1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

50 bài tập bài luyện tập cách dùng be have do _file word có lời giải chi tiết

11 302 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 145,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Question 6: Đáp án D Cấu trúc bị động truyền khiến: have sb do sth : nhờ ai đó làm gì Dịch nghĩa: Họ nhờ một cậu bé làm giúp việc này hôm qua Question 7: Đáp án D My mother and I = We

Trang 1

Trang 1 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Bài luyện tập cách dùng Be Have Do Question 1: If a child is picked up in the clinic , they _ to wait in the

hallway by the side exit until their name is called

Question 2: yet?

A Have the letters been typed B Have been the letters typed

C Have the letters typed D Have the letters typed

Question 3: Michael and Susan both from England

Question 4: I _ very tired after 6 lessons at school

Question 5: Would you please _ me a favor and take this letter to the post office?

Question 6: They had a boy _ that yesterday

Question 7: My mother and I _ going shopping today

Question 8: We _ not sure what to buy for lunch

Question 9: She not sure she wants to visit him

Question 10: The cat four kittens

Question 11: The two dogs five puppies altogether

Question 12: I _ bought a new bike

Question 13: How many bikes _ you got?

Question 14: Mom _ baked cupcakes

Question 15: We only ten cakes left

Trang 2

Trang 2 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Question 16: My neighbor _ three houses in this city!

Question 17: I _ gymnastics every day

Question 18: My sister _ like gymnastics

Question 19: Stephen n’t like swimming

Question 20: What about you? _ you like swimming?

Question 21: Food, air and clothes _ necessary for life

Question 22: I a vegetarian since 1998

Question 23: She’ll be a millionaire by the time she _ forty

Question 24: He said everything _ all right

Question 25: Where is your brother? He a bath

Question 26: After she some sandwiches, she had a drink

Question 27: If she the minister, she would have reformed the management board

Question 28: Where _ your sister born?

Question 29: We _ have white wine, but we _ red wine

A didn’t/had B don’t/had C did/didn’t D didn’t/have Question 30: She’s finished the course, _?

A isn’t she B doesn’t she C didn’t she D hasn’t she Question 31: You’ve never had a girlfriend before, _ you?

Question 32: You have tea for breakfast, _ you?

Trang 3

Trang 3 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Question 33: You stopped at the traffic lights, _ you?

Question 34: Many young people want to work for a humanitarian organization, _?

A doesn’t it B does it C didn’t they D don’t they

Question 35: John gave you the book yesterday, _?

A did he B didn’t he C did John D didn’t it

Question 36: You don’t know where she is, _?

A don’t you B do you C isn’t she D is she

Question 37: John went to the mountains on his vacation, and _

A so we did B We didn't either C we did too D neither did we Question 38: Picaso was a famous painter, and _

A so was Rubens B Rubens wasn’t either

C so Rubens was D neither did Rubens

Question 39: I didn't see Mary this morning, and _

A so did John B neither John did C neither didn’t John D John didn't either Question 40: Jane goes to that school, and _

A so does my sister B so my sister does

C my sister does either D my sister does neither

Question 41: I don’t like playing football, and _

A so does my sister B my sister does too

C my sister doesn’t either D my sister does neither

Question 42: I don’t like horror films, and _

A neither do my friends B either my friends don’t

C my friends do too D neither don’t my friends

Question 43: I _difficulty finding a place to live

Question 44: They _about to finish building this park

Question 45: Why don't you _yourself a favor and take a vacation this summer?

Question 46: If I enough money, I would have bought a new car

Trang 4

Trang 4 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Question 47: Maroon his homework at the moment

A was doing B were doing C are doing D is doing

Question 48: I am going to a vacation next week

Question 49: Reading my hobby

Question 50: Both Tom and Marry 12 years old

Đáp án

LỜI GIẢI CHI TIẾT Question 1: Đáp án D

Các đại từ nhân xưng you,we ,they đi với động từ to be are

Dịch nghĩa: Nếu một đứa trẻ được đưa đến phòng khám , chúng sẽ phải chờ ở ngoài tiền sảnh cho đến khi tên của chúng được gọi đến

Question 2: Đáp án A

Cấu trúc câu hỏi yes/no – question của thì hiện tại hoàn thành :

Have / has + S + been + p2 ?

Các câu còn lại sai cấu trúc

Dịch nghĩa: Những lá thư này đã được soạn lại chưa ?

Question 3: Đáp án A

Michael and Susan = they + are

Dịch nghĩa: Michael và Susan đều đến từ Anh

Question 4: Đáp án C

Đại từ nhân xưng I đi với tobe là am

Dịch nghĩa: Tôi rất mệt sau sáu tiết học ở trường

Question 5: Đáp án D

Trang 5

Trang 5 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Cấu trúc do sb a favor: giúp ai đó một tay

Sau would + Vinfi

Dịch nghĩa: Làm ơn giúp tôi một tay và mang lá thư này đến bưu điện được không ?

Question 6: Đáp án D

Cấu trúc bị động truyền khiến: have sb do sth : nhờ ai đó làm gì

Dịch nghĩa: Họ nhờ một cậu bé làm giúp việc này hôm qua

Question 7: Đáp án D

My mother and I = We + are

Dịch nghĩa: Tôi và mẹ sẽ đi mua sắm hôm nay

Question 8: Đáp án A

Đại từ nhân xưng we đi với tobe là are

Cấu trúc : S + be + adj

Dịch nghĩa: Chúng tôi không chắc chắn sẽ mua gì cho bữa trưa

Question 9: Đáp án B

Đại từ nhân xưng she đi với tobe là is

Cấu trúc : S + be + adj

Dịch nghĩa: Cô ấy không chắc là muốn đến thăm anh ta

Question 10: Đáp án C

The cat = it + has

Ở đây mèo mẹ có bốn mèo con tức là mèo mẹ sinh 4 chú mèo con.Chứ không thể nào có chuyện con mèo là 4 con mèo con được

Dịch nghĩa: Mèo mẹ sinh bốn chú mèo con

Question 11: Đáp án D

The two dogs = they + have

Hai chú chó sinh ra bốn chú chó con cả thảy.Do đó ta sử dụng trợ động từ have / has

Question 12: Đáp án D

Đại từ nhân xưng I đi với have

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành

Dịch nghĩa: Tôi vừa mua một chiếc xe đạp mới

Question 13: Đáp án A

Cấu trúc: How many + danh từ số nhiều … ?

Danh từ số nhiều = they + have

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành

Trang 6

Trang 6 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Dịch nghĩa: Bạn có bao nhiêu cái xe đạp rồi ?

Question 14: Đáp án C

Cấu trúc thì hiện tại hoàn thành

Mom= she + has

Dịch nghĩa: Mẹ tôi vừa nướng bánh cupcakes (bánh cốc)

Question 15: Đáp án D

We + have

Cấu trúc có bao nhiêu : S + have/has + N

Dịch nghĩa: Chúng tôi chỉ còn lại 10 cái bánh

Question 16: Đáp án C

Cấu trúc có bao nhiêu: S + have/has + N

My neighbor = he/she + has

Dịch nghĩa: Người hàng xóm của tôi có 3 ngôi nhà ở thành phố này

Question 17: Đáp án A

Cụm collocation: do gymnastics (tập gym).Một cụm khác : do exercises (tập thể dục) , do morning exercises (tập thể dục buổi sáng)

Dịch nghĩa: Tôi tập gym hằng ngày

Question 18: Đáp án D

Cấu trúc câu nhấn mạnh: Sử dụng trợ động từ + động từ thường để nhấn mạnh vào hành động đang nói

My sister = she + does

Dịch nghĩa: Chị tôi rất thích tập gym

Question 19: Đáp án A

Cấu trúc thì hiện tại đơn

Stephen = he + does

does not = doesn’t

Dịch nghĩa: Stephen không thích bơi lội

Question 20: Đáp án C

Cấu trúc câu hỏi yes-no question của thì hiện tại đơn

You + do

Dịch nghĩa: Còn bạn thì sao ? Bạn có thích bơi không ?

Question 21: Đáp án D

Food , air and clothes = they + are /were

Trang 7

Trang 7 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Đây là câu chỉ một sự thật hiển nhiên nên ta không thể chia quá khứ

Dịch nghĩa: Đồ ăn ,không khí và quần áo rất cần thiết cho sự sống

Question 22: Đáp án C

Dấu hiệu nhận biết : since – Chúng ta chia thì hiện tại hoàn thành

Dịch nghĩa: Tôi ăn chay từ năm 1998

Question 23: Đáp án B

Cấu trúc : By the time + hiện tại đơn,tương lai hoàn thành

Dịch nghĩa: Cô ấy sẽ trở thành triệu phú trước khi cô ấy 40 tuổi

Question 24: Đáp án D

Đây là câu gián tiếp do đó ta phải lùi thì.Cả 4 đáp án chỉ có D là lùi thì từ will về would Dịch nghĩa: Anh ấy nói rằng mọi thứ rồi sẽ ổn thôi

Question 25: Đáp án C

Cụm collocation: have/take a bath (tắm bồn)

He + is /has

Đây là câu hỏi mang tính tiếp diễn hiện tại anh bạn đâu ,đang làm gì

Dịch nghĩa: Anh bạn đâu ? Ổng đang tắm

Question 26: Đáp án C

Nhớ cấu trúc: After + qkht , qkđ

Dịch nghĩa: Sau khi ăn mấy cái bánh sandwich thì cô ấy uống

Question 27: Đáp án C

Câu điều kiện loại 3 : If + S1 + had + p2 + …… , S2+ would have + p2

Dịch nghĩa: Nếu cô ấy là bộ trưởng , cô ấy sẽ cải cách lại hệ thống quản lý

Question 28: Đáp án B

Khi hỏi năm sinh của ai,chúng ta chia thì quá khứ đơn

Your sister = she + was

Dịch nghĩa: Chị bạn sinh ra ở đâu ?

Question 29: Đáp án A

Cấu trúc thì quá khứ đơn dạng khẳng định và phủ định

Chỉ có đáp án A là vừa hợp nghĩa vừa hợp thì.Các đáp án còn lại sai nghĩa hoặc bất đồng thì Dịch nghĩa: Chúng tôi không có rượu trắng,nhưng chúng tôi có rượu vang

Question 30: Đáp án D

Câu hỏi dạng tag – question (câu hỏi đuôi) Vế trước của câu ở thì hiện tại hoàn thành dạng khẳng định nên câu hỏi đuôi phải ở dạng thì hiện tại hoàn thành phủ định

Trang 8

Trang 8 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Dịch nghĩa: Cô ta đã hoàn thành sau khoá học chưa ?

Question 31: Đáp án B

Câu hỏi dạng tag – question (câu hỏi đuôi) Vế trước của câu ở dạng thì hiện tại hoàn thành phủ định (vì có never) do đó vế của câu hỏi đuôi phải ở dạng htht khẳng định

Dịch nghĩa: Bạn chưa bao giờ gặp cô bạn gái đó trước đây phải không ?

Question 32: Đáp án C

Câu hỏi dạng tag-question , vế trước của câu ở thì hiện tại đơn dạng khẳng định,do đó vế câu hỏi đuôi phải ở dạng htđ phủ định

Dịch nghĩa: Bạn có uống trà vào bữa sáng không ?

Question 33: Đáp án D

Câu hỏi dạng tag-question , vế trước của câu ở thì quá khứ đơn dạng khẳng định,do đó vế câu hỏi đuôi phải ở dạng qkđ phủ định

Dịch nghĩa: Bạn đã dừng khi đèn giao thông bật chưa ?

Question 34: Đáp án D

Câu hỏi dạng tag-question , vế trước của câu ở thì hiện tại đơn dạng khẳng định,do đó vế câu hỏi đuôi phải ở dạng htđ phủ định

Dịch nghĩa: Nhiều người muốn làm việc cho các tổ chức nhân đạo phải không ?

Question 35: Đáp án B

Câu hỏi dạng tag-question , vế trước của câu ở thì quá khứ đơn dạng khẳng định,do đó vế câu hỏi đuôi phải ở dạng qkđ phủ định

Dịch nghĩa: John cho bạn quyển sách hôm qua à ?

Question 36: Đáp án B

Câu hỏi dạng tag-question , vế trước của câu ở thì hiện tại đơn dạng phủ định,do đó vế câu hỏi đuôi phải ở dạng htđ khẳng định

Dịch nghĩa: Bạn không biết nơi cô ấy ở à ?

Question 37: Đáp án C

Câu trúc câu đảo ngữ thể hiện sự cùng quan điểm

Khi vế đằng trước là câu khẳng định , ta có thể sử dụng

1 So + trợ động từ + chủ ngữ

2 chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ , too

Khi vế đằng trước là câu phủ định , ta có thể sử dụng

1 Neither + trợ động từ + chủ ngữ

Trang 9

Trang 9 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

2 Chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ dạng phủ định , eitherTheo cấu trúc này , xét câu trên.Ta

dễ dàng nhận ra đáp án C là đúng

Dịch nghĩa: John đi leo núi trong kì nghỉ này và chúng tôi cũng vậy

Question 38: Đáp án A

Câu trúc câu đảo ngữ thể hiện sự cùng quan điểm

Khi vế đằng trước là câu khẳng định , ta có thể sử dụng

1.So + tobe hoặc trợ động từ + chủ ngữ

2.chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ , too

Khi vế đằng trước là câu phủ định , ta có thể sử dụng

1.Neither + trợ động từ + chủ ngữ

2.Chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ dạng phủ định , eitherTheo cấu trúc này , xét câu trên.Ta

dễ dàng nhận ra đáp án A là đúng

Dịch nghĩa: Picaso là một hoạ sĩ nổi tiếng và Rubenswan cũng vậy

Question 39: Đáp án D

Câu trúc câu đảo ngữ thể hiện sự cùng quan điểm

Khi vế đằng trước là câu khẳng định , ta có thể sử dụng

1.So + tobe hoặc trợ động từ + chủ ngữ

2.chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ , too

Khi vế đằng trước là câu phủ định , ta có thể sử dụng

1.Neither + trợ động từ + chủ ngữ

2.Chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ dạng phủ định , eitherTheo cấu trúc này , xét câu trên.Ta

dễ dàng nhận ra đáp án D là đúng

Dịch nghĩa: Tôi không nhìn thấy Mary sáng nay và John cũng vậy

Question 40: Đáp án A

Câu trúc câu đảo ngữ thể hiện sự cùng quan điểm

Khi vế đằng trước là câu khẳng định , ta có thể sử dụng

1.So + tobe hoặc trợ động từ + chủ ngữ

2.chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ , too

Khi vế đằng trước là câu phủ định , ta có thể sử dụng

1.Neither + trợ động từ + chủ ngữ

2.Chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ dạng phủ định , eitherTheo cấu trúc này , xét câu trên.Ta

dễ dàng nhận ra đáp án B là đúng

Dịch nghĩa: Jane đi đến ngôi trường kia và chị cô ấy cũng thế

Trang 10

Trang 10 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Question 41: Đáp án C

Câu trúc câu đảo ngữ thể hiện sự cùng quan điểm

Khi vế đằng trước là câu khẳng định , ta có thể sử dụng

1.So + tobe hoặc trợ động từ + chủ ngữ

2.chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ , too

Khi vế đằng trước là câu phủ định , ta có thể sử dụng

1.Neither + trợ động từ + chủ ngữ

2.Chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ dạng phủ định , eitherTheo cấu trúc này , xét câu trên.Ta

dễ dàng nhận ra đáp án C là đúng

Dịch nghĩa: Tôi không thích chơi bóng đá và chị tôi cũng thế

Question 42: Đáp án A

Câu trúc câu đảo ngữ thể hiện sự cùng quan điểm

Khi vế đằng trước là câu khẳng định , ta có thể sử dụng

1.So + tobe hoặc trợ động từ + chủ ngữ

2.chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ , too

Khi vế đằng trước là câu phủ định , ta có thể sử dụng

1.Neither + trợ động từ + chủ ngữ

2.Chủ ngữ + tobe hoặc trợ động từ dạng phủ định , eitherTheo cấu trúc này , xét câu trên.Ta

dễ dàng nhận ra đáp án B là đúng

Dịch nghĩa: Tôi không thích phim kinh dị, và bạn của tôi cũng thế

Question 43: Đáp án A

Cấu trúc: have difficulty (in) doing sth: cảm thấy khó khăn khi làm gì I + have Đáp án A Dịch nghĩa : Tôi cảm thấy khó khăn khi tìm một nơi để sống

Question 44: Đáp án B

Cấu trúc: to be about to do sth = to be ready to do sth = to be going to do sth: chuẩn bị làm gì They + are

Dịch nghĩa: Họ dự định xây xong toà nhà bên cạnh công viên này

Question 45: Đáp án D

Cấu trúc do sb a favor: giúp ai đó làm gì

Dịch nghĩa: Tại sao bạn không tự mình tổ chức một kì nghỉ trong mùa hè này

Question 46: Đáp án C

Giải thích: Câu điều kiện loại 3, vế if chia had +P2

Dịch: Nếu tôi có đủ tiền, tôi đã mua một chiếc xe hơi mới

Trang 11

Trang 11 http://ebomb.edu.vn/ – Học tiếng Anh Online dành cho học sinh THPT

Question 47: Đáp án D

Giải thích: thì hiện tại tiếp diễn, tobe chia là am/is/are

Maroon: tên người là danh từ số ít

Dịch: Bây giờ Maroon đang làm bài tập về nhà

Question 48: Đáp án A

Giải thích: have a vacation: có một kì nghỉ

Dịch: Tôi sẽ có một kì nghỉ vào tuần tới

Question 49: Đáp án B

Giải thích: Reading là danh từ số ít

Dịch: Đọc sách là sở thích của tôi

Question 50: Đáp án A

Tom and Marry = they + are

Dịch nghĩa: Cả Tom và Marry đều 12 tuổi

Ngày đăng: 07/02/2018, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm