1. Trang chủ
  2. » Đề thi

LUYỆN đề kì THI TRUNG học PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2018 mới NHẤT

16 236 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quãng đường sóng truy n đề ược 1s.. ion dương và electron t do.. electron, l tr ng, ion dỗ ố ương và ion âm.

Trang 1

KÌ THI TRUNG H C PH THÔNG QU C GIA 2018 Ọ Ổ Ố TĂNG T C LUY N Đ M C TIÊU 9+ Ố Ệ Ề Ụ

(Đ thi g m có 4 trang) ề ồ

Đ S 02 Ề Ố Câu 1: Các h t nhân đ ng v là nh ng h t nhân có cùngạ ồ ị ữ ạ

A s nuclôn nh ng khác s prôtôn.ố ư ố B s n trôn nh ng khác s prôtôn.ố ơ ư ố

C s nuclôn nh ng khác s n trôn.ố ư ố ơ D s prôtôn nh ng khác s n trôn.ố ư ố ơ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

H t nhân đạ ượ ạc t o thành b i hai lo i h t là proton và notron, hai lo i h t này có tên g i chungở ạ ạ ạ ạ ọ

là nuclon

S proton trong h t nhân b ng Z, v i Z là s th t c a nguyên t trong b ng tu n hoàn.ố ạ ằ ớ ố ứ ự ủ ố ả ầ

T ng s nuclon trong h t nhân g i là s kh i A.S notron b ng A-Z.ổ ố ạ ọ ố ố ố ằ

Các h t nhân đ ng v là các h t nhân có cùng s Z( s proton) nh ng khác s A, nghĩa là khác sạ ồ ị ạ ố ố ư ố ố notron(A-Z)

→ Đáp án D

Câu 2: Bước sóng c a sóng c h c làủ ơ ọ

A kho ng cách ng n nh t gi a hai đi m vuông pha trên phả ắ ấ ữ ể ương truy n sóng.ề

B quãng đường sóng truy n đề ược 1s

C kho ng cách gi a hai đi m dao đ ng đ ng pha trên phả ữ ể ộ ồ ương truy n sóngề

D quãng đường sóng truy n đề ược trong th i gian 1 chu kì sóng.ờ

NOTE: Khi đ c p đ n b ề ậ ế ướ c sóng c h c thì các em c n l u ý m t s b y v m t ngôn t ơ ọ ầ ư ộ ố ẫ ề ặ ừ sau:

B ướ c sóng là kho ng cách ng n nh t gi a hai đi m dao đ ng cùng pha ả ắ ấ ữ ể ộ

Kho ng cách nh nh t gi a hai đi m dao đ ng cùng pha b ng b ả ỏ ấ ữ ể ộ ằ ướ c sóng.

Nh ng đi m cách nhau l l n m t ph n hai b ữ ể ẻ ầ ộ ầ ướ c sóng thì dao đ ng cùng pha… ộ

Nh ng k t lu n trên ch đúng khi nh ng đi m chúng ta đ c p đ n đ u n m trên cùng ữ ế ậ ỉ ữ ể ề ậ ế ề ằ

m t ph ộ ươ ng truy n sóng ề

Các em c n n m đầ ắ ược các cách phát bi u khác nhau v bể ề ước sóng đ thu n ti n trong vi c ể ậ ệ ệ

ch n k t lu n đúng, k t lu n sai…ọ ế ậ ế ậ

→ Đáp án D

Câu 3: H t t i đi n trong ch t bán d n là ạ ả ệ ấ ẫ

A.

electron và l tr ng.ỗ ố B ion dương

C ion dương và electron t do ự D electron, l tr ng, ion dỗ ố ương và ion âm

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Ch t bán d n có hai lo i h t t i đi n là electron và l tr ng ion dấ ẫ ạ ạ ả ệ ỗ ố ương và âm là các h t t i đi nạ ả ệ trong bình đi n phân … ho c không khí trong nh ng đi u ki n.ệ ặ ở ữ ề ệ

→ Đáp án A

Câu 4: Đặt đi nệ áp u = Uo cosωt (với Uo không đ i,ổ ω thay đ i)ổ vào hai đ uầ đo nạ m chạ m c ắ n i ti pố ế

g m đi n tr R, cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C Khi ồ ệ ở ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ ω = ω0 thì trong mạch có

c ngộ hưởng đi n.ệ T nầ s gócố ω0 là

A 2 LC

2 LC

1 LC

D LC

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Khi x y ra hi n tả ệ ượng c ng hộ ưởng thì:

2

o

Z Z L

ω

Trang 2

→ Đáp án C

Câu 5: Phát bi u nào sau đây là ể sai?

A Hi n tệ ượng c ng hộ ưởng x y ra khi t n s c a ngo i l c đi u hoà b ng t n s dao đ ng riêng c aả ầ ố ủ ạ ự ề ằ ầ ố ộ ủ

h ệ

B.

Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c c a m t h c h c khi x y ra hi n tứ ủ ộ ệ ơ ọ ả ệ ượng c ng hộ ưởng không phụ thu c vào l c c n c a môi trộ ự ả ủ ường

C T n s dao đ ng cầ ố ộ ưỡng b c c a m t h c h c b ng t n s c a ngo i l c đi u hoà tác d ng lên hứ ủ ộ ệ ơ ọ ằ ầ ố ủ ạ ự ề ụ ệ

y

D T n s dao đ ng t do c a m t h c h c là t n s dao đ ng riêng c a h y ầ ố ộ ự ủ ộ ệ ơ ọ ầ ố ộ ủ ệ ấ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

+ Đi u ki n đ x y ra hi n tề ệ ể ả ệ ượng c ng hộ ưởng: T n s (Chu kỳ, t nầ ố ầ s góc )l c cố ự ưỡng b c b ngứ ằ

t n s (Chu kỳ, t nầ ố ầ s góc )dao đ ng riêng ố ộ

+ V i cùng m t ngo i l c tu n hoàn tác d ng, n u ma sát gi m thì giá tr c c đ i c a biên đớ ộ ạ ự ầ ụ ế ả ị ự ạ ủ ộ tăng (t c là biên đ dao đ ng cứ ộ ộ ưỡng b c khi x y ra hi n tứ ả ệ ượng c ng hộ ưởng) và ngượ ạc l i

→ Biên đ dao đ ng cộ ộ ưỡng b c khi x y ra hi n tứ ả ệ ượng c ng hộ ưởng ph thu c vào l c c n c aụ ộ ự ả ủ môi trường→ Đáp án B

Câu 6: Lăng kính trong máy quang ph có tác d ng ?ổ ụ

A tăng cường đ chùm tia sáng g i đ n.ộ ử ế

B.

tán s c chùm ánh sáng g i đ n.ắ ử ế

C nhi u x cùm ánh sáng g i đ n.ễ ạ ử ế

D h i t chùm ánh sáng g i đ n.ộ ụ ử ế

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Lăng kính trong máy quang ph có tác d ng tán s c chùm ánh sáng g i đ n.ổ ụ ắ ử ế

→Đáp án B

Câu 7: N u chi u m t chùm tia h ng ngo i vào t m kem tích đi n âm thìế ế ộ ồ ạ ấ ệ

A t m kem tr nên trung hoa đi n.ấ ở ệ

B.

đi n tích âm c a t m kem không đ i.ệ ủ ấ ổ

C t m kem m t d n đi n tích dấ ấ ầ ệ ương

D t m kem m t d n đi n tích âm.ấ ấ ầ ệ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Khi chi u tia h ng ngo i vào t m kem tích đi n âm thì không x y ra hi n tế ồ ạ ấ ệ ả ệ ượng quang đi n, doệ

đó đi n tích âm c a t m kem không đ i.ệ ủ ấ ổ →Đáp án B

Câu 8: Đo n m ch đi n xoay chi u g m 3 ph n t R và L, C ghép n i ti p, cu n dây thu n c m Đạ ạ ệ ề ồ ầ ử ố ế ộ ầ ả ộ

l ch pha c a đi n áp đ i v i dong đi n trong m ch đệ ủ ệ ố ớ ệ ạ ược cho b i công th cở ứ

R

Z

ϕ = −

B

L

R

R Z

ϕ = −

+

C

Z Z

R

ϕ= −

D

L

Z

R

ϕ = −

H ướ ng d n gi i ẫ ả

M ch đi n xoay chi u g m 3 ph n t đi n tr , t đi n ,cu n c m m c n i ti p cạ ệ ề ồ ầ ử ệ ở ụ ệ ộ ả ắ ố ế

ó đ l ch phaộ ệ

c a đi n áp đ i v i dong đi n trong m ch đủ ệ ố ớ ệ ạ ược cho b i công th cở ứ

Z Z

R r

ϕ= − +

Trang 3

Cu n c m thu n r=0 nên ộ ả ầ

Z Z

R

ϕ= −

→Đáp án C

Câu 9: Trong hi n tệ ượng khúc xạ

A.

khi ánh sáng truy n t môi trề ừ ường chi t quang kém sang môi trế ường chi t quang h n thì góc khúcế ơ

x nh h n góc t i ạ ỏ ơ ớ

B góc khúc x luôn nh h n góc t i ạ ỏ ơ ớ

C m i tia sáng truy n qua m t phân cách gi a hai môi trọ ề ặ ữ ường trong su t đ u b đ i hố ề ị ổ ướng

D khúc x là hi n tạ ệ ượng l ch phệ ương c a tia sáng khi truy n qua m t ph ng phân cách gi a hai môiủ ề ặ ẳ ữ

trường và tia khúc x thu c m t ph ng b t kì.ạ ộ ặ ẳ ấ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Công th c c a đ nh lu t khúc x ánh sáng : ứ ủ ị ậ ạ 1 2

n sini n sinr (1)=

Khi ánh sáng chi u t môi trề ừ ường chi t quang kém sang môi trế ường chi t quang h n ế ơ 1 2

n <n Theo (1) thì góc khúc x se ph i nh h n góc t i nên A đúng.ạ ả ỏ ơ ớ

N u chi u ánh sáng t môi trế ế ừ ường chi t quang h n sang môi trế ơ ường chi t quang kém hayế

n >n

thì theo (1) góc khúc x se l n h n góc t i trái v i B, nên B sai.ạ ớ ơ ớ ớ

Trong trường h p ánh sánh đi vuông góc v i hai m t phân cách thì se truy n đi theo đợ ớ ặ ề ường

th ng nên không b đ i hẳ ị ổ ướng, do đó C sai

D sai do tia khúc x ch n m trong m t ph ng t i và phía bên kia pháp tuy n so v i tia t i.ạ ỉ ằ ặ ẳ ớ ở ế ớ ớ

→ Đáp án A

Câu 10: Hai v t d n có đi n tr Rậ ẫ ệ ở 1 và R2 Dong đi n qua chúng là Iệ 1 = 2I2 Trong cùng th i gian nhi tờ ệ

lượng t a ra trên hai v t b ng nhau ỏ ậ ằ Ch n k t lu n đúng.ọ ế ậ

A R1 = 2R2 B R1 = 4R2 C R1 = R2/2 D.R1 = R2/4

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Trong cùng th i gian, nhi t lờ ệ ượng to ra trên hai v t b ng nhauả ậ ằ

⇒ Công su t to nhi t trên 2 v t b ng nhau ấ ả ệ ậ ằ

2

1

P

4

I

I

 

 

→ Đáp án D

Câu 11: Gi i h n quang đi n c a kem là ớ ạ ệ ủ 0

 0,35

λ =

µm Người ta dùng chùm sáng g m các b c x đ nồ ứ ạ ơ

s c ắ 1

 0,18

λ =

µm, λ =2  0,42µm, 3

 0,56

λ =

µm, λ =4  0,24µm Hi n tệ ượng quang đi n x y ra v i kem làệ ả ớ

do nh ng b c x nào dữ ứ ạ ưới đây gây ra?

A.

λ =1  0,18

µ m, λ =4  0,24µ m B λ =2  0,42

µm, λ =3  0,56

µm

C λ =1  0,18

µm, λ =3  0,56

µm D λ =1  0,18

µm, λ =2  0,42µm

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Mu n x y ra hi n tố ả ệ ượng quang đi n thì b c x chi u đ n ph i có bệ ứ ạ ế ế ả ước sóng 0

λ λ<

→ Đáp án A

Trang 4

Câu 12: M t m ch dao đ ng lí tộ ạ ộ ưởng g m cu n c m thu n có đ t c m L, t đi n có đi n dung C.ồ ộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ Khi dao đ ng, đi n áp c c đ i gi a hai b n t là Uộ ệ ự ạ ữ ả ụ 0 cường đ dong đi n c c đ i trong m ch là Iộ ệ ự ạ ạ 0 Ta

có h th c:ệ ứ

A

0

0

U

LC

=

B

C

I U

L

=

C 0 0

I =U LC

D

0 0

I

LC

=

H ướ ng d n gi i ẫ ả

M ch dao đ ng LC lí tạ ộ ưởng có

1 LC

ω =

I Q C.U C.U U

L LC

→ Đáp án B

Câu 13: Cho hai đi n tích đi m đ t c đ nh t i hai đi m A và B, đ cệ ể ặ ố ị ạ ể ể ường đ đi n trộ ệ ường gây b i haiở

đi n tích t i trung đi m c a đo n AB b ng 0 thì ệ ạ ể ủ ạ ằ

A hai đi n tích ph i trái d u, cùng đ l n ệ ả ấ ộ ớ B. hai đi n tích ph i cùng d u, cùng đ l n ệ ả ấ ộ ớ

C hai đi n tích ph i trái d u, khác đ l n ệ ả ấ ộ ớ D hai đi n tích ph i cùng d u, khác đ l n ệ ả ấ ộ ớ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Cường đ đi n trộ ệ ường c a m t đi n tích đi m trong chân không : ủ ộ ệ ể

2

Q

E k

r

=

Véc t cơ ường đ đi n trộ ệ ường Er

c a đi n trủ ệ ường t ng h p : ổ ợ E Er r= 1+Er2

Đ cể ường đ đi n trộ ệ ường hai đi n tích gây ra t i trung đi m đo n AB b ng 0 thì đ l n đi n ệ ạ ể ạ ằ ộ ớ ệ tích c a chúng ph i b ng nhau (do t i trung đi m nên r b ng nhau) và chúng ph i là hai đi n ủ ả ằ ạ ể ằ ả ệ tích cùng d u đ có th tri t tiêu đ l n c a nhau hay chi u c a véc t ngấ ể ể ệ ộ ớ ủ ề ủ ơ ược hướng nhau

→ Đáp án B

Câu 14: Trong m ch dao đ ng lý tạ ộ ưởng có dao đ ng đi n t t do v i đi n tích c c đ i c a m t b nộ ệ ừ ự ớ ệ ự ạ ủ ộ ả

t là qụ 0 và dong đi n c c đ i qua cu n c m là Iệ ự ạ ộ ả 0 Khi dong đi n qua cu n c m b ng ệ ộ ả ằ

0

I n (v i n > 1) thìớ

đi n tích c a t có đ l nệ ủ ụ ộ ớ

A

2 0

q 1 2/ n −

B

2 0

q 1 1/ n −

C

2 0

q / 1 2/ n −

D

2 0

q / 1 1/ n −

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Vì q và i vuông pha v i nhau t i m i th i đi m nênớ ạ ọ ờ ể

2 0

I

 

 ÷

 

→ Đáp án B

Câu 15: M t con l c đ n dao đ ng đi u hoa t i n i có gia t c tr ng trộ ắ ơ ộ ề ạ ơ ố ọ ường g = 9,8 m/s2 v i chu kì T = 2 s.ớ

Qu c u nh c a con l c có kh i lả ầ ỏ ủ ắ ố ượng m = 50 g Bi t biên đ góc ế ộ α0 = 0,15 rad L y = 3,1416 Cấ π ơ năng dao đ ng c a con l c b ngộ ủ ắ ằ

A 5,5.10-2 J B 10-2 J C 0,993.10-2 J D 0,55.10-2 J

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Trang 5

T 2 l 0,9929

g

m

C năng dao đ ng c a con l c đ n ơ ộ ủ ắ ơ

2 0

mgl 0,05.9,8.0,9929.0,15

J→ Đáp án A Câu 16: Đ đèn 120V- 60W sáng bình thể ường m ng đi n có hi u đi n th 220V, ngở ạ ệ ệ ệ ế ười ta ph i m c ả ắ

n i ti p nó v i m t đi n tr ph R có giá tr làố ế ớ ộ ệ ở ụ ị

A 410Ω

B 80Ω

C.

200Ω

D 100Ω

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Đ đèn sáng bình thể ường I=Iđm=

( )

đm đm

P 60 0,5 A

U =120= Khi đó hi u đi n th đ t vào hai đ u đi n tr là Uệ ệ ế ặ ầ ệ ở R=U-Uđm=220-120=100 V

Giá tr đi n tr là ị ệ ở

R

U 100

I 0,5

→ Đáp án C Câu 17: V t sáng AB đ t trên tr c chính và vuông góc v i tr c chính c a m t th u kính h i t cóậ ặ ụ ớ ụ ủ ộ ấ ộ ụ tiêu c 20 cm Khi đ t v t sáng cách th u kính 10 cm thì v trí, tính ch t, chi u và đ l n c a nh là ự ặ ậ ấ ị ấ ề ộ ớ ủ ả

A.

cách th u kính 20 cm, o, cùng chi u và g p đôi v t ấ ả ề ấ ậ

B cách th u kính 40 cm, o, ngấ ả ược chi u và g p đôi v t ề ấ ậ

C cách th u kính 10 cm, th t, ngấ ậ ược chi u và g p đôi v t ề ấ ậ

D cách th u kính 15 cm, th t, cùng chi u và g p đôi v t ấ ậ ề ấ ậ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Áp d ng công th c xác đ nh v trí nh: ụ ứ ị ị ả

1 1 1 d.f 10.20

d d' f+ = ⇔ =d f 10 20= = −

Đ phóng đ i c a nh : ộ ạ ủ ả

d' 20

d 10

= − = − =

nh o, cách th u kính 20cm, cùng chi u và g p đôi v t.ả ả ấ ề ấ ậ → Đáp án A

Câu 18: M ch đi n n i ti p g m đi n tr thu n R, cu n dây thu n c m có đ t c m L thay ạ ệ ố ế ồ ệ ở ầ ộ ầ ả ộ ự ả

đ i và t đi n C Đ t đi n áp xoay chi u hai đ u m ch có U=150V, t n s f=50Hz Bi t ổ ụ ệ ặ ệ ề ầ ạ ầ ố ế

125

R 60 ,CΩ Fµ

π

Đi u ch nh L đ đi n áp hi u d ng trên cu n c m đ t c c đ i Giá tr đó ề ỉ ể ệ ệ ụ ộ ả ạ ự ạ ị là

A.100 V. B.150 V. C.200 V. D.250 V.

H ướ ng d n gi i ẫ ả

D dàng tính đ ễ ượ c ZC=80Ω

Đ đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n c m thu n đ t giá tr l n nh t thì: ể ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả ầ ạ ị ớ ấ

L max

U R Z 150 60 80

Trang 6

→Đáp án D

Câu 19: M t ộ s i dây căng gi a hai đi m c đ nh cách nhau 75 cm Ngợ ữ ể ố ị ười ta t o sóng d ng trên dây.ạ ừ Hai t n s g n nhau nh t cùng t o ra sóng d ng trên dây là 150 Hz và 200 Hz T n s nh nh t t o raầ ố ầ ấ ạ ừ ầ ố ỏ ấ ạ sóng d ng trên dây đó làừ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Dây có 2 đ u c đ nh có sóng d ng ầ ố ị ừ

min

2 2f 2 200 k 1 4 k 1

2 2.75

50cm

k 3

l 3 k ' f k' 1 f 50Hz

2.150 2f

λ

λ

l

l l

Đáp án D

Câu 20: M t con l c đ n dao đ ng đi u hoa độ ắ ơ ộ ề ược treo tr n thang máy Khi thang máy đ ng yên conở ầ ứ

l c dao đ ng đi u hoa v i chu kì T Khi thang máy đi lên th ng đ ng ch m d n đ u v i gia t c có đắ ộ ề ớ ẳ ứ ậ ầ ề ớ ố ộ

l n b ng m t n a gia t c tr ng trớ ằ ộ ử ố ọ ường n i đ t thang máy thì con l c dao đ ng đi u hoa v i chu kì T’ơ ặ ắ ộ ề ớ là

A T’ = 2T B

'

T =T 2

C

T 2

= D T’ = 0,5T

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Chu kỳ c a con l c đ n ủ ắ ơ

l

T 2

g' π

=

v i ớ g'

là gia t c hi u d ng.ố ệ ụ

Khi thang máy đ ng yên con l c dao đ ng đi u hoa v i chu kì ứ ắ ộ ề ớ

l

T 2

g π

= Khi thang máy đi lên th ng đ ng ch m d n đ u v i gia t c có đ l n b ng m t n a gia t cẳ ứ ậ ầ ề ớ ố ộ ớ ằ ộ ử ố

tr ng trọ ường n i đ t thang máy thì ơ ặ

2 2⇒ π g /2

Đáp án B

Câu 21: Đ t đi n áp xoay chi u có giá tr hi u d ng 120 V, t n s 50 Hz vào hai đ u đo n m ch m c ặ ệ ề ị ệ ụ ầ ố ầ ạ ạ ắ

n i ti p g m đi n tr thu n 30 , cu n c m thu n có đ t c m 0,4/ (H) và t đi n có đi n dung ố ế ồ ệ ở ầ Ω ộ ả ầ ộ ự ả π ụ ệ ệ thay đ i đổ ượ Đi u ch nh đi n dung c a t đi n thì đi n áp hi u d ng gi a hai đ u cu n c m đ t giác ề ỉ ệ ủ ụ ệ ệ ệ ụ ữ ầ ộ ả ạ

tr c c đ i b ng ị ự ạ ằ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Ta có : ZL=2 f.L 40π = Ω

Do UL=I.ZL Nên đ Uể L đ t giá tr c c đ i thì I c c đ i.ạ ị ự ạ ự ạ

→ Khi đó m ch x y ra hi n tạ ả ệ ượng c ng hộ ưởng

U 120

I 4 A U I.Z 160 V

R 30

→ Đáp án C

Trang 7

Câu 22: Cho m ch dao đ ng lý tạ ộ ưởng LC Lúc đi n tích trên t đi n nh n giá tr ệ ụ ệ ậ ị

9 1

q =1,2.10−

C thì

cường đ dong đi n ch y qua m ch là ộ ệ ạ ạ i 8=

mA Sau đó m t kho ng th i gian, giá tr m i c a chúngộ ả ờ ị ớ ủ

l n lầ ượt là

9 2

q =10−

C vài 5 3=

mA T n s góc c a dao đ ng đi n t trong m ch làầ ố ủ ộ ệ ừ ạ

A 107 rad/s B 5.106 rad/s C 8.106 rad/s D 4.106 rad/s

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Trong m ch LC lí tạ ưởng, t i m i th i đi m ạ ọ ờ ể q và i

luôn vuông pha v i nhau nên ta cóớ

1

   

   

Do đó t đ bài ta có h phừ ề ệ ương trình

9

17

2 2

2 0

1 2,5.10

100 I

 ÷ + ÷ =  =

L i có ạ

3

6 0

0

I 10.10

Q 2.10

rad/s

→ Đáp án B

Câu 23: Th u kính có đ t D=-5 dp, đó là ấ ộ ự

A th u kính phân kì có tiêu c ấ ự f= −5 cm

B th u kính h i t có tiêu c ấ ộ ụ ự f 5 cm=

C th u kính h i t có tiêu c ấ ộ ụ ự f 20 cm=

D. th u kính phân kì có tiêu c ấ ự f= −20 cm.

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Đ t c a th u kính : ộ ụ ủ ấ

1 D f

=

th u kính có tiêu c : ấ ự

( )

1 1

D 5

= = = −

do f < 0 nên đây là th u kính phân kỳấ

→ Đáp án D

Câu 24: B n h t ắ ạ α có đ ng năng 4 MeV vào h t nhân ộ ạ 147 N đ ng yên thì thu đứ ược m t prôton và h tộ ạ nhân

10

8

O Cho: mα=4,0015u; mO=16,9947u; mN=13,9992u; mp = 1,0073 u; 1u = 931 MeV/c2; c = 3.108

m/s Gi s hai h t sinh ra có cùng t c đ , t c đ c a prôton làả ử ạ ố ộ ố ộ ủ

A 385.106 m/s B 38,5.105 m/s C 5,47.106 m/s D 5,47.105 m/s

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Năng lượng c a ph n ng h t nhân: ủ ả ứ ạ

E= mα+m − m +m c =931 4,0015 13,9992 1,0073 16,9947+ − − = −1,2103

MeV

Áp d ng đ nh lu t b o toàn năng lụ ị ậ ả ượng ta có:

Trang 8

2 2

2

K E K K 4 1,2103 1,0073v 16,9947v

v 0,31 0,31 v 5,47.10 m/s

→Đáp án C

Câu 25: M t ng n đèn nh S đ t đáy m t b nộ ọ ỏ ặ ở ộ ể ước có n=4/3, đ cao m c nộ ự ước h = 60 cm Bán kính

R bé nh t c a t m g n i trên m t nấ ủ ấ ỗ ổ ặ ước sao cho không m t tia sáng nào t S l t ra ngoài không khíộ ừ ọ là

A 49 cm B. 68 cm C 53 cm D 55 cm

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Đ bán kính R bé nh t c a t m g n i trên m t nể ấ ủ ấ ỗ ổ ặ ước

sao cho không cho m t tia sáng t S l t ra ngoài thì tia ộ ừ ọ

t S đ n mép c a m t g se cho tia khúc x n m là ừ ế ủ ặ ỗ ạ ằ

trên m t nặ ước nh hình ve :ư

Áp d ng công th c c a đ nh lu t khúc x ánh sáng :ụ ứ ủ ị ậ ạ

1

n sini sinr=

V i ớ

0

r 90=

;

1

4 n 3

1

1 3 sini i 48,6

n 4

Suy ra

0

R h.tani 60.tan48,6= = =68 cm

→ Đáp án B Câu26 : M t ngu n đi n có đi n tr trong ộ ồ ệ ệ ở r được n i v i m ch ngoài có đi n tr R thì nh n th y ố ớ ạ ệ ở ậ ấ

hi u ệ đi n th hai đ u đi n tr R là 6V Ngệ ế ầ ệ ở ười ta m c thêm m t đi n tr R nh v y song song v i đi nắ ộ ệ ở ư ậ ớ ệ

A 6 V B 10 V C 30 V D 16 V

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Ta có r là đi n tr c a ngu n và R là đi n tr đệ ở ủ ồ ệ ở ược m c vào m ch.ắ ạ

Khi ch m c m t đi n tr R v i ngu n thì hi u đi n th hai đ u đi n tr R là 6V :ỉ ắ ộ ệ ở ớ ồ ệ ệ ế ầ ệ ở

R1

E

U R 6 V

r R

+

(1) Khi m c thêm m t đi n tr R n a song song v i đi n tr R ban đ u, t ng hi u đi n th gi a ắ ộ ệ ở ữ ớ ệ ở ầ ổ ệ ệ ế ữ các đi n tr R là 10 V hay hi u đi n th gi a m i cái se là 5 V (do m c song song nên hi u đi n ệ ở ệ ệ ế ữ ỗ ắ ệ ệ

th gi a các đi n tr là nh nhau) ế ữ ệ ở ư

Ta có:

R2

E R

R 2 r 2

+

(2)

T (1), (2) suy ra: R = 4r ; E= 7,5 Vừ

Khi có n đi n tr R m c song song v i nhau thì t ng hi u đi n th gi a các đi n tr R lúc này ệ ở ắ ớ ổ ệ ệ ế ữ ệ ở là:

R n 1 1 r

→ Đáp án C

Trang 9

Câu 27: Trong thí nghi m giao thoa khe I-âng, kho ng cách gi a hai khe và màn quan sát là 2 m, ánhệ ả ữ

sáng đ n s c có bơ ắ ước sóng λ

Nhúng toàn b h th ng vào m t ch t l ng có chi t su t n và d chộ ệ ố ộ ấ ỏ ế ấ ị chuy n màn quan sát đ n v trí cách hai khe 2,4 m thì th y v trí vân sáng th 4 trùng v i v trí vânể ế ị ấ ị ứ ớ ị sáng th 3 trứ ước khi th c hi n các thay đ i, chi t su t n có giá tr làự ệ ổ ế ấ ị

H ướ ng d n gi i: ẫ ả

T i đi m M là vân sáng nên th a mãn đi u ki n:ạ ể ỏ ề ệ

o

o o

0 o

.D

λ

Các em có th áp d ng k t qu t ng quát trên cho m i bài toánể ụ ế ả ổ ọ

→Đáp án B

Câu 28: M t ngộ ười có m t bình thắ ường dùng kính thiên văn quan sát M t Trăng tr ng thái khôngặ ở ạ

đi u ti t Khi đó kho ng cách gi a v t kính và th kính là 85 cm, nh có s b i giác 16 Tìm tiêu c v tề ế ả ữ ậ ị ả ố ộ ự ậ kính và th kính M t ngị ộ ườ ậi c n th có đi m c c vi n cách m t 45 cm dùng kính trên đ quan sát M tị ể ự ễ ắ ể ặ Trăng H i ngỏ ườ ấi y ph i d ch chuy n th kính nh th nào đ cũng không ph i đi u ti t ả ị ể ị ư ế ể ả ề ế

A ra xa 84,5 cm B. ra xa 54,8 cm C.l i g n 84,5 cm.ạ ầ D.l i g n ạ ầ 54,8 cm

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Khi người m t thắ ường quan sát có kho ng cách gi a v t kính và th kính là 85cm, nh có s b i ả ữ ậ ị ả ố ộ giác 16 ta có

1

1 2

2

f

G 16 f 80 cm

f

f 5 cm

f f 85

 + =

Khi người m t c n quan sát có dắ ậ ’=-45

1 1 1

d 4,5

5 d= + 45⇒ =

V y ậ ph i d ch chuy n th kính l i g n ả ị ể ị ạ ầ 1

d f d 84,5cm

∆ = + =

đ cũng không ph i đi u ti t ể ả ề ế

→Đáp án C

Câu 29: Hai khung dây tron đ t sao cho m t ph ng ch a chúng song song v i nhau trong t trặ ặ ẳ ứ ớ ừ ường

đ u Khung dây (1) có đề ường kính 20 m và t thông qua nó là 30 mWb Khung dây (2) có đừ ường kính

40 m, t thông qua nó là ừ

A 15 mWb B 60 mWb C. 120 mWb D 7,5mWb

H ướ ng d n gi i ẫ ả

T thông qua m i khung dây hình tron đừ ỗ ược xác đ nh : ị

2

B.S.cos B.2 r cos

Trong đó S là di n tích hình tron, ệ α

là góc được h p b i gi a véc t c m ng t v i véc t pháp ợ ở ữ ơ ả ứ ừ ớ ơ tuy n c a hình tron.ế ủ

T thông qua khung dây (1) : ừ

( )

2 1

d B.S cos B.2 cos 30 mWb 1

2

Φ = α= π ÷ α=

 

T thông qua khung dây (2): ừ

( )

2 2

d B.S cos B.2 cos 2

2

Φ = α= π ÷ α

 

Trang 10

Do hai m t ph ng song song nên ặ ẳ cosα

b ng nhau.ằ

T (1)(2) ừ

2

30 120 mWb

20

Φ

Φ

 

 

→ Đáp án C Câu 30: Khi êlectron quỹ đ o d ng th n thì năng lở ạ ừ ứ ượng c a nguyên t hiđrô đủ ử ược xác đ nh b iị ở

công th c ứ

13,6

n

=

(v i n = 1, 2, 3,…) Khi êlectron trong nguyên t hiđrô chuy n t quỹớ ử ể ừ

đ o d ng nạ ừ = 3 v quỹ đ o d ng n = 1 thì nguyên t phát ra phôtôn có bề ạ ừ ử ước sóng λ1

Khi êlectron chuy n t quỹ đ o d ng n = 5 v quỹ đ o d ng n = 2 thì nguyên t phát ra phôtôn có bể ừ ạ ừ ề ạ ừ ử ước sóng λ2

M i liên h gi a hai bố ệ ữ ước sóng λ1

và λ2 là

A 27λ2=128λ1

B λ2=4λ1

C 189λ2=800λ1

D λ2=5λ1

H ướ ng d n gi i ẫ ả

Khi êlectron trong nguyên t hiđrô chuy n t quỹ đ o d ng n v quỹ đ o d ng m thì nguyênử ể ừ ạ ừ ề ạ ừ

t phát ra phôtôn có bử ước sóng λ

th a mãn ỏ

hc

E E

λ

Theo bài ra ta có

2

E E

189 800 13,6 13,6

λ λ

 − =



Đáp án C

Câu 31:Hai đi n tích đi m ệ ể

q =4.10 C; q− = −4.10 C−

đ t c đặ ố nhị l n lầ ượ ạt t i hai đi m A và B trongể không khí cách nhau m t đo n r =20cm ộ ạ Xác đ nh đ l n và chi u l c đi n trị ộ ớ ề ự ệ ường t ng h p do haiổ ợ

đi n tích ệ q1, q2 tác d ng lên ụ

7 3

q =4.10 C−

Cho bi t qế 3 đ t t i C, v i CA = CB = 20 cm.ặ ạ ớ

A

3

3

F 36.10 N= −

; chi u t A sang B.ề ừ B

3 3

F 36.10 N= −

; chi u t B sang A.ề ừ

C

3

3

F 72.10 N= −

; chi u t A sang B.ề ừ D

3 3

F 72.10 N= −

; chi u t B sang A.ề ừ

H ướ ng d n gi i ẫ ả

G i ọ 13 23

F ,Fuur uur

là l c đi n do ự ệ q , q1 2 tác d ng lênụ 3

 q

13 23

F ,Fuur uur

có phương chi u nh hình ve và có đ l n làề ư ộ ớ

1

7

1

7

4.10 4.10

q q

Ngày đăng: 07/02/2018, 08:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w