Mô hình Open Close Reversal áyở đ.
Trang 1Nh ng i u c b n v bi u ữ đ ề ơ ả ề ể đồ ạ d ng thanh (Bi u ể đồ OHLC)
Bi u ể đồ ạ d ng thanh hay bi u ể đồ OHLC – Open, High, Low, Close (giá m c a, giá cao nh t, giá th p ở ử ấ ấ
nh t, giá ó ng c a) ấ đ ử được dùng để ổ t ng h p các bi n n g giá trong m t khung th i gian xác n h Giá ợ ế độ ộ ờ đị
m c a (open) ở ử được bi u th b i m t d u g ch ngang bên phía trái c a thanh th ng n g Giá ó ng c a ể ị ở ộ ấ ạ ủ ẳ đứ đ ử
là d u g ch ngang bên phía ph i c a thanh th ng n g Giá cao nh t (high) là n h c a thanh và giá th pấ ạ ả ủ ẳ đứ ấ đỉ ủ ấ
nh t là á y c a c t (thanh) V trí c a giá m c a và ó ng c a s thay i d a trên m i quan h c a hai ấ đ ủ ộ ị ủ ở ử đ ử ẽ đổ ự ố ệ ủgiá này v i nh ng thanh giá còn l i trong bi u Trong bài vi t này, thanh giá h ng ngày - daily (thớ ữ ạ ể đồ ế ằ ườn g
là 9h30 sáng n 4h30 chi u gi chu n ô n g (GMT - 5)) s đế ề ờ ẩ Đ ẽđược s d ng trong t t c các ph n phân ử ụ ấ ả ầtích m c dù các thanh giá có th bi u th b t kì m t khung th i gian nào t 1 phút, 1 gi , h ng ngày, h ngặ ể ể ị ấ ộ ờ ừ ờ ằ ằ
tu n và h ng tháng.ầ ằ
Ngày giá t ng/thanh t ng (up day/bullish bar) ă ă
Khi giá óng c a cao h n giá m c a c a thanh thì thanh giá ó đ ử ơ ở ử ủ đ được g i là ngày giá t ng hay thanh ọ ă
t ng.ă
Trang 2Ngày giá gi m/thanh gi m (down day/bearish bar) ả ả
N u giá óng c a th p h n giá m c a c a thanh thì ngày ó ngày ế đ ử ấ ơ ở ử ủ đ đượ ổc t ng k t là ngày giá gi m hay ế ảthanh gi m.ả
Giá m c a (the open) ở ử
Giá m c a là giá m c mà m t s giao d ch gi a ngở ử ở ứ ộ ố ị ữ ười mua và người bán xu t hi n Giá m c a r t ấ ệ ở ử ấquan tr ng, ch y u ọ ủ ế đố ới v i m i quan h gi a nó v i giá óng c a thanh trố ệ ữ ớ đ ủ ước và giá óng c a thanh đ ủ
Trang 3hi n t i N u giá m cao h n giá óng c a ngày hôm trệ ạ ế ở ơ đ ủ ước thì chúng ta bi t ế đượ đc ã có m t kho ng ộ ả
nh y giá lên Vi c giá t ng sau khi qua êm có th lí gi i b i m t s tin t c l c quan thả ệ ă đ ể ả ở ộ ố ứ ạ ường th y trên th ấ ị
trường ho c có th ngặ ể ười mua không vào được th trị ường vào lúc óng c a c a ngày hôm trđ ử ủ ước và h ọ
mu n ố đảm b o h s mua ả ọ ẽ đượ ởc giá m c a c a ngày ti p theo.ở ử ủ ế
M i quan h c a giá m c a và óng c a trên cùng m t thanh s ố ệ ủ ở ử đ ử ộ ẽ được th o lu n trong ph n “giá óng ả ậ ầ đ
c a”.ử
Giá th p nh t (the low) ấ ấ
Giá th p nh t là m c giá giao d ch th p nh t trong ngày gi a ngấ ấ ứ ị ấ ấ ữ ười mua và người bán; nó được xem là
áy c a bi u d ng thanh OHLC M i quan h gi a áy thanh này và nh ng áy thanh tr c có th
cho người giao d ch nh ng thông tin quý giá Ví d , n u giá th p nh t c a ngày hôm trị ữ ụ ế ấ ấ ủ ước là 5 ô và giá đ
th p nh t nh t c a hôm nay là 4 ô thì ngấ ấ ấ ủ đ ười bán ã t o ra m t m c giá th p m i, hay còn g i là giá đ ạ ộ ứ ấ ớ ọ
gi m M t khác, n u giá th p nh t c a ngày hôm trả ặ ế ấ ấ ủ ước là 5 ô và ngày hôm nay giá th p nh t c ng là 5 đ ấ ấ ũ
ô thì trên bi u m c giá này l i bi u hi n nh m t vùng h tr c t o ra ng i mua c m th y t
tin khi th c hi n giao d ch Vùng h tr này s càng tr nên quan tr ng n u nh ã có r t nhi u giá th p ự ệ ị ỗ ợ ẽ ở ọ ế ư đ ấ ề ấ
nh t ch m m c 5 ô này và b t lên l i phía trên Cu i cùng, n u giá th p nh t c a ngày hôm trấ ạ ứ đ ậ ạ ố ế ấ ấ ủ ước là 5
ô nh ng giá th p nh t c a ngày hôm nay là 6 ô thì có ngh a là giá ã t o ra m t áy cao h n i u này
có th d báo m tể ự ộ xu hướng t ng b i vì nh ng ngă ở ữ ười bán ã không th đ ể ẩđ y giá i xu ng đ ố đến m c c a ứ ủngày hôm qua và/ho c nh ng ngặ ữ ười mua ã khao khát mua nh ng m c giá cao h n; tuy nhiên, c hai đ ở ữ ứ ơ ả
lí do này đều tích c c cho ngự ười mua và tiêu c c cho ngự ười bán
M i quan h gi a giá th p nh t và giá óng c a s ố ệ ữ ấ ấ đ ử ẽ được th o lu n trong ph n “Giá óng c a” M i quan ả ậ ầ đ ử ố
h gi a giá th p nh t và giá cao nh t s ệ ữ ấ ấ ấ ẽ được phân tích trong ph n “Biên ầ độ giá” Ngoài ra, m i quan h ố ệ
gi a giá th p nh t vàữ ấ ấ xu hướng t ng, gi m và ă ả đảo chi u c ng s ề ũ ẽ ượđ c th o lu n sau.ả ậ
Giá óng c a (the close) đ ử
n hi n t i, giá óng c a là m c giá quan tr ng nh t trong 4 m c giá c a OHLC Giá óng c a có th
c xem là m t b n t ng k t giao d ch c a m t ngày V trí c a giá óng c a trên bi u có th cho
bi t li u ngế ệ ười mua hay người bán ang ki m soát ngày hôm ó Khi giá óng c a g n nh, ta có th đ ể đ đ ử ầ đỉ ể
hi u ngể ười mua ã th ng ngày hôm ó; khi giá óng c a g n áy, ta có th suy ra ngđ ắ đ đ ử ầ đ ể ười bán ã th ng; đ ắ
và khi giá óng c a gi a thanh giá thì c hai bên không ai th ng.đ ử ở ữ ả ắ
Trang 4Giá óng c a s r t h u ích khi phân tích m i quan h c a nó v i giá cao nh t và th p nh t, v i giá m đ ử ẽ ấ ữ ố ệ ủ ớ ấ ấ ấ ớ ở
c a c a ngày, và v i giá óng c a c a ngày hôm trử ủ ớ đ ử ủ ước Nh ã nói, n u giá óng c a cao h n giá m ư đ ế đ ử ơ ở
c a thì thanh giá ó ử đ được g i là “ngày giá t ng” N u giá óng th p h n giá m thì ngày hôm ó s là ọ ă ế đ ấ ơ ở đ ẽ
“ngày giá gi m” Tuy nhiên, m t bi n pháp h u hi u h n ả ộ ệ ữ ệ ơ để nh n d ng ậ ạ đặc tính c a thanh giá (ngày giá ủ
t ng hay ngày giá gi m) chính là m i quan h gi a giá óng c a c a ngày ó và ngày tră ả ố ệ ữ đ ử ủ đ ước nó Nh ư
v y, n u giá óng hôm nay cao h n giá óng hôm qua thì ngày ó s là “ngày giá t ng”; và n u giá óng ậ ế đ ơ đ đ ẽ ă ế đhôm nay th p h n giá óng hôm qua thì ó s là “ngày giá gi m” M t ví d ấ ơ đ đ ẽ ả ộ ụ đượ đặc t ra nh sau ư để ả gi i thích t i sao giá óng hôm nay và hôm trạ đ ướ ạ được l i c xem tr ng h n giá óng và giá m c a m t ngày: ọ ơ đ ở ủ ộgiá óng hôm trđ ước là 10 ô, giá m c a hôm nay là 15 ô và giá óng c a hôm nay là 12 ô Ta s đ ở ử đ đ ử đ ử
d ng m t phép tính tr gi a giá óng và m hôm nay s ra ụ ộ ừ ữ đ ở ẽ được k t qu là thanh giá ã gi m 3 ô (12 ế ả đ ả đ
ô – 15 ô) Tuy nhiên, giá óng c a hôm nay là 12 ô và giá này c a hôm qua là 10 ô, i u này ngh a
là hành động giá hôm nay ã t ng thêm 2 ô (12-10) Vi c có thêm 2 ô này s là m t bi u th rõ ràng đ ă đ ệ đ ẽ ộ ể ị
h n cho nh ng i u s p x y ra ơ ữ đ ề ắ ả đố ới v i m t ngộ ười ch i ch ng khoán, ví d nh hôm qua ngơ ứ ụ ư ười này s ở
h u m t s lữ ộ ố ượng c phi u v i giá 10 ô/c phi u và hôm nay h s h u s c phi u ó v i giá tr 12 ổ ế ớ đ ổ ế ọ ở ữ ố ổ ế đ ớ ịô/c phi u – ng i n m gi c phi u ã ki m c ti n
Giá cao nh t - giá óng c a = áp l c bán; giá óng c a - giá th p nh t = áp l c mua ấ đ ử ự đ ử ấ ấ ự
Trang 5S chênh l ch gi a giá cao nh t và giá óng c a có th xem là áp l c bán b i vì khi giá ch m m c cao ự ệ ữ ấ đ ử ể ự ở ạ ứ
nh t, nh ng ngấ ữ ườ đi ã mua không th duy trì m t áp l c mua ể ộ ự đủ để luôn gi m c giá cao ó ữ ứ đ đến lúc óngđ
c a Vì v y, nh ng ngử ậ ữ ười bán s có th nh y vào th trẽ ể ả ị ường và đẩy giá i xu ng t m c cao nh t đ ố ừ ứ ấ đến
m c giá óng c a M c ứ đ ử ứ độ ủ c a s chênh l ch này c ng r t quan tr ng Li u giá ã b ự ệ ũ ấ ọ ệ đ ị đẩy xu ng kh i ố ỏ
m c cao nh t m t vài cents hay m t vài ô? Tứ ấ ộ ộ đ ương t , s chênh l ch gi a giá th p nh t và giá óng c aự ự ệ ữ ấ ấ đ ủ
có th xem là áp l c mua vì khi giá ch m m c th p nh t, nh ng ngể ự ạ ứ ấ ấ ữ ười bán không th duy trì m t áp l c ể ộ ựbán đủ để luôn gi m c giá th p ó ữ ứ ấ đ đến lúc óng c a Nh v y, nh ng ngđ ử ư ậ ữ ười mua l i có th ti n vào và ạ ể ế
y giá lên cao h n cho n lúc giá óng Và m t l n n a, m c chênh l ch gi a giá th p nh t và giá
óng c a cho tín hi u v m nh c a áp l c mua m c giá th p nh t, c ng gi ng nh câu h i “M c
chênh l ch này là vài cents hay vài ô?”ệ đ
Kho ng giá = giá cao nh t - giá th p nh t (range) ả ấ ấ ấ
Trang 6Khi l y giá cao nh t tr i giá th p nh t ta ấ ấ ừ đ ấ ấ được biên độ giá Biên độ giá có th ch ra m c ể ỉ ứ độ quan tr ng ọ
c a thanh giá Ví d , n u biên ủ ụ ế độ giá trung bình ngày c a m t th trủ ộ ị ường là 1 ô, thì m t thanh giá v i đ ộ ớkho ng giá 25 cents s ả ẽ được xem là không quan tr ng Tuy nhiên, n u m t thanh giá là 5 ô thì nó là ọ ế ộ đthanh giá c c kì quan tr ng và ta nên chú ý ự ọ đến nó nhi u h n.ề ơ
S bi n ự ế độ ng = tính ch t c a th tr ấ ủ ị ườ ng (Volatility)
Trang 7M c ứ độ ủ c a biên độ giá là m t d u hi u c a s bi n ộ ấ ệ ủ ự ế động S bi n ự ế động tương đương v i s không ớ ự
ch c ch n Biên ắ ắ độ ế độ bi n ng có th miêu t tính ch t riêng c a m t th trể ả ấ ủ ộ ị ường (m i lo i c phi u): Li u ỗ ạ ổ ế ệcác thanh giá có nh (biên ỏ độ nh ) và các xu hỏ ướng lên xu ng có tr t t hay không, ho c các thanh giá ố ậ ự ặ
có biên độ ớ l n và bi n ế động giá thì b t n nh? Li u biên ấ ổ đị ệ độ ế độ bi n ng giá c a lo i c phi u ó có ủ ạ ổ ế đ đủ ớ l n
có th ki m c l i nhu n t bi n ng giá k c sau khi ã b tr t giá và tr i ti n hoa h ng? Li u
v i các ớ đường trendlines ó)đ
Xu h ướ ng gi m (downtrends) ả
Trang 8N u các thanh giá có các nh và áy th p d n thì các thanh giá ó ang chuy n ế đỉ đ ấ ầ đ đ ể động theo xu hướng
gi m (Xem thêm ph n “ả ầ đường xu hướng” – trendlines để có thêm thông tin v cách v ề ẽ đường xu hướng
gi m và các tín hi u mua bán i kèm)ả ệ đ
S k t thúc c a xu h ự ế ủ ướ ng t ng (K t thúc t ng = b t ă ế ă ắ đầ u gi m) ả
Sau khi hàng lo t các nh và áy cao d n t o thành xu hạ đỉ đ ầ ạ ướng t ng, th i i m nh ng thanh giá b t ă ờ đ ể ữ ắ đầu
t o m t nh và áy th p h n có th là m t tín hi u ti m n ng cho m t s ạ ộ đỉ đ ấ ơ ể ộ ệ ề ă ộ ư đảo chi u c a bi n ề ủ ế động giá
Trang 9Thông thường, nh ng thanh ữ đảo chi u g m các nh và áy th p h n nên t o ra m t s phá v m nh ề ồ đỉ đ ấ ơ ạ ộ ự ỡ ạ
m t xu hẽ ừ ướng t ng v ng ch c tră ữ ắ ướ đc ó (Xem thêm bi u ể đồ ví d th c t cu i trang)ụ ự ế ở ố
S k t thúc c a xu h ự ế ủ ướ ng gi m (K t thúc gi m = b t ả ế ả ắ đầ u t ng) ă
Sau khi hàng lo t các nh và áy th p d n t o thành xu hạ đỉ đ ấ ầ ạ ướng gi m, th i i m nh ng thanh giá b t ả ờ đ ể ữ ắ đầu
t o m t nh và áy cao h n có th là m t tín hi u kh quan cho m t s ạ ộ đỉ đ ơ ể ộ ệ ả ộ ư đảo chi u c a bi n ề ủ ế động giá Thông thường, nh ng thanh ữ đảo chi u g m các nh và áy cao h n nên t o ra m t s phá v m nh mề ồ đỉ đ ơ ạ ộ ự ỡ ạ ẽ
t xu hừ ướng gi m v ng ch c trả ữ ắ ướ đc ó (Xem thêm bi u ể đồ ví d th c t cu i trang)ụ ự ế ở ố
Bi u ể đồ minh h a cho xu h ọ ướ ng t ng và gi m ă ả
Trang 10Bi u ể đồ ủ c a Dow Jones v ch s công nghi p trung bình ETF (DIA) trên miêu t r t nhi u góc ề ỉ ố ệ ở ả ấ ề độ ủ c a
bi u ể đồ giá d ng thanh Th nh t, vì ây là bi u ạ ứ ấ đ ể đồ trung bình c a 30 lo i c phi u, các thanh giá có biênủ ạ ổ ế
th ng v a ph i và n nh và các bi n ng giá th ng theo m t tr t t nh t nh Th hai, bi u
này cho th y xu hấ ướng t ng ă đượ ạc t o b i nh ng thanh giá có nh và áy th p cao d n n i ti p nhau và ở ữ đỉ đ ấ ầ ố ế
xu hướng gi m thì ả được hình thành b i nh ng thanh giá có các nh và áy th p d n n i ti p nhau H n ở ữ đỉ đ ấ ầ ố ế ơ
n a, s chuy n ti p t xu hữ ự ể ế ừ ướng gi m sang t ng thả ă ường xu t hi n khi m t thanh giá v i nh và áy caoấ ệ ộ ớ đỉ đ
h n xu t hi n sau m t xu hơ ấ ệ ộ ướng gi m; s chuy n ti p t xu hả ự ể ế ừ ướng t ng sang gi m thì thă ả ường xu t hi n ấ ệkhi m t thanh giá có nh và áy th p h n xu t hi n sau xu hộ đỉ đ ấ ơ ấ ệ ướng t ng Thông thă ường, m t s chuy n ộ ự ể
ti p hoàn ch nh t xu hế ỉ ừ ướng gi m sang t ng x y ra khi các thanh giá v i nh và áy cao h n phá v ả ă ả ớ đỉ đ ơ ỡ
ng kháng c xu h ng d c xu ng ( ng màu cam th nh t và th ba t trái sang) Ng c l i, m t
s chuy n ti p hoàn ch nh t xu hự ể ế ỉ ừ ướng t ng sang gi m x y ra khi thanh giá v i nh và áy th p h n ă ả ả ớ đỉ đ ấ ơphá v ỡ đường h tr xu hỗ ợ ướng d c lên (ố đường màu cam th hai và th t t trái sang).ứ ứ ư ừ
Mô hình Triangle (Mô hình tam giác)
Mô hình Triangle có ba lo i: Symmetrical (cân), Ascending (t ng d n) và Descending (gi m d n) C ba ạ ă ầ ả ầ ả
lo i ạ đều có chung m t i m là biên ộ đ ể độ giá c a các thanh giá bên trái l n h n (ủ ớ ơ được g i là vùng kh i ọ ở
i m) và thanh giá nh d n theo th i gian Ph n bên ph i c a mô hình g i là nh tam giác và là vùng có
biên độ giá nh nh t.ỏ ấ
Mô hình Symmertrical Triangle - Tam giác cân
Trang 11Mô hình Symmertrical Triangle xu t hi n khi ấ ệ đường kháng cự xu hướng gi m và ả đường h trỗ ợ xu
hướng t ng ch m nhau phía bên ph i c a mô hình V m t k thu t, ă ạ ở ả ủ ề ặ ĩ ậ để mô hình tam giác có hi u l c ệ ựthì đường kháng c xu hự ướng gi m và ả đường h tr xu hỗ ợ ướng t ng ph i có 2 l n ch m c a giá.ă ả ầ ạ ủ
H ướ ng phá v và cách oán nh th i i m phá v c a mô hình Symmertrical Triangle ỡ đ đị ờ đ ể ỡ ủ
Kirkpatrick & Dahlquist nói r ng s phá v c a mô hình Symmertrical Triangle phá v phía trên kho ng ằ ự ỡ ủ ỡ ả54% và nh ng ữ đợt phá v này x y ra khi tam giác ỡ ả được hình thành trung bình kho ng 73-75% (ph n b t ả ầ ắ
u hình thành tam giác là 0% và ph n nh tam giác là 100%) và kh i l ng giao d ch ngày càng t ng
c a ủ đợt phá v s k t h p r t t t v i mô hình Symmertrical Triangle.ỡ ẽ ế ợ ấ ố ớ
Trang 12Hi u su t c a mô hình Symmertrical Triangle ệ ấ ủ đượ đưc a ra nh sau:ư
• Giá phá v lên: giá không th t ng thêm ít nh t 5% ch chi m kho ng 9% t ng th i gian; trung ỡ ể ă ấ ỉ ế ả ổ ờbình m c t ng t i a trứ ă ố đ ước khi giá gi m 20% là 31%.ả
• Giá phá v xu ng: giá không th t ng thêm ít nh t 5% ch chi m kho ng 13% t ng th i gian; ỡ ố ể ă ấ ỉ ế ả ổ ờtrung bình m c giá ch y t i a sau khi bán và trứ ạ ố đ ước khi giá h i l i 20% là 17%.ồ ạ
M c tiêu giá cho giá phá v c a mô hình Symmertrical Triangle ụ ỡ ủ
Thường thì các nhà phân tích k thu t l y chi u cao c a mô hình thêm vào ho c tr ra giá phá v ĩ ậ ấ ề ủ ặ ừ ỡ(Rockefeller, 2011, p 165) Tuy nhiên, Bulkowski có m t công th c khác cho mô hình này:ộ ứ
• Giá phá v lên c a mô hình Symmertrical Triangle: ỡ ủ
Giá phá v + ((Giá cao nh t c a tam giác – Giá th p nh t c a tam giác)x 66%) ỡ ấ ủ ấ ấ ủ
•
o Giá phá v xu ng c a mô hình Symmertrical Triangle: ỡ ố ủ
Giá phá v - ((Giá cao nh t c a tam giác – Giá th p nh t c a tam giác)x 48%) ỡ ấ ủ ấ ấ ủ
Bi u ể đồ minh h a cho mô hình Symmertrical Triangle ọ
Trang 13Bi u ể đồ trên c a Oracle (ORCL) cho ta m t mô hình Symmertrical Triangle trong xu hủ ộ ướng t ng ây là ă Đ
m t mô hình thông thộ ường, đợt phá v xu t hi n trong kho ng 3/4 o n ỡ ấ ệ ả đ ạ đường bên trong mô hình Đồng
th i, có m t thanh giá h i l i l n sau ờ ộ ồ ạ ớ đợt phá v Kirkpatrick & Dahlquist nói r ng s h i l i sau ỡ ằ ự ồ ạ đợt phá
v lên x y ra kho ng 37% (v i phá v xu ng thì s h i l i ỡ ả ả ớ ỡ ố ự ồ ạ đến 59%) Nh trong trư ường h p này, giá t o ợ ạ
m t kho ng nh y giá t ng trộ ả ả ă ướ đc ó và thường khi giá t ng nhanh, giá có xu hă ướng ngh ng i 1 chút Mô ỉ ơhình Symmertrical Triangle là m t mô hình thộ ường được th y vùng giá ngh ng i này, v n là vùng mà ấ ở ỉ ơ ốgiá ít bi n ế động h n và khó có ơ đợ ật b t m nh v 1 hạ ề ướng cho đến khi mô hình hình thành được kho ng ả3/4 bên trong
Mô hình Ascending Triangle - Tam giác t ng ă
Trang 14H ướ ng phá v và cách oán nh th i i m phá v c a mô hình Ascending Triangle ỡ đ đị ờ đ ể ỡ ủ
Kirkpatrick & Dahlquist nói r ng mô hình Ascending Triangle phá v phía trên có t l xu t hi n kho ng ằ ỡ ỉ ệ ấ ệ ả77% và trung bình c a nh ng ủ ữ đợt phá v này x y ra vào th i i m khi mô hình hình thành kho ng 61% ỡ ả ờ đ ể ảphía trong tam giác ( i m kh i đ ể ở đầu, hay g i là ph n bên trái c a tam giác là 0% và ph n nh tam giác là ọ ầ ủ ầ đỉ100%) (2010, p 317)
Hi u su t c a giá phá v mô hình Ascending Triangle ệ ấ ủ ỡ
Hi u su t c a mô hình Ascending Triangle ệ ấ ủ đượ đưc a ra nh sau:ư
Trang 15• Giá phá v lên: giá không th t ng thêm ít nh t 5% ch chi m kho ng 13% t ng th i gian; trung ỡ ể ă ấ ỉ ế ả ổ ờbình m c t ng t i a trứ ă ố đ ước khi giá gi m 20% là 35%.ả
• Giá phá v xu ng: giá không th t ng thêm ít nh t 5% ch chi m kho ng 11% t ng th i gian; ỡ ố ể ă ấ ỉ ế ả ổ ờtrung bình m c giá ch y t i a sau khi bán và trứ ạ ố đ ước khi giá h i l i 20% là 19%.ồ ạ
M c tiêu giá c a mô hình Ascending Triangle ụ ủ
• Giá phá v lên c a mô hình Ascending Triangle: ỡ ủ
Giá cao nh t c a tam giác + ((Giá cao nh t c a tam giác – Giá th p nh t c a tam giác)x 75%) ấ ủ ấ ủ ấ ấ ủ
• Giá phá v xu ng c a mô hình Ascending Triangle: ỡ ố ủ
Giá phá v - ((Giá cao nh t c a tam giác – Giá th p nh t c a tam giác)x 68%) ỡ ấ ủ ấ ấ ủ
Bi u ể đồ minh h a cho mô hình Ascending Triangle ọ
Bi u ể đồ phía trên c a Ciscoủ system (CSCO) cho th y m t mô hình Ascending Triangle Nh ta mong ấ ộ ư đợi thì giá phá v lên phía trên và ỡ đợt phá v x y ra 2/3 tam giác.ỡ ả ở
Mô hình Descending Triangle - Tam giác gi m ả
Trang 16Mô hình Descending Triangle được hình thành khi đường kháng c xu hự ướng gi m ch m v i ả ạ ớ đường h ỗ
tr ngang ợ Để mô hình này có hi u l c thì c hai ệ ự ả đường ph i ả được giá ch m vào hai l n.ạ ầ
H ướ ng phá v c a mô hình Descending Triangle và cách canh th i gian phá v ỡ ủ ờ ỡ
Kirkpatrick & Dahlquist nói r ng mô hình Descending Triangle phá v xu ng dằ ỡ ố ướ ớ ỉ ệi v i t l 64% (2010, p 315)
Hi u su t c a giá phá v mô hình Descending Triangle ệ ấ ủ ỡ
Trang 17Hi u su t c a giá phá v mô hình Descending Triangle ệ ấ ủ ỡ đượ đưc a ra nh sau:ư
• Giá phá v lên: giá không th t ng thêm ít nh t 5% ch chi m kho ng 7% t ng th i gian; trung ỡ ể ă ấ ỉ ế ả ổ ờbình m c t ng t i a trứ ă ố đ ước khi giá gi m 20% là 47%.ả
• · Giá phá v xu ng: giá không th t ng thêm ít nh t 5% ch chi m kho ng 16% t ng th i gian; ỡ ố ể ă ấ ỉ ế ả ổ ờtrung bình m c giá ch y t i a sau khi bán và trứ ạ ố đ ước khi giá h i l i 20% là 16%.ồ ạ
M c tiêu giá c a mô hình Descending Triangle ụ ủ
• Giá phá v lên c a mô hình Descending Triangle: ỡ ủ
Giá phá v + ((Giá cao nh t c a tam giác – Giá th p nh t c a tam giác)x 84%)ỡ ấ ủ ấ ấ ủ
• Giá phá v xu ng c a mô hình Descending Triangle: ỡ ố ủ
Giá th p nh t c a tam giác – ((Giá cao nh t c a tam giác – Giá th p nh t c a tam giác)x 54%)ấ ấ ủ ấ ủ ấ ấ ủ
Bi u ể đồ minh h a cho mô hình Descending Triangle phá v xu ng d ọ ỡ ố ướ i
Trang 18Bi u ể đồ ủ c a Chevron (CVX) cho ta m t mô hình Descending Triangle phá v xu ng dộ ỡ ố ưới Chú ý r ng v i ằ ớ
m t Descending Triangle, ộ đường kháng c gi m d n cho th y các thanh giá có các áy th p h n Khi giáự ả ầ ấ đ ấ ơphá v ỡ đường h tr 11 ngày thì giá ti p t c gi m m nh xu ng.ỗ ợ ế ụ ả ạ ố
Bi u ể đồ minh h a cho mô hình Descending Triangle phá v lên trên ọ ỡ
Bi u ể đồ ủ c a AT&T (T) cho th y m t mô hình Descending Triangle phá v lên phía trên Theo nghiên c u ấ ộ ỡ ứ
c a Bulkowski (2005), mô hình Descending Triangle v i ủ ớ đợt phá v lên phía trên ỡ đạ đượt c m c t ng ứ ătrung bình t i a là 47% ( ây là m c t ng ố đ đ ứ ă đạ đượt c trước khi có m t m c gi m 20%)ộ ứ ả
Mô hình Right-Angled Broadening & Ascending (RBA)
Trang 19Mô hình RBA khá gi ng mô hình nh và áy m r ng, ngo i tr vi c có m t ố đỉ đ ở ộ ạ ừ ệ ộ đường kháng c ho c h ự ặ ỗ
tr n m ngang Mô hình nay có m t ợ ằ ộ đường h tr n m ngang và ỗ ợ ằ đường kháng c t ng d n.ự ă ầ
Mô hình Right-Angled Broadening & Descending (RBD)
Ngượ ạc l i, mô hình RBD thì có m t ộ đường kháng c n m ngang trên và m t ự ằ ở ộ đường h tr gi m d n.ỗ ợ ả ầ
Trang 20Theo nghiên c u c a Bulkowski (2005),ứ ủ xu hướng giá trước khi t o mô hình RBA thì thạ ường là xu
hướng t ng (67% trong t ng th i gian) thay vì xu hă ổ ờ ướng gi m (ch 33%) và giá phá v xu ng bên dả ỉ ỡ ố ưới chi m ế đến 66% t ng th i gian so v i tình tr ng giá phá v i lên ch chi m 34% t ng th i gian.ổ ờ ớ ạ ỡ đ ỉ ế ổ ờ
RBD - H ướ ng phá v góc ỡ
Mô hình RBD phá v i lên trên 51% t ng th i gian so v i phá v xu ng dỡ đ ổ ờ ớ ỡ ố ưới chi m 49% t ng th i gian ế ổ ờ(theo Bulkowski, 2005)
Nh ng ữ đặ đ ể c i m quan tr ng c a mô hình Broading Right Angle ọ ủ
Bulkowski (2005) đưa ra m t s ộ ố đặ đ ểc i m quan tr ng giúp t ng ọ ă độ ệ hi u qu c a c hai mô hình này nh ả ủ ả ư
Trang 21Mô hình t ng d n s ă ầ ẽ ạđ t hi u qu cao nh t trong xu hệ ả ấ ướng kéo dài t ba tháng tr xu ng; còn mô hình ừ ở ố
gi m d n thì xu hả ầ ướng nên lâu h n ba tháng.ơ
Các mô hình t ng d n cao thì hi u qu h n các mô hình t ng d n th p.ă ầ ệ ả ơ ă ầ ấ
M c tiêu giá ụ
i v i m c tiêu giá, cao c a mô hình RBA hay RBD c c ng vào giá phá v phía trên ng
kháng c ho c xu ng dự ặ ố ướ đười ng h tr ỗ ợ để tìm ra m t m c giá m c tiêu Tuy nhiên, Bulkowski (2008) ộ ứ ụ
a ra m t công th c tính chính xác h n d a vào các nghiên c u bi u c a ông nh sau:
• Mô hình RBA – phá v lên trên: ỡ
M c giá phá v lên trên kháng c + ((Giá nh cao nh t c a mô hình – giá áy th p nh t c a mô ứ ỡ ự ở đỉ ấ ủ ở đ ấ ấ ủhình)x 68%)
• Mô hình RBA – phá v xu ng d ỡ ố ướ i:
M c phá v xu ng dứ ỡ ố ướ ỗ ợi h tr - ((giá nh cao nh t c a mô hình – giá áy th p nh t c a mô hình)x ở đỉ ấ ủ ở đ ấ ấ ủ32%)
• Mô hình RBD – phá v lên trên: ỡ
M c giá phá v lên trên kháng c + ((Giá nh cao nh t c a mô hình – giá áy th p nh t c a mô ứ ỡ ự ở đỉ ấ ủ ở đ ấ ấ ủhình)x 63%)
Trang 22Bi u ể đồ trên c a Microsoft (MSFT) minh h a cho mô hình RBA, n i mà giá i vào t phía trên (xu t hi n ủ ọ ơ đ ừ ấ ệ
ch 1/3 t ng th i gian) và thoát kh i phía dỉ ổ ờ ỏ ở ưới (2/3 t ng th i gian) N u ta l y ổ ờ ế ấ độ cao thông thường c a ủ
mô hình tr i giá phá v thì s ra m t l nh giao d ch th t b i; tuy nhiên, nêu ta d ng công th c c a ừ đ ỡ ẽ ộ ệ ị ấ ạ ụ ứ ủBulkowski là l y ấ độ cao mô hình x 32% thì s ra m t l nh ẽ ộ ệ đạ ợt l i nhu n.ậ
Bi u ể đồ minh h a mô hình RBD ọ
Bi u ể đồ trên c a AT&T (T) minh ho m t mô hình RBD khá thành công v i m t cú phá ngủ ạ ộ ớ ộ ưỡng lên trên
“Thành công” ây ở đ được nh n m nh vì theo nghiên c u c a Bulkowski (2005), mô hình này v i m t s ấ ạ ứ ủ ớ ộ ựphá v lên trên thì ỡ được xem là ít hi u qu nh t trong t t c các mô hình Th nh ng, khi dùng công th cệ ả ấ ấ ả ế ư ứtính m c tiêu giá, l y ụ ấ độ cao c a mô hình c ng giá phá v ta l i th y có l i nhu n bi u ủ ộ ỡ ạ ấ ợ ậ ở ể đồ này
Trang 23Mô hình Narrow Range trên bi u ể đồ ngày
“NR” là vi t t t c a “narrow range” có ngh a là biên ế ắ ủ ĩ độ ố, s “4” có ngh a là thanh giá cu i cùng trong 4 ĩ ốthanh giá g n nh t và có biên ầ ấ độ nh h n 3 thanh trỏ ơ ước Biên độ là kho ng cách gi a giá nh và giá ả ữ ở đỉ ở
áy T ng t nh v y thì s “7” có ngh a là thanh giá cu i cùng trong 7 thanh giá g n nh t và có biên
Trang 24Tín hi u mua c a mô hình NR4 là khi giá c a ngày th 5 vệ ủ ủ ứ ượt qua giá nh c a thanh giá ngày th 4; đỉ ủ ứ
i m d ng l c t áy c a thanh giá ngày th 4 và th ng thì l nh s c ch t t i th i i m
óng c a c a ngày mà l nh mua vào c kh p (t c là kh p l nh mua u ngày thì cu i ngày ch t l nh
luôn)
Mô hình NR4 phá v xu ng d ỡ ố ướ i
Trang 25Tín hi u bán cho mô hình NR4 là khi giá c a ngày th 5 gi m xu ng phía dệ ủ ứ ả ố ướ đi áy c a thanh giá ngày ủ
th 4; i m d ng l ứ đ ể ừ ỗ đượ đặ ở đỉc t nh c a thanh giá ngày th 4 và thông thủ ứ ường thì và thường thì l nh s ệ ẽ
c ch t t i th i i m óng c a c a ngày mà l nh bán vào c kh p (t c là kh p l nh bán u ngày
Trang 26Bi u ể đồ ngày c a S&P 500 ETF cho th y ba mô hình NR4 Mô hình NR4 ủ ấ đầu tiên xu t hi n sau m t ấ ệ ộthanh giá có giá t ng lên cao h n; giá b t ă ơ ắ ầđ u c ng củ ố tích l yũ l i trong ngày th 4 và tr thành m t ạ ứ ở ộthanh giá r t ng n Giá m c a sau thanh giá h p c a ngày th 4 và b t ấ ắ ở ử ẹ ủ ứ ắ đầu vượt qua nh c a thanh đỉ ủgiá ngày th 4 và ó là tín hi u mua Giá c a ngày th 5 không gi m xu ng th p h n áy c a ngày th 4ứ đ ệ ủ ứ ả ố ấ ơ đ ủ ứ
vì v y l nh mua vào ã không b d ng l và gây thua l S d ng úng qui t c ch t l nh vào cu i ngày ậ ệ đ ị ừ ỗ ỗ ử ụ đ ắ ố ệ ốthì giao d ch s có l i nhu n.ị ẽ ợ ậ
Mô hình NR4 xu t hi n sau m tấ ệ ộ xu hướng gi m và thanh giá th 4 là thanh giá h p t o vùngả ứ ẹ ạ tích l yũ M tộ
l n n a thì giá m c a trong kho ng giá c a ngày th 4 và sau ó i lên phía nh c a thanh giá h p c aầ ữ ở ử ả ủ ứ đ đ đỉ ủ ẹ ủngày th 4 và kích ho t tín hi u mua Giá óng c a ngày v i m c giá cao cao t o ra l i nhu n và vì giá ứ ạ ệ đ ử ớ ứ ạ ợ ậkhông gi m xu ng vả ố ượt qua áy c a thanh giá h p ngày th 4 nên i m d ng l không b kích ho t.đ ủ ẹ ứ đ ể ừ ỗ ị ạ
Bi u ể đồ trong ngày để xác nh h đị ướ ng phá v ỡ
Trang 27Bi u ô cu i trong hình này là m t mô hình NR4 không thành công ể đ ố ộ Để tìm ra s vi c nào di n ra trự ệ ễ ước (s phá v giá nh ngày th 4 hay s phá v giá áy ngày th t ) thì bi u ự ỡ ở đỉ ứ ự ỡ ở đ ứ ư ể đồ trong ngày được s ửdung Bi u ể đồ 15 phút trong ngày cho th y m t s phá v xu ng phía dấ ộ ự ỡ ố ướ đi áy c a ngày hôm trủ ước kích
ho t m t tín hi u bán; tuy nhiên, giá di chuy n cao h n nh c a thanh giá nh ngày hôm trạ ộ ệ ể ơ đỉ ủ ỏ ước và các nhà giao d ch b d ng l ôi khi, các nhà giao d ch không ch d ng l mà còn ị ị ừ ỗ Đ ị ỉ ừ ỗ đổ ưới h ng thành mua vào
i u này c ng r t nguy hi m vì giá s không i lên sau khi các nhà giao d ch b d ng l
Ví d cho mô hình NR7 ụ
Trang 28Bi u ể đồ ngày c a S&P 500 ETF cho th y hai mô hình NR7 Ngày th 7 có biên ủ ấ ứ độ giá h p nh t so v i ẹ ấ ớsáu ngày trước Giá c a ngày th 8 vủ ư ượt qua nh c a ngày th 7 và óng l i t o nên m t giao d ch có đỉ ủ ứ đ ạ ạ ộ ị
l i nhu n Mô hình NR7 ti p theo c ng gi ng nh v y, giá ngày th 8 vợ ậ ế ũ ố ư ậ ứ ượt qua nh ngày th 7 và óng đỉ ứ đ
l i phía trên ó, t o ra 1 giao d ch có l i nhu n.ạ đ ạ ị ợ ậ
Mô hình Open Close Reversal (Giá óng m đ ở đả o chi u) ề
Mô hình OCR nh xu t hi n trong m tở đỉ ấ ệ ộ xu hướng t ng Thanh giá óng m ă đ ở ảđ o chi u t o kho ng tr ngề ạ ả ốgiá t ng t i m c giá m c a, cao h n giá óng c a c a ngày hôm tră ạ ứ ở ử ơ đ ử ủ ước và gi m xu ng r i óng t i m c ả ố ồ đ ạ ứgiá cao h n giá óng c a c a ngày hôm trơ đ ử ủ ướ Đ ềc i u ki n chính c a mô hình này là giá óng c a ph i ệ ủ đ ử ả
g n giá th p nh t c a thanh giá óng m ầ ấ ấ ủ đ ở đảo chi u và ph i cao h n giá óng c a c a ngày hôm trề ả ơ đ ử ủ ước
M t ộ đặ đ ểc i m thú v c a mô hình này là v m t k thu t,ị ủ ề ặ ĩ ậ xu hướng t ng v n t n t i vì thanh giá óng m ă ẫ ồ ạ đ ở
o chi u v n có m t nh cao h n và áy cao h n Trong th c t , c i m giá gi m duy nh t là ng i
bán ng n ch n s hình thành c a các nh cao h n và giá óng c a g n v i m c th p nh t c a thanh ă ặ ự ủ đỉ ơ đ ử ầ ớ ứ ấ ấ ủgiá S ự đảo ngược giá óng c a nh là g n tđ ử ở đỉ ầ ương đương v i phiên b n n n ớ ả ế được g i là bearish ọcounter-attack lines
Mô hình Open Close Reversal áyở đ
Trang 29Mô hình OCR áy xu t hi n trong m t xu hở đ ấ ệ ộ ướng gi m Thanh giá óng m ả đ ở đảo chi u t o kho ng tr ng ề ạ ả ốgiá gi m t i m c giá m c a th p h n so v i giá óng c a ngày hôm trả ạ ứ ở ử ấ ơ ớ đ ủ ước và sau ó t ng lên trong đ ăngày r i óng dồ đ ưới m c giá óng c a c a ngày hôm trứ đ ử ủ ướ Đ ềc i u ki n chính c a mô hình này là giá óng ệ ủ đ
c a ph i g n nh c a thanh giá ó và th p h n giá óng c a c a ngày hôm trử ả ở ầ đỉ ủ đ ấ ơ đ ử ủ ước Mô hình này không
th hi n nhi u s c m nh c a ngể ệ ề ứ ạ ủ ười mua b ng d ng giá óng c a ằ ạ đ ử đảo chi u hay chìa khóa ề đảo chi u vì ề
người mua không th t o ra các nh cao h n H n n a, vì thanh giá óng m ể ạ đỉ ơ ơ ữ đ ở đảo chi u có nh th p ề đỉ ấ
h n và áy th p h n nên v m t k thu t, xu hơ đ ấ ơ ề ặ ĩ ậ ướng gi m v n còn t n t i Th c t , ả ẫ ồ ạ ự ế đặ đ ểc i m giá t ng ch ă ỉ
c th hi n qua vi c ng i mua t ch i các áy th p h n và giá óng g n nh c a thanh giá Mô hình
Mô hình OCR áy khá tở đ ương đương v i phiên b n n n ớ ả ế được g i là bullish counter-attack lines.ọ
Bi u ể đồ minh h a cho mô hình ọ Open Close Reversal nh ở đỉ
Trang 30Bi u ể đồ trên c a 20+ Year Treasury Bond ETF (TLT) minh h a m t nh ủ ọ ộ đỉ đượ ạc t o b i mô hình Mô hình ởOCR Mô hình được hình thành trướ đc ó b i m t xu hở ộ ướng t ng Thanh giá óng m ă đ ở đảo chi u hình ềthành v i m t kho ng tr ng giá t ng l n t o nên m t nh cao h n, nh ng giá sau ó gi m nhanh chóng ớ ộ ả ố ă ớ ạ ộ đỉ ơ ư đ ảtrong ngày và óng c a g n m c giá th p nh t và g n m c giá óng c a c a ngày hôm trđ ử ầ ứ ấ ấ ầ ứ đ ử ủ ước Gía ti p ế
t c b n ngày sau v i m t xu hụ ố ớ ộ ướng gi m sau ó.ả đ
Bi u ể đồ minh h a cho mô hình ọ Open Close Reversal áy ở đ
Trang 31Mô hình OCR áy ở đ được minh h a trên bi u ọ ể đồ giá Vàng ETF (GLD) Trên bi u ể đồ là m t xu hộ ướng
gi m v i 5 thanh giá có các áy và nh th p d n Thanh giá óng m ả ớ đ đỉ ấ ầ đ ở đảo chi u t o kho ng tr ng giá ề ạ ả ố
gi m và m c a m c th p h n giá óng c a ngày hôm trả ở ử ở ứ ấ ơ đ ủ ước, sau ó, giá di chuy n xu ng thêm m t đ ể ố ộchút và người mua b t ắ đầu vào cu c Cu i cùng, nh ng ngộ ố ữ ười mua đẩy giá i lên và giá óng g n nhđ đ ở ầ đỉ
c a thanh giá ó nh ng v n dủ đ ư ẫ ở ưới m c giá óng c a c a ngày hôm qua.ứ đ ử ủ
Mô hình pennant (c uôi nheo) trong xu h ờ đ ướ ng t ng ă
Trong xu hướng t ng, mô hình pennant là m t mô hình ti p di n bao g m m tă ộ ế ễ ồ ộ xu hướngt ng, theo sau làă
m tộ tam giác giá h i l i, thồ ạ ường theo ch ch xu ng, nh ng c ng có th i ngang ho c d c lên, và hai ế ố ư ũ ể đ ặ ố
ng kháng c và h tr h i t v i nhau t o thành m t hình tam giác và ch a các bi n ng giá trong
Trang 32Pennant trong xu hướng gi m thì ngả ượ ạc l i Giá gi m, theo sau là m t vùng tam giác h i l i ch ch lên và ả ộ ồ ạ ếsau ó tín hi u bán đ ệ được thi t l p khi giá phá v xu ng dế ậ ỡ ố ưới m c h tr c a c uôi nheo.ứ ỗ ợ ủ ờ đ
Trung bình m c t ng t i a sau phá v ứ ă ố đ ỡ
Nói m t cách chi ti t h n, mô hình c uôi nheo trộ ế ơ ờ đ ước xu hướng t ng nên n m góc 45 ă ằ ở độ ơ h n là n m ằ
th ng ẳ đứng để đạ đượt c k t qu t t nh t (theo Kirkpatrick & Dahlquist, 2010, trang 330) Trung bình, m t ế ả ố ấ ộ
c uôi nheo trong xu hờ đ ướng t ng s có m c t ng trung bình 25%.ă ẽ ứ ă
Trung bình m c gi m t i a sau phá vứ ả ố đ ỡ
Trang 33Trong khi ó, v i xu hđ ớ ướng gi m thì m c gi m trung bình là 19% (theo Bulkowski, 2005) M t mô hình cả ứ ả ộ ờuôi nheo nên xu t hi n trong vòng vài tu n, n u lâu h n thì nó c xem là mô hình tam giác.
M c tiêu giá ụ
Theo phân tích k thu t truy n th ng, M t m c giá m c tiêu cho các mô hình c uôi nheo "ĩ ậ ề ố ộ ứ ụ ờ đ được tính
b ng cách l y kho ng cách t lúc xu hằ ấ ả ừ ướng i rõ ràng, không nh t thi t ph i là đ ấ ế ả đầu tiên c a toàn b xu ủ ộ
hướng, đến m c ố đảo chi u ề đầu tiên trong mô hình và thêm nó vào giá phá v " Bulkowski (2008), trong ỡnghiên c u bi u ứ ể đồ ủ c a ông, cho th y công th c tính m c giá m c tiêu chính xác h n sau ây:ấ ứ ứ ụ ơ đ
• C uôi nheo trong xu h ờ đ ướ ng t ng: ă
Giá th p nh t c a c uôi nheo + (( ấ ấ ủ ờ đ Độ cao c a c t c )x60%) ủ ộ ờ
• C uôi nheo trong xu h ờ đ ướ ng gi m: ả
Giá cao nh t c a c uôi nheo – (( ấ ủ ờ đ Độ cao c a c t c )x51%) ủ ộ ờ
Các đặ đ ể c i m l u ý ư để ă t ng độ hi u qu c a mô hình Pennant ệ ả ủ
Theo Bulkowski (2005), các đặ đ ểc i m l u ý ư để ă t ng độ ệ hi u qu c a mô hình c uôi nheo bao g m:ả ủ ờ đ ồ
• C uôi nheo ờ đ đạt hi u qu cao nh t khi áy 1/3 ph n biên ệ ả ấ ở đ ầ độ giá th p nh t trong n m, không ấ ấ ă
c n bi t nó ang x y ra trong xu hầ ế đ ả ướng t ng hay gi m.ă ả
• M t c uôi nheo h p thì ộ ờ đ ẹ đượ đc ánh giá cao h n m t c uôi nheo r ng C uôi nheo r ng có ơ ộ ờ đ ộ ờ đ ộ
nh ng kho ng tr ng n i mang ữ ả ắ ơ đến s tách bi t gi a nh các thanh giá và kho ng trên ự ệ ữ đỉ ả đường kháng c ự
và áy các thanh giá và kho ng dđ ả ướ đười ng h tr ỗ ợ
• Giá h i c a c uôi nheo nên i ngồ ủ ờ đ đ ượ ạc l i xu hướng N u giá h i c a c uôi nheo thu n theo ế ồ ủ ờ đ ậ
xu hướng thì mô hình không đạt hi u qu ệ ả
Trang 34Bi u ể đồ trên c a Exxon Mobile (XOM) minh h a m t mô hình c uôi nheo trong xu hủ ọ ộ ờ đ ướng t ng Giá ă
t ng t dă ừ ưới lên và được tích l yũ , t o ra m t c uôi nheo d c xu ng ạ ộ ờ đ ố ố đố ậi l p Nh kì v ng, giá s vư ọ ẽ ượt qua đường kháng c trên và ti p t c xu hự ở ế ụ ướng t ng.ă
Bi u ể đồ minh h a mô hình Pennant trong xu h ọ ướ ng gi m ả
Bi u ể đồ trên c a Intel (INTC) minh h a m t mô hình c uôi nheo trong xu hủ ọ ộ ờ đ ướng gi m Giá gi m r i sau ả ả ồó
đ tích l yũ v i s hình thành c uôi nheo d c lên M t khi giá gi m phá v ớ ự ờ đ ở ố ộ ả ỡ đường h tr c a c uôi ỗ ợ ủ ờ đnheo, m t tín hi u bán s ộ ệ ẽ đượ đưc a ra, và trong bi u ể đồ này, giá ã i xu ng S d ng công th c tính đ đ ố ử ụ ứ
m c tiêu giá c a Bulkowski, m t ngụ ủ ộ ười giao d ch có th thoát l nh và có l i nhu n trị ể ệ ợ ậ ước khi giá b t ắ đầ đu ilên tr l i.ở ạ
Trang 35Mô hình Measured Move
Mô hình chuy n ể động đều ngược chi u so v iề ớ xu hướng t ng tră ước ó và ho t đ ạ động nh m t mô hình ư ộ
ti p di n ế ễ Đố ới v i m t mô hình chuy n ộ ể động đều t ng, giá ă đảo chi u lên trên sauề xu hướng gi m trả ước
ó Mô hình chuy n ng u t ng d n c chia làm 3 ph n: u tiên, giai o n t ng th nh t; th hai,
s i u ch nh x y ra khi giá i xu ng tr l i; và cu i cùng, giai o n t ng th 2 là khi giá i lên cao h n ự đ ề ỉ ả đ ố ở ạ ố đ ạ ă ứ đ ơ
m t l n n a Ý tộ ầ ữ ưởng chính c a mô hình này là sau khi có s h i l i, giá ph i tr l i xu hủ ự ồ ạ ả ở ạ ướng ban đầu
và quãng đường s i ẽ đ được nên tương đương s ph n tr m giá ã i trong chuy n ố ầ ă đ đ ể động lúc đầu (theo Rockefeller, 2012)
Th i gian hình thành trung bình và ờ đặ đ ể c i m c a mô hình Measured Move t ng ủ ă
Trang 36m t b ng ánh giá chính xác h n v mô hình này c a Bulkowsi (2005) ch ra r ng trung bình, t t ng
giá đầu tiên t ng cao h n kho ng 46% trong vòng 87 ngày; s i u ch nh giá x y ra khi giá i ngă ơ ả ự đ ề ỉ ả đ ượ ạc l i
và hướng xu ng làm m t i 1 kho ng t m 47% trong 32 ngày; và ố ấ đ ả ầ đợ ăt t ng th 2 i lên cao h n v i m c ứ đ ơ ớ ứtrung bình kho ng 32% và trong vòng t m 60 ngày.ả ầ
M c tiêu giá và tín hi u mua c a mô hình Measured Move t ng d n ụ ệ ủ ă ầ
B i vì mô hình MM thì h i không gi ng m t mô hình giá mà gi ng m t công c d oán giá mà các mô ở ơ ố ộ ố ộ ụ ự đhình khác mượ ạ đển t m tìm tín hi u mua Ví d , giai o n i u ch nh giá thệ ụ đ ạ đ ề ỉ ường t o ra m t kênh giá ạ ộ
gi m, vì v y, khi giá phá v lên trên ả ậ ỡ đường kháng c xu hự ướng gi m, m t tín hi u mua ả ộ ệ được kích ho t ạ
M t tín hi u mua th hai có th ộ ệ ứ ể đượ đưc a ra khi giá phá v nh hình sau ỡ đỉ đợ ăt t ng đầu tiên
Mô hình Measured Move có th giúp xác nh giá m c tiêu Giai o n giá bi n ể đị ụ đ ạ ế động th 2 thứ ường g n ầ
nh gi ng h t giai o n th nh t Nh v y, n u giai o n th nh t i ư ố ệ đ ạ ứ ấ ư ậ ế đ ạ ứ ấ đ được 20 i m, thì giai o n th hai đ ể đ ạ ứ
c ng ph i i ũ ả đ đượ ươc t ng đương 20 i m M t m c tiêu giá d a trên nghiên c u đ ể ộ ụ ự ứ đượ đưc a ra b i ở
Bulkowski (2005) nh sau:ư
Gía th p nh t trong giai o n giá i u ch nh + ((giá cao nh t trong giai o n giá i u ch nh – giá th p ấ ấ đ ạ đ ề ỉ ấ đ ạ đ ề ỉ ấ
nh t t i lúc b t ấ ạ ắ đầ đợ ă u t t ng th nh t) x 45%) ứ ấ
Mô hình Measured gi m ả
Trang 38Bulkowski (2005) ã ch ra r ng trong m t th trđ ỉ ằ ộ ị ường gi m, ả đợ ăt t ng đầu tiên c a mô hình chuy n ủ ể động
u gi m m c gi m kho ng 27% trong vòng 61 ngày, còn vùng i u ch nh là kho ng 48% trong 30
ngày, và đợ ăt t ng th hai xu t hi n v i m c gi m kho ng 25% trong 62 ngày.ứ ấ ệ ớ ứ ả ả
M c tiêu giá c a mô hình Measured Move gi m ụ ủ ả
Bulkowski (2008) đưa ra m t phép tính cho m c tiêu giá c a mô hình này nh sau:ộ ụ ủ ư
Giá cao nh t trong giai o n giá i u ch nh – ((giá cao nh t c a ấ đ ạ đ ề ỉ ấ ủ đợ ă t t ng th nh t – giá th p nh t giai ứ ấ ấ ấ
o n giá i u ch nh)x 35%)
Bi u ể đồ minh h a mô hình Measured t ng ọ ă
Bi u ể đồ ầ tu n c a Nasdaq 100 ETF (QQQ) minh ho t mô hình chuy n ủ ạ ể động đề ău t ng d n ầ đảo chi u xu ề
hướng gi m trả ướ đc ó Giai o n đ ạ đầu tiên đạt m c t ng kho ng 46% trong 56 ngày Ph n i u ch nh giá ứ ă ả ầ đ ề ỉkho ng 19% trong vòng 98 ngày Cái chân th hai ả ứ đạt m c t ng kho ng 40% trong 126 ngày.ứ ă ả
Bi u ể đồ minh h a mô hình Measured gi m ọ ả
Trang 39Bi u ể đồ ầ tu n c a Bank of America cho th y m t mô hình chuy n ủ ấ ộ ể động đều khá thành công Giai o n đ ạ
u tiên có m c gi m kho ng 44.5% trong 231 ngày Ph n i u ch nh ng c lên trên là m t o n h i
kho ng 40% trong 42 ngày Giai o n gi m th hai có m c gi m 40% trong 203 ngày; nó ch bao g m ả đ ạ ả ứ ứ ả ỉ ồcác kho ng gi m xu t hi n trong kênh giá gi m c a chân th hai; còn m c gi m ả ả ấ ệ ả ủ ứ ứ ả đế đn áy th t s là ậ ựkho ng 67.5%.ả
Mô hình Dead Cat Bounce (DCB) (Cú n y mèo ch t) ả ế
Trang 40Giai o n đ ạ đầu c a mô hình DCB bao g m m tủ ồ ộ xu hướng giá gi m m nh (trung bình kho ng 31%), và ả ạ ả
thường i kèm v i m t kho ng tr ng giá (gap) l n theođ ớ ộ ả ố ớ xu hướng gi m (theo Bulkowski, 2005) Xu ả
hướng giá gi m m nh này thả ạ ường được gây ra b i m t "m t s ki n gây gi m giá” hay còn có th hi u làở ộ ộ ự ệ ả ể ể
m t tin t c hay báo cáo tài chính tiêu c c (theo Kirkpatrick & Dahlquist, 2010, p 372) Ph n th hai c a ộ ứ ự ầ ứ ủ
mô hình này là ph n "h i l i", khi giá t ng tr l i và có th l p ầ ồ ạ ă ở ạ ể ấ đầy m t ph n kho ng tr ng ho c hoàn toànộ ầ ả ố ặ
l p ấ đầy kho ng tr ng giá ó Cú n y này trung bình 28% ả ố đ ả độ cao giá c a o n gi m trủ đ ạ ả ước (theo nghiên
c u Bulkowski , 2005) và x y ra trong h n 23 ngày Kirkpatrick & Dahlquist (2010) nh n m nh r ng ứ ả ơ ấ ạ ằkhông ph i t t c “s ki n gây gi m giá” ả ấ ả ự ệ ả đều có cú n y này Ph n th ba c a mô hình DCB là “s gi m ả ầ ứ ủ ự ảgiá” sau cú n y áy ả Đ đượ ạc t o b i “s ki n gây và trung bình 18% dở ự ệ ướ đi áy c a “s ki n gây gi m giá” ủ ự ệ ả
trướ đc ó (theo Bulkowski, 2005) gi m giá” b phá v (dả ị ỡ ưới hai ph n ba th i gian b ng “s suy gi m” h uầ ờ ằ ự ả ậ
cú n y) ( áy c a ả Đ ủ đợt gi m ả đầu tiên b phá v trong kho ng th i gian ít h n 2/3 th i gian hình thành o nị ỡ ả ờ ơ ờ đ ạ
gi m ó và m c gi m sâu vả đ ứ ả ượ đt áy là trung bình 18% so v i ớ đợt gi m ả đầu tiên)
Kirkpatrick & Dahlquist (2010) khuy n khích giao d ch b ng mô hình DCB from the short side: theo hế ị ằ ướngbán ra; khi giá n y lên l i sau áy t o b i “s ki n gây gi m giá” và b t ả ạ đ ạ ở ự ệ ả ắ đầu t o nh c a mô hình; thì lúc ạ đỉ ủnày người giao d ch nên bán ra và i theo xu hị đ ướng gi m Bulkowski (2005) khuy n khích ch t l nh bán ả ế ố ệkhi giá ch m m c giá áy c a “s ki n gây gi m giá” (t c là áy c a ạ ứ đ ủ ự ệ ả ứ đ ủ đợt gi m trả ướ đc ó)
Th i gian hình thành trung bình c a DCB và bi n ờ ủ ế độ ng giá