1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Giải tích 11 chương 5 bài 3: Đạo hàm của hàm số lượng giác

5 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kĩ năng: Thành thạo trong việc tính đạo hàm của các hàm lượng giác thường gặp II.. Ổn định lớp - Giới thiệu bài Để tính được công thức tính đạo hàm của các hàm lượng giác ta cần phải tín

Trang 1

BÀI 3 - ĐẠO HÀM CÁC HÀM SỐ

LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu bài dạy:

Kiến thức: Giúp học sinh

- Biết giới hạn

x

x x

sin lim

0

→ và hiểu được cách chứng minh

- Nắm vững cách chứng minh đạo hàm các hàm số cơ bản: y=sin x; y=cos x

- Nắm vững công thức tính (sin u(x))' và (cos u(x))'

Kĩ năng: Thành thạo trong việc tính đạo hàm của các hàm lượng giác thường gặp

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: soạn bài.

- Học sinh: xem trước bài mới, làm hoạt động H1.

III Phương pháp: Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình bài dạy

HĐ1 Ổn định lớp - Giới thiệu bài

Để tính được công thức tính đạo hàm của các

hàm lượng giác ta cần phải tính giới hạn

x

x

x

sin

lim

0

HĐ2 Lập bảng các giá trị cụ thể và dự đoán

giới hạn.

_Qua bảng trên ta dự đoán rằng limsin 1

x

Đó chính là nội dung định lí sau đây

_Nêu định lí 1

1 Giới hạn

x

x x

sin lim

0

: limsin 1

x x

_Xem bảng trang 206

_ Ghi nội dung ĐL1

HĐ3: Chứng minh công thức.

Vì x0 nên ta chỉ xét x trong một khoảng

chứa điểm 0 như 

−

2

; 2

π π

H: Tính SOAM ?

H: Tính Squ¹t OAM ?

H: Tính SOAT ?

_Để chứng minh giới hạn trong ĐL1, cần sử

_Theo dõi trên đường tròn lượng giác

Đ:

x

AOM OA

OM

S OAM

sin 2 1

sin 2 1

=

=

Đ: Squ¹t OAM =

Đ: SOAT = OA OT tgx

2

1

2

_Theo dõi chứng minh trong sách giáo khoa

Trang 2

dụng định lí về giới hạn của hàm số kẹp giữa

hai hàm số

HĐ4 Minh họa định lí- Vận dụng định lí

_Ta thấy rằng limsin 1

ax

ax

x là hệ quả của định

lí 1 vì khi x→0 thì ax→0 và ta có thể đặt X=ax

_Biến đổi cotg3x theo định nghĩa

_Theo dõi ví dụ 1a, b

- Thực hiện H1

x

x x

x g x

x

3 cos lim 3

cot lim

0

3 1 3

3 sin 3

1 3 cos lim

=

x x

x x

HĐ5 Trình bày và chứng minh định lí 2.

_Nêu nội dung và chứng minh định lí 2

H: Các bước tìm đạo hàm hàm số theo định

nghĩa

2

2

sin

lim

x x

2 cos(

lim 0

x x

x

_Áp dụng định lí về đạo hàm số hợp, ta có hệ

quả sau:

2 Đạo hàm của các hàm số lượng giác

a Đạo hàm của hsố y=sinx ĐL2 (sinx)'=cosx với ∀x∈R _Theo dõi chứng minh định lí

Đ: (Nhắc lại bài cũ)

2

2

sin lim

x x

2 cos(

lim x x x

_Ghi tóm tắt hệ quả: HQ1 (sinu)'=(cosu)u'

HĐ6 Vận dụng định lí và hệ quả 1.

H: u(x)= ?

_Theo dõi ví dụ 2

_Thực hiện H2

x

x x

x x

2

cos

cos

_Bài tập 30a

HĐ7 Trình bày và chứng minh định lí 3.

_Nêu nội dung và chứng minh định lí 3 (có

thể yêu cầu học sinh tự biến đổi hàm cosx về

hàm sin)

b Đạo hàm của hsố y=cos x ĐL3:(cosx)'=−sinx với ∀ x ∈ R

HQ2 (cosu)'=(sinu)u'

_Theo dõi chứng minh định lí

_Chứng minh hệ quả 2

HĐ8 Vận dụng định lí và hệ quả 2.

H: (ku)'=?; (uv)'=?

_Theo dõi ví dụ 3

_Thực hiện H3

(2cosxcos3x)'= 2.[(cosx)'cos3x+cosx.(cos3x)')

=2(−sinxcos3x−3cosxsin3x)

Giáo viên: Lê Thị Thanh Trường

Trang 3

_Có thể biến đổi tích này thành tổng rồi mới

tính đạo hàm, kết quả sẽ gọn hơn:

−2(2sin4x+sin2x) (2 kết quả này thực ra chỉ là

1)

= −2(sinxcos3x+3cosxsin3x) _Bài tập 29a, 29b, 30b

HĐ9 Củng cố và dặn dò

_Tiết sau học các mục còn lại

(sinx)'=cosx ; (sinu)'=(cosu)u' (cosx)'= −sinx;(cosu)'= −(sinu)u'

Trang 4

ĐẠO HÀM CÁC HÀM SỐ

LƯỢNG GIÁC

(tt)

I Mục tiêu bài dạy:

Kiến thức: Giúp học sinh

- Nắm vững cách chứng minh đạo hàm các hàm số cơ bản: y=tan x; y=cot x

- Nhớ bảng tóm tắt đạo hàm của các hàm số lượng giác

Kĩ năng: Thành thạo trong việc tính đạo hàm của các hàm lượng giác thường gặp

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: soạn bài.

- Học sinh: xem trước bài mới, làm hoạt động H4, H5

III Phương pháp: Quy lạ về quen, giải quyết vấn đề.

IV Tiến trình bài dạy

HĐ1 Ổn định lớp - Kiểm tra bài cũ.

_Nêu đạo hàm của hàm số sinx, sin u(x) và cosx, cos u(x)

_Vận dụng cho bài tập Bài 29e

HĐ2 Trình bày và chứng minh định lí

4.

_Nêu định lí 5

/

=

v

u

2 Đạo hàm của các hàm số lượng giác

c Đạo hàm của hsố y=tan x ĐL4 (tanx)'=

x

2

cos

1 với ∀x≠π +kπ

2 _Ghi tóm tắt

_Chứng minh định lí 5(Thực hiện H4.)

sin tan

cos

x x

x

= ÷ =

HĐ3 Đạo hàm hàm số y=tan u(x)

HQ3 (tanu)'= '

cos

1

2 u u

HĐ4 Vận dụng định lí và hệ quả 3.

H: ( )F / = ?;

_Theo dõi ví dụ 4

_Thực hiện ví dụ

2 tan 2

x

=

Giáo viên: Lê Thị Thanh Trường

Trang 5

(2 ) ' cos 2

2 tan 2x x x

=

2 2 cos

1 2 2

1

=

x x

tg

_Bài tập 30d

HĐ5 Trình bày và chứng minh định lí

5.

_Nêu định lí 5

_Nêu hệ quả 4

d Đạo hàm của hsố y=cot x ĐL5: (cotx)'=

x

2

sin

1

− với ∀x≠kπ

HQ4 (cotu)'= '

sin

1

2 u u

_Chứng minh định lí 5 (Thực hiện ví dụ)

cot

x

HĐ6 Vận dụng định lí và hệ quả 4.

_Gọi 2 học sinh lên bảng

_Cần thực hiện các phép biến đổi lượng

giác để cho biểu thức gọn hơn như

sin22x−cos22x=−cos 4x;

sin2x.cos2x =

2

1 sin4x

H: u(x)= ?

_Theo dõi ví dụ 4

_Thực hiện H5

a

(tan 2 cot 2 )' (tan 2 ) ' cot 2 )'

(2 ) ' (2 )'

cos 2 sin

b

Đ: u(x)=sin 5x.

HĐ8 Củng cố và dặn dò

_Treo bảng tóm tắt cần nhớ

_Tiết sau Luyện tập

_Làm các bài bập còn lại trang 211 đến

213

_Hệ thống lại kiến thức

Ngày đăng: 01/02/2018, 10:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w