1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

ENGLISH PHRASAL VERB

4 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Break down: bị hư Break in: đột nhập vào nhà Break up with s.o: chia tay người yêu, cắt đứt quan hệ tình cảm với ai đó Bring s.th up: đề cập chuyện gì đó Bring s.o up: nuôi nấng con

Trang 1

PHRASAL VERB

Trang 2

Beat one’s self up: tự trách

mình (khi dùng, thay one's

self bằng mysel, yourself,

himself, herself )

Break down: bị hư

Break in: đột nhập vào

nhà

Break up with s.o: chia

tay người yêu, cắt đứt quan

hệ tình cảm với ai đó

Bring s.th up: đề cập

chuyện gì đó

Bring s.o up: nuôi nấng

(con cái)

Brush up on s.th: ôn lại

Call for sth: cần cái gì đó;

Call for s.o : kêu người

nào đó, cho gọi ai đó, yêu

cầu gặp ai đó

Carry out: thực hiện (kế

hoạch)

Catch up with s.o: theo

kịp ai đó

Check in: làm thủ tục vào

khách sạn

Check out: làm thủ tục ra

khách sạn

Check sth out: tìm hiểu,

khám phá cái gì đó

Clean s.th up: lau chùi

Come across as: có vẻ

(chủ ngữ là người)

Come off: tróc ra, sút ra

Come up against s.th: đối

mặt với cái gì đó

Come up with: nghĩ ra

Cook up a story: bịa đặt ra

1 câu chuyện

Cool down: làm mát đi,

bớt nóng, bình tĩnh lại (chủ

ngữ có thể là người hoặc

vật)

Count on s.o: tin cậy vào

người nào đó

Cut down on s.th: cắt

giảm cái gì đó

Cut off: cắt lìa, cắt trợ giúp

tài chính

Do away with s.th: bỏ cái

gì đó đi không sử dụng cái

gì đó

Do without s.th: chấp

nhận không có cái gì đó

Dress up: ăn mặc đẹp Drop by: ghé qua Drop s.o off: thả ai xuống

xe

End up: có kết cục = wind

up

Figure out: suy ra Find out: tìm ra Get along/get along with s.o: hợp nhau/hợp với ai Get in: đi vào

Get off: xuống xe Get on with s.o: hòa hợp,

thuận với ai đó

Get out: cút ra ngoài Get rid of s.th: bỏ cái gì

đó

Get up: thức dậy Give up s.th: từ bỏ cái gì

đó

Go around: đi vòng vòng

Go down: giảm, đi xuống

Go off: reo, nổ (chủ ngữ

thường là chuông, bom)

Go on: tiếp tục

Go out: đi ra ngoài, đi chơi

Go up: tăng, đi lên Grow up: lớn lên Help s.o out: giúp đỡ ai đó Hold on: đợi tí

Keep on doing s.th: tiếp

tục làm gì đó

Keep up sth: hãy tiếp tục

phát huy

Let s.o down: làm ai đó

thất vọng

Look after s.o: chăm sóc

ai đó

Look around: nhìn xung

quanh

Look at sth: nhìn cái gì đó Look down on s.o: khinh

thường ai đó

Look for s.o/s.th: tìm kiếm

ai đó/ cái gì đó

Look forward to something/Look forward

to doing something: mong

mỏi tới sự kiện nào đó

Look into sth: nghiên cứu

cái gì đó, xem xét cái gì đó

Look sth up: tra nghĩa của

cái từ gì đó

Look up to s.o: kính trọng,

ngưỡng mộ ai đó

Make s.th up: chế ra, bịa

đặt ra cái gì đó

Make up one’s mind: quyết định Move on to s.th: chuyển

tiếp sang cái gì đó

Pick s.o up: đón ai đó Pick s.th up: lượm cái gì

đó lên

Put s.o down: hạ thấp ai

đó

Put s.o off: làm ai đó mất

hứng, không vui

Put s.th off: trì hoãn việc

gì đó

Put s.th on: mặc cái gì đó

vào

Put sth away: cất cái gì đó

đi

Put up with s.o/ s.th: chịu

đựng ai đó/ cái gì đó

Run into s.th/ s.o: vô tình

gặp được cái gì / ai đó

Run out of s.th: hết cái gì

đó

Set s.o up: gài tội ai đó Set up s.th: thiết lập, thành

lập cái gì đó

Settle down: ổn định cuộc

sống tại một chỗ nào đó

Show off: khoe khoang Show up: xuất hiện Slow down: chậm lại Speed up: tăng tốc Stand for: viết tắt cho chữ

gì đó

Take away (take sth away from s.o): lấy đi cái gì đó

của ai đó

Take off: cất cánh (chủ

ngữ là máy bay), trở nên thịnh hành, được ưa chuộng (chủ ngữ là ý tưởng, sản phẩm )

Take s.th off: cởi cái gì đó Take up: bắt đầu làm một

họat động mới (thể thao, sở thích,môn học)

Talk s.o in to s.th: dụ ai

làm cái gì đó

Tell s.o off: la rầy ai đó

Turn around: quay đầu lại Turn down: vặn nhỏ lại Turn off: tắt

Turn on: mở Turn sth/s.o down: từ chối

cái gì/ai đó

Turn up: vặn lớn lên Wake up: (tự) thức dậy Wake s.o up: đánh thức ai

dậy

Warm up: khởi động Wear out: mòn, làm mòn

(chủ ngữ là người thì có nghĩa là làm mòn, chủ ngữ

là đồ vật thì có nghĩa là bị mòn)

Work out: tập thể dục, có

kết quả tốt đẹp

Work s.th out: suy ra

được cái gì đó

Get about : lan truyền Get ahead : tiến bộ Get at sth : tìm ra, khám

phá ra

Get at sb : chỉ trích, công

kích

Get away from : trốn thoát Get away with : thoát khỏi

( sự trừng phạt)

Get back : trở về Get sth back : lấy lại Get behind : chậm trễ Get down : làm nản lòng Get down to sth : bắt tay

vào việc gì

Get in/into sth : được

nhận vào

Get off : rời khỏi, xuống

(xe, mát bay)

Get on : lên ( tàu xe ) Get on with : hòa thuận Get out : lộ ra ngoài ( tin

tức… )

Get out of : lẫn tránh Get over: phục hồi, vượt

qua

Get through : vượt qua Get through to sb : làm ai

hiểu được điều gì

Get together : tụ họp Get up to : gây ra

Trang 3

Fill in : điền vào

Give up : từ bỏ

Take off : cởi ra

Wash up : rửa chén

Go on : tiếp tục

Look up : tra (từ điển)

Put on : mặc, đội vào

Turn on : mở, bật (quạt,

đèn )

Turn off : tắt (quạt, đèn )

Turn up : đến, có mặt

Turn around : quay lại

Lie down : nằm xuống

Look after : chăm sóc

Take after : giống

Go off : nổ

Try out : thử

Hold up : hoãn lại

Hurry up : nhanh lên

Catch sight of : bắt gặp

Lose sight of : mất hút

Make fun of : chế diễu

Lose track of : mất dấu

Take account of : lưu tâm

Take note of : để ý

Take care of : chăm sóc

Take advantage of : lợi

dụng

Take leave of : từ biệt

Give birth to : sanh con

Give place to : nhường

chỗ

Give way to : nhượng bộ,

chịu thua

Pay attention to : chú ý

Put an end to : kết thúc

Put a stop to : chấm dứt

Set fire to : đốt cháy

Make a contribution

to : góp phần

Lose touch with : mất liên

lạc

Keep pace with : theo kịp

Keep correspondence

with : liên lạc thư từ

Make room for : dọn chỗ

Make allowance

for : chiếu cố

Show affection for : có

cảm tình

Feel pity for : thương xót

Feel regret for : ân hận

Feel sympathy for : thông

cảm

Take/have pity

on : thương xót Make a decision

on : quyết định Make complaint about : kêu ca, phàn nàn Make a fuss about : làm

om xòm

Play an influence over : có ảnh hưởng Get victory over : chiến

thắng

Take interest in : quan

tâm

Have faith in : tin tưởng Feel shame at : xấu hổ Have a look at : nhìn get over = recover from = make a recovery

from : bình phục

go off: chuông reo,súng nổ

,sữa bị chua

bear out st = confirm

st : xác nhan break down: hư

hỏng(xe),sập(nhà), không kiểm soát được cảm xúc và khóc

brush up on st = review: ôn tập call off =cancel: trì

hoãn,phá hủy

come down with(a flu): bị,nhiễm(cúm) catch sight of =come across=come upon =meet

by chance: tình cờ gặp fill in for sb: thay thế ai look down on: khinh bỉ ><

look up to: kính trọng pay sb back for st : trả thù

ai cái gì

see sb off: tiễn ai(lúc đi xa) take off: cất cánh

cope with st=deal with st: xử lí,giải quyết vấn đề account for: lí giải cho break into: đột nhập call in(on): ghé thăm = drop in(on)

come off = succeed come up to = meet: đáp

ứng được

get on(well) with: sống,làm việc hợp

với ai

make up : bịa đặt make up for = compensate for: đền bù take after =

resemble: giống như Out of date = out of fashion: hết hạn , lỗi mốt Out of reach : ngoài tầm

với

Out of the hands : ngoài

tầm tay/ vô kỉ luật

Out of question : ko khả

thi

Out of order : hư, hỏng Out of control : ngoài tầm

kiểm soát

Out of work = jobless = unemployed : thất nghiệp Thành ngữ " out of sight out of mind " : xa mặt

cách lòng

burst out ( laughing/crying ) : bật

(cười/khóc )

die out = extinct : tuyệt

chủng

dress up : ăn mặc đẹp eat out : ăn tiệm eat up : ăn hết ( để mai sợ

nó thiu mất )

fix up = arrange : thu xếp give out =

distribute : phân phát

go over = examine : xem

xét, kiểm tra

go in for = enter = compete = take part

in : tham gia hold on = wait : đợi keep on : vẫn giữ

được,không bị mất ( việc làm )

leave out = oversight : bỏ

quên , bỏ sót

look out : coi chừng!

( dùng để cảnh báo )

put forward = suggest : gợi ý put aside/by = save

money : để dành tiền put in for : đòi hỏi put up with = bear : chịu

đựng

put up : cho trú, cho ở trọ put up = erect : dựng

( lều,trại )

put out : tắt ( lửa,đèn ) put through to : nối điện

đàm

pick up = give sb a leaf : cho ai đi nhờ xe set off = depart = start journey : khởi hành sweep along : lôi,quấn

theo ( chiều gió , dòng nước )

show round/around : đưa

đi tham quan

show off : phô trương,

khoe khoang

stand for : đại diện,viết tắt

của ( danh từ riêng : WHO,WTO )

take over : đảm nhận take back = return : trả

lại, hoàn lại

take up = start doing

st : bắt đầu lam gì turn down = refuse = reject : tư chối

iron out/solve a problem : xử lý,giải quyết

vấn đề

make out st : nhìn thấy

rõ , phân biệt được cái gì

put st down to sb : quy cái

gì cho ai

see through sb : nhìn thấy

rõ bản chất của ai

send up sb = make fun of

= laugh at sb : chế nhạo ai take sb off : bắt chước ai take sb on : thuê , tuyển

dụng ai

take to sb : thích ai talk sb into doing st = persuade sb to do

st : thuyết phục ai làm gì

><persuade sb out of doing st : thuyết phục ai

đừng làm gì

turn out ( to do st ) : hóa

Trang 4

ra,hóa thành

walk out on sb : bỏ rơi ai

pass away : chết,từ trần

add up : đúng,hợp lí

give out = run out of : cạn

kiệt

settle down : ổn định cuộc

sống

draw up : dừng lại

to catch sb in the act : bắt

quả tang

to track sb down : truy

lùng ai

to browse through : đọc

lướt qua

to leaf through : lật dở

( trang sách )

to set in : kéo đến ,ập đến

to resolve to do st = to

determine doing st : quyết

tâm làm gì

to weed st out : loại cái gì

ra

to defect from : chạy trốn

khỏi, đào ngũ

to single st out : lựa cái gì

riêng ra

to step in = to interfere

with : can thiệp

to look back on : hồi

tưởng lại

to come round : tỉnh lại

to take over : tiếp

quản,đảm nhận

to be succumbed to

st : chịu thua cái gì

to pick up on st : để ý thấy

cái gì

to focus on = to

concentrate on : tập trung

vào

to get rid of : từ bỏ

to matchmake st with

st : ghép cái gì cho hợp với

cái gì

to sulk at sb : hờn dỗi ai

to have a go at sb : la

mắng ai

to cheer sb up : làm ai vui

hơn

to cheer sb on : reo hò,cổ

vũ ai

to be cut out for doing

st : có đủ phẩm chất,năng

lực lam gì

to bear witness to st : làm

nhân chứng cho

to subject st to st : bắt cái

gì phải chịu cái gì

to take for granted : xem

la chuyện bình thường

to appeal to sb : hấp

dẫn,thu hút ai

to be out to get sb : quyết

tâm hại ai,hạ uy tín của ai

to confess to do st : thú

nhận đã làm gì

to do sb good : có lợi cho

ai

to make room for : nhường chỗ

to be in reluctant to do

st : do dự,ngần ngại lam gì

to lose faith in : mất niềm

tin

to lift off : rời bệ phóng

Ngày đăng: 06/02/2018, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w