Hànội, ngày25tháng12năm 2016 Họcviên HoàngPhúcNgân... HàNội, ngày25tháng12năm 2016 Họcviên HoàngPhúcNgân... Bảng1.1.Ảnhhưởngcủanguồncacbonđếnnăngsuấtsảnxuấtmàng BC...7 Bảng 2.1.Thànhphần
Trang 1BỘGIÁODỤCVÀĐÀOTẠOTRƯỜNGĐ ẠIHỌCSƯPHẠMHÀNỘI2
HOÀNGPHÚC NGÂN
NGHIÊNCỨUKHẢNĂNGHẤPTHU
VÀGIẢIPHÓNGTHUỐCFAMOTIDINECỦAMÀN GBACTERIALCELLULOSEĐỂPHỤCVỤVIỆCS
Trang 2EmxingửilờibiếtơnsâusắctớiTS.NguyễnXuânThànhđãtậntìnhhướngdẫn,độngviên,giúpđỡemtrongquátrìnhnghiêncứu.Sựhiểubiếts â u sắcvềkhoahọccũngnhưkinhnghiệmcủathầylàtiềnđềgiúpemđạtđượckếtquảnày
EmxintrântrọngcảmơnBanGiámhiệu,PhòngSauđạihọc,cácthầycôgiáotrongkhoaSinh–
KTNN,cácthầycôtrongTrungtâmHỗtrợNghiêncứukhoahọcvàChuyểngiaocôngnghệ,TrườngĐạihọcSưphạmHàNội2,đãtậntìnhgiảngdạy,tạomọiđiềukiệnthuậnlợitrongthờigianemhọctậpv à làmnghiêncứutạiTrường
Cuốicùng,xingửilờicảmơntớigiađình,bạnbèluônbêncạnh,độngviên,khíchlệ,giúpđỡtôihoànthànhluậnvănnày
Hànội, ngày25tháng12năm 2016
Họcviên
HoàngPhúcNgân
Trang 3dochínhtôithựchiện.Cácsốliệuvàkếtquảnghiêncứutrongluậnvănlàtrungthực,kháchquanvàchƣađƣợctácgiảnàocôngbốtrongbất cứcôngtrìnhnào
HàNội, ngày25tháng12năm 2016
Họcviên
HoàngPhúcNgân
Trang 4MỞĐẦU 1
1 Lýdochọnđềtài 1
2 Mụcđíchnghiêncứu 2
3 Nhiệmvụnghiêncứu 2
4 Vậtliệuvàphạmvinghiêncứu 2
5 Phươngphápnghiêncứu 3
6 Ýnghĩakhoahọc vàthựctiễn 3
7 Đónggópmớicủaluậnvăn 3
NỘIDUNG 4
Chương1.TỔNG QUANTÀILIỆU 4
1.1 BACTERIALCELLULOSE(BC) 4
1.1.1 CấutrúcmàngBC 4
1.1.2 TínhchấtlýhóacủamàngS–BC 7
1.1.3 Cácyếutốảnh hưởngđếnquátrìnhtạomàngBC 7
1.1.4 ỨngdụngcủamàngBC 9
1.2 THUỐCFAMOTIDINE 11
1.2.1 Giớithiệuchungvềthuốc 11
1.2.2 Chỉđịnh 12
1.2.3 Chốngchỉđịnh 12
1.2.4 Tácdụngkhôngmongmuốn 12
1.2.5 Liềulượngvàcáchdùng 13
1.2.6 Tươngtácthuốc 13
1.2.7 Bảoquản 13
1.2.8 CáccôngtrìnhnghiêncứuvềthuốcFamotidine 13
1.3 QUÁTRÌNHTIÊUHÓAỞDẠDÀY 14
1.3.1 Cấutạocủadạdày 14
Trang 51.3.2 Chứcnăngtiêuhóacủadạdày 16
1.3.3 Chuyểnhóathứcăntừdạdàyxuốngruột 22
1.3.4 Kếtquảtiêuhóaởdạdày 22
Chương2.VẬTLIỆUVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 23
2.1 Vậtliệunghiêncứu 23
2.1.1 Giốngvikhuẩn 23
2.1.2 Nguyênliệuvàhóachất 23
2.1.3 Thiếtbịvàdụngcụsửdụngtrongquátrìnhnghiêncứu 23
2.1.4 Môitrườnglên menthumàngBC 24
2.1.5 MôitrườngpHdùngđ ể x á c đ ị n h lượngthuốcgiảiphóngthôngquahệ thốngđượcthiếtkế 24
2.2 Phươngphápnghiêncứu 25
2.2.1 LênmenthumàngBCtừmộtsốmôitrường 25
2.2.2 Xửlýmàngtrướckhihấpthuthuốc 25
2.2.3 Đánhgiáđộtinhkhiếtcủamàng 26
2.2.4 ĐobềdàymàngBC 27
2.2.5 XâydựngđườngchuẩncủathuốcFamotidinetrongdung dịchHCl0,1N 27
2.2.6 Xácđ ị nhcácthôngsốtốiưuc ủ aquátrìnhh ấpthuthuốcFamotidinevào màngBC 28
2.2.7 Xácđịnhlượng thuốchấpthuvàomàng 29
2.2.8 Xácđịnhlượngthuốcg i ảiphóngthôngquahệthốngđược thiếtkế 30
2.2.9 ĐánhgiáđộnghọcgiảiphóngcủathuốctừmàngBC 30
2.2.10 Xửlýthốngkê 31
Chương3.KẾTQUẢNGHIÊNCỨU 33
3.1 TạomàngBC 33
Trang 63.1.1 ThumàngBCtừ cácmôitrườnglênmen 33
3.1.2 Quátrìnhxử lýmàngBCtrướckhihấpthuthuốc 34
3.1.3 XácđịnhđiềukiệnnuôicấyđểcóđộdàymàngBCthíchhợp 35
3.1.4 ĐobềdàymàngBC 36
3.1.5 KiểmtrađộtinhkhiếtcủamàngBC 38
3.2 KhảosátkhảnănghấpthuthuốccủamàngBC 38
3.2.1 Kếtq u ảkhảosátc á c thôngs ốtốiư u củaquátrìnhhấpthuthuốcFamotidi nevàomàngBC 38
3.2.2 Xácđịnhlượng thuốchấpthuvàomàng 42
3.3 TỷlệthuốcFamotidinegiảiphóngkhỏimàngBC 44
3.3.1 TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngCNM 45
3.3.2 TỷlệgiảiphóngthuôctừmàngDừa 47
3.3.3 TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngGạo 50
3.3.4 SosánhảnhhưởngcủapHđếnkhảnănggiảiphóngthuốccủa cả3loạimàng 52
3.4 ĐánhgiáđộnghọcgiảiphóngcủathuốcFamotidinetừmàngBC 53
KẾTLUẬNVÀKIẾNNGHỊ 58
TÀILIỆUTHAMKHẢO 59
Trang 8Bảng1.1.Ảnhhưởngcủanguồncacbonđếnnăngsuấtsảnxuấtmàng
BC 7
Bảng 2.1.Thànhphần củacácmôitrườnglênmenthumàngBC 24
Bảng2.2 Cáchbốtríthínghiệmđobềdàymàng 27
Bảng2.3.Giát r ịmậtđộquang(OD)c ủadungd ịchFamotidineởc á c nồngđộkhácnh au(n=3) 27
Bảng2.4.Cácmứcbiếnthiênvàcácyếutốảnhhưởngtrongquátrình hấpthuthuốcFamotidinevàomàngBC 28
Bảng 3.1.KếtquảthumàngBCtươiởcácđộdàykhácnhau 36
Bảng3.2 GiátrịđođộdàycủamàngGạo 36
Bảng3.3 GiátrịđođộdàymàngDừa 37
Bảng3.4 GiátrịđođộdàymàngCNM 37
Bảng3.5.Cácyếutốquyhoạchthựcnghiệm 39
Bảng3.6.MôhìnhquyhoạchthựcnghiệmtrongquátrìnhhấpthuthuốcFamotidinev àomàngBC 39
Bảng3.7.Cácyếutốcủathínghiệmđườngdốcnhất 41
Bảng3.8.Hàml ư ợ ngthuốcFamotidineh ấpthuvàomàngBCởthínghiệmđườngd ốcnhất 41
Bảng3.9.KhốilượngthuốchấpthuvàocácmàngBCkhácnhauvớiđộ dàykhácnhautại2h(n = 3) 42
Bảng3.10.HiệusuấtthuốchấpthuvàocácmàngBCkhácnhauvớiđộ dàymàngkhácnhautrong2h 43
Bảng3.11.Tỷl ệgiảiphóngthuốct ừmàngCNMd à y 0 5 cm ởc á c p H khácnhautro ngkhoảngthờigiankhácnhau 45
Bảng3.12.Tỷl ệgiảiphóngthuốct ừmàngCNMd à y 1 c m ở c á c p H khácnhautron gkhoảngthờigiankhácnhau 46
Trang 9Bảng3.13.T ỷl ệgiảiphóngthuốct ừmàngDừad à y 0 5 c m ở c á c p H khácnhautro
ngkhoảngthờigiankhácnhau 48Bảng3.14.TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngDừadày1cmởcácpHkhácnhautrongkho
ảngthờigiankhácnhau 49Bảng3.15.TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngGạodày0.5cmởcácpHkhácnhautrongkho
ảngthờigiankhácnhau 50Bảng3.16.TỷlệgiảiphóngthuốctừmàngGạodày1cmởcácpHkhácnhautrongkhoả
ngthờigiankhácnhau 51Bảng3.17.CácthamsốcủaquátrìnhgiảiphóngthuốctừmàngCNM
theomôhìnhđộnghọctạicácpHkhácnhau 54Bảng3.18.CácthamsốcủaquátrìnhgiảiphóngthuốctừmàngDừatheo
môhìnhđộnghọctạicác pHkhácnhau 55Bảng3.19.CácthamsốcủaquátrìnhgiảiphóngthuốctừmàngGạotheo
môhìnhđộnghọctạicác pHkhácnhau 56
Trang 10Hình1.1.CấutrúccủamàngBC[12],[21] 4
Hình1.2 Cellulosethực vậtvàBC[28] 5
Hình1.3.CấutrúcA–BC (a)và S–BC(b)[40] 6
Hình1.4.Cấutạocủadạdày 15
Hình1.5.Cửđộngcobópcủadạdày 17
Hình1.6.Sơđồcấutạotuyếnvịcủadạdày 18
Hình1.7.Sơđồgiaiđoạnđầucủasựbàitiếtdịchvị 20
Hình1.8.Sơđồgiaiđoạndạdàycủa sựbàitiếtdịchvị 20
Hình1.9.Sơđồgiaiđoạnruộtcủasựbàitiếtdịchvị 21
Hình2.1.Sơ đồquátrìnhxửlýmàngBC 26
Hình2.2.PhươngtrìnhđườngchuẩncủathuốcFamotidine 28
Hình3.1.MôitrườngdinhdưỡnglênmenthumàngCNM 33
Hình3.2.MôitrườngdinhdưỡnglênmenthumàngDừa 33
Hình3.3.MôitrườngdinhdưỡnglênmenthumàngGạo 34
Hình3.4.MàngBCthôđượcngâmtrongNaOH3% 34
Hình3.5 MàngBCngâmtrongHCl3% 34
Hình3.6.MàngBCđượcrửadướivòinước 35
Hình3.7 MàngBCtinhkhiết 35
Hình3.8.Kếtquảthửsựhiệndiệncủađườngglucose 38
Hình3.9.BiểuđồbiểudiễnkhốilượnghấpthuthuốcvàocácmàngBCkhácnhautại2 h 42
Hình3.10.BiểuđồthểhiệnhiệusuấtthuốcnạpvàocácmàngBCkhácnhautại2h 44
Hình3.11.QuátrìnhgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngBC 45
Trang 11ởcác pHkhácnhau 46Hình3.13.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngCNMdày1cmở
các pHkhácnhau 47Hình3.14.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngDừadày0,5cm
ởcác pHkhácnhau 48Hình3.15.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngDừadày1cmở
các pHkhácnhau 49Hình3.16.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngGạodày0,5cm
ởcác pHkhácnhau 51Hình3.17.ĐồthịgiảiphóngthuốcFamotidinetừmàngGạodày1cmở
các pHkhácnhau 52
Trang 121 Lýdochọnđềtài
MỞĐẦU
Famotidinelàmộttrongs ốc á c loạithuốcđườngtiêuhóadùngquađườngtiêmhoặcuống,hòatanđượctrong
axit,rấtíttantrongnước[42].Nóc ó tácdụnglàmgiảmtiếtdịchvịbằngcáchđốikhángvớihistamintạithụthểH2ởcácváchtếbàoniêmmạcdạdày,làmgiảmtiếtcảsốlượngvànồngđộHClcủadịchvị,làmlànhcácvếtloétdạdày,tátràng,giảmđaudoloét.Tuynhiên,sinhkhảdụngcủaFamotidinethấplàkhoảng40–
45%đãlàmcảntrởcácứngdụngđiềutrịcủanótrongmộtthờigiandài[42].Dođó,cầnthiếtkếmộthệthốngđểgiúpthuốchấpthuvàgiảiphóngmộtcáchtừtừđồngthờităngkhảdụngsinhhọccủathuốc
Uốnglàmộttrongnhữngđườngưathíchnhấtvàtruyềnthốngđểphânphốithuốc.Sovớiđườngtiêm,hệthốngphânphốithuốcquađườngmiệngn ó cónhiềulợithếchínhbaogồmantoànnhất,đơngiản,tiệnlợi,bệnhnhând ễdàngtuânthủ,làmtănghiệuquảcủathuốcuống.Nócũngngănchặnnguyc ơ l â y truyềnbệnh,giảmchiphívàáplựcchobệnhnhân[37]
Bacterialcellulose(BC)đượctạothànht
ừAcetobacterxylinumcócấutrúchóahọcrấtgiố
ngcủacellulosethựcvậtnhưngcómộtsốtínhchấthóalýđ ặ cbiệtnhư:độbềncơhọc,khảnăngthấmhútnướccao,đườngkínhsợinhỏ,độtinhkhiếtcao,độpolymerhóalớn,cókhảnăngphục
Trang 132hồiđộẩmbanđầu,
Trang 14mthấuquada,thínghiệmkiểmsoátsựgiảiphóngthuốcBerberinequamàngBCcònđượcthửnghiệmmôphỏngtrongdạdày,ruột.Cáckếtquảthuđượcchothấy,thuốcđãđượcgiảiphóngvớimộttốcđộchậm
ViệcthiếtkếhệthốnghấpthuvàgiảiphóngthuốcdựatrênmàngBCgiúpthuốcđượchấpthuvàomàngBCtốtvàđượcgiảiphóngmộtcáchkéodài,điềunàycóthểgiúptăngkhảdụngsinhhọccủathuốcFamotidinetrongđiềutrịbệnhnênchúngtôiđãch
3 Nhiệmvụnghiêncứu
ThusảnphẩmBCtừmôitrườngnuôicấyvàxửlý
Thiếtkếhệthốnghấpthu vàgiảiphóngthuốcquamàngBC
Đánhgiákhảnănghấpthuvàgiảiphóngthuốcthôngquahệthốngđượcthiếtkế
Trang 15 Ýnghĩathựctiễn:ViệcsửdụngmàngBClàmvậtliệuđểhấpthuv à giúpg
iảiphóngthuốcFamotidinetừtừ,cóthểlàmtăngkhảdụngsinhhọcc ủathuốc
7 Đónggópmớicủaluậnvăn
ĐâylàđềtàiđầutiênsửdụngmàngBClàmhệthốnghấpthu,giảiphóngthuốcFamotidine
Kếtquảnghiêncứucủađềtàicóthểđịnhhướngtạohệthốnghấpthuthuốc,giảiphóngthuốcvớitốcđộchậmđểtăngkhảdụngsinhhọccủathuốc
Trang 16Chương1.TỔNGQUANTÀILIỆU 1.1 BACTERIALCELLULOSE(BC)
Trang 17Cellulosethựcvật(x200) Bacterialcellulose(x20000)
Hình1.2.CellulosethựcvậtvàBC[28]
CácchuỗimớisinhcủaBCtậphợplạihìnhthànhnêncácsiêusợicóđ ộ rộngkhoảng1,5nm.Cácsiêusợinàylạihìnhthànhnêncácvisợi(JonasandFarab,1998),sau
đ ó chúngđượcbólạiv à hìnhthànhnêncácribbon(Yamanakav à cộngs ự,2000).Kíchthướcc ủacácribbonl à 3 – 4 x 70–
80nm[39].CácBCkhácnhauthườngcóđộpolymerhóakhácnhauthườngn ằmtrongkhoảng2000đến6000,trongmộtsốtrườnghợplênđến16000–
20000.Trongkhiđómứcpolymerhóatrungbìnhcủathựcvậtthườngnằmtrongkhoảng13000–14000[9]
CấutrúccủaBCphụthuộcchặtchẽvàođiềukiệnnuôicấy.Khinuôicấytheophươngpháptĩnh,vikhuẩntổnghợpnhữngmiếngcellulosetrênbềmặtnuôicấytĩnh,tạiranhgiớigiữabềmặtdịchlỏngvàkhôngkhígiàuoxy.MàngBCthuđượcdẻodai,dày,cómàutrắngtronghơingảmàuvàng.BCđượctạoratừphươngphápnuôicấytĩnhgọilàS–BC(Static–
Bacterialcellulose)trongđóchuỗixếpsongsongquanhtrục.Cácsợicelluloseliêntụcđượctạoratừnhữnglỗđượcxếpdọctrênbềmặtcủatếbàovikhuẩn,kếtlạithànhcácvisợivàbịđẩyxuốngsâuhơntrongmôitrườngdinhdưỡng.Cácd ảicellulosetừmôitrườngtĩnhtạonêncácmặtphẳngsongsong,sợiS–
BCkéodàivàchồnglêncácsợikháctheochiềuđanchéonhaukhôngcótổchức,
Trang 18Hình1.3 CấutrúcA–BC(a)vàS–BC(b)[40]
Trang 191.1.2 Tính chấtlýhóacủamàngS–BC
Hìnhdạng,kíchthướccủasảnphẩmBCrấtđadạngvàcóthểchủđộngt ạorakíchthướcmongmuốn.S–
BCcótínhchấtcơlýbềnvàổnđịnhnógiúpchoBCcóthểchịuđượcsựtácđộngcủamôitrườngnhưkhuấytrộnhoặccácáplực.BCkhôngtantrongmôitrườngphảnứng.GiáthểBCcóđộtrươngnởtốt.Độtrươngnởgiúpchosựkhuếchtáncủacơchấtvàsảnphẩm.Môitrườngtrongvàngoàichấtmangkhôngcósựkhácbiệt.BCđãquaxửlýkhônggâytácđộngđếnchấtđượchấpthu.Saugiaiđoạnxửlý,BCchỉlàgiáthểt r ơ v ề mặth
ó a h ọc,c ó độtrươngnởtốt.MàngB C c ó t h ểt á i sửdụngnhiềulầntrongứngdụnglàmchấtmang,an toànchomôi trườngsống[35]
1.1.3 CácyếutốảnhhưởngđếnquátrìnhtạomàngBC
Nguồncacbon:Cacboncótrongtếbàochất,thànhtếbào,trongtấtcảc á c phânt
ửenzyme,a c i d nucleic,v à cácsảnphẩmtraođ ổ ichất.Chínhv ì vậy,cácnguồnhữucơcóchứacacboncóýnghĩahàngđầutrongđờisốngvisinhvật.ẢnhhưởngcủanguồncacbonđếnnăngsuấtsảnxuấtBCđượcthểhiệnởBảng1.1
Bảng1.1.ẢnhhưởngcủanguồncacbonđếnnăngsuấtsảnxuấtmàngBC
Nguồncacbonmo
nosaccharide
NăngsuấttổnghợpBC
Nguồncacbondisaccharide
NăngsuấttổnghợpBC
Trang 20ểsinhvậtđểhìnhthànhnhómamin(-NH2v à
-NH-)trongcácphânt ửaminoacid,nucleotit,c á c bazơdịvòng[27].Nguồnnitơdễhấpthun hấtvớivisinhvậtlàNH3v àNH4+.Visinhvậtcókhảnăngđồnghóarấttốtnitơchứatrongcáct h ứcă n hữuc ơ Nguồnnitơvôc ơ l à (NH4)2SO4,NH4NO3,nguồnnitơhữucơlàpepton, caonấmmen[27]
Nguồndinhdưỡngkhoáng:Phosphobao
giờcũngchiếmtỉlệcaonhấttrongsốcácnguyêntốkhoángcủatếbàovisinhvật.Phosphocómặttronghầuhếtcácthànhphầncủatếbào.Đểđảmbảonguồndinhdưỡngphopho,ngườitasửdụngcácnguồndinhdưỡngphosphovôcơnhưK2HPO4,KH2PO4,KNO3,
[ 2 7 ] Ngoàiracònnhiềunguyênt ốv i lượngcũngảnhhưởngđếnquátrìnht ạomàngBCn h ư Mg , F e , S , Na,C a , Mn , Cl, MộttrongsốnguyênliệuchủyếungàynayđượcsửdụngđểtạomàngBClànướcd ừagià,nướcvogạo,dịchhoaquả,rỉđường, nênkhinuôicấykhôngcầnphảibổsungnguyêntốvilượngnữa[27]
Cácchấtkíchthíchs i n h trưởng:C á c vitaminnhưpyrodoxine,acidnicotini
c,p–aminobenzoicacid,biotinđượcxácđịnh làcầnthiếtchosựtăngtrưởngtếbàovàtổnghợpcellulose,trongkhipantothenatevàriboflavinch
ok ếtquảngượclại[33].NướcdừagiàlànguồnnguyênliệuchủyếuđượcsửdụngđểnuôicấyvikhuẩnthumàngBC.Tùytheogiốngdừa,tuổicủaquảd ừamàcácthànhphầnhóahọctrongnướcdừacókhácnhau.Lượngđườngk h ửtổngvàproteintrongnướcdừatănglênkhidừacàngchín.Đườngởđâyc ó thểlàglucose,fructose,sucrosehaysirbitol.Ngoàira,
nướcdừacònnhiềukhoángc h ất,vitamin,a c i d amin, p h ù h ợpchoquátrìnhhìnhthànhmàngBC[27].Nướcgạocũngl à mộttrongnhữngthànhp h ầnthíchhợpđ ể tạomàngBCvìtrongnướcgạochứanhiềucacbonhydrat,cácvitaminnhómB,cácnguyêntốvilượngnhưFe,Zn, vàacidamin
Trang 21- VikhuẩnA.xylinumpháttriểnthuậnlợi trênmôitrườngcópHthấp.DođómôitrườngnuôicấythumàngBCcầnđượcbổsungthêmacidaceticnhằmacidhóamôitrường,đồngthờinóc ó t á c dụngsátkhuẩn,giúpngănchặnsựpháttriểncủavisinhvậtcóhại[22],[27], [38]
- NhiệtđộthíchhợpđểnuôicấyvisinhvậttạomàngBClàtừkhoảng250Cđến3
00C.Ởnhiệtđộthấpquá,quátrìnhlênmenxảyrachậm.Nếunhiệtđộquácaosẽứcchếhoạtđộngvàđếnmứcnàođósẽđìnhchỉsựsinhsảncủat ếbàovàhiệusuấtlênmensẽgiảm[18],[19],[21], [23]
- VikhuẩnA.xylinumlàvikhuẩnhiếukhíbắtbuộcnênđiềukiệntiênquyết,qu
yếtđịnhđếnnăngsuấttạomàngBClàđộthôngkhí.Lênmentĩnhc ầnsửdụngdụngcụcóbềmặtthoángvàlớpmôi trườngmỏng[41]
- Tùyvàothờigiannuôicấyđểngườitathuđượcmàngvớiđộdàymongmuốn.Thường24hsaukhinuôicấysẽxuấthiệnlớpđụctrênbềmặt,phíadướicónhữngs ợitơnhỏhướnglên.Sau3 6 – 48hsẽhìnhthànhlớpmàngmỏngvàngàycàngdàylên
1.1.4 ỨngdụngcủamàngBC
năngthấmhútnướccao,cóthểbịthủyphânbởienzyme, Vìvậy,BCđượcứngdụngtrongrấtnhiềulĩnhv ự ccôngnghệkhácnhaunhư:t hự cphẩm,cô ng nghiệpdệt,mỹphẩm,côngnghệgiấy,côngnghệpin, đặcbiệttronglĩnhvựcyhọc.Trongy học,màngBCthuđượctừquátrìnhnuôicấytĩnhđượcnghiêncứuvàsửdụnglàmdanhântạo.Ở
Brazil,màngBCướttinhsạchđượcsảnxuấtvàbánrathịtrườngnhưmộtloạidanhântạodùngđắpvếtthương[3].TrườngĐạihọcYdượcThànhphốHồChíMinhcũngnghiêncứusửdụngmàngBCcót ẩmdầumùulàmmàngtrịbỏngđượcthựcnghiệmởthỏ.Kếtquảchothấy
Trang 22rằngmàngBCgiúpv ếtthươngmaulànhvàngănkhôngchovếtthươngnhiễmtrùng[4].Ngoàira,màngBCcònđượcứngdụngtrongghépmô,cơquannộitạng, làmtácnhânvậnchuyểnthuốc.Dựavàođặctínhtrươngnởc ủaBCngườitaứngdụnglàmtácnhânvậnchuyểnthuốc,làmtádượctựrã,dùnglàmhuyềnphùBCđểổnđịnhcáctádượcdạngnước,làmchochúngkhôngbịtáchphakhibảoquảnlâungày.
Tínhđếncuốinăm2014trênthếgiớichỉcó18côngtrìnhnghiêncứuứngdụngBCtrongquátrìnhphânphốithuốcđãđượcbáocáo[24],trongđócó9nghiêncứuvớimàngBCtinhkhiết,2nghiêncứuvớithểchấtbiếnđổimàngBCvà7vớicácvậtliệunanocomposite.Mộtsốcôngtrìnhnghiêncứuv ềứngdụngcủaBCtrongviệcphânphốithuốc:
- Aminetal
[7]đãbáocáoviệcsửdụngmàngBClàmmàngbọcchoParacetamolbằngcáchsửdụngkĩthuậtphunphủ.KếtquảchothấymàngBCgiúpchothuốcđượcgiảiphóngmộtcáchkéodàilàmtănghiệuquảsửdụngc ủathuốc
- Huangetal
[16]nghiêncứuviệcsửdụngmàngBCchoviệckiểmsoátinvitrocủaBerberine.Ng
oàithẩmthấuquada,thínghiệmkiểmsoátsựgiảiphóngthuốcquamàngBCcònđượcthửnghiệmmôphỏngtrongdạdày(SGF),ruột(SIF).Cáckếtquảthuđ ư ợ cc h o t h ấyrằngthuốcđ ãđượcgiảiphóngvớimộttốcđộchậmtrongpHthấp(nhưSGF),trunggiantrongđiềukiệnkiềmvàtỷlệgiảiphóngnhanhnhấtđãđượcquansátvớiđiềukiệngần
n h ư trungtính(nhưSIF),vớinhữngđườngcongpháthànhđượckiểmsoátbằngcáchkhuếchtán
- Stroescuetal.đãbáocáoviệcsửdụngcủapoly(vinylalcohol)–
BCchosựkiểmsoátcácaxitsorbic[20]vàvanillin[36](nhưlàmộtkhángsinhthànhphần),chứngminhmộtlầnnữarằngcáctỷlệpháthànhđượckiểmsoátbằngcáchkhuếchtán
Trang 23- Việcsảnxuấtcácvậtliệutổnghợpnano–BCchoquá
trìnhkiểmsoátthuốcđãđượcthửnghiệmvớimộtsốpolymer,cụthểlàPAA[28],polyvinylalcohol[20],[36],polyacrylamide[28]vàpolymeindấuphântử[10],
- ỞViệtNam,việcnghiêncứuBClàmtácnhânvậnchuyểnthuốccònl à mộthướngđimới
1.2 THUỐC FAMOTIDINE
1.2.1 Giớithiệuchungvềthuốc
Tênchungquốctế:Famotidine
N-(aminosulfonyl)propanimidamide
Nódễtantrongacidvôcơloãng
Famotidineứcchếcạnhtranhtácdụngcủahistamineở thụthểH2tếbàovách,làmgiảmtiếtvàgiảmnồngđộaciddạdàycảngàyvàđêm,vàcảkhikíchthíchdothứcăn,histaminehoặcpentagastrin.HoạttínhđốikhánghistamineởthụthểH2củaFamotidinephụchồichậm,dothuốckhuếchtánc h ậmkhỏithụthể.SosánhtheophântửlượngFamotidinecóhoạtlựcmạnhhơngấp20–150lầnsovớicimetidinevà3–
20lầnsovớiRanitidinetrongứcchếtiếtaciddạdày
Trang 24Famotidinehấpthukhônghoàntoànởđường tiêuhóavàsinhkhảdụngkhoảng40–
45% [42].Saukhiuốngnồngđộtốiđatronghuyếttươngđạttrong1 –
3 giờ.Nồngđộthuốctronghuyếttươngsaukhidùngn h i ề uliềucũngtươngđươngnhưdùngliềuđơn.15– 20%Famotidineliênk ếtvớiproteinhuyếttương
1.2.2 Chỉđịnh
Famotidineđượcchỉđịnhtrongviệcđiềutrịviêmloétdạdày,tátràng,bệnhtràongượcdạdày–thựcquản,bệnhlýtăngtiếtđườngtiêuhóa(vídụhộichứngZollinger–Ellison,đa utuyếnnộitiết)
1.2.3 Chốngchỉđịnh
Dịứngvớicácthànhphầncủathuốc.Famotidinenêndùngthậntrọngvớingườibịsuythậndothuốcthảitrừchủyếuquathận
1.2.4 Tácdụngkhôngmongmuốn
Thườnggặp:nhứcđầu,chóngmặt,táobón,ỉachảy
Ítgặp:sốt,mệtmỏi,suy nhược,loạnnhịptim,vàngdaứmật,buồnnôn,chánăn,khômiệng
Phảnứngquámẫn:choángphảnvệ,phùmạch,phùmắt,phùmặt,màyđay,phátban, sunghuyếtkếtmạc
Đaucơxương,chuộtrút,đaukhớp
Cogiậttoànthân,rốiloạntâmthần:ảogiác,lúlẫn,kíchđộng,trầmc ảmloâu,mấtngủ
Cothắtphếquản
Mấtvịgiác,ùtai
Hiếmgặp:đánhtrốngngực,giảmbạchcầuhạt,giảmhuyếtcầutoànthân,giảmtiểucầu,hoạitửdanhiễmđộc,rụngtóc,ngứa,khôdađỏửng
Tácdụngkhác:liệtdương,vútoởđànông
Trang 251.2.5 Liềulượngvàcáchdùng
Cáchdùng:Famotidinethườngdùngđườnguống,cóthểtiêmtĩnhmạchchậmhoặctruyềntĩnhmạchchậmchocácbệnhnhânbịquátăngtiếtacidhoặcloéttátràngdaidẳnghoặcngườikhôngđượcuống.Cóthểphốihợpvớithuốcchốngacidđểgiảmđaunếucần
- Cácbệnhl í tăngtiếtdịchvị(hộichứngZollinger–
Ellison,đ a u tuyếnn ộitiết):liềuuốngd ựavàođápứngcủangườibệnh,liềubắtđầuở ngườilớnlà20mg/lần/
6h,cóthểbắtđầuliềucaohơnởmộtsốngườibệnh,liềuphảiđiềuchỉnhtheotừngngườivàkéodàitheochỉđịnhlâmsàng.Dùngđồngthờithuốcchốngacidnếucần
1.2.6 Tươngtácthuốc
Thứcănlàmtăngnhẹvàthuốckhángacidlàmgiảmnhẹsinhkhảdụngc ủaFamotidine,nhưngcáctácdụngnàykhôngảnhhưởngquan
Trang 26- SatishbabuB.K.etal.
[31]đãxâydựngvàđánhgiáhệthốnggiảiphóngthuốcchậmcủaFamotidinedựatrêndầuganc á thuk ếthợpvớihạtcalciumalginate
- MadyF.M.,KhaledK.A.,YamasakiK.etal
[26]đãđánhgiáchứcnăngaxitcủacarboxymethyl–beta–
cyclodextrintrongviệccảithiệnsựổnđịnhhóahọc,sinhkhảdụngđườnguốngvàhươngvịđắngcủaFamotidine
1.3 QUÁTRÌNHTIÊUHÓAỞDẠDÀY
1.3.1 Cấutạocủadạdày
Dạdàylàphầnphìnhlớnnhấtcủaốngtiêuhóanằmtrongkhongbụng.Ở ngườitrưởngthành,thểtíchcủadạdàyđạtkhoảng3lít.Khiđói,dạdàyxẹplại,kíchthướcbé,nằmsátcơhoành.Khicóđầythứcăn,dạdàyphìnhlớn,
phầnđáyngangvớirốn(Hình1.4)
Trang 27Hình1.4 Cấutạocủadạdày
a Cácphầncó3lớpcơ;b Cácvùngvàcấutrúcliênquan
Thànhdạdàyđƣợccấutạobởi3lớpcơtrơn:lớpcơdọcbênngoài,lớpcơvòngởgiữa,lớpcơchéoởtrong.Baophủtoànbộbềmặttronglàniêmmạcc ó r ấtnhiềunếpnhăn.Giữalớpcơtrơnv à niêm mạcc ó tổchứcthầnkinhlàđámrốiMeissnervàAuerbach
Hìnhdạngdạdàylàmộttúihơicongvớibờcongbéphíaphảivàbờconglớnphíatrái.Đầuphíatrênbờcongbécólỗthôngvớithựcquảngọilàt â m vị.Dạdàyđƣợcchiarabaphầnlàtâmvị(thƣợngvị),mônvị(hayhạvịh a y hangv ị)vàphânthân.Từd ạdàythôngxuốngt átràngqualỗmônv ị.Xungquanhmônvị,cóvòngcơthắtđểđóngmởmônvị.Lớpniêmmạcởđ ây cónếpgấplàmthànhmộtvanvị.Lớptếbàothƣợngbìcủaniêmmạchìnhlăngtrụ,cónhiềutuyếntiếtrachấtnhàyvàdịchvị
Trang 281.3.2 Chứcnăngtiêuhóacủadạdày
Chứcnăngchứađựngthứcăn
Dạdàylàphầnphìnhcóthểtíchlớnnhấtcủaốngtiêuhóa,chứađựngthứcănsauquátrìnhtiêuhóaởkhoangmiệng.Phầnthândạdàycókhảnăngđànhồilớn,khithứcănquathựcquảnvào,thândạdàydãndần
ra.Dovậyápsuấttrongdạdàykhôngtănglêntheokhốilượngthứcănvào,khôngcảntrởchoviệcnuốtthứcăn.Saubữaăn,toànbộthứcănđượctíchchứaởphầnthând ạdày.TrừkhốithứcănbámsátthànhdạdàybịthấmdịchcóđộpHacidmạnh,phầnthứcănởgiữachưathấmdịchvị,enzymeamylasecủanướcbọtvẫntiếptụchoạtđộngphângiảitinhbộtmộtthờigian,tuyrằngbảnthândịchv ịkhôngcóenzymephângiảiglucid
củathứcăn.Nếulượngacidtrongdịchvịđượcbàitiếtnhiều(vídụtrongchứngviêmloétlàmtâmvịdễmởhơngâyrasựợhơi, ợchua
Trang 29Hình1.5.Cử độngcobópcủadạdày
- Ởphầnthânvàhạvị
Lúcdạdàytrốngrỗng,cácđợtcobópcủadạdàyyếuvàthưa
Khicảmgiácđóităngdần,nhịpcocũngtăngdầncảvềtầnsốvàcườngđộ,rồiđếnnhữngcơncomạnh,đượcgọilà“cobópđói”
Saukhiăn10–
20phút,bắtđầucócáccửđộngnhuđộngtheochiềutừtrênxuốngdưới.Cửđộngnàylà
chiềut ừtrênxuốngsátbênthànhdạdàyvànhồitừdướilênchínhgiữa.Độacidc ủadịchvịcàngtăng,cobópcàngmạnh.Cobópnàylàmthứcănngấmđềudịchvịvàchuyểnxuốnghạvị.Ởhạvị,thànhcơdày,cobópmạnhthứcănđượcnghiềnnát,nhàotrộnvớidịchvịđểbiếnthànhmộtdịchlỏnggọilà“vịtrấp”rồichuyểnquamônvịxuốngtátràng
- Ởphầnmônvị
Nhuđộngdạdàyvàmôitrườngacidcủavịtrấp,môitrườngkiềmcủat á trànglànguyênnhânđóngvàmởmônvị.Thờigianthứcănlưulạitrongdạdàytùythuộcvàobảnchấtthứcăn.Saukhiă n4giời30phútphànlớnt h ứcănđượcchuyểnxuốngtátràng,nhưngphảisau6–7giờmớihết
Trang 30Sựcobópcơhọcvàsựtíchchứathứcăncủadạdàylàmchongườivàđộngvậuănthànhbữacáchnhau5–
Trang 31- Điềuhòabàitiếtdịchvịbằngđườngthầnkinhvàthểdịch
+Điềuhòabằngđườngthầnkinh:
ĐámrốiMeissnerlà đámrốithầnkinhcủanộitạngnhậncácnhánhcủadâyXcótácdụngkíchthíchtrựctiếpcáctuyếndạdày
DâythầnkinhXlàdâycótácdụngquantrọnglênbàitiếtdịchvị.DâyXvừalàdâyvậnđộngvừalà dâycảmgiác
+Điềuhòabằngđườngthểdịch:
Gastrin:làmộtpolypeptidedotếbàonộitiếtcủahangvịvàtátràngbàitiếtvàomáu,đếnkíchthíchtuyếnởthânvịvàđáyvịgâybàitiếtHClvàpepsinogen
Histamin:làsảnphẩmchuyểnhóacủahistidin,histaminelàmtăngt á c dụngcủagastrinvàacetycholinlênbàitiếtHCl
Hormonecủatủythượngthận:adrenalinvànoradrenalinlàmgiảmb à i tiếtdịchvị,nếubịstresskéo dàithườnggâycảmgiácchánăn,khótiêu
Cáccorticoidc ủav ỏthượngthậnlàmt ă n g bàit iếtHClv à pepsinogennhưnglàmgiảmbìtiếtchấtnhày
Trang 33lưulạiởdạdày.Lượngdịchbàitiếtcủagiaiđoạnnàychiếmkhoảng70%dịchvịtoànbữa ăn.
Giaiđoạnthểdịch(giaiđoạnruột)đượcmôtảtrênHình1.9
Hình1.9 Sơđồgiaiđoạnruộtcủasựbàitiếtdịchvị
Vịtrấpxuốngt á tràngkíchthíchniêmm ạct á tràngbàit i ếtgastrin.Gastrintheođườngmáuđếndạdàybàitiếtdịchvị.NếupHcủatátràngquáacid,trongvịchấpcóquánhiềumỡ,nhiềuproteosethìtátràngbàitiếtnhiềusecretin,GIP,CCK, cácchấtnàytheo
đườngmáuđếndạdàyứcchếbàitiếtdịchvị.Lượngdịchbàitiếtcủagiaiđoạnnàychiếmkhoảng10%
Nhưvậy,dịchvịđượcbàitietstrướckhithứcănvàodạdày,trongkhit h ứcănởdạdàyvàsaukhithứcănđãrờidạdàygiúpchotiêuhóathứcănđượctốt
- Thànhphầncủadịchvị
Dịchvịtinhkhiếtlàdịchlỏng,trongsuốt,khôngmàuv à quánh.Tỉtrọng1,0008– 1,0086.Đ ộ p H củadịchvịnguyênchấtlà 0,9– 1,5;khicót h ứcăn,pH=1,5–
2,5.Ởngười, trong24giờdạdàytiết rakhoảng1,5–2lítdịchvị
Trang 34Thànhphầncủadịchv ịb a o gồm:nước98–
99%,cácchấthữucơ0,4%,cácchấtvôcơ0,65–0,85%
Cácchấth ữucơgồmc á c enzymet i ê u hóanhư:pepsin,chymosin,lipasevà
c h ấtnhàymucin.C á c c h ấtvôc ơ baogồma c i d HCl,c á c muốiclorua,
cácsulphat,phosphate
1.3.3 Chuyểnhóathứcăn từdạdàyxuốngruột
Thờigianthứcănlưulạiởdạdàytùytheotínhchấtcủathứcăn.Saub ữaănchínhtrongngàyđộ6–
7giờlàdạdàychuyểnhếtthứcănsangtátràng,trongđónướcquanhanhnhất,glucidtừ2–3giờ,protidtừ4–5giờ,lipidtrên6 giờ
Khibuồnbực,loâu,thứcănquadạdàycũngchậm,mônvịchậmmở,dâythầnkinhXchiphốihoạtđộngvậnđộng,dâygiaocảmứcchế
5%tinhbộtchínđượcthủyphânởmiệng.Tinhbộttiếptụcđượctiêuhóaởdạdàynhờamylasechođếnkhithứcănđượctrộnvớidịchvị.Nhưvậy,ởdạdàykhoảng30–40%tinhbộtđượcthủyphânthànhmaltose
Trang 35Chương2 VẬTLIỆUVÀPHƯƠNGPHÁPNGHIÊNCỨU 2.1 Vậtliệunghiêncứu
Trang 37- Dungdịchacidcitric0,1M:21,008gacidcitricđượchòatanvàdẫnnướcđến1000ml.
- Dungdịchdinatrihydrophotphat:71,7gNa2HPO4.12H2Ođượchòat a n vàdẫnnướcđến1000ml
- Dungd ịchđệ mcóp H =3 : 15,89mldungd ịchacidcitric0,1Mv à dẫnđến20mlbởidungdịchdinatrihydrophotphat
- Dungd ịchđệ mcóp H =4 : 12,29mldungd ịchacidcitric0,1Mv à dẫnđến20mlbởidungdịchdinatrihydrophotphat
- DungdịchđệmcópH=5:9,7mldungdịchacidcitric0,1Mvàdẫnđến20mlbởidungdịchdinatrihydrophotphat
- Bước4:Bổsung10%dịchgiốngvà2%acidacetic,lắcđềutaychogiốngphânbốđềutrongdungdịch
Trang 38Ngâm trong NaOH 3% trong 24h có tác dụnglàm vỡ tế bào vi khuẩn, giải phóng độc tố ra
Trung hòa bằng HCl 3% trong 24h
Ngâm nước trong 24h để trung hòa hết acid
- Quansáttủaxuấthiệntrongốngnghiệm