GV yêu cầu học sinh lên bảng giải cả lớp quan sát và nêu nhận xét.. GV yêu cầu học sinh lên bảng giải cả lớp quan sát và nêu nhận xét... Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - trình chiếu*
Trang 1Tiết 11:§ 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(T1)
-
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY
1.Về kiến thức:
- Biết các dạng của pt : bậc nhất , bậc hai với một hàm số lg , phương trình asinx + bcosx
= c, pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx =
0…
2.Về kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải thành thạo các dạng ptlg thường gặp
- Thành thạo trong tính toán
3.Về thái độ, tư duy:
+ Cẩn thận, chính xác, tạo lòng say mê yêu thích môn toán
2II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Giáo viên: + SGK, TLHDGD, Giáo án.
+ Một số câu hỏi, bài tập áp dụng
2 Học sinh: + SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
+ Chuẩn bị bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức: 1’
- Nắm tình làm bài, học bài của học sinh ở nhà.
2 Kiểm tra bài cũ (6’)
GV gọi 03 HS lên bảng thực hiện
Câu hỏi: Giải các phương trình
Đáp án:
3 sin
2
x
1 cos
2
x
1 tan
3
x
3 Dạy bài mới:
Hoạt động 1 : Định nghĩa (10’)
-ĐN pt bậc nhất ? ĐN pt bậc
nhất với 1 hslg ?
-Cho vd ?
-HĐ1 sgk ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
-HĐ1 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
I PT bậc nhất với một HSLG
1 Định nghĩa :
a Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác là phương trình có dạng at + b = 0, trong đó a,
b là các hằng số ( a 0) và t là một trong các hàm số lượng giác
b.VD:
* 2sinx – 3 = 0 sinx = 3 1
2 nên
phương trình vô nghiệm
Trang 2-Ghi nhận kiến thức
* Điều kiện x 2 k
3 tan 1 0
1 tan tan( )
6 3
x
6
x k
Hoạt động 2 : Cách giải(12’)
- Cách giải?
Để giải pt at + b = 0 thì t = ?
-VD2 sgk ?
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
- VD2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
2) Cách giải: (sgk)
a.Để giải phương trình at + b = 0 ta chuyển phương trình trở thành t =
-b
a, sau đó dựa vào cách giải
phương trình lượng giác cơ bản b.VD2 sgk
3cos x 5 0 vô nghiệm
3 cot x 3 0 có nghiệm
, 6
x k k
Hoạt động 3 (10’): Phương trình đưa về pt bậc nhất đối với một HSLG
* Ví dụ 1 : 5cosx – 2sin2x =
0
sin2x = ?
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên
bảng giải cả lớp quan sát và
nêu nhận xét
* Ví dụ 2 : 8sinxcosxcos2x
= - 1
sinxcosx = ?
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để
cả lớp theo dõi và nêu nhận xét
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về pt bậc nhất đối với một hàm số lg :
Vi dụ 1 : 5cosx – 2sin2x = 0
cosx(5 – 4sinx) = 0
cos 0
5 4sin 0
x x
cosx = 0 ,
2
x k k
5 - 4sinx = 0 sinx = 5 1
4 nên
phương trình này vô nghiệm Vậy phương trình đã cho có nghiệm
2
x k k
* Ví dụ 2 : 8sinxcosxcos2x = - 1
Trang 3bảng giải cả lớp quan sát và
-1sin4x= 1
2
4 2
6 24 2
4 2
6 24 2
k
* Củng cố : (5’)
Giải các phương trình :
1 sin3x = cos2x
2 2sinx + 2sin2x=0
4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập (1’):
: * Về nhà xem lại phần đã học
* Phần II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
* Rút kinh nghiệm:
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……
Trang 4Tiết 12:§ 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(T2)
-
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY
1.Về kiến thức:
- Biết các dạng của pt : bậc nhất , bậc hai với một hàm số lg , phương trình asinx + bcosx
= c, pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx =
0…
2.Về kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải thành thạo các dạng ptlg thường gặp
- Thành thạo trong tính toán
3.Về thái độ, tư duy:
+ Cẩn thận, chính xác, tạo lòng say mê yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Giáo viên: + SGK, TLHDGD, Giáo án.
+ Một số câu hỏi, bài tập áp dụng
2 Học sinh: + SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
+ Chuẩn bị bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức: 1’
- Nắm tình làm bài, học bài của học sinh ở nhà.
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
Câu hỏi : Giải phương trình sau :
a 2sinx+3=1
b 5tanx -3=2
Đáp án :
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1 : Định nghĩa(10’) Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - trình chiếu -GV nêu câu hỏi :
+ Phương trình bậc hai đối với một
HSLG là gì? Cho ví dụ minh hoạ
+ Hãy nêu cách giải phương trình
bậc nhất đối với một HSLG
+ GV yêu cầu HS nêu định nghĩa
+ GV nêu ví dụ trong SGK
* Gv cho học sinh thực hiện 2
Ý a :
Gợi ý pt 3cos2x – 5cosx + 2 = 0 là
pt bậc hai đối với ẩn số là gì?
- Hướng dẫn hs đặt ẩn số phụ t =
cosx
- Nghe, suy nghĩ
- Trả lời
- Ghi nhận kiến thức
- HĐ2 sgk
- Trình bày bài giải
- Nhận xét
- Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác 1.ĐN:
Phương trình có dạng :
at2 + bt + c = 0 ( a0) Với t là một trong số các hàm số lượng giác
Ví dụ :
a 2.sin2x + 3sinx – 2 = 0
b 3cos2x – 2cosx + 3 =0
* Đặt t = cosx , điều kiện -1 t
Trang 5- Điều kiện khi đặt t = cosx
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng giải
cả lớp quan sát và nêu nhận xét
1 thì pt có dạng 3t – 5t + 2 =
0
1 2 3
t t
t = 1 cosx = 1 x k 2,
k
cos
t x
2 arccos 2 3
,
Hoạt động 2 :(15’)Cách giải Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - trình chiếu
Đặt biểu thức lượng giác làm
ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn
phụ ( nếu có ) rồi giải phương
trình theo ẩn phụ này, sau đó ta
đưa về giải các phương trình
lượng giác cơ bản
VD5:SGK
* Gv cho học sinh thực hiện ví
dụ 5 Gv yêu cầu HS giải bài
tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng
giải cả lớp quan sát và nêu nhận
xét
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
- H Đ sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Ghi nhận kiến thức
2) Cách giải : (sgk)
- Đặt biểu thức lượng giác làm ẩn phụ và đặt điều kiện cho ẩn phụ (nếu có )
- giải phương trình theo ẩn phụ đó
- Đưa về phương trình lượng giác
cơ bản để tìm nghiệm
Ví dụ 5:
Giải phương trình : 2.sin22x + 2Sin2x – 2 = 0 Đặt Sin2x = t điều kiện 1 t 1 được phương trình bậc hai : 2.t2 +
2t – 2 = 0 Phương trình có nghiệm t1 = - 2
và t2 = 2
2
Lấy t = 2
2 thoả mãn điều kiện Vậy ta có : Sin2x = 2
2
2 2
8 4
2 2
k
Z
Hoạt động 3(10’) Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một HSLG
Trang 6Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - trình chiếu
* Gv cho học sinh thực hiện
2
* Gv cho học sinh thực hiện ví
dụ 6 :
+ Hãy biến đổi cos2x về sin2x,
Biến đổi phương trình đã cho
về phương trình bậc hai đối với
sinx
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng
giải cả lớp quan sát và nêu nhận
xét
* Gv cho học sinh thực hiện ví
dụ 7 :
+ Hãy biến đổi cotx thành tanx
rồi đưa phương trình đã cho về
phương trinh bậc hai đối với
tanx
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng
giải cả lớp quan sát và nêu nhận
xét
* Gv cho học sinh thực hiện
4 :
+ Hãy biến đổi 8sin3x.cos3x
bằng công thức nhân đôi để
biến đổi phương trình đã cho về
phương trình bậc hai đối với
sin6x
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng
giải cả lớp quan sát và nêu nhận
xét
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
- H Đ sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi
và nêu nhận xét
3) Phương trình đưa về phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác
(sgk)
* HS treo bảng phụ có viết các công thức lượng giác
* Ví dụ 6 : 6cos2x + 5sinx – 2 =
0
2 6sin x 5sinx 4 0
* Đặt t = sinx , điều kiện -1 t
1 thì pt có dạng - 6t2 +5t + 4 =
0
4 3 1 2
t loai t
khi : 1 sin sin( )
2 6
6
* Ví dụ 7 :
2
3 tan x(2 3 3)tan x 6 0
điều kiện cosx 0 và sinx 0 đặt tanx = t ta được
2
3 t (2 3 3)t 6 0
3 2
t t
tanx = 3
3
x k
; k
tanx = - 2 x = arctan ( -2 ) + k, k
pt 3cos26x +8sin3x.cos3x – 4 =
0
2 3sin 6x 4sin6x 1 0
đặt t = sin6x , điều kiện -1 t
1 thì pt có dạng 3t2 -4 t + 1 = 0
Trang 7* Gv cho học sinh thực hiện ví
dụ 8 : ( 8 phút)
GV yêu cầu HS xét xem cosx =
0 có phải là nghiệm của phương
trình không ?
+ Nếu cosx 0 thì ta có thể
chia 2 vế của phương trình cho
cos2x để đưa phương trình đã
cho về thành phương trình bậc
hai đối với tanx
2
1
cos x = ?
Gv yêu cầu HS giải bài tập
GV yêu cầu học sinh lên bảng
giải cả lớp quan sát và nêu nhận
xét
1 1 3
t t
t =1
sin 1 2 ,
2
x x k k
t =
1 arcsin 2
1 sin 1 3
1
3 3 arcsin 2
3
x
Pt : 2sin2x -5sinx.cosx – cos2x = -2
Ta nhận thấy cosx = 0 có không phải là nghiệm của phương trình
Nên cosx 0 thì ta có thể chia 2
vế của phương trình cho cos2x ta được
2
2
2
2 tan 5tan 1
cos
x
2 tan x 5tanx 1 2(1 tan )x
2
4 tan x 5tanx 1 0
tan 1
4
tan arctan
k
* Củng cố : 5’
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Giải PT
2
,cos 3cos 1 0
,2sin sin cos 3cos 0
+ + =
4 Hướng dẫn học bài và làm bài tập (3’):
Xem bài và VD đã giải
BT2->BT4/SGK/36,37
Xem trước bài phần “ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX
”
* Rút kinh nghiệm:
Trang 8……
………
……
………
……
………
……
………
Tiết 13:§ 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(T3)
-
I. MỤC TIÊU BÀI DẠY
1.Về kiến thức:
- Biết các dạng của pt : bậc nhất , bậc hai với một hàm số lg , phương trình asinx + bcosx
= c, pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx
2.Về kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải thành thạo các dạng ptlg thường gặp
Trang 9- Thành thạo trong tính toán
3.Về thái độ, tư duy:
+ Cẩn thận, chính xác, tạo lòng say mê yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Giáo viên: + SGK, TLHDGD, Giáo án.
+ Một số câu hỏi, bài tập áp dụng
2 Học sinh: + SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
+ Chuẩn bị bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức: 1’
- Nắm tình làm bài, học bài của học sinh ở nhà.
2 Kiểm tra bài cũ (7’)
Câu hỏi: ? Giải phương trình bậc hai sau :
a 2.cos2x – 3cosx + 1 = 0
b Tan2x – 5tanx + 6 = 0
Đáp án :
a 2.cos2x – 3cosx + 1 = 0
đặt t = cosx điều kiện - 1 t 1
Phương trình 2t2 – 3t + 1 = 0 có 2 nghiệm t = 1 hoặc t = 1
2
vậy
2 cos 1
1
2 cos
3 2
x k x
x
k Z
b tan2x – 5tanx + 6 = 0 điều kiện cosx 0
đặt t = tanx
Giải phương trình t2 – 5t + 6 = 0 có 2 nghiệm t = 2 hoặc t = 3
Vậy
tan 2 arctan 2
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1 (15’): Công thức biến đổi asinx + bcosx
* Gv cho học sinh thực
hiện 5
*
sin cos
2 cos
4
x
-Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
- H Đ sgk -Trình bày bài giải
III Phương trình bậc nhất đối với sinx
và cosx
1 Công thức biến đổi biểu thức asinx + bcosx
Trang 10+ Ta biến đổi sinx + cosx
như thế nào để ta được
công thức cos( a – b)?
+ GV hướng dẫn HS
thực hiện các bước biến
đổi
*
sin cos
2 sin
4
x
+ Ta biến đổi sinx - cosx
như thế nào để ta được
công thức sin( a – b)?
+ GV hướng dẫn HS
thực hiện các bước biến
đổi
* GV hướng dẫn HS
tìm công thức cho asinx
+ bcosx ( như sách giáo
khoa )
Nếu asinx – bcosx thì ta
có công thức như thế nào
?
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi
và nêu nhận xét
* sin cos 2 cos
4
x x x
Ta có sinx + cosx
2 cos cos sin sin
2 cos
4
x
* sin cos 2 sin
4
x x x
' :sin cos
2 2
2 cos
2 2
2 sin cos cos sin
2 sin
4
Ta co x x
x
Chú ý: Ta có thể chọn sin 2a 2
a b
và
2 2
cos b
a b
thì
2 2 sin cos cos( )
a x b x a b x
Hoạt động 2(10’) : Phương trình dạng asinx + bcosx = c
Gv cho HS nêu tóm tắt
cách giải phương trình, -Nghe, suy nghĩ-Trả lời 2 Phương trình asinx + bcosx = cXét phương trình asinx + bcosx = c
2 2 sin cos sin( )
a x b x a b x ( 1)
với cos 2 2
b a
a
2 2
sin
b a
b
Trang 11sau đó GV kết luận và
nhấn mạnh mỗi dạng có
thể xảy ra như asinx -
bcosx = c
* Gv cho học sinh thực
hiện ví dụ 9
Giải phương trình sinx +
3cosx = 1
+ Gv yêu cầu HS giải bài
tập
+ GV yêu cầu học sinh
lên bảng giải cả lớp quan
sát và nêu nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
- H Đ sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
* HS thực hiện theo nhóm rồi trình bày trên bảng để cả lớp theo dõi và nêu nhận xét
(2)
với a,b,c ; a, b không đồng thời bằng 0 ( a2 + b2 0)
+ Nếu a = 0 ; b 0 hoăc a 0 , b =
0 thì phương trình ( 2 ) có thể đưa về phương trình lượng giác cơ bản để giải
+ Nếu a 0 và b 0 thì AD công thức (1)
Ví dụ 9 : Giải phương trình
sinx + 3cosx = 1
Lời giải
1 2sin 1 sin
sin sin
3 6
x
Hoạt động 3(10’): Hoạt động 6 sgk
-HĐ6 sgk ?
* Gv cho học sinh thực
hiện 6
Giải phương trình 3
sin3x – cos3x = 2
+ Gv yêu cầu HS giải bài
tập
+ GV yêu cầu học sinh
lên bảng giải cả lớp quan
sát và nêu nhận xét
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc hai đối với một hàm số lượng giác: (sgk)
VD:Giải phương trình
3sin3x – cos3x = 2
2sin 3 2
6
x
sin 3 sin
6 4
5 2
36 3
11 2
36 3
x
k
* Củng cố : 5’ Giải phương trình 3 sinx cosx 1
Trang 124 Hướng dẫn học bài và làm bài tập (2’):
Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Công thức lượng giác ?
Xem bài và VD đã giải BT5->BT6/SGK/37
* Rút kinh nghiệm:
………
……
………
……
………
……
………
……
………
……
Tiết 14: § 3 MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP(T4)
-
I MỤC TIÊU BÀI DẠY
1.Về kiến thức:
Trang 13- Biết các dạng của pt : bậc nhất , bậc hai với một hàm số lg , phương trình asinx + bcosx
= c, pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx =
0…
2.Về kỹ năng:
- Rèn kĩ năng giải thành thạo các dạng ptlg thường gặp
- Thành thạo trong tính toán
3.Về thái độ, tư duy:
+ Cẩn thận, chính xác, tạo lòng say mê yêu thích môn toán
II CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS
1 Giáo viên: + SGK, TLHDGD, Giáo án.
+ Một số câu hỏi, bài tập áp dụng
2 Học sinh: + SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
+ Chuẩn bị bài ở nhà
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1 Ổn định tổ chức: 1’
- Nắm tình làm bài, học bài của học sinh ở nhà.
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
-BT1/sgk/36 ?
-Đưa về ptlgcb để giải -HS trình bày bài làm -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Ghi nhận kết quả
1)BT1/sgk/36
2
2 2
x x
x k
k
3 Dạy bài mới
Hoạt động 1 (15’): BT2/SGK/36 Hoạt động GV Hoạt động HS Ghi bảng - trình chiếu
-BT2/sgk/28 ?
-Giải pt :
2
)2cos 3cos 1 0
)2sin 2 2 sin 4 0
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có
-Xem BT2/sgk/28 -HS trình bày bài làm
-Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét -Ghi nhận kết quả
2) BT2/sgk/28 : a.
2
1
2 cos
3 2
x k x
x k
b