1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án vật lí 10 chương 4 năm 2017 2018

44 293 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 902 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định hướng phát triển năng lực - Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác - N ng l c chuyên bi t: ăng lực chuyên biệt: ực chuyên biệt: ệt

Trang 1

Ngày soạn: 1/1/2017

ĐỘNG LƯỢNG – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Phát biểu được định nghĩa động lượng, nêu được bản chất và đơn vị đo của động lượng Nêu được hệ quả:lực với cường độ đủ mạnh tác dụng lên một vật trong một khoảng thời gian ngắn có thể làm cho độnglượng của vật biến thiên

- Suy ra được biểu thức của định lý biến thiên động lượng ( p F t) từ định luật II Niutơn (F m a)

2 Kĩ năng

- Vận dụng cách viết thứ hai của định luật II Niutơn để giải các bài tập liên quan.

3 Thái độ

- Tự tin đưa ra ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà

- Chủ động trao đổi thảo luận với các học sinh khác và với giáo viên

- Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu thực hiện ở nhà

- Tích cực hợp tác, tự học để lĩnh hội kiến thức

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài

- Khái niệm : động lượng, biểu thức của động lượng, đặc điểm của vectơ động lượng, xung lượng của lực,nội dung và biểu thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác

- N ng l c chuyên bi t: ăng lực chuyên biệt: ực chuyên biệt: ệt:

Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong chủ đề

K1: Trình bày được kiến thức về các hiện

tượng, đại lượng, định luật, nguyên lí vật

- Nêu được đơn vị của động lượng

K2: Trình bày được mối quan hệ giữa các

toán, đề ra giải pháp, đánh giá giải pháp,

…) kiến thức vật lí vào các tình huống

thực tiễn

- Giải thích nhiều hiện tượng trong đời sống và kĩ thuật

Ví dụ: súng giật khi bắn, chuyển động của tên lửa, con lắcthử đạn…

P1: Ðặt ra những câu hỏi về một sự kiện

P3: Thu thập, đánh giá, lựa chọn và xử lí

thông tin từ các nguồn khác nhau để giải

quyết vấn đề trong học tập vật lí

-Thu thập, đánh giá, lựa chọn và xử lí thông tin từ cácnguồn khác nhau: đọc sách giáo khoa Vật lí, sách thamkhảo, báo chí, các thông tin khoa học, Internet… để tìmhiểu động

P5: Lựa chọn và sử dụng các công cụ

toán học phù hợp trong học tập vật lí

- Sử dụng công cụ toán học tổng và hiệu của hai vectơ đểthực hiện tính toán liên quan đến vectơ đông lượng của cácvật

P7: Ðề xuất được giả thuyết; suy ra các - Đề xuất được giả thuyết và nêu được mối quan hệ giữa độ

Trang 2

hệ quả có thể kiểm tra được biến thiên động lượng với xung lượng của lực.

P9: Biện luận tính đúng đắn của kết quả

X3: Lựa chọn, đánh giá được các nguồn

thông tin khác nhau

-So sánh những nhận xét từ thực tế và kết luận nêu ở sáchgiáo khoa Vật lí 10

X5: Ghi lại được các kết quả từ các hoạt

động học tập vật lí của mình (nghe giảng,

tìm kiếm thông tin, thí nghiệm, làm việc

nhóm… )

- Ghi chép các nội dung hoạt động nhóm

- Ghi nhớ các kiến thức:

X6: Trình bày các kết quả từ các hoạt

động học tập vật lí - Trình bày được kết quả hoạt động nhóm dưới các hìnhthức: văn bản, báo cáo thí nghiệm, bản trình chiếu

PowerPointX7 Thảo luận được kết quả công việc của

mình và những vấn đề liên quan dưới góc

C2: Lập kế hoạch và thực hiện được kế

hoạch, điều chỉnh kế hoạch học tập vật lí

nhằm nâng cao trình độ bản thân

- Lập kế hoạch, thực hiện được kế hoạch, điều chỉnh kếhoạch học tập trên lớp và ở nhà đối với toàn bài học sao chophù hợp với điều kiện học tập

C3: Chỉ ra được vai trò (cơ hội) và hạn

chế của các quan điểm vật lí trong các

trường hợp cụ thể trong môn vật lí và

ngoài môn vật lí

Trình bày được vai trò của ĐLBT động lượng trong việcchế tạo các động cơ phản lực và việc vận dụng nó vào giảicác bài toán va chạm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, giáo án, dụng cụ dạy học: thước , ví dụ thực tế, các PHT , hình ảnh về sự va chạm giữa hai vật trong các trường hợp va chạm đàn hồi, va chạm mềm

- Chuẩn bị hai quả bóng và phiếu học tập

Phiếu học tập1

* Xét các ví dụ:

+ Quả bóng bàn rơi xuống nền nhà xi măng nảy lên

+ Hai viên bi đang chuyển động nhanh va vào nhau, đổi hướng chuyển động

+ Khẩu súng giật lại phía sau khi bắn

* Hãy cho biết thời gian tác dụng lực và độ lớn của lực tác dụng

Phiếu học tập2

Một vật có khối lượng m, đang chuyển động với vận tốcv1 Tác dụng lên vật một lực Fcó độ lớnkhông đổi trong thời giantthì vận tốc của vật đạt tớiv2.

+ Tìm gia tốc của vật thu được

+ Tính xung lượng của lực Ftheov1;v2và m

2 Chuẩn bị của học sinh

Ôn lại các định luật Niu-tơn

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tiết 1: Động lượng Độ biến thiên động lượng

Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Năng lực

Trang 3

hình thành Nội dung 1 (10 phút)

Nội dung 2 (5 phút)

Tìm hiểu khái niệm

xung lượng của lực.

nghĩa là xung lượng của

lực Ftrong khoảng thời

gian tấy

- Đơn vị xung lượng

của lực là: Niu-tơn giây

(KH: N.s)

- Phát phiếu học tập số 1

+ Kết quả của lực tác dụngđối với các vật: quả bóng bàn,

bi ve, khẩu súng ở các ví dụtrên.?

- hãy rút ra kết luận chung:

- Khi một lực Ftác dụnglên một vật trong khoảng thờigiantthì tích F t được định

nghĩa là xung lượng của lực F

trong khoảng thời gian tấy

- Đơn vị xung lượng củalực là: Niu-tơn giây (KH: N.s)

Hs làm việc theo nhóm(cá nhân) để trả lời các câuhỏi trong phiếu học tập

- Trình bày ý kiến củanhóm (cá nhân) trước lớp;

cả lớp thảo luận để tìm ra ý

kiến đúng (thời gian tác dụng lực ngắn; độ lớn của lực rất lớn)

- Các vật đó sau khi vachạm đều biến đổi chuyểnđộng

X8: Họcsinh thảoluận theonhóm

K1 Rút rakết luậnchung P5 Phátbiểu đượcđịnh nghĩaxung lượng.K2 nêu đượcđơn vị củaxung lượng

lượng của một vật trong

một khoảng thời gian

nào đó bằng xung của

- Vậy động lượng của mộtvật là đại lượng như thế nào?

- Tóm lại: Động lượng củamột vật có khối lượng m đangchuyển động với vận tốc vlàđại lượng được xác định bởi

- Làm việc trên phiếuhọc tập (theo gợi ý của gv),trả lời trước lớp Cả lớpcùng nhau thao luận để điđến câu trả lời đúng nhất

+ Động lượng bằngkhối lượng nhân với vectơvận tốc

+ Động lượng là đạilượng vectơ

- Ta có:

        Suy ra: pF t

- Hs trả lời

 X6 : Làm việc theo nhóm

 K3 :Ghi lại biểu thức tính giatốc

 K1: Phát biểu được định nghĩa động lượng

 K2, P5, X8 : Xây dựng được định lýbiến thiên động lượng

ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

1 B ng ma tr n ki m tra các m c đ nh n th cảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức ận kiểm tra các mức độ nhận thức ểm tra các mức độ nhận thức ức độ nhận thức ộ nhận thức ận kiểm tra các mức độ nhận thức ức độ nhận thức

Nội dung Nhận biết

Trang 4

Động lượng

- Phát biểu được khái niệm, biểu thức, đơn vị đo xung lượng của lực

- Phát biểu được khái niệm, biểu thức, đơn vị đo động lượng

- Đặc điểm củađộng lượng

- Mối liên hệ giữa

độ biến thiên độnglượng với xunglượng của lực

- Tính toán được động lượng, độ biến thiên động lượng của một vật, xung lượng của lực tác dụng lên vật

- Tính toán được độnglượng, độ biến thiênđộng lượng của một hệvật ( Xét hệ gồm haivật )

2 Câu hỏi và bài tập củng cố

1 Câu hỏi mức độ 1

Câu 1 Động lượng của một vật khối lượng m đang chuyển động với vận tốc v là đại lượng được xác địnhbởi công thức : A pm.v B pm.v C pm.a D pm.a

Câu 2 Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

Câu 3 Đơn vị của động lượng là:

2 Câu hỏi mức độ 2

Câu 5 Khi độ lớn vận tốc của một vật tăng gấp hai, thì động lượng của vật:

Câu 6 Động lượng của vật liên hệ chặt chẽ với

Câu 7 Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ô tô được bảo toàn?

C Ô tô chuyển động tròn đều D Ô tô chuyển động thẳng đều trên đường có ma sát

3 Câu hỏi mức độ 3

Câu 12 Một vật có khối lượng 2 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5s Độ biến thiên động

lượng của vật trong khoảng thời gian đó là bao nhiêu? Cho g = 9,8 m/s2

A 5,0 kg.m/s B 10 kg.m/s C 4,9 kg.m/s D 0,5 kg.m/s

Câu 13 Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 72 km/h Động lượng của hòn đá là:

A p = 360 kgm/s B p = 360 N.s C p = 100 kg.m/s D p = 100 kg.km/h

Câu 14 Một vật có khối lượng 1 kg rơi tự do xuống đất trong khoảng thời gian 0,5 giây ( Lấy g = 9,8 m/

s2) Độ biến thiên động lượng của vật trong khoảng thời gian đó là:

Câu 15 Xe A có khối lượng 1000 kg , chuyển động với vận tốc 60 km/h; xe B có khối lượng 2000kg ,

chuyển động với vận tốcvận tốc 30km/h Động lượng của:

A xe A bằng xe B B không so sánh được.C xe A lớn hơn xe B D xe B lớn hớn xe A

Câu 1 Thế nào là hệ kín? Cho ví dụ về hệ kín ?

Câu 2 Trên mặt phẳng nằm ngang hoàn toàn nhẵn có hai viên bi chuyển động va chạm vào nhau

a Tìm độ biến thiên động lượng của mỗi viên bi trong khoảng thời gian va chạm t

b So sánh độ biến thiên động lượng của hai viên bi

c So sánh tổng động lượng của hệ trước và sau va chạm  NX về sự biến thiên động lượngcủa hệ cô lập và rút ra KL

Trang 5

Ngày soạn: 1/1/2017

ĐỘNG LƯỢNG – ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐỘNG LƯỢNG (t2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Viết được công thức tính động lượng và nêu được đơn vị đo động lượng

- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượng đối với hệ hai vật

2 Kĩ năng

Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải được các bài tập

3 Thái độ

- Tự tin đưa ra ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà

- Chủ động trao đổi thảo luận với các học sinh khác và với giáo viên

- Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu thực hiện ở nhà

- Tích cực hợp tác, tự học để lĩnh hội kiến thức

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài

- Vận dụng định luật bảo toàn động lượng để giải bài toán va chạm mềm và va chạm đàn hồi giữahai vật, giải thích nguyên tắc chuyển động bằng phản lực của tên lửa, súng giật khi bắn

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác

- N ng l c chuyên bi t: ăng lực chuyên biệt: ực chuyên biệt: ệt:

Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong chủ đề

K1: Trình bày được kiến thức

về các hiện tượng, đại lượng,

định luật, nguyên lí vật lí cơ

- Nêu được đơn vị của động lượng

- Phát biểu và viết được hệ thức của định luật bảo toàn động lượngđối với hệ hai vật

K2: Trình bày được mối quan

- Sử dụng nội dung và biểu thức của ĐLBT động lượng để giảibài toán va chạm mềm, va chạm đàn hồi, giải thích nguyên tắcchuyển động bằng phản lực

- Giải bài tập liên quan đến va chạm bằng ĐLBT động lượng K4: Vận dụng (giải thích, dự

đoán, tính toán, đề ra giải

pháp, đánh giá giải pháp,…)

kiến thức vật lí vào các tình

huống thực tiễn

- Giải thích nhiều hiện tượng trong đời sống và kĩ thuật

Ví dụ: súng giật khi bắn, chuyển động của tên lửa, con lắc thửđạn…

P1: Ðặt ra những câu hỏi về

một sự kiện vật lí - Đặt ra những câu hỏi liên quan tới động lượng và ứng dụng củaĐLBT động lượng trong thực tế:

+ Tại sao một lực tác dụng lên vật trong khoảng thời gian rất ngắn

Trang 6

có thể gây ra biến đổi đáng kể trạng thái chuyển động của vật?

+ Tại sao, trong bóng đá, khi người thủ môn bắt một quả bóng sútrất căng, người đó phải làm động tác kéo dài thời gian bóng chạmtay mình ( thu bóng vào bụng)

+ Tại sao khi ta bước từ một thuyền nhỏ lên bờ thì thuyền bị lùilại?

+ Khi tên lửa chuyển động về phía trước thì khí phụt ra sẽ chuyểnđộng lùi về phía sau?

+ Tại sao thường chế tạo tên lửa có nhiều tầng?

+ Tại sao máy bay cánh quạt lại không thể coi là máy bay phảnlực?

+ Tại sao khi súng bắn ra một viên đạn về phía trước thì súng sẽ bịgiật lùi về phía sau? …

P2: Mô tả được các hiện

tượng tự nhiên bằng ngôn

ngữ vật lí và chỉ ra các quy

luật vật lí trong hiện tượng đó

- Mô tả được những hiện tượng trong thực tế bằng ngôn ngữ vật lí:

đâu là sự va chạm mềm, va chạm đàn hồi, chuyển động bằng phảnlực

P3: Thu thập, đánh giá, lựa

P6: Chỉ ra được điều kiện lí

tưởng của hiện tượng vật lí

Chỉ ra được điều kiện lí tưởng để áp dụng ĐLBT động lượng ( hệ

cô lập hay hệ kín )P7: Ðề xuất được giả thuyết;

suy ra các hệ quả có thể kiểm

X2: Phân biệt được những

mô tả các hiện tượng tự nhiên

bằng ngôn ngữ đời sống và

-Phân biệt hay mô tả được các hiện tượng tự nhiên: va chạmmềm, va chạm đang hồi, chuyển động bằng phản lực

Trang 7

ngôn ngữ vật lí

X3: Lựa chọn, đánh giá được

các nguồn thông tin khác

nhau

-So sánh những nhận xét từ thực tế và kết luận nêu ở sách giáokhoa Vật lí 10

X4: Mô tả được cấu tạo và

nguyên tắc hoạt động của các

thiết bị kĩ thuật, công nghệ

Hiểu được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của động cơ phản lực:

tên lửa…

X5: Ghi lại được các kết quả

từ các hoạt động học tập vật

lí của mình (nghe giảng, tìm

kiếm thông tin, thí nghiệm,

X7 Thảo luận được kết quả

công việc của mình và những

vấn đề liên quan dưới góc

C3: Chỉ ra được vai trò (cơ

hội) và hạn chế của các quan

điểm vật lí trong các trường

hợp cụ thể trong môn vật lí

và ngoài môn vật lí

Trình bày được vai trò của ĐLBT động lượng trong việc chế tạocác động cơ phản lực và việc vận dụng nó vào giải các bài toán vachạm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, gi¸o ¸n, dông cô gi¶ng d¹y

- C¸c vÝ dô thùc tÕ về hệ kín, phiếu học tập

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1Câu 1 Thế nào là hệ kín? Cho ví dụ về hệ kín ?

Câu 2 Trên mặt phẳng nằm ngang hoàn toàn nhẵn có hai viên bi chuyển động va chạm vào nhau

a Tìm độ biến thiên động lượng của mỗi viên bi trong khoảng thời gian va chạm t

b So sánh độ biến thiên động lượng của hai viên bi

c So sánh tổng động lượng của hệ trước và sau va chạm  NX về sự biến thiên động lượngcủa hệ cô lập và rút ra KL

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2Câu 1 Thế nào là va chạm mềm ? Ví dụ về va chạm mềm ?

Câu 2 Bài tập 8/ 127 SGK

Trang 8

Câu 3 ( tiếp theo câu 2 ) Hai xe chuyển động cùng chiều trên mặt phẳng ngang hoàn toàn nhẵn đến

móc vào nhau và sẽ cùng chuyển động với vận tốc bao nhiêu ?

2 Chuẩn bị của học sinh

Ôn lại các kiến thức về lực hấp dẫn và gia tốc

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Thế nào là xunglượng của lực? đơn vịcủa xung lượng?

Định nghĩa động lượng? biểu thức ?

Theo dõi và nhận xét câu trả lời của bạn

Nhận xét kết quả học tập

Nội dung 2 (5 phút)

Xây dựng nội

dung ĐLBT động lượng (

- Đề nghị HS làm việc

cá nhân, vấn đáp cánhân tại chỗ câu hỏi 1

- Yêu cầu HS hoạtđộng nhóm hoàn thànhcác câu hỏi 2 trênphiếu học tập

2 Thực hiện nhiệm vụ

- GV theo dõi, nhắcnhở và hướng dẫn thảoluận lần lượt từng câuhỏi trên phiếu học tập

3 Báo cáo kết quả

- GV yêu cầu cácnhóm bốc thăm lên báocáo kết quả

- Giải đáp các thắc mắc(nếu có)

4 Đánh giá kết quả

- GV xác nhận ý kiếnđúng ở từng câu trả lời

- GV chuẩn hóakiến thức

- HS nhận nhiệm vụ và thựchiện theo yêu cầu của GV

- Làm việc cá nhân sau đóhoạt động nhóm để thốngnhất kết quả

- Một nhóm cử đại diệnbáo cáo trước lớp

- Các nhóm khác lắngnghe, đưa ra ý kiến thảoluận

- HS ghi nhận kiến thức

K1, K3, P4, P3, P6 , P8,P9,X1, X3, X5, X6, X7,X8

- Tiếp theo bài 8:

Hai xe chuyển độngcùng chiều trên mặtphẳng nằm ngang hoàntoàn nhẵn, đến mócvào nhau & sẽ cùng

- Hs trả lời & giải bài

8 (pA = pB)

+ Vì không có ma sátnên các ngoại lực tác dụnggồm có các trọng lực &

các phản lực pháp tuyếnchúng cân bằng nhau: Hệ

K4, P5, X8 : Hoànthành bài toán theo yêucầu của giáo viên

P7 : Phân tíchđược các lực tác dụng

Trang 9

động lợng:

2 1

2 2 1

1

2 1 2

2

1

1

m m

v m v

m

v

v m m v

- Nhận xột kết quảbài làm của hs

- Thụng bỏo:

Trong và chạm mềm,sau va chạm 2 vật dớnhvào nhau & chuyểnđộng cựng vận tốc

- Cú thể tớnh đượcvận tốc của 2 vật sau

va chạm mềm đượckhụng?

- Nhận xột & yờucõu hs ghi kết quả

m m

 Tớnh được, dựa vàoĐLBT động lượng

K2: Viết được biểuthức tớnh vận tốc

hướng với vnghĩa là tờn

lửa bay về phớa trước,

ngược với hướng khớ phụt

ra

- Phỏt phiếu họctập số 3:

Ban đầu tờn lửađứng yờn Khi lượngkhớ cú khối lượng mphụt ra phớa sau vớivận tốc vthỡ tờn lửa cúkhối lượng M sẽchuyển động thế nào?

Tớnh vận tốc của núngay sau khi khớ phụtra?

- Hướng dẫn hsthảo luận để tỡm ra kếtquả đỳng nhất

- Vậy em hiểu thếnào là chuyển độngbằng phản lực?

- NX ý kiến trả lờicủa HS: “…”

- Em hóy kể cỏcchuyển động bằngphản lực mà em biết?

-Tại sao người ta tỡm cỏch giảm khối lượng của vỏ tờn lửa, thõn tàu con thoi, mỏy

- Làm việc cỏ nhõntrờn phiếu

- Tham gia thảo luận

để tỡm kết quả đỳng nhất

+ Lỳc đầu động lượngcủa tờn lửa bằng khụng

p  

+ Khớ phụt ra, độnglượng của hệ:

2

p mv MV + Coi tờn lửa là hệ cụlập, ta ỏp dụng ĐLBTđộng lượng:

0

mv MV 

mv V

- Cú, nếu biết đủ cỏcthụng tin về khối lượngkhớ, khối lượng búng, vậntốc khớ phụt ra

- Trả lời cõu hỏi củaGV

X7 : Hoàn thànhphiếu số 3

K2 : Viết đượcbiểu thức tớnh độnglượng đầu và sau

X8 : Học sinh làmviệc theo nhúm

K3 : Trả lời đượcphản lực là gỡ ?

C6 : Kể cỏc loạichuyển động bằngphản lực trong thực tế.P7 : Liờn hệ đượcthực tế

P6 , X8 : Làm thế nào

Trang 10

-Vai trò của tên lửa vũ trụ quan trọng như thế nào ?

-Làm thế nào tăng vận tốc Động cơ phản lực (Tên lửa) mà giảm được nhiên liệu

- Lấy ví dụ

Suy nghĩ trả lời câuhỏi của giáo viên

làm tăng vận tốc củađộng cơ mà giảm nhiênliệu

IV BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

1 B ng ma tr n ki m tra các m c đ nh n th cảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức ận kiểm tra các mức độ nhận thức ểm tra các mức độ nhận thức ức độ nhận thức ộ nhận thức ận kiểm tra các mức độ nhận thức ức độ nhận thức

Nội dung Nhận biết

- Viết được hệ thứccủa ĐLBT độnglượng đối với hệ côlập gồm hai vật

- Hiểu được trongtrường hợp nàođộng lượng của hệvật được bào toàn

- Vận dụng đượcĐLBT động lượnggiải thích một số hiệntượng trong thực tế

- Vận dụng đượcĐLBT động lượng giảimột số bài tập về vachạm, sự nổ của đạn

2 Câu hỏi và bài tập củng cố

1 Câu hỏi mức độ 1

Câu 1 Động lượng của một hệ cô lập là một đại lượng

2 Câu hỏi mức độ 2

Câu 2 Ghép nội dung ở cột bên trái với nội dung tương ứng ở cột bên phải để được một câu có nội dung

đúng

3 Nếu hình chiếu lên phương z của tổng ngoại

lực tác dụng lên hệ vật bằng 0

c) thì hình chiếu lên phương z của tổng động lượngcủa hệ bảo toàn

Câu 3 Dưới tác dụng của một lực bằng 4 N, một vật thu gia tốc và chuyển động Sau thời gian 2 s, độ biến

thiên động lượng của vật là

3 Câu hỏi mức độ 3

Câu 4 Một khẩu súng có khối lượng 5 kg bắn ra một viên đạn theo phương ngang có khối lượng 10 g với

vận tốc 600 m/s Khi viên đạn thoát ra khỏi nòng súng thì vận tốc giật lùi của súng là

Câu 5 Một quả bóng 2,5kg đập vào tường với vận tốc 8,5m/s và bị bật ngược trở lại với vận tốc 7,5m/s.

Biết thời gian va chạm là 0,25 s Tìm lực mà tường tác dụng lên quả bóng

4 Câu hỏi mức độ 4

Câu 5: Một viên đạn đang bay ngang với vận tốc 100 m/s thì nổ thành hai mảnh có khối lượng là m1 = 8kg; m2 = 4 kg Mảnh nhỏ bay theo phương thẳng đứng với vận tốc 225 m/s Bỏ qua sức cản của không khí.Tìm độ lớn và hướng của vận tốc của mảnh lớn

Câu 6: Một toa xe có khối lượng 10 tấn đang chuyển động trên đường ray nằm ngang với vận tốc 54 km/

h Người ta tác dụng lên toa xe một lực hãm theo phương ngang Tính độ lớn trung bình của lực hãm nếutoa xe dừng lại sau 1 phút 40 giây

Trang 11

Câu 7: Một viên đạn có khối lượng m = 10 g đang bay với vận tốc v1 = 1000 m/s thì gặp bức tường Saukhi xuyên qua bức tường thì vận tốc của viên đạn còn lại là v2 = 400 m/s Tính độ biến thiên động lượng vàlực cản trung bình của bức tường lên viên đạn Biết thời gian xuyên thủng tường là 0,01 s.

Câu 8: Một xe ôtô khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc 72 km/h thì hãm phanh Sau khi đi

được quãng đường 30m, vận tốc ôtô giảm xuống còn 36 km/h

a) Tính độ lớn trung bình của lực hãm trên đoạn đường đó

b) Nếu vẫn giữ nguyên lực hãm đó thì sau khi đi được đoạn đường bao nhiêu kể từ khi hãm thì ôtôdừng lại?

Trang 12

- Tự tin đưa ra ý kiến cỏ nhõn khi thực hiện cỏc nhiệm vụ ở lớp, ở nhà.

- Chủ động trao đổi thảo luận với cỏc học sinh khỏc và với giỏo viờn

- Hợp tỏc chặt chẽ với cỏc bạn khi thực hiện cỏc nhiệm vụ nghiờn cứu thực hiện ở nhà

- Tớch cực hợp tỏc, tự học để lĩnh hội kiến thức

4 Xỏc định nội dung trọng tõm của bài

Bài tập tớnh động lượng

Bài tập ỏp dụng định luật bảo toàn động lượng để tớnh vận tốc

5 Định hướng phỏt triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sỏng tạo, năng lực hợp tỏc

- Năng lực chuyờn biệt:

- Kiến thức: K1, K2, K3, K4

- Phương phỏp: P4, P5, P6, P7

- Trao đổi thụng tin: X6,X7, X8

- Cỏ thể: C6

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIấN VÀ HỌC SINH

1 Giỏo viờn: Chuẩn bị một số bài tập ngoài SGK

2 Học sinh : Làm tất cả cỏc bài tập của cỏc bài học trờn.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

của học sinh

Năng lực hỡnh thành

Nội dung 1 (10 phỳt) Ổn

định lớp Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sĩ số Gọi học sinh lờn bảng trả lời bài cũ.

Gọi 1 hs lờn bảng trả lời cõu hỏiĐịnh nghỡa xung lượng của lực?

Định nghĩa động lượng? viết biểuthức tớnh động lượng?

Nội dung định luật bảo toàn độnglượng? viết biểu thức định luậtbào toàn động lượng trong trườnghợp hệ cụ lập cú hai vật va chạmvào nhau?

Nhận xột và cho điểm

Theo dừi và nhận xột cõu trả lời của bạn

Nhận xột kết quả học tập

K1, K2 : Phỏt biểu được định nghĩa xung lượng,động lượng, định luật bảo toàn độnglượng

Nội dung 2 (5 phỳt)

Giaựo vieõn giụựi thieọu

phửụng phaựp giaỷi

Dạng 2: Bài tập về định luật bảo toàn đụ̣ng lượng

Bớc 1: Chọn hệ vật cô lập khảo

sát

Bớc 2: Viết biểu thức động lợng

Hs laộng nghe vaứ ghi cheựp

K4 : nờu được cỏc phương phỏp giải

Trang 13

của hệ trớc và sau hiện tợng.

Bớc 3: áp dụng định luật bảo toàn

động lợng cho hệ: p t  p s

(1)

Bớc 4: Chuyển phơng trình (1)

thành dạng vô hớng (bỏ vecto)bằng 2 cách:

+ Phơng pháp chiếu+ Phơng pháp hình học

K4 : Nờu đượccỏc bước giải ỏpdụng được địnhluật bảo toàn độnglượng

Nội dung 3 (5 phỳt)

Giải một số bài tập đặc

trưng

Bài 1 : Troùng lửùc laứ lửùc taực

duùng chuỷ yeỏu laứm vaọt rụi

xuoàng trong thụứi gian treõn

F = m.g.(1) aựp duùng coõng

thửực veà ủoọ bieỏn thieõn ủoọng

p  = = 4,242 kgm/s

Baứi 3

Theo ủũnh luaọt baỷo toaứn

ủoọng lửụùng ta coự : m1 

1

v +m2 

Chieỏu leõn phửụng ngang,

choùn chieàu dửụng cuứng

2 2 1 1

m m

v m v m

.Bieọn luaọn:

m1v1 > m2v2  v > 0

m1v1 < m2v2  v < 0

Bài 1: Mụ̣t vật cú khối lượng

1 kg rơi tự do xướng đṍt trong khoảng thời gian 0,5 s Hóy tớnh đụ̣ biến thiờn đụ̣ng lượng của vật trong khoảng thời gian đú:

- Yờu cầu học sinh xỏc định lực

tỏc dụng lờn vật trong thời giantrờn tửứ ủoự aựp duùng coõng thửựcveà ủoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùngbaống xung lửụùng cuỷa lửùc seừ tỡm

ra ủoọ bieỏn thieõn ủoọng lửụùng

Bài 2 : Hai vật cú khối lượng m1

= 1 kg, m2 = 3 kg chuyển độngvới cỏc vận tốc v1 = 3 m/s và v2 =

1 m/s Tỡm tổng động lượng( phương, chiều và độ lớn) của hệtrong cỏc trường hợp :

a) v1 và v2 cựng hướng

b) v1 và v2 cựng phương,ngược chiều

c) v1 và v2 vuụng gúc nhau Yeõu caàu hoùc sinh aựp duùng caựccoõng thức cung cấp để làm bàitập

Yeõu caàu hoùc sinh tớnh toaựn vaứbieọn luaọn

Yeõu caàu hoùc sinh aựp duùng ủũnhluaọt baỷo toaứn ủoọng lửụùng chobaứi toaựn

Bài 3: Một viờn đạn khối lượng

1kg đang bay theo phương thẳngđứng với vận tốc 500m/s thỡ nổthành hai mảnh cú khối lượngbằng nhau Mảnh thứ nhất baytheo phương ngang với vận tốc

500 2 m/s Hỏi mảnh thứ haibay theo phương nào với vận tốcbao nhiờu?

Hửụựng daón hoùc sinh choùn truùcủeồ chieỏu ủeồ chuyeồn phửụngtrỡnh veực tụ veà phửụng trỡnh ủaùi

Cỏ nhõn suynghĩ trả lờiLaứm theohửụựng daón cuỷagiaựo vieõn

Vieỏt phửụngtrỡnh veực tụ

Suy ra bieồuthửực tớnh 

F

Choùn truùc,chieỏu ủeồchuyeồn veàphửụng trỡnhủaùi soỏ

Tớnh toaựn vaứbieọn luaọn

Vieỏt phửụngtrỡnh veực tụ

Suy ra bieồuthửực tớnh 

v

Choùn truùc,chieỏu ủeồchuyeồn veàphửụng trỡnhủaùi soỏ

Bieọn luaọn daỏucuỷa v tửứ ủoựsuy ra chieàucuỷa 

v

C6 : Hoànthành bài tập số 1.K1, K2, P4 : xỏcđịnh được cỏc lựctỏc dụng, ỏp dụngđược cụng thức về

độ biến thiờnđộng lượng

K4 : Nhắc lại cỏckiến thức về phộptoỏn vector

X8 : Thảo luậntheo nhúm hoànthành bài toỏn

P5 : vận dụngđược định luậtbảo toàn độnglượng

P7 : Sử dụngđược phươngphỏp động lực họctrong bài toỏn

Trang 14

m1v1 = m2v2  v = 0 số.

Yêu cầu học sinh biệnluận

IV BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

1 B ng ma tr n ki m tra các m c đ nh n th cảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức ận kiểm tra các mức độ nhận thức ểm tra các mức độ nhận thức ức độ nhận thức ộ nhận thức ận kiểm tra các mức độ nhận thức ức độ nhận thức

Nội dung Nhận biết

- Viết được hệ thứccủa ĐLBT độnglượng đối với hệ cơlập gồm hai vật

- Hiểu được trongtrường hợp nàođộng lượng của hệvật được bào tồn

- Vận dụng đượcĐLBT động lượnggiải thích một số hiệntượng trong thực tế

- Vận dụng đượcĐLBT động lượng giảimột số bài tập về vachạm, sự nổ của đạn

2 Câu hỏi và bài tập củng cố

Câu 1: Trong quá trình nào sau đây, động lượng của ơ tơ được bảo tồn ?

C.Ơ tơ chuyển động trịn đều D Ơ tơ chuyển động thẳng đều trên đường cĩ ma sát

Câu 2: Một tên lửa cĩ khối lượng M= 5 tấn đang chuyển động với vận tốc v = 100m/s thì phụt ra phía saumột lượng khí m1 = 1 tấn Vận tốc khí đối với tên lửa lúc chưa phụt khí là v1 = 400m/s sau khi phụt khí,vận tốc của tên lửa cĩ giá trị là:

Câu 3:Toa xe thứ nhất cĩ khối lượng 3 tấn chạy với vận tốc 4m/s đến va chạm với toa xe thứa hai đứngyên cĩ khối lượng 5 tấn làm toa này chuyển động với vận tốc 3m/s Sau va chạm, toa thứ nhất chuyểnđộng với vận tốc bằng bao nhiêu ? Chọn chiều dương là chiều chuyển động ban đầu của xe thứ nhất

Câu 1 Khi nào cĩ cơng cơ học? Cho ví dụ về cơng cơ học

Câu 2 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào khái niệm cơng cĩ nghĩa là cơng cơ học? Giải thích vì sao?

a Cĩ cơng mài sắt, cĩ ngày nên kim

b Ngày cơng của một lái xe là 50 000 đ

c Của một đồng, cơng một nén

d Khi ơ tơ đang chạy động cơ của ơ tơ sinh cơng

e Cơng thành danh toại

Câu 3 Dùng một lực F kéo một vật chuyển động theo phương ngang

đi được quãng đường s Viết biểu thức tính cơng của lực.Nếu F =1N,

s = 1m thì cơng của lực bằng bào nhiêu?

Câu 4 Đơn vị đo cơng?

F

Trang 15

Ngày soạn: 1/1/2017

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (T1)

- Tự tin đưa ra ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà

- Chủ động trao đổi thảo luận với các học sinh khác và với giáo viên

- Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu thực hiện ở nhà

- Tích cực hợp tác, tự học để lĩnh hội kiến thức

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài

- Khái niệm : Công , công suất, biểu thức tính công, công suất, đơn vị đo công và công suất.Ý nghĩa củacông suất

- Điều kiện để có công cơ học Biện luận các giá trị của công cơ học, phân biệt được công của lực phátđộng, công của lực cản, cho ví dụ minh họa trong từng trường hợp

- Vận dụng biểu thức tính công và công suất để giải một số bài toán đơn giản

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác

- N ng l c chuyên bi t: ăng lực chuyên biệt: ực chuyên biệt: ệt:

Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong chủ đề

K1: Trình bày được kiến thức

về các hiện tượng, đại lượng,

định luật, nguyên lí vật lí cơ

bản, các phép đo, các hằng số

vật lí

- Phát biểu được định nghĩa công, công suất

- Viết được biểu thức tính công , công suất Chỉ rõ khi nào công âm,dương hoặc bằng 0, cho ví dụ minh họa trong từng trường hợp

- Nêu được đơn vị đo của công và công suất

K2: Trình bày được mối quan

- Sử dụng kết hợp giữa những điều đã học về công cơ học ở THCS

và phương pháp hình chiếu vuông góc trong toán học để xây dựngbiểu thức tính công tổng quát

- Vận dụng biểu thức tính công và công suất để giải một số bài toánđơn giản

+ Trong trường hợp người nhảy dù đang rơi, sau khi dù đã mở,

có những lực nào thực hiện công? Công đó là dương hay âm?

+ Xác định dâu công của lực kéo của động cơ ô tô khi ô tô lêndốc?

+ Công của trọng lực khi vệ tình bay vòng tròn quanh trái đất là

Trang 16

công dương hay âm vì sao?

+ Có khi nào có lực tác dụng lên vật nhưng không thực hiệncông không? Vì sao? Nếu có hãy cho ví dụ minh họa…

P2: Mô tả được các hiện

tượng tự nhiên bằng ngôn

ngữ vật lí và chỉ ra các quy

luật vật lí trong hiện tượng đó

- Mô tả được những hiện tượng trong thực tế bằng ngôn ngữ vậtlí: đâu là công phát động, công cản trở

P3: Thu thập, đánh giá, lựa

P5: Lựa chọn và sử dụng các

công cụ toán học phù hợp

trong học tập vật lí

- Sử dụng công cụ toán học phương pháp hình chiếu vuông góc

và hệ thức lượng trong tam giác vuông để xây dựng biểu thứctính công

P6: Chỉ ra được điều kiện lí

tưởng của hiện tượng vật lí

- Các biểu thức tính công A = Fs và A = F.s cos chỉ đúng

khi điểm đặt của lực chuyển dời thẳng và lực không đối trongquá trình chuyển dời

- Định luật bảo toàn công chỉ áp dụng trong trường hợp lí tưởngkhông có ma sát

P7: Ðề xuất được giả thuyết;

suy ra các hệ quả có thể kiểm

tra được

- Đề xuất được giả thuyết và nêu được mối quan hệ giữa công,công suất, hiệu suất Mối quan hệ giũa công suất với lực F

v trong trường hợp lựcF không đổi

X1: Trao đổi kiến thức và

X2: Phân biệt được những mô

tả các hiện tượng tự nhiên

bằng ngôn ngữ đời sống và

ngôn ngữ vật lí

-Phân biệt hay mô tả được các hiện tượng tự nhiên: công phátđộng, công cản trở…

X3: Lựa chọn, đánh giá được

các nguồn thông tin khác

nhau

- So sánh những nhận xét từ thực tế và kết luận nêu ở sách giáokhoa Vật lí 10

X4: Mô tả được cấu tạo và

nguyên tắc hoạt động của các

thiết bị kĩ thuật, công nghệ

Hiểu được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của hộp số của các loạiđộng cơ

X5: Ghi lại được các kết quả

từ các hoạt động học tập vật lí

của mình (nghe giảng, tìm

kiếm thông tin, thí nghiệm,

công việc của mình và những

vấn đề liên quan dưới góc

Trang 17

thái độ của cá nhân trong học

C3: Chỉ ra được vai trò (cơ

hội) và hạn chế của các quan

điểm vật lí trong các trường

hợp cụ thể trong môn vật lí và

ngoài môn vật lí

Trình bày được ý nghĩa của công, công suất trong thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, gi¸o ¸n, dông cô gi¶ng d¹y

- C¸c vÝ dô thùc tÕ, phiÐu häc tËp

PHIẾU HỌC TẬP 1Câu 1 Khi nào có công cơ học? Cho ví dụ về công cơ học

Câu 2 Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào khái niệm công có nghĩa là công cơ học? Giải

thích vì sao?

a Có công mài sắt, có ngày nên kim

b Ngày công của một lái xe là 50 000 đ

c Của một đồng, công một nén

d Khi ô tô đang chạy động cơ của ô tô sinh công

e Công thành danh toại

Câu 3 Dùng một lực F kéo một vật chuyển động theo phương ngang

đi được quãng đường s Viết biểu thức tính công của lực.Nếu F =1N,

s = 1m thì công của lực bằng bào nhiêu?

Câu 4 Đơn vị đo công?

2 Chuẩn bị của học sinh

- Ôn lại khái niệm công ở lớp 8

- Ôn lại cách phân tích lực

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

học sinh

Năng lực hình thành Nội dung 1 (10 phút) Ổn định

lớp Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra sĩ số Gọi học sinh lên bảng trả lời bài cũ.

Câu 2: Một tên lửa có khốilượng M= 5 tấn đang chuyểnđộng với vận tốc v = 100m/sthì phụt ra phía sau một lượngkhí m1 = 1 tấn Vận tốc khí đốivới tên lửa lúc chưa phụt khí làv1 = 400m/s sau khi phụt khí,vận tốc của tên lửa có giá trị là:

A.200m/sB.180m/sC.225m/s D.250m/s

Theo dõi và nhận xét câu trả lời của bạn

Nhận xét kết quả học t

Nội dung 2 Tìm hiểu khái niệm

Công ( 20 phút )

I Công

1 Khái niệm về công

1 Giao nhiệm vụ học tập

- GV phát phiếu học tập số 1cho HS

- Đề nghị HS làm việc cá nhân,

- HS nhận nhiệm vụ

- Làm việc cá nhânsau đó hoạt độngnhóm để thống nhất

K1, K2 ,K3 ,P1, P2 ,P3,P5 ,P6 , X1 ,X2,X3, X5, X6,

F

Trang 18

Một lực sinh công khi nó tác

dụng lên một vật và điểm đặt của

lực chuyển dời.

BT công của lực F khi điểm đặt

chuyển dời theo hớng của lực là:

2 Thực hiện nhiệm vụ

- GV theo dừi, nhắc nhở vàhướng dẫn thảo luận cỏc cõuhỏi trờn phiếu học tập

3 Bỏo cỏo kết quả

- GV yờu cầu cỏc nhúm bốcthăm lờn bỏo cỏo kết quả

- Giải đỏp cỏc thắc mắc (nếucú)

4 Đỏnh giỏ kết quả

- GV xỏc nhận ý kiến đỳng ởtừng cõu trả lời

- GV chuẩn húa kiến thức

kết quả

- Một nhúm cử đạidiện bỏo cỏo trướclớp

- Cỏc nhúm khỏclắng nghe, đưa ra ýkiến thảo luận

- HS ghi nhận kiếnthức

X7, X8 ,C2 ,C3

IV BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

1 Bảng ma trận kiểm tra cỏc mức độ nhận thức

(Mức độ 1)

Thụng hiểu (Mức độ 2)

Vận dụng (Mức độ 3)

Vận dụng cao (Mức độ 4)

Cỏc lực cơ bản Xỏc định cỏc lực

tỏc dụng lờn vật Tớnh cụng của những lực đú Tớnh cụng của lực trong cỏc tớnh

huống cụ thể

Làm bài tập tư duy

2 Cõu hỏi và bài tập củng cố

PHIẾU HỌC TẬP 2

Cõu 1 Một ụ tụ chuyển động lờn dốc dài l, mặt dốc nghiờng một gúc  so với phương nằm ngang, hệ

số ma sỏt giữa ụ tụ và mặt dốc là 

a Cú những lực nào tỏc dụng lờn ụ tụ?

b Tớnh cụng của cỏc lực đú? Chỉ rừ cụng cản, cụng phỏt động?

c Qua Bt, rỳt ra nhận xột và kết luận

Cõu 2 Một người kộo một cỏi thựng nặng 30kg trượt trờn sàn nhà bằng một sợi dõy cú phương hợp với

phương ngang một gúc  = 450, lực tỏc dụng lờn dõy là 150N Tớnh cụng của lực đú khi hũm trượt được15m? Và khi hũm trượt , cụng của trọng lực bằng bao nhiờu?

Cõu 3 a Một vật được thả rơi từ độ cao 3m xuống đỏy một hồ sõu 2m Lấy g = 10m/s2 Tớnh cụng củatrọng lực khi vật rơi uống đỏy hồ?

b Nếu vật trượt trờn mặt phẳng nghiờng dài 10m, nghiờng gúc 300 so với phương ngang thỡ cụng củatrọng lực bằng bao nhiờu? So sỏnh kết quả với cõu a và rỳt ra nhận xột về cụng của trọng lực?

3 Dặn dũ

Cõu 1 Nờu định nghĩa cụng suất ?

Cõu 2 Viết biểu thức tớnh cụng suất ?

Cõu 3 Cú thể dựng những đơn vị đo cụng suất nào?

Cõu 4: í nghĩa vật lý của cụng suất?

Trang 19

Ngày soạn: 1/1/2017

CÔNG VÀ CÔNG SUẤT (T2)

- Tự tin đưa ra ý kiến cá nhân khi thực hiện các nhiệm vụ ở lớp, ở nhà

- Chủ động trao đổi thảo luận với các học sinh khác và với giáo viên

- Hợp tác chặt chẽ với các bạn khi thực hiện các nhiệm vụ nghiên cứu thực hiện ở nhà

- Tích cực hợp tác, tự học để lĩnh hội kiến thức

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài

- Khái niệm : Công , công suất, biểu thức tính công, công suất, đơn vị đo công và công suất.Ý nghĩa củacông suất

- Vận dụng biểu thức tính công và công suất để giải một số bài toán đơn giản

5 Định hướng phát triển năng lực

- Năng lực chung: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác

- N ng l c chuyên bi t: ăng lực chuyên biệt: ực chuyên biệt: ệt:

Năng lực thành phần Mô tả mức độ thực hiện trong chủ đề

K1: Trình bày được kiến thức

về các hiện tượng, đại lượng,

định luật, nguyên lí vật lí cơ

bản, các phép đo, các hằng số

vật lí

- Phát biểu được định nghĩa công, công suất

- Viết được biểu thức tính công , công suất Chỉ rõ khi nào công âm,dương hoặc bằng 0, cho ví dụ minh họa trong từng trường hợp

- Nêu được đơn vị đo của công và công suất

K2: Trình bày được mối quan

- Sử dụng kết hợp giữa những điều đã học về công cơ học ở THCS

và phương pháp hình chiếu vuông góc trong toán học để xây dựngbiểu thức tính công tổng quát

- Vận dụng biểu thức tính công và công suất để giải một số bài toánđơn giản

+ Trong trường hợp người nhảy dù đang rơi, sau khi dù đã mở,

có những lực nào thực hiện công? Công đó là dương hay âm?

+ Xác định dâu công của lực kéo của động cơ ô tô khi ô tô lêndốc?

+ Công của trọng lực khi vệ tình bay vòng tròn quanh trái đất làcông dương hay âm vì sao?

+ Có khi nào có lực tác dụng lên vật nhưng không thực hiệncông không? Vì sao? Nếu có hãy cho ví dụ minh họa…

Trang 20

P2: Mô tả được các hiện

tượng tự nhiên bằng ngôn

ngữ vật lí và chỉ ra các quy

luật vật lí trong hiện tượng đó

- Mô tả được những hiện tượng trong thực tế bằng ngôn ngữ vậtlí: đâu là công phát động, công cản trở

P3: Thu thập, đánh giá, lựa

P5: Lựa chọn và sử dụng các

công cụ toán học phù hợp

trong học tập vật lí

- Sử dụng công cụ toán học phương pháp hình chiếu vuông góc

và hệ thức lượng trong tam giác vuông để xây dựng biểu thứctính công

P6: Chỉ ra được điều kiện lí

tưởng của hiện tượng vật lí

- Các biểu thức tính công A = Fs và A = F.s cos chỉ đúng

khi điểm đặt của lực chuyển dời thẳng và lực không đối trongquá trình chuyển dời

- Định luật bảo toàn công chỉ áp dụng trong trường hợp lí tưởngkhông có ma sát

P7: Ðề xuất được giả thuyết;

suy ra các hệ quả có thể kiểm

tra được

- Đề xuất được giả thuyết và nêu được mối quan hệ giữa công,công suất, hiệu suất Mối quan hệ giũa công suất với lực F

v trong trường hợp lựcF không đổi

X1: Trao đổi kiến thức và

X2: Phân biệt được những mô

tả các hiện tượng tự nhiên

bằng ngôn ngữ đời sống và

ngôn ngữ vật lí

-Phân biệt hay mô tả được các hiện tượng tự nhiên: công phátđộng, công cản trở…

X3: Lựa chọn, đánh giá được

các nguồn thông tin khác

nhau

- So sánh những nhận xét từ thực tế và kết luận nêu ở sách giáokhoa Vật lí 10

X4: Mô tả được cấu tạo và

nguyên tắc hoạt động của các

thiết bị kĩ thuật, công nghệ

Hiểu được cấu tạo, nguyên tắc hoạt động của hộp số của các loạiđộng cơ

X5: Ghi lại được các kết quả

từ các hoạt động học tập vật lí

của mình (nghe giảng, tìm

kiếm thông tin, thí nghiệm,

X7 Thảo luận được kết quả

công việc của mình và những

vấn đề liên quan dưới góc

nhìn vật lí

Thảo luận các kết quả thực hiện các nhiệm vụ học tập của bảnthân và của nhóm

X8: Tham gia hoạt động

nhóm trong học tập vật lý HS tham gia hoạt động nhóm trong học tập vật lý.

Trang 21

hiện được kế hoạch, điều

C3: Chỉ ra được vai trò (cơ

hội) và hạn chế của các quan

điểm vật lí trong các trường

hợp cụ thể trong môn vật lí và

ngoài môn vật lí

Trình bày được ý nghĩa của công, công suất trong thực tế

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của giáo viên

- Máy chiếu, gi¸o ¸n, dông cô gi¶ng d¹y

PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1Câu 1 Nêu định nghĩa công suất ?

Câu 2 Viết biểu thức tính công suất ?

Câu 3 Có thể dùng những đơn vị đo công suất nào?

Câu 4: Ý nghĩa vật lý của công suất?

2 Chuẩn bị của học sinh

- Bài cũ, BTVN, ¤n l¹i néi dung vµ biÓu thøc công suất đã học ở lớp 8.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh Năng lực

hình thành Nội dung 1 (10 phút)

Ổn định lớp Kiểm tra

bài cũ

Kiểm tra sĩ số Gọi học sinh lên bảng trả lời bài cũ.

Theo dõi và nhận xét câu trả lời của bạn Nhận xét kết quả học tập

Nội dung 2 (5 phút)

Tìm hiểu khái niệm,

biểu thức tính công

suất

1 Khái niệm : Công suất

là đại lượng đo bằng

công sinh ra trong một

đơn vị thời gian P = A t

3 Ý nghĩa của công

suất: Công suất của một

lực đặc trưng cho tốc độ

sinh công của lực đó

1 Giao nhiệm vụ học tập

- GV phát phiếu học tập số 1cho HS

- Đề nghị HS làm việc cá nhân,sau đó HS hoạt động nhómhoàn thành phiếu học tập

2 Thực hiện nhiệm vụ

- GV theo dõi, nhắc nhở vàhướng dẫn thảo luận các câuhỏi trên phiếu học tập

3 Báo cáo kết quả

- GV yêu cầu các nhóm bốcthăm lên báo cáo kết quả

- Giải đáp các thắc mắc (nếucó)

4 Đánh giá kết quả

- GV xác nhận ý kiến đúng ởtừng câu trả lời

- GV chuẩn hóa kiến thức

- HS nhận nhiệm vụ

- Làm việc cá nhân sau đóhoạt động nhóm để thốngnhất kết quả

- Một nhóm cử đại diệnbáo cáo trước lớp

- Các nhóm khác lắngnghe, đưa ra ý kiến thảoluận

- HS ghi nhận kiến thức

K1, K3, P4, P3,P6 , P8, P9,X1, X3, X5,X6, X7, X8

IV BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HỌC SINH

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

(Mức độ 1)

Thông hiểu (Mức độ 2)

Vận dụng (Mức độ 3)

Vận dụng cao (Mức độ 4)

Đơn vị của các đại lượng công và

Tín công và công suất trong trường hợp đơn gỉan

Tính công và công suất của lực

Tính công và công suất của lực

Trang 22

cụng suất

2 Cõu hỏi và bài tập củng cố

+ Cú mấy cỏch tớnh cụng? Cụng suất?

+ Đơn vị thường dựng để tớnh cụng, cụng suất?

Cõu 1 Cõu hỏi C3 SGK

Cõu 2 Đọc bảng 24.1 SGK rồi trả lời cõu hỏi, so sỏnh cụng mà ụ tụ và xe mỏy thực hiện được trong 1s.Tớnh rừ sự chờnh lệch đú

Cõu 3 Một ngời kéo đều một thùng nớc có khối lợng 15kg từ giếng sâu 8m lên trong 20s Tớnh công vàcông suất của ngời ấy là giá trị nào sau đây?

Cõu 4 Một ngời kéo đều một thùng nớc có khối lợng 15kg từ giếng sâu 8m lên, chuyển động nhanh dần

đều trong 4s Nếu lấy g=10m/s2 thì công và công suất của ngời ấy là giá trị nào sau đây

Cõu 5.Một ôtô chạy đều trên quãng đờng nằm ngang với vận tốc 80km/h Đến quãng đờng dốc, lực cản tănggấp 3 lần Mở “ga” tối đa cũng chie tăng công suất lên đợc 1,2 lần Vận tốc tối đa của xe trên đờngg dốc cúgiỏ trị bao nhiờu?

3 Dặn dũ

Cõu 1 Nờu định nghĩa cụng, cụng suất ?

Cõu 2 Viết biểu thức tớnh cụng, cụng suất ?

Cõu 3 Cú thể dựng những đơn vị đo cụng suất nào?

Cõu 1 Chọn cõu sai Cụng của lực:

C Được tớnh bằng biểu thức F.S.cos D Luụn luụn dương

Cõu 2 Lực thực hiện cụng õm khi vật chuyển động trờn mặt phẳng ngang:

Cõu 3 Khi lực F cựng chiều với độ dời s thỡ:

A Cụng A > 0 B Cụng A < 0 C Cụng A = 0 D Cụng A = 0

Cõu 4.Chọn cõu trả lời sai Cụng suất cú đơn vị là:

A Oỏt (w) B Kilụoỏt (kw) C Kilụoỏt giờ (kwh) D Mólực

Cõu 5 Một cần cẩu cần thực hiện một cụng 120 kJ nõng một thựng hàng khối lượng 600 kg lờn cao 10 m.Hiệu suất của cần cẩu là: A 5% B 50% C 75% D Một giỏ trị khỏc

Cõu 6 Một xe tải cú khối lượng 2,5T, bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều Sau khi đi được quóng

đường 144m thỡ xe đạt vận tốc 12m/s Biết hệ số ma sỏt giữa xe và mặt đường là  = 0,04, lấy g = 10m/s2.a- Tớnh cụng của cỏc lực tỏc dụng lờn xe trờn quóng đường 144m đầu tiờn?

b- Tớnh cụng suất của lực do động cơ xe hoạt động ở quóng đường núi trờn?

c- Hiệu suất hoạt động của động cơ xe tải?

Cõu 7 Một cần cẩu nõng một vật nặng khối lượng 5 tấn Lấy g = 10 m/s2

a Lực nõng của cần cẩu phải bằng bao nhiờu để vật cú gia tốc khụng đổi bằng 0,5 m/s2

b Cụng suất của cần cẩu biến đổi theo thời gian ra sao?

c Tớnh cụng mà cần cẩu thực hiện được sau thời gian 3 giõy

Ngày đăng: 29/01/2018, 15:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w