1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tuan 12 lop 11 TANG TIET 6

3 84 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần: 12 Tiết: 6 GIÁO ÁN TĂNG TIẾT VẬT LÍ 11 : BÀI TẬPĐỊNH LUẬT JUNLENXƠ – CÔNG CỦA NGUỒN ĐIỆN I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC 1/KIẾN THỨC: + Vận dụng được biểu thức tính công, công suất, công thức

Trang 1

Tuần: 12 Tiết: 6 GIÁO ÁN TĂNG TIẾT VẬT LÍ 11

: BÀI TẬPĐỊNH LUẬT JUNLENXƠ – CÔNG CỦA NGUỒN ĐIỆN

I/ MỤC TIÊU BÀI HỌC

1/KIẾN THỨC:

+ Vận dụng được biểu thức tính công, công suất, công thức định luật Jun-Lenxơ

+ Vận dụng được biểu thức tính công, công suất cuả nguồn điện

2/ KĨ NĂNG

+ Giải được các bài toán điện năng tiêu thụ cuả đoạn mạch ,bài toán định luật Jun-Lenxơ

3 THÁI ĐỘ:

- Học sinh tự giác học bài

II/CHUẨN BỊ

1/GIÁO VIÊN: Chuẩn bị thêm một số bài tập.

2/ HỌC SINH :

+Nắm chắc các công thức đã học ở bài trước

+Chuẩn bị và làm trước các bài tập mà giáo viên đã dặn ở tiết trước

III.TI ẾN TRÌNH BÀI DẠY

1: kiểm tra bài cũ

2 Bài mới

Hoạt động 1: Hệ thống các công thức sử dụng làm bài tập

+ Điện năng tiêu thụ cuả một đoạn mạch: A = U.I.t Với I =

R U

+ Công suất tiêu thụ cuả một đoạn mạch: P =

t

A

= U.I + Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua: P = I2.R =

R

U2

+ Công cuả nguồn điện ( điện năng tiêu thụ trong toàn mạch):

Ang = ξ.I.t

+ Công suất cuả nguồn điện ( công suất tiêu thụ điện năng trong toàn mạch):

Png = ξ.I.

Hoạt động 2: Vân dụng các công thức trên để giải bài tập

Hoạt động cuả giáo

viên Hoạt động cuả học sinh Nội dung bài tập

-Cho HS đọc và tóm tắt

đề

-Cho HS đọc và tóm tắt

đề

Cho: ξ = 12V; I = 0,8A

t = 15 phút = 900s

A =? P = ?

- Tìm A và P.

- trình bày bài giải và đáp số

Cho: 220V-1000W a/ Ý nghiã các số trên?

b/ V=2l ;U = 220V; t1 =

250C

1/ Bài 9/49 sgk + Công cuả nguồn điện sinh ra trong trong thời gian 15 phút:

A = ξ.I.t = 12.0,8.900 = 8640 J + Công suất cuả nguồn điện:

P = ξ.I = 12.0,8 = 9,6 W

2/ Bài 8/49 sgk a/ 220V: là giá trị hđt cần đặt vào để ấm hoạt động bình thường

1000W: là công suất tiêu thụ cuả ấm khi sử dụng ấm ở 220V

Trang 2

-Y/c học sinh cho biết

ý nghĩa cuả hai số ghi

trên ấm

- Nêu cách xác định t

- Nhận xét phần trình

bày bài giải

-Cho HS đọc và tóm tắt

đề

- Tìm R1 , R2 ; I1 , I2.

- Tính công suất cuả

mỗi đèn từ đó so sánh

đèn nào sáng hơn

H= 900/0 ;c= 4190J/kg.độ

t = ?

- Phân biệt Uđm và Ugh

- Tính nhiệt lượng cần thiết

để làm đun sôi 2l nước

-Dựa vào hiệu suất để tính A

- Dựa vào công suất để tính t

- Nhận xét bài giải

Cho: Đèn1(Đ1): 220V-100W

Đèn 2(Đ2): 220V-25W a/ Đ1//Đ2 ; U = 220V

R1 , R2 ? I1 , I2? b/ Đ1 nt Đ2 ; U = 220V.so sánh độ sáng và công suất cuả hai đèn

- Tính nhanh R1 , R2 ; I1 ,

I2.

- Để tìm công suất cuả mỗi đèn

b/ nhiệt lượng cần thiết để làm đun sôi 2l nước:

Q = m.c.∆t = 2 4190.(100-20) = 628500J + Điện năng thực tế mà ấm đã tiêu thụ: A=

9 0

628500

=

H

Q

J Thời gian đun nước:

Từ CT : P =

t A

→t =

1000 9 0

628500

=

P

A

= 698,33s 3/Bài 8.3 / 22 sách bài tập a/Ta có P =

R

U2

→ R=

P

U2

R1 = 100

2202

= 484 Ω ; R2 = 1936 Ω

I1 = 484220 1

=

R

U

≈0,455A = Iđm1

I2 =

2

R

U

=0,114A = Iđm2

b/ Ta có: R = R1 + R2 = 2402 Ω

I1 = I2 =

R

U

= 2402

220 ≈0,092 A

P1 = I2

1.R ≈ 4,1W ; P2 = I2

2.R ≈16,4W

→ P2 ≈ 4P1 vậy đèn 2 sáng hơn đèn 1

Củng cố và Dặn dò

H Đ c ủa gi áo vi ên H Đ c ủa h ọc sinh

- Yêu cầu HS về làm bài tập sách bài tập - Đánh dấu các bài tập về nhà thực hiện

IV RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY

Trang 3

-BGH DUYỆT TỔ DUYỆT GIÁO VIÊN SOẠN

DANH HOÀNG KHẢI

Ngày đăng: 29/01/2018, 15:29

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w