Kiến thức: Hs cần nắm vững - Dạng của phương trình pt bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác HSLG , pt bậc nhất đối với sin x và cos x.. Phương trình bậc nhất đối với một hàm
Trang 1Bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp
Tiết 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs cần nắm vững
- Dạng của phương trình ( pt ) bậc nhất, bậc hai đối với một hàm số lượng giác ( HSLG ), pt bậc nhất đối với sin x và cos x
- Biết cách biến đổi biểu thức asinx b cosx
- Cách giải pt bậc nhất, bậc hai đối với một hslg, pt bậc nhất đối với sin và cos
- Biết đưa một pt lượng giác về pt bậc nhất hoặc bậc hai đối với một hslg
2 Kỹ năng:
- Biết nhận dạng và giải thành thạo pt bậc nhất, bậc hai đối với một hslg và pt bậc nhất đối với sin x và cos x
- Bước đầu biết giải một số pt lượng giác bằng cách chuyển vể dạng pt bậc nhất hoặc bậc hai của hslg
3 Tư duy và thái độ:
- Biết quy lạ về quen, tích cực sáng tạo trong việc hình thành kiến thức
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, và tư duy các vấn đề toán học một cách độc lập và logic Qua bài học thấy được mối liên hệ chặt chẽ giữa toán học và đời sống
B Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ, thước kẻ, phấn màu, chương trình giả lập máy tính casio fx500MS và
570MS
2 Học sinh: Xem bài trước ở nhà theo sự hướng dẫn của giáo viên, và mang theo máy Casio
fx500MS, 570MS hoặc các máy tính có chức năng tương tự
C Tiến trình bài dạy:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Công thức nghiệm của pt sin x a , cos x a
, tan x a , cot x a .
?2: Giải các pt 2sinx 2 0 và cotx 3 0
+ Biến đổi về đúng dạng ptlgcb
+ Sử dụng công thức nghiệm tìm x.
Phát biểu như bài giảng
Tương tự: cotx 3 0 x300k180 ,0 k
2 Bài mới:
1 Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác.
Hoạt động 1: Tiếp cận định nghĩa v cch giải pt bậc nhất đối với một hslg
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nếu đặt các hslg là ẩn t thì các pt trên có
dạng gì
?2: Cho một số ví dụ về pt có dạng at b 0
trong đó a, b là các hằng số (a0) và t là một
trong các hslg
Giới thiệu ptlg bậc nhất đối với một hslg.
?3: Cho pr 2 cosx 2 0 Hãy tìm nghiệm của
pt trên
?4: Nêu cách giải pt bậc nhất đối với một hslg.
Nhận xét và đánh giá
Thảo luận nhóm
Có dạng at b 0
Ví dụ: 2sinx 3 0
3
2
x
Hoạt động nhóm
Ta có: 2 cos 2 0 cos 2 os
Nghiệm của pt là x4 k2 , k
B 1 : Chuyển b qua vế phải ( Lưu ý đổi dấu )
B 2 : Chia hai vế cho a ( Lưu ý không đổi dấu )
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức về ptlg bậc nhất đối với một hslg.
Trang 2Giáo án đại số 11 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến
Cho các phương trình lượng giác sau (a) 3cotx 3 0 (b) tanx 3 0 (c) 3cosx 3
(d) tan cot 2x x 1 0 (e) sinx cosx 0 (f) sinx 1 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Pt bậc nhất đối với một hslg có đặc điểm gì.
Pt nào trong các pt trên là ptb1
?2: Giải các phương trình trên.
Hướng dẫn hs giải các bài tập.
+ Xác định các hệ số a, b
+ Thực hiện qui trình giải
Chẳng hạn:
f) sinx1 0 sinx 1 x2k2 , k
Vậy pt có nghiệm là x2 k2 , k
Trao đổi thảo luận
Hs trả lời
a) 3cot 3 0 cot 3 cot
là x3 k , k
b)tanx 3 0 tanx 3 tan3 tan 3
có nghiệm là x3 k , k
c) 3cosx 3 cosx 33 có nghiệm là
arccos 3 2 ,
3
* Củng cố và dặn dò:
?1: Pt bậc nhất đối với một hslg có dạng như thế nào, cho ví dụ và nêu cách dạy.
- Hướng dẫn học sinh giải các bài tập sau
a) 2sin3 3 0
2
x
b) 3tan 1 2 x 3 0
- Xem tiếp mục 3 trong SGK trang 30 và giải các phương trình sau
(a) cosx sin 2x 0 (b) 4sin cos cos2x x x 12.
Tiết 12 Hoạt động 3: Phương trình đưa về pt bậc nhất đối với một hslg.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Giải pt 4sin cos cos2x x x 12 *
?1: Đây cĩ phải là ptb1 đối với một hslg.
?2: Nhận xét trong pt trên cĩ bao nhiêu cung.
?3: Hãy biến đổi vế trái pt trên về cung một cung
sử dụng cơng thức nhân đơi
?4: Tìm nghiệm của pt trên
Bài 2: Giải pt cos2x sinx1 0 2 .
?1: Sử dụng cơng thức nhân đơi của cos 2x đối
với sin x biến đổi pt trên
?2: Đưa pt vừa thu được về dạng pt tích.
?3: Cách giải pt A B = 0.
?4: Xác định nghiệm của pt trên.
Trao đổi thảo luận
Khơng phải
Cĩ hai cung x và 2x
Ta cĩ: 4sin cos cos2x x x 2sin2 cos2x x sin 4x
Khi đĩ: ( * ) sin 4 1 sin
x
Vậy pt cĩ nghiệm là x 24k2 và
Bài 2:
Ta cĩ: cos2x sinx1 1 2sin 2x sinx1 -sin 2sinx x1
Khi đĩ:
2
2sin 1 0
x x
Vậy pt trên cĩ nghiệm là x k ;
6 2
x k và x7 6 k2 , k .
Bài 3:
Trang 3Bài 3: Giải pt cos cos2x x 1 sin sin 2 3x x .
?1: Chuyển các hslg về cùng một vế.
?2: Sử dụng cơng thức cộng rút gọn vế trái của
pt
?3 Xác định nghiệm của pt.
Bài 4: Giải pt tanx3cotx 4
?1: Điều kiện để pt trên cĩ nghĩa
?2: Đưa về cùng một hslg.
?3: Rút gọn pt trên và xác định nghiệm của nĩ.
Ta cĩ: 3 cos cos2x x sin sin2x x1 cosx2x cos3x1
Vậy: Pt cĩ nghiệm là x k
Bài 4:
Điều kiện:
2
Khi đĩ: 4 tanx3 tan1 x tan2 x 3 tanx 3
Vậy nghiệm của pt là x 3k , k
3 Củng cố và dặn dò:
?1: Trong các pt sau, pt nào là pt bậc nhất đối với một hslg và cách giải nó ?
(a) 3cosx 3 0 (b) tanx 3 0 (c) cotx 3
(b) 2 tan cot 2x x 1 0 (d) tanx cosx 0 (b) sin2 x 1 0
- Làm các bài tập 1, 2b tr 36
+ Đưa về đúng dạng phương trình lgcb
+ Áp dụng công thức nghiệm ptlgcb tìm nghiệm x.
- Xem tiếp mục II trong SGK trang 31 và trả lời các câu hỏi sau
?1: Dạng của phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
?2: Cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
Tiết 13, 14
1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ?1: Dạng của phương trình bậc nhất đối với một
hàm số lượng giác Cách giải ?
?2: Giải phương trình cos2x 2cosx0 *
Có dạng at = b.
Chuyển về pt lgcb và tìm nghiệm
Ta có: * cos 0
x
2 Bài mới:
Hoạt động 4: Phương trình bậc hai đối với một hslg và cách giải
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nếu đặt t là các hslg trong các pt dưới đây
thì các pt đó có dạng nào
2
) 3cos 5cos 2 0
a x x ; b) 3sin2x 5sinx0
2
c x x ; d)3cot2x 2 0
Giới thiệu khái niệm ptb2
?2: Cách giải một pt bậc 2 đối với một hslg.
?3: Khi đặt t bằng cos hoặc sin có khác gì với khi
ta đặt t bằng tan hoặc cot
Trao đổi thảo luận
Các pt trên có dạng at2bt c 0 a0
Là một pt bậc 2 đối với một hslg
Đặt ẩn phụ đưa về dạng at2bt c 0 a0
Nếu t = sin hoặc t = cos thì 1 t 1
Hoạt động 5: Củng cố cách gi i ải
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giải pt 3cos2x 5cosx 2 0 1 .
?1: Đặt t bằng giá trị nào.
Thảo luận nhóm
Đặt tsin ,x t 1 Khi đó (1) trở thành 3t2 5 2 0t có nghiệm
Trang 4Giáo án đại số 11 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến ?2: Tìm nghiệm pt vừa tìm được.
?3: Xác định các nghiệm t thỏa điều kiện và giải
pt tsinx sin t x .
?4: Kết luận nghiệm của pt ban đầu.
là t1,t23
Ta có: t 1 sinx 1 x2k2 , k
2 arcsin 3 2
3
Hs kết luận
Hoạt động 6: Phương trình đưa về pt bậc hai đối với một hslg.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 1: Giải pt 3cos 62 x8sin3 cos3x x 4 0 1
?1: Sử dụng công thức nhân đôi đưa pt về cung
một cung
?2: Dùng các công thức lượng giác cơ bản đưa
về cung một hslg
?3: Tìm nghiệm pt bậc hai trên.
?4: Xác định nghiệm của pt ban đầu.
?5: Kết luận nghiệm của pt
Bài 2: Giải pt 3 tanx 6 cotx2 3 3 0 2
?1: Xác định điều kiện để pt trên có nghĩa.
?2: Biến đổi về cung một hslg.
?3: Xác nghiệm nghiệm của pt bậc hai trên.
?4: Tìm nghiệm của pt ban đầu.
Thảo luận nhóm
Ta có: 1 3cos 62 x4sin 6x 4 0 .
Mà cos 62 xsin 62 x1 Nên 1 3 1 sin 6 2 x4sin 6x 4 0
3sin 62 x4sin 6x1 0
sin 6 1
1 sin 6 3
x x
Hs trình bày bài giải xác định nghiệm Vậy pt trên có nghiệm là x 12k 3;
1arcsin1
x k và 1arcsin1 ,
Bài 2:
Điều kiện: cosx0, sinx0 Khi đó: 2 3 tan 6.1 2 3 3 0
tan
3 tan2 x2 3 3 tan x 6 0
Pt có nghiệm tanx 3 hoặc tanx 2
Ta có: tanx 3 x3k, k
tanx2 xarctan 2 k, k
3 Củng cố và dặn dò:
?1: Trong các pt sau, pt nào là pt bậc hai đối với một hslg và giải các pt bậc 2 đó.
(a) 3cos2x 3 0 (b) 2 tanx 3 0 (c) cot2xcotx 3 0
(d) 2 tan cot 2x 2 x 1 0 (e) cos3xcosx0 (f) sin2x 1 0
+ Xác định dạng của phương trình bậc 2 theo sin (cos) hay theo tan (cot)
+ Tiến hành giải theo phương pháp xác định nghiệm
?2: Cách giải pt bậc hai đối với một hslg.
- Xem tiếp mục III trong SGK trang 35 và trả lời các câu hỏi sau
(i) Chứng minh
2a 2 2b 2 1
(ii) Ghi lại công thức lượng giác cơ bản và công thức cộng
Tiết 15
1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 5?1: Dạng ptb2 đối với một hslg Cách giải ?
?2: Sử dụng công thức tổng chứng minh các
biểu thức sau
a) 2 cosx 4 sinxcosx
b) 2 sinx 4 sinx cosx
Có dạng at 2 + bt + c = 0.
Đặt ẩn phụ và giải ptb2 theo pp lớp 10
Ta có: 2 cos 4 2 cos 2 sin 2
x x x
sinx cosx
Tương tự chứng minh đẳng thức b
2 Bài mới:
Hoạt động 7: Công thức biến đổi asinx b cosx
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Hày giải thích vì sao
sin cos
a x b x
2 2
2a 2 sin 2b 2 cos *
?2: Hãy chứng tỏ
2a 2 2b 2 1
2a 2 cos
a b thì (*) tương đương
với biểu thức nào Vì sao ?
Trao đổi thảo luận
Vì a2b2 0nên ta có thể đặt a2b2 làm nhân
tử chung
Hs trình bày
Ta có: * a2b c2 os sin xsin cos x
a2b2 sinx
Vì cos2sin2 1 nên tồn tại cung sao cho
2 2
a b và 2 2
os
a b
Hoạt động 8: Phương trình dạng asinx b cosx c
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Giới thiệu cách giải ?1: Sử dụng công thức vừa biến đổi ở trên cho vế
trái của pt
?2: Nhận xét dạng của pt vừa tìm được và nêu
cách giải
Củng cố cách giải
Bài 1: Giải pt 3 sin3x cos3x 2 * .
?1: Hãy chỉ ra dạng của pt trên
?2: Xác định các hệ số a, b, c trong pt trên
?3: Tính a2b2 và biến đổi 3 sin3x cos3x
?4: Giải pt trên
?5: Kết luận nghiệm
Bài 2: Giải pt 2sinx2cosx 2 0 *
?1: Biến đổi vế trái đưa về ptb1.
?2: Giải ptlg cb trên.
Thảo luận nhóm
Ta có: a2b2 sinx c
Đây là ptlg bậc nhất chuyển vế sau đó giải ptlgcb
Bài 1:
Đây là pt bậc nhất đối với sinx, cosx
Ta có: a 3 , b1 , c 2 Khi đó: a2b2 2
Nên 3 sin3x cos3x2sin 3 x 6
Do đó: * sin 3 2 sin
x
Vậy pt có nghiệm là 5 2
Bài 2: Ta có:
cosx 4cos3 x 4 3k2
Trang 6Giáo án đại số 11 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến ?3: Xác định nghiệm của pt ban đầu. Vậy pt cĩ nghiệm là 7 2
12
12 2 ,
Tiết 16 Hoạt động 9: Giải pt 5sin2 x3cosx 3 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nhận dạng phương trình.
?2: Đưa pt về dạng bậc hai đối với một hslg.
?3: Xác định nghiệm của pt bậc hai theo cos x
?4: Xác định nghiệm của pt ban đầu.
?4: Kết luận nghiệm của pt.
Phương trình bậc hai đối với một hslg
Ta cĩ: 5sin2 x3cosx 3 0 5cos2x 3cosx 8 0
cos 8 3 ( )
x
x loại
Khi đĩ cosx 1 xk2 , k
Hs trả lời
Hoạt động 10: Giải pt sin6xcos6 x4 cos 22 x *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Biến đổi sin6 xcos6x về dạng A 3 + B 3
?2: Khai triển hằng đẳng thức trên.
?3: sin2x c os2x?
?4: Biến đổi sin4xcos4x về dạng A B 2
?5: Áp dụng cơng thức nhân đơi sin osx c x ?
?6: Xác định nghiệm của pt.
Ta cĩ: sin6 xcos6xsin2 x 3 cos2x3 sin2 x c os2x sin2 x2 sin os2x c 2xcos2x2
sin4 x sin os2 x c 2x c os4x
sin2 x c os2x2 3sin os2x c 2x 1 3sin os2 x c 2x
Khi đĩ:
* 1 3 sin 22 4 cos 22 13cos 22 1 0
Vậy pt cĩ nghiệm 1 arccos 1
và 1 arccos1 ,
Hoạt động 11: Giải pt 1 sin2 cos4 *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Dùng cơng thức hạ bậc để biến đổi cos x4
?2: Hạ bậc sin x2
?3: Biến đổi và thu gọn pt trên.
?4: Xác định nghiệm của pt
?5: Kết luận
2 2
4
x c x
Mà sin2 1 cos2
2
x
Khi đĩ: * cos 22 x4cos2x0
cos2 0
,
cos2 -4
x
x loại
Hs trả lời
3 Củng cố và dặn dị:
?: Cơng thức biến đổi asinx b cosx và cách giải pt asinx b cosx c
- Làm các bài tập 2b, 3 SGK tr 36 – 37
+ Xác định dạng của phương trình
+ Biến đổi về các dạng quen thuộc sau đĩ dùng phương pháp phù hợp giải tìm nghiệm
- Ơn lại các kiến thức đã học trong chương I chuẩn bị kiến thức để làm kiểm tra 1 tiết
+ Cách tìm tập xác định của một hàm số
+ Phương pháp giải và cơng thức nghiệm phương trình lgcb
Trang 7+ Cách giải các ptlg thường gặp.
Tiết 17
1 Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Dạng của phương trình bậc nhất đối với sin
u và cos u Cách giải ?
?2: Giải pt 2 sinx 2 osc x1 0 *
+ Xác định a2b2
+ Giải pt tìm nghiệm
Cĩ dạng asinx + bcosx = c.
Biến đổi sinx 2c 2
a b
Ta cĩ: * sin 450 2 sin 450
2
x
,
k
2 Bài mới:
Hoạt động 1: Giải pt 2 cos2x 3cosx 1 0
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Nhận dạng phương trình.
?2: Giải pt 2 cos2x 3cosx 1 0
?3: Kết luận nghiệm của pt
Đây là pt bậc hai đối với hàm số cos x.
Ta cĩ: 2 cos2x 3cosx 1 0
cos 1 2
x x
Vậy: pt cĩ nghiệm là x3 k2 và
2 ,
Hoạt động 2: Giải pt 25sin2 x15sin 2x9 cos2x25 * .
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Kiểm tra cosx 0 x2 k cĩ là
nghiệm của pt (*)
?2: Xét x 2 k
, khi đĩ cosx ?.
?3: Chia hai vế phương trình (*) cho cos x2
?4: Giải pt 30tanx 16 0
?5: Kết luận nghiệm của pt ban đầu.
Ta cĩ: * 25sin2x25Hiển nhiên
Vậyx2k laứ nghieọm cuỷa pt.
Khi đĩ: cosx 0
* 25sin2x30sin cosx x9 cos2x25
8
15
Vậy pt cĩ nghiệm là x2 k vaứ
arctan 8 ( )
15
Hoạt động 3: Giải pt 2 tanx 2 cotx 3 0 *
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
?1: Điều kiện của phương trình.
?2: Áp dụng cơng thức lượng giác cơ bản biến
đổi pt trên về một hslg và thu gọn
?3: Xác định nghiệm của pt.
Điều kiện
2
x
x k x
Ta cĩ: 2 tan 2.1 3 0
tan
2 tan2 x 3tanx 2 0
Vậy pt cĩ nghiệm là arctan 1
2
Trang 8Giáo án đại số 11 cơ bản Giáo viên: Dương Minh Tiến
arctan 2 ,
3 Củng cố và dặn dò:
?1: Công thức nghiệm của các phương trình lượng giác cơ bản.
?2: Cách giải phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác.
- Giải phương trình sau (i) 3cos2x 2sinx 2 0 (ii) 2 tanx 3cotx 2 0
+ Đưa về phương trình bậc hai theo một hàm số lượng giác sử dụng công thức
sin x c os x1 ; tan cotx x1
+ Giải phương trình bậc hai theo phương pháp và tìm nghiệm
- Ôn lại các kiến thức đã học về pt lượng giác chuẩn bị ôn chương và kiểm tra 1 tiết
+ Cách tìm tập xác định của một hàm số
+ Phương pháp giải và công thức nghiệm phương trình lgcb
+ Cách giải các ptlg thường gặp
Tân châu, ngày …… tháng …… năm 2011
TM Tổ trưởng
Nguyễn Phương Nam