1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuyển chọn vi sinh vật có khả năng lên men tạo màng biocellulose từ phế phụ phẩm của cây lúa

66 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2 NGUYỄN THỊ THÙY TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT CÓ KHẢ NĂNG LÊN MEN TẠO MÀNG BIOCELLULOSE TỪ PHẾ PHỤ PHẨM CỦA CÂY LÚA Chuyên ngành: Sin

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM HÀ NỘI 2

NGUYỄN THỊ THÙY

TUYỂN CHỌN VI SINH VẬT CÓ KHẢ NĂNG

LÊN MEN TẠO MÀNG BIOCELLULOSE

TỪ PHẾ PHỤ PHẨM CỦA CÂY LÚA

Chuyên ngành: Sinh thái học

Mã số: 6042 01 20

LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC Người hướng dẫn khoa học: PGS TS ĐINH THỊ KIM NHUNG

HÀ NỘI, 2016

Trang 2

LỜI CẢM ƠN

B ả , x y ế ế PGS TS Đ T ị K N ,

E x ả !

i ng th ng 12 năm 2016

H v ê

Nguyễn Thị Thùy

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Trang 4

MỤC LỤC

MỞ ĐẦU 1

1 Lý ề 1

2 Mụ ê ứ 2

3 N ệ vụ ê ứ 2

4 Đố v ạ v ê ứ 2

5 Đ ể ủa vă 2

PHẦN NỘI DUNG 3

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 3

1 1 Vị v ặ ể ạ ủa Gluconacetobacter 3

1 1 1 Vị ạ ủa Gluconacetobacter 3

1 1 2 Đặ ể ạ 4

1 2 Đặ ể v ế Biocellulose 4

1 2 1 Đặ ể v ứ ụ ủa Biocellulose 4

1 2 2 C ế ổ Biocellulose 5

1 3 T ê ứ Gluconacetobacter ê ế v ở V ệ Na 7

1 3 1 T ê ứ Gluconacetobacter ê ế 7

1 3 2 T ê ứ Gluconacetobacter ở V ệ Na 11

1 4 S về , ạ 12

CHƯƠNG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 14

2 1 N yê ệ v ế ị ê ứ 14

2 1 1 G ố 14

2 1 2 Hóa v ế ị 14

2 1 2 1 Hóa 14

2 1 2 2 T ế ị 14

2 1 3 Mô 15

2 1 3 1 Mô ữ ố (MT1) 15

Trang 5

2 1 3 2 Mô ố (MT2) 15

2 1 3 3 Mô ê (MT3) 15

2 2 P á ê ứ 15

2 2 1 P á v 15

2 2 1 1 P , yể ủ Gluconacetobacter á yề ố (P á V a v B j ) 15

2 2 1 2 P á ê ứ ặ ể á v á xế ế ê ê ả ộ é 16

2 2 1 3 P á ả q ả ủ ố ê ô ạ ê 17

2 2 1 4 P á yể ủ v ẩ Gluconacetobacter cho 17

2 2 1 5 P á xá ị ố ế v ẩ 17

2 2 2 P á óa 18

2 2 2 1 P á ể a ạ a a a 18

2 2 2 2 P á ể a ả ă x óa a ax ax 18

2 2 2 3 Xá ị ả ă xy óa ax ax 18

2 2 2 4 Xá ị ả ă yể óa y y xya 19

2 2 2 5 S ở ê ô H y 19

2 2 2 6 Xá ị ả ă ổ 19

2 2 2 7 Xá ị ả ă ổ ax ẩ ộ 19

2 2 3 P á xá ị ủa Biocellulose 20

2 2 4 P á ê ứ ả ở ủa ồ a , ế ả ă ạ Biocellulose 20

2 2 4 1 P á ê ứ ả ở ủa ồ a 20

2 2 4 2 P á ê ứ ả ở ủa ồ 21

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 23

Trang 6

3 1 P ủ v ẩ ó ả ă ạ Biocellulose ừ ế

ụ ẩ y a 23

3 1 1 P v ẩ ó ả ă ạ Biocellulose ừ ế ụ ẩ y a 23

3 2 T yể á ủ Gluconacetobacter ạ Biocelullose 28

3 2 1 K ả á ả ă ạ Biocellulose ủa ủ Gluconacetobacter T4 v N7 29

3 2 2 K ả ă ax ax 30

3 2 3 N ê ứ ộ ố ặ ủa ủ Gluconacetobacter T4 v N7 31

3 2 3 1 K ả ă ồ á ồ Ca 31

3 2 3 2 K ả ă ồ á ồ 33

3 2 3 3 Ả ở ủa ệ ộ 34

3 2 3 4 Ả ở ủa ộ H ô ế ả ă ở ủa ộ ố ủ Gluconacetobacter 35

3 3 N ê ứ ả ở ủa ộ ố yế ố ô ế ự

Biocellulose ủa ủ Gluconacetobacter T4 v N7 36

3 3 1 Ả ở ủa ồ 36

3 3 2 Ả ở ủa ồ (NH4)2SO4 37

3 3 3 Ứ ụ Biocellulose ự ẩ ay ế

nilon 39

3 3 3 1 K ả á ả ă ă ả v v v ủa Biocellulose 39

3 3 3 2 K ả á ả ă ả q ả a q ả Biocellulose 40

KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 42

1 Kế 42

2 K ế ị 42

TÀI LIỆU THAM KHẢO 43

Trang 7

DANH MỤC BẢNG

Bả 1 1 Đặ ể á ủa ủ v ẩ Gluconacetobacter 7

Bả 1 2 Đặ ể óa ủa á ủ ộ Acetobacter 8

Bả 1 3 Cá ặ ể ệ Acetobacter v Gluconobacter 1

Bả 1 4 Đặ ể ệ á ộ A a a a [38] 2

Bả 3 2 H á ẩ ạ v ế ủa 16 v ẩ ax 24

Bả 3 3 Đặ ể Biocellulose ủa 6 ủ 29

Bả 3 4 H ax ax ạ ủa 6 ủ 30

Bả 3 5 K ả ă ồ á ồ a ủa ủ Gluconacetobacter T4 v N7 32

Bả 3 6 K ả ă ồ á ồ N ủa ủ 33

Bả 3 7 Ả ở ủa ệ ộ ế ả ă ở ủa 34

Bả 3 8 Ả ở ủa ộ H ô ế ả ă ở ủa 35 ủ Gluconacetobacter T4 v N7 35

Bả 3 9 Ả ở ủa ế ố ủa 36

Bả 3 10 Ả ở ủa (NH4)2SO4 38

ế ả ă ạ Biocellulose ủa ủ G T4 v N7 38

Bả 3 11 K ả ă ă ả v v ủa Biocellulose 39

Bả 3 12 S á a ả q ả ộ ố ạ q ả

Biocellulose v ố ứ 40

Trang 8

DANH MỤC HÌNH

H 1 1 Tế v ẩ Gluconacetobacter 4

H 1 2 S ủa Biocellulose v ủa ự v 5

H 1 3 Sự ữ ả Biocelulose ủa 6

H 1 4 C yể óa a Gluconacetobacter 7

H 3 1 Mộ ố a yê ệ 23

H 3 2 C yể á ê y ax ax ủa v ẩ ax 26

H 3 3 K ả ă xy á axê a ủa v ẩ Acetobacter 27

H 3 4 K ể a ạ a a a 27

H 3 5 M á ủ v ẩ T4, N7 ê ề ặ ô ị ể 30

H 3 6 K ả ă ă ả v v ủa Biocellulose 39

H 3 7 Bả q ả ộ ố ạ q ả Biocellulose 41

Trang 9

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT

CS : Cộ ự

CFU : C y F U ( vị ẩ ạ ) / : a ê

Trang 10

ê ạ Biocellulose ừ ộ ố ô ừa v ạ

v a ô ộ ế ồ yê ệ ẻ ề ê

ạ H ệ ay v ệ ố ạ ữ y ùa a y ô

ễ ô ê , ả ở ế ộ ố ủa

Trang 11

Biocellulose ủa ủ Gluconacetobacter T4 v N7.

4 Đối tƣợng và phạm vi nghiên cứu

Trang 12

PHẦN NỘI DUNG CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU

1.1 Vị trí và đặc điểm phân loại của Gluconacetobacter trong sinh giới

1.1.1 Vị trí phân loại của Gluconacetobacter trong sinh giới

“Approved list of bacterial names” (S a v ; 1980) [48] v “Berge ’s

manual of systematic bacteriology” (J G Holt, N R Krieg; 1984) [35]

Trang 13

N y ay, ồ ạ ề ữ q a ể á a v ệ ạ v

ẩ ax ó v Gluconacetobacter ó ê V ề y v a y

ề a , ả ó ề ữa ữ ê ứ ế ụ

1.1.2 Đặc điểm phân loại

* Đặc điểm hình thái - tế bào học

Trang 14

* Đặc điểm nuôi cấy

Trang 15

Một số đặc điểm sinh lý, sinh hóa của Gluconacetobacter phân biệt với

các loài khác trong cùng một chi:

Quan điểm 1: Dựa v ả ă xy óa ax ax , B j (1898)

a á A a 2 ó :

hóm 1: Có ả ă xy á ax ax CO2 v H2O + Sử ụ ố a (NH4+) ồ y (Sinh trưởng trên

môi trường o er) Acetobacter aceti.

Trang 16

Acetobacter, P a a a , ộ P a a , S z y Đặ

ể ệ v á ủ á ù ộ y ở ả 1 1 y:

Bảng 1.1 Đặc điểm sinh hoá của chủng vi khuẩn Gluconacetobacter

Quan điểm 3: Theo Bergey (1974) [19], Gluconacetobacter ộ

ủa Acetobacter aceti, chi Acetobacter v ó v ữ ô õ

ồ ố Đặ ể ệ v á á ù ộ y

ở ả 1 2

Trang 17

Bảng 1.2 Đặc điểm sinh hóa của các chủng thuộc chi Acetobacter

Loài 1.Acetobacter aceti 2 Acetobacter pasterianus 3 Acetobacter

Trang 18

Chú thích:

+ : Kế q ả 2a: subsp pasteurianus

- : Kế q ả 2b: subsp lovaniensis

1a: subsp aceti 2c: subsp estunensis

1b: subsp orleanensis 2d: subsp ascendens

1c: subsp xylinum 2e: subsp paradoxus

1d: subsp liquefaciens

Quan điểm 4: Theo Bergey (1984) [35], Gluconacetobacter xế v

Acetobacter ộ A a a a H v ẩ y ồ 2 Acetobacter v Gluconobacter Đặ ể ệ ữa 2 y ả 1 3:

Bảng 1.3 Các đặc điểm phân biệt Acetobacter và Gluconobacter

Chi Acetobacter ồ ề : Acetobacter aceti, Gluconacetobacter,

Acetobacter oxydans… Đặ ể ạ ủa Gluconacetobacter ự q a ể

ủa F a (1950)

Trang 19

Quan điểm 5: Theo Bergey (2005) [32], Acetobacter xylinum ổ ê

Gluconacetobacter xylinus v xế v Gluconacetobacter ộ v ẩ

A a a a H y ồ 6 : Acetobacter, Axitomonas, Asaia, Gluconobacter,

Gluconacetobacter v Kozakia Đặ ể ạ ữa á y ở ả

1.4:

Bảng 1.4 Đặc điểm phân biệt các chi thuộc họ Acetobacteraceae [38]

Oxy óa a ax axetic + + -/w + + +

Oxy óa ax axetic CO2 v

-

+/- +

-

+ +

-

- + +

Chú thích:

(1): Acetobacter +: Kế q ả nh

Trang 20

Chi Gluconacetobacter ồ 10 á a , ặ ể ệ ủa

Gluconacetobacter xylinus (Gluconacetobacter) v á á a ồ

Trang 21

1.2 Đặc điểm và cơ chế hình thành màng Biocellulose

1.2.1 Đặc điểm cấu trúc và ứng dụng của màng Biocellulose

Biocellulose ả ẩ a ổ ứ ở ộ ố v

zoogloea, Sarcina ( Canale-Pa a v W f , 1960), Salmonella, Rhizobium ( Napoli et al; 1975), Pseudomonas (Spiers et al 2003), Escherichia, Agrobacterium (Matthysse et al; 1995), Aerobacter, Achromobacter, Azotobacte,r Alcaligenes v

Trang 22

Sợi cellulose của màng Biocellulose Sợi cellulose của thực vật

Hình 1.2 Sợi cellulose của màng Biocellulose và sợi cellulose của thực vật

N ữ ộ ặ ệ ó Biocelulose ứ ụ

ề á ĩ vự ô ệ á a : ù á q á

xử ý , a ặ ệ á v ă ế (Brown, 1989) [16], ù ế ổ ộ ả x á yề q a ,

Trang 23

* Hệ enzyme tham gia xúc tác quá trình tổng hợp cellulose

Theo Alina Kry y w v ộ ự (2005) [11] ó 4 zy “ a óa"

Trang 24

a 2000) N ữ ả ừ ế y ẩy a ẽ ê ế v v ữ

ả ủa ế á ê ế y ặ Va Va ạ ạ ệ ( ) ay ộ K ê ủa ă ê q ầ ể v

ẩ ở N ữ ể ạ Biocellulose ó ể x ệ , v

ế Biocellulose ở ộ [11], [21].

Hình 1.4 Con đường chuyển hóa cacbon trong Gluconacetobacter [49]

1.3 Tình hình nghiên cứu Gluconacetobacter trên thế giới và ở Việt Nam

1.3.1 Tình hình nghiên cứu Gluconacetobacter trên thế giới

Trang 25

C y (1961); Ca v S w (1961); L ya aya (1962); Ja (1962); T z Urakami (1989); Si v (1994); Ka a v L ya (1998)…

Trang 26

Thứ nhất, ê ứ ả ă ổ ủa á ủ Gluconacetobacter, ả ở ủa ô v ề ệ ô y ế

q á ổ Mở ầ ữ ê ứ ủa S H trin; M

Sc a v ộ ự [33], [46], [47] Nă 1947, H a ô

q á ổ B a ồ 2% , 0,5% Pepton, 0,5% Cao men, 0,27% Na2HPO4; 0,115% C ax y a , H ố

4,5 (môi trường S) Mô y ử ụ ầ ế á ê

Trang 27

q á y v yể óa a v ẩ Gluconacetobacter

ầ á á ê ứ ủa T (1998) [51], Makoto Soda (2005), Alina Krystynowicz (2005) [12] v S a aw B v ộ ự (2005) [49]

Thứ tư, ê ứ về ổ ở Gluconacetobacter N ữ

ê ứ về y ỉ x ệ ầ ỷ 90 ó ự ỗ ủa ữ

ế ộ ử V ầ y ê ứ yể ổ

ủa Gluconacetobacter v Escherichia coli ủa á ả A a R za v

ộ ự (2005) v v Synechococcus leopoliensis ủa Dav R N v R M B w

Trang 28

A a ủa Ca E S (1993), G ff v ộ ự (1994, 1996, 1997), K J Edwards (1999) hay Takehiko Ishida (2002) [32]…

1.3.2 Tình hình nghiên cứu Gluconacetobacter ở Việt Nam

ê q a ế ự Biocellulose v ứ ụ Biocellulose Nă 1997,

ó ô ủa N yễ L Dũ , N yễ T ị Mù ê ứ ô á

ỗ ay ế ừa ả x ạ ừa ừ v ẩ Gluconacetobacter Nă

Trang 29

ề ó ồ ố ê ê ô y a á v ô ứa á yế ố y

ứ a, v v y ù ể ă ừa ế ứ ễ ù vế , ạ ề ệ ủ vế , q a ó, a ề ị

Trang 30

P ị ủy v ế á NO2, NO3, SO2… ay ê T

ỉ ó ạ P , K, Ca v S … ĩa á ị về ặ á , ữ

ô ề S ế ộ ạ xử ý ó ó

ả x ô ệ ặ ệ ầ y ồ ó a ộ , ủ yế ử ụ vô v ố ả vệ ự v Cá y

Trang 31

CHƯƠNG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 2.1 Nguyên liệu và thiết bị nghiên cứu

- KH2PO4, CaCO3, MgSO4.7H2O, NaCl, NaOH

- Blue Bromophenol, lugol, fuchsin, a , a

Trang 33

C ẩ ị 10 ố ệ ó ô , y vô ù , v ỗ ố ệ 9 , y ô , a ù ồ ữ ở 1210

Trang 35

2.2.2 Phương pháp hóa sinh

2.2.2.1 Phương ph p kiểm tra hoạt tính catalase

ề ệ Q a á y ô yể a v ,

ô ổ

2.2.2.3 X c định khả năng oxy hóa axit axetic

Sử ụ ô a ể ử ả ă xy óa ax ax ủa v ẩ yể

Trang 36

ô 6-7 y ở ề ệ Q a á ệ : ế x q a ẩ ạ

ó v ữa ả ứ (a a ị xy óa, a ả ó ạ a ữa), ế ô

2.2.2.4 X c định khả năng chu ển hóa glycerol th nh dihydroxyaceton

Để ử ả ă y xya ừ y , ô ế

ê ô a ồ á ầ a : G y : 4% ( / ); CaCO3: 0,3% (g/l); (NH4)2SO4:0,1% ( / ); a : 0,3% ( / ); a ô: 3% ( / )’ H2O: 1000ml; pH

ê ó ị lugol v H2SO4 60% yể óa xa a

2.2.2.7 X c định khả năng tổng hợp axit bằng chuẩn đ

Cho 10 ị ê v a á 100 , ê v ó 1-2 ị a 0,1%, ẩ ộ ị NaOH 0,1N

Trang 37

ẹ ị yể a ồ ạ T ố a ax ax ạ trong 10 ị ê ( ế 1 NaOH 0,1N ứ v 0,006 ax axetic ) [4]:

Trang 39

* Trung bình bình phương các sai lệch:

*Sai số đại diện của trung bình cộng:

* Hệ số biến thiên trung bình cộng:

Ngày đăng: 29/01/2018, 12:18

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. N yễ L Dũ , P ạ T ị T C , N yễ T a H ề , Lê Đ L , Đ X M , N yễ Đ Q yế , P ạ Vă Ty (1978), M t số phương ph p nghiên cứu vi sinh vật học, Nx K a ĩ [2]. N yễ T Đạ (1999), Cơ sở sinh học vi sinh vật, 2, Nx G áụ , 1, 52– 55 Sách, tạp chí
Tiêu đề: M t số phương ph p nghiên cứu vi sinh vật học", Nx K a ĩ [2]. N yễ T Đạ (1999), "Cơ sở sinh học vi sinh vật
Tác giả: N yễ L Dũ , P ạ T ị T C , N yễ T a H ề , Lê Đ L , Đ X M , N yễ Đ Q yế , P ạ Vă Ty (1978), M t số phương ph p nghiên cứu vi sinh vật học, Nx K a ĩ [2]. N yễ T Đạ
Năm: 1999
[3]. N yễ T Đạ , N yễ D y T ả , V T H (1990), Thực h nh vi sinh học. Nx G á ụ , 17 – 34 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Thực h nh vi sinh học
Tác giả: N yễ T Đạ , N yễ D y T ả , V T H
Năm: 1990
[4]. Đặ T ị Hồ (2007), Phân lập tu ển chọn v nghiên cứu m t số đặc tính sinh học của vi khuẩn Acetobacter x linum chế tạo m ng sinh học L vă ạ ĩ ĐHSP H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phân lập tu ển chọn v nghiên cứu m t số đặc tính sinh học của vi khuẩn Acetobacter x linum chế tạo m ng sinh học
Tác giả: Đặ T ị Hồ
Năm: 2007
[5]. H ỳ T ị La , N yễ Vă T a (2006), “N ê ứ á ặ v ẩ ừ Acetobacter xylinum ử ụ ị ”, Tạp chí dược học ố 361 Sách, tạp chí
Tiêu đề: N ê ứ á ặ v ẩ ừ "Acetobacter xylinum" ử ụ ị ”, "Tạp chí dược học
Tác giả: H ỳ T ị La , N yễ Vă T a
Năm: 2006
[6]. Ng yễ T ị N yệ (2008), ghiên cứu vi khuẩn Acetobacter x linum cho m ng Bacterial cellulose l m mặt nạ dưỡng da, L vă ạ ĩ ĐHSP H Nộ Sách, tạp chí
Tiêu đề: ghiên cứu vi khuẩn Acetobacter x linum cho m ng Bacterial cellulose l m mặt nạ dưỡng da
Tác giả: Ng yễ T ị N yệ
Năm: 2008
[7]. Đ T ị K N (1996), ghiên cứu m t số đặc điểm sinh học của vi khuẩn Acebacter v ứng dụng chúng trong lên men axetic theo phương ph p chìm, L á ó ế ĩ a Sách, tạp chí
Tiêu đề: ghiên cứu m t số đặc điểm sinh học của vi khuẩn Acebacter v ứng dụng chúng trong lên men axetic theo phương ph p chìm
Tác giả: Đ T ị K N
Năm: 1996
[9]. T ầ L T (2006), Phương ph p phân tích vi sinh vật, Nx á ụ , tr. 1- 29, 40- 69 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phương ph p phân tích vi sinh vật
Tác giả: T ầ L T
Năm: 2006
[10]. Abbas Rezaee, Sanaz Solimani, Mehdi Forozandemogadam (2005), “R of plasmid in production of Acetobacter xylinum f ”, American Journal of Biochemistry and Biotechnology ISSN 1553-3468, Vol. 1, pp.121-125 Sách, tạp chí
Tiêu đề: R of plasmid in production of "Acetobacter xylinum " f ”, "American Journal of Biochemistry and Biotechnology ISSN 1553-3468
Tác giả: Abbas Rezaee, Sanaz Solimani, Mehdi Forozandemogadam
Năm: 2005
[11]. Alexander Steinbuchel, Sang Ki Rhee (2005), Polysaccharides and polyamides in the food industry, www.wiley..vch. pp. 31-85 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Polysaccharides and polyamides in the food industry, www.wiley..vch
Tác giả: Alexander Steinbuchel, Sang Ki Rhee
Năm: 2005
[12]. Alina Krystynowicz, Marianna Turkiewicz, Stanislaw Bielecki, Emilia Klemenska, Aleksander Masny, Andrzej Plucienniczak (2005),“M a a of cellulose biosynthesis disappearance in submerged culture of Acetobacter xylinum”, Acta biochimica polonica, Vol. 52, pp.691-698 Sách, tạp chí
Tiêu đề: M a a of cellulose biosynthesis disappearance in submerged culture of "Acetobacter xylinum"”, "Acta biochimica polonica
Tác giả: Alina Krystynowicz, Marianna Turkiewicz, Stanislaw Bielecki, Emilia Klemenska, Aleksander Masny, Andrzej Plucienniczak
Năm: 2005
[13]. Barbara Surma-S’ a a, S a a P , Da z Da w z (2008), Characteristics of Bacterial cellulose obtained from Acetobacter xylinum culture for application in papermaking. FIBRES & TEXTILES in Eastern Europe, Vol. 16, No. 4, pp. 108-111 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Characteristics of Bacterial cellulose obtained from Acetobacter xylinum culture for application in papermaking
Tác giả: Barbara Surma-S’ a a, S a a P , Da z Da w z
Năm: 2008
[14]. Breed R.S., Murray E.G.D, Smith N.R. (1957), Berge ’s manual of determinative bacteriology, The Williams and Wilkins company, Baltimore Sách, tạp chí
Tiêu đề: Berge ’s manual of determinative bacteriology
Tác giả: Breed R.S., Murray E.G.D, Smith N.R
Năm: 1957
[15]. B w R M (1999), “C a y ”, Pure appl. Chem, Vol. 71, No. 5, pp. 767-775 Sách, tạp chí
Tiêu đề: C a y ”, "Pure appl. "Chem
Tác giả: B w R M
Năm: 1999
[16]. Brown. R.M. (1989), Microbial cellulose as a building block resource for specialty products and processes there fore , PCT Int. Appl. Wo 8912107 Al Sách, tạp chí
Tiêu đề: Microbial cellulose as a building block resource for specialty products and processes there fore
Tác giả: Brown. R.M
Năm: 1989

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w