1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

luyen thi thpt tu duy giải nhanh sinh học phan 2

225 128 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 225
Dung lượng 41,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau một thời gian tương ứng với quá trình sinh sản một lần của các cá thể bình thường, giả sử chưa xảy ra tử vong, tính theo lý thuyết, tỉ lệ giữa số thể đột biến trong quần thể và số

Trang 1

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

Câu 30: Theo Kimura, tiến hoá diễn ra bằng sự

A tích luỹ những đột biến có lợi dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

B củng cố ngẫu nhiên những đột biến có lợi, không liên quan tới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

€ tích luy những đột biến trung tính dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên

D củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên

Câu 31: Xét đột biến gen do SBU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

C I lần nhân đôi D 4 lần nhân đôi

Câu 32: Trong một tế bào sinh tỉnh, xét hai cặp nhiễm sắc thể augeN

va BE Khi té ep ney giảm Phin, XP AE nae li 7 thug aC

As Abb va B hoặc ABB và b

C ABB và abb hoặc AAB và aab

Câu 33: Ở một loài, khi đem lai hai cây hoa Nằnb, thu được F¡ toàn hoa màu

¡ghon màu trắng Cho cây hoa ais F› tự thụ phần thì, so với những cây

hoa màu đỏ ở F: đem tự nụ đoàn cây tự thụ cho đời F; có l6 kiểu tổ hợp giao

B t hữu ¿ cơ phức tạp đầu tiên xuất hiện trong đại dương nguyên thuỷ tạo

vn ke keo hữu cơ, các keo này có khả năng trao đổi chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên

€ Quá trình phát sinh sự sóng (tiến hoá của sự sống) trên Trái Đất gồm các giai đoạn: tiền hoá hoá học, tiền hoá tiền sinh học và tiễn hoá sinh học

D Sự sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành trong khí quyền nguyên thuỷ,

Trang 2

Khám phá tr duy giải nhanh thân tốc Sinh học ~ Thịnh Nam

A Nếu không có thể truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ tạo ra quá nhiều sản

phẩm trong tế bào nhận

B Nhờ có thể truyền plasmit mà gen cần chuyên được nhân lên trong tế bào nhận

C Nếu không có thể truyền plasmit thì tế bào nhận không phân chia được

D Nhờ có thể truyền plasmit ma gen cần chuyền gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận

Câu 36: Khi nói về chuỗi và lưới thức ăn, phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Tất cả các chuỗi thức ăn đều được bắt đầu từ sinh vật sản xuất

B Trong một lưới thức ăn, mỗi bậc dinh dưỡng chỉ có một loài

C Khi thành phần loài trong quan xã thay đổi thì cấu trúc lưới thức‹ân cũng bị

D Trong một quan xã, mỗi loài sinh vat chỉ tham gia vào một c| đỗithức ä ăn Câu 37: Khi nói về sự phân bố cá thẻ trong không gian của Kê ry phat biéu nao

A Nhìn chung, sự phân bố cá thể trong tự nhiên có xúc] chởng trong lam giảm bớt mức

độ cạnh tranh giữa các loài và nâng cao mức độ sử xế sông của môi trường

B Sự phân bố cá thể trong không gian của en ñy thuộc vào nhu cầu sống của từng loài

€ Nhìn chung, sinh vật phân bố theo

vùng có điều kiện sống thuận lợi

D Trong hệ sinh thái rừng mưa

arthich được nguồn gốc của các vật nuôi và cây trồng thông qua phân tích

ae của axit nuclêôtit

Câu 39: Quần thể sinh sản vô tính ban đầu có 200 cá thể, tắt cả đều mang kiểu gen

aa Giả sử do 'tác nhân đột biến tác động vào quan thé làm cho 40 cá thẻ bị đột

biến a — A Những cá thể mang alen A có khả năng sinh sản nhanh gấp 2 lần

so với những cá thể ban đầu Sau một thời gian tương ứng với quá trình sinh sản

một lần của các cá thể bình thường, giả sử chưa xảy ra tử vong, tính theo lý

thuyết, tỉ lệ giữa số thể đột biến trong quần thể và số cá thể bình thường sẽ là:

Trang 3

Cụ TNHH MTV DVVH Khang Việt

Câu 40: Cho các thông tin sau đây :

(1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dùng làm khuôn đẻ tổng hợp prétéin (2) Khi ribôxôm tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tât

@) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit vừa tông hợp

(4) mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các exon lại với nhau thành mARN trưởng thành

Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào

nhân sơ là:

A.(1) và (4) B (2) va (4) C (2) va (3)

Câu 41: Một quần xã ôn định thường có

A số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài thấp

B số lượng loài nhỏ và số lượng cá thể của loài cao

€ số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài cao

D số lượng loài lớn và số lượng cá thể của loài thấp _-

Câu 42: Trong trường hợp mỗi gen quy định | tinh’

hoàn toàn, có hiện tượng hoán vị gen, cơ thê ókiệu gen

kiểu gen và kiểu hình đời con tối đa có Na la

A 27 kiéu gen; 8 kiểu hình

B 3 kiểu gen; 2 kiểu hình

C 36 kiểu gen; 8 kiểu hình

D 9 kiểu gen; 4 kiểu HUẾ,

Câu 43: Vùng mã hóa của đất) RN trưởng thành ở sinh vật nhân chuẩn phân biệt với mARN sin h yatahan sơ chủ yếu ở điểm nào?

A nó chứa thôn, cm “hóa một loại polipeptit cụ thể

B nó chứa bón VỀ hã hóa nhiều hơn một loại polipeptit

€ nó chứa thông tin mã hóa một loại polipeptit hoặc một ARN chức năng

D nd chứa! ng † tin mã hóa một hoặc nhiều loại polipeptit khác nhau

Câu 4:4 O gười, nếu có 2 gen trội GG thì khả năng chuyển hoá rượu (C;H;OH) thành) )ănđehit rồi sau đó andehit chuyển hoá thành muối axêtat một cách triệt

để Người có kiểu gen Gg thi khả năng chuyển hoá anđehit thành muối axétat kém hơn một chút Cả 2 kiểu gen GG và Gg đều biểu hiện kiểu hình mặt không

đỏ khi uống rượu vì sản phẩm chuyển hoá cuối axetat tương đối vô hại Còn người có kiểu gen gg thì khả năng chuyển hoá anđehit thành muối axêtat hầu

như không có, mà anđehit là một chất độc nhất trong 3 chất nói trên, vì vậy

những người này uống rượu thường bị đỏ mặt và ói mửa Giả sử quản | thể người Việt Nam có 36% dân số uống rượu mặt si Một cặp vợ chồng của quần thể này

Trang 4

Khám phá tr duy giải nhanh thân tốc Sinh học = Thịnh Nam

lệ kiều hình ở đời con là

A.3 con lông trắng : Ì con lông mau

B | con lông trắng : 3 con lông màu

D 5 con lông trắng : 3 con lông màu S&S

Câu 46: Tiền đột biến là

A đột biến mới chỉ gây biến đôi một cặp nuelêôtit nào đó n

A chon loc tu nhiên đào thải các cá thẻ éÖ3 êu hình không thích nghỉ và làm tăng số lượng cá thê có kiểu hình trui ấế tổn tại sẵn trong quan thể cũng như tăng cường mức độ thích nghỉ đặc điểm bằng cách tích luỹ các alen tham gia quy định các đặc dié nghỉ

B chon lọc tự nhiên đào tÌ cá thể có kiểu hình trung gian và làm tăng số

đảo thải các cá thể có kiểu hình không thích nghỉ và làm

Š có kiểu hình thích nghỉ tôn tại sẵn trong quần thể cũng như

độ thích nghỉ của các đặc điểm bằng cách tích luỹ các alen

y định các đặc điểm thích nghỉ

on lọc tự nhiên giữ lại các cá thể có kiểu hình không thích nghỉ và làm tihỳ Số lượng cá thẻ có kiêu hình thích nghĩ tồn tại sẵn trong quân thể cũng như tăng cường mức độ thích nghỉ của các đặc điểm bằng cách tích luỹ các alen tham gia quy định các đặc điểm thích nghỉ

lượng cá thê có kiều hìnk

Câu 48: Nhận định nào sau đây là không đúng về di truyền học người?

A Nghiên cứu di truyền học người gặp nhiều khó khăn do số lượng con ít, đời sông một thê hệ kéo dài

B Có thé ap dung các phương pháp nghiên cứu di truyền ở động vật và thực vật | vào nghiên cứu di truyền người

228 Ge, Be

Trang 5

Cty TNHH MTV DVVH Khang Vigt

có 4 alen Trong quần thể tối đa có bao nhiêu kiểu gen khác nhau?

Câu 50: Ở người, hội chứng 3X (siêu nữ) cặp NST giới tính có dạng

thích nào say đây là không phù hợp về cơ chế phát sinh hội chứng nà

A Do rồi loan trong giảm phan 1 ở mẹ ở bố bình thường

B Do rồi loạn trong giảm phân II ở mẹ ở bố bình thường KS

C Do rồi loạn trong giảm phân I ở bố, ở mẹ bình =

— Cá chép có vùng phân bố hẹp a phí vì khoảng thuận lợi hẹp hon

Xét trên XX có 2.3/2=3 n; XY có 3 kiêu gen

—> trên NST giới tin Š kiêu gen

+ Xét trên NST ” ờn} có tí 5=15 kiéu gen

Tong so kiéu x trong quan thé 1a 5.15=75 kiéu gen

Vay a an ANing

ae riêng rễ của từng cap tinh trạng ở F; ta thay:

fang mau sac hoa đỏ: trang =9:7 > BbDd x BbDd

+ ata, trang hinh dang cay cao : thap = =3:1— AaxAa

— F; xuất hiện 16 tổ hợp thuộc 3 loại kiểu hình —> có liên kết gen hoàn toàn

F› xuất hiện cao, đỏ (A~B~D-) chiếm tỉ lệ cao => dị hợp đều

Trang 6

Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc Sinh học - Thịnh Nam

Trong số các nhân tô tiền hóa các nhân tô được coi là có hướng gồm chọn lọc

tự nhiên, giao phối không ngẫu nhiên —> Đáp án C đúng

—> Người mang máu B là : = KỊP: m I9

—> Xác suất sinh con máu B là = “4

Trong gen có tỷ lệA/G = 2/3

— Số lượng nuclễôtit từng loại của gen là: A =T = 600 ; G= X =900

- XétTH2:+G giảm va A tăng —> Thay thế G-X bằng A-T

+ Ta đi xét xem số lượng các cặp Nu thay thế là bao nhiêu :

+ Goix lần Jur là số bị biến ứn với Nu loại A và

Trang 7

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

Số kiểu gen trên co thé XX la: = =:kidu-gen

Số kiểu gen trên cơ thể XY là: 2.3 =6 kiểu gen

— Trên NST giới tính có: 3 + 6 = 9 kiểu gen

Vậy số loại kiểu gen có thể có trong quan thé về 4 locut trên

— Dap an A ding

Cau 9: D

Đacuyn đã sử dụng thuyết chọn lọc để giải quyết mớ

đóng góp quan trọng, nhất của học thuyết Dacuy!

Con lai chứa nhân của tế bào X, tế bào, hết hà t tế bào Y, cá thể Z chỉ mang thai

hộ Do đó phần lớn các đặc điểm cửa è lại giống cá thể X (các tính trạng do

gen trong nhan), một phần nhỏ tí giống cá thể Y (tính trạng di truyền do

hiện tượng di truyền ngoài nhấn} Đáp á án C đúng

Để dòng năng lượng vad tĩnh trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra

bình thường thì bắt buộc phải có sinh vật sản xuất và sinh vật phân 'giải

—› Động vật ăn bựế Vật động vật ăn động vật không có mặt trong quần xã thì dòng năng lượng và h trao đổi các chất trong tự nhiên vẫn diễn ra bình thường

Vậy đáp ánÍ

Câu 12:

Khi: Sử, dụng thuốc trừ sâu đặc biệt tác động lên một quần thể sâu hại thì thầy chỉ

cỏ tốt số ít cá thể sống sót được, kết quả này là bằng chứng chứng tỏ trong quần thể vốn đã có những thể đột biến kháng thuốc, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình, từ đó sàng lọc kiểu gen thích nghỉ với điều kiện môi trường có thuốc trừ sâu

Trang 8

Khám phá tư duy giải nhanh than tắc Sinh: học — Thịnh: Nam

A liên kết với T bằng 2 liên kết H G liên kết với X bằng 3 liên kết H nên đột

biến làm giảm 2 liên kết H —> mất | cap A-T Vay, số nu mỗi loại của gen sau đột biên là A = T = 199, G= X = 400

— Tinh trang hat dai la trdi so với tính trạng hạt tròr

F;: IAA :2Aa: laa Cây hạt dài có kiểu gen: | ặ

Cây hạt dài khi tự thụ phan cho F; thu được t ia hat dài thì cây hạt dài này

Điều kiện nghiệm đúng địn ÁQÀ đi- Vanbec Không xảy ra đột biến, không

có di nhập gen, không bị táề động bởi chọn lọc tự nhiên — Số alen của gen không thể tăng

Số bộ ba khôf\ Chầa nuclêôtit loại G là: 3.3.3 = 27

Vậy số bếp hứa nuclêôtit loại G tối đa có thể được tạo ra là: 64 — 27 = 37

áp.ñ C đúng

Một tế bảo xảy ra hoán vị sẽ tạo ra 2 giao tử hoán vị, 2 giao tử liên kết

Quá trình giảm phân đã có 400 tế bào xảy ra hoán vị gen —> Số giao tử hoán vị

Trang 9

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

1, bi bệnh — II; bình thường chắc chắn có kiểu gen Aa

Tương tự II; bình thường chắc chắn có kiều gen Aa

Phép lai: Il, (Aa) = Il; (Aa) > IAA: 2Aa: laa

II; bình thường không mang gen bệnh chiếm tỉ lệ E @&

3

- Tan số nam giới bị bệnh là 0.08 — X*Y = 0,08 S

Tân sô alen a là 0.08, tân số alen A Ia: 1 — 0,08 = 0,92

Xét sự di truyền No: ges từng cặp tính trạng:

Ta thấy een an : > Gia str: A: quan, a: thang — P: Aa xAa

Dài/ ngắn = ả sử: B: dài, b: ngắn — P: Bb x bb

at tỉ lệ đề bài — các gen không phân li độc lập

Ab thé di hợp 2 cặp gen có kiểu gen a 3

Trang 10

Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc Sinh học ~ Thịnh Nam

Câu A sai vì gai cây hoàng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là biến dạng của biểu bì thân —> Đây là cơ quan tương tự chứ không phải cơ quan tương đồng

Câu B sai vì cánh sâu bọ phát triển từ mặt lưng phần ngực, cánh dơi là biến dạng của chỉ trước — Đây là cơ quan tương tự chứ không phải cơ quan tương đồng

Câu D sai vì mang cá phát triển từ xương đầu, mang tôm phát triển từ lớp giáp bao ngoài cơ thé — Đây là cơ quan tương tự chứ không phải cơ quan tương đồng

Câu 23: A

Theo dé bài: Cây thấp nhất có kiểu gen aabb cao 200cm

Cây cao nhất có chứa 4 gen trội, có kiểu gen AABB cao: 200 + 4.20 = 280

F,: AaBb

F, tu thu cho ra 16 kiểu tổ hợp

~ Cây có chiều cao 220 cé | alen trdi

— Số kiểu tổ hợp chứa 1 alen trội : cl=4

— Cây cao 220 ở F; chiếm tỉ lệ: < = 25%

— Kiểu gen aabb X* Y = 0,04375 — aabb = =0,175

Vì ở ruồi giấm, hoán vị gen chỉ xảy ra ở ruồi cái, nên ruồi đực luôn cho giao tử

ab với tỉ lệ 0,5

a AG EA of

Trang 11

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

— Ti lé giao tir ab 6 ruôi cái là: 0.35

Tần số hoán vi gen la: (0,5 — 0,35).2 = 0,3 = 30%

— Vay đáp án D đúng

Câu 27: B

Vì quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền, số cá thể có kiểu hình thân

thấp chiếm tỉ lệ 1%, cây thân thấp có kiểu gen aa, tan sé alen a là: /0,01=0,1 Vậy đáp án B đúng

Câu 28: B

Gọi số lần nguyên phân của các tế bào con là n

Số mạch nu mới làI3800 nên ta có 46.10.2.(2"— 1) —>n=4

Câu 32: D

Bb không phân li trong giảm phâ K b và O

Aa phân lí bình thường tạo Avia,

— loại giao tử được tao ra từ )tế bao trên là ABb và a hoặc A và aBb

Trang 12

Khám phá trr duy giải nhanh thân tốc Sinh học — Thịnh Naư

Câu 35: B

Câu A sai vì nếu không có thẻ truyền plasmit thì gen cần chuyển sẽ không thé nhân lên trong tế bào nhận — không tạo ra được sản phẩm trong tế bào nhận Cau C sai vì nếu không có thê truyền pÏasmit thì tế bào nhận không nhân lên

được chứ không phải không phân chia được

Câu D sai vì nhờ có thể truyền mà gen cần chuyền được nhân lên trong tế bào nhận chứ không phải gắn được vào ADN vùng nhân của tế bào nhận

— Dap an B dung

Cau 36: C

Câu A sai vì ngoài chuỗi thức ăn bắt đầu bằng sinh vật sản xuất còn có các

chuỗi thức ăn bắt đầu bằng mùn bã hữu cơ

Câu B sai vì mỗi bậc đỉnh dưỡng có thể có nhiều loài chứ không phải chì:có 1 loài

Câu D sai vì trong hệ sinh thái rừng mưa n ồi, kiểu phân bố theo chiều

thẳng đứng gặp cả ở động vật và thye vat ch ng phải chỉ có ở thực vật

Ý nghĩa của chuyển gen là nhằm Gà a những gen bệnh hoặc những gen

không như mong muốn nhằm ent hoặc thu sản phẩm của gen và tạo ra những giống sinh vật mới m ầc điểm tốt — Đáp án A đúng

đầy Chỉ đúng cho tế bào nhân sơ

(4): Chỉ đúng cho tế bào nhân thực

Trang 13

Cty TNHH MTV DVVH Khang Vigt

Câu 43: D

Vùng mã hóa của các mARN trưởng thành ở sinh vật nhân chuẩn chứa các đoạn intron va exon Sau khi phiên mã chúng sẽ diễn ra quá trình cắt bỏ intron và nói exon Quá trình nói này có thể tạo ra một hoặc nhiều loại polipeptit khác nhau (thay đổi trình tự các exon có thể tạo ra nhiều loại polipeptit khác nhau) —> Đáp

Lông màu chiếm 3/16 nên có kiêu gen là aa cá

Lông màu thuần chủng có kiểu gen aaBB &

Khi lai với Fị AaBb tạo ra IA-B-, bu

Vậy dap an C ding

Cau 46: B

Tien đột biến là đột biến mới S ra trên một mạch nào đó của gen Qua một

số lần nhân đôi của wee héng duge stra sai sé biéu hién thành kiểu hình

Cau B as i dac điểm của người khác với động vật thực vật nên không thể áp

RO phương pháp nghiên cứu đi truyền ở động vật và thực vật vào nghiên

Trang 14

Khdm pha tc duy gidi nhanh thân tốc Sinh hoc — Thinh Nam

Số kiểu gen tôi đa có thê tạo ra từ gen thứ 3 là: SES 14 kiéu gen

Trong quan thẻ tối đa có số kiểu gen khác nhau là: 6.6.14 = 504

Vậy đáp án D đúng

Câu 50: C

-_ Rối loạn giảm phân I hoặc II ở mẹ hoặc rồi loạn giảm phân II ở bố đều cho giao

tử XX kết hợp với giao tử X bình thường ở cơ thể còn lại tạo hợp tử XXX

Còn rối loạn giảm phân I ở bó chỉ tạo giao tử XY và O, kết hợp với giao tử bình thường ở mẹ (X) không tạo ra cơ thể XXX được

—> Đáp án C không phù hợp

ĐỀ SỐ 14

Câu 1: Những quân thẻ có kiều tăng trưởng theo tiềm neh

A cá thể có kích thước lớn sinh sản ít, sử dụng/ hiệu h

B cá thê có kích thước nhỏ, sinh sản nhiêu, đòi hồ điêu kiện chăm sóc nhiều

C cá thể có kích thước nhỏ, sinh sản nhi) Oa điều kiện chăm sóc ít

D cá thể có kích thước lớn, sử dụng nhiề :

Câu 2 Ở một loài thực vật, biết A

định thân thấp, B quy định quả ¡ hoàn toàn so với b quy định quả vàng,

hai gen này nằm trên cặp NSŸ số-Ì: Alen D quy định quả tròn trội hoàn toàn so với đ quy định quả dài nằm n cặp NST số 2 Cho cây dị hợp về 3 cặp gen trên tự thụ phan, thu được gồm 20000 cây, trong đó cây có kiểu hình thân

cao, quả vàng, dai gom>1050 cây Biết rằng quá trình sinh noãn và hạt phan là

như nhhau Theo lệ(huyết, số cây thân cao, quả đỏ, tròn trong tông số cây ở F; là:

A 10800 QSY B 8100 C 1800 D 15000

Cau 3: Cho/bied indi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn Hai

AWa)B cing nam trên một nhóm gen liên kết và cách nhau 20cM Khi cho

A Cặp gen đồng hợp vì số lượng và nuelêôtit từng loại bằng nhau

B Cap gen dong hợp, vì số lượng và tỉ lệ từng loại nuclêôtit bằng nhau nhưng

trật tự nuclêôtit của các gen không giông nhau

Trang 15

Cty TNHH MTV DVVH Khang Vigt

C Cặp gen đồng hợp, nhưng cũng có thể là cặp gen dị hợp tùy theo trật tự sắp

xếp của các nuclêôtit trong hai gen

D Cặp gen đồng hợp vì có chiều dài bằng nhau, nên số nuclêôtit của hai gen bằng nhau Mặt khác hai gen lại có số liên kết hiđrô bằng nhau, nên cả hai gen

có số lượng từng loại nuelêôtit bằng nhau

Câu 5: Do những điều kiện tự nhiên, nhánh mới của một con sông hình thành đã tách một số cá thể của quần thể gốc Sau nhiều thế hệ, những cá thể tách ra đã

thích nghỉ với điều kiện mới và hình thành một quần thẻ cách ly với quần thé ban đầu Sau hàng nghìn thế hệ, mực nước sông tăng lên tạo nên một dòng chảy

chung, các cá thể của hai quần thể có thể tự do qua lại và tiếp xúc với nhau Dẫn liệu thực tế nào sau đây cho thay đã có sự hình thành một loài mới tù iS

A Con lai của chúng yêu ớt và thường chết trước khi thành thục sinh dues

B Chúng sử dụng các loại thức ăn khác nhau và có phương thức kĩ hác nhau

C Con lai của chúng có kiểu hình khác với bố mẹ và có sie cũng như khả năng sinh sản hơn nhiều so với cả hai dạng bố mẹ SY)

D Sự phân bố các đặc điểm hình thái giữa 2 AN cho thấy vô số các đặc điểm khác nhau

Cầu 6: Ở một loài, A quy định lông đen trội SS so với a quy dinh long trắng Một quan thé đạt trạng thái cân bin [uyên có 4% số cá thẻ lông trắng Nếu đem các cá thẻ lông đen ngẫu phó Ênhau thì đời sau sẽ thu được các cá

thể lông trắng chiếm tỉ lệ bao nhiêu! Ảnh trạng màu sắc lông là do gen lặn

trên NST thường quy định

he 24 9

Câu 7: Ở một số thực vật-éộ)

lục, ở một dang) khác,eãy bạch tạng do đột biến gen trong nhân gây ra Cách

thức để phân biết liện tượng này là:

A Đột biến gen hgoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng; đột biến gertYơng nhân sẽ làm toàn bộ lá có màu trắng

B Đột biển gen ngoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng; đột biến ei ‘trong nhân sẽ sinh ra hiện tượng có cây lá xanh, có cây lá màu trắng

C Đột biến gen ngoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng có cây lá xanh, có cây lá trắng; đột biến gen trong nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng

D Đột biến gen ngoài nhân sẽ sinh ra hiện tượng lá có đốm xanh, đốm trắng;

đột biến gen trong nhân sẽ làm toàn thân có màu trắng

Câu 8: Ở đậu, alen A quy định tính trạng cây cao, alen a quy định tính trạng cây thấp; alen B quy định quả hình tròn; alen b quy định quả hình bầu dục Tạp giao

các cây đậu FI thu được kết quả sau: 140 cây cao, quả tròn; 40 cây thấp, quả

Trang 16

Khám phá tư duy giải nhanlt thân tốc Sinh học - Thịnh Nam

Câu 9: Trong quá trình tiến hóa hóa học và đặc biệt là tiến hóa tiền IGS, nhan

tố có vai trò quan trọng nhất trong quá trình tiến hóa đó là:

€ Năng lượng tự nhiên

Câu 10: Cho 3 dòng ngô thuân chủng với các kiêu ge au: dòng l có kiêu gen eaBBCC, dong 2 2 có ig pent AAbbCC; se iêu gen AABBcc Đề

có 2 kiểu hình aabbCC, si cây có gia aabbCC lai với | dons | (aaBBCC) được F3 cho F3 tự thụ phan, chọi ø có kiều gen aabbcc

B Cho dòng 2 và dòng TẾ Fl, cho F] tu thu phan tao F2; chon 3 lai các cây F2 có kiểu hinh A ~tho cay cé kiểu hình AAbbec lai với dòng | (aaBBCC) được F3, che rthu phan, chọn lọc dòng có kiểu gen aabbcc

C Cho dong | lai vé 3⁄được F1, cho F1 tự thụ phấn tạo F2, chọn các cây

có kiểu hình aabb: cây có kiểu hình aabbCC lai với dòng 2 (AabbCC)

(2 Nhiệt độ dao động mạnh theo mùa

(3) Lượng mưa cao mưa tập trung vào mùa mưa

(4) Rụng lá vào thời kì mùa khô

2 va 3 HD giao + với nhau được FI, cul loc các cây có kiểu cho các cây này tự thụ phân được F2, chọn các cây có kiêu gen

(5) Lượng mưa trung bình rải rác tương đối đều quanh năm

(6) Thời gian chiếu sáng dài trong mùa hè

(7) Thời gian chiếu sáng ngày đêm dài như nhau

Trang 17

Cty TNHH MTV DVVH Khang Vigt Rừng am thường xanh nhiệt đới có đặc điểm:

A (1), (3), (7), (8) B (1) (3), (6), (8)

C (1), (3), (4), (7) D (1), (3), (5), (8)

Câu 12: Cho các cơ quan: (1) gai xương rồng; (2) gai bưởi; (3) cánh hoa trạng nguyên; (4) lá cây hồng; (5) áo bắp ngô; (6) cánh hoa đào Những cơ quan tương đồng là:

hiếm gặp những cá thể hoàn toàn giống n mg mét quan thé

B giải thích tại sao các thể dị hợp tt

năng sinh trưởng, phat trién va sin

C giúp giúp q quần thể có tiềm nã nó i

D dam bao trang thai can Ging 6 ôn định của các kiểu gen trong Rly thé

Cau 16: Mot cap gen dicho mei alen đều dài 5I0nm Gen A có số liên kết hiđro

là 3900, gen a có => phan tram giữa loại A voi G là 20% số nu của gen Do

đột biến Sa áo ra tế bào có kiểu gen Aaa Số lượng nu mỗi loại trong

Cau 17" Cho các kiểu tương tác giữa các gen sau đây:

1: alen trội át hoàn toàn alen lặn 2: tương tác bồ sung

3: tương tác cộng gộp 4: alen trội át không hoàn toàn alen lặn 5: tương tác át chế

Các kiểu tương tác giữa các gen không alen là

Trang 18

Khám phá tư duy gidi nhanh thần toc Sinh học — Thịnh Nam

(1) Trdi lién két voi NST thường (II) Lan liên kết với ¡ NSỸ thường

(1) Trội liên kết với giới tính (IV) Lặn liên kết NST gidi tinh

Câu 19: Xét một gen có 2 alen A và alen a Một quản thế öc gồm 180 cá thé trưởng thành sống ở một vườn thực vật có tần số aleh A là 0,9 Một quần thể sóc khác sống ở khu rừng bên cạnh có tần số alen` nay là 0,5 Do thời tiết mùa đông khắc nghiệt đột ngột 60 con sóc trưởng thành từ quần thể rừng di cư sang

quần thể vườn thực vật đẻ tìm thức ăn và (ðan)hập vào quần thể sóc trong vườn

&:; Thể/đivầ! bội có thể được hình thành từ cá thể lai xa

D óñÌai xa có thể sinh trưởng, phát triển và sinh sản hữu tính bình thường

Câu 21! Cho hai cơ thể có kiểu gen dị hợp tử về hai cặp gen lai với nhau tạo ra ở đời con 4 loại kiểu hình, trong đó kiểu hình có kiểu gen ab chiém 4% Biét ab rằng gen A là trội hoàn toàn so với gen a; gen B trội hoàn toàn so với gen b Tần

số hoán vị gen của thế hệ bố mẹ là

Câu 22: Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp

A các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học

B các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học

Trang 19

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

C các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học

D các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học

Câu 23: Ở một loài thực vật, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b

quy định hoa trắng Gen trội A át chế sự biểu hiện của B và b (kiểu gen có alen

A sẽ cho kiểu hình hoa trắng), alen lặn a không át chế Gen D quy định hạt

vàng, trội hoàn toàn so với d quy định hạt xanh Gen A nằm trên NST số 2, gen

B và D cùng nằm trên NST số 4 Cho cây dị hợp về tất cả các cặp gen (P) tự thụ

phần đời con (F1) thu được 2000 cây 4 loại kiểu hình, trong đó, kiểu hình hoa

đỏ, hạt xanh có số lượng 105 cây Hãy xác định kiểu gen của P và tần số hoán vị

gen? (Biết rằng tần số hoán vị gen ở tế bào sinh hạt phần và sinh noãn như nhau

và không có đột biến xảy ra)

A.P: ge xa ,f=20% B.P: Aan

Biết rằng quá trình giảm phân 7) giống nhau

Câu 25: Một số loài tầo biển khi nở hoa, gây ra “thủy triều đỏ” làm cho hàng loạt

loài động vật không xương sống, cá, chim chết vì bị nhiễm độc thông qua chuỗi thức ăn Vfđù này thê hiện mỗi quan hệ

A cạnh trà nh khác loài B vat ki sinh — vat chủ

Cétiesché - cam nhiém D hdi sinh

Cau 2 + Trong quá trình giảm phân ở một cơ thể, người ta thấy 16% số tế bào khi giảm phân không trao đổi chéo giữa hai cromatit trong cặp nhiễm sắc thẻ tương đồng, còn 84% số tế bào khi giảm phân hình thành giao tử có xảy ra trao đôi

chéo đơn giữa hai cromatit trong cặp nhiễm sắc thé tương đồng Tân số hoán vị

gen giữa gen A và B là bao nhiêu?

Trang 20

Khám phá tư duy giải nhanh than tốc Sinh học — Thịnh Nam

A.0,55AA: 0,15Aa: 0.3aa B 0.2515AA: 0,1250Aa: 0,6235aa C.0,145AA: 0,3545Aa: 0,5005aa D 0,43125AA: 0,0375Aa: 0,53125aa Câu 28: Trường hợp nao sau đây các gen không tạo thành cặp gen alen?

(5) mất đoạn NST (6) Gen chỉ có trên X ở giới dị giao

Câu 29: Cho các hệ sỉnh thái: CS

(1) Đồng rêu vùng hàn đới và hoang mạc 5 S

(4) Rừng trên núi đá vôi phong thé — Ninh Binh, ©

(5) Rừng cao su và rừng cà phê ở Tây sees

A su sống trên Tra ất có nguồn gốc từ vũ trụ

B axit nucléic anh tir nuclédtit

€ chất hệ u tiên trên Trái Đất được hình thành từ các chất vô cơ theo

con đường: Shiba học

Dz át hữu cơ đầu tiên trên Trái Đất đã được hình thành từ các nguyên tố có

sỉ bề mặt Trái Đất theo con đường sinh học

Câu 3Ì: Phát biểu nào sau đây không đúng vẻ quá trình dịch mã:

A các axit amin được liên kết với nhau bằng liên kết cộng hoá trị bền vững

B quá trình dịch mã được thực hiện vào kì trung gian giữa 2 lần phân bào

€ một phân tử ARN thông tin thường được một nhóm ribôxôm dịch mã

D ở sinh vật nhân thực, axit amin mo đầu là mêtiônin

Trang 21

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

Câu 32: Ở cà chua, A quy định quả đỏ, a quy định quả vàng Khi cho cà chua quả

đỏ dị hợp tự thụ phân được F1 Xác suất chọn được ngẫu nhiên 3 quả cà hus màu đỏ, trong đó có 2 quả kiểu gen dị hợp và 1 qua có kiểu gen đồng hợp từ số quả đỏ ở FT là:

Câu 33: Một bạn học sinh làm thí nghiệm trên một loài thực vật, bạn học sinh này

đã cho cây F1 tự thụ phần, được F2 gồm 4 loại kiểu hình Do sơ suất của việc thống kê, nên chỉ còn ghỉ lại được số liệu của kiểu hình thân thấp, hạt dài là 6,25% Cho biết mỗi loại gen quy định | tinh trạng, các cặp gen năm ( trên các cặp NST thường khác nhau, tương phản với thân thấp, hạt dài là tị

tròn Tỉ lệ thân cao, hạt tròn thu được từ phép lai này được dự đoá

Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quá trình hì loài mới?

oI

A Các cá thể đa bội được cách li sinh thái với các cá hết sùng loài dễ dẫn đến

B Quá trình hình thành loài mới bang con đuyx£(gi và sinh thái luôn luôn diễn ra độc lập nhau

C Quá trình hình thành loài mới bằng con đđờng địa lí và sinh thái rất khó tách

bạch nhau, vì khi loài mở rộng khu pase địa lí thì nó cũng đồng thời gặp

những điều kiện sinh thái khác nhat SS 7

D Hình thành loài mới bằng co 2 (co ché) lai xa và đa bội hoá luôn luôn gắn liền với cơ chế cách li địa „`

Câu 35: Phương pháp chọn g tông ¡ sinh vật nào sau đây, thường được con người

A Lai tế bào B Dung hợp.hai chủng vi sinh vật

C Ding tac nha cea ott bién nhan tao D Tao biến dị tổ hợp

Cau 36: Khi nói \Ê hấp sinh thái, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tháp ‹ số lường và tháp sinh khối có thẻ bị biến dạng, tháp trở nên mắt cân đối

B Tháp oy khối của quần xã sinh vật nỗi trong nước thường mất cân đối do

sinh khối c của sinh vật tiêu thụ nhỏ hơn sinh khối của sinh vật sản xuất

CšTháp năng lượng luôn có dạng chuẩn, đáy lớn, đỉnh nhỏ

D Trong tháp năng lượng, năng lượng vật làm mỗi bao giờ cũng đủ đến dư thừa

để nuôi vật tiêu thụ mình

Câu 37: Ở mỗi bậc dinh dưỡng của chuỗi thức ăn, năng lượng bị tiêu hao nhiều

nhất qua

A quá trình bài tiết các chất thải B hoạt động quang hợp

Trang 22

Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc Sinh học — Thịnh Nam

Câu 38: Trong các phép lai khác dòng dưới đây, ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở đời con của phép lai nào?

A AAbbDDEE x aaBBDDee B AAbbDDee x aaBBddEE

C AAbbddee x AAbbDDEE D AABBDDee x Aabbddee

Câu 39: Trường hợp gen nằm trên NST thường, nếu ở một thời điểm nào đó, quần thể giao phối chưa cân bằng di truyền Quần thể đó sẽ đạt trạng thái cân bằng di truyền khi nào? (Nếu tần số alen ở 2 giới khác nhau)

A Vĩnh viễn quần thê không được cân bằng

B Sau 2 thế hệ tự do giao phối

C Có thể qua nhiều thế hệ tự do giao phối tùy thuộc vào tấn số kiểu gen ở thế hệ P

Câu 40: Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về cơ chế sinh tổng lợp›pfôtêin?

A Trong quá trình giải mã ribôxôm dịch chuyển trên mARN từ đầu 3' đến 5' và chuỗi pôlipeptit được hình thành sẽ bắt đầu bằng nhóm anfÌÌì về kết thúc bằng

B Sy kết hợp giữa bộ ba kết thúc, quá trình sinh dng hop protéin sẽ dừng lại, chuỗi pôlipeptit sẽ được giải phóng, tARN cuối eùnờ được giải phóng dưới

dạng tự do và ribôxôm trở lại tế bào chất dưới ai tiểu phần lớn và bé

C Trình tự sắp xếp các nucleotit trong mAfN $é quy định trình tự sắp xếp các

axit amin trong chuỗi pélipeptit > >

D Sự kết hợp giữa bé ba ma sao v; ees mã theo nguyên tắc bỗ sung giúp axit amin tương ứng gắn cin 8 uỗi pôlipeptit

Câu 41: Đặc điểm nào sau đây là đi indi về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Sinh vật đóng vai trò quah trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ

môi trường vô sinh vào,chụ trình dinh dưỡng là các sinh vật phân giải như vi

B Trong hé sinh tha › hấng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vật qua các

bậc dinh duane sinh vật sản xuất rồi trở lại môi trường

C Năng lượng tước truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuần hoàn và được

sử dụng trở lại

D Ở điỗi bậc dinh dưỡng, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, ất thải, chỉ có khoảng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dưỡng

caohon

Câu 42: Hai tế bào khi giảm phân bình thường, có trao đổi chéo, thực tế cho tối đa

bao nhiêu loại tỉnh trùng?

`4 F5 GW

Trang 23

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt Câu 44: Đem lai phân tích cơ thể được tạo ra từ phép lai giữa hai tơ thể bố mẹ thuần chủng khác biệt nhau về hai cặp tính trạng, thu được Fa có số cá thể mang một tính trạng trội và một tính trạng lặn chiếm 70% Biết mỗi gen quy định một tính trạng và tính trội là trội hoàn toàn Quy luật di truyền chỉ phối phép lai là

A liên kết gen hoàn toàn B hoán vị gen với tần số 15%

C hoán vị gen với tần số 30% D phân l¡ độc lập

Câu 45: Cho biết các bước của một quy trình như sau:

1 Trồng những cây này trong những điều kiện môi trường khác nhau

2 Theo dõi ghi nhận sự biểu hiện của tính trạng ở những cây trồng này

3 Tạo ra được các cá thể sinh vật có cùng một kiểu gen

4 pKóO định số kiểu hình, tướng ứng ver ue diéu kiến tôi tưởng cứt

A 12 — Bee 4

Re 3

vốn gen của quần the?

A Đột biến điểm

C Đột biến tự đa bội Dba bin lệch bội

Câu 47: Các loài sâu ăn lá thường có màu uc lẫn với màu xanh của lá, nhờ

đó mà khó bị chim ăn sâu phát hiện yà xiều diệt Theo Đacuyn, đặc điểm thích nghỉ này được hình thành do RE

A ảnh hưởng trực tiếp của thức ăn là lá cây có màu xanh làm biến đổi màu sắc

B chọn loc tự nhiên tíef‹

trong quan thể sâu

C khi chuyên sung ăn sâu tự biến đổi màu cơ thê để thích nghỉ với môi trường

D chọn lọc tự nhïếế tích luỹ các biến dị cá thể màu xanh lục qua nhiều thế hệ Câu 48: Bệnh † ach tạng ở người do một gen lặn nằm trên NST thường qui định và

qui luật Menđen Một người đàn ông có người em trai bị bệnh lấy mộ£tgười vợ có chị gái bị bệnh Cặp vợ chồng này: lo sợ con mình sinh ra sẽ bị bệnh Biết rằng, ngoài người em chồng và chị vợ bị bệnh ra, cả bên vợ hoặc chồng không có ai khác bị bệnh và không có hiện tượng đột biến xảy ra Xác xuất để cặp vợ chồng này sinh đứa con trai đầu lòng bị bệnh là

To, Be, ok, M2

Trang 24

Khám phá tư duy giải nhanh thần tắc Sinh học ~ Thịnh Nam

lông trắng, dài giao phối với thỏ có kiểu hình lông trắng ngắn được thế hệ lai phân li theo tỉ lệ như sau: 15 lông trắng, dài : 15 lông trắng, ngắn : 4 lông đen ngắn : 4 lông xám, dài : 1 lông đen, dài : I lông xám, ngắn Cho biết gen quy định trính trạng nằm trên NST thường Tần số hoán vị và kiểu gen Fl đem lai:

jy, Aax we Aa (f = 30%) B Bd Aa x Be Aa (f = 30%)

hiệu suất thụ tỉnh của trứng bằng 18,75% và của tỉnh trùng là 6,25% 86 nhiém

sắc thể môi trường đã cung cấp cho các tế bào sinh trứng giảm phar! 1g:

Tỉ lệ cây thân cao, quả vàng, dài = =5.25% = %A-bb x %dd

Tỉ lệ quả thân cao, quả vàng Œ me Ds A 4=21%

248

Trang 25

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

Cau 6: D

Goi p là tần số alen A, q là tần số alen a

Quần thể cân bằng di truyền: p`AA + 2pqAa + q’aa= 1

Lông trang (aa) = 0,04 > p,=0,2

— Cau trúc di truyền của quần thẻ: 0.64AA: 0.32Aa : 0,04aa

hồng, áo bắp u có nguồn gốc từ lá

Câu 13:D <<)

Tổng số 6ồ được hình thành từ 4 loại nu trên là : 4` = 64

Tổng) xốbộ 3 được hinh thành từ 4 nu T,G,X (không chứa A) là: 3=

5 bộ 3 chứa A là: 64 - 27 = 37

Câu 14: B

360 tế bào xảy ra hoán vị sẽ tạo 360 x 2 = 720 giao tử mang gen hoán vị

Tổng số giao tử được tạo ra = 2000 x 4 = 8000

Tần số hoán vị = 20 _ = 0,09 = 9%,

8000

Các cơ quan tu ee như : gai xương rồng, cánh hoa trạng nguyên, lá cây

Tần số hoán vị gen chính là khoảng cách giữa gen B và V, khoảng cách = 9cM

249

Trang 26

Khám phá tư duy giải nhanh thần tắc Sinh học ~ Thịnh Nam

Câu 15: C

Khi quần thể giao phối, sẽ tạo ra trong quân thể một nguồn biến dị phong phú

Do đó, quần thể sẽ có vốn gen đa hình Nhờ đó mà khi môi trường sống thay đổi, thì quần thể giao phối sẽ có khả năng thích nghỉ với môi trường sống cao hơn Câu l6: A

Trội hoàn toàn — alen trội át hoàn toàn alen lặn

Trội không hoàn toàn — alen trội át không hoàn toàn alen lặn»

Tương tác giữa các gen không alen, tương tác giữa cá “gên khác nhau:

Tương tác bỗ sung

Tương tác cộng gộp

Tương tác át chế

Câu 18: B

Thế hệ thứ II, cặp bố mẹ không bị bện) si ra toàn bộ con bị bệnh —> Tính

1, mẹ bị bệnh — Con trai không bị Gen gây bệnh không nằm trên NST X

I bố bị bệnh nhưng sinh con bình,fòšg —> Gen gây bệnh không năm trên NST Y

Vậy, bệnh do gen lặn quy định và ñãm trên NST thường

0 quan thê vườn thực ji cả thể sóc mang alen A là: 180 x 0,9=162 cá thê

Ở quân thể rừng, Sas lễ sóc mang alen A di cư sang quần thể vườn thực vật là: 0,5x 60 = 30 cá thề

Vay, tong cá thế nìnng alen A của quần thể sóc trong vườn thực vật sau sự di cư

là: 162 + 30= 152 cá thể

Tổng số,cá †hễ sóc trong vườn thực vật: 180 + 60 = 240 cá thể

Vậy, tân số alen A = cm 0,8, tan sé alen a= 1 - 0,8 = 0,2 ( 240

Câu 2Ù: D

A Con lai xa thường chết nên ít gặp ở động vật —> đúng

B Lai xa kèm đa bội hóa là | co ché quan trong trong quá trình tiến hóa hình thành loài mới => đúng

C Thể dị đa bội là cơ thể mang 2 bộ NST của 2 loài trong, tế bào —> có thể hình thành từ lai xa kèm đa bội hóa

D Con lai xa do bộ NST không tương đồng nên không có khả năng sinh sản

Trang 27

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

Quy ước: B: đỏ b: trắng A át B, b nên: A-B-: trắng,

A-bb

aabb aaB-: đỏ

Vì P dị hợp nên P: iq BD hoặc ages Tìm kiểu gen của P bd bD

P tự thụ cho 105 cây hoa đỏ hạt wt i 5,25%

45

Tỉ lệ vầy thân thấp, quả bau due = ———————— ¡ lệ cay thân thâp, quả bầu dục 295179481445 = 9%, 6

9% “ = 0,3 ab x 0,3 ab; 0,3 ab > 0,25 ab — ab 1a giao tir lién két > Kiéu gen al

Trang 28

Khám phá tư duy giải nhanh thân tắc Sinh học = Thịnh Nam

Thế hệ thứ nhất có thành phần kiêu gen 1a 0,3AA: 0,3Aa: 0,4aa

Sau 3 thế hệ tự thụ phan, tỉ lệ các kiêu gen là:

Gen trên NST X ở giới dị giao thì vì gen Y chứa ít gen hơn nên có đoạn

không có alen tương ứng củ

Câu 29: A

Câu 30: C GP os

Câu 31: A AON

Câu 32: C ee

Quy ude A 6, a — qua vang

Cà chug tự thụ phần : Aa x Aa 7 AA: đi Aa: is aa

A sai: cách lï sinh sản là cơ chế chính ở đây và cách li sinh sản mới là dấu hiệu

Trang 29

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viet

B sai: Hai con đường cách li địa lý và cách lí sinh thái rất khó phân biệt tách bạch

D sai : đây là hình thành loài bằng con đường cùng khu nên cách l¡ địa lí là không quan trọng

Ta có A-ñb3 aaB-=70%.—+ aabb + AABB = 30%

Ví đà ‹ đem lai phân tích có kiểu gen dị chéo 2 vi aabb va AABB chiém ti

lệ nhỏ

Kiểu hình của P là : AB x SN

Ab aB

Phép lai phân tích —> Hoán vị gen đã xảy ra ở I giới với tần số 30% vì trong

phép lai phân tích | cay chi cho | giao tử ab nên tần số hoán vị gen = tổng tỉ lệ kiểu hình khác P / tổng tỉ lệ kiểu hình = ans 30%

Trang 30

Kiiám phá te duy giải nhanh thần tốc Sinh học — Thịnh 'Nam

Câu 45: B

Để xác đinh được mức phản ứng của mội kiểu gen quy định một tính trạng nào

đó ở cây trồng thì đầu tiên ta phải tạo được các sinh vật có cùng 1 kiểu gen nào

đó sau đó ta trồng cây có cùng kiểu gen đó trong nhưng điều kiện môi trường khác nhau rồi theo dõi sự biểu hiện tính trạng, để xác định số kiểu hình tương ứng với điều kiện môi trường cụ the

Cau 46: A

Chỉ có đột biến điểm làm tăng các loại alen vé I gen nào đó trong vốn gen (đột biến gen), còn 3 đột biến còn lại chỉ làm tăng số lượng NST (đột biến NST) Câu 47: D

Câu 48: A

Quy ước: A- bình thường a- bị bệnh

Người đàn ông bình thường có em trai bị bệnh —› Bố mẹ

người đàn ông này bình thường có kiểu gen : AA: 2 na oe

Xét tỉ lệ từng kiểu hình ta a cố)

Trắng : đen : xám = 6/1) phép lai tính trạng tương tác là AaBb x Aabb Dài : Ngắn = Il DEX dd

Thấy (6:1:1).(1:19 Rhác 15:15:4:4:1:1 — có hiện tượng hoán vị gen

A liên kết ‘Wi Dos B liên kết với D

Lại thấy {hè (A-) x (Dai: Ngan) = 1:1 — A và D phân li độc lập > B và D liên kị

Số tế bảo được tạo ra là 2= 64 tế bào tham gia giảm phân tạo 64 trứng

Số NST môi trường cung cấp cho quá trình giảm phân là:38 x 64 = 2432

Trang 31

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

ĐỀ SỐ 15

Câu 1: Vì sao loài ưu thế đóng vai trò quan trọng trong quần xã?

A Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, có sự cạnh tranh mạnh

B Vì có số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh

C Vì tuy có số lượng cá thể nhỏ, nhưng hoạt động mạnh

D Vì tuy có sinh khối nhỏ nhưng hoạt động mạnh

Câu 2: Cho biết A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp;

B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với b quy định hoa trắng Cho giao phần

3 cây thân cao, hoa đỏ đều có 2 cặp gen di hợp khác nhau, F¡ thu đước 4 loại kiêu hình, trong đó cây thân ‹ cao, hoa trăng chiếm ii le 19, 24% Mi `hoán vị

alen a điểm 10% Theo lí thuyết, King tổng số eon thang alen đột biến ở đời

con, thé đột biến chiếm tỉ lệ là

Câu 4: Chiều dài của 1 gen cấu trúc là 2 Do dét bién thay thế một cặp Nu tại

vị trí thứ 400 tính từ Nu đầu tiên Ki mở đầu làm cho bộ ba mã hóa tại

đây trở thành mã không quy định in nào Loại đột biến này đã ảnh hưởng tới bao nhiêu axitamin nêu khống eden ma mo dau?

A Mat | axit amin trong chuối ölipeptit

B Mắt 100 axit amin trong thuổi polipeptit

C Co | axit amin bi thay thé trong chuỗi polipeptit

D Mắt 101 axit amit trong chudi polipeptit

Câu 5: Cánh doi Xà dành bướm là hai cơ quan

O Một người có nhóm máu A kết hôn với một người có nhóm máu B Xác suất sinh con có nhóm máu O của cặp vợ chồng này là:

Trang 32

Khám phá tr duy giải nhanh thần tắc Sinh học = Thịnh Nam

Câu 7: Gen A có 3600 liên kết hiđrô, A = 900 nuelêôtit Gen A bị đột biến thành gen a làm giảm I liên kết hiđrô nhưng không làm thay đổi số liên kết hoá trị Nuelêôtit mỗi loại của gen a là:

Câu 9: Cho các nhân tó sau:

1 giao phối cận huyết; 2 các yếu tố ngẫu nhiên: 3 đột

4 chọn lọc tự nhiên: = giao phối có chọn lọc

Các nhân tố không làm thay đổi tần số alen của quần thể of lại làm thay đổi tần số kiểu gen của quân thẻ là: ay

A.l va5 B 1,3, 4 và 5 C1207 ` D I và 3

Câu 10: Nhà di truyền học gắn gen người vào Plasix ii khuan dé lam gi?

A So sinh ADN tim thay trén hién trường gi ADN của kẻ tình nghỉ

B Sử dụng vi khuẩn như nhà máy sản xua ein

C Sir dung vi khuẩn để sản xuất HS@PEARN từ gen

D Cây gen lành vào bệnh nhân bị ẩi truyền

Câu 11: Khi một quần xã bịn ĐÀN À trừ sâu, bậc dinh dưỡng bị ảnh hưởng

hai, ví dụ động vật ăn côn trùng

D các bài ă Về u bang, vi du diéu hau

đhần Chính có thể do

nf gen A thanh gen a

h thước quan thé da bị giảm mạnh

C môi trường thay đồi chóng lại alen a

D có quá nhiều cá thể của quần thể khác đã di cư vào quan thé

Câu 13: Giá trị thích nghỉ của đột biến thay đổi tuỳ thuộc vào

A tổ hợp gen và loại tác nhân gây đột biến

B môi trường và loại đột biến

C tổ hợp gen và môi trường

D loại đột biến và (ỗ hợp gen

Trang 33

Cty TNHH MTV DVVH Khang Vigt

Câu 14: Ba tế bào sinh tỉnh có kiểu gen ` xy, khi giảm phân bình thường (có xảy ra hoán vị gen ở kì đầu giảm phân 1) cho mấy loại tỉnh trùng là tối đa?

A 24 loại B 8 loại € 16 loại D 12 loại

Câu 15: Theo quan niệm của thuyết tiến hoá hiện đại, một đột biến gen lặn có hại sẽ

A bị chọn lọc tự nhiên đào thải khỏi quan thể ngay sau một thế hệ

B không bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn khỏi quần thé

€ không bị chọn lọc tự nhiên đào thải

D bị chọn lọc tự nhiên đào thải nhanh hơn so với đột biến gen trội có đại Câu 16: Người ta chuyển KẾ, số phan tử ADN'S cua vi khuẩn E.coli an Ne

Câu 17: Xét hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tu

hoàn toàn Giảm phân xảy ra hoán vị gen ở hai bị

AB gee sẽ xuất hiện ở F1 số kiểu gen và tỷ ân ly kiểu hình là :

K năng lớn nhất của quy luật di truyền chỉ phối căn bệnh là

A Dệnh đo gen trội nằm trên NST X quy định

B bệnh do gen trội nằm trên NST thường quy định

C bệnh do gen lặn nằm trên NST Y quy định

D bệnh do gen lặn nằm trên NST thường quy định

Câu 19: Trong một quần thể tự phối có thành phần kiểu gen là =AA + = Aa + :

aa = 1 Sau n thế hệ tự phối tỷ lệ AA là:

Trang 34

Khám phá tư duy giải nhanh thân tốc Sinh học — Thịnh Nam

Câu 20: Hiện tượng đa hình cân bằng trong quần thể di truyền giúp cho

A cân bằng về tần số alen và thành phần kiểu gen của quan thé

B cân bằng về số loại kiểu hình ở các lứa tuổi khác nhau trong, quần thể

C quan thé thích ứng với những điều kiện khác nhau của môi trường

D các kiểu gen dong hợp trội có sức sống tốt hơn những cá thể đồng ap lan

Câu 21: Ở ruồi giấm, tính trạng mắt trắng do gen lặn nằm trén N 4 giới tính 3 Xở vùng không tương đồng với Y, alen trội tương ứng Sea nắt đỏ Thế hệ xuất phát cho giao phối ruôi cái mắt đỏ dị hợp với ruô it dé sau dé cho

F, tap giao Ti Ié phan tinh 6 F; là

A 13 đỏ: 3 trang B 11d6: 5 trắng C.5 đỏ _D.3 đỏ: l trắng

Câu 22: hi nói về bằng chứng tiến hóa, nhận dink no Sau day dung?

A Su giống nhau về cấu tạo đại thể các + Guat tuong đồng ở các loài khác nhau là do các loài đều được chọn lọc tự igh, c động theo cùng một hướng

B Bằng chứng tế bào học và sinh h tử chứng minh sinh giới có chung

nguồn gốc, đồng thời dựa vào bằng & sinh học phân tử có thể chứng minh

tiến hóa phân li, cơ quan thoái hóa thể hiện

C Cơ quan tương đồng thê iệns

sự tiến hóa đồng quy :

D Khi so sánh câu tạ tính tái giữa các loài sinh vật ta thấy chúng có những đặc điểm tương tự nIậu èho phép ta kết luận về nguồn gốc chung của chúng Câu 23: Các ge đâu li độc lập, số kiểu gen dị hợp tạo nên từ phép lai

Câu 25: Cho một quần xã gồm các sinh vật sau: thực vật, thỏ, dê, chim ăn sâu, sâu

hại thực vật, hỗ, sinh vật phân giải Chuỗi thức ăn nào sau không thể xảy ra

A thực vật —> chim ăn sâu —> sâu hại thực vật—> sinh vật phân giải

B, thực vật —> thỏ —> hộ —> sinh vật phân giải

Trang 35

Cty TNHH MTV DVVH Khang Vigt

C thực vật —> sâu hại thực vật —> chim ăn sâu

D thực vật — dê -> hỗ —>sinh vật phân giải

Câu 26: Có 4 dòng rudi giấm thu được từ 4 vùng địa lí khác nhau Phân tích trật tự

gen trên NST số 2, người ta thu được kết quả sau

Nếu dòng 1 là dòng gốc, do một đột biến đảo đoạn NST đã làm phát sinh ra 3 đòng kia theo trật tự là

Câu 29: Hình thức phân bó cá thể đồng đều trong, hề, giúp cho

A giảm cạnh tranh gay gắt giữa các cá thể

B các cá thể tận dụng được nhiều ngu la môi trường

C các cá thể hỗ trợ nhau chống lại di

D các cá thể cạnh tranh nhau gay gat

Câu 30: Hình thành loài mới bằng con, lường sinh thái là phương thức thường gặp

ở những nhóm sinh vật ;

A côn trùng có khả nang di

B thực vật va động vật dĩ chuyển

C thực vật có khả gắng phát tán mạnh

D động vat bac cade kha nang di động xa

Câu 31: Một polipeptit của sinh vật nhân sơ có 298 axit amin, vùng chứa thông ting tmã hóa chuỗi polipeptit này có số liên kết hidrô giữa A với T bằng số liên, kết hidrô giữa G với X (tính từ bộ ba mở đầu đến bộ ba kết thúc) mã kết thúc: -trền mạch gốc là ATX Trong một lần nhân đôi của gen này đã có 5-BU thay T liên kết với A và qua 2 lần nhân đôi sau đó hình thành gen đột biến Số nuclêôtit loại T của gen đột biến được tạo ra là:

Câu 32: Xét một locus gồm 2 alen (A và a) Tần số alen a ở thế hệ xuất phát

= 38% Qua mỗi thế hệ, đột biến làm cho a chuyển thành A với tần số 10% Sau

Trang 36

Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc Sinh học = Thịnh Nam

Câu 34: Giải thích nào sau đây phù hợp với quan niệm hiện đại về sự hình thành đặc điểm thích nghỉ

A Màu xanh lục của sâu ăn lá là kết quả của quá trình chọn lọc các biến dị có lợi

B Hươu cao cổ có cái cổ dài do tập quán ăn lá trên cao

€ Lá cây rau mác có hình dạng khác nhau do có kiểu gen khác nh

D Bướm sâu đo ở môi trường có bụi than có màu đen là kết quả quá trình

Câu 35: Cho các thành tựu sau:

(1) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội 3n <Q)

() Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả nang ting pp enfoen trong hat

(4) Tao giống nho không hạt <>

(6) Tạo cừu sản xuất protein huyết thai người

Các thành tựu được tạo ra bằng p] hap gây đột biến là:

D Sinh san, ti „ mật độ cá thể của quần thể

Câu 37: Tính trạnp⁄©ö hệ số di truyền cao có nghĩa là

A nó do*f gen quy định và di truyền không phụ thuộc môi trường

<aŠ bhụ thuộc chủ yếu vào kiểu gen mà ít phụ thuộc vào môi trường

nó phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc vào kiểu gen

Câu 38: Phương pháp nào dưới đây được sử dụng để tạo dòng thuần nhanh nhất và

Trang 37

Cty TNHH MTV DVVH Khang Viét

Câu 39: Mèo man-xơ có kiểu hình cụt đuôi, kiểu hình này do 1 alen lặn gây chết ở trang thái đồng hợp tử quy định Gia str cd 1 quần thể mèo trên mới được hình thành trên một hòn đảo với tần số alen trong quần thể xuất phát (thé hé 0) 14 0,1 Tần số alen này qua 10 thế hệ là bao nhiêu ?

Câu 40: Nhận định nào sau đây không đúng?

A ARN polimeraza 1a loại enzym tham gia xúc tác cho quá trình phiên mã

B Bộ ba AUG mã hóa cho axit amin mêtiônin khởi đầu cho quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực

C Theo bảng mã di truyền thì cứ ba nuclêotit trên mạch gốc của ean cho một axit amin

D Có ba bộ ba không mã hóa cho axit amin nào đó là UAA, U f

Câu 41: Một sinh viên tiến hành lap 1 thap sinh khối cho khu an nh thái rừng,

đhMhệc

ngập mặn mà anh ta nghiên cứu Từ hình tháp sinh khối nà hỉ ra:

A Mức độ dinh dưỡng của toàn bộ các loài trong oun)

B Nang suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng KS

€ Năng lượng trong các bậc dinh dưỡng

NST X, không có alen trên Y Gen SiR ông hoàn toàn nên Mèo có kiểu gen

dị hợp Dd có màu lông tam thể Nhận ðấh nào sau đây không chính xác:

A Mèo đen và mèo hung xuâtfiỆn cấ 2 giới đực và cái

9

C Méo tam thể có khả ree

tuấn theo quy luật di truyền chéo

Câu 43: Sự trao đội

nhiễm sắc thể ứớng đồng ở kì đầu giảm phân I thường là nguyên nhân dẫn

A đột bíểthẻ lệch bội

B ấ§CDiền đảo đoạn nhiễm sắc thể

€ đốt biến lặp đọan va mat đoạn nhiễm sắc thể

Trang 38

Khám phá tư duy giải nhanh thần tốc Sinh học - Thịnh Nam

Câu 45: Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, các gen liên kết

hoàn toàn trên I cặp NST Cho các cơ thẻ bó mẹ (P) đều có 2 cặp gen dị hợp trên

cùng | cap NST tương đồng lai với nhau Phát biểu nào sau đây chưa đúng?

A Nếu kiểu gen của P khác nhau thì tỉ lệ kiểu hình lặn 2 tính trạng chiếm 25%

B Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử đều thì kiểu hình mang khác P chiếm 25%

C Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử chéo thì đời con có kiểu hình giống P chiếm

50%

D Nếu P đều có kiểu gen dị hợp tử chéo thì tỉ lệ kiểu hình đời con là: 1:2:1

Câu 46: Đặc tính cơ bản nào của vật chất di truyền đảm bảo con cái sinh ra giống với cha mẹ chúng?

A Mang day du thong tin di truyền dưới dạng mật mã

B Có khả năng tự sao chép chính xác bản thân nó

C Có khả năng tổng hợp các phân tử quan trọng của tế bảo

D Có khả năng biến đổi tạo ra các nguồn biến dị di truyền‹

IV Cac Be ohn ứng trao đổi chất ở lời ues vật có xương, xảy ra các giai

V Người cỗ đại Nêanđectan có cá lậo cơ thể giống cả vượn người ngày nay và

loài người ở những đặc điểm nhanh

VI Phôi người được hai tháng; còn đuôi khá dài

VII Có những trường hi vời xuất hiện lớp lông bao phủ toàn thân hoặc có

VIII Người và động vật có xương, đều có cấu tạo đối xứng hai bên, cột sống là trục chính, cơ quan định dưỡng nằm ở phan bụng, cơ quan thân kinh ở phân lưng

IX Tay người cổ vuốt hoặc có người mọc đuôi dài 20 — vã

X Một số hăng nguyên, kháng thể ở người và động vật giống nhau

Dữ kiện hàð là bằng chứng giải phầu học so sánh:

Q SH, VI, VII, IX D I, Ill, VI, VI, IX

Câu 48: Phenylkêtô niệu và bạch tạng ở người là 2 bệnh do đột biến gen lặn trên

các NST thường khác nhau Một đôi tân hôn đều dị hợp về cả 2 cặp gen qui

định tính trạng trên Nguy cơ đứa con đầu lòng mắc 1 trong 2 bệnh trên là:

Câu 49: Trong một nhà hộ sinh, người ta nhằm lẫn 2 bé Bé I có nhóm máu O, bé

II có nhóm máu AB Cặp bố me I cùng có nhóm AB; cặp bố mẹ II người bố có nhóm A, mẹ có nhóm B- Hãy xác định bố mẹ của 2 bé

Trang 39

Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt

A Cặp bố mẹ I là bố mẹ của bé II, cặp bố mẹ II là của bé I

B Cặp bố mẹ II là bố mẹ của bé II, cặp bố mẹ I là của bé I

C Hai cặp bố mẹ đều không phải là bố mẹ của 2 bé

D Không xác định được

Câu 50: Trong mô đang phân chia nguyên phân, xét hai nhóm tế bào trong đó hàm lượng ADN trong mỗi tế bào thuộc nhóm một chỉ bằng một nửa hàm lượng ADN trong mỗi tế bào thuộc nhóm hai Tế bào thuộc nhóm một đang ở X, tế bào thuộc nhóm hai đang ở Y X và Y lần lượt là

A pha G2 va pha G1 B pha GI và kì đầu

~ Cây thân cao, hoa trắng (Ab/~b) = =1 Ab/Ab+2AB/

—_ Vì hoán vị gen hai bên với tần số như nhau, iến Đặt Ab Ab= x ( 0 <X<0,5)thì

ab = 0,5 —X ở bên đực thì bên cái ngược lai

Cánh đơi đó nguồn gốc từ chỉ trước biến dạng thành

Cánh Btrớm có nguồn gốc từ phần trước ngực biến đổi thành

Cà ánh dơi và cánh bướm có nguồn gốc khác nhau nhưng cùng giữ chức năng bay — cánh dơi và cánh bướm là cơ quan tương tự

Trang 40

Khám phá tư duy giải nhanh thân tốc Sinh học — Thịnh Nam

= p=0,5;r=0,1; q=0,4

Tần số kiểu gen IÊI? = 2.p.r = 2.0,5.0,1 = 0,1

Tan số kiểu gen IPI? = 2.q.r = 2.0,4.0,1 = 0,08

Số kiểu gen trên NST giới tính là; Sy =3kiéu gen

Số kiểu gen tối đa ở giới X 0.3 = 30 kiểu gen

fa trên NST thường là: 230/0 =10 kiểu gen

Nhân 5 On ong làm thay đổi tần số alen của quần thể nhưng lại làm thay đổi tần

‘gen của quân thẻ là: giao phối cận huyết và giao phối có chọn lọc

2), 4 sai vì các yếu tố ngẫu nhiên, đột biến, chọn lọc tự nhiên làm thay đổi cả tần số tương đối và thành phần kiểu gen của quần thẻ

Ngày đăng: 03/02/2018, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w