Câu 2: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch X và 1,344 lít khí H2 đktc.. Tính %mNa trong hỗn hợp: Câu 4: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch
Trang 1Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
ĐỀ ÔN TẬP KT KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM Câu 1: Cho các hóa chất sau: HCl, H2O ,CaCl2, quỳ tím, NaOH Có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất trên để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và NaCl?
Câu 2: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch X và 1,344 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một nửa dung dịch X là
Câu 3: Cho 29,5 gam hỗn hợp gồm Na, Ca và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Nếu lấy 0,9 mol hỗn hợp 3 kim loại trên tác dụng với Cl2 thì cần 0,825 mol Tính %mNa trong hỗn hợp:
Câu 4: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
A.a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng
A Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+
B Có thể dùng Na2CO3( hoặc Na3PO4 ) để làm mềm nước cứng
C Dùng phương pháp trao đổi ion để làm giảm tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu
Câu 6: Cho các phát biểu sau
(a) Điện phân nóng chảy NaCl thì ở anot thu được kim loại Na
(b) Để bảo quản kim loại Natri người ta ngâm nó trong dầu hỏa
(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì không có hiện tượng gì
(d) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
(e) Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO3- , SO42- , Cl
Câu 7: Dẫn V lit CO2 (đktc) vào dung dịch Ca(OH)2 thu được 20 gam kết tủa và dung dịch X, đun nóng dung dịch lại thu thêm được 10 gam kết tủa nữa Giá trị của V là
Câu 8: Cho lần lượt các kim loại K, Na, Mg, Al vào dung dịch NaOH loãng,dư Có bao nhiêu trường hợp có pư xảy ra:
Câu 9: Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
(1) tiết kiệm năng lượng; (2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; (3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa; (4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí; (5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 Các ý đúng là:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (3), (4), (5)
Câu 10: Cho các hợp chất hay quặng sau: criolit, đất sét, mica, boxit, phèn chua Có bao nhiêu trường hợp chứa hợp chất
Câu 11: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
(c) Phèn chua là muối sunfat kép ngậm nước của nhôm và kali có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
(e) Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể giải phóng khí
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2,
(b) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3,
(c) Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3,
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2,
(e) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2,
Số thí nghiệm có kết tủa trắng sau khi phản ứng kết thúc
C©u 14: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
C©u 15: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác?
A Màu có ánh kim màutrắng bạc B Là kim loại nhẹ sử dụng trong hàng không
C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D Dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
C©u 16: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là:
A 8,3 và 7,2 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,2 và 7,8
Trang 2Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
Câu 17: Một dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 và 0,2 mol NaOH tác dụng với V ml dd HCl 1M thấy tạo thành 7,8 gam kết tủa Al(OH)3 Tìm V lớn nhất:
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3−, SO24−, Cl−
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Câu 19: Cho các nguyên tố: Al (Z = 13), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm
dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A Si, Mg, Al B Mg, Al, Si C Si, Al, Mg D Mg, Si, Al
Câu 20: Một dung dịch A chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào A thu được 15.6 gam kết tủa Khối lượng NaOH nguyên chất trong dung dịch A là bao nhiêu?
Câu 21: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7 Tỉ lệ x:y gần bằng
Câu 22: Cho các chất: NaHCO3 , CO, Al(OH)3 , Fe(OH)3, HF, Cl2 , P2O5, SO2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH
ở nhiệt độ thường là
A 5 B 4 C 7 D 6.
Câu 23: Cho các nhận xét sau:
1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng
2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu
3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa
4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên vào núi đá vôi
Câu 24: Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lít phản ứng với 500 ml dung dịch NaOH có pH = 13 Cô cạn dung dịch
thu sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 2,37 gam Giá trị của a là
A 0,1 B 0,125 C 0,05 D 0,075.
Câu 25: Cho 5,376 gam một kim loại vào trong bình chứa 1,9264 lít khí oxi (đktc), sau một thời gian thấy áp suất trong
bình còn 80% so với ban đầu, thu được hỗn hợp rắn, cho hỗn hợp này td với axit HCl dư thu 2,24 lít khí H2(đktc) Tìm KL:
Câu 27: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A 1 B 4 C 2 D 3.
Câu 26: Cho dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dung b mol HCl hoặc 2b mol HCl thu được kết tủa là như nhau Tỷ lệ a : b
Câu 27: Nung nóng m gam hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
Phần 2: tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)
Giá trị m gần nhất?
A 22,5 B 22,3 C 22,7 D 22,9.
Câu 28: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và b mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0,1
Soá mol Al(OH)3
0 0,2
Vậy tỉ lệ a : b là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng
Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m gần giá trị nào
Trang 3Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
nhất sau đây?
ĐỀ ÔN TẬP KT KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM Câu 1: Cho các hóa chất sau: HCl, H2O ,CaCl2, quỳ tím, NaOH Có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất trên để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và NaCl?
Câu 2: Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rải lên đó những chất bột màu trắng đó là chất gì ? A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D.CaOCl2
Câu 3: Cho 29,5 gam hỗn hợp gồm Na, Ca và Cu vào dung dịch HCl dư thu được 5,6 lít H2 (đktc) Nếu lấy 0,9 mol hỗn hợp 3 kim loại trên tác dụng với Cl2 thì cần 0,825 mol Tính %mNa trong hỗn hợp:
Câu 4: Trộn dung dịch chứa a mol AlCl3 với dung dịch chứa b mol NaOH Để thu được kết tủa thì cần có tỉ lệ
A.a : b = 1 : 4 B a : b < 1 : 4 C a : b = 1 : 5 D a : b > 1 : 4
Câu 5: Từ đá vôi (CaCO3), điều chế Ca bằng cách:
A hòa tan với dd HCl rồi điện phân nóng chảy sản phẩm
B Nhiệt phân CaCO3 cho đến khối lượng không đổi
C dùng kali đẩy canxi ra khỏi CaCO3 trong môi trường áp suất, nhiệt độ cao
D điện phân nóng chảy CaCO3
Câu 6: Cho các phát biểu sau
(a) Điện phân nóng chảy NaCl thì ở anot thu được kim loại Na
(b) Để bảo quản kim loại Natri người ta ngâm nó trong dầu hỏa
(c) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 thì không có hiện tượng gì
(d) Thạch cao nung có công thức CaSO4.2H2O
(e) Nước cứng tạm thời có chứa anion HCO3- , SO42- , Cl
Câu 7: Điện phân 500ml dung dịch NaCl 2M(d =1,1 g/ml) có màng ngăn xốp đến khi ở cực dương thu được 17,92 lít khí thì ngừng điện phân Nồng độ % của chất còn lại trong dung dịch sau điện phân bằng:
Câu 8: Cho lần lượt các kim loại Fe, Na, Mg, Al vào dung dịch NaOH loãng,dư Có bao nhiêu trường hợp có pư:
Câu 9: Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
(1) tiết kiệm năng lượng; (2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; (3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa; (4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí; (5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3 Các ý đúng là:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (3), (4), (5)
Câu 10: Cho các hợp chất hay quặng sau: criolit, đất sét, mica, boxit, phèn chua Có bao nhiêu trường hợp chứa hợp
Câu 11: Có thể dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt
Câu 12: Cho các phát biểu sau:
(a) Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
(b) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit
(c) Phèn chua là muối sunfat kép ngậm nước của nhôm và kali có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O
(d) Số oxi hóa đặc trưng của nhôm là +3
(e) Nhôm phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nguội có thể giải phóng khí
Câu 13: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2,
(b) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3,
(c) Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3,
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2,
(e) Cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2,
Số thí nghiệm có kết tủa trắng sau khi phản ứng kết thúc
C©u 14: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0.4
số mol Al(OH)3
số mol NaOH
Trang 4Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
Tỉ lệ a : b là A 2 : 1 B 2 : 3 C 4 : 3 D 1 : 1
C©u 15: Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lí của nhôm là chưa chính xác?
A Màu có ánh kim màutrắng bạc B Là kim loại nhẹ sử dụng trong hàng không
C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D Dẫn điện tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
C©u 16: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Thổi khí CO2 (dư) vào Y thu được a gam kết tủa Giá trị của m và a lần lượt là:
A 8,3 và 7,2 B 11,3 và 7,8 C 13,3 và 3,9 D 8,2 và 7,8
Câu 17: Một dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 và 0,2 mol NaOH tác dụng với V ml dd HCl 1M thấy tạo thành 7,8 gam kết tủa Al(OH)3 Tìm V lớn nhất:
Câu 18: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3.
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3−, SO24−, Cl−
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Câu 19: Cho các nguyên tố: Al (Z = 13), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều
giảm dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A Si, Mg, Al B Mg, Al, Si C Si, Al, Mg D Mg, Si, Al
Câu 20: Một dung dịch A chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào A thu được 15.6 gam kết tủa Khối lượng NaOH nguyên chất trong dung dịch A là bao nhiêu?
Câu 21: X là dung dịch HCl nồng độ x mol/l Y là dung dịch Na2CO3 nồng độ y mol/l nhỏ từ từ 100 ml X vào 100 ml
Y, sau các phản ứng thu được V1 lít CO2 (đktc) Nhỏ từ từ 100 ml Y vào 100 ml X, sau phản ứng thu được V2 lít CO2 (đktc) Biết tỉ lệ V1:V2 = 4:7 Tỉ lệ x:y gần bằng
Câu 22: Cho các chất: NaHCO3 , CO, Al(OH)3 , Fe(OH)3, HF, Cl2 , P2O5, SO2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là
A 5 B 4 C 7 D 6.
Câu 23: Cho các nhận xét sau:
1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng
2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu
3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa
4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên vào núi
đá vôi
Câu 24: Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lít phản ứng với 500 ml dung dịch NaOH có pH = 13 Cô cạn
dung dịch thu sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 2,37 gam Giá trị của a là
A 0,1 B 0,125 C 0,05 D 0,075.
Câu 25: X là kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II (hay nhóm IIA) Cho 1,7 gam hỗn hợp gồm kim loại X và Zn
tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, sinh ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Mặt khác, khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 loãng, thì thể tích khí hidro sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc) Kim loại X là
Câu 27: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, ZnCl2, Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A 1 B 4 C 2 D 3.
Câu 26: Cho dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dung b mol HCl hoặc 2b mol HCl thu được kết tủa là như nhau Tỷ lệ
Câu 27: Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm 0,03 mol Cr2O3; 0,04 mol FeO và a mol Al Sau một thời gian phản ứng, trộn đều, thu được hỗn hợp chất rắn Y Chia Y thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M (loãng) Phần hai phản ứng với dung dịch HCl loãng, nóng (dư), thu được 1,12 lít khí H2 (đktc) Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Cr2O3 chỉ bị khử thành Cr Phần trăm khối lượng Cr2O3 gần nhất đã
phản ứng là
Câu 28: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và b mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Vậy tỉ lệ a : b là
Trang 5Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
0,1
Soá mol Al(OH)3
0 0,2
Câu 29: Hỗn hợp X gồm CaC2 x mol và Al4C3 y mol Cho một lượng nhỏ X vào H2O rất dư, thu được dung dịch Y, hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4) và a gam kết tủa Al(OH)3 Đốt cháy hết Z, rồi cho toàn bộ sản phẩm vào Y được 2a gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ x : y bằng
Câu 30: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba và BaO, trong đó oxi chiếm 8,75% về khối lượng vào nước thu được 400 ml dung dịch Y và 1,568 lít H2 (đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y với 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,15M thu được 400 ml dung dịch có pH = 13 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị m
gần giá trị nào nhất sau đây?
ÔN TẬP CÁC DẠNG TN KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM (02)
Câu 1: Một dung dịch chứa 0,2 mol NaAlO2 và 0,2 mol NaOH tác dụng với V ml dd HCl 1M thấy tạo thành 7,8 gam kết tủa Al(OH)3 Tìm V nhỏ nhất:
Câu 2: Một dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dụng với một dung dịch chứa b mol HCl Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là:
Câu 3: Cho hỗn hợp gồm Na và Al có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2 vào nước (dư) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được 8,96 lít khí H2 (ở đktc) và m gam chất rắn không tan Giá trị của m là
Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Tính cứng tạm thời là tính cứng gây nên bởi các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2
B Tính cứng vĩnh cửu là tính cứng gây nên bởi các muối hiđrocacbonat, sunfat, clorua của canxi và magie.
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion Ca2+; Mg2+dưới dạng các muối HCO3-, SO4 −, Cl−
D Nước không chứa hoặc chứa ít ion Ca2+; Mg2+ là nước mềm
Câu 5: Nước cứng không gây ra tác hại nào dưới đây ?
A Gây ngộ độc nước uống.
B Làm mất tính tẩy rửa của xà phòng, tạo kết tủa khó tan, làm quần áo chóng hư hỏng.
C Nấu ăn bằng nước cứng làm thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị.
D Gây hao tốn nhiên liệu và không an toàn cho các nồi hơi, làm tắc các đường ống dẫn nước.
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn 1,15 gam Na bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của
x là
Câu 7: Phát biểu nào sau đây đúng ?
A Hỗn hợp tecmit (dùng để hàn đường ray) gồm bột Fe và Al2O3
B Thành phần chính của quặng boxit là Al2O3.2H2O
Trang 6Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
C Nước cứng là nước chứa nhiều ion HCO3−, SO24−, Cl−
D Các kim loại kiềm thổ đều cùng kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện.
Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về Mg không đúng ?
A Điều chế kim loại Mg bằng phương pháp điện phân dung dịch MgCl2 bão hòa có màng ngăn
B Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lục phương.
C Mg khử nước chậm ở nhiệt độ thường.
D Kim loại Mg dùng để chế tạo hợp kim nhẹ, cần cho công nghiệp sản xuất máy bay, tên lửa, ô tô.
Câu 9: Cho các nguyên tố: Al (Z = 13), Si (Z = 14), Mg (Z = 12) Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều giảm
dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là:
A Si, Mg, Al B Mg, Al, Si C Si, Al, Mg D Mg, Si, Al
Câu 10: Một dung dịch A chứa NaOH và 0.3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào A thu được 15.6 gan kết tủa
khối lượng NaOH nguyên chất trong dung dịch A là bao nhiêu?
Câu 111: Thể tích dung dịch NaOH 0,25M cần cho vào 15 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M để thu được lượng kết tủa lớn nhất là
Câu 12: Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:
(a) Sục khí H2SO4 vào dung dịch NaOH (b) Cho NaCl vào dung dịch KNO3
(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch HCl (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch Ba(OH)2
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
Câu 13: Hoà tan 11,2 gam KOH vào 100 ml dung dịch H2SO4 x mol/l thu được dung dịch Y Cho dung dịch Y tác dụng với
100 ml dung dịch AlCl3 0,6M, thu được 1,56 gam kết tủa Giá trị của x là
A 0,7 mol/l B 0,8 mol/l C 0,5 mol/l D 1,2 mol/l
Câu 14: Cho các chất: NaHCO3 , CO, Al(OH)3 , Fe(OH)3, HF, Cl2 , P2O5, SO2 Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH
ở nhiệt độ thường là
A 5 B 4 C 7 D 6.
Câu 15: Vị trí của nguyên tố Na (Z=11) trong BTH là:
Câu 16: Khử hoàn toàn 4,8 gam Fe2O3, 5,6 gam CaO, 2 gam MgO bằng CO dư ở nhiệt độ cao Khối lượng kim loại thu được sau phản ứng là
Câu 17: hòa tan hoàn toàn 20,6g hỗn hợp gồm Na2CO3 và CaCO3 bằng dung dịch HCl dư thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 22,8g hỗn hợp muối Giá trị của V là:
Câu 18: Cho các nhận xét sau:
1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng
2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mềm nước cứng tạm thời nhưng không thể
làm mềm nước cứng vĩnh cửu
3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa
4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên vào núi đá vôi
Số nhận xét đúng là:
Câu 19: Dung dịch X gồm 0,1 mol K+; 0,2 mol Mg2+; 0,1 mol Na+; 0,2 mol Cl− và a mol Y2− Cô cạn dung dịch X, thu
được m gam muối khan Ion Y2− và giá trị của m là
A SO2 và 56,5 B CO32− và 30,1 C SO2 và 37,3 D CO32− và 42,1.
Câu 20 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử Al ( Z = 13) có số electron lớp ngoài cùng là
Câu 21 Thực hiện thí nghiệm hòa tan đá vôi (CaCO3) bằng dung dịch HCl, biện pháp nào sau đây có thể làm tăng tốc độ phản ứng?
A Hạ nhiệt độ xuống B Giảm nồng độ của dung dịch HCl
C Tăng thể tích của dung dịch HCl D Nghiền nhỏ đá vôi
Câu 22 Một dung dịch gồm: 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a là
A NO3 và 0,03 B Cl− và 0,01 C CO32− và 0,03 D OH− và 0,03
Câu 23 Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l Giá trị của x là:
Câu 24: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl → NaCl + H2O Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên ?
Trang 7Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
A 2KOH + FeCl2→ Fe(OH)2 + 2KCl B NaOH + NaHCO3→ Na2CO3 + H2O
C NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O D KOH + HNO3→ KNO3 + H2O
Câu 25: Cho 400 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/lít phản ứng với 500 ml dung dịch NaOH có pH = 13 Cô cạn dung dịch
thu sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 2,37 gam Giá trị của a là
A 0,100 B 0,125 C 0,050 D 0,075.
Câu 26: Dung dịch nào dưới đây khi phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, thu được kết tủa trắng ?
A Ca(HCO3)2 B H2SO4 C FeCl3 D AlCl3
Câu 27: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 loãng vào mỗi dung dịch sau: FeCl3, CuCl2, AlCl3, Al2(SO4)3 Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số trường hợp thu được kết tủa là
A 1 B 4 C 2 D 3.
Câu 28: Cho dung dịch chứa a mol NaAlO2 tác dung b mol HCl hoặc 2b mol HCl thu được kết tủa là như
nhau Tỷ lệ a : b là:
Câu 29: Nung m gam hỗn hợp Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu đươc dung dịch Y, chất rắn Z và 3.36 (l) H2 (đktc) Sục khí
CO2 dư vào dung dịch Y thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 30: Khi sục từ từ đến dư CO2 vào dung dịch hỗn hơp gồm a mol NaOH và b mol Ca(OH)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là
Câu 31: Cho 17,5 gam hỗn hợp gồm Na và Ca vào dung dịch HCl dư thu được 12,32 lít H2 (đktc) Nếu lấy 0,3 mol hỗn hợp 3 kim loại trên tác dụng với Cl2 thì cần 0,275 mol Tính %mNa trong hỗn hợp:
Câu 31: Oxit nào sau đây là oxit axit?
Trang 8Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hĩa Sinh VTV Hotline: 0985790978
ƠN TẬP CÁC DẠNG TN KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHƠM (03) Câu 1 Nhận định nào sau đây khơng đúng về kim loại kiềm :
A Đều cĩ mạng tinh thể giống nhau : Lập phương tâm khối
B Dễ bị oxi hố
C Điều chế bằng phương pháp điện phân nĩng chảy muối halogenua hoặc hidroxit
D Là những nguyên tố mà nguyên tử cĩ 1e ở phân lớp p
Câu 2 Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía :
Câu 3 Na để lâu trong khơng khí cĩ thể tạo thành hợp chất nào sau đây :
Câu 4: Hỗn hợp X gồm Fe3O4 và Al cĩ tỉ lệ mol tương ứng 1: 3 Thực hiện phản ứng nhiệt nhơm X (khơng cĩ khơng khí) đến khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được hỗn hợp gồm
A Al2O3 và Fe B Al, Fe và Al2O3
C Al, Fe, Fe3O4 và Al2O3 D Al2O3, Fe và Fe3O4
Câu 5: Hấp thụ 13,44l CO2(đktc) vào 500ml dd hỗn hợp NaOH 1M và Ca(OH)2 0,2M Tính khối lượng kết tủa thu được?
Câu 6 Hịa tan hồn tồn 2,9g hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nĩ vào nước, thu được 500ml dung dịch chứa một chất
tan cĩ nồng độ 0,04M và 0,224 lít H2 (đktc) Kim loại M là?
Câu 17 Cho CO2 tác dụng với dung dịch NaOH ( tỉ lệ mol 1:2 ) thì pH dung dịch sau phản ứng như thế nào
A pH < 7 B pH > 7 C pH = 7 D Khơng xác định được
Câu 8:Phản ứng giữa Na2CO3 và H2SO4 theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol cĩ phương trình ion rút gọn là :
A CO32- + 2H+ → H2CO3 B CO32- + H+ → HCO–
C CO32- + 2H+ → H2O + CO2 D 2Na+ + SO42- → Na 2SO4
Câu 9: Nung nĩng 100g hỗn hợp NaHCO3 và Na2CO3 đến khối lượng khơng đổi thu được 69g hỗn hợp rắn % khối lượng của NaHCO3 trong hỗn hợp là?
Câu 10:Kim loại kiềm cĩ tính khử mạnh nhất trong tất cả các kim loại vì:
1 Trong cùng 1 chu kỳ , kim loại kiềm cĩ bán kính lớn nhất
2 Kim loại kiềm cĩ Z nhỏ nhất so với các nguyên tố thuộc cùng chu kỳ
3 Chỉ cần mất 1 điện tử là kim loại kiềm đạt đến cấu hình khí trơ
4 Kim loại kiềm là kim loại nhẹ nhất
Chọn phát biểu đúng
A Chỉ cĩ 1, 2 B Chỉ cĩ 1, 2, 3 C Chỉ cĩ 3 D Chỉ cĩ 3, 4
Câu 11: Trộn 5,4g Al với 17,4g bột Fe3O4 rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhơm (giả sử chỉ xảy ra phản ứng khử Fe3O4 thành Fe) Hịa tan hồn tồn hỗn hợp rắn sau phản ứng bằng dd H2SO4 lỗng, dư thì thu được 5,376 lít H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng nhiệt nhơm là?
Câu 12: Cĩ 4 chất bột màu trắng : CaCO3 , CaSO4 , K2CO3 , KCl hố chất dùng để phân biệt chúng là :
A H2O , d2 AgNO3 B H2O , d2 NaOH C H2O , CO2 D.d2BaCl2, d2AgNO3
Câu 14: Cho 2,7g Al vào 200ml dd NaOH 1,5M thu được dd A Thêm từ từ 100ml dd HNO3 vào dd A thu được 5,46g kết
tủa Nơng độ của HNO3 là?
A 2,5 và 3,9M B 2,7 và 3,6M C 2,7 và 3,5M D 2,7 và 3,9M
Câu 15: Dùng hợp chất nào để phân biệt 3 mẩu kim loại : Ca, Mg, Cu:
A H2O B d2 HCl C d2 H2SO4 D d2 HNO3
Câu 16: Cho 3 d2 khơng màu Na2CO3, NaCl , AlCl3 chỉ dùng một dung dịch nào sau để phân biệt hết 3 d2 trên :
A d2 NaOH B d2 Ba(OH)2 C d2 Na2SO4 D CaCl2
Câu 17: Để sát trùng, tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ơ nhiễm, người ta thường rải lên đĩ những chất bột màu trắng đĩ là chất
gì ?
A Ca(OH)2 B CaO C CaCO3 D.CaOCl2
Câu 18: Một hỗn hợp rắn gồm: Canxi và CanxiCacbua Cho hỗn hợp này tác dụng vĩi nước dư nguời ta thu đuợc hỗn hợp
khí gì ?
A Khí H2 B Khí C2H2 và H2 C Khí H2 và CH2 D Khí H2 và CH4
Trang 9Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
Câu 19: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao, florit Công thức của các khoáng chất tương
ứng là:
A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B.CaCO3, CaSO4.2H2O, CaF2
C.CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4
Câu 20:Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?
A Na2SO3 + H2SO4 →t o Na2SO4 + SO2 + H2O
B NaNO3 rắn + H2SO4 đặc →t o HNO3 + NaHSO4
C NaClkhan + H2SO4 đặc
o
t
→ NaHSO4 + 2HCl
D MnO2 + 4HClđ →t o MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Câu 21: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và
b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
Tỉ lệ a : b là A 2 : 1 B 2 : 3 C 4 : 3 D 1 : 1
Câu 22: Trong Các pháp biểu sau về độ cứng của nước.
1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước
2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước
3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước
4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước
Chọn pháp biểu đúng:
A Chỉ có 2 B (1), (2) và (4) C (1) và (2) D Chỉ có 4
Câu 23 Cho các phản ứng mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng
( dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+ )
(1) M2+ + 2HCO3- → MCO3 + CO2 + H2O (2) M2+ + HCO3- + OH- → MCO3 + H2O
(3) M2+ + CO32- → MCO3 (4) 3M2+ + 2PO43- → M3(PO4)2
Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời ?
A (1) B (2) C (1) và (2) D (1) ,(2) , (3) , và (4)
Câu 24 Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm:
(1) tiết kiệm năng lượng; (2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2; (3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa; (4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí; (5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3
Các ý đúng là:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (3), (4), (5)
Câu 25 Ưng dụng của nhôm chỉ dựa trên tính chất hóa học cơ bản của nó là
A Làm dây cáp dẫn điện và dụng cụ đun nấu B Chế tạo hợp kim làm máy bay, tên lửa, tàu vũ trụ
C Chế tạo hỗn hợp tecmit để hàn kim loại D Xây dựng nhà cửa, trang trí nội thất
Câu 26 Cho các chất sau: NaOH, K2SO4, CuCl2, CO2, Al, NH4Cl Số cặp chất có phản ứng với nhau là ?
Câu 27 Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và 2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?
Câu 28: Cho 13,7 gam Ba vào 100 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X Cho dung dịch X vào 100 ml dung dịch
FeSO4 0,7M thu được kết tủa Y để trong không khí đến khối lượng không đổi được kết tủa F Khối lượng kết tủa F có giá trị là A 21,66 gam B 30,79 gam C 28,65 gam D 20,31 gam.
Câu 29: Cho một lượng hỗn hợp X gồm Ba và Na vào 200 ml dung dịch Y gồm HCl 0,1M và CuCl2 0,1M Kết thúc các phản ứng, thu được 0,448 lít khí (đktc) và m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 30: Những tính chất nào sau đây không phải của NaHCO3 :
1 Kém bền nhiệt 5.Thuỷ phân cho môi trường kiềm yếu
2 Tác dụng với bazơ mạnh 6.Thuỷ phân cho môi trường kiềm mạnh
3 Tác dụng với axit mạnh 7 Thuỷ phân cho môi trường axit
4 Là chất lưỡng tính 8 Tan ít trong nước
Câu 30: Phát biểu nào sau đây sai?
A Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu
B Phèn chua được dùng để làm trong nước đục
C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất
0.4 0
số mol Al(OH)3
Trang 10Biên soạn: Văn Tiến Vĩnh- Group Hóa Sinh VTV Hotline: 0985790978
D Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không
Câu 31: Cho 2,7 gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí 0,448 lít X duy nhất (đktc) Cô cạn dung dịch thu được 22,7 gam chất rắn khan Vậy công thức của khí X là
A NO B NO2 C N2 D N2O
Câu 32: Cho 200ml dung dịch Y gồm Ba(AlO2)2 0,1M và NaOH 0,1M tác dụng với dung dịch HNO3 thu được 0,78 gam kết tủa Số mol HNO3 tối đa cần dùng là
Câu 1 Điện phân 500ml dung dịch NaCl 2M(d =1,1 g/ml) có màng ngăn xốp đến khi ở cực dương thu được 17,92 lít khí thì ngừng điện phân Nồng độ % của chất còn lại trong dung dịch sau điện phân bằng:
Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH)2 và b mol Ba(AlO2)2, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0,1
Soá mol Al(OH)3
0 0,2
Vậy tỉ lệ a : b là
ÔN TẬP CÁC DẠNG TN KIM LOẠI KIỀM - KIỀM THỔ - NHÔM
Câu 1: Cho 700 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml dung dịch AlCl3 0,2M Sau phản ứng, khối lượng kết tủa tạo ra là :
A 0,78g B 1,56g C 0,97g D 0,68g
Câu 2: Điện phân muối clorua kim loại kiềm thổ nóng chảy thu được 2,8 lít khí (đktc) ở anot và 3,0 gam kim loại ở catot
Công thức hoá học của muối đem điện phân là
A BeCl2 B MgCl2 C CaCl2 D BaCl2
Câu 3: Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được khi cho 4,6 gam Natri tác dụng với 195,6 gam H2O là
Câu 4: Cho các hiđroxit: NaOH, Mg(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 Hiđroxit có tính bazơ mạnh nhất là
Câu 5: Cho các hóa chất sau: HCl, H2O ,CaCl2, quỳ tím, NaOH Có thể dùng bao nhiêu chất trong số các chất trên để phân biệt 2 dung dịch Na2CO3 và NaCl?
Câu 6: Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X → Na2CO3 + H2O X có thể là chất nào sau đây
Câu 7: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nước được dung dịch X và 1,344 lít khí H2 (đktc) Thể tích dung dịch HCl 0,1M cần để trung hòa hết một nửa dung dịch X là