđượckếtquảnày

EmxintrântrọngcảmơnBanGiámhiệu,PhòngSauđạihọc,cácthầycôgiáotrongkhoaSinh–

KTNN,cácthầycôtrongTrungtâmHỗtrợNghiêncứukhoahọcvàChuyểngiaocôngnghệ,TrườngĐạihọcSưphạmHàNội2,đãtậntìnhgiảngdạy,tạomọiđiềukiệnthuậnlợitrongthờigianemhọctậpv à làmnghiêncứutạiTrường

Cuốicùng,xingửilờicảmơntớigiađình,bạnbèluônbêncạnh,độngviên,khíchlệ,giúpđỡtôihoànthànhluậnvănnày

Hànội, ngày25tháng12năm 2016

Họcviên

HoàngPhúcNgân

Trang 3

dochínhtôithựchiện.Cácsốliệuvàkếtquảnghiêncứutrongluậnvănlàtrungthực,kháchquanvàchƣađƣợctácgiảnàocôngbốtrongbất cứcôngtrìnhnào

HàNội, ngày25tháng12năm 2016

Họcviên

HoàngPhúcNgân

Trang 4

MỞĐẦU 1

1 Lýdochọnđềtài 1

2 Mụcđíchnghiêncứu 2

3 Nhiệmvụnghiêncứu 2

4 Vậtliệuvàphạmvinghiêncứu 2

5 Phươngphápnghiêncứu 3

6 Ýnghĩakhoahọc vàthựctiễn 3

7 Đónggópmớicủaluậnvăn 3

NỘIDUNG 4

Chương1.TỔNG QUANTÀILIỆU 4

1.1 BACTERIALCELLULOSE(BC) 4

1.1.1 CấutrúcmàngBC 4

1.1.2 TínhchấtlýhóacủamàngS–BC 7

1.1.3 Cácyếutốảnh hưởngđếnquátrìnhtạomàngBC 7

1.1.4 ỨngdụngcủamàngBC 9

1.2 THUỐCFAMOTIDINE 11

1.2.1 Giớithiệuchungvềthuốc 11

1.2.2 Chỉđịnh 12

1.2.3 Chốngchỉđịnh 12

1.2.4 Tácdụngkhôngmongmuốn 12

1.2.5 Liềulượngvàcáchdùng 13

1.2.6 Tươngtácthuốc 13

1.2.7 Bảoquản 13

1.2.8 CáccôngtrìnhnghiêncứuvềthuốcFamotidine 13

1.3 QUÁTRÌNHTIÊUHÓAỞDẠDÀY 14

1.3.1 Cấutạocủadạdày 14

Trang 5

1.3.2 Chứcnăngtiêuhóacủadạdày 16

1.3.3 Chuyểnhóathứcăntừdạdàyxuốngruột 22

1.3.4 Kếtquảtiêuhóaởdạdày 22

Chương2.VẬTLIỆUVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 23

2.1 Vậtliệunghiêncứu 23

2.1.1 Giốngvikhuẩn 23

2.1.2 Nguyênliệuvàhóachất 23

2.1.3 Thiếtbịvàdụngcụsửdụngtrongquátrìnhnghiêncứu 23

2.1.4 Môitrườnglên menthumàngBC 24

2.1.5 MôitrườngpHdùngđ ể x á c đ ị n h lượngthuốcgiảiphóngthôngquahệ thốngđượcthiếtkế 24

2.2 Phươngphápnghiêncứu 25

2.2.1 LênmenthumàngBCtừmộtsốmôitrường 25

2.2.2 Xửlýmàngtrướckhihấpthuthuốc 25

2.2.3 Đánhgiáđộtinhkhiếtcủamàng 26

2.2.4 ĐobềdàymàngBC 27

2.2.5 XâydựngđườngchuẩncủathuốcFamotidinetrongdung dịchHCl0,1N 27

2.2.6 Xácđ ị nhcácthôngsốtốiưuc ủ aquátrìnhh ấpthuthuốcFamotidinevào màngBC 28

2.2.7 Xácđịnhlượng thuốchấpthuvàomàng 29

2.2.8 Xácđịnhlượngthuốcg i ảiphóngthôngquahệthốngđược thiếtkế 30

2.2.9 ĐánhgiáđộnghọcgiảiphóngcủathuốctừmàngBC 30

2.2.10 Xửlýthốngkê 31

Chương3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 33

3.1 TạomàngBC 33

Trang 6

3.1.1 ThumàngBCtừ cácmôitrườnglênmen 33

3.1.2 Quátrìnhxử lýmàngBCtrướckhihấpthuthuốc 34

3.1.3 XácđịnhđiềukiệnnuôicấyđểcóđộdàymàngBCthíchhợp 35

3.1.4 ĐobềdàymàngBC 36

3.1.5 KiểmtrađộtinhkhiếtcủamàngBC 38

3.2 KhảosátkhảnănghấpthuthuốccủamàngBC 38

3.2.1 Kếtq u ảkhảosátc á c thôngs ốtốiư u củaquátrìnhhấpthuthuốcFamotidi nevàomàngBC 38

3.2.2 Xácđịnhlượng thuốchấpthuvàomàng 42

3.3 TỷlệthuốcFamotidinegiảiphóngkhỏimàngBC 44

3.3.1 TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngCNM 45

3.3.2 TỷlệgiảiphóngthuôctừmàngDừa 47

3.3.3 TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngGạo 50

3.3.4 SosánhảnhhưởngcủapHđếnkhảnănggiảiphóngthuốccủa cả3loạimàng 52

3.4 ĐánhgiáđộnghọcgiảiphóngcủathuốcFamotidinetừmàngBC 53

KẾTLUẬNVÀKIẾNNGHỊ 58

TÀILIỆUTHAMKHẢO 59

Trang 8

Bảng1.1.Ảnhhưởngcủanguồncacbonđếnnăngsuấtsảnxuấtmàng

BC 7

Bảng 2.1.Thànhphần củacácmôitrườnglênmenthumàngBC 24

Bảng2.2 Cáchbốtríthínghiệmđobềdàymàng 27

Bảng2.3.Giát r ịmậtđộquang(OD)c ủadungd ịchFamotidineởc á c nồngđộkhácnh au(n=3) 27

Bảng2.4.Cácmứcbiếnthiênvàcácyếutốảnhhưởngtrongquátrình hấpthuthuốcFamotidinevàomàngBC 28

Bảng 3.1.KếtquảthumàngBCtươiởcácđộdàykhácnhau 36

Bảng3.2 GiátrịđođộdàycủamàngGạo 36

Bảng3.3 GiátrịđođộdàymàngDừa 37

Bảng3.4 GiátrịđođộdàymàngCNM 37

Bảng3.5.Cácyếutốquyhoạchthựcnghiệm 39

Bảng3.6.MôhìnhquyhoạchthựcnghiệmtrongquátrìnhhấpthuthuốcFamotidinev àomàngBC 39

Bảng3.7.Cácyếutốcủathínghiệmđườngdốcnhất 41

Bảng3.8.Hàml ư ợ ngthuốcFamotidineh ấpthuvàomàngBCởthínghiệmđườngd ốcnhất 41

Bảng3.9.KhốilượngthuốchấpthuvàocácmàngBCkhácnhauvớiđộ dàykhácnhautại2h(n = 3) 42

Bảng3.10.HiệusuấtthuốchấpthuvàocácmàngBCkhácnhauvớiđộ dàymàngkhácnhautrong2h 43

Bảng3.11.Tỷl ệgiảiphóngthuốct ừmàngCNMd à y 0 5 cm ởc á c p H khácnhautro ngkhoảngthờigiankhácnhau 45

Bảng3.12.Tỷl ệgiảiphóngthuốct ừmàngCNMd à y 1 c m ở c á c p H khácnhautron gkhoảngthờigiankhácnhau 46

Trang 9

Bảng3.13.T ỷl ệgiảiphóngthuốct ừmàngDừad à y 0 5 c m ở c á c p H khácnhautro

ngkhoảngthờigiankhácnhau 48Bảng3.14.TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngDừadày1cmởcácpHkhácnhautrongkho

ảngthờigiankhácnhau 49Bảng3.15.TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngGạodày0.5cmởcácpHkhácnhautrongkho

ảngthờigiankhácnhau 50Bảng3.16.TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngGạodày1cmởcácpHkhácnhautrongkhoả

ngthờigiankhácnhau 51Bảng3.17.CácthamsốcủaquátrìnhgiảiphóngthuốctừmàngCNM

theomôhìnhđộnghọctạicácpHkhácnhau 54Bảng3.18.CácthamsốcủaquátrìnhgiảiphóngthuốctừmàngDừatheo

môhìnhđộnghọctạicác pHkhácnhau 55Bảng3.19.CácthamsốcủaquátrìnhgiảiphóngthuốctừmàngGạotheo

môhìnhđộnghọctạicác pHkhácnhau 56

Trang 10

Hình1.1.CấutrúccủamàngBC[12],[21] 4

Hình1.2 Cellulosethực vậtvàBC[28] 5

Hình1.3.CấutrúcA–BC (a)và S–BC(b)[40] 6

Hình1.4.Cấutạocủadạdày 15

Hình1.5.Cửđộngcobópcủadạdày 17

Hình1.6.Sơđồcấutạotuyếnvịcủadạdày 18

Hình1.7.Sơđồgiaiđoạnđầucủasựbàitiếtdịchvị 20

Hình1.8.Sơđồgiaiđoạndạdàycủa sựbàitiếtdịchvị 20

Hình1.9.Sơđồgiaiđoạnruộtcủasựbàitiếtdịchvị 21

Hình2.1.Sơ đồquátrìnhxửlýmàngBC 26

Hình2.2.PhươngtrìnhđườngchuẩncủathuốcFamotidine 28

Hình3.1.MôitrườngdinhdưỡnglênmenthumàngCNM 33

Hình3.2.MôitrườngdinhdưỡnglênmenthumàngDừa 33

Hình3.3.MôitrườngdinhdưỡnglênmenthumàngGạo 34

Hình3.4.MàngBCthôđượcngâmtrongNaOH3% 34

Hình3.5 MàngBCngâmtrongHCl3% 34

Hình3.6.MàngBCđượcrửadướivòinước 35

Hình3.7 MàngBCtinhkhiết 35

Hình3.8.Kếtquảthửsựhiệndiệncủađườngglucose 38

Hình3.9.BiểuđồbiểudiễnkhốilượnghấpthuthuốcvàocácmàngBCkhácnhautại2 h 42

Hình3.10.BiểuđồthểhiệnhiệusuấtthuốcnạpvàocácmàngBCkhácnhautại2h 44

Hình3.11.QuátrìnhgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngBC 45

Trang 11

ởcác pHkhácnhau 46Hình3.13.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngCNMdày1cmở

các pHkhácnhau 47Hình3.14.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngDừadày0,5cm

ởcác pHkhácnhau 48Hình3.15.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngDừadày1cmở

các pHkhácnhau 49Hình3.16.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngGạodày0,5cm

ởcác pHkhácnhau 51Hình3.17.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngGạodày1cmở

các pHkhácnhau 52

Trang 12

1 Lýdochọnđềtài

MỞĐẦU

Famotidinelàmộttrongs ốc á c loạithuốcđườngtiêuhóadùngquađườngtiêmhoặcuống,hòatanđượctrong

axit,rấtíttantrongnước[42].Nóc ó tácdụnglàmgiảmtiếtdịchvịbằngcáchđốikhángvớihistamintạithụthểH2ởcácváchtếbàoniêmmạcdạdày,làmgiảmtiếtcảsốlượngvànồngđộHClcủadịchvị,làmlànhcácvếtloétdạdày,tátràng,giảmđaudoloét.Tuynhiên,sinhkhảdụngcủaFamotidinethấplàkhoảng40–

45%đãlàmcảntrởcácứngdụngđiềutrịcủanótrongmộtthờigiandài[42].Dođó,cầnthiếtkếmộthệthốngđểgiúpthuốchấpthuvàgiảiphóngmộtcáchtừtừđồngthờităngkhảdụngsinhhọccủathuốc

Uốnglàmộttrongnhữngđườngưathíchnhấtvàtruyềnthốngđểphânphốithuốc.Sovớiđườngtiêm,hệthốngphânphốithuốcquađườngmiệngn ó cónhiềulợithếchínhbaogồmantoànnhất,đơngiản,tiệnlợi,bệnhnhând ễdàngtuânthủ,làmtănghiệuquảcủathuốcuống.Nócũngngănchặnnguyc ơ l â y truyềnbệnh,giảmchiphívàáplựcchobệnhnhân[37]

Bacterialcellulose(BC)đượctạothànht

ừAcetobacterxylinumcócấutrúchóahọcrấtgiố

ngcủacellulosethựcvậtnhưngcómộtsốtínhchấthóalýđ ặ cbiệtnhư:độbềncơhọc,khảnăngthấmhútnướccao,đườngkínhsợinhỏ,độtinhkhiếtcao,độpolymerhóalớn,cókhảnăngphục

Trang 13

2hồiđộẩmbanđầu,

Trang 14

mthấuquada,thínghiệmkiểmsoátsựgiảiphóngthuốcBerberinequamàngBCcònđượcthửnghiệmmôphỏngtrongdạdày,ruột.Cáckếtquảthuđượcchothấy,thuốcđãđượcgiảiphóngvớimộttốcđộchậm

ViệcthiếtkếhệthốnghấpthuvàgiảiphóngthuốcdựatrênmàngBCgiúpthuốcđượchấpthuvàomàngBCtốtvàđượcgiảiphóngmộtcáchkéodài,điềunàycóthểgiúptăngkhảdụngsinhhọccủathuốcFamotidinetrongđiềutrịbệnhnênchúngtôiđãch

3 Nhiệmvụnghiêncứu

 ThusảnphẩmBCtừmôitrườngnuôicấyvàxửlý

 Thiếtkếhệthốnghấpthu vàgiảiphóngthuốcquamàngBC

 Đánhgiákhảnănghấpthuvàgiảiphóngthuốcthôngquahệthốngđượcthiếtkế

Trang 15

Ýnghĩathựctiễn:ViệcsửdụngmàngBClàmvậtliệuđểhấpthuv à giúpg

iảiphóngthuốcFamotidinetừtừ,cóthểlàmtăngkhảdụngsinhhọcc ủathuốc

7 Đónggópmớicủaluậnvăn

 ĐâylàđềtàiđầutiênsửdụngmàngBClàmhệthốnghấpthu,giảiphóngthuốcFamotidine

 Kếtquảnghiêncứucủađềtàicóthểđịnhhướngtạohệthốnghấpthuthuốc,giảiphóngthuốcvớitốcđộchậmđểtăngkhảdụngsinhhọccủathuốc

Trang 16

Chương1.TỔNGQUANTÀILIỆU 1.1 BACTERIALCELLULOSE(BC)

Trang 17

Cellulosethựcvật(x200) Bacterialcellulose(x20000)

Hình1.2.CellulosethựcvậtvàBC[28]

CácchuỗimớisinhcủaBCtậphợplạihìnhthànhnêncácsiêusợicóđ ộ rộngkhoảng1,5nm.Cácsiêusợinàylạihìnhthànhnêncácvisợi(JonasandFarab,1998),sau

đ ó chúngđượcbólạiv à hìnhthànhnêncácribbon(Yamanakav à cộngs ự,2000).Kíchthướcc ủacácribbonl à 3 – 4 x 70–

80nm[39].CácBCkhácnhauthườngcóđộpolymerhóakhácnhauthườngn ằmtrongkhoảng2000đến6000,trongmộtsốtrườnghợplênđến16000–

20000.Trongkhiđómứcpolymerhóatrungbìnhcủathựcvậtthườngnằmtrongkhoảng13000–14000[9]

CấutrúccủaBCphụthuộcchặtchẽvàođiềukiệnnuôicấy.Khinuôicấytheophươngpháptĩnh,vikhuẩntổnghợpnhữngmiếngcellulosetrênbềmặtnuôicấytĩnh,tạiranhgiớigiữabềmặtdịchlỏngvàkhôngkhígiàuoxy.MàngBCthuđượcdẻodai,dày,cómàutrắngtronghơingảmàuvàng.BCđượctạoratừphươngphápnuôicấytĩnhgọilàS–BC(Static–

Bacterialcellulose)trongđóchuỗixếpsongsongquanhtrục.Cácsợicelluloseliêntụcđượctạoratừnhữnglỗđượcxếpdọctrênbềmặtcủatếbàovikhuẩn,kếtlạithànhcácvisợivàbịđẩyxuốngsâuhơntrongmôitrườngdinhdưỡng.Cácd ảicellulosetừmôitrườngtĩnhtạonêncácmặtphẳngsongsong,sợiS–

BCkéodàivàchồnglêncácsợikháctheochiềuđanchéonhaukhôngcótổchức,

Trang 18

Hình1.3 CấutrúcA–BC(a)vàS–BC(b)[40]

Trang 19

1.1.2 Tính chấtlýhóacủamàngS–BC

Hìnhdạng,kíchthướccủasảnphẩmBCrấtđadạngvàcóthểchủđộngt ạorakíchthướcmongmuốn.S–

BCcótínhchấtcơlýbềnvàổnđịnhnógiúpchoBCcóthểchịuđượcsựtácđộngcủamôitrườngnhưkhuấytrộnhoặccácáplực.BCkhôngtantrongmôitrườngphảnứng.GiáthểBCcóđộtrươngnởtốt.Độtrươngnởgiúpchosựkhuếchtáncủacơchấtvàsảnphẩm.Môitrườngtrongvàngoàichấtmangkhôngcósựkhácbiệt.BCđãquaxửlýkhônggâytácđộngđếnchấtđượchấpthu.Saugiaiđoạnxửlý,BCchỉlàgiáthểt r ơ v ề mặth

ó a h ọc,c ó độtrươngnởtốt.MàngB C c ó t h ểt á i sửdụngnhiềulầntrongứngdụnglàmchấtmang,an toànchomôi trườngsống[35]

1.1.3 CácyếutốảnhhưởngđếnquátrìnhtạomàngBC

Nguồncacbon:Cacboncótrongtếbàochất,thànhtếbào,trongtấtcảc á c phânt

ửenzyme,a c i d nucleic,v à cácsảnphẩmtraođ ổ ichất.Chínhv ì vậy,cácnguồnhữucơcóchứacacboncóýnghĩahàngđầutrongđờisốngvisinhvật.ẢnhhưởngcủanguồncacbonđếnnăngsuấtsảnxuấtBCđượcthểhiệnởBảng1.1

Bảng1.1.ẢnhhưởngcủanguồncacbonđếnnăngsuấtsảnxuấtmàngBC

Nguồncacbonmo

nosaccharide

NăngsuấttổnghợpBC

Nguồncacbondisaccharide

NăngsuấttổnghợpBC

Trang 20

ểsinhvậtđểhìnhthànhnhómamin(-NH2v à

-NH-)trongcácphânt ửaminoacid,nucleotit,c á c bazơdịvòng[27].Nguồnnitơdễhấpthun hấtvớivisinhvậtlàNH3v àNH4+.Visinhvậtcókhảnăngđồnghóarấttốtnitơchứatrongcáct h ứcă n hữuc ơ Nguồnnitơvôc ơ l à (NH4)2SO4,NH4NO3,nguồnnitơhữucơlàpepton, caonấmmen[27]

Nguồndinhdưỡngkhoáng:Phosphobao

giờcũngchiếmtỉlệcaonhấttrongsốcácnguyêntốkhoángcủatếbàovisinhvật.Phosphocómặttronghầuhếtcácthànhphầncủatếbào.Đểđảmbảonguồndinhdưỡngphopho,ngườitasửdụngcácnguồndinhdưỡngphosphovôcơnhưK2HPO4,KH2PO4,KNO3,

[ 2 7 ] Ngoàiracònnhiềunguyênt ốv i lượngcũngảnhhưởngđếnquátrìnht ạomàngBCn h ư Mg , F e , S , Na,C a , Mn , Cl, MộttrongsốnguyênliệuchủyếungàynayđượcsửdụngđểtạomàngBClànướcd ừagià,nướcvogạo,dịchhoaquả,rỉđường, nênkhinuôicấykhôngcầnphảibổsungnguyêntốvilượngnữa[27]

Cácchấtkíchthíchs i n h trưởng:C á c vitaminnhưpyrodoxine,acidnicotini

c,p–aminobenzoicacid,biotinđượcxácđịnh làcầnthiếtchosựtăngtrưởngtếbàovàtổnghợpcellulose,trongkhipantothenatevàriboflavinch

ok ếtquảngượclại[33].NướcdừagiàlànguồnnguyênliệuchủyếuđượcsửdụngđểnuôicấyvikhuẩnthumàngBC.Tùytheogiốngdừa,tuổicủaquảd ừamàcácthànhphầnhóahọctrongnướcdừacókhácnhau.Lượngđườngk h ửtổngvàproteintrongnướcdừatănglênkhidừacàngchín.Đườngởđâyc ó thểlàglucose,fructose,sucrosehaysirbitol.Ngoàira,

nướcdừacònnhiềukhoángc h ất,vitamin,a c i d amin, p h ù h ợpchoquátrìnhhìnhthànhmàngBC[27].Nướcgạocũngl à mộttrongnhữngthànhp h ầnthíchhợpđ ể tạomàngBCvìtrongnướcgạochứanhiềucacbonhydrat,cácvitaminnhómB,cácnguyêntốvilượngnhưFe,Zn, vàacidamin

Trang 21

- VikhuẩnA.xylinumpháttriểnthuậnlợi trênmôitrườngcópHthấp.DođómôitrườngnuôicấythumàngBCcầnđượcbổsungthêmacidaceticnhằmacidhóamôitrường,đồngthờinóc ó t á c dụngsátkhuẩn,giúpngănchặnsựpháttriểncủavisinhvậtcóhại[22],[27], [38]

- NhiệtđộthíchhợpđểnuôicấyvisinhvậttạomàngBClàtừkhoảng250Cđến3

00C.Ởnhiệtđộthấpquá,quátrìnhlênmenxảyrachậm.Nếunhiệtđộquácaosẽứcchếhoạtđộngvàđếnmứcnàođósẽđìnhchỉsựsinhsảncủat ếbàovàhiệusuấtlênmensẽgiảm[18],[19],[21], [23]

- VikhuẩnA.xylinumlàvikhuẩnhiếukhíbắtbuộcnênđiềukiệntiênquyết,qu

yếtđịnhđếnnăngsuấttạomàngBClàđộthôngkhí.Lênmentĩnhc ầnsửdụngdụngcụcóbềmặtthoángvàlớpmôi trườngmỏng[41]

- Tùyvàothờigiannuôicấyđểngườitathuđượcmàngvớiđộdàymongmuốn.Thường24hsaukhinuôicấysẽxuấthiệnlớpđụctrênbềmặt,phíadướicónhữngs ợitơnhỏhướnglên.Sau3 6 – 48hsẽhìnhthànhlớpmàngmỏngvàngàycàngdàylên

1.1.4 ỨngdụngcủamàngBC

năngthấmhútnướccao,cóthểbịthủyphânbởienzyme, Vìvậy,BCđượcứngdụngtrongrấtnhiềulĩnhv ự ccôngnghệkhácnhaunhư:t hự cphẩm,cô ng nghiệpdệt,mỹphẩm,côngnghệgiấy,côngnghệpin, đặcbiệttronglĩnhvựcyhọc.Trongy học,màngBCthuđượctừquátrìnhnuôicấytĩnhđượcnghiêncứuvàsửdụnglàmdanhântạo.Ở

Brazil,màngBCướttinhsạchđượcsảnxuấtvàbánrathịtrườngnhưmộtloạidanhântạodùngđắpvếtthương[3].TrườngĐạihọcYdượcThànhphốHồChíMinhcũngnghiêncứusửdụngmàngBCcót ẩmdầumùulàmmàngtrịbỏngđượcthựcnghiệmởthỏ.Kếtquảchothấy

Trang 22

rằngmàngBCgiúpv ếtthươngmaulànhvàngănkhôngchovếtthươngnhiễmtrùng[4].Ngoàira,màngBCcònđượcứngdụngtrongghépmô,cơquannộitạng, làmtácnhânvậnchuyểnthuốc.Dựavàođặctínhtrươngnởc ủaBCngườitaứngdụnglàmtácnhânvậnchuyểnthuốc,làmtádượctựrã,dùnglàmhuyềnphùBCđểổnđịnhcáctádượcdạngnước,làmchochúngkhôngbịtáchphakhibảoquảnlâungày.

Tínhđếncuốinăm2014trênthếgiớichỉcó18côngtrìnhnghiêncứuứngdụngBCtrongquátrìnhphânphốithuốcđãđượcbáocáo[24],trongđócó9nghiêncứuvớimàngBCtinhkhiết,2nghiêncứuvớithểchấtbiếnđổimàngBCvà7vớicácvậtliệunanocomposite.Mộtsốcôngtrìnhnghiêncứuv ềứngdụngcủaBCtrongviệcphânphốithuốc:

- Aminetal

[7]đãbáocáoviệcsửdụngmàngBClàmmàngbọcchoParacetamolbằngcáchsửdụngkĩthuậtphunphủ.KếtquảchothấymàngBCgiúpchothuốcđượcgiảiphóngmộtcáchkéodàilàmtănghiệuquảsửdụngc ủathuốc

- Huangetal

[16]nghiêncứuviệcsửdụngmàngBCchoviệckiểmsoátinvitrocủaBerberine.Ng

oàithẩmthấuquada,thínghiệmkiểmsoátsựgiảiphóngthuốcquamàngBCcònđượcthửnghiệmmôphỏngtrongdạdày(SGF),ruột(SIF).Cáckếtquảthuđ ư ợ cc h o t h ấyrằngthuốcđ ãđượcgiảiphóngvớimộttốcđộchậmtrongpHthấp(nhưSGF),trunggiantrongđiềukiệnkiềmvàtỷlệgiảiphóngnhanhnhấtđãđượcquansátvớiđiềukiệngần

n h ư trungtính(nhưSIF),vớinhữngđườngcongpháthànhđượckiểmsoátbằngcáchkhuếchtán

- Stroescuetal.đãbáocáoviệcsửdụngcủapoly(vinylalcohol)–

BCchosựkiểmsoátcácaxitsorbic[20]vàvanillin[36](nhưlàmộtkhángsinhthànhphần),chứngminhmộtlầnnữarằngcáctỷlệpháthànhđượckiểmsoátbằngcáchkhuếchtán

Trang 23

- Việcsảnxuấtcácvậtliệutổnghợpnano–BCchoquá

trìnhkiểmsoátthuốcđãđượcthửnghiệmvớimộtsốpolymer,cụthểlàPAA[28],polyvinylalcohol[20],[36],polyacrylamide[28]vàpolymeindấuphântử[10],

- ỞViệtNam,việcnghiêncứuBClàmtácnhânvậnchuyểnthuốccònl à mộthướngđimới

1.2 THUỐC FAMOTIDINE

1.2.1 Giớithiệuchungvềthuốc

Tênchungquốctế:Famotidine

N-(aminosulfonyl)propanimidamide

Nódễtantrongacidvôcơloãng

Famotidineứcchếcạnhtranhtácdụngcủahistamineở thụthểH2tếbàovách,làmgiảmtiếtvàgiảmnồngđộaciddạdàycảngàyvàđêm,vàcảkhikíchthíchdothứcăn,histaminehoặcpentagastrin.HoạttínhđốikhánghistamineởthụthểH2củaFamotidinephụchồichậm,dothuốckhuếchtánc h ậmkhỏithụthể.SosánhtheophântửlượngFamotidinecóhoạtlựcmạnhhơngấp20–150lầnsovớicimetidinevà3–

20lầnsovớiRanitidinetrongứcchếtiếtaciddạdày

Trang 24

Famotidinehấpthukhônghoàntoànởđường tiêuhóavàsinhkhảdụngkhoảng40–

45% [42].Saukhiuốngnồngđộtốiđatronghuyếttươngđạttrong1 –

3 giờ.Nồngđộthuốctronghuyếttươngsaukhidùngn h i ề uliềucũngtươngđươngnhưdùngliềuđơn.15– 20%Famotidineliênk ếtvớiproteinhuyếttương

1.2.2 Chỉđịnh

Famotidineđượcchỉđịnhtrongviệcđiềutrịviêmloétdạdày,tátràng,bệnhtràongượcdạdày–thựcquản,bệnhlýtăngtiếtđườngtiêuhóa(vídụhộichứngZollinger–Ellison,đa utuyếnnộitiết)

1.2.3 Chốngchỉđịnh

Dịứngvớicácthànhphầncủathuốc.Famotidinenêndùngthậntrọngvớingườibịsuythậndothuốcthảitrừchủyếuquathận

1.2.4 Tácdụngkhôngmongmuốn

 Thườnggặp:nhứcđầu,chóngmặt,táobón,ỉachảy

 Ítgặp:sốt,mệtmỏi,suy nhược,loạnnhịptim,vàngdaứmật,buồnnôn,chánăn,khômiệng

 Phảnứngquámẫn:choángphảnvệ,phùmạch,phùmắt,phùmặt,màyđay,phátban, sunghuyếtkếtmạc

 Đaucơxương,chuộtrút,đaukhớp

 Cogiậttoànthân,rốiloạntâmthần:ảogiác,lúlẫn,kíchđộng,trầmc ảmloâu,mấtngủ

 Cothắtphếquản

 Mấtvịgiác,ùtai

 Hiếmgặp:đánhtrốngngực,giảmbạchcầuhạt,giảmhuyếtcầutoànthân,giảmtiểucầu,hoạitửdanhiễmđộc,rụngtóc,ngứa,khôdađỏửng

 Tácdụngkhác:liệtdương,vútoởđànông

Trang 25

1.2.5 Liềulượngvàcáchdùng

 Cáchdùng:Famotidinethườngdùngđườnguống,cóthểtiêmtĩnhmạchchậmhoặctruyềntĩnhmạchchậmchocácbệnhnhânbịquátăngtiếtacidhoặcloéttátràngdaidẳnghoặcngườikhôngđượcuống.Cóthểphốihợpvớithuốcchốngacidđểgiảmđaunếucần

- Cácbệnhl í tăngtiếtdịchvị(hộichứngZollinger–

Ellison,đ a u tuyếnn ộitiết):liềuuốngd ựavàođápứngcủangườibệnh,liềubắtđầuở ngườilớnlà20mg/lần/

6h,cóthểbắtđầuliềucaohơnởmộtsốngườibệnh,liềuphảiđiềuchỉnhtheotừngngườivàkéodàitheochỉđịnhlâmsàng.Dùngđồngthờithuốcchốngacidnếucần

1.2.6 Tươngtácthuốc

Thứcănlàmtăngnhẹvàthuốckhángacidlàmgiảmnhẹsinhkhảdụngc ủaFamotidine,nhưngcáctácdụngnàykhôngảnhhưởngquan

Trang 26

- SatishbabuB.K.etal.

[31]đãxâydựngvàđánhgiáhệthốnggiảiphóngthuốcchậmcủaFamotidinedựatrêndầuganc á thuk ếthợpvớihạtcalciumalginate

- MadyF.M.,KhaledK.A.,YamasakiK.etal

[26]đãđánhgiáchứcnăngaxitcủacarboxymethyl–beta–

cyclodextrintrongviệccảithiệnsựổnđịnhhóahọc,sinhkhảdụngđườnguốngvàhươngvịđắngcủaFamotidine

1.3 QUÁTRÌNHTIÊUHÓAỞDẠDÀY

1.3.1 Cấutạocủadạdày

Dạdàylàphầnphìnhlớnnhấtcủaốngtiêuhóanằmtrongkhongbụng.Ở ngườitrưởngthành,thểtíchcủadạdàyđạtkhoảng3lít.Khiđói,dạdàyxẹplại,kíchthướcbé,nằmsátcơhoành.Khicóđầythứcăn,dạdàyphìnhlớn,

phầnđáyngangvớirốn(Hình1.4)

Trang 27

Hình1.4 Cấutạocủadạdày

a Cácphầncó3lớpcơ;b Cácvùngvàcấutrúcliênquan

Thànhdạdàyđƣợccấutạobởi3lớpcơtrơn:lớpcơdọcbênngoài,lớpcơvòngởgiữa,lớpcơchéoởtrong.Baophủtoànbộbềmặttronglàniêmmạcc ó r ấtnhiềunếpnhăn.Giữalớpcơtrơnv à niêm mạcc ó tổchứcthầnkinhlàđámrốiMeissnervàAuerbach

Hìnhdạngdạdàylàmộttúihơicongvớibờcongbéphíaphảivàbờconglớnphíatrái.Đầuphíatrênbờcongbécólỗthôngvớithựcquảngọilàt â m vị.Dạdàyđƣợcchiarabaphầnlàtâmvị(thƣợngvị),mônvị(hayhạvịh a y hangv ị)vàphânthân.Từd ạdàythôngxuốngt átràngqualỗmônv ị.Xungquanhmônvị,cóvòngcơthắtđểđóngmởmônvị.Lớpniêmmạcởđ ây cónếpgấplàmthànhmộtvanvị.Lớptếbàothƣợngbìcủaniêmmạchìnhlăngtrụ,cónhiềutuyếntiếtrachấtnhàyvàdịchvị

Trang 28

1.3.2 Chứcnăngtiêuhóacủadạdày

 Chứcnăngchứađựngthứcăn

Dạdàylàphầnphìnhcóthểtíchlớnnhấtcủaốngtiêuhóa,chứađựngthứcănsauquátrìnhtiêuhóaởkhoangmiệng.Phầnthândạdàycókhảnăngđànhồilớn,khithứcănquathựcquảnvào,thândạdàydãndần

ra.Dovậyápsuấttrongdạdàykhôngtănglêntheokhốilượngthứcănvào,khôngcảntrởchoviệcnuốtthứcăn.Saubữaăn,toànbộthứcănđượctíchchứaởphầnthând ạdày.TrừkhốithứcănbámsátthànhdạdàybịthấmdịchcóđộpHacidmạnh,phầnthứcănởgiữachưathấmdịchvị,enzymeamylasecủanướcbọtvẫntiếptụchoạtđộngphângiảitinhbộtmộtthờigian,tuyrằngbảnthândịchv ịkhôngcóenzymephângiảiglucid

củathứcăn.Nếulượngacidtrongdịchvịđượcbàitiếtnhiều(vídụtrongchứngviêmloétlàmtâmvịdễmởhơngâyrasựợhơi, ợchua

Trang 29

Hình1.5.Cử độngcobópcủadạdày

- Ởphầnthânvàhạvị

Lúcdạdàytrốngrỗng,cácđợtcobópcủadạdàyyếuvàthưa

Khicảmgiácđóităngdần,nhịpcocũngtăngdầncảvềtầnsốvàcườngđộ,rồiđếnnhữngcơncomạnh,đượcgọilà“cobópđói”

Saukhiăn10–

20phút,bắtđầucócáccửđộngnhuđộngtheochiềutừtrênxuốngdưới.Cửđộngnàylà

chiềut ừtrênxuốngsátbênthànhdạdàyvànhồitừdướilênchínhgiữa.Độacidc ủadịchvịcàngtăng,cobópcàngmạnh.Cobópnàylàmthứcănngấmđềudịchvịvàchuyểnxuốnghạvị.Ởhạvị,thànhcơdày,cobópmạnhthứcănđượcnghiềnnát,nhàotrộnvớidịchvịđểbiếnthànhmộtdịchlỏnggọilà“vịtrấp”rồichuyểnquamônvịxuốngtátràng

- Ởphầnmônvị

Nhuđộngdạdàyvàmôitrườngacidcủavịtrấp,môitrườngkiềmcủat á trànglànguyênnhânđóngvàmởmônvị.Thờigianthứcănlưulạitrongdạdàytùythuộcvàobảnchấtthứcăn.Saukhiă n4giời30phútphànlớnt h ứcănđượcchuyểnxuốngtátràng,nhưngphảisau6–7giờmớihết

Trang 30

Sựcobópcơhọcvàsựtíchchứathứcăncủadạdàylàmchongườivàđộngvậuănthànhbữacáchnhau5–

Trang 31

- Điềuhòabàitiếtdịchvịbằngđườngthầnkinhvàthểdịch

+Điềuhòabằngđườngthầnkinh:

ĐámrốiMeissnerlà đámrốithầnkinhcủanộitạngnhậncácnhánhcủadâyXcótácdụngkíchthíchtrựctiếpcáctuyếndạdày

DâythầnkinhXlàdâycótácdụngquantrọnglênbàitiếtdịchvị.DâyXvừalàdâyvậnđộngvừalà dâycảmgiác

+Điềuhòabằngđườngthểdịch:

 Gastrin:làmộtpolypeptidedotếbàonộitiếtcủahangvịvàtátràngbàitiếtvàomáu,đếnkíchthíchtuyếnởthânvịvàđáyvịgâybàitiếtHClvàpepsinogen

 Histamin:làsảnphẩmchuyểnhóacủahistidin,histaminelàmtăngt á c dụngcủagastrinvàacetycholinlênbàitiếtHCl

 Hormonecủatủythượngthận:adrenalinvànoradrenalinlàmgiảmb à i tiếtdịchvị,nếubịstresskéo dàithườnggâycảmgiácchánăn,khótiêu

 Cáccorticoidc ủav ỏthượngthậnlàmt ă n g bàit iếtHClv à pepsinogennhưnglàmgiảmbìtiếtchấtnhày

Trang 33

lưulạiởdạdày.Lượngdịchbàitiếtcủagiaiđoạnnàychiếmkhoảng70%dịchvịtoànbữa ăn.

 Giaiđoạnthểdịch(giaiđoạnruột)đượcmôtảtrênHình1.9

Hình1.9 Sơđồgiaiđoạnruộtcủasựbàitiếtdịchvị

Vịtrấpxuốngt á tràngkíchthíchniêmm ạct á tràngbàit i ếtgastrin.Gastrintheođườngmáuđếndạdàybàitiếtdịchvị.NếupHcủatátràngquáacid,trongvịchấpcóquánhiềumỡ,nhiềuproteosethìtátràngbàitiếtnhiềusecretin,GIP,CCK, cácchấtnàytheo

đườngmáuđếndạdàyứcchếbàitiếtdịchvị.Lượngdịchbàitiếtcủagiaiđoạnnàychiếmkhoảng10%

Nhưvậy,dịchvịđượcbàitietstrướckhithứcănvàodạdày,trongkhit h ứcănởdạdàyvàsaukhithứcănđãrờidạdàygiúpchotiêuhóathứcănđượctốt

- Thànhphầncủadịchvị

Dịchvịtinhkhiếtlàdịchlỏng,trongsuốt,khôngmàuv à quánh.Tỉtrọng1,0008– 1,0086.Đ ộ p H củadịchvịnguyênchấtlà 0,9– 1,5;khicót h ứcăn,pH=1,5–

2,5.Ởngười, trong24giờdạdàytiết rakhoảng1,5–2lítdịchvị

Trang 34

Thànhphầncủadịchv ịb a o gồm:nước98–

99%,cácchấthữucơ0,4%,cácchấtvôcơ0,65–0,85%

Cácchấth ữucơgồmc á c enzymet i ê u hóanhư:pepsin,chymosin,lipasevà

c h ấtnhàymucin.C á c c h ấtvôc ơ baogồma c i d HCl,c á c muốiclorua,

cácsulphat,phosphate

1.3.3 Chuyểnhóathứcăn từdạdàyxuốngruột

Thờigianthứcănlưulạiởdạdàytùytheotínhchấtcủathứcăn.Saub ữaănchínhtrongngàyđộ6–

7giờlàdạdàychuyểnhếtthứcănsangtátràng,trongđónướcquanhanhnhất,glucidtừ2–3giờ,protidtừ4–5giờ,lipidtrên6 giờ

Khibuồnbực,loâu,thứcănquadạdàycũngchậm,mônvịchậmmở,dâythầnkinhXchiphốihoạtđộngvậnđộng,dâygiaocảmứcchế

5%tinhbộtchínđượcthủyphânởmiệng.Tinhbộttiếptụcđượctiêuhóaởdạdàynhờamylasechođếnkhithứcănđượctrộnvớidịchvị.Nhưvậy,ởdạdàykhoảng30–40%tinhbộtđượcthủyphânthànhmaltose

Trang 35

Chương2 VẬTLIỆUVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 2.1 Vậtliệunghiêncứu

Trang 37

- Dungdịchacidcitric0,1M:21,008gacidcitricđượchòatanvàdẫnnướcđến1000ml.

- Dungdịchdinatrihydrophotphat:71,7gNa2HPO4.12H2Ođượchòat a n vàdẫnnướcđến1000ml

- Dungd ịchđệ mcóp H =3 : 15,89mldungd ịchacidcitric0,1Mv à dẫnđến20mlbởidungdịchdinatrihydrophotphat

- Dungd ịchđệ mcóp H =4 : 12,29mldungd ịchacidcitric0,1Mv à dẫnđến20mlbởidungdịchdinatrihydrophotphat

- DungdịchđệmcópH=5:9,7mldungdịchacidcitric0,1Mvàdẫnđến20mlbởidungdịchdinatrihydrophotphat

- Bước4:Bổsung10%dịchgiốngvà2%acidacetic,lắcđềutaychogiốngphânbốđềutrongdungdịch

Trang 38

Ngâm trong NaOH 3% trong 24h có tác dụnglàm vỡ tế bào vi khuẩn, giải phóng độc tố ra

Trung hòa bằng HCl 3% trong 24h

Ngâm nước trong 24h để trung hòa hết acid

- Quansáttủaxuấthiệntrongốngnghiệm

Ngày đăng: 13/02/2018, 15:30

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Nguyễn Bình (2000), Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất và thực phẩm, NXB Khoa học và kỹ thuật Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các quá trình thiết bị trong công nghệ hóa chất vàthực phẩm
Tác giả: Nguyễn Bình
Nhà XB: NXB Khoa học và kỹ thuật
Năm: 2000
[2]. Nguyễn Cảnh (2004), Quy hoạch thực nghiệm, NXB Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quy hoạch thực nghiệm
Tác giả: Nguyễn Cảnh
Nhà XB: NXB Đại học Quốc giaThành phố Hồ Chí Minh
Năm: 2004
[3]. Đặng Thị Hồng (2007), “Phân lập, tuyển chọn và nghiên cứu một số đặc tính sinh học của vi khuẩn Acetobacter xylinum chế tạo màng sinh học (BC), Luận án thạc sỹ Sinh học ĐHSP Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: “Phân lập, tuyển chọn và nghiên cứu một số đặctính sinh học của vi khuẩn Acetobacter xylinum chế tạo màng sinh học(BC)
Tác giả: Đặng Thị Hồng
Năm: 2007
[4]. Huỳnh Thị Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thanh (2006), “Nghiên cứu các đặc tính màng cellulose vi khuẩn từ Acetobacter xylinum sử dụng làm màng trị bỏng”, Tạp chí Dược học, 361, 18 – 20 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghiên cứu các đặctính màng cellulose vi khuẩn từ Acetobacter xylinum sử dụng làm màngtrị bỏng”, "Tạp chí Dược học
Tác giả: Huỳnh Thị Ngọc Lan, Nguyễn Văn Thanh
Năm: 2006
[6]. Nguyễn Văn Mùi (2001), Thực hành Hóa sinh học, Tập II, NXB Đại học Quốc gia Hà Nội.Tài liệu tiếng anh Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thực hành Hóa sinh học
Tác giả: Nguyễn Văn Mùi
Nhà XB: NXB Đại họcQuốc gia Hà Nội.Tài liệu tiếng anh
Năm: 2001
[7]. Amin MCIM, Ahmad N. et al. (2012), "Bacterial cellulose film coating as drug delivery system: physicochemical, thermal and drug release properties", Sain Malaysiana, 41(5), 561 – 568 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bacterial cellulose film coating asdrug delivery system: physicochemical, thermal and drug releaseproperties
Tác giả: Amin MCIM, Ahmad N. et al
Năm: 2012
[8]. Anraku M., Hiraga A., Iohara D., Pipkin J. D., Uekama K. (2015), “Slow – release of famotidine from tables consisting of chitosan/sulfobutyl ether β – cyclodextrin composites”, Int. J. Pharm, 487(1 – 2 ), 142 – 147 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Slow –release of famotidine from tables consisting of chitosan/sulfobutyl ether β– cyclodextrin composites”, "Int. J. Pharm
Tác giả: Anraku M., Hiraga A., Iohara D., Pipkin J. D., Uekama K
Năm: 2015
[9]. Bielecki S., Krystynowicz A., Turkiewicz M., Kalinowska H. (2005),“Bacterial Cellulose”, Technical University of Lodz, Stefanowskiego, Poland, 3, 37 – 46 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bacterial Cellulose
Tác giả: Bielecki S., Krystynowicz A., Turkiewicz M., Kalinowska H
Năm: 2005
[10]. Bodhibukano C., Srichana T., Kaewnopparat S. et al. (2006), “Composite membrane of bacterially – deriver cellulose and molecularly imprinted polymer for use as a transdermal enantioselective controlled – release system of rancemic propranolol”, J. Control. Release, 113(1), 43 – 56 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Compositemembrane of bacterially – deriver cellulose and molecularly imprintedpolymer for use as a transdermal enantioselective controlled – releasesystem of rancemic propranolol”, "J. Control. Release
Tác giả: Bodhibukano C., Srichana T., Kaewnopparat S. et al
Năm: 2006
[11]. Czaja W., Romanovicz D., Brown R.B(2004), “Structural investigations of microbial cellulose produced in stationary and agitated culture”, Cellulose, 11, 403 – 411 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Structural investigationsof microbial cellulose produced in stationary and agitated culture”,"Cellulose
Tác giả: Czaja W., Romanovicz D., Brown R.B
Năm: 2004
[12]. Embuscado M.E, Marks J.S, BeMiller J.N (1994), “Bacterial cellulose.I.Factors affecting the production of cellulose by Acetobacter xylinum”, Food Hydrocolloids,8(5), 407 – 418 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bacterial cellulose.I.Factors affecting the production of cellulose by Acetobacter xylinum"”,Food Hydrocolloids
Tác giả: Embuscado M.E, Marks J.S, BeMiller J.N
Năm: 1994
[13]. Fahmy R. H., KassemM.A. (2008), “Enhancementoffamotidine dissolutionrate through liquisolid tablets formulation: in vitro and in vivo evaluation”, Eur. J. Pharm. Biopharm, 69(3), 993 – 1003 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Enhancementoffamotidinedissolutionrate through liquisolid tablets formulation: in vitro and in vivoevaluation”, "Eur. J. Pharm. Biopharm
Tác giả: Fahmy R. H., KassemM.A
Năm: 2008
[14].Gao S., Liu G. L, Wang S. X, Gao X. H. (1991), “Pharmacokinetics and bioavailability of famotidine in 10 Chinese healthy volunteers”, Zhongguo Yao Li Xue Bao, 12(3), 195 – 198 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Pharmacokinetics andbioavailability of famotidine in 10 Chinese healthy volunteers”,"Zhongguo Yao Li Xue Bao
Tác giả: Gao S., Liu G. L, Wang S. X, Gao X. H
Năm: 1991
[15]. Hiroshi O., Kunihiko W., Yasushi M., Fumihiro Y. (1997), “Emulsion – stabilizing effect of bacterial cellulose”, Biosci. Biotechnol. Biochem, 61(9), 1541 – 1545 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Emulsion –stabilizing effect of bacterial cellulose”, "Biosci. Biotechnol. Biochem
Tác giả: Hiroshi O., Kunihiko W., Yasushi M., Fumihiro Y
Năm: 1997
[16]. Huang L., Chen X., Thanh Nguyen Xuan, et al. (2013), “Nano - cellulose 3D - networks as controlled- release drug carriers", 1(23), 2976 – 2984 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nano -cellulose 3D - networks as controlled- release drug carriers
Tác giả: Huang L., Chen X., Thanh Nguyen Xuan, et al
Năm: 2013
[17]. Iguchi M., Yamanaka S., Budhiono A. (2000), “Bacterial cellulose – a masterpiece of nature arts”,J. Mater. Sci, 35, 261 – 270 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bacterial cellulose – amasterpiece of nature arts”,"J. Mater. Sci
Tác giả: Iguchi M., Yamanaka S., Budhiono A
Năm: 2000
[18]. Ishida T., Mitarai M., Sugano Y., Shoda M.(2003), “Role of water – soluble Polysaccharides in bacterial cellulose production”, Biotecnology& Bioengineering, 83(4), 474 – 478 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Role of water –soluble Polysaccharides in bacterial cellulose production”, "Biotecnology"& Bioengineering
Tác giả: Ishida T., Mitarai M., Sugano Y., Shoda M
Năm: 2003
[19]. Ishida T., Sugano Y., Nakai T., Shoda M. (2002), “Effect acetan on production of bacterial cellulose by Acetobacter xylinum”, Biosci.Biotecnol. Biochem, 66(8), 1677 – 1681 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Effect acetan onproduction of bacterial cellulose by Acetobacter xylinum"”, Biosci.Biotecnol. Biochem
Tác giả: Ishida T., Sugano Y., Nakai T., Shoda M
Năm: 2002
[20]. Jipa I. M., Stoica-Guzun A., Stroescu M. (2012), “Controlled release of sorbic acid from bacterial cellulose based mono and multilayer antimicrobial films”, LWT – Food Sci Technol, 47(2), 400 – 406 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Controlled release ofsorbic acid from bacterial cellulose based mono and multilayerantimicrobial films”, "LWT – Food Sci Technol
Tác giả: Jipa I. M., Stoica-Guzun A., Stroescu M
Năm: 2012
[21]. Klemm D., Schumann D., Udhardt U., Marsch S. (2001), “Bacterial synthesized cellulose – aritificial blood vessels for microsurgery”, Progress in Polymer Science, 26, 1561 – 1603 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bacterialsynthesized cellulose – aritificial blood vessels for microsurgery”,"Progress in Polymer Science
Tác giả: Klemm D., Schumann D., Udhardt U., Marsch S
Năm: 2001

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w