ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁCNgày soạn: A/.. Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được: 1.. Kiến thức: Công thức tính đạo hàm của các hàm số lượng giác và đạo hàm c
Trang 1ĐẠO HÀM CỦA HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Ngày soạn:
A/ Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:
1 Kiến thức:
Công thức tính đạo hàm của các hàm số lượng giác và đạo hàm của hàm số hợp của nó
2 Kĩ năng:
Tính đạo hàm của các hàm số lượng giác đơn giản
Vận dụng để giải một số bài toán liên quan
3 Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
B/ Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề
C/ Chuẩn bị:
1 GV: Giáo án, sgk
2 HS: Sgk, chuẩn bị trước bài mới
D/ Thiết kế bài dạy:
TIẾT 69
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Tính đạo hàm của hàm số 4 2
5
x
x
III/ Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Hoạt động 1: (Định lí)
Gv: Sử dụng MTCT, tính
sin 0,01 sin 0,0001
;
0, 01 0,0001 và nêu nhận xét về
kết quả?
Gv: áp dụng tính lim0sin 2 ?
x
x x
Gv: Tìm giới hạn lim01 cos2
x
x x
�
Hoạt động 2: (Tìm đạo hàm của
y=sinx)
Gv hướng dẫn học sinh tìm và kết luận
Gv: (sinu)’=? Với u=u(x)? Tại sao?
Gv: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
Nhận xét:
0
sin
x
x x
Ví dụ:
a) lim0sin 2 2lim0sin 2 2
2
b)
2 2
4 2 2
x
x
1 Đạo hàm của hàm số y=sinx.
sinx cos ,x x R � ; sinu'u'cosu;
u=u(x)
Ví dụ 1: Tính đạo hàm cuả các hàm số sau;
a) y' 3 'cos3x x3.cos3x
Trang 2a) ysin 3x
b) sin
2
y �� x��
Hoạt động 3: (Tìm đạo hàm của
y=cosx)
Gv: Ta biết cos sin
2
x �� x��
� � Vậy, (cosx)’=?
Gv: Tính đạo hàm của hàm số
3
cos 3
Gv: Tính đạo hàm của hàm số
) 2 2 (
cos2 2
y
b)
'
y �� x� �� � x�� �� x�� x
2 Đạo hàm của hàm số y=cosx
cos 'x sin ,x x R � ; cos 'u u'.sinu; u=u(x)
Ví dụ 2: Ta có:
a) y' 3x3 x '.sin 3x3 x 9x2 1 sin 3 x3 x
b) y' 2 cos( x2 2x 2) cos( �� x2 2x 2) ��'
2 2 2 ) ( 2 2 ) cos(
x x x x sin(x2 2x2)
2(x 1).sin 2(x 2x 2)
IV/ Dặn dò:
Công thức tính đạo hàm của hàm số y =cosx, y= sinx và hàm hợp của nó
Ap dụng: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a/ y5sinx3cosx
b/ sin
sin
y
c/ ysin 5xcosx22x
V/ Dặn dò:
Nắm vững công thức để giải toán
Bài tập về nhà:1, 2, 3 trang 168, 169 Sgk
TIẾT 70
I/ Ổn định lớp: Sỉ số Vắng:
II/ Kiểm tra bài cũ: Tính đạo hàm của hàm số / sin ; / cos
III/ Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề:
2 Triển khai bài:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
Tính đạo hàm của hàm số:
x
x y
cos
sin
Gợi ý: Ap dụng CT: 2
'
' '
v
v u v u v
Chú ý điều kiện của hàm số
?10: Từ bài toán trên, hãy rú ra CT
3 Đạo hàm của hàm số y = tanx.
Giải:
x
x x x
x x
x
' '
cos
)' (cos sin cos ) (sin cos
sin '
Z k k x
2
; cos 1
Trang 3?11: Tính (tgu)’ với u = u(x)
?12: Tính đạo hàm của h/s y =tg2(3x2 +
x)
gợi ý: áp dụng y’x = y’u.u’x sau đó áp
dụng CT (tgu)’
?13: Tính đạo hàm của h/s:
)
2
( x
tg
Hoạt động 5: (Đ/h của hàm số y =
cotgx)
?14: Từ ví dụ 3 câu b) hãy rút ra công
thức tính đạo hàm của hàm số cotgx
?15: Hãy tính (cotgu)’ với u =u(x)
?16: Tính đạo hàm của hàm số: y =
cotg5x2
x
2
; cos
1 )'
cos )'
u
u
Ví dụ 1:
a) y'2tg(3x2 x).tg(3x2 x)'
) 3
( cos
) 3
( )
3 ( 2
2 2
' 2 2
x x
x x x
x tg
) 3
( cos
) 3
( sin )
1 6 (
2 2
x x
x x x
b)
x
x x
tg y
2 cos
2 2
'
2
' '
x
2
sin
1
4 Đạo hàm của hàm số y = cotx
sin
1 )'
x
sin
' )'
u
u
Ví dụ 4:
2 6
2 4 2
2 4
sin
cos 10 )' (cot cot
5 '
x
x x gx
x g
IV/ Củng cố:
Công thức tính đạo hàm của các hàm số lượng giác và công thức tính đạo hàm của hàm hợp của nó
Ap dụng: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a/ ytan 1x2 b/ ycot 1x2
V/ Dặn dò:
Nắm vững công thức tính đạo hàm của hàm số lượng giác
Các quy tắc tính đạo hàm
Bài tập về nhà: Từ bài tập 1 đến bài tập 8 trang 168 - 169 Sgk