ĐẠO HÀM CẤP CAOI.. MỤC TIÊU BÀI DẠY: 1.Về kiến thức: -Nắm đươc công thức tính đạo hàm cấp n của hàm số y = fx là fnx = [fn-1 x] -Nắm được ý nghĩa hình hoc; ý nghĩa vạt lí đạo hàm cấp mộ
Trang 1§5 ĐẠO HÀM CẤP CAO
I MỤC TIÊU BÀI DẠY:
1.Về kiến thức:
-Nắm đươc công thức tính đạo hàm cấp n của hàm số y = f(x) là f(n)x = [f(n-1)
(x)]
-Nắm được ý nghĩa hình hoc; ý nghĩa vạt lí đạo hàm cấp một và y nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai để tìm gia tốc tức thời tại thời điểm t của chuyển động -Bước đầu vận dụng được công thức tính đạo hàm cấp cao để tính các đạo hàm đơn giản
- Nắm được định nghĩa đạo hàm cấp hai; đạo hàm cấp n của hàm số y = f(x)
- Hiểu được ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp hai
- Nắm vững các công thức tìm đạo hàm các hàm số lượng giác
2 Về kĩ năng:
- Giúp học sinh có kỉ năng thành thạo trong việc tính đạo hàm cấp hữu hạn của một số hàm số thường gặp
- Biết cách tính đạo hàm cấp n của một số hàm đơn giản như hàm đa thức , hàm 1
a x + b
y và các hàm số y = sinax ; y = cosax ( a là hằng số )
3 Về tư duy và thái độ:
- Tích cực tham gia các hoạt động xây dựng nội dung bài học
- Biết quan sát và phán đoán chính xác các nội dung về kiến thức liên quan đến nội dung của bài học , bảo đảm tính nghiêm túc khoa học
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Giáo viên: + SGK, TLHDGD, Giáo án
+ Một số câu hỏi, bài tập áp dụng
2 Học sinh: + SGK, vở ghi, đồ dùng học tập
+ Chuẩn bị bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
1 Ổn định tổ chức: 1’
- Nắm tình làm bài, học bài của học sinh ở nhà.
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 23 Dạy bài mới
- Giới thiệu bài học , đặt
vấn đề vào bài thông qua
phần kiểm tra bài cũ
HĐ1:
- Giớí thiệu đạo hàm cấp
hai của hàm số y = f(x)
dựa trên phần kiểm tra
bài cũ
- Cũng cố định nghĩa trên
cơ sở cho học sinh giải
các ví dụ và H1 : sgk.
Ví dụ1:
Gỉai bài tập 42/218sgk
f(x) = x 4 – cos2x
f(x) = (x +10) 6
Ví dụ2:
Gỉai H1 sgk
- Trả lời các câu hỏi kiểm tra
f(x) = x 3 – x 2 + 1
f / (x) = 3x 2 – 2x [f / (x)] / = 6x- 4
- Theo dỏi, ghi nhận nội dung – Tham gia trả lời các câu hỏi
- Rút ra qui tắc tính đạo hàm cấp hai của
hàm số y = f(x)
- Tiến hành giải bài tập sgk
f(x) = x 4 – cos2x
f / (x) = 4x 3 + 2sin2x
f // (x) = 12x 2 + 2cos2x
f /// (x) = 24x - 4sin2x
f(x) = (x +10) 6
f / (x) = 6(x +10) 5
f // (x) = 30(x +10) 4
f /// (x) = 120(x +10) 3
f (4) (x) = 360(x +10) 2
f (5) (x) = 720(x +10)
f (6) (x) = 720
1 Đạo hàm cấp hai :
a Định nghĩa: (Sgk)
f / (x) gọi là đạo hàm cấp một của y = f(x)
f // (x) gọi là đạo hàm cấp hai của y = f(x)
f (n) (x) gọi là đạo hàm cấp
n của y = f(x)
b Ví dụ1: Tìm đạo hàm
của mổi hàm số sau đến cấp được cho kèm theo
f(x) = x 4 – cos2x
f (4) (x) = 48 - 8cos2x
f(x) = (x +10) 6
f (6) (x) = 720
Cho hàm số y = x 5 Tính y (1) ; y (2) ; y (5) ; y (n)
y / = 5x 4 ; y // = 20x 3 …
y (5) = 120 Vậy y (n) (x) = 0 (với n 5)
c Ví dụ 2: ∙ H1 : sgk.
HĐ2: Giớí thiệu ý nghĩa
cơ học của đạo hàm cấp 2
- Cho hs nhắc lại ý nghĩa
đạo hàm cấp một
Giới thiệuý nghĩa đạo
hàm cấp hai
- Giớí thiệu gia tốc tức
thời tại thời điểm t 0 của
chuyển động
- Giớí thiệu công thức
tính gia tốc tức thời tại
thời điểm t 0 của chuyển
động
- Theo dỏi, ghi nhận nội dung
- Tham gia trả lời các câu hỏi
- Rút ra qui tắc tính gia tốc tức thời tại thời điểm t 0 của chuyển động
- Tiến hành giải bài tập sgk
a(t) = v / (t) = 8 + 6t
v(t) = 11m/s
2 Ý nghĩa cơ học của đạo hàm cấp 2
a Gia tốc tức thời
Xét chuyển đông s = s(t)
0 lim0
t
v
a t
t
là gia tốc tức thời tại thời điểm t 0 của chuyển động
/
a t s t
b Ví dụ1:
Gỉai bài tập 44/218sgk
Trang 3- Cũng cố ý nghĩa cơ học
của đạo hàm cấp 2 trên cơ
sở cho hs giải các ví dụ và
H2 : sgk.
Ví dụ1:
Gỉai bài tập 44/218sgk
v(t) = 8t + 3t 2
Ví dụ 2: ∙ H1 : sgk
11/ 3
t
t
- Tiến hành suy luận nêu kết quả và giải thích
- Theo dỏi, ghi nhận nội dung các câu hỏi cũng cố của GV - - Tham gia trả lời các câu hỏi
a(4) = v / (4) = 32m/s 2
t = 1s thì a(1) = 14m/s 2
c Ví dụ 2: ∙ H1 : sgk.
HĐ3:
- Giớí thiệu đạo hàm cấp
cao của hàm số y = f(x)
trên cơ sở đạo hàm cấp
hai
Lưu ý : Các bước khi tính
đạo hàm cấp n của hàm
số
y = f(x)
Tính f / (x) ; f // (x) ; f /// (x)
Tìm qui luật về dấu , hệ
số và biến số để tìm ra
đạo hàm cấp n
- Cũng cố đạo hàm cấp
cao trên cơ sở cho học
sinh giải các ví dụ và H3 :
sgk.
Ví dụ1:
Gỉai bài tập 42/218sgk
f(x) = (x +10) 6
Ví dụ2: Gỉai H3 sgk
HĐ4 : Cũng cố lý thuyết
- Học sinh nhắc lại các
công thức tính đạo hàm
cấp hai và đạo hàm cấp n
của hàm số
y = f(x)
- Theo dỏi, ghi nhận nội dung – Tham gia trả lời các câu hỏi
- Rút ra qui tắc tính đạo hàm cấp đạo hàm cấp n của hàm số y = f(x)
- Tiến hành giải bài tập sgk
f(x) = (x +10) 6
f (6) (x) = 720
f (n) (x) = [f (n-1) (x)] /
3 Đạo hàm cấp cao :
a Định nghĩa: (Sgk)
f (n) (x) gọi là đạo hàm cấp
n của y = f(x)
f (n) (x) = [f (n-1) (x)] /
b Ví dụ1: Tìm đạo hàm
cấp n của các hàm số sau
f(x) = (x +10) 6
f (n) (x) = 0
f(x) = cosx
c Ví dụ 2: ∙ H3 : sgk.
f(x) = sinx
sin
2
f x x
HĐ5 : Luyện tập thông qua các câu hỏi trắc nghiệm khách quan và tự luận theo
nhóm
- Câu hỏi tự luận theo nhóm
Trang 4Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Chia học sinh thành các nhóm nhỏ mổi nhóm
gồm 4 học sinh
- Phân chia thành hai nhóm chính nhằm trao
đổi giải cùng một lúc hai bài tập sgk
- Giao nhiệm vụ cho mổi nhóm giải một bài tập
Bài tập 43/219sgk : Chứng minh với mọi n 1
ta có : a y = 1 ì 1 ! 1
n n
n
n
b y = f x sinax th f ì 4n x a4nsinax
Lưu ý: /
2
các hàm số y = sin u(x) và y = cosu(x) để làm
bài
- Yêu cầu các nhóm tiến hành trao đổi và trình
bày bài giải vào bảng phụ
- Chọn một số nhóm có nội dung hay dù sai hay
đúng lên trình bày
- Cho học sinh tham gia đóng góp ý kiến về các
bài làm của các nhóm
Nhận xét kết quả bài làm của các nhóm , phát
hiện các lời giải hay và nhấn mạnh các điểm
sai của hs khi làm bài
- Tùy theo nội dung bài làm của học sinh, GV
hoàn chỉnh nội dung bài giải Nếu nội dung
trình bày khó và chưa đẹp mắt GV trình chiếu
kết quả đã chuẩn bị
- Chú ý cách phân chia nhóm
và nội dung câu hỏi của nhóm
do Gv phân công
- Đọc hiểu yêu cầu bài toán.
- Theo dỏi, ghi nhận các kiến thức gợi ý của Gv
- Thảo luận nhóm để tìm kết quả -Tiến hành làm bài theo nhóm
- Đại diện nhóm trình bày kết quả bài làm của nhóm
- Nhận xét kết quả bài làm của các nhóm và góp ý nhằm hoàn thiện nội dung của bài giải
- Theo dõi và ghi nhận các phân tích của các bạn và của thầy giáo
-* Củng cố: Câu hỏi Trắc nghiệm khách quan
Câu 1 : Đạo hàm cấp n của hàm số 1
1
y x
A. ( )
1
1 !
n n
n
n y
x
!
n
n
n y
x
1
1
n n
n
y
x
D
1
( )
1
n n
n
n y
x
Câu 2 : Đạo hàm cấp n của hàm số y lnx 1 là:
1
n n
n
n y
x
1 ( )
1
n n
n
n y
x
1
n n
n
n y
x
D
1
( )
1
n n
n
n y
x
Trang 5Câu 3 :
Đạo hàm cấp n của hàm số y x11 x
là:
A.
1
n
1
n
1
n
Câu 4 : Đạo hàm cấp n của hàm số y = cosx là:
A. ( ) cos( )
2
n
y x n B. y( )n cos(x n ) C. y( )n sinx D
.
( )n cos
Câu 5 : Đạo hàm cấp n của hàm số y = sin3x là y (n) bằng ::
2
2
2
Câu 6 : Đạo hàm cấp n của hàm số y = sinax là
2
n
a ax n B. cos( )
2
n
a ax n C - sin( )
2
n
a ax n C - cos( )
2
n
a ax n
Câu 7 : Đạo hàm cấp 2010 của hàm số y = cosx là :
Câu 8 : Đạo hàm cấp 2007 của hàm số y = cosx là :
Câu
10 :
Đạo hàm cấp n của hàm số y = cos2x là:
A. y ( n ) cos x B. y( )n cos(x n ) C. y( )n sinx D
.
2
n n
y x n
4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập ở nhà(1’)
- Nắm vững các công thức tìm đạo hàm các hàm số thường gặp , các hàm số
lượng giác và đạo hàm cấp cao
- Giải các bài tập ôn tập chương V
* Rút kinh nghiệm:
………
…………
………
…………
………
…………
………
…………