- Tính được đạo hàm của các hàm số lượng giác.. - Tính thành thạo đạo hàm của các hàm số lượng giác.. 4 Thái độ : Cẩn thận trong tính toán và trình bày.. - Bảng phụ - Phiếu trả lời câu
Trang 1CHƯƠNG V:
ĐẠO HÀM
§3: ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
I/ Chuẩn kiến thức kỹ năng :
1) Kiến thức :
- Biết được
0
sin lim 1
x
x x
- Biết được đạo hàm của các hàm số lượng giác
2) Kỹ năng :
- Biết vận dụng lim0sin 1
x
x x
→ = trong một số giới hạn dạng 0
0 đơn giản
- Tính được đạo hàm của các hàm số lượng giác
3) Tư duy :
- Hiểu thế nào là đạo hàm của các hàm số lượng giác
- Tính thành thạo đạo hàm của các hàm số lượng giác
4) Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và trình bày
II/ Phương tiện dạy học :
- Giáo án , SGK ,thước kẽ , phấn màu
- Bảng phụ
- Phiếu trả lời câu hỏi
III/ Phương pháp dạy học :
- Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
- Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Tiết: 69 Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
- Trình bày bảng tóm tắt
đạo hàm
-Lên bảng trình bày -Tất cả các HS còn lại chú
ý nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện
Hoạt động 2 : Giới hạn của sin x
x
Trang 2HĐGV HĐHS NỘI DUNG
-HĐ 1: sgk?
-VD1: sgk
-VD2: sgk
-Đọc HĐ1sgk, trả lời -Nhận xét, ghi nhận -Đọc VD1sgk, nhận xét , ghi nhận
-Đọc VD2 sgk, nhận xét , ghi nhận
1 Định lí 1: sgk.
Hoạt động 3 : Đạo hàm của hàm số y = sinx.
-VD3: sgk -Xem sgk, nhận xét, ghi
nhận
2 Định lí 2: sgk.
• Chú ý: sgk
Tiết: 70 Hoạt động 4 : Đạo hàm của hàm số y = cosx.
-HĐ 2: sgk?
-VD4:sgk
-Đọc HĐ 2 sgk, suy nghĩ, trả lời
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
-Xem VD4 sgk -Nhận xét -Ghi nhận
3 Định lí 3: (sgk)
• Chú ý: sgk
Hoạt động 5 : Đạo hàm của hàm số y = tanx.
-HĐ 3: sgk? -Xem HĐ 3 sgk, suy nghĩ,
trả lời
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
4.Định lí 4: sgk.
• Chú ý: sgk
Trang 3-VD5 sgk ?
-Xem VD5 sgk, nhận xét, ghi nhận
Hoạt động 6 : Đạo hàm của hàm số y = cotx.
-HĐ 4: sgk?
-VD6 :sgk ?
-Xem HĐ 4 sgk, suy nghĩ, trả lời
-Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
-Xem VD6 sgk, nhận xét, ghi nhận
5.Định lí 5: sgk.
• Chú ý: sgk
Củng cố :
- Trình bày cách tính đạo hàm của hàm số y = sinx, y = cosx và hai chú ý của nó
- Trình bày cách tính đạo hàm của hàm số y = tanx, y = cotx và hai chú ý của nó
- Trình bày bảng đạo hàm
Dặn dò :
- Xem kỹ bài và VD đã giải
- Học thuộc bảng đạo hàm
- Làm BT43->BT49/SGK
• Trả lời các câu sau:
1/ Tính đạo hàm của các hàm số sau:
3
x y
x
−
=
2
2 3
x x y
x
+ −
=
2 2
2 3
x x y
x x
− + −
=
−
( 1)( 3 4)
y= −x x − +x e/ y= − (x 1) x2 + 2 f/ y= cos x2 + 2
2/ Giải các bất phương trinh sau:
a/ x2 − − > 3x 4 0 b/ − 2x2 − + < 3x 5 0 c/ y′ > 0 với
1
x x
y
x
=
−