1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BO DE 09 NGUYEN HAM CUA CAC HAM SO VO TI 0050 0050 0079 to

5 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 275,63 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM VÔ TỈ Thầy Đặng Việt Hùng... Ví dụ điển hình: Tính các nguyên hàm sau.

Trang 1

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

1) Các công thức nguyên hàm vô tỉ cơ bản thường gặp

 I1 xdx2 x2 a C

x a

±

I = ∫ x ± a dx = x ± ± a x + x ± + a C

 4

2dx 2 arcsin x 2du 2 arcsin u

Chứng minh:



2

.

xdx d x a d x a

 2

dx I

x a

=

±

2

xdx xdx dx dt dx dt d x t

t x a dt

x a

±

2

ln

dx dx d x t

t x t

x a

+

+

±

 I3= ∫ xa dx

Đặt

2

xdx

x a

dv dx v x

x a

±

 I4 2dx 2.

a x

=

cos

a sin

dx a tdt

=





4

cos

arcsin cos

a x

Một số ví dụ minh họa:

( 2)

+

1

2

3

d x

x x

+

3

2

5

d x

x

 + 

2) Một số các dạng nguyên hàm vô tỉ thường gặp

Tài liệu bài giảng:

09 NGUYÊN HÀM CỦA CÁC HÀM VÔ TỈ

Thầy Đặng Việt Hùng

Trang 2

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Dạng 1: Nguyên hàm

2

mx n

ax bx c

+

=

Cách giải:

Phân tích tử số chứa đạo hàm của mẫu ta được

2

2

2 2

Trong đó,

2

dx J

ax bx c

=

∫ thuộc một trong số các dạng nguyên hàm đã đề cập ở trên

Ví dụ điển hình: Tính các nguyên hàm sau

x

− +

1

x

Hướng dẫn giải:

a)

2

2

( 1)

d x

x

b) 2

(4 1)

x

− −

2

2

2

1

d x

x x x

x

x

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

1)

2

dx

xx +

2

1

x dx

x x

− +

2 2

2

x x

dx

x x

4)

2 2

1

x x

dx

x x

− +

2

1

x dx

x x

+ + −

2

x

dx

x x

7)

2 2

2

x x

dx

x x

+ −

2

2 2

x dx

x x

2

4

x x dx x

Dạng 2: Nguyên hàm

dx I

mx n ax bx c

=

Cách giải:

Đặt mx n 1 mdx dt2; x 1 n

Thay vào ta được

2 2

ln ( )

arcsin

du

u u a C

u a

I g t dt

C a

a u

±

Ví dụ điển hình: Tính các nguyên hàm sau

Trang 3

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

a)

=

dx I

=

dx I

Hướng dẫn giải:

a) Đặt

1

2

1 1 1

1

x

dt t

dx

= −



 = −   −   +   − +     −   +   − +  

2 2

2

1

dt

t

+

b) Đặt

2

2

dt x

dt



2

2

d t

C

t

+

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

1)

dx

xxx +

2

1

x dx

x x

− +

dx

dx

xx + x +

4)

dx

dx

x + xx +

dx

dx

x + xx

dx

dx

x x + x

Dạng 3: Nguyên hàm

Ax B

mx n ax bx c

+

=

Cách giải:

Ta phân tích tử số chứa (mx + n) như sau:

mx n B

+ + −

Các nguyên hàm 1

2

dx I

ax bx c

=

dx I

mx n ax bx c

=

Ví dụ điển hình: Tính các nguyên hàm sau

=

1

2

I

+

=

2

2

I

Hướng dẫn giải:

2 1

Xét

dx J

x x

=

2

1 2 1

2

x t x

dt t

dx t

 = −



− = ⇒ 



Trang 4

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

2

2

2

ln

dt

t

t

− +

3

I = t − + tt + − x + x − + C

2

Xét

dx K

=

2

1 1 1

1

x t x

dt t

dx t

= −



+ = ⇒ 

 = −



2

2

dt

K

t

t t

1

arcsin

2

d t

t C t

+

  − +  

Khi đó, 2 2 ln 2 4 1 arcsin 3 1

2 3

t

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

x dx

+

x dx

2

x dx

+

x dx

2

x dx

x x

+

Dạng 4: Nguyên hàm

dx I

x a x b

=

Cách giải:

2

t

t

x a x b

Cách 2: Ta có

I

2

2

a b

d x

a b

+

+

Bình luận: Thoạt nhìn, ta tưởng hai cách giải cho hai đáp án khác nhau, nhưng không phải vậy

2 ln x + + a x + b = ln x + + a x + b = ln x + + + + a x b 2 ( x + a x )( + b ) =

Trang 5

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa Bo De Thi Toan - Ly Hoa

Và rõ ràng, ln ( )( ) ln 2 ln ( )( )

Như vậy, thực chất hai cách giải đều cho cùng một phép toán, có chăng, đó là sự khác biệt trong việc tính đạo hàm

cuối cùng để kiểm tra!!!

Dạng 5: Nguyên hàm I dx

x a x b

=

Cách giải:

Các nguyên hàm dạng này được giải đơn giản bằng phép trục căn thức

x a x b

Ví dụ điển hình: Tính các nguyên hàm sau

a) =

1

2

dx I

2

dx I

3

dx I

Hướng dẫn giải:

a) 1

2

dx I

x x

=

Cách 1:

2 1

( 2)

( 1)( 3)

dx I

x x

=

t

( 1)( 3)

t

x x

b)

2

+ − −

c)

3

BÀI TẬP LUYỆN TẬP:

1)

1

dx

x + + x

2

dx

x + + x

0

dx

4)

2

x

dx

x

dx

x + + − x

2

x dx

x + x +

7)

1

0

3

x + − x

dx

xx +

( 3)( 5)

dx

x + x +

LUYỆN TẬP TỔNG HỢP VỀ NGUYÊN HÀM CỦA HÀM VÔ TỈ

1 + x + 1 dx

2

x dx

x x

+

3

dx x

4)

4

dx

x + x

3

x dx

xx

( 1)

x dx

x x +

7)

dx

x + x + x

2

dx

x + − x +

2

dx

x + x +

Ngày đăng: 06/02/2018, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w