Xấpxỉđềutốtnhấttrongkhônggiancáchàmliêntục nhờhệđơnthức1,x,x2...,x n……….. Xấpxỉđềutốtnhấttrongkhônggiancáchàmliêntục nhờhọphituyến……… 27 Kếtluậnchương2……….... Chương1 MỘTSỐKIẾNTHỨCCHUẨNB
Trang 1LỜICẢMƠN
TôixinđượcbàytỏlòngbiếtơnsâusắcđốivớiTS.NguyễnVănKhảiđãtậntìnhhướngdẫn,giúpđỡtôitrongsuốtquátrìnhthựchiệnđềtài
TôixintrântrọngcảmơnBanGiám
hiệuTrườngĐạihọcSưphạmHàNội2,Phòngsauđạihọc,KhoaToánđãtạomọiđiềukiệnthuậnlợivàgiúpđỡtôitrongq u á trìnhhọctậpvàhoànthànhluậnvăn
Tôix i n trântrọngcảmơnSởG i á o d ụcvàđàot ạoPhúThọ,T r ườngTHPTYênLập,THPTMinhHoàđãtạomọiđiềukiệngiúpđỡđểtôiyêntâmhọctậpvàh o à n thànhtốtluậnvăntốtnghiệp
Xincảmơngiađìnhvàbạnbèđãđộngviêntôitrongsuốtquátrìnhhọctậpvànghiêncứu
HàNội,tháng10năm2009
Tácgiả
Trang 2Tôixincamđ oanđâyl à c ô n g t r ì n h nghiêncứucủatôidướisựhướngd ẫnk h o a họccủaTiếnsĩNguyễnVănKhải.Tôiđãđọc,nghiêncứutàiliệu,tổnghợp,vậndụngkiếnthứcđểviếtnênluậnvănnày
HàNội,tháng10năm2009
Tácgiả
Trang 3Trang
Lờicảmơn……… 1
Lờicamđoan……… 2
Mụclục……… 3
Mởđầu……… 5
Chương1:MỘTSỐKIẾNTHỨCCHUẨNBỊ……… 7
1.1.Khônggianmetric……… 7
1.2.KhônggianBanach……… 8
1.3.KhônggianHilbert……… 9
1.4.Hàmgiảitích……… 13
Chương2:XẤPXỈTỐTNHẤT……… 15
2.1 Bàitoáncơbảncủaxấpxỉtuyếntính……… 15
2.2 Tínhduynhấtcủaxấpxỉtốtnhất……… 18
2.3 Xấpxỉđềutốtnhấttrongkhônggiancáchàmliêntục nhờhệđơnthức1,x,x2 ,x n………. 20
2.4 Xấpxỉđềutốtnhấttrongkhônggiancáchàmliêntục nhờhọphituyến……… 27
Kếtluậnchương2……… 29
Chuơng3:BẬCCỦAXẤPXỈ……… 30
3.1.Phépđocácxấpxỉtốtnhất……… 30
3.2 Bậccủaxấpxỉtrongkhông gianHilbert……… 36
3.3 Bậccủaxấpxỉtrongkhônggiancáchàmliên tục……… 39
Kếtluậnchương3……… 47
Chương4:MỘTVÀIỨNGDỤNGCỦALÝTHUYẾTXẤPXỈ ĐỀUTỐTNHẤTTRONGTOÁNSƠCẤP……… 48
4.1 Xấpxỉđềutốtnhấtbằngđathứcbậckhông……… 48
4.2 Xấpxỉđềutốtnhấtbằngđathứcbậcnhất……… 48
Trang 44.3 Mộtvàiứngdụngtrongtoánsơcấp………
51K ếtluậnchương4……… 62
Kếtluậncủaluậnvăn………
Trang 51 Lýdochọnđềtài
Mộttrongnhữngvấnđềcổxưanhấtcủatoánhọcvàliêntụcpháttriểncùngvớiquátrìnhpháttriểncủatoánhọclàlýthuyếtxấpxỉhàm.Đâylàlĩnhvựcvừac ó ýnghĩakhoahọccótínhlýthuyếtsâusắcvừacótínhứngdụngthựctiễncao.C á c kếtquảđạtđượcthuộclĩnhvựcnàyvừathúcđẩysựpháttriểncủatoánhọclýthuyết,vừalàmtiềnđềchocácngànhcủatoánhọcứngdụngcũngnhưcácngànhk h o a họckỹthuật, kinhtế…
Mộttrongnhữngvấnđềcơbảncủalýthuyếtxấpxỉhàmlà:ChoXlàkhông
giantuyếntínhđịnhchuẩn, y
X làmộtphầntửbấtkỳvàAlàkhônggianconhữuhạnchiềucủaX.Hãytìm x0
Dovậytôiđãquyếtđịnhchọnđềtài‘‘Mộtsốvấnđềvềlýthuyếtxấpxỉtốtnhất,bậccủa
xấpxỉvàứngdụngtrongtoánsơcấp’’đểthựchiệnluậnvăncủamình.
2 Mụcđíchnghiêncứu
Làmrõ,trìnhbàyhệthốngmộtsốvấnđềvềxấpxỉtốtnhấtvànêumộtsốứngdụngtrongtoánsơcấp
Trang 63 Nhiệmvụnghiêncứu
Lýthuyếtxấpxỉt ốtn h ấttrongkhônggiantuyếnt í n h địnhchuẩnv à t r o n g k h ô n g
giancáchàmliêntụcC [a,b].
Lýthuyếtbậcxấpxỉvàcáctrườnghợpcụthểtrongkhônggiancáchàmliênt ụcC [a,b],trongkhônggianHilbert
Ứngdụngcủalýthuyếtxấpxỉđềutốtnhấtđểgiảivàsángtạomộtlớpbàitoánsơcấp
Trang 7Chương1 MỘTSỐKIẾNTHỨCCHUẨNBỊ
1.1Khônggianmetric
Địnhnghĩa1.1.1.ChoXlàmộttậpkhác rỗng.
Hàmd:X X
,đượcgọilàmộtkhoảngcách(haymetric)nếucáctiênđềsauđượcthoảmãn:
1)d (x,y)0x,yX đồngthờid (x,y)0xy;
Trang 10L p[ a,b]l à khônggiancáchàmsốbìnhphươngkhảtích trênđoạn[a,b],
0 chỉtrênmộttậpcóđộđo0).Tatrangbịtrênt
p [ a,b] mộttíchvôhướngbằngcáchđặtvới x(t),y(t)L p [ a,b]
Khônggian
b (x,y)∫p(t)x(t)y(t)dt.
a
L p[ a,b]vớitíchvôhướngtrênlàmộtkhônggianHillbert.
Địnhnghĩa1.3.4.ChokhônggianHilbertH.Haiphầntử x,yH gọilàtrực giaovàkýhiệuxy nếu(x,y)0.
Trang 11Phần
Địnhnghĩa1.3.5.ChokhônggianHilbertH v à tậpconAH,A.
tửxHg ọilàtrựcgiaovớitậpAnếu xyy A vàkýhiệu xA
Địnhlý1.3.2(địnhlýPythagore).Nếu x,y H vàxy thì
hạnhayđếmđượccácphầntử,baogiờcũngcóthểbiếnhệthốngnàythànhmộth ệtrựcchuẩnnhờquátrìnhtrựcgiaohoáHilbert-Schmidtnhưsau:
Trang 13(y,e)|2.
Trang 141.4.2 ChuỗiTaylor
Giảsử f: (a,b) khảvivôhạntại
'()
x0(a,b).Khiđóchuỗihàm (n)
(xx) n
gọilàchuỗiTaylorcủa
f(x) tại x0.
Trang 15Nếu0 (a,b)v à x
00thìchuỗicódạng
f(x0)
f '(0)1!
x
f (n)(0)
x n n!
gọilàchuỗiMaclaurincủaf.
Trang 16n
lim sup n | an |n
Trang 17
Chương2 XẤPXỈTỐTNHẤT
Nhậnxét.C h o x1,x2, ,x nX làcơsởt r o n g A.Tậph ợpc á c tổh ợptuyến
tínhcủa a1x1a2x2 a n
tínhcủa x1,x2, ,x n làphầntửa1x1a2x2 a n x n xácđịnhbởibởi
"y(a1x1a2x2 a n x n )" inf
Trang 18ậytacóthểgiớihạnviệctìmxấpxỉtốtnhấttrong.Do làtậpđ óng,bịchặntrongkhônggianhữuhạnchiềuAnên compact
Xéthàm(x)"yx",tacó
Trang 19axn | a, ,aaxb () ( 0 1 2 n )
Trang 20dimA.Á p dụngđịnhlý2 2 1 tồntạiđ athứcxấpx
ỉtốtnhấtcủaphầntửfnghĩalà
P n (x)a0 a1x a n xlà
Trang 21P
"f(x)P(x)" p
mi n
b
∫|f(x)(a axax2
axn )|p dxinf" f Q" p n
0 1i 2i ni
min (f(x)(a ax
ax2 axn ))2cónghiệm
n
thoảmãnf() f() thìcómộtđathứclượnggiácbậc
T n (x)∑a k coskx∑b k sinkx
Trang 23Hệquả2.1.8.ChoB làmiềnbịchặntrongmặtphẳngphứcz Cho f(z)l à
hàmgiảitíchtrongB vàliêntụctrongB Bàitoántìm
minmax|fz aazaz2
azn | a, ,aaxb () ( 0 1 2 n )
cónghiệm
2.2 Tínhduynhấtcủaxấpxỉtốtnhất
Theođịnhlý2.1.1xấpxỉtốtnhấtluôntồntạinhưngcóthểkhôngduynhất.V ậyvớiđiềukiệnnàothìbàitoántìmxấpxỉtốtnhấtc ó nghiệmduynhất?
Sauđâysẽlàmộtđiềukiệnđủđểbàitoánxấpxỉtốtnhấtcónghiệmduynhất
Địnhnghĩa2.2.1.KhônggiantuyếntínhđịnhchuẩnXđượcgọilàlồithựcs ựnếu
x,y0,"xy""x""y"⇒yx(>0) (2.2.1)Ýnghĩahìnhhọccủahệthức(2.2.1)làmặtcầuđơnvịtrongkhônggianlồithựcsựkhôngchứabấtkỳđoạnthẳngnào
Trang 24"yy1 yy2
""yy1""yy2"
DoXlồithựcsựnên
yy2 y y1(
0)
Trang 28Địnhlý2.3.2(ĐịnhlýChebyshev).Điềukiệncầnvàđủđểđathức PPlàđathứcxấpxỉđềutốtnhấtcủaChebysh
|f(x i )P(x i )|"f P"(i0,1, ,n1)
Suyra
có
min | f(x i )P(x i )|"f i0,1, ,n1
P".TheođịnhlýValée-Poussin ta
="f P"E
n (f)⇒"f P"E n (f).
Trang 29TừtínhduynhấtcủaxấpxỉđềutốtnhấtsuyraPlàđathứcxấpxỉđềutốt nhấtcủa f C [a,b].
Trang 30) cóthểlấyZ k1 saocho|f(x)Q n (x)|L,với Z k1 xyk .
Đặt Z
0a,Zmb.Theophépxâydựngt r ê n thìmỗiđ oạn [Zi1 ,Z i ] (i 1,2, ,m) cóđ iểm y i ởđósaocho f(y i )Q n (y i )(1) i1
L vàkhôngc ó điểmx đ ể
f(y)Q( y)(1) i L
Trang 31|f(Z)Q d (
Z)||f(Z)Q(Z)|<L.Từđósuyra
f(x)Q d ( x)L x[Z0,Z1]
Trang 33Suyr a |f(x)Q d ( x)|Lx[a,b].Vậy
i1 Max|f(x)Q d0(
x)|L tráiv ới
n
x[a,b] n giảthiếtQ n( x)l à xấpxỉđềutốtnhất.Suyra mn2.Địnhlýđượcchứngminh.
ĐịnhlýChebyshevchotatiêuchuẩnkiểmtramộtđathứccóphảilàđathức
xấpx ỉđ ề ut ốtnhấtcủah à m ch
ứng
f C [a,b] haykhông? N ó c ũngđ ư ợ csửd ụngđ ể
Trang 34Tacó(1i)|Q(xi ) f(x i )|(1i )E n (f)2E n (f) hayi1.TừđâysuyraP(x i )Q(x i )(i0,1, ,n1)h ayPQ.Địnhlýđượcchứngminh.
P"En (f).
|f(x)P(x)|"f(x)P(x)"E n (f)x[1,1]
Suyra P(x) cũnglàđathứcxấpxỉđềutốtnhấtcủaf Dotínhchấtduy
Trang 35nhấtcủaxấpxỉđềutốt nhấtsuyra P(x)P(x)x[1,1].
Trang 36đoạn[a,b]thì
fC n [a,b] còn f (n1) (x) bịchặnv à khôngđ ổ idấut r ê n
2 2 2(n1) (k1,2, ,n1)tacó f(x k
GiảsửQ làđathứcxấpxỉđềutốtnhấtcủahàmf t r ê n [a,b],khiđótheo
địnhlýChebyshevfQ đổid ấu n
2
lầnnênfQ cóítn h ất n
1 không
điểm y i (i1,2, ,n1)saocho f(y i )Q(y i )(i1,2, ,n1)
NhưvậyQ làđ at h ứcn ộisuyc ủahàm f vớic á c mốcnộisuy
Trang 38E n (f)|a n1| .
22n1 ĐathứcQcóbậckhôngquán ,ngoàira
Giải.Vì
f(x) làhà m sốl ẻnênđ athứcxấpx ỉđềutốtnhấtbậchaivà bậc nhấttrùngnhau.Tatìmđathứcbậchaixấpxỉtốtnhấtf,theohệquả2.3.2tacó
Trang 39Q(x)x3T3(x)
3x
Trang 40tốtnhấtQ(x)ax b củaftrênđoạn[-1,1]cũnglàhàmchẵnsuyra a0.Khi
đóđathứcxấpxỉđềutốtnhấtbậcnhấtc ủahàmsố f(x)3 x cũngchính làđa
thứcxấpxỉđềutốtnhấtbậckhôngcủaftr ên đoạn[-1,1].
toántìm min max|f(x) ax naxn1 an|cónghiệm
R(x) A k (x),
A (x)
n m
∑j j0
axb
k
Trang 41j a
Dođiềukiệnchuẩnhoácáchệsốcủab (k) làbịchặn,hệsố (k)
i cũngbịchặn.Từ(2.4.1)tacó
Trang 42chọnmộtdãycon p hộitụđếnđiểm
i
p'(a',a', ,a';b',b', ,b').Xétcáchàmhữutỉtươngứngvớidãycon
lima (k)a'(i1,2, ,n)
pnàytacó
i
k i i limb (k)b' (j1,2, ,m). (2.4.4)Khiđó
k j j
R'(x) a0x
a'x
Trang 43 b'
vàchọn x[a,b]với D(x)0.TaphảicólimR(x)R'(
x).Tacó k k
Trang 44x)||f(x)R(x)||R(x)R'(
x)|, 0.Vìvậy
Chứngminhđượctrongkhônggiantuyếntínhđịnhchuẩnlồithựcsựxấpx ỉtốtnhấttồntạiduynhất
Chứngminhđượcđiềuki ệncầnvà đủđể
PPl àđathứcxấpxỉtốt
nhấtcủa fC[a,b] ,P đ ư ợ cgọilàđathứcxấpxỉđềutốtnhấtcủaf.
Trang 45 Chứngminhđịnhlývềsựtồntạinghiệmcủabàitoánxấpxỉđềutốtnhấttrongkhônggiancáchàmliêntụcnhờcáchọphituyến.
Trang 46Chương3BẬC CỦAXẤPXỈ
3.1 Phépđocácxấpxỉtốtnhất
Địnhnghĩa3.1.1.ChoXlàkhônggianđịnhchuẩnvàx i làdãycácphầntửđộclậpcủaX.Vớibấtkì y X cóthểxấpxỉtốtnhấtytừtrongtổhợptuyến
x1,x2 ,x n ,x n1nên
E1(y)E2(y) E n (y)0. (3.1.2)
Địnhlý3.1.1.ChoXl à k hô ng giantuyếnt í n h địnhc h u ẩn,vớimọi yX,
i1
2) E n ( yz)
En (
Trang 49E n (y)||En (y). (3.1.11)Kếthợp(3.1.10)và(3.1.11) tacó E
n (y)||E n (y).
Nếu
0 thìmệnhđềhiểnnhiênđúng.
Trang 50E n (y(t1(1t)2)z)E n (t(y1z)(1t)y2z)
tEn (y1z)(1t)E n (y2z) suyra E n (y
Trang 51i1
=E j1 (xaj1 x j1 )E j (xaj1 x j1).
Trang 53E n (0b n1 x n1 )e n . thoảmãn
Từe n1 e
n theobổđề(3.1.1),tồntạib n thoảmãn
Trang 54E n1(bn x nbn1 x n1 )e n1
E n (b n x nbn1 x n1 )E n (b n1 x n1 )e n . Vìe n2 e n1 nêntồntạib n1thoảmãn
e2 0,lime n0,tacóthểtìm
thoảmãn E( y )
e (k1,2, ,n) và" y "e.Tasẽchỉra
rằngcómộtdãyconcủay n hộitụđếny
Vớimỗi
k(k1,2, ) xét
Trang 55làt ổh ợptuyếnt í n h c ủa
x1,x2, ,x k chomộtxấpxỉtốtnhất của y n khiđó"y nzn,k " "y n ".
Trang 56j 1 nghĩalà lim"wp kz n,k "0,vớipđ ủ lớn(phụthuộck )tacó p
"wkz n,k "e k vàe E(
E k (y n
)"y
p p
k
∑j1 d j x j " e k
Trang 57n fC [a,b] thoảmãn E n (f)e n (n0,1, ).
Trang 59(f,g)∫∫f(z)g(z)dxdy,f,gL2
(
B),tíchvôhướngnày B
1
sinhrachuẩn"f "∫∫|f(z)|dxdy Theođịnhnghĩabậccủaxấpxỉ
Trang 60Nếuf giảitíchtrong|z|, 1,nhưngkhônggiảitíchtrong|z|<' với
Trang 61kn1 k1
Trang 62k
11
Trang 641limsupE n (f)n( ).
thìC [a,b]cùngvớichuẩn" "làkhônggianBanach
Cho f(x)C [a,b] theođịnhnghĩab ậcc ủaxấpxỉv ới XC [a,
b]
vàdãycác
phầntửđộclậplà1,x,x2, ,x n, tacóbậcxấpxỉcácđơnthức1,x,x2,
,x nso với f(x)l à
Trang 65f(x)∑(c k coskxdk sinkx)|
c i ,d i x[a,b
Trang 6741Fourierc ủa
f(x) nhưsựsosánhhàmkhôngcócơsởđểkhẳngđịnhđólàđánh
giátốtnhấtcủa E
n( f).SauđâytaxétmộtsốđịnhlýcủaJackson,ởđóôngđãtìm
ranhữngđathứclượnggiáckhácdẫnđếnnhữngướclượngtốthơn
Trang 722
Trang 74 a a).
Từa sin0a sinn20,t a được
n2
Trang 75cos (a a n2
0 1
an )a0a1 a1a2 a n1 a n .
Cáchệsốcủaco s ttrong
K˜ n (t)là 2A n (a0a1 a1a2 a n1 a n )
Trang 762 n
Trang 77Chứngminh.Đặt g(x) f(cosx) tacógliêntục,tuầnhoàn,xácđịnhtrên
[,].Sửdụn
g K˜ t) n ( trong dạng n( f;x)ởbổđề3.3.4tacó
Trang 78∑
n (g;x) a0
2
n
∑
k1
nk a k coskx vớia k
n,k a k cos(karccosy)|1 2
n; f k1
từc o s ( karcosy)T k( y)l à đathứcChebyshev
Trang 79giátốcđộhộitụvàướclượngcủa E n (f).
Trang 80Chương4 MỘTVÀIỨNGDỤNGCỦALÝTHUYẾTXẤPXỈĐỀUTỐTNHẤTTR
ONGTOÁNSƠCẤP
4.1 Xấpxỉđềutốtnhấtbằngđathứcbậckhông
Bàitoán.Cho fC[a,b] ,tìmhằngsốk đ ể max|f(x)k|đạtm i n
axb Giải.Gọi
Trang 82Cx1x2;f(x1)f(x2)),Dx1x2;f(x1x2)).Khiđóbấtđẳngthức f(xy)f(x)f
BC
Trang 834.2.2 xấpxỉđềutốtnhấtbằngđathứcbậcnhất
[a,b] làhàmlồitrênđoạn[a,b].Tìmđathứcbậc nhấtQ(x)a0xa1đểmax|f(x)(a0xa1)|đạtm i n
axb Giải.Với f(x) làhàmlồitrênđoạn[a,b],nếu f(x) làhàmtuyếntínhthìđa
Trang 84L, f(c)(a L, 0a1c) f(b)(a0 a1b)L trongđó L"f Q",
Trang 872x trên[-1,2]l à P(x)
47.8
Trang 89g(x)
18
498
Từb ảngbiếnt h i ê n t a t h ấy
max|g(x)|=49.Vậyvới
a47
Trang 90x[ , ]
Tacó
Suyra
2K|g(M)|+|g(m)||g(M)g(m)|=|Mm|=Mm.
Trang 91K=max|f(x)a| Mm.
Từđótacó
x[ , ] 2M
Trang 92Bước1:X á c định2điểmA(,f()),B(,f ()),viếtphươngtrìnhđườngthẳng
AB:ykxm
Trang 94Hình4.3.1
Trang 95BA
VậycácđiểmA(1,1),B(1,1) thuộcđồthịhàmsốf(x)x2.
KhiđóphươngtrìnhđườngthẳngABlà y1.Suyraphươngtrìnhtiếptuyếncủađồthịhàmsố
f(x)x2 vàsongsongv ớiđ ư ờ ngt h ẳngA B l à
Trang 96xỉđềutốtnhấtcủanótrênđoạn[1,1]cũnglàhàmchẵn⇒a0.
Trang 9712
Dođóđ athứcxấpxỉđềutốtn hấtbậcnhấtcủa f(x)x2 cũngchínhlàđ athứcxấpxỉđềutốtnhấtbậckhôngtrênđoạn[1,1].Tacó
maxf (x)1,
1x1 minf (x)=0.
1x1Suyrađathứcxấpxỉđềutốtnhấtbậckhôngtrênđoạn[1,1]là
Trườnghợp1 : a0,tacó2M|g(1)g(0)||1a|.Vì a
Trang 98Vậyvớia 0,b1
thìGTNNđạtđược max|x21|
1
Trang 99n x
Vídụ4.3.4.Tìma,b đ ể max|
x[0,1] (axb)|đ ạ tm i n
Lờigiảinhờl ý thuyếtx ấpx ỉđ ề utốtnhất.Yêucầubàitoánt ươngđ ư ơ ng
với:Tì m đathứcbậcnhất Q(x)ax
1n1
Dođóphươngtrìnhtiếptuyếncủa f(x) tại
Trang 102thì
Trang 103n n 1
x n
x[0,1] 2nn 2nn
Thôngquacácvídụtrênchúngtôicóthểđưaralờigiảisơcấptổngquátcho
Trang 104x[ , ]Tính
Bài tậptương tự:
1 Tìmmđ ể max|cosxm|đạtGTNN.
x[0,] 2
2 Tìmm đểmax|2 x + m|đạtm i n
Trang 1050x1
Trang 106Trongchươngnàychúngtôiđãtrìnhbày:
Haitrườnghợpđặcbiệtcủaxấpxỉđềutốtnhấtcủacáchàmliêntục,đưaralờigiảitổngquátd ựat r ê n lýthuyếtx ấpx ỉđềut ốtnhất,c ù n g lờigiảis ơcấpt ươngứngtrongviệcvậndụngxấpxỉđềutốtnhấtbằngđathứcbậckhôngvàxấpx ỉđềutốtnhấtbằngđathức bậcnhất
Vậndụngxấpxỉđềutốtnhấtbằngđathứcbậckhôngvàxấpxỉđềutốtn h ấtbằngđathứcbậcnhấtđểgiảivàsángtạoramộtlớpcácbàitoánsơcấp
Trang 107Qualuậnvăn‘‘Mộtsốvấnđềvềlýthuyếtxấpxỉtốtnhấtbậccủaxấpxỉvà
ứngdụngtrongtoánsơcấp’’,chúngtôiđãthực hiệnđược:
1 Nghiêncứumộtcáchtươngđốicóhệthốngvềmộtsốvấnđềcơbảncủalýthuyếtxấpxỉtốtnhấtt r o n g không giantuyềnt í n h địnhc h u ẩn,xấpxỉđề utốt
nhấttrongkhônggiancáchàmliêntụcnhờhệđơnthức1,x,x2 ,x n,tốtnhấttr
ongkhônggiancáchàmliêntụcnhờhọphituyến
xấpxỉđều
2 Địnhnghĩabậccủaxấpxỉtốtnhấttrongkhônggiantuyếntínhđịnhchuẩn,v à nghiêncứucáctrườnghợpcụthểđiểnhình:bậccủaxấpxỉtrongkhônggianH i l b e r t vớimộttíchvôhướngxácđịnh,bậccủaxấpxỉtrongkhônggiancáchàml i ê n tục
3 Ứngdụngmộtvàitrườnghợpđặcbiệtcủalýthuyếtxấpxỉtốtđềunhấtđể
giảivàsángtạoramộtlớpbàitoánsơcấpchohọcsinhkhá,giỏiởTHPT
Mặcd ù đãc ó n h i ềuc ốgắng,s o n g d o s ựh ạnh ẹpvềthờigian,đ iềuk i ệnn g h i ê ncứuvàtrìnhđộ,luậnvănkhôngtránhkhỏinhữngnhượcđiểmsaisót.Kínhmongsựgópýchânthànhcủacácthầygiáo,côgiáo,củacácbạnquantâmđểđềt à i được hoànthiệnhơn
Trang 108[7]PhanVănH ạp(1981),Cácphươngp h á p g i ảig ầnđúng,N X B Đạih ọcv à T r u n g
họcchuyênnghiệp,Hà Nội
[8]PhanVănHạp,LêĐìnhThịnh(1984),Cácphươngpháptoánhọctínhtoán,N X B Đại
họcvàTrunghọcchuyênnghiệp,HàNội
[9]NguyễnPhụHy(2006),Giảitíchhàm,N XB Khoahọcvàkỹthuật,Hà Nội.
[10] HoàngTuỵ(2005),Hàmthựcvàgiảitíchhàm,N X B ĐạihọcQ u ốcgiaHàNội [11]B.N.SahneyandD.S.Goel(1973),Ondegreeofapproximationofcontinuousfuncti on,RachiUniv.Maths.
[12]FrankDeusch(2001),BestapproximationinInnerProductSpaces,Springer-V e r l a g , NewYork
[13]F.E.B r o w d e r (1968),NonlinearMaximalMonotoneOperatorsinB a n a c h Spa ces,Math-Ann.
Trang 109[14]F.E.B r o w d e r (1969),NonlinearVariationalInequalitiesandMaximalMonotone MappingsinBanachSpaces,Math-Ann.
[15]M.J.D.Powell(1981),Approximationtheorya n d methods,C a m b r i d g e U n i v e
r i s t y Press
[16]Philip.J.Davis(1963),Interpolationandapproximation,Bailsdell,NewYork.
Trang 232k