1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 11 chương 4 bài 3: Hàm số liên tục

4 189 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 168,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức - Biết khái niệm dãy số; cách cho một dãy số; các tính chất tăng - giảm và bị chặn của dãy số.. Kĩ năng Biết cách giải các bài tập về dãy số như tìm số hạng tổng quát, xét tí

Trang 1

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 11

BÀI 2: DÃY SỐ Tiết 38

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết khái niệm dãy số; cách cho một dãy số; các tính chất tăng - giảm và bị chặn của dãy số

2 Kĩ năng

Biết cách giải các bài tập về dãy số như tìm số hạng tổng quát, xét tính tăng, giảm

và bị chặn của dãy số

3 Thái độ

Tự giác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS

1 Chuẩn bị của GV

Sách giáo khoa, bài soạn và các câu hỏi gợi mở

2 Chuẩn bị của HS

Sách giáo khoa, đọc trước bài và xem lại kiến thức về hàm số đã được học

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức

11B 1 Ngày giảng : Sỹ số:

11B 2 Ngày giảng : Sỹ số:

2 Kiểm tra bài cũ

Thông qua các hoạt động trong giờ học.

3 Nội dung bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm dãy số

GV: Cho HS thực hiện H1-sgk

HS: Tính f  1 , f  2 , f  3 , f  4 , f  5

GV: - Thông qua H1 khẳng định h/s đã

cho gọi là dãy số vô hạn

- Nêu ĐN dãy số vô hạn

HS: Nắm bắt khái niệm

I Định nghĩa

*) HĐ1-sgk

Trả lời:

 1 1,  2 1,  3 1,  4 1,  5 1

1) Định nghĩa dãy số

*) Định nghĩa (sgk)

Người ta thường viết dãy số dạng khai triển:

1 , , , , , 2 3 n

u u u u trong đó u nu n( ) hoặc viết tắt là ( u n ), và gọi u 1 là số hạng đầu tiên, u n là số hạng thứ n và là số hạng tổng quát của dãy số.

*) Ví dụ 1

Trang 2

GV: Nêu ví dụ, gọi HS trả lời câu hỏi

- xác định các số hạng đầu và số hạng

tổng quát của dãy ?

HS: Chỉ ra u1 và un

GV: Nêu ĐN dãy số hữu hạn

GV: Nêu ví dụ 2, gọi HS trả lời câu hỏi

- Cho dãy số 1 1 1 1, , , , 1

số trên có phải dãy số hữu hạn không ?

Hãy tìm số hạng đầu và số hạng cuối

(nếu có)?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Khắc sâu khái niệm dãy số vô hạn,

hữu hạn

a) Dãy số tự nhiên lẻ 1, 3, 5, 7, ,un=2n–1,

Số hạng đầu tiên u1 = 1;

Số hạng tổng quát un = 2n – 1 b) Dãy các số chính phương 1, 4, 9, 16, n2,

Số hạng đầu tiên u1 = 1;

Số hạng tổng quát un = n2

2) Định nghĩa dãy số hữu hạn

*) Định nghĩa (sgk)

Dạng khai triển của nó là u u u1 , , , , 2 3 u m ,

trong đó u 1 là số hạng đầu và u m là số hạng cuối

*) Ví dụ 2:

a) Dãy số: -5, -2, 1, 4, 7, 10, 13 là dãy số hữu hạn có u1  5 ; u7  13

- Dãy số: 1 1 1 1, , , , 1

;

uu

Hoạt động 2: Tìm hiểu các cách cho m t dãy s ột dãy số ố

GV: Nêu các cách cho một dãy số và lấy

ví dụ

HS: Nắm bắt kiến thức

Theo dõi ví dụ 3 - sgk

HS: Thực hiện H3-sgk

GV: Nhận xét, chỉnh sửa

GV: Nêu nhận xét

HS: Đọc ví dụ 4 – sgk

GV: Khẳng định ở VD4 dãy số được cho

bằng phương pháp mô tả

HS: Ghi nhận kiến thức

GV: Nêu ví dụ 5 – sgk

HS: Đọc ví dụ 5 – sgk

II Cách cho một dãy số

1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát

*) Ví dụ 3-sgk

*) H3- sgk

- Dãy nghịch đảo của các số tự nhiên lẻ

- Dãy các số tự nhiên chia hết cho 3 dư 1

4, 7, 10, 13, 15, 16, ,3n +1, un = 3n + 1

Nhận xét: Nếu biết CT số hạng tổng quát của dãy

số ta hoàn toàn có thể xác định được các số hạng của dãy số đó

2 Dãy số cho bằng phương pháp mô tả

*) Ví dụ 4- sgk

Nhận xét: Dãy số cho bởi phương pháp mô tả

nghĩa là chỉ ra cách viết các số hạng liên tiếp của dãy.

3 Dãy số cho bằng phương pháp truy hồi

*) Ví dụ 5-sgk Dãy Phi–bô-na–xi là dãy số  u n được xác

Trang 3

GV: Nêu cách cho dãy số bằng PP truy

hồi

HS: Thực hiện H4

GV: Khắc sâu 3 cách cho 1 dãy số

1 2

1

n 3

u u

u uu

Cách cho dãy số như trên được gọi là cho bằng phương pháp truy hồi

Nhận xét: Cách cho một dãy số bằng phương pháp truy hồi, tức là:

+ Cho số hạng đầu (hay vài số hạng đầu) + Cho hệ thức biểu thị số hạng thứ n qua số hạng (hay vài số hạng) đứng trước nó.

*) H4- sgk Trả lời: 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34, 55, 89

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách biểu diễn hình học của dãy số

GV:Trình bày và nêu ví dụ

HS: Nắm bắt kiến thức

III Biểu diễn hình học của dãy số

Ta có thể biểu diễn dãy số bằng 2 cách:

+) Bằng đồ thị: Trong mp Oxy, dãy số (un) được biểu diễn bằng các điểm thuộc đồ thị hàm số y = u(x) có toạ độ (n; un)

+ Bằng trục số: Trên trục số x’Ox, dãy số (un) được biểu diễn bởi các điểm có toạ độ x = un

Hoạt động 4: Tìm hiểu một số tính chất của dãy số

GV: HDẫn HS thực hiện HĐ5

- Hãy tính u n1 , v n1?

- Hãy chứng minh u n1 u n , v n1 v n với

mọi n N *?

HS: Suy nghĩ trả lời

GV: Áp dụng tính chất của bất đẳng thức:

0

a b  a b 

GV: Nêu định nghĩa dãy số giảm, dãy số

tăng và ví dụ

GV: Nêu cách chứng minh 1 dãy số là

tăng, giảm

HS: Ghi nhận kiếm thức

IV Dãy số tăng, giảm và dãy số bị chặn.

*) H5-sgk Trả lời:

1

1 1 1

n

u

n

  

 và v n1 5n1 1 Xét các hiệu:

u n1 u n với mọi n N *

+) v n1 v n 5n1 1   5n1  5 0

 Vậy v n1 v n với mọi n N *

1) Dãy số giảm, dãy số tăng

*) Định nghĩa (sgk)

*) Phương pháp xét tính tăng, giảm của d.số:

PP 1: Xét hiệu *

1 ,

Hu   u  n N + Nếu H > 0 thì dãy số tăng.

+ Nếu H < 0 thì dãy số giảm.

PP 2: Nếu u n  0,  n N* thì lập tỉ số n 1

n

u u

+ Nếu n 1 1, *

n

u

n N u

u(n

u1

u3u2

u4 0

x

Trang 4

GV: Lưu ý HS không phải mọi dãy số nào

cũng tăng hoặc giảm (có dãy số không

tăng, không giảm)

GV: HDẫn HS thực hiện HĐ6

1, 2

n

n N n

HS: Chỉ ra 2 1 1 0 2 1 1

GV: Nêu ĐN dãy số bị chặn, ví dụ

HS: Ghi nhận kiến thức

+ Nếu n 1 1, *

n

u

n N u

Chú ý: Không phải mọi dãy số nào cũng

tăng hoặc giảm Chẳng hạn, dãy số ( )u n với

 3n

n

u   , tức là dãy: - 3, 9, -27, 81,

 Dãy số là không tăng, không giảm

2) Dãy số bị chặn

*) H6-sgk Trả lời:

n N

+) TT ta có: 2 1 1 *

n

n N n

*) Định nghĩa: (sgk)

*) Ví dụ: Dãy số (un) với un= 1

n là dãy bị chặn vì: 0 < 1

n < 1 với  n N *

4 Củng cố và luyện tập

- Định nghĩa: Dãy số vô hạn, dãy số hữu hạn; dãy số tăng-giảm, dãy số bị chặn;

- Các cách xác định một dãy số;

- Hai phương pháp xét tính tăng, giảm của dãy số

5 Hướng dẫn học sinh học ở nhà

- Làm các bài tập sgk – T92;

- Tiết sau luyện tập

Ngày đăng: 02/02/2018, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w