quãng đường sóng truy n đề ược 1s.. ion dương và electron t do.. electron, l tr ng, ion dỗ ố ương và ion âm.
Trang 1KÌ THI TRUNG H C PH THÔNG QU C GIA 2018 Ọ Ổ Ố TĂNG T C LUY N Đ M C TIÊU 9+ Ố Ệ Ề Ụ
(Đ thi g m có 4 trang) ề ồ
Đ S 02 Ề Ố Câu 1: Các h t nhân đ ng v là nh ng h t nhân có cùngạ ồ ị ữ ạ
A s nuclôn nh ng khác s prôtôn.ố ư ố B s n trôn nh ng khác s prôtôn.ố ơ ư ố
C s nuclôn nh ng khác s n trôn.ố ư ố ơ D s prôtôn nh ng khác s n trôn.ố ư ố ơ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
H t nhân đạ ượ ạc t o thành b i hai lo i h t là proton và notron, hai lo i h t này có tên g i chungở ạ ạ ạ ạ ọ
là nuclon
S proton trong h t nhân b ng Z, v i Z là s th t c a nguyên t trong b ng tu n hoàn.ố ạ ằ ớ ố ứ ự ủ ố ả ầ
T ng s nuclon trong h t nhân g i là s kh i A.S notron b ng A-Z.ổ ố ạ ọ ố ố ố ằ
Các h t nhân đ ng v là các h t nhân có cùng s Z( s proton) nh ng khác s A, nghĩa là khác sạ ồ ị ạ ố ố ư ố ố notron(A-Z)
→ Đáp án D
Câu 2: Bước sóng c a sóng c h c làủ ơ ọ
A kho ng cách ng n nh t gi a hai đi m vuông pha trên phả ắ ấ ữ ể ương truy n sóng.ề
B quãng đường sóng truy n đề ược 1s
C kho ng cách gi a hai đi m dao đ ng đ ng pha trên phả ữ ể ộ ồ ương truy n sóngề
D quãng đường sóng truy n đề ược trong th i gian 1 chu kì sóng.ờ
NOTE: Khi đ c p đ n b ề ậ ế ướ c sóng c h c thì các em c n l u ý m t s b y v m t ngôn t ơ ọ ầ ư ộ ố ẫ ề ặ ừ sau:
B ướ c sóng là kho ng cách ng n nh t gi a hai đi m dao đ ng cùng pha ả ắ ấ ữ ể ộ
Kho ng cách nh nh t gi a hai đi m dao đ ng cùng pha b ng b ả ỏ ấ ữ ể ộ ằ ướ c sóng.
Nh ng đi m cách nhau l l n m t ph n hai b ữ ể ẻ ầ ộ ầ ướ c sóng thì dao đ ng cùng pha… ộ
Nh ng k t lu n trên ch đúng khi nh ng đi m chúng ta đ c p đ n đ u n m trên cùng ữ ế ậ ỉ ữ ể ề ậ ế ề ằ
m t ph ộ ươ ng truy n sóng ề
Các em c n n m đầ ắ ược các cách phát bi u khác nhau v bể ề ước sóng đ thu n ti n trong vi c ể ậ ệ ệ
ch n k t lu n đúng, k t lu n sai…ọ ế ậ ế ậ
→ Đáp án D
Câu 3: H t t i đi n trong ch t bán d n là ạ ả ệ ấ ẫ
A.
electron và l tr ng.ỗ ố B ion dương
C ion dương và electron t do ự D electron, l tr ng, ion dỗ ố ương và ion âm
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Ch t bán d n có hai lo i h t t i đi n là electron và l tr ng ion dấ ẫ ạ ạ ả ệ ỗ ố ương và âm là các h t t i đi nạ ả ệ trong bình đi n phân … ho c không khí trong nh ng đi u ki n.ệ ặ ở ữ ề ệ
→ Đáp án A
Câu 4: Đặt đi nệ áp u = Uo cosωt (với Uo không đ i,ổ ω thay đ i)ổ vào hai đ uầ đo nạ m chạ m c ắ n i ti pố ế
g m đi n tr R, cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C Khi ồ ệ ở ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ ω = ω0 thì trong mạch có
c ngộ hưởng đi n.ệ T nầ s gócố ω0 là
A 2 LC
2 LC
1 LC
D LC
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Khi x y ra hi n tả ệ ượng c ng hộ ưởng thì:
2
o
Z Z L
ω
Trang 2
→ Đáp án C
Câu 5: Phát bi u nào sau đây là ể sai?
A Hi n tệ ượng c ng hộ ưởng x y ra khi t n s c a ngo i l c đi u hoà b ng t n s dao đ ng riêng c aả ầ ố ủ ạ ự ề ằ ầ ố ộ ủ
h ệ
B.
Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c c a m t h c h c khi x y ra hi n tứ ủ ộ ệ ơ ọ ả ệ ượng c ng hộ ưởng không phụ thu c vào l c c n c a môi trộ ự ả ủ ường
C T n s dao đ ng cầ ố ộ ưỡng b c c a m t h c h c b ng t n s c a ngo i l c đi u hoà tác d ng lên hứ ủ ộ ệ ơ ọ ằ ầ ố ủ ạ ự ề ụ ệ
y
ấ
D T n s dao đ ng t do c a m t h c h c là t n s dao đ ng riêng c a h y ầ ố ộ ự ủ ộ ệ ơ ọ ầ ố ộ ủ ệ ấ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
+ Đi u ki n đ x y ra hi n tề ệ ể ả ệ ượng c ng hộ ưởng: T n s (Chu kỳ, t nầ ố ầ s góc )l c cố ự ưỡng b c b ngứ ằ
t n s (Chu kỳ, t nầ ố ầ s góc )dao đ ng riêng ố ộ
+ V i cùng m t ngo i l c tu n hoàn tác d ng, n u ma sát gi m thì giá tr c c đ i c a biên đớ ộ ạ ự ầ ụ ế ả ị ự ạ ủ ộ tăng (t c là biên đ dao đ ng cứ ộ ộ ưỡng b c khi x y ra hi n tứ ả ệ ượng c ng hộ ưởng) và ngượ ạc l i
→ Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c khi x y ra hi n tứ ả ệ ượng c ng hộ ưởng ph thu c vào l c c n c aụ ộ ự ả ủ môi trường→ Đáp án B
Câu 6: Lăng kính trong máy quang ph có tác d ng ?ổ ụ
A tăng cường đ chùm tia sáng g i đ n.ộ ử ế
B.
tán s c chùm ánh sáng g i đ n.ắ ử ế
C nhi u x cùm ánh sáng g i đ n.ễ ạ ử ế
D h i t chùm ánh sáng g i đ n.ộ ụ ử ế
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Lăng kính trong máy quang ph có tác d ng tán s c chùm ánh sáng g i đ n.ổ ụ ắ ử ế
→Đáp án B
Câu 7: N u chi u m t chùm tia h ng ngo i vào t m kem tích đi n âm thìế ế ộ ồ ạ ấ ệ
A t m kem tr nên trung hoa đi n.ấ ở ệ
B.
đi n tích âm c a t m kem không đ i.ệ ủ ấ ổ
C t m kem m t d n đi n tích dấ ấ ầ ệ ương
D t m kem m t d n đi n tích âm.ấ ấ ầ ệ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Khi chi u tia h ng ngo i vào t m kem tích đi n âm thì không x y ra hi n tế ồ ạ ấ ệ ả ệ ượng quang đi n, doệ
đó đi n tích âm c a t m kem không đ i.ệ ủ ấ ổ →Đáp án B
Câu 8: Đo n m ch đi n xoay chi u g m 3 ph n t R và L, C ghép n i ti p, cu n dây thu n c m Đạ ạ ệ ề ồ ầ ử ố ế ộ ầ ả ộ
l ch pha c a đi n áp đ i v i dong đi n trong m ch đệ ủ ệ ố ớ ệ ạ ược cho b i công th cở ứ
R
Z
ϕ = −
B
L
R
R Z
ϕ = −
+
C
Z Z
R
ϕ= −
D
L
Z
R
ϕ = −
H ướ ng d n gi i ẫ ả
M ch đi n xoay chi u g m 3 ph n t đi n tr , t đi n ,cu n c m m c n i ti p cạ ệ ề ồ ầ ử ệ ở ụ ệ ộ ả ắ ố ế
ó đ l ch phaộ ệ
c a đi n áp đ i v i dong đi n trong m ch đủ ệ ố ớ ệ ạ ược cho b i công th cở ứ
Z Z
R r
ϕ= − +
Trang 3Cu n c m thu n r=0 nên ộ ả ầ
Z Z
R
ϕ= −
→Đáp án C
Câu 9: Trong hi n tệ ượng khúc xạ
A.
khi ánh sáng truy n t môi trề ừ ường chi t quang kém sang môi trế ường chi t quang h n thì góc khúcế ơ
x nh h n góc t i ạ ỏ ơ ớ
B góc khúc x luôn nh h n góc t i ạ ỏ ơ ớ
C m i tia sáng truy n qua m t phân cách gi a hai môi trọ ề ặ ữ ường trong su t đ u b đ i hố ề ị ổ ướng
D khúc x là hi n tạ ệ ượng l ch phệ ương c a tia sáng khi truy n qua m t ph ng phân cách gi a hai môiủ ề ặ ẳ ữ
trường và tia khúc x thu c m t ph ng b t kì.ạ ộ ặ ẳ ấ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Công th c c a đ nh lu t khúc x ánh sáng : ứ ủ ị ậ ạ 1 2
n sini n sinr (1)=
Khi ánh sáng chi u t môi trề ừ ường chi t quang kém sang môi trế ường chi t quang h n ế ơ 1 2
n <n Theo (1) thì góc khúc x se ph i nh h n góc t i nên A đúng.ạ ả ỏ ơ ớ
N u chi u ánh sáng t môi trế ế ừ ường chi t quang h n sang môi trế ơ ường chi t quang kém hayế
n >n
thì theo (1) góc khúc x se l n h n góc t i trái v i B, nên B sai.ạ ớ ơ ớ ớ
Trong trường h p ánh sánh đi vuông góc v i hai m t phân cách thì se truy n đi theo đợ ớ ặ ề ường
th ng nên không b đ i hẳ ị ổ ướng, do đó C sai
D sai do tia khúc x ch n m trong m t ph ng t i và phía bên kia pháp tuy n so v i tia t i.ạ ỉ ằ ặ ẳ ớ ở ế ớ ớ
→ Đáp án A
Câu 10: Hai v t d n có đi n tr Rậ ẫ ệ ở 1 và R2 Dong đi n qua chúng là Iệ 1 = 2I2 Trong cùng th i gian nhi tờ ệ
lượng t a ra trên hai v t b ng nhau ỏ ậ ằ Ch n k t lu n đúng.ọ ế ậ
A R1 = 2R2 B R1 = 4R2 C R1 = R2/2 D.R1 = R2/4
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Trong cùng th i gian, nhi t lờ ệ ượng to ra trên hai v t b ng nhauả ậ ằ
⇒ Công su t to nhi t trên 2 v t b ng nhau ấ ả ệ ậ ằ
2
1
P
4
I
I
→ Đáp án D
Câu 11: Gi i h n quang đi n c a kem là ớ ạ ệ ủ 0
0,35
λ =
µm Người ta dùng chùm sáng g m các b c x đ nồ ứ ạ ơ
s c ắ 1
0,18
λ =
µm, λ =2 0,42µm, 3
0,56
λ =
µm, λ =4 0,24µm Hi n tệ ượng quang đi n x y ra v i kem làệ ả ớ
do nh ng b c x nào dữ ứ ạ ưới đây gây ra?
A.
λ =1 0,18
µ m, λ =4 0,24µ m B λ =2 0,42
µm, λ =3 0,56
µm
C λ =1 0,18
µm, λ =3 0,56
µm D λ =1 0,18
µm, λ =2 0,42µm
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Mu n x y ra hi n tố ả ệ ượng quang đi n thì b c x chi u đ n ph i có bệ ứ ạ ế ế ả ước sóng 0
λ λ<
→ Đáp án A
Trang 4Câu 12: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m L, t đi n có đi n dung C.ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ Khi dao đ ng, đi n áp c c đ i gi a hai b n t là Uộ ệ ự ạ ữ ả ụ 0 cường đ dong đi n c c đ i trong m ch là Iộ ệ ự ạ ạ 0 Ta
có h th c:ệ ứ
A
0
0
U
LC
=
B
C
I U
L
=
C 0 0
I =U LC
D
0 0
I
LC
=
H ướ ng d n gi i ẫ ả
M ch dao đ ng LC lí tạ ộ ưởng có
1 LC
ω =
I Q C.U C.U U
L LC
→ Đáp án B
Câu 13: Cho hai đi n tích đi m đ t c đ nh t i hai đi m A và B, đ cệ ể ặ ố ị ạ ể ể ường đ đi n trộ ệ ường gây b i haiở
đi n tích t i trung đi m c a đo n AB b ng 0 thì ệ ạ ể ủ ạ ằ
A hai đi n tích ph i trái d u, cùng đ l n ệ ả ấ ộ ớ B. hai đi n tích ph i cùng d u, cùng đ l n ệ ả ấ ộ ớ
C hai đi n tích ph i trái d u, khác đ l n ệ ả ấ ộ ớ D hai đi n tích ph i cùng d u, khác đ l n ệ ả ấ ộ ớ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Cường đ đi n trộ ệ ường c a m t đi n tích đi m trong chân không : ủ ộ ệ ể
2
Q
E k
r
=
Véc t cơ ường đ đi n trộ ệ ường Er
c a đi n trủ ệ ường t ng h p : ổ ợ E Er r= 1+Er2
Đ cể ường đ đi n trộ ệ ường hai đi n tích gây ra t i trung đi m đo n AB b ng 0 thì đ l n đi n ệ ạ ể ạ ằ ộ ớ ệ tích c a chúng ph i b ng nhau (do t i trung đi m nên r b ng nhau) và chúng ph i là hai đi n ủ ả ằ ạ ể ằ ả ệ tích cùng d u đ có th tri t tiêu đ l n c a nhau hay chi u c a véc t ngấ ể ể ệ ộ ớ ủ ề ủ ơ ược hướng nhau
→ Đáp án B
Câu 14: Trong m ch dao đ ng lý tạ ộ ưởng có dao đ ng đi n t t do v i đi n tích c c đ i c a m t b nộ ệ ừ ự ớ ệ ự ạ ủ ộ ả
t là qụ 0 và dong đi n c c đ i qua cu n c m là Iệ ự ạ ộ ả 0 Khi dong đi n qua cu n c m b ng ệ ộ ả ằ
0
I n (v i n > 1) thìớ
đi n tích c a t có đ l nệ ủ ụ ộ ớ
A
2 0
q 1 2/ n −
B
2 0
q 1 1/ n −
C
2 0
q / 1 2/ n −
D
2 0
q / 1 1/ n −
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Vì q và i vuông pha v i nhau t i m i th i đi m nênớ ạ ọ ờ ể
2 0
I
÷
→ Đáp án B
Câu 15: M t con l c đ n dao đ ng đi u hoa t i n i có gia t c tr ng trộ ắ ơ ộ ề ạ ơ ố ọ ường g = 9,8 m/s2 v i chu kì T = 2 s.ớ
Qu c u nh c a con l c có kh i lả ầ ỏ ủ ắ ố ượng m = 50 g Bi t biên đ góc ế ộ α0 = 0,15 rad L y = 3,1416 Cấ π ơ năng dao đ ng c a con l c b ngộ ủ ắ ằ
A 5,5.10-2 J B 10-2 J C 0,993.10-2 J D 0,55.10-2 J
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Trang 5T 2 l 0,9929
g
m
C năng dao đ ng c a con l c đ n ơ ộ ủ ắ ơ
2 0
mgl 0,05.9,8.0,9929.0,15
J→ Đáp án A Câu 16: Đ đèn 120V- 60W sáng bình thể ường m ng đi n có hi u đi n th 220V, ngở ạ ệ ệ ệ ế ười ta ph i m c ả ắ
n i ti p nó v i m t đi n tr ph R có giá tr làố ế ớ ộ ệ ở ụ ị
A 410Ω
B 80Ω
C.
200Ω
D 100Ω
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Đ đèn sáng bình thể ường I=Iđm=
( )
đm đm
P 60 0,5 A
U =120= Khi đó hi u đi n th đ t vào hai đ u đi n tr là Uệ ệ ế ặ ầ ệ ở R=U-Uđm=220-120=100 V
Giá tr đi n tr là ị ệ ở
R
U 100
I 0,5
→ Đáp án C Câu 17: V t sáng AB đ t trên tr c chính và vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính h i t cóậ ặ ụ ớ ụ ủ ộ ấ ộ ụ tiêu c 20 cm Khi đ t v t sáng cách th u kính 10 cm thì v trí, tính ch t, chi u và đ l n c a nh là ự ặ ậ ấ ị ấ ề ộ ớ ủ ả
A.
cách th u kính 20 cm, o, cùng chi u và g p đôi v t ấ ả ề ấ ậ
B cách th u kính 40 cm, o, ngấ ả ược chi u và g p đôi v t ề ấ ậ
C cách th u kính 10 cm, th t, ngấ ậ ược chi u và g p đôi v t ề ấ ậ
D cách th u kính 15 cm, th t, cùng chi u và g p đôi v t ấ ậ ề ấ ậ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Áp d ng công th c xác đ nh v trí nh: ụ ứ ị ị ả
1 1 1 d.f 10.20
d d' f+ = ⇔ =d f 10 20= = −
Đ phóng đ i c a nh : ộ ạ ủ ả
d' 20
d 10
−
= − = − =
⇒
nh o, cách th u kính 20cm, cùng chi u và g p đôi v t.ả ả ấ ề ấ ậ → Đáp án A
Câu 18: M ch đi n n i ti p g m đi n tr thu n R, cu n dây thu n c m có đ t c m L thay ạ ệ ố ế ồ ệ ở ầ ộ ầ ả ộ ự ả
đ i và t đi n C Đ t đi n áp xoay chi u hai đ u m ch có U=150V, t n s f=50Hz Bi t ổ ụ ệ ặ ệ ề ầ ạ ầ ố ế
125
R 60 ,CΩ Fµ
π
Đi u ch nh L đ đi n áp hi u d ng trên cu n c m đ t c c đ i Giá tr đó ề ỉ ể ệ ệ ụ ộ ả ạ ự ạ ị là
A.100 V. B.150 V. C.200 V. D.250 V.
H ướ ng d n gi i ẫ ả
D dàng tính đ ễ ượ c ZC=80Ω
Đ đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n c m thu n đ t giá tr l n nh t thì: ể ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả ầ ạ ị ớ ấ
L max
U R Z 150 60 80
Trang 6→Đáp án D
Câu 19: M t ộ s i dây căng gi a hai đi m c đ nh cách nhau 75 cm Ngợ ữ ể ố ị ười ta t o sóng d ng trên dây.ạ ừ Hai t n s g n nhau nh t cùng t o ra sóng d ng trên dây là 150 Hz và 200 Hz T n s nh nh t t o raầ ố ầ ấ ạ ừ ầ ố ỏ ấ ạ sóng d ng trên dây đó làừ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Dây có 2 đ u c đ nh có sóng d ng ầ ố ị ừ
min
2 2f 2 200 k 1 4 k 1
2 2.75
50cm
k 3
l 3 k ' f k' 1 f 50Hz
2.150 2f
λ
λ
l
l l
→ Đáp án D
Câu 20: M t con l c đ n dao đ ng đi u hoa độ ắ ơ ộ ề ược treo tr n thang máy Khi thang máy đ ng yên conở ầ ứ
l c dao đ ng đi u hoa v i chu kì T Khi thang máy đi lên th ng đ ng ch m d n đ u v i gia t c có đắ ộ ề ớ ẳ ứ ậ ầ ề ớ ố ộ
l n b ng m t n a gia t c tr ng trớ ằ ộ ử ố ọ ường n i đ t thang máy thì con l c dao đ ng đi u hoa v i chu kì T’ơ ặ ắ ộ ề ớ là
A T’ = 2T B
'
T =T 2
C
T 2
= D T’ = 0,5T
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Chu kỳ c a con l c đ n ủ ắ ơ
l
T 2
g' π
=
v i ớ g'
là gia t c hi u d ng.ố ệ ụ
Khi thang máy đ ng yên con l c dao đ ng đi u hoa v i chu kì ứ ắ ộ ề ớ
l
T 2
g π
= Khi thang máy đi lên th ng đ ng ch m d n đ u v i gia t c có đ l n b ng m t n a gia t cẳ ứ ậ ầ ề ớ ố ộ ớ ằ ộ ử ố
tr ng trọ ường n i đ t thang máy thì ơ ặ
2 2⇒ π g /2
→ Đáp án B
Câu 21: Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 120 V, t n s 50 Hz vào hai đ u đo n m ch m c ặ ệ ề ị ệ ụ ầ ố ầ ạ ạ ắ
n i ti p g m đi n tr thu n 30 , cu n c m thu n có đ t c m 0,4/ (H) và t đi n có đi n dung ố ế ồ ệ ở ầ Ω ộ ả ầ ộ ự ả π ụ ệ ệ thay đ i đổ ượ Đi u ch nh đi n dung c a t đi n thì đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n c m đ t giác ề ỉ ệ ủ ụ ệ ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả ạ
tr c c đ i b ng ị ự ạ ằ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Ta có : ZL=2 f.L 40π = Ω
Do UL=I.ZL Nên đ Uể L đ t giá tr c c đ i thì I c c đ i.ạ ị ự ạ ự ạ
→ Khi đó m ch x y ra hi n tạ ả ệ ượng c ng hộ ưởng
U 120
I 4 A U I.Z 160 V
R 30
→ Đáp án C
Trang 7Câu 22: Cho m ch dao đ ng lý tạ ộ ưởng LC Lúc đi n tích trên t đi n nh n giá tr ệ ụ ệ ậ ị
9 1
q =1,2.10−
C thì
cường đ dong đi n ch y qua m ch là ộ ệ ạ ạ i 8=
mA Sau đó m t kho ng th i gian, giá tr m i c a chúngộ ả ờ ị ớ ủ
l n lầ ượt là
9 2
q =10−
C vài 5 3=
mA T n s góc c a dao đ ng đi n t trong m ch làầ ố ủ ộ ệ ừ ạ
A 107 rad/s B 5.106 rad/s C 8.106 rad/s D 4.106 rad/s
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Trong m ch LC lí tạ ưởng, t i m i th i đi m ạ ọ ờ ể q và i
luôn vuông pha v i nhau nên ta cóớ
1
Do đó t đ bài ta có h phừ ề ệ ương trình
9
17
2 2
2 0
1 2,5.10
100 I
−
−
−
÷ + ÷ = =
L i có ạ
3
6 0
0
I 10.10
Q 2.10
rad/s
→ Đáp án B
Câu 23: Th u kính có đ t D=-5 dp, đó là ấ ộ ự
A th u kính phân kì có tiêu c ấ ự f= −5 cm
B th u kính h i t có tiêu c ấ ộ ụ ự f 5 cm=
C th u kính h i t có tiêu c ấ ộ ụ ự f 20 cm=
D. th u kính phân kì có tiêu c ấ ự f= −20 cm.
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Đ t c a th u kính : ộ ụ ủ ấ
1 D f
=
⇒
th u kính có tiêu c : ấ ự
( )
1 1
D 5
= = = −
−
do f < 0 nên đây là th u kính phân kỳấ
→ Đáp án D
Câu 24: B n h t ắ ạ α có đ ng năng 4 MeV vào h t nhân ộ ạ 147 N đ ng yên thì thu đứ ược m t prôton và h tộ ạ nhân
10
8
O Cho: mα=4,0015u; mO=16,9947u; mN=13,9992u; mp = 1,0073 u; 1u = 931 MeV/c2; c = 3.108
m/s Gi s hai h t sinh ra có cùng t c đ , t c đ c a prôton làả ử ạ ố ộ ố ộ ủ
A 385.106 m/s B 38,5.105 m/s C 5,47.106 m/s D 5,47.105 m/s
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Năng lượng c a ph n ng h t nhân: ủ ả ứ ạ
E= mα+m − m +m c =931 4,0015 13,9992 1,0073 16,9947+ − − = −1,2103
MeV
Áp d ng đ nh lu t b o toàn năng lụ ị ậ ả ượng ta có:
Trang 82 2
2
K E K K 4 1,2103 1,0073v 16,9947v
v 0,31 0,31 v 5,47.10 m/s
→Đáp án C
Câu 25: M t ng n đèn nh S đ t đáy m t b nộ ọ ỏ ặ ở ộ ể ước có n=4/3, đ cao m c nộ ự ước h = 60 cm Bán kính
R bé nh t c a t m g n i trên m t nấ ủ ấ ỗ ổ ặ ước sao cho không m t tia sáng nào t S l t ra ngoài không khíộ ừ ọ là
A 49 cm B. 68 cm C 53 cm D 55 cm
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Đ bán kính R bé nh t c a t m g n i trên m t nể ấ ủ ấ ỗ ổ ặ ước
sao cho không cho m t tia sáng t S l t ra ngoài thì tia ộ ừ ọ
t S đ n mép c a m t g se cho tia khúc x n m là ừ ế ủ ặ ỗ ạ ằ
trên m t nặ ước nh hình ve :ư
Áp d ng công th c c a đ nh lu t khúc x ánh sáng :ụ ứ ủ ị ậ ạ
1
n sini sinr=
V i ớ
0
r 90=
;
1
4 n 3
1
1 3 sini i 48,6
n 4
Suy ra
0
R h.tani 60.tan48,6= = =68 cm
→ Đáp án B Câu26 : M t ngu n đi n có đi n tr trong ộ ồ ệ ệ ở r được n i v i m ch ngoài có đi n tr R thì nh n th y ố ớ ạ ệ ở ậ ấ
hi u ệ đi n th hai đ u đi n tr R là 6V Ngệ ế ầ ệ ở ười ta m c thêm m t đi n tr R nh v y song song v i đi nắ ộ ệ ở ư ậ ớ ệ
A 6 V B 10 V C 30 V D 16 V
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Ta có r là đi n tr c a ngu n và R là đi n tr đệ ở ủ ồ ệ ở ược m c vào m ch.ắ ạ
Khi ch m c m t đi n tr R v i ngu n thì hi u đi n th hai đ u đi n tr R là 6V :ỉ ắ ộ ệ ở ớ ồ ệ ệ ế ầ ệ ở
R1
E
U R 6 V
r R
+
(1) Khi m c thêm m t đi n tr R n a song song v i đi n tr R ban đ u, t ng hi u đi n th gi a ắ ộ ệ ở ữ ớ ệ ở ầ ổ ệ ệ ế ữ các đi n tr R là 10 V hay hi u đi n th gi a m i cái se là 5 V (do m c song song nên hi u đi n ệ ở ệ ệ ế ữ ỗ ắ ệ ệ
th gi a các đi n tr là nh nhau) ế ữ ệ ở ư
Ta có:
R2
E R
R 2 r 2
+
(2)
T (1), (2) suy ra: R = 4r ; E= 7,5 Vừ
Khi có n đi n tr R m c song song v i nhau thì t ng hi u đi n th gi a các đi n tr R lúc này ệ ở ắ ớ ổ ệ ệ ế ữ ệ ở là:
R n 1 1 r
∑
→ Đáp án C
Trang 9Câu 27: Trong thí nghi m giao thoa khe I-âng, kho ng cách gi a hai khe và màn quan sát là 2 m, ánhệ ả ữ
sáng đ n s c có bơ ắ ước sóng λ
Nhúng toàn b h th ng vào m t ch t l ng có chi t su t n và d chộ ệ ố ộ ấ ỏ ế ấ ị chuy n màn quan sát đ n v trí cách hai khe 2,4 m thì th y v trí vân sáng th 4 trùng v i v trí vânể ế ị ấ ị ứ ớ ị sáng th 3 trứ ước khi th c hi n các thay đ i, chi t su t n có giá tr làự ệ ổ ế ấ ị
H ướ ng d n gi i: ẫ ả
T i đi m M là vân sáng nên th a mãn đi u ki n:ạ ể ỏ ề ệ
o
o o
0 o
.D
λ
Các em có th áp d ng k t qu t ng quát trên cho m i bài toánể ụ ế ả ổ ọ
→Đáp án B
Câu 28: M t ngộ ười có m t bình thắ ường dùng kính thiên văn quan sát M t Trăng tr ng thái khôngặ ở ạ
đi u ti t Khi đó kho ng cách gi a v t kính và th kính là 85 cm, nh có s b i giác 16 Tìm tiêu c v tề ế ả ữ ậ ị ả ố ộ ự ậ kính và th kính M t ngị ộ ườ ậi c n th có đi m c c vi n cách m t 45 cm dùng kính trên đ quan sát M tị ể ự ễ ắ ể ặ Trăng H i ngỏ ườ ấi y ph i d ch chuy n th kính nh th nào đ cũng không ph i đi u ti t ả ị ể ị ư ế ể ả ề ế
A ra xa 84,5 cm B. ra xa 54,8 cm C.l i g n 84,5 cm.ạ ầ D.l i g n ạ ầ 54,8 cm
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Khi người m t thắ ường quan sát có kho ng cách gi a v t kính và th kính là 85cm, nh có s b i ả ữ ậ ị ả ố ộ giác 16 ta có
1
1 2
2
f
G 16 f 80 cm
f
f 5 cm
f f 85
+ =
Khi người m t c n quan sát có dắ ậ ’=-45
1 1 1
d 4,5
5 d= + 45⇒ =
−
V y ậ ph i d ch chuy n th kính l i g n ả ị ể ị ạ ầ 1
d f d 84,5cm
∆ = + =
đ cũng không ph i đi u ti t ể ả ề ế
→Đáp án C
Câu 29: Hai khung dây tron đ t sao cho m t ph ng ch a chúng song song v i nhau trong t trặ ặ ẳ ứ ớ ừ ường
đ u Khung dây (1) có đề ường kính 20 m và t thông qua nó là 30 mWb Khung dây (2) có đừ ường kính
40 m, t thông qua nó là ừ
A 15 mWb B 60 mWb C. 120 mWb D 7,5mWb
H ướ ng d n gi i ẫ ả
T thông qua m i khung dây hình tron đừ ỗ ược xác đ nh : ị
2
B.S.cos B.2 r cos
Trong đó S là di n tích hình tron, ệ α
là góc được h p b i gi a véc t c m ng t v i véc t pháp ợ ở ữ ơ ả ứ ừ ớ ơ tuy n c a hình tron.ế ủ
T thông qua khung dây (1) : ừ
( )
2 1
d B.S cos B.2 cos 30 mWb 1
2
Φ = α= π ÷ α=
T thông qua khung dây (2): ừ
( )
2 2
d B.S cos B.2 cos 2
2
Φ = α= π ÷ α
Trang 10Do hai m t ph ng song song nên ặ ẳ cosα
b ng nhau.ằ
T (1)(2) ừ
2
30 120 mWb
20
Φ
Φ
→ Đáp án C Câu 30: Khi êlectron quỹ đ o d ng th n thì năng lở ạ ừ ứ ượng c a nguyên t hiđrô đủ ử ược xác đ nh b iị ở
công th c ứ
13,6
n
−
=
(v i n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên t hiđrô chuy n t quỹớ ử ể ừ
đ o d ng nạ ừ = 3 v quỹ đ o d ng n = 1 thì nguyên t phát ra phôtôn có bề ạ ừ ử ước sóng λ1
Khi êlectron chuy n t quỹ đ o d ng n = 5 v quỹ đ o d ng n = 2 thì nguyên t phát ra phôtôn có bể ừ ạ ừ ề ạ ừ ử ước sóng λ2
M i liên h gi a hai bố ệ ữ ước sóng λ1
và λ2 là
A 27λ2=128λ1
B λ2=4λ1
C 189λ2=800λ1
D λ2=5λ1
H ướ ng d n gi i ẫ ả
Khi êlectron trong nguyên t hiđrô chuy n t quỹ đ o d ng n v quỹ đ o d ng m thì nguyênử ể ừ ạ ừ ề ạ ừ
t phát ra phôtôn có bử ước sóng λ
th a mãn ỏ
hc
E E
λ
Theo bài ra ta có
2
E E
189 800 13,6 13,6
λ λ
− =
Đáp án C
Câu 31:Hai đi n tích đi m ệ ể
q =4.10 C; q− = −4.10 C−
đ t c đặ ố nhị l n lầ ượ ạt t i hai đi m A và B trongể không khí cách nhau m t đo n r =20cm ộ ạ Xác đ nh đ l n và chi u l c đi n trị ộ ớ ề ự ệ ường t ng h p do haiổ ợ
đi n tích ệ q1, q2 tác d ng lên ụ
7 3
q =4.10 C−
Cho bi t qế 3 đ t t i C, v i CA = CB = 20 cm.ặ ạ ớ
A
3
3
F 36.10 N= −
; chi u t A sang B.ề ừ B
3 3
F 36.10 N= −
; chi u t B sang A.ề ừ
C
3
3
F 72.10 N= −
; chi u t A sang B.ề ừ D
3 3
F 72.10 N= −
; chi u t B sang A.ề ừ
H ướ ng d n gi i ẫ ả
G i ọ 13 23
F ,Fuur uur
là l c đi n do ự ệ q , q1 2 tác d ng lênụ 3
q
13 23
F ,Fuur uur
có phương chi u nh hình ve và có đ l n làề ư ộ ớ
1
7
1
7
4.10 4.10
q q
−
−
−