1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Lam va hoc marketing tai vietnam voi nhan hang lon va agency hang dau

18 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 520,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cash cow là Omo và Clear.

Trang 1

Làm marketing t i Vi t nam chính xác là làm ạ ệ

â y là câu h i c a r t nhi u b n sinh viên a m mê marketing – ngay c các b n c à o t o bài

b n Trong l p h c và trong nhi u sách textbook c n b n, chúng ta ả ớ ọ ề ă ả đượ c nghe n 4P c a đế ủ

marketing: Product, Price, Place & Promotion Ch riêng m i “P” c ng ã là m t l nh v c mênh môngỉ ỗ ũ đ ộ ĩ ự – nên r t cu c là m i chúng ta, c bi t là các b n sinh viên m i ra trố ộ ỗ đặ ệ ạ ớ ườn g – có th ó ng góp gì và ểđ nên b t u â u?ắ đầ ở đ

tr l i câu h i trên thì chúng ta c n ph i tr l i m t câu h i tr c ó : “B n s làm marketing

t iạ lo i công ty ạ nào?”

Khi nh c n marketing, thì v i t cách là m t ngắ đế ớ ư ộ ười tiêu dùng – chúng ta thườn g ngh n nh ng ĩ đế ữ

n ph m qu ng cáo (nhi u nh t có l là TVC qu ng cáo) c a các nhãn hàng nh Omo, Pepsi, Coca

Cola, … Chúng ta xem nh ng o n qu ng cáo ó t lúc còn bé tý (và th t s tr em h u h t u r tữ đ ạ ả đ ừ ậ ự ẻ ầ ế đề ấ thích xem qu ng cáo), xuýt xoa r ng sao o n phim ch chi u trong m t th i gian ng n (30s) mà l i ả ằ đ ạ ỉ ế ộ ờ ắ ạ

có th truy n t i nhi u ý ngh a nh v y Chúng ta l n lên v i mong mu n “mình c ng mu n làm ra 1ể ề ả ề ĩ ư ậ ớ ớ ố ũ ố

m u qu ng cáo nh v y” và ta ngh r ng ta thích marketing.ẫ ả ư ậ ĩ ằ

L n lên m t chút, nh t là khi vào i h c – ta ớ ộ ấ đạ ọ đượ c bi t Omo, Pepsi, Coca, Kinh ô … ch là nh ng ế Đ ỉ ữ nhãn hàng (brand) c a m t t p o àn – và m t t p o àn có r t nhi u nhãn hàng Ta lên thích thú ủ ộ ậ đ ộ ậ đ ấ ề ồ khi bi t r ng Omo, Viso, Surf, Dove, Pond’s, Vaseline … u là c a Unilever, và Pepsi, Sting, 7-up, ế ằ đề ủ Twister … cùng thu c v Pepsi Co Ta c sách marketing, và th y r ng ngoài nh ng m u TVC, ộ ề đọ ấ ằ ữ ẫ

nh ng m u Print-Ads thì còn có nh ng chi n lữ ẫ ữ ế ược v thề ươn g hi u, s n ph m, phân ph i và giá c ệ ả ẩ ố ả

Ta say mê nh ng quy n sách nh “22 quy lu t b t bi n c a marketing” (Al Ries & Jack TRout), ữ ể ư ậ ấ ế ủ

“Khác bi t hay là ch t” (Jack TRout), “Qu ng cáo thoái v , PR lên ngôi” (Al Ries & Laura Ries) Ta ệ ế ả ị

th y th gi i marketing th t r ng và th t p Và ta t nh r ng Unilever, Pepsi là nh ng i m n lýấ ế ớ ậ ộ ậ đẹ ự ủ ằ ữ đ ể đế

t ưởn g, và ta s ẽđượ c làm nh ng m u qu ng cáo tuy t v i mà ta ã và a ng xem trên TV.ữ ẫ ả ệ ờ đ đ

Nh ng s p t t nghi p i h c, ta l i nghe v m t phân ngành khác c a marketing g i là “agency” – ư ắ ố ệ đạ ọ ạ ề ộ ủ ọ hay còn g i là nh ng công ty “cung c p d ch v ti p th và qu ng cáo”, và chính nh ng công ty này ọ ữ ấ ị ụ ế ị ả ữ

m i là ngớ ười tr c ti p làm ra nh ng o n TVC, nh ng m u Print-Ads (qu ng cáo báo) mà chúng ta ự ế ữ đ ạ ữ ẫ ả

t ng xuýt xoa, còn các t p o àn nh Unilever, Pepsi ch làm nh ng khâu “ u - cu i”: aừ ậ đ ư ỉ ữ đầ ố đư ra yêu

c u và l a ch n gi i pháp t agency Và khi th n g tuy n vào nh ng công ty agency này, thì h l iầ ự ọ ả ừ ửứ ể ữ ọ ạ không yêu c u nhi u v nh ng t tầ ề ề ữ ư ưởn g/chi n lế ược mà ta h ng p - thay vào ó l i h i v nh ng ằ ấ ủ đ ạ ỏ ề ữ

k n ng r t …t m : ti ng Anh, k n ng sáng t o, k n ng thuy t trình, n h hỹ ă ấ ỉ ỉ ế ỹ ă ạ ỹ ă ế đị ướn g ngh nghi p … ề ệ

C m giác nh h ch ng h trân tr ng chút ki n th c marketing nào chúng ta ã ả ư ọ ẳ ề ọ ế ứ đ đượ c d y và t h cạ ự ọ trong su t kho ng th i gian i h c?ố ả ờ đạ ọ

Trang 2

Client và Agency, b n s làm ạ ẽ ở âu?

đ

V y là sao? ậ

Th t ra i u này r t bình thậ đ ề ấ ường, vì trong ngành marketing (marketing industry) có nhi u lo i công ề ạ

ty và nhi u phân ngành nh Và m i lo i công ty – m i phân ngành l i yêu c u/ề ỏ ỗ ạ ỗ ạ ầ đề cao nh ng giá tr ữ ị khác nhau c a m t nhân s ủ ộ ự

Hãy b t ắ đầu b ng khái ni m thân quen nh t: “4P” ằ ệ ấ Để th t s làm vi c có liên quan h t ậ ự ệ ế đến 4P –

S n ph m – Giá Thành – Bày bán – Chiêu Th , thì b n c n làm vi c t i nh ng t p oàn nh ả ẩ ị ạ ầ ệ ạ ữ ậ đ ư

Unilever, Pepsi, … ây là nh ng công ty s n xu t (manufacturing companies) – h sáng t o, s n Đ ữ ả ấ ọ ạ ả

xu t và chiêu th ấ ị để bán được s n ph m cho ngả ẩ ười tiêu dùng (consumers) Và trong ngành

marketing, h ọ được g i là “client” hay “advertiser” – khách hàng, hay ngọ ười chi ti n qu ng cáo.ề ả

V y n u nh ng công ty nh Unilever là “khách hàng” thì ai s ph c v h ? ó là nh ng công ty ậ ế ữ ư ẽ ụ ụ ọ Đ ữ

“agency” – nh ng công ty d ch v ti p th N u các b n có tìm hi u sâu, chúng ta s nghe v nh ng ữ ị ụ ế ị ế ạ ể ẽ ề ữ cái tên Ogilvy & Mather (O&M), Saatchi & Saatchi, Dentsu, Leo Burnett … ó Đ đều là nh ng công ty ữ thu c v phân ngành “công ty qu ng cáo” – “advertising agency” Và n u các công ty “client” ch u ộ ề ả ế ị trách nhi m trên 4P c a m t s n ph m, thì h u nh các công ty agency ệ ủ ộ ả ẩ ầ ư đều ch làm vi c trên “P” ỉ ệ

cu i cùng: Advertising & Promotion – Qu ng cáo truy n thông Nói ng n g n, “agency” là nh ng ố ả ề ắ ọ ữ công ty d ch v cung c pị ụ ấ các s n ph m sáng t o và truy n thông ả ẩ ạ ề

Trang 3

Tóm t t các c h i ngh nghi p trong ngành marketing ắ ơ ộ ề ệ

V phân ngành agency thì th t s là m t th gi i r t mênh mông, trong ó t m chia thành 4 phân ề ậ ự ộ ế ớ ấ đ ạ ngành nh h n:ỏ ơ

1. Công ty qu ng cáo – Advertising agency: là nh ng công ty cung c p d ch v t v n d a trênả ữ ấ ị ụ ư ấ ự chuyên môn cao (expertise) v thề ương hi u (brand), truy n thông (communication) , sáng ệ ề

t o (creativity) và th c thi (execution).ạ ự

 Các công ty n i ti ng trong ngành nh Ogilvy & Mather (M ), JW Thomson (M ), Saatchi & ổ ế ư ỹ ỹ Saatchi (Anh), Dentsu (Nh t), Cowan (Úc) …ậ

 Các b n có th tham kh o thêm danh sách các công ty qu ng cáo t i Vi t ạ ể ả ả ạ ệ

Nam:http://www.toiyeumarketing.com/share/vietnam-agency-directory-pr-advertising-media-digital/

2 Công ty truy n thông – Media agency: là nh ng công ty s d ng s th u hi u v ngề ữ ử ụ ự ấ ể ề ười tiêu dùng

và các công c truy n thông ụ ề để truy n t i nh ng s n ph m sáng t o (t client và advertising agencyề ả ữ ả ẩ ạ ừ – ví d nh TVC, Print-Ads) ụ ư đến v i ngớ ười tiêu dùng ti m n ng.ề ă

 4 t p oàn truy n thông l n nh t t i Vi t Nam:ậ đ ề ớ ấ ạ ệ

 GroupM (bao g m 4 công ty b t ồ ắ đầu b ng ch M: Mindshare, Mediacom, Maxxus, MEC),ằ ữ

 Publicis (bao g m 5 công ty Starcom, Zenith, Opti, Equinox và Performics),ồ

Trang 4

 Dentsu Asia Network (bao g m 3 công ty Dentsu Vn, Dentsu Alpha và Dentsu Media)ồ

 Đất Vi t Group – VAC (bao g m các công ty nh ệ ồ ư Đất Vi t Media, TKL Media, ông Tây ệ Đ Promotions …)

3 Công ty nghiên c u th trứ ị ường – market research agency: khác v i 2 lo i agency trên, thì agencyớ ạ

v nghiên c u th trề ứ ị ường tham gia r t sâu vào c quá trình xuyên su t c a 4P t th nghi m ý ấ ả ố ủ ừ ử ệ

tưởng s n ph m (product test) ả ẩ đế đ ườn o l ng hi u qu truy n thông…ệ ả ề

 Các công ty n i ti ng trong m ng này nh AC Nielsen – nay là Nielsen, Taylor Nielsen – ổ ế ả ư hay còn g i là TNS, nay là Kantar Media, FTA (agency Vi t Nam), Epinion (agency an M ch) …ọ ệ Đ ạ

4 Các d ch v h tr : là nh ng công ty cung c p các d ch v h tr cho ngành nh quay phim, ị ụ ỗ ợ ữ ấ ị ụ ỗ ợ ư

ch p hình, l ng ti ng …ụ ồ ế

Tóm t t: ắ

Vi c b n làm gì trong ngành marketing ph thu c ph n nhi u vào b n làm t i lo i công ty và ệ ạ ụ ộ ầ ề ạ ạ ạ

phân ngành nào? T ó s quy t nh b n ph i “h c marketing” ra sao ừ đ ẽ ế đị ạ ả ọ

Phân bi t gi a công vi c t i client và agency.ệ ữ ệ ạ

Trong khi 90% các b n sinh viên thích và h c ngành marketing khi ra trạ ọ ường đều m c nh là mình mu n làm ặ đị ố

vi c t i client, thì r t ít b n bi t hay ch u khó tìm hi u v môi trệ ạ ấ ạ ế ị ể ề ường agency Li u t ch t c a b n phù h p v i ệ ố ấ ủ ạ ợ ớ client hay agency – hãy cùng xem mô t công vi c, l i ích và áp l c c a t ng phân ngành nhé.ả ệ ợ ự ủ ừ

A – Các công ty khách hàng (client)

Nh ã nh c ư đ ắ đến – làm t i các công ty khách hàng (client) có ngh a làạ ĩ “làm nhi u vi c cho m t ngề ệ ộ ười” N u ế

b n làm trong Brand team c a Omo ch ng h n, thì b n s tham gia vào t t c các quy trình (tr s n xu t) c a ạ ủ ẳ ạ ạ ẽ ấ ả ừ ả ấ ủ

s n ph m t giai o n ả ẩ ừ đ ạ đầ đếu n lúc đến tay người tiêu dùng: test s n ph m, test concept truy n thông, lên k ả ẩ ề ế

ho ch communication & trade c n m, brief cho agency, th c hi n cùng agency, o lạ ả ă ự ệ đ ường - qu n lý và t i u ả ố ư hóa các chi n d ch truy n thông và bán hàng.ế ị ề

Trang 5

Marketer làm vi c t i client là ph i "nhi u vi c cho m t ng ệ ạ ả ề ệ ộ ườ i"

V i m t môi trớ ộ ường làm vi c a d ng (ti p xúc v i nhi u lo i ệ đ ạ ế ớ ề ạ đối tác: nghiên c u th trứ ị ường, qu ng cáo ả (agency), truy n thông (media) ề đến c nh ng nhà bán l (Retailer: Co-op Mart, Big C, Metro …) thì b nả ữ ẻ ạ s h c ẽ ọ

c r t nhi u ki n th c và kinh nghi m (1) T nh ng ki n th c và kinh nghi m ó – k t h p v i nh ng tài

li u n i b công tyệ ộ ộ - thì b nạ s có m t s hi u bi t sâu s c v s n ph m và ngành hàng c a s n ph m ó (2).ẽ ộ ự ể ế ắ ề ả ẩ ủ ả ẩ đ

Ví d , n u b n làm t i brand Omo (b t gi t), thì b n s hi u bi t v rõ v tính n ng c a s n ph m Omo, Omo ụ ế ạ ạ ộ ặ ạ ẽ ể ế ề ề ă ủ ả ẩ khác bi t các s n ph m b t gi t cùng công ty (Surf, Viso) và khác bi t v i các s n ph m ệ ả ẩ ộ ặ ệ ớ ả ẩ đối th (Tide) nh th ủ ư ế nào – hi u nh ng xu hể ữ ướng và phân khúc c a th trủ ị ường gi t t y và các ặ ẩ đối th khác phân ngành Ví d khi ủ ụ P&G ra m t nắ ước gi t Ariel thì ó c ng ặ đ ũ được xem là m t ộ đối th c nh tranh không tr c ti p v i b t gi t Omo ủ ạ ự ế ớ ộ ặ (cùng là gi i pháp gi t t y).ả ặ ẩ

Trên nh ng c s hi u bi t v s n ph m (2) ng d ng vào th trữ ơ ở ể ế ề ả ẩ ứ ụ ị ường, hi u i m m nh i m y u c ng nh cácể đ ể ạ đ ể ế ũ ư

xu hướng c a ngủ ười tiêu dùng, b nạ s d n hình thành m t c m quan (sense) v s n ph m c a mình và th ẽ ầ ộ ả ề ả ẩ ủ ị

trường (3) ó là lý do t i sao nh ng ngĐ ạ ữ ười làm Brand Manager c n kho ng 5-8 n m kinh nghi m, ầ ả ă ệ để hình thành m t c m quan nh y bén và úng ộ ả ạ đ đắ để đưn, a ra l a ch n cu i cùng trên nh ng ự ọ ố ữ đề xu t c a các công ty ấ ủ

d ch v (agency).ị ụ

i kèm v i nh ng l i ích ó c ng là áp l c Khi b n làm client, làm brand thì b n ph i là ng i ch u m c

tiêu: m c tiêu v doanh s (sales), s c m nh thụ ề ố ứ ạ ương hi u (brand health) hay th ph n (market share) B n là ệ ị ầ ạ

Trang 6

cha m ru t c a thẹ ộ ủ ương hi u ó, c a ệ đ ủ đứa con tinh th n – và b n ph i ch m sóc nó m i ngày Khi ó b n s ầ ạ ả ă ỗ đ ạ ẽ không bao gi có th ng ng suy ngh v doanh s , v s lờ ể ừ ĩ ề ố ề ố ượng (unit) bán ra m i gi , m i ngày Vì v y, công ỗ ờ ỗ ậ

vi c v bên phía khách hàng (client) không mang nhi u tính sáng t o nh các b n tr hay hình dung, mà ph n ệ ề ề ạ ư ạ ẻ ầ nhi u v qu n lý và giao ti p k t n i (gi a nhi u ề ề ả ế ế ố ữ ề đơn v ).ị Làm t i brand có ngh a là b n t hào v i trách nhi m ạ ĩ ạ ự ớ ệ

c a mình, b n yêu brand và business c a b n – và c g ng c i thi n qua t ng tháng ngày.ủ ạ ủ ạ ố ắ ả ệ ừ

M t ghi chú nh cu i cùng: trong khi h u h t m i ngộ ỏ ố ầ ế ọ ười hình dung là áp l c khi làm t i client, nh t là làm t i ự ạ ấ ạ brand đế ừn t môi trường bên ngoài (đối th c nh tranh, chính sách …) thì cónhi u ngủ ạ ề ười chia s áp l c l n ẻ ự ớ

nh t l i ấ ạ đế ừn t chính môi trường bên trong client: c th là áp l c ụ ể ự đế ừ ộn t b ph n Bán hàng (Sales).ậ

B n hãy hình dung th này: Anh A là Sales Manager – ngành hàng B t Gi t c a Unilever, anh A ch u m c tiêu ạ ế ộ ặ ủ ị ụ doanh s cho toàn ngành b t gi t (vd 500 tri u Euro n m 2012), và n m trong tay m t ngu n l c có h n ố ộ ặ ệ ă ắ ộ ồ ự ạ (500,000 i m bán và 1 tri u USD ngân sách trade marketing) Unilever v b t gi t có 3 nhãn hàng: Omo đ ể ệ ề ộ ặ (Brand Manager là anh B), Viso (Brand Manager là anh C) và Surf (Brand Manager là anh D) Và anh A s là ẽ

người quy t nh t p trung vào s n ph m nào nhi u nh t ế đị ậ ả ẩ ề ấ để đạ đượt c doanh s sales.ố

Có ngh a là n u b n là m t trong 3 brand manager trên, thì vi c ĩ ế ạ ộ ệ đầu tiên và c n thi t nh t c a b n làầ ế ấ ủ ạ thuy t ế

ph c ụ được bên Sales tin tưởng vào s thành công c a chi n d ch b n ự ủ ế ị ạ đưa ra và dành ngu n l c cho b n (s ồ ự ạ ố

b ng bi n t i c a hàng, ngân sách h tr bán l …) Thu t ng trong ngành thả ể ạ ử ỗ ợ ẻ ậ ữ ường g i là “win ọ được support

c a sales” Vì v y, ủ ậ đố ới v i các Brand Manager thì bu i thuy t trình chi n d ch hàng quý cho sales (g i là Sales ổ ế ế ị ọ Pitch) là c c k quan tr ng, vì n u Sales không support b n thì không cách nào b n ự ỳ ọ ế ạ ạ đạ đượt c m c tiêu v ụ ề doanh s Và t t nhiên, b n thân b ph n Sales c ng có nh ng “kiêu hãnh và nh ki n” c a h - hãy hình ố ấ ả ộ ậ ũ ữ đị ế ủ ọ dung: ch c n Omo (v n chi m 70% th trỉ ầ ố ế ị ường) t ng 5% doanh thu thì ã ă đ đủ target, trong khi n u Viso thì s ế ẽ

ph i t ng 50% doanh thu (v n là khó h n r t nhi u).ả ă ố ơ ấ ề

Nên ph n thi t thòi và c n n l c nhi u h n là nh ng b n làm t i nh ng brand nh Ví d t i Unilever thì ầ ệ ầ ỗ ự ề ơ ữ ạ ạ ữ ỏ ụ ạ ngành hàng gi t t y (laundry) và ch m sóc tóc (haircare) là ặ ẩ ă đượ ưc u ái nh t, mà c th là 2 “con bò v t s a” ấ ụ ể ắ ữ

Trang 7

(cash cow) là Omo và Clear Còn ngành hàng L n kh mùi (deodorant) bao g m Dove, Pond’s, Rexona, AXE ă ử ồ

…thì v i óng góp ch a ớ đ ư đến 5% doanh thu, s c n ph i c g ng r t nhi u.ẽ ầ ả ố ắ ấ ề

Làm t i Unilever c ng r t tuy t, nh ng c ng nên l u ý là làm t i brand nào c a Unilever n a …ạ ũ ấ ệ ư ũ ư ạ ủ ữ

i v i công ty agency, thì

Đố ớ s chuyên chính và t p trung (focus) là i u ự ậ đ ề được trân tr ng:ọ khi b n làm t i ạ ạ agency t c là b n làmứ ạ “m t vi c cho nhi u ngộ ệ ề ười” Vi c ó có th là t v n thệ đ ể ư ấ ương hi u, sáng t o qu ng cáo, ệ ạ ả

t ch c s ki n hay ti p th k thu t s … vi c gì c ng ổ ứ ự ệ ế ị ỹ ậ ố ệ ũ được mi n là vi c ó có giá tr v i khách hàng và tiêu ễ ệ đ ị ớ chu n các d ch v c a b n th t s cao V i agency thì câuẩ ị ụ ủ ạ ậ ự ớ “m t ngh cho chín còn h n chín ngh ”ộ ề ơ ề áp d ng r tụ ấ chính xác

Người làm agency s r t chuyên chính vào nghi p v (expertise) c a mình – và khách hàng c ng trân tr ng ở ẽ ấ ệ ụ ủ ũ ọ

s chuyên chính ó Vì ch riêngự đ ỉ trong m t chuyên môn thì b n ã có r t nhi u th ộ ạ đ ấ ề ứ để làm: làm t t nh t nh ng ố ấ ữ

i u mình ang có, luôn ph i c p nh t nh ng thông tin và xu h ng m i nh t c a th tr ng và ng i tiêu

dùng, trau d i ki n th c và ý tồ ế ứ ưởng Có nh ng t p oàn/công ty qu ng cáo r t n i ti ng – và h ch làm m t ữ ậ đ ả ấ ổ ế ọ ỉ ộ hay m t s vi c: ví d Leo Burnett ch t p trung làm v thộ ố ệ ụ ỉ ậ ề ương hi u & qu ng cáo sáng t o (brand, branding & ệ ả ạ advertising) – Cowan ch t p trung vào thi t k bao bì (packaging design) … Nên h u nh khái ni m “full-ỉ ậ ế ế ầ ư ệ services agency” (công ty cung c p ấ đầ đủ ịy d ch v ) là r t khó t n t i – tr nh ng nhóm công ty “cùng h ” nh ụ ấ ồ ạ ừ ữ ọ ư

“h hàng” Ogilvy & Mather: có O&M là v advertising, Ogilvy PR ( ã sáp nh p v i T&A thành T&A Ogilvy) là vọ ề đ ậ ớ ề

PR & Event, Ogilvy Action v Activation, Ogilvy One ( ã mua l i Who Digital) …ề đ ạ

O&M, JWT, Bates 141, Y&R, Wunderman, TNS, Kantar Media, GroupM (Mindshare, Maxxus, MEC,

Mediacom) đều là nh ng công ty thu c t p oàn qu ng cáo WPP (t p oàn này có h n 400 công ty qu ng ữ ộ ậ đ ả ậ đ ơ ả

Trang 8

cáo và chi m 65% th ph n qu ng cáo trên toàn th gi i) Ch có "t p oàn full services" ch không th có ế ị ầ ả ế ớ ỉ ậ đ ứ ể

"agency full services"

i m c nhi u ng i yêu thích nh t khi làm t i agency là

Đ ể đượ ề ườ ấ ạ nét tươi m i trong công vi c m i ngày Vi c ớ ệ ỗ ệ được

ti p xúc v i nhi u s n ph m, ngành hàng, v n ế ớ ề ả ẩ ấ đề & m c tiêu … luôn gi cho ụ ữ đầu óc th t “m ” M t câu khá ậ ở ộ úng v i ngành agency:

“Đầu óc c ng gi ng nh chi c dù – nó ho t ũ ố ư ế ạ động t t nh t khi nó r ng m ”ố ấ ộ ở

“Minds are just like parachutes – it works best when it opens”

Th t s công vi c trong ngành agency tậ ự ệ ươi m i ớ đến m c ôi khi “không th oán trứ đ ể đ ướ được c” (unpredictable)

B n bạ ước vào công ty và s p nói: “em i, vào h p – có brief m i”, và b n có th m m cế ơ ọ ớ ạ ể ỉ ườ ự ỏi t h i trong u

đầ “l n này s là cái quái gì nh ?”ầ ẽ ỉ – có th là m t hãng b o hi m trang nghiêm, m t nhãn m ph m kiêu sa, ể ộ ả ể ộ ỹ ẩ

m t nhãn s a thân thi n hay …b ng v sinh/bao cao su c ng ch ng bi t ộ ữ ệ ă ệ ũ ẳ ế được

Trang 9

Nhân ti n, câu tagline c a nhãn hàng bao cao su Durex là m t trong nh ng tagline ệ ủ ộ ữ được khen r t nhi u trong ấ ề ngành:

“Càng chông gai, càng h nh phúc"ạ

r t chi là g i liên tấ ợ ưởng nh .ỉ

Trong ngành agency, s b n r n là i u không th tránh nh ng c n h n ch Ngh a là sao nh ? “Không th ự ậ ộ đ ề ể ư ầ ạ ế ĩ ỉ ể tránh” là vì s có nh ng lúc t t c khách hàng c a b n cùng làm truy n thông (ví d vào d p T t ch ng h n) – ẽ ữ ấ ả ủ ạ ề ụ ị ế ẳ ạ

th là b n s v t chân lên c ế ạ ẽ ắ ổ để ch y “C n h n ch ” có ngh a là sau nh ng lúc nh v y, b n c n ph i t nh táo ạ ầ ạ ế ĩ ữ ư ậ ạ ầ ả ỉ

Trang 10

“v thành d ng s c” c ng nh trau d i thêm v n s ng & ki n th c Nói ng n g n, n u ng i nào làm

trong agency “có làm mà không ch i” thì s r t s m b ki t qu , c v th l c – tinh th n l n v n s ng Nh ơ ẽ ấ ớ ị ệ ệ ả ề ể ự ầ ẫ ố ố ư

m t anh b n làm Creative Director t ng chia s :ộ ạ ừ ẻ

“Làm sáng t o d l m S ng sáng t o m i khó”ạ ễ ắ ố ạ ớ

– làm qu ng cáo là s ng v i ngh , là mang cái “tôi” c a mình ra ả ố ớ ề ủ để ẩ th m th u cái “ta” c a ngấ ủ ười tiêu dùng và khách hàng

M t i m khác khi n công vi c t i agency càng h p d n h n là s “th thái ộ đ ể ế ệ ạ ấ ẫ ơ ự ư đầu óc” (free of mind) Vì

người làm t i agency là ngạ ườ đi ang bán nh ng s n ph m truy n thông (communication product)ữ ả ẩ ề ch không ứ

ph i s n ph m h u hình, và vi c bán hàng này di n ra khá ả ả ẩ ữ ệ ễ đơn gi n – khi khách hàng (client) là ngả ườ ựi tr c

ti p ra quy t nh Và o lế ế đị đ ường ch t lấ ượng c a s n ph m ó là nh ng con s v m c ủ ả ẩ đ ữ ố ề ứ độ nh n bi t, ậ ế độ yêu thích, … nh ng ch s có ph n “c m tính” ch không ph i l i/l - doanh s c th c a s n ph m h u ữ ỉ ố ầ ả ứ ả ờ ỗ ố ụ ể ủ ả ẩ ữ

hình Người làm t i agency ã, ang và s “ạ đ đ ẽ đưa ra nh ng l i ữ ờ đề ngh ” (make recommendation) và không ị c/ph i ch u trách nhi m v quy t nh cu i cùng (vì ó là quy t nh c a công ty khách hàng)

M t chi n d ch truy n thông không t t -> doanh s không t ng (hay t h n là gi m) – khách hàng không hài ộ ế ị ề ố ố ă ệ ơ ả lòng và agency ó có th m t khách hàng ó M t chi n d ch truy n thông tuy t v i, nh n th c cao chót vót, đ ể ấ đ ộ ế ị ề ệ ờ ậ ứ khác bi t c a s n ph m nêu r ch ròi và m ch l c, doanh s bán hàng t ng m m thì agency nh n l i là ệ ủ ả ẩ ạ ạ ạ ố ă ầ ầ ậ ạ

nh ng l i khen c a khách hàng, và (không ch c ch n) ữ ờ ủ ắ ắ được làm nh ng d án ti p theo.ữ ự ế Chính vì s “gi a ự ữ

ch ng” ó (xin ừ đ đừng g i là “n a v i” – vì agency trách nhi m chính là t v n, c ng ch là “ngọ ử ờ ệ ư ấ ũ ỉ ườ đư đi a ò”) nên

nh ng vinh d hay ph n thữ ự ầ ưởng l n nh t s không dành cho agency.ớ ấ ẽ

Và th t s v i m t chi n d ch truy n thông tr giá hàng t ậ ự ớ ộ ế ị ề ị ỷ đồng (40,000 USD – kho ng h n 800 tri u, là m c ả ơ ệ ứ giá làm TVC c a các t p oàn qu ng cáo hàng ủ ậ đ ả đầu t i Vi t Nam) thì doanh nghi p khách hàng có th nh n l i ạ ệ ệ ể ậ ạ

nh ng l i ích vữ ợ ượt tr i h n r t nhi u (s lộ ơ ấ ề ố ượng bán hàng và l i nhu n t ng lên nhi u) còn agency thì ch là chi ợ ậ ă ề ỉ phí d ch v và nh ng showcase trong h s n ng l c (credentials).ị ụ ữ ồ ơ ă ự

Nên, n u nhìn l i thì giá tr l n nh t c a agency chính là thế ạ ị ớ ấ ủ ương hi u c a agency ó Nh ng t p oàn qu ng ệ ủ đ ữ ậ đ ả cáo hàng đầ đều u có nh ng giá tr , tiêu chu n và tri t lý c a mình.ữ ị ẩ ế ủ

Ngày đăng: 03/02/2018, 11:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w