Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản.. Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt.. Kĩ năng: Tính được các giá trị lượng giác của
Trang 1Tiết 60: §2: GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA MỘT CUNG
) MỤC TIÊU :
Kiến thức:
Nắm vững định nghĩa các giá trị lượng giác của cung
Nắm vững các hằng đẳng thức lượng giác cơ bản
Nắm vững mối quan hệ giữa các giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
Kĩ năng:
Tính được các giá trị lượng giác của các góc
Vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức lượng giác
Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập
Thái độ: Luyện tính cẩn thận, tư duy linh hoạt.
II) CHUẨN BỊ:
1 GV : giáo án, SGK, hình vẽ
1 HS : Ôn tập phần Giá trị lượng giác của góc (00 1800)
III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề
IV) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
1- Ổn định lớp.
2- Kiểm tra bài cũ:
HS1: Nêu định nghĩa các giá trị lượng giác của góc (00 1800) ?
HS2: Thế nào là đrường tròn lượng giác ?
3-Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu Định nghĩa các giá trị lượng giác của một cung
Từ KTBC, GV nêu định
nghĩa các GTLG của
cung
I- Giá trị lượng giác của cung :
1) Định nghĩa:
Trang 2
H1 So sánh sin, cos
với 1 và –1 ?
H2 Nêu mối quan hệ
giữa tan và cot ?
H3 Tính sin254, cos(–
2400), tan(–4050) ?
Đ1 –1 sin
1
–1 cos 1
Đ2 tan.cot = 1
sin254 = sin 2
Các giá trị sin, cos, tan, cot đgl các GTLG của cung
Trục tung: trục sin,
Trục hoành: trục cosin
Chú ý: ( SGK)
Hoạt động 2: Tìm hiểu các hệ quả.
Hướng dẫn HS từ định
nghía các GTLG rút ra
các nhận xét
H1 Khi nào tan
không xác định ?
Đ1 Khi cos = 0
M ở B hoặc B =
2 Hệ quả a) sin và cos xácđịnh với
R
sin( k2 ) sin cos( k2 ) cos (k Z))
b) –1 sin 1; –1 cos
1
c) Với m R mà –1 m 1,
tồn tại và sao cho:sin = m;
cos = m
M
x
y
H
K
A’
B
B’
Cho cung có sđ = .
sin = OK ; cos = OH ;
tan = sin
cos
(coscos 0)
cot = cos
sin
(cossin 0)
Trang 3H2 Dựa vào đâu để
xác định dấu của các
GTLG của ?
2
+ k
Đ2 Dựa vào vị trí
điểm cuối M của cung
= .
d) tan xác định với 2 + k
e) cot xác định với k f) Dấu của các GTLG của
Hoạt động 3: Tìm hiểu các giá trị lương giác của các cung đặc biệt.
Cho HS nhắc lại và
điền vào bảng
HS thực hiện yêu cầu của GV
3 GTLG của các cung đặc biệt
0 6 4 3 2 sin 0 12 2
2
3
cos
3 2
2 2
1
tan 0 33 1 3 || cot || 3 1 33 0
Hoạt động 4: Tìm hiểu ý nghĩa hình học của tang và côtang
H1 Tính tan , cot ?
II- Ý nghĩa hình học của tang và côtang:
Trang 4Giới thiệu trục tang và
trục cotang
tan = cossin
= HM AT
OH OH
= AT
cot = cossin KM BS
OK OB
= BS
Xác định trục tang và trục cotang
y
t’
t A
s B
s’
x’
M H
K
T S
1 Ý nghĩa hình học của tan
tan được biểu diễn bởi AT
trên trục t'At Trục tAt đgl
trục tang.
2 Ý nghĩa hình học của cot
cot được biểu diễn bởi BS
trên trục sBs Trục sBs đgl
trục côtang.
tan( + k) = tan
cot( + k) = cot
Hoạt động 5: Tìm hiểu các công thức lượng giác cơ bản
Hướng dẫn HS chứng
minh các công thức
H1 Nêu công thức
quan hệ giữa sin và
cos ?
1 + tan2 = 1 + sin22
cos
=
= cos2 2sin2 12
Đ1 sin 2
+ cos 2 = 1
III Quan hệ giữa các GTLG
1 Công thức lượng giác cơ bản
sin 2
+ cos 2 = 1
1 + tan 2
= 2
1 cos ( 2+ k)
1 + cot 2
= sin 12 ( k)
Trang 5H2 Hãy xác định dấu
của cos ?
H3 Nêu công thức
quan hệ giữa tan và
cos ?
H4 Hãy xác định dấu
của cos ?
Đ2 Vì 2< < nên cos < 0 cos = – 45
Đ3 1 + tan 2
= cos 12
Đ4 Vì 32< <2 nên cos > 0 cos = 541
tan.cot = 1 ( k
2
)
2 Ví dụ áp dụng
VD1: Cho sin = 35 với 2<
< Tính cos.
VD2: Cho tan = – 45 với
3 2
< < 2 Tính sin và cos.
4- Củng cố: Nhấn mạnh:
– Định nghĩa các GTLG của
– Ý nghĩa hình học của các GTLG của
5- Dặn dò: Bài tập 1, 2, 3 SGK.