- Giá trị gần đúng của hàm số tại một điểm.. - Thành thạo cách tính vi phân của hàm số.. 4 Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày.. - Bảng phụ - Phiếu trả lời câu hỏi III/ Phươn
Trang 1§4: VI PHÂN
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức :
- Biết được dyy dx
2) Kỹ năng :
- Tính được vi phân của hàm số
- Giá trị gần đúng của hàm số tại một điểm
3) Tư duy :
- Hiểu thế nào là vi phân của hàm số
- Thành thạo cách tính vi phân của hàm số
4) Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK, thước kẽ , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Tìm mệnh đề sai trong các mệnh
đề sau:
A ( ) lim0 0
x
y
f x
x
B
0
( ) y f x x f x
f x
C f x( )0 y
x
D. y f x( )0 x
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Đáp án C
Hoạt động 2 : Định nghĩa.
trả lời
Định nghĩa:
dyy dx
Trang 2-VD1:sgk -Lên bảng trình bày-Nhận xét,chỉnh sửa hoàn
thiện -Xem sgk, trả lời, -Nhận xét
-Ghi nhận
Hoạt động 3 : Ứng dụng vi phân vào phép tính gần đúng.
-Ghi nhận kiến thức
f x x f x f x x
Hoạt động 4 : Bài tập 1.
a b
(a,b là các hằng
số )
b/ y(x24x1)(x2 x)
-HS suy nghĩ trả lời -Trình bày bảng -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
-HS suy nghĩ trả lời -Trình bày bảng -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
1/171: Tìm vi phân
2( )
dx dy
a b x
2
2
1
2
x
Hoạt động 5 : Bài tập 2.
a/ ytan2 x
1
x
y
x
-HS suy nghĩ trả lời -Trình bày bảng -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
-HS suy nghĩ trả lời -Trình bày bảng
2/171: Tìm dy, biết:
2
2 tan cos
x
x
Trang 3-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
2
2 2
( 1)sin 2 cos (1 )
x
Củng cố : - Trình bày biểu thức vi phân
- Trình bày biểu thức tính gần đúng
- Các bài tập đã giải
Dặn dò : - Xem kỹ bài và các bài tập đã giải
1/ Tính đạo hàm của các hàm số:
9
72
504
5
3024
2/ Các em có nhận xét ǵ về cách tính đạo hàm ở các câu trên Từ đó đưa ra quy tắc tính đạo hàm cấp cao
3/ Tính đạo hàm cấp 3 của các hàm số sau:
a/ y x 5 3x10 b/ y x 5 3x32x10 c/ y(x5 3)3