Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh - Yêu cầu HS phát biểu định nghĩa, biểu thức tính gia tốc, định luật II, III Niu-tơn.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội
Trang 1CHƯƠNG IV CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN
Tiết 37 Ngày soạn: 3/1/2014
BÀI 23 : ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG (t 1 )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Định nghĩa được xung lượng của lực; nêu được bản chất (tính chất vectơ) và đơn vị xunglượng của lực
- Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng
- Phát biểu được độ biến thiên động lượng của một vật (cách diễn đạt khác của định luật II Niu-tơn)
2 Kỹ năng :
- Giải được một số bài tập đơn giản về động lượng, xung lượng của lực
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Chuẩn bị nội dung bài dạy và tiến trình dạy-học.
Học sinh : Ôn lại gia tốc, các định luật Niu-tơn.
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút)
2 Nội dung các hoạt động:
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra kiến thức cũ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS phát biểu định nghĩa, biểu thức
tính gia tốc, định luật II, III Niu-tơn - Nhắc lại một số kiến thức đã học theo yêucầu của GV
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu khái niệm xung lượng của lực.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Yêu cầu HS tìm ví dụ về
vật chịu tác dụng lực
trong thời gian ngắn
- Yêu cầu HS nêu ra kết
luận qua các ví dụ
- Nêu và phân tích khái
niệm xung lượng của lực
- Nêu lưu ý về lực trong
định nghĩa xung lượng
của lực
- Yêu cầu HS nêu đơn vị
của xung lượng của lực
- Tìm ví dụ và nhận xét
về lực tác dụngh và thờigian tác dụng của lựctrong từng ví dụ
- Đưa ra kết luận qua các
ví dụ đã nêu
- Ghi nhận khái niệm
- Ghi nhận điều kiện
- Cầu thủ đá mạnh vào quả bóng, quả
bóng đang đứng yên sẽ bay đi
- Hòn bi-a đang chuyển động nhanh,chạm vào thành bàn đổi hướng
b) Xung lượng của lực.
Khi một lực
F tác dụng lên một vật trong khoảng thời gian t thì tích
F t được định nghĩa là xung lượng của lực
F trong khoảng thời gian t ấy.
Đơn vị của xung lượng của lực là N.s
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hi u đ ng l ng.ểu động lượng ộng lượng ượng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Nêu bài toán xác định - Viết biểu thức định luật 2 Động lượng.
Trang 2tác dụng xung lượng của
- Yêu cầu HS cho biết
hướng của vectơ động
- Yêu cầu HS nêu ý nghĩa
của các đại lượng trong
- Nêu hướng của véc tơđộng lượng
- Trả lời C1 và C2
- Xây dựng phương trình23.3a
- Phát biểu ý nghĩa cácđại lượng trong phươngtrình 23.3a
- Vận dụng làm bài tập
ví dụ
- Nêu ý nghĩa của cáchphát biểu khác của địnhluật II
a) Tác dụng của xung lượng của lực
1
Động lượng của một vật khối lượng
m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác định bởi công thức:
p = m
v Đơn vị động lượng là kg.m/s
c) Mối liên hệ giữa động lượng và
xung lượng của lực.
Ta có : p2- p1 =
Ft Hay: p=
Ft
Độ biến thiên động lượng của một vật trong khoảng thời gian nào đó bằng xung lượng của tổng các lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian đó.
Ý nghĩa : Lực tác dụng đủ mạnh
trong một khoảng thời gian thì có thểgây ra biến thiên động lượng của vật
Hoạt động 4 (10 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS tóm tắt lại nội dung vừa học
- Yêu cầu HS về nhà làm các bài tập 8, 9 trang
127
- Tóm tắt những nội dung vừa học trong bài
- Giải các bài tập 8, 9 trang 127
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 3
Tiết 38 Ngày soạn: 7/1/2014
BÀI 23 : ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG (t 2 )
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức :
- Phát biểu được định nghĩa hệ cô lập
- Phát biểu được định luật bảo toàn động lượng
2 Kỹ năng :
- Vân dụng được định luật bảo tòan động lượng để giải quyết va chạm mềm
- Giải thích được nguyên tắc chuyển động bằng phản lực
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Chuẩn bị nội dung bài dạy và phương pháp tổ chức hoạt động dạy học.
Học sinh : Ôn lại các định luật Niu-tơn.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút)
2 Nội dung các hoạt động:
Hoạt động 1 (7 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu định nghĩa và ý nghĩa của động lượng.
Hoạt động 2 (30 phút) : Tìm hi u đ nh lu t b o toàn đ ng l ng.ểu động lượng ịnh luật bảo toàn động lượng ật bảo toàn động lượng ảo toàn động lượng ộng lượng ượng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Nêu và phân tích khái
niệm về hệ cô lập
- Nêu và phân tích bài
toán hệ cô lập hai vật
- Hướng dẫn học sinh xây
dựng định luật
- Hướng dẫn học sinh giải
bài toán va chạm mềm
- Cho một bài toán cụ thể
- Giải thích cho học sinh
rỏ tại sao lại gọi là va
lượng M = 5 kg được treo
bởi dây treo vào điểm O và
ban đầu đứng yên Người ta
bắn theo phương ngang một
- Ghi nhận khái niệm hệ
cô lập
- Xây dựng và phát biểuđịnh luật
- Giải bài toán va chạmmềm
- Giải bài toán cụ thểthầy cô đã cho
- Ghi nhận hiện tượng vachạm mềm
- Tìm thêm ví dụ vềchuyển động bằng phảnlực
- Tính vận tốc tên lửa
- Giải bài toán GV đã ra:
II Định luật bảo toàn động lượng.
1 Hệ cô lập (hệ kín).
- Một hệ nhiều vật được gọi là cô lậpkhi không có ngoại lực tác dụng lên hệhoặc nếu có thì các ngoại lực ấy cân bằngnhau
2 Định luật bảo toàn động lượng của hệ cô lập.
Động lượng của một hệ cô lập làkhông đổi
1
1 1
m m
v m
Trang 4viên đạn khối lượng m = 10
Hoạt động 3 (5 phút) : C ng c , giao nhi m v v nhà.ủng cố, giao nhiệm vụ về nhà ố, giao nhiệm vụ về nhà ệm vụ về nhà ụ về nhà ề nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh tóm tắt lại các kiến thức
trong bài
- Cho học sinh đọc thêm phần em có biết ?
- Yêu cầu học sinh về nhà giải các bài tập từ
23.1 đến 23.8 SBT
- Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài
- Đọc phần em có biết
- Ghi các bài tập về nhà và các yêu cầu chuẩn
bị cho bài sau
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 5
Tiết TC 20 Ngày soạn: 8/1/2014
ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I MỤC TIÊU
- Vận dụng kiến thức đã học để giải được một số bài tập về động lượng và định luật bảo toànđộng lượng
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: chu n b phi u h c t p:ẩn bị phiếu học tập: ịnh luật bảo toàn động lượng ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng
Câu 1: Một viên bi thép khối lượng m = 0,1kg rơi tự do từ độ cao h = 5m xuồng mặt phẳng
nằm ngang Tính độ biến thiên động lượng của viên bi trong 2 trường hợp:
a) Sau khi chạm sàn viên bi bay ngược trở lại với cùng vận tốc
b) Sau khi chạm sàn viên bi nằm yên trên sàn Lấy g = 10m/s2
Câu 2: Tính lực đẩy trung bình của hơi thuốc súng lên đầu đạn ở trong nòng một súng trường
bộ binh, biết rằng đầu đạn có khối lượng 10g, chuyển động trong nòng súng nằm ngang trongkhoảng 10 s 3 , vận tốc ban đầu bằng 0, vận tốc khi đến đầu nòng súng v = 865m/s
Câu 3: Một chiếc xe khối lượng 38kg đang chạy trên đường nằm ngang không ma sát với vận
tốc 1m/s Một vật nhỏ khối lượng 2kg bay ngang với vận tốc 7m/s (đối với mặt đất) đến cắmvào xe và nằm yên trong đó Xác định vận tốc mới của xe Xét hai trường hợp:
a) Vật bay đến ngược chiều xe chạy.
b) Vật bay đến cùng chiều xe chạy.
c) Vật bay đến theo hướng vuông góc với chiều xe chạy.
Hướng dẫn
Câu 1:
a) Tính p
Vận tốc của viên bi sau khi chạm sàn: v 2gh 10 /m s
Động lượng của viên bi trước va chạm: p1 mv
Sau va chạm, vận tốc của viên bi: v v, động lượng p2 mvmv
Theo định luật bảo toàn động lượng: Mv0 mv01m M v (1)
Chọn chiều (+) là chiều của v0
a) TH Vật bay ngược chiều xe chạy Chiếu (1) lên chiều (+) ta được :
Trang 6b) TH Vật bay cùng chiều xe chạy Chiếu (1) lên chiều (+) ta được :
c) TH Vật bay đến theo hướng vuông góc với chiều xe chạy.
Chiếu (1) lên chiều (+) ta được : 0
0
380,95 /40
2 Học sinh: làm bài tập ở nhà (GV đã yêu cầu)
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút).
2 Nội dung các hoạt động:
Hoạt động 1 (40 phút) : Gi i các bài t p trong phi u h c t p.ảo toàn động lượng ật bảo toàn động lượng ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Ghi các bài tập, yêu cầu
- HS nhận xét và đặt câuhỏi với bài làm của bạn
- Đáp án và lời giải của các bài tập
- Lời giải hoàn chỉnh của từng bàitập trong SGK
- Nhận xét của HS về lời giải đãtrình bày
Hoạt động 2 (2 phút ) : Nhận xét tiết học, giao nhi m v v nhà.ệm vụ về nhà ụ về nhà ề nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 7Tiết TC 21 Ngày soạn: 10/1/2014
ĐỘNG LƯỢNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG
I MỤC TIÊU
- Vận dụng kiến thức đã học để giải được một số bài tập về động lượng và định luật bảo toànđộng lượng trong SBT
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Chu n b phi u h c t p:ẩn bị phiếu học tập: ịnh luật bảo toàn động lượng ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng
Câu 1: Có một bệ pháo khối lượng 10 tấn, có thể chuyển động trên đường ray nằm ngang
không ma sát Trên bệ có gắn một khẩu pháo khối lượng 5 tấn Giả sử khẩu pháo chứa một viênđạn khối lượng 100kg và nhả đạn theo phương ngang với vận tốc đầu nòng 500m/s (vận tốc đốivới khẩu pháo) Xác định vận tốc của bệ pháo ngay sau khi bắn, trong các trường hợp:
a) v0 là vận tốc của m0 đối với mặt đất
b) v0 là vận tốc của m0 đối với toa xe
Theo định luật bảo toàn động lượng: M m V 0 MVmv M m V 0 MVm v(0 V) (1)
1 Lúc đầu Vo = 0 Chiếu (1) theo hướng v0:
Trang 82 Học sinh: làm bài tập ở nhà (GV đã yêu cầu)
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút).
2 Nội dung các hoạt động:
Hoạt động 1 (40 phút) : Gi i các bài t p trong phi u h c t p.ảo toàn động lượng ật bảo toàn động lượng ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Ghi các bài tập, yêu cầu
- HS nhận xét và đặt câuhỏi với bài làm của bạn
- Đáp án và lời giải của các bài tập
- Lời giải hoàn chỉnh của từng bàitập trong SGK
- Nhận xét của HS về lời giải đãtrình bày
Hoạt động 2 (2 phút ) : Nhận xét tiết học, giao nhi m v v nhà.ệm vụ về nhà ụ về nhà ề nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về làm thêm bài tập trong SBT và
đọc trước bài 24: Công và công suất
- Ghi nhận nhiệm vụ
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 9
Tiết 39 Ngày soạn: 14/1/2014
BÀI 24 : CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (t 1 )
I MỤC TIÊU
- Phát biểu được định nghĩa, biểu thức tính công của một lực
- Biết vận dụng công thức, giải được một số bài tập về công, công suất
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Chuẩn bị phiếu học tập:
Phi u h c t p s 1:ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng ố, giao nhiệm vụ về nhà
1 Khi nào có công cơ học?
2 Lấy hai ví dụ về công cơ học
3 Dùng một lực F kéo một vật chuyển động theo phương ngang đi được quãng đường s Tính công của lực F (F song song với phương ngang)
4 Đơn vị của công là gì?
Phi u h c t p s 2:ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng ố, giao nhiệm vụ về nhà
Bài toán : Dùng một lực F không đổi kéo một vật chuyển động theo phương ngang đi được quãng đường s
a) Tính công của lực F khi lực F hợp với phương ngang góc
b) Biện luận về giá trị của công tính được
- Vấn đề về phân tích lực
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút).
2 Nội dung các hoạt động (35 phút)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
{chuyển giao nhiệm vụ}
- Yêu cầu HS trả lời các
câu hỏi trong phiếu học
tập số 1 và thảo luận kết
quả làm được
- Tổ chức cho các nhóm
báo cáo thảo luận
- Hoạt động cá nhân theophiếu học tập
- Trình bày ý kiến trướclớp
- Thảo luận theo lớp
I Công.
1 Chỉ có công cơ học khi có lực tác dụng vào vật và làm cho vật dịch chuyển
2 Ví dụ:
- Cần cẩu kéo vật lên cao
- Ô tô đang chạy, động cơ của ô tô sinh công
- “Công mài sát”
3 A = Fs.
4 Đơn vị: J (Jun) 1J = 1N.1m
a) A = Fs.s {Hoạt động tự chủ}
- Tổ chức hoạt động - Hoạt động nhóm giải Đáp án bài toán trong phiếu học tập số
Trang 10báo cáo, thảo luận.
- Báo cáo thảo luận vềkết quả tính được Công A của lực F
công trong trường hợp
tổng quát và biện luận
a) Khi là góc nhọn, cos > 0, suy
ra A > 0 ; khi đó A gọi là công phátđộng
b) Khi = 90o, cos = 0, suy ra A =
0 ; khi đó lực
F không sinh công
c) Khi là góc tù thì cos < 0, suy ra
A < 0 ; khi đó A gọi là công cản
Chú ý.
Các công thức tính công chỉ đúngkhi điểm đặt của lực chuyển dời thẳng
và lực không đổi trong quá trìnhchuyển động
Hoạt động (7 phút) : C ng c , d n dò.ủng cố, giao nhiệm vụ về nhà ố, giao nhiệm vụ về nhà ặn dò
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu học sinh tóm tắt lại các kiến thức
Trang 11Tiết 40 Ngày soạn: 15/1/2014
BÀI 24 : CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (t 2 )
I MỤC TIÊU
- Phát biểu được định nghĩa và ý nghĩa công suất
- Biết vận dụng công thức, giải được một số bài tập về công suất
II CHUẨN BỊ
Giáo viên : Chuẩn bị nội dung bài dạy và tiến trình dạy-học.
Học sinh : Ôn kiến thức về công suất đã học ở lớp 8 THCS.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút).
2 Nội dung các hoạt động
Hoạt động 1 (7 phút) : Kiểm tra bài cũ : Phát biểu định nghĩa công, đơn vị công và ý nghĩa của
công âm
Hoạt động 2 (25 phút) : Tìm hi u công su t.ểu động lượng ất
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Giới thiệu đơn vị thực
hành của công suất
- Nêu câu hỏi C3 và yều
cầu HS thảo luận và gọi
đại diện HS lên trình bày
- Giới thiệu khái niệm
mở rộng của công suất
- Cho HS tìm hiều một số
ví dụ về công suất trung
bình ở bảng 24.1
- Tìm hiểu SGK và trìnhbày về khái niệm côngsuất
- Nêu đơn vị công suất
- Ghi nhận đơn vị thựchành của công Đổi ra đơn
II Công suất.
1 Khái niệm công suất.
Công suất là đại lượng đo bằng côngsinh ra trong một đơn vị thời gian
P =
t A
2 Đơn vị công suất.
Đơn vị công suất là jun/giây, đượcđặt tên là oát, kí hiệu W
1W =
s
J
11
Ngoài ra ta còn một đơn vị thực hànhcủa công là oát giờ (W.h) :
1W.h = 3600J ; 1kW.h = 3600kJ
3 Khái niệm công suất cũng được mở
rộng cho các nguồn phát năng lượngkhông phải dưới dạng cơ học như lònung, nhà máy điện, đài phát sóng, …
Hoạt động 3 (10 phút) : Củng cố, vận dụng, giao nhi m v v nhà.ệm vụ về nhà ụ về nhà ề nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Yêu cầu HS vận dụng kiến thức làm bài tập:
Bài tập củng cố:
Một động cơ điện cung cấp công suât 15kW cho
một cần cẩu nâng 1000 kg lên cao 30 m Lấy g =
10m/s2 Tính thời gian trung bình để thực hiện
công việc đó
- HS vận dụng kiến thức giải bài tập
- Đại diện HS lên bảng làm
- Nhận xét kết quả
Trang 13Tiết 41 BÀI TẬP Ngày soạn: 17/1/2014
I MỤC TIÊU
- Vận dụng kiến thức đã học để giải được một số bài tập về công và công suất trong SBT
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: chu n b phi u h c t p:ẩn bị phiếu học tập: ịnh luật bảo toàn động lượng ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng
Câu 1 (24.4): Một gàu nước khối lượng 10kg được kéo cho chuyển động đều lên độ cao 5m
trong khoảng thời gian 1 phút 40 giây Tính công suất trung bình của lực kéo (lấy g = 10m/s2)
Câu 2 (24.5): Một vật nhỏ khối lượng m trượt không vận tốc đầu từ đỉnh dốc có chiều cao h a) Xác định công của trọng lực trong quá trình vật trượt hết dốc.
b) Tính công suất trung bình của trọng lực, biết góc nghiêng của mặt dốc và mặt ngang là
Bỏ qua mọi ma sát
Câu 3 (24.7): Một ô tô khối lượng 1 tấn, khi tắt máy chuyển động xuống dốc thì có tốc độ
không đổi v = 54km/h Hỏi động cơ ô tô phải có công suất bằng bao nhiêu để có thể lên được dốc trên với vận tốc không đổi v = 54km/h Cho độ nghiêng của dốc là 4% ( sin 4 / 100)
Hướng dẫn
Câu 1 (24.4): Công suất trung bình: P F h. mgh 5W
Câu 2 (24.5): a) Công của trọng lực: A mgs sin mgh
b) Công suất trung bình: P A
2 Học sinh: làm bài tập ở nhà (GV đã yêu cầu)
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút).
2 Nội dung các hoạt động:
Hoạt động 1 (40 phút) : Gi i các bài t p trong phi u h c t p.ảo toàn động lượng ật bảo toàn động lượng ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Ghi các bài tập, yêu cầu
HS làm việc theo nhóm, - Đại diễn mỗi HS trình - Đáp án và lời giải của các bài tập
Trang 14giải các bài tập ở trên.
- Lời giải hoàn chỉnh của từng bàitập trong SGK
- Nhận xét của HS về lời giải đãtrình bày
Hoạt động 2 (2 phút ) : Nhận xét tiết học, giao nhi m v v nhà.ệm vụ về nhà ụ về nhà ề nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về làm thêm bài tập trong SBT - Ghi nhận nhiệm vụ.
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 15
Tiết TC 22 CÔNG VÀ CÔNG SUẤT Ngày soạn: 21/1/2014
I MỤC TIÊU
- Vận dụng kiến thức đã học để giải được một số bài tập về công và công suất trong SBT
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: chu n b phi u h c t p:ẩn bị phiếu học tập: ịnh luật bảo toàn động lượng ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng
Câu 1 (24.6): Một ô tô khối lượng 20 tấn chuyển động chậm dần đều trên đường nằm ngang
dưới tác dụng của lực ma sát (hệ số ma sát = 0,3) Vận tốc đầu của ô tô là 54km/h; sau mộtkhoảng thời gian ô tô dừng lại
a) Tính công và công suất trung bình của lực ma sát trong khoảng thời gian đó
b) Tính quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian đó
Câu 2 (24.7): Một ô tô khối lượng 1 tấn, khi tắt máy chuyển động xuống dốc thì có tốc độ
không đổi v = 54km/h Hỏi động cơ ô tô phải có công suất bằng bao nhiêu để có thể lên được dốc trên với vận tốc không đổi v = 54km/h Cho độ nghiêng của dốc là 4% ( sin 4 / 100)
Câu 3 (24.8): Một ô tô khối lượng 2 tấn, chuyển động đều lên dốc trên quãng đường dài 3km.
Tính công thực hiện bởi động cơ ô tô trên quãng đường đó Chọn hệ số ma sát =0,08 Độ
2 Học sinh: làm bài tập ở nhà (GV đã yêu cầu).
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Trang 161 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút).
2 Nội dung các hoạt động:
Hoạt động 1 (40 phút) : Gi i các bài t p trong phi u h c t p.ảo toàn động lượng ật bảo toàn động lượng ếu học tập: ọc tập: ật bảo toàn động lượng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Ghi các bài tập, yêu cầu
- HS nhận xét và đặt câuhỏi với bài làm của bạn
- Đáp án và lời giải của các bài tập
- Lời giải hoàn chỉnh của từng bàitập trong SGK
- Nhận xét của HS về lời giải đãtrình bày
Hoạt động 2 (2 phút ) : Nhận xét tiết học, giao nhi m v v nhà.ệm vụ về nhà ụ về nhà ề nhà
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu học sinh về làm thêm bài tập trong SBT và
đọc trước bài 25: Động Năng
- Ghi nhận nhiệm vụ
IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 17
Tiết 42 Ngày soạn: 22/1/2014
Giáo viên : - Chuẩn bị nội dung bài dạy và tiến trình dạy học.
Học sinh : - Ôn lại phần động năng đã học ở lớp 8 THCS.
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 Ổn định lớp, điểm diện học sinh (3 phút).
2 Nội dung các hoạt động:
Hoạt động 1 (15 phút) : Tìm hi u khái ni m đ ng n ng.ểu động lượng ệm vụ về nhà ộng lượng ăng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Yêu cầu học sinh nhắc
lại khái niệm năng lượng
- Yêu cầu hs trả lời C1
- Yêu cầu học sinh nhắc
lại khái niệm động năng
- Yêu cầu hs trả lời C2
- Nhắc lại khái niệmnăng lượng đã học ởTHCS
- Trả lời C1
- Nhắc lại khái niệmđộng năng đã học ởTHCS
2 Động năng.
Động năng là dạng năng lượng mà vật có được do nó đang chuyển động.
Hoạt động 2 (10 phút) : Công th c tính đ ng n ng.ức tính động năng ộng lượng ăng
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
- Nêu định nghĩa đầy đủ
- Trả lời C3
II Công thức tính động năng.
Động năng là dạng năng lượng của một vật có được do nó đang chuyển động
và được xác định theo công thức :
W đ =
21
mv 2